Gói thầu: Quan trắc nước thải theo QCVN Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938297-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Quan trắc nước thải theo QCVN Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 12
Số hiệu KHLCNT 20220869145
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:24:00 đến ngày 2022-09-21 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 775,584,202 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,600,000 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.163.376.303(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 193.896.050VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng quan trắc môi trường theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 542.908.941 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm lấy mẫu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học;- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quan trắc môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người quản lí phòng thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Quan trắc nước thải theo QCVN Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 12
Các gói thầu Quan trắc năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không áp dụng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không áp dụng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dung


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
2 BOD5 Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
3 TSS Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
4 TDS Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
5 Sunfua (tính theo H2S) Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
6 Amoni (tính theo N) Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
7 Nitrat (tính theo N) Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
8 Dầu mỡ Động thực vật Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
9 Tổng các chất hoạt động bề mặt Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
10 Phosphat (tính theo P) Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
11 Tổng Coliforms Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
12 Nhiệt độ Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
13 Màu Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
14 pH Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
15 BOD5 Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
16 COD Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
17 Chất rắn lơ lửng Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
18 Asen Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
19 Thủy ngân Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
20 Chì Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
21 Cadimi Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
22 Crom VI Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
23 Crom III Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
24 Đồng Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
25 Kẽm Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
26 Niken Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
27 Mangan Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
28 Sắt Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
29 Tổng xianua Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
30 Tổng phenol Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
31 Tổng dầu mỡ khoáng Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
32 Sunfua Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
33 Florua Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
34 Amoni (tính theo N) Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
35 Tổng nitơ Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
36 Tổng phốt pho (tính theo P) Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
37 Clorua Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
38 Clo dư Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
39 Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
40 Tổng hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
41 Tổng PCB Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
42 Coliform Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
43 Tổng hoạt độ phóng xạ a Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
44 Tổng hoạt độ phóng xạ b Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.163376303E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 193.896.050VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.163.376.303(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 193.896.050VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng quan trắc môi trường theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 542.908.941 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm lấy mẫu: 1 - Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học;- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quan trắc môi trường;11
2 Người quản lí phòng thí nghiệm: 1 - Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích môi trường11
3 Trưởng nhóm phân tích môi trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích môi trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->