Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp, hạ áp và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938554-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp, hạ áp và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220938408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí GPMB của dự án: Hạ tầng điểm dân cư nông thôn, thôn Đại Từ 1 và chợ xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:16:00 đến ngày 2022-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,072,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0608738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1217476E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình công nghiệp cấp IVtrở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.950.744.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ cấp IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtthi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp, hạ áp và bảo hiểm công trình)
Hạ tầng điểm dan cư nông thôn, thôn Đại Từ 1 và chợ xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Di chuyển đường điện phục vụ GPMB
08 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí GPMB của dự án: Hạ tầng điểm dân cư nông thôn, thôn Đại Từ 1 và chợ xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: 22/138 Đường Nguyễn Tĩnh, P. Đông Hương, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019,2020,2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021(từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. -Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lựccủa nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. Giám đốcBan quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: 22/138 Đường Nguyễn Tĩnh, P. Đông Hương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột LTMB 20 NPC.14 Ngọn 190 x gốc 4568cột
2Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT20m sâu 2,5m4móng
3Xà néo bằng cột đôi dọc tuyến 22kV XNB22-2TD2bộ
4Xà phụ 3 pha XP-310bộ
5Xà néo bằng cột tròn đơn 35kV XNB35-1LT2bộ
6Xà néo bằng cột đôi dọc tuyến 35kV XNB35-2TD2bộ
7Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN6bộ
8Xà cầu dao và chống sét van cột đôi ngang XCD+CSV-2TN6bộ
9Ghế cách điện cột đôi ngang GCĐ-2TN6bộ
10Công son Ghế cách điện cột đôi ngang CSGCĐ-2TN6bộ
11Thang trèo 2,5m6bộ
12Cổ dề tay thao tác cầu dao6bộ
13Cầu dao phu tải 22kV4bộ
14Chống sét van 22kV4bộ
15Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện6chuỗi
16Lắp đặt Sứ đứng 22kV + ty34quả
17Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV18chuỗi
18Sứ đứng 35kV + phụ kiện22quả
19Cầu dao phụ tải 35kV lắp mới2bộ
20Chống sét van 35kV lắp mới2bộ
21Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2423,63m
22Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2349,94m
23Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2293,38m
24Dây nhôm lõi thép AC120/19-XLPE2.5/HDPE60m
25Dây nhôm lõi thép AC120/19-XLPE4.3/HDPE30m
26Căng lại dây dẫn AC70/11255m
27Căng lại dây dẫn AC120/19663m
28Hào cáp 1 cáp đi dưới vỉa hè block 22kV539m
29Hào cáp 1 cáp đi dưới vỉa hè block 35kV227m
30Hào cáp 1 cáp đi dưới đường nhựa 22kV118m
31Hào cáp 1 cáp đi dưới đường nhựa 35kV11m
32Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125393,63m
33Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150583,32m
34Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mm49m
35Ống thép mạ kẽm D273, dày 7,09mm105m
36Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn6bộ
37Đầu cáp 3M ngoài trời QTII-6S-32-120 22kV2bộ
38Đầu cáp 3M ngoài trời QTII-6S-32-240 22kV2bộ
39Đầu cáp 3M ngoài trời QTII-8S-32-240 35kV2bộ
40Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm236m
41Đầu cốt đồng M7048cái
42Đầu cốt đồng nhôm AM12072cái
43Cột mốc báo hiệu cáp ngầm89,5Cột
44Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150)72Cái
45Gông cột 20 GC-204bộ
46Tiếp địa RC46bộ
47Hố ga kỹ thuật3Hố
48Hộp nối cáp 3Cx240 22kV1hộp
49Hộp nối cáp 3Cx240 35kV1hộp
50Vận chuyển đường dài1Ca
B PHẦN THU HỒI, THANH LÝ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại K-13m1cột
2Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-12m9cột
3Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-16m6cột
4Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-20m3cột
5Xã đỡ tháo hạ, thu hồi 22kV ≤ 50kg5bộ
6Xã néo lệch 2 tầng tháo hạ, thu hồi 22kV ≤ 150kg3bộ
7Xã néo tháo hạ, thu hồi 22kV ≤ 100kg6bộ
8Xã đỡ tháo hạ, thu hồi 35kV ≤ 50kg1bộ
9Xã đỡ vượt tháo hạ, thu hồi 35kV ≤ 100kg1bộ
10Xã néo tháo hạ, thu hồi 35kV ≤ 100kg3bộ
11Ghế cách điện tháo hạ, thu hồi ≤ 100kg1bộ
12Thang trèo tháo hạ, thu hồi ≤ 100kg1bộ
13Tháo hạ thu hồi Dây dẫn AC-701.182m
14Tháo hạ thu hồi Dây dẫn AC-1202.310m
15Tháo hạ thu hồi dây néo2bộ
16Sứ đứng tháo hạ, thu hồi 22kV30Qủa
17Sứ chuỗi tháo hạ, thu hồi 22kV30Chuỗi
18Sứ đứng tháo hạ, thu hồi 35kV27Qủa
19Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV2bộ
20Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly 22kV1bộ
21Vận chuyển đường dài1Ca
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XDM
1Cột LT 12 NPC.9.0 ngọn 190 x gốc 3506cột
2Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-12m sâu 1,7m3móng
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T6bộ
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T8bộ
5Kẹp hãm 4x(25-70)28cái
6Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2168,7m
7Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2168,7m
8Tiếp địa RC-23bộ
9Bịt đầu cáp SRE 264cái
10Ghíp nhôm 3BL(25-150)64Cái
11Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)8Cái
12Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm216m
13Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x35mm27m
14Tháo lắp lại tụ bù1hòm
15Tháo, lắp lại hòm công tơ H22hòm
16Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm240m
17Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ8cái
18Dây thép Ø 440m
19Băng dính cách điện13cái
20Ghíp nhôm 2BL(16-70)6cái
21Cần đơn đèn chiếu sáng3bộ
22Bóng đèn led chiếu sáng 100W (loại 3 cấp công suất)3bộ
23Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm215m
24Vận chuyển đường dài1Ca
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
THU HỒI, THANH LÝ
1Hạ cột BT LT-8,5m3cột
2Thu hồi dây nhôm ABC-4x35155m
3Thu hồi dây nhôm ABC-4x70155m
4Tháo hạ, thu hồi bóng đèn3bộ
E PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)6pha
2Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)12pha
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV6bộ
4Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV56quả
5Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi48chuỗi
6Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )9Bộ
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp 3sợi
9Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp1Toàn bộ
10Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp1Toàn bộ
F CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm công trình1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0608738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1217476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình công nghiệp cấp IVtrở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.950.744.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ cấp IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
2 Cán bộ kỹ thuậtthi công phần xây dựng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T2
3 Ô tô tải có gắn cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn;1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
9 Máy đầm cóc Công suất ≥60Kg2
10 Máy bơm ≥ 5 CV1
11 Máy ép đầu cốt Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW1
13 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW1
14 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->