Gói thầu: Gói thầu 02: Xây dựng xuất tuyến 22kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925254-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 02: Xây dựng xuất tuyến 22kV
Số hiệu KHLCNT 20220894554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:46:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,605,150,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm tối thiểu các hợp đồng tương tự dưới đây:1- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trên không có cấp điện áp 22kV trở lên, bao gồm: (i) Xây dựng và lắp dựng cột; (ii) Lắp đặt cách điện và kéo rải dây dẫn;2- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 22kV trở lên, bao gồm: (i) Thi công xây dựng hào cáp; (ii) Thi công lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 3 năm;- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây (đường dây không hoặc tuyến cáp ngầm) có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc cỡ nhỏ
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện ≥10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trang thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Xây dựng xuất tuyến 22kV
Khai thác tải trung thế sau TBA 110kV Sóc Sơn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Hotline: 19001288. - Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , Địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội; - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn điện & xây lắp và Công ty cổ phần thương mại & xây dựng Tràng An. Địa chỉ của Công ty cổ phần Tư vấn điện và xây lắp (ĐKKD: 010807498): LK 15-12 khu tái định cư Ngô Thì Nhậm, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Địa chỉ của Công ty cổ phần Thương mại và xây dựng Tràng An (ĐKKD: 0104242532): Số 26, ngách 201, ngõ 179, phố Vĩnh Hưng, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội- số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội- số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Hotline: 19001288. - Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , Địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất). - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Đối với công tác thí nghiệm hiệu chỉnh: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm phù hợp với phạm vi thực hiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Phòng thí nghiệm điện đạt chứng chỉ ISO/IEC17025; có nhân sự, các thiết bị thí nghiệm được hiệu chuẩn bởi cơ quan kiểm định đo lường phù hợp với phạm vi thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Hotline: 19001288. - Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , Địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22200838, Fax: 024.22200899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mua sắm thiết bị đường dây trung thế (đơn giá mua sắm vật tư bao gồm vận chuyển đến công trình)
1CDPT kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
2CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15quả
B Hạng mục 2: Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế
1Lắp đặt CDPT kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (lắp đặt thiết bị mua sắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ (3pha)
2Lắp đặt CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA (lắp đặt thiết bị mua sắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ (3 pha)
3Thu hồi Chống sét van ZnO-35kV (Phần thu hồi, tháo lắp lại thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
4Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV (Phần thu hồi, tháo lắp lại thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
5Tháo hạ, thu hồi hệ thống tụ bù trên cột điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
C Hạng mục 3: Mua sắm vật tư phần tuyến cáp ngầm 22kV (đơn giá mua sắm vật tư bao gồm vận chuyển đến công trình)
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế972m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng (HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
3Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng (HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2-Outdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
4Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng (HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2-Indoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
5Sơn phủ cáp chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,0419kg
6Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế46,332m3
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế676m
8Gạch bê tông đặc 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6.084viên
9Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 195/150mm (Ống HDPE-D195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế725m
D Hạng mục 4: Thi công Lắp đặt vật tư phần tuyến cáp ngầm (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,178100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,446100m
3Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 hộp nối (3 pha)
4Lắp đặt Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế51 đầu cáp (3 pha)
5Lắp đặt Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31 đầu cáp (3 pha)
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 195/150mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,25100m
E Hạng mục 5: Hào cáp mạch đơn đi dưới nền đất (HC1-NĐ: 60m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1506100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2 (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0774100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,76m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,541000v
F Hạng mục 6: Hào cáp mạch đôi đi dưới nền đất (HC2-NĐ: 20m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0728100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2 (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0432100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,94m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,08100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,361000v
G Hạng mục 7: Hào cáp mạch 3 đi dưới nền đất (HC3-NĐ: 192m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế148,224m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,912100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2 (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5702100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế37,632m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,152100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,1841000v
H Hạng mục 8: Hố ga cáp ngầm (HG) (01 Hố)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,41m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0196100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,625m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,79m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2632100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1186tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Tấm đan MC: 4 Tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,336m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (Tấm đan MC: 4 Tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1972tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 cấu kiện
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2 (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0794100m3
I Hạng mục 9: Tấm đan hộp nối cáp ngầm (4 Tấm)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,112m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0148tấn
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 cấu kiện
J Hạng mục 10: Trụ báo hiệu cáp ngầm (5m/1 cái): Coc BCBT: 50 cái
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7812m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0766tấn
K Hạng mục 11: Mua sắm vật tư phần đường dây không trung áp (đơn giá mua sắm vật tư bao gồm vận chuyển đến địa điểm thi công)
1Ghíp nhôm A150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54cái
2Đầu cốt đồng nhôm (ĐC-AM150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
3Đầu cốt nhôm (ĐC-A150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21cái
4Ống co ngót cho dây bọc (OCG-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33cái
5Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần (CN-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15Chuỗi
6Chuỗi néo kép thủy tinh cho dây bọc (CNKB-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18Chuỗi
7Chuỗi néo đơn thủy tinh dây bọc (CNB-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45Chuỗi
8Chuỗi đỡ đơn thủy tinh (CĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39Chuỗi
9Sứ đứng 22kV+ty (VHĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế77quả
10Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế77cái
11Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4.401m
12Cột BTLT-NPC.I-20-190-13-Nối bích (LT20m (G10+N10)/13/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cột
13Cột BTLT-NPC.I-20-230-24-Nối bích (LT20m (G10+N10)/24/230)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cột
14Cột BTLT-NPC.I-20-323-35-Nối bích (LT20m (G10+N10)/35/323)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cột
15Xà néo kép ngang 1 tầng 1 mạch 22kV ngọn cột 230 (110,6kg/bộ) (XNKN-1T-22SC(230))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
16Xà néo kép ngang 1 tầng 1 mạch 22kV ngọn cột 323 (118,38kg/bộ) (XNKN-1T-22SC(323))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
17Xà đỡ thẳng 2 tầng 1 mạch 22kV xuyên tâm (119,97kg/bộ) (XĐT-2T-22SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
18Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch 22kV xuyên tâm (146,34kg/bộ) (XNKD-2T-22SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
19Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch 22kV xuyên tâm (129,97kg/bộ) (XNKN-2T-22SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
20Xà néo góc kép dọc 2 tầng 1 mạch 22kV ngọn cột 230 (205,05kg/bộ) (XNKD-2T-22SC(230))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
21Xà néo góc kép ngang 2 tầng 1 mạch 22kV ngọn cột 230 (170,69kg/bộ) (XNKN-2T-22SC(230))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
22Xà đỡ thẳng 3 tầng 2 mạch 22kV xuyên tâm (234,59kg/bộ) (XĐT-2M-22SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
23Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 22kV xuyên tâm (287,1kg/bộ) (XNKD-2M-22SC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
24Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 22kV ngọn cột 230 (428,57kg/bộ) (XNKD-2M-22SC(230))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
25Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 22kV ngọn cột 323 (400,11kg/bộ) (XNKD-2M-22SC(323))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
26Xà phụ đỡ lèo 1 pha (11,88kg/bộ) (XP-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
27Xà phụ đỡ lèo 3 pha (24,73kg/bộ) (XP-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
28Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 230 (13,88kg/bộ) (XP-1ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11bộ
29Xà phụ đỡ lèo 2 pha ngọn cột 230 (24,81kg/bộ) (XP-2ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
30Xà phụ đỡ lèo 3 pha ngọn cột 230 (28,65kg/bộ) (XP-3ĐB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15bộ
31Giằng cột kép (112,33kg/bộ) (VHĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
32Giằng cột kép, cột có lực đầu cột cao (124,05kg/bộ) (GC-20(230)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
33Giằng cột kép, cột có lực đầu cột cao (148,6kg/bộ) (GC-20(323)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
34Biển tên cột (mạch đơn) (B-TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21Cái
35Tiếp địa RC-2 (45,84kg/bộ) (RC-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
36Đai thép + khóa đai (ĐT-KĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế112bộ
37Tiếp địa RC-4 (101,46kg/bộ) (RC-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
38Đai thép + khóa đai (ĐT-KĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35bộ
39Xà đỡ cầu dao phụ tải ngọn cột 230 (66,45kg/bộ) (XCDPT-22(230)) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
40Xà đỡ cầu dao phụ tải ngọn cột 323 (68,89kg/bộ) (XCDPT-22(323)) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
41Xà đỡ 1 đầu cáp ngầm và chống sét van (63,32kg/bộ) (XĐC & CSV) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
42Xà đỡ 1 đầu cáp ngầm và chống sét van ngọn cột 230(69,87kg/bộ) (XĐC & CSV(230)) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
43Xà đỡ 1 đầu cáp ngầm và chống sét van ngọn cột 323(70,28kg/bộ) (XĐC & CSV(323)) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
44Colie ôm cáp lên cột ngọn cột 190 (16,87kg/bộ) (CLE-O-C) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
45Colie ôm cáp lên cột ngọn cột 230 (17,34kg/bộ) (CLE-O-C(230)) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
46Colie ôm cáp lên cột ngọn cột 323 (19,71kg/bộ) (CLE-O-C(323)) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
47Ghế thao tác (94,01kg/bộ) (GTT-23) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
48Thang trèo (32,45kg/bộ) (TT-230) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
49Ghế thao tác (98,58kg/bộ) (GTT-323) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
50Thang trèo (33,84kg/bộ) (TT-323) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
51Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 (Phần vị trí cột lắp đặt LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế231m
52Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60m
53Sứ đứng 22kV+ty (VHĐ-22) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12quả
54Chụp cực CSV - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15cái
55Đầu cốt đồng nhôm AM150 - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54cái
56Đầu cốt M50 (ĐC-M50) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40cái
57Khóa tủ - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
58Ống co ngót cho dây bọc (OCG-150) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16m
59Biển tên cầu dao (BTCD) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Cái
60Biển an toàn (BAT) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Cái
61Biển tên lộ đường dây (BTL) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Cái
62Ống nhựa gân xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế63m
L Hạng mục 12: Lắp đặt vật tư phần đường dây không trung áp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18chuỗi
3Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39chuỗi
5Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV, lắp trên cột (VHĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,710 sứ
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,810 cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,110 cái
8Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,315km
9Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30cột
10Nối mặt bích cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30mối
11Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng 1 mạch 22kV ngọn cột 230 (110,6kg/bộ) - XNKN-1T-22SC(230)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
12Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng 1 mạch 22kV ngọn cột 323 (118,38kg/bộ) - XNKN-1T-22SC(323)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Lắp đặt Xà đỡ thẳng 2 tầng 1 mạch 22kV xuyên tâm (119,97kg/bộ)-XĐT-2T-22SCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Bộ
14Lắp đặt Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch 22kV xuyên tâm (146,34kg/bộ)-XNKD-2T-22SCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
15Lắp đặt Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch 22kV xuyên tâm (129,97kg/bộ)-XNKN-2T-22SCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
16Lắp đặt Xà néo góc kép dọc 2 tầng 1 mạch 22kV ngọn cột 230 (205,05kg/bộ)-XNKD-2T-22SC(230)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
17Lắp đặt Xà néo góc kép ngang 2 tầng 1 mạch 22kV ngọn cột 230 (170,69kg/bộ)-XNKN-2T-22SC(230)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
18Lắp đặt Xà đỡ thẳng 3 tầng 2 mạch 22kV xuyên tâm (234,59kg/bộ)-XĐT-2M-22SCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
19Lắp đặt Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 22kV xuyên tâm (287,1kg/bộ)-XNKD-2M-22SCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
20Lắp đặt Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 22kV ngọn cột 230 (428,57kg/bộ)-XNKD-2M-22SC(230)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
21Lắp đặt Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch 22kV ngọn cột 323 (400,11kg/bộ)-XNKD-2M-22SC(323)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
22Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (11,88kg/bộ)-XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
23Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha (24,73kg/bộ)-XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
24Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 230 (13,88kg/bộ)-XP-1ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11Bộ
25Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 2 pha ngọn cột 230 (24,81kg/bộ)-XP-2ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
26Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha ngọn cột 230 (28,65kg/bộ)-XP-3ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15Bộ
27Lắp biển tên cột Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21bộ
28Lắp đặt Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
29Lắp đặt Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
30Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải ngọn cột 230 (66,45kg/bộ) - XCDPT-22(230) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
31Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải ngọn cột 323 (68,89kg/bộ) - XCDPT-22(323) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
32Lắp đặt Xà đỡ 1 đầu cáp ngầm và chống sét van (63,32kg/bộ) - XĐC & CSV - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
33Lắp đặt Xà đỡ 1 đầu cáp ngầm và chống sét van ngọn cột 230(69,87kg/bộ) - XĐC & CSV(230) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
34Lắp đặt Xà đỡ 1 đầu cáp ngầm và chống sét van ngọn cột 323(70,28kg/bộ) - XĐC & CSV(323) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
35Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột ngọn cột 190 (16,87kg/bộ) - CLE-O-C - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
36Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột ngọn cột 230 (17,34kg/bộ) - CLE-O-C(230) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
37Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột ngọn cột 323 (19,71kg/bộ) - CLE-O-C(323) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
38Lắp đặt Ghế thao tác (94,01kg/bộ) - GTT-230 - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
39Lắp đặt Thang trèo (32,45kg/bộ) - TT-230 - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
40Lắp đặt Ghế thao tác (98,58kg/bộ) - GTT-323 - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
41Lắp đặt Thang trèo (33,84kg/bộ) - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
42Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,226km
43Lắp đặt Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60m
44Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV, lắp trên cột - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,210 sứ
45ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,410 cái
46ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế410 cái
47Lắp đặt Chụp cực CSV - Phần vị trí cột lắp đặt LBSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15bộ
48Lắp biển cầu dao. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
49Lắp biển an toàn. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
50Lắp biển tên lộ. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống F32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,63100m
M Hạng mục 13: Tháo dỡ, thu hồi vật tư (thu hồi về kho của EVNHANOI)
1Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV (SI-22kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
2Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9Cột
3Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cột
4Thu hồi sứ đứng trung thế 22kV, trên cột tròn (SĐ-24)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế610 Quả
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, trọng lượng 100kg (X.SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
6Thu hồi giá đỡ chống sét van, trọng lượng 50kg (X.CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Thu hồi giá đỡ tụ bù, trọng lượng 100kg (G.Tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Thu hồi ghế thao tác, trọng lượng 100kg (GTT)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
9Thu hồi thang trèo, trọng lượng 50kg (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
10Thu hồi xà phụ đỡ lèo 3 pha, trọng lượng 25kg (XP-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
11Thu hồi xà đỡ thẳng 3 pha bằng, trọng lượng 50kg (XĐ22-3N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
12Thu hồi xà đỡ góc 3 pha nằm ngang, trọng lượng 50kg (XK22-3N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
13Thu hồi xà khóa cuối kép 3 pha nằm ngang, trọng lượng 100kg (XKCK22-3N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Thu hồi xà rẽ góc kép 3 pha lệch, trọng lượng 100kg (XRGK22-2L)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
15Thu hồi xà rẽ cuối kép 3 pha lệch, trọng lượng 100kg (XRCK22-2L)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
16Thu hồi xà néo cầu dao phụ tải, trọng lượng 140kg (XNCD-2T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
17Thu hồi dây dẫn nhôm trần lõi thép AC95 bằng thủ công (AC-95(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,512km
18Tháo, kéo lại dây dẫn nhôm trần lõi thép AC95 bằng thủ công (AC-95(TD))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,18km
N Hạng mục 14: Móng cột đơn dùng cho cột 20m (MT-20): 10 móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế281,8829m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,228100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5063100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,52m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,42m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,02m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2471tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1778tấn
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2 (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5908100m3
O Hạng mục 15: Móng cột đúp dùng cho cột 20m (MTĐ-20): 3 móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế111,3569m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8419100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7598100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,638m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,475m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,697m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1368tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1734tấn
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2 (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2716100m3
P Hạng mục 16: Móng cột đơn dùng cột LT20 (MTĐ-20ĐB): 7 Móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế467,1386m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,0872100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,4556100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,288m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế135,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,288m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5253tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4045tấn
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2 (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5842100m3
Q Hạng mục 17: Xây dựng Tiếp địa RC-4: 5 Bộ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,216100m3
R Hạng mục 18: Xây dựng Tiếp địa RC-2: 16 Bộ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29,44m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2944100m3
S Hạng mục 19: Thí nghiệm cầu dao phụ tải và chống sét van 22kV
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15bộ
T Hạng mục 20: Thí nghiệm ngăn Tủ xuất tuyến tại TBA 110kV
1Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
2Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
U Hạng mục 21: Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện (cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế211 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm tối thiểu các hợp đồng tương tự dưới đây:1- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trên không có cấp điện áp 22kV trở lên, bao gồm: (i) Xây dựng và lắp dựng cột; (ii) Lắp đặt cách điện và kéo rải dây dẫn;2- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 22kV trở lên, bao gồm: (i) Thi công xây dựng hào cáp; (ii) Thi công lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 3 năm;- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây (đường dây không hoặc tuyến cáp ngầm) có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Sử dung tốt2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Sử dung tốt2
3 Máy xúc cỡ nhỏ Sử dung tốt2
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Sử dung tốt4
5 Máy bơm nước Sử dung tốt2
6 Máy đầm bê tông các loại Sử dung tốt2
7 Máy hàn điện Sử dung tốt3
8 Máy phát điện ≥10kVA Sử dung tốt2
9 Tời kéo Sử dung tốt2
10 Tó 3 chân Sử dung tốt2
11 Pa lăng xích Sử dung tốt2
12 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Sử dung tốt2
13 Trang thiết bị thí nghiệm Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->