Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928356-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220906234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:20:00 đến ngày 2022-10-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,219,530,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng, khung bằng BTCT, điện, nước, PCCC;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ tráchthi công PCCC, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm:Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị hết hạn sử dụng Trung tâm Y tế huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334;Fax: 02993.827.140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Khánh Hưng. - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Sóc Trăng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334;Fax: 02993.827.140.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động TCXD công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với đơn vị thực hiện hạng mục PCCC); 3. Văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC của người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật doanh nghiệp (đối với đơn vị thực hiện hạng mục PCCC); 4. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế). Nếu các quyết định nêu trên không thể hiện rõ loại và cấp công trình thì phải kèm thêm văn bản xác nhận của chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu BGĐVSD hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ. 5. Tài liệu chứng minh về nhân sự: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 4 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu BGĐVSD có thể hiện tên của nhân sự; - HĐLĐ với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp HĐLĐ của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - CMND/CCCD; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; HSCL; BVHC; NKTC; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị: - Hóa đơn mua thiết bị/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334;Fax: 02993.827.140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ (ĐƠN VỊ PHẪU THUẬT, KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, KHOA XÉT NGHIỆM) (KHỐI E)
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT29,97100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2221 mối nối
3Thép tấm dày 4mm nối cọcTheo Mục II Chương V E-HSMT271,95kg
4Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cọcTheo Mục II Chương V E-HSMT29,2774m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2509tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,1566tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0566tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0566tấn
9Sikadur 732Theo Mục II Chương V E-HSMT49,95kg
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT2,8232m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT1,5892100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,8336100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT7,2493m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT49,9212m3
15Ván khuôn móng cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT1,9413100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,1291tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2,6157tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT18,3918m3
19Ván khuôn thép giằng móngTheo Mục II Chương V E-HSMT1,4915100m2
20Trải nilong lót đổ bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4376100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3449tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT2,5939tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,448m3
24Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,304m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2366100m2
26Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1634tấn
27Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,309tấn
28Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1953tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,08m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT15,637m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT19,974m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT6,4961100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,8871tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT5,4525tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT107,9875m3
36Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT2,6100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT4,7096100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT5,8658100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT1,2842tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT10,1053tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0434tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT1,0233tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT6,6737tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT77,2258m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT6,9218100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT6,8937tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3154tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT7,6275m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,6514100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,331tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT1,1416tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT32,2866m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V E-HSMT6,3258100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,8984tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT1,6513tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT1,0523tấn
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Theo Mục II Chương V E-HSMT3,2337m3
58Lát đá granite tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT20,13m2
59Lát đá granite cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT63,174m2
60Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Theo Mục II Chương V E-HSMT7,9992m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT56,0961m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT62,9595m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT42,0914m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT60,4678m3
65Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,96m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT217,72m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT732,145m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT846,4315m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 (tường trong)Theo Mục II Chương V E-HSMT2.142,186m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài)Theo Mục II Chương V E-HSMT82,695m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT20,08m2
72Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiênTheo Mục II Chương V E-HSMT33,39m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT74,2m
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT196,135m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT692,18m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT342,9653m2
77Trát trụ hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT104m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT472,636m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT60,528m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT123,988m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT290,8m
82Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Mục II Chương V E-HSMT732,145m2
83Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Mục II Chương V E-HSMT782,7315m2
84Bả bằng bột bả vào sê nô, lamTheo Mục II Chương V E-HSMT929,423m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT342,9653m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT1.661,568m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT1.125,6968m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT4,96m2
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT1,5799100m3
90Trải nilong lót nềnTheo Mục II Chương V E-HSMT6,5512100m2
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT65,512m3
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,533tấn
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1.265,061m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT44,61m2
95Lắp dựng cửa và vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu ẩm, chịu nấm mốc dày 12mm (phụ kiện trọn bộ inox 304)Theo Mục II Chương V E-HSMT72,8m2
96Vách kính cường lực dày 12mm (phụ kiện trọn bộ inox 304)Theo Mục II Chương V E-HSMT3,6m2
97Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT816,215m2
98Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT159,445m2
99Trần nhôm C300 khung xương định hình kt 600x600 (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT221,75m2
100Trần nhôm C300 khung xương định hình kt 600x600 (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT63,7m2
101Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, cánh chia ôTheo Mục II Chương V E-HSMT129,7095m2
102Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, cánh không chia ôTheo Mục II Chương V E-HSMT14,04m2
103Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, cánh chia ôTheo Mục II Chương V E-HSMT62,875m2
104Gia công khung bảo vệ cửa sổ Inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT0,7055tấn
105Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT47,875m2
106Lắp dựng cửa rào inox 304 (khung bao, cánh cửa và phụ kiện inox 304, có bánh xe)Theo Mục II Chương V E-HSMT12,36m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (nhôm hệ 1000, kính cường lực 12ly)Theo Mục II Chương V E-HSMT22,23m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (nhôm hệ 1000, kính ghép an toàn 8ly)Theo Mục II Chương V E-HSMT9,48m2
109Gia công lắp dựng tay vịn lan can inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT0,1518tấn
110Lắp dựng tay vịn lan can inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT13,34m2
111Lắp dựng lan can cầu thang, inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT21,945m2
112Lắp dựng lam nhôm nắng hành langTheo Mục II Chương V E-HSMT17,67m2
113Gia công lan can thép mạ kẽmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0896tấn
114Lắp dựng lan can cầu thang thép mạ kẽmTheo Mục II Chương V E-HSMT2,91m2
115Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Mục II Chương V E-HSMT2,4897tấn
116Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT2,4897tấn
117Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mmTheo Mục II Chương V E-HSMT7,22100m2
118Cửa chuyên dụng phòng X-QuangTheo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
119Ốp chì lá phòng X-Quang (bao gồm khung xương gỗ 20x20)Theo Mục II Chương V E-HSMT84,1m2
120Tủ đồ locker bằng gỗ ván cao su ghép KT 3,1x2,1x0,45mTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
121Chữ inox mạ màu cao 250mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
122Hệ thống phòng mổ (gồm phần thiết bị, phần HVAC, điện, test phòng mổ, panel tường, trần, cửa, sàn vynyl kháng khuẩn, chiếu sáng (có báo giá kèm theo)Theo Mục II Chương V E-HSMT1hệ thống
123Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,233100m3
124Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT1,2825m3
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1467tấn
126Lót tấm ni lông đổ bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2649100m2
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,2825m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,162m3
129Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,0657m3
130Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT51,642m2
131Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,6m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT1,174m3
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V E-HSMT0,055100m2
134Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0749tấn
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Mục II Chương V E-HSMT241 cấu kiện
136Lắp ống pi D1000 đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Mục II Chương V E-HSMT91 cấu kiện
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,1124100m3
138Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT2.250m
139Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT1.790m
140Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT2.075m
141Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT800m
142Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT6m
143Lắp đặt dây đơn 25mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT26m
144Lắp đặt dây đồng trần 16mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT15m
145Làm tiếp địa D16x2400Theo Mục II Chương V E-HSMT31 bộ
146Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mmTheo Mục II Chương V E-HSMT60m
147Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT240m
148Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mmTheo Mục II Chương V E-HSMT453m
149Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT350m
150Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II Chương V E-HSMT180m
151Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18WTheo Mục II Chương V E-HSMT72bộ
152Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18WTheo Mục II Chương V E-HSMT43bộ
153Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9WTheo Mục II Chương V E-HSMT21bộ
154Lắp đặt quạt treo tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT12cái
155Lắp đặt quạt đảo treo trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT39cái
156Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt + đếTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
157Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đếTheo Mục II Chương V E-HSMT11cái
158Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đếTheo Mục II Chương V E-HSMT47cái
159Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đếTheo Mục II Chương V E-HSMT9cái
160Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đếTheo Mục II Chương V E-HSMT81cái
161Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kATheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
162Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kATheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
163Lắp đặt MCCB 3P-32A-6kATheo Mục II Chương V E-HSMT11cái
164Lắp đặt MCB 2P-20/25A-6kATheo Mục II Chương V E-HSMT55cái
165Lắp đặt MCB 2P-16A-6kATheo Mục II Chương V E-HSMT16cái
166Lắp đặt MCB 2P-10A-6kATheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
167Lắp đặt tủ điện chứa MCB 6 moduleTheo Mục II Chương V E-HSMT18hộp
168Lắp đặt tủ điện chứa MCB 8 moduleTheo Mục II Chương V E-HSMT5hộp
169Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
170Lắp đặt tủ điện KT 500x450x200mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
171Thanh cái 4x20 L=0,4mTheo Mục II Chương V E-HSMT4thanh
172Lắp đặt máy biến dòng 5-100ATheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
173Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
174Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
175Lắp đặt đèn báo pha + cầu chìTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
176Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HPTheo Mục II Chương V E-HSMT11máy
177Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HPTheo Mục II Chương V E-HSMT3máy
178Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2,5HPTheo Mục II Chương V E-HSMT2máy
179Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,85100m
180Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,85100m
181Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,85100m
182Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,85100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,75100m
184Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT20cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1.8mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,45100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2,25100m
187Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Mục II Chương V E-HSMT18cái
188Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT132cái
189Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT12cái
190Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
191Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT36cái
192Lắp đặt van khóa nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
193Lắp đặt van khóa nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT8cái
194Lắp đặt co RT nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT46cái
195Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 60/27mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
196Lắp đặt vòi xả nhựa D21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT8bộ
197Lắp đặt vòi tắm sen + xả nước bằng nhựa D21Theo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
198Lắp đặt chậu rửa đôi loại inox có chânTheo Mục II Chương V E-HSMT4bộ
199Lắp đặt lavabo loại có chân + vòi xảTheo Mục II Chương V E-HSMT27bộ
200Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V E-HSMT13bộ
201Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
202Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V E-HSMT13cái
203Cung cấp cùm bắt ống D21Theo Mục II Chương V E-HSMT12cái
204Hộp kiểm tra kỹ thuật 250x250mmTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
205Cung cấp móc treo quần áo inoxTheo Mục II Chương V E-HSMT13cái
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.0mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2,12100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3.8mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,8100m
208Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2.0mmTheo Mục II Chương V E-HSMT33cái
209Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT90cái
210Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT13cái
211Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT34cái
212Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT13cái
213Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT28cái
214Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
215Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo Mục II Chương V E-HSMT13cái
216Kẹp treo ống các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT40bộ
217Cung cấp cùm bắt ống D60Theo Mục II Chương V E-HSMT16cái
218Cung cấp cùm bắt ống D114Theo Mục II Chương V E-HSMT16cái
219Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT5cái
220Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT5cái
221Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
222Sika chống thấmTheo Mục II Chương V E-HSMT2kg
223Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,8mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,3100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.0mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x2,0mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,06100m
226Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác R31-D80Theo Mục II Chương V E-HSMT17cái
227Lắp đặt nối nhựa nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT15cái
228Cùm bắt ống D90Theo Mục II Chương V E-HSMT80cái
229Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
230Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT16cái
231Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
232Sika chống thấmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,5kg
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT16,66351m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,587m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,6305m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1524100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1148tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0448tấn
7Bu lông chân cột D16 L = 250Theo Mục II Chương V E-HSMT48cái
8Gia công cột bằng thép tấmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0561tấn
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1756tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2317tấn
11Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,5197tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,5197tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,686tấn
14Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái mạ màu dày 5mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,8042100m2
15Tấm diềm mái KT 0,4x1,0m dày 3mmTheo Mục II Chương V E-HSMT19,4mét
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,638m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,4592m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT36,48m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,1729100m3
20Tấm nilong lót nền bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT1,7984100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT17,9844m3
22Cắt ron khe co giãn nền nhà xeTheo Mục II Chương V E-HSMT38,2810m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT45,39421m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI CẤP CỨU - HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - NGOẠI SẢN - NHI (KHỐI A)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT2.445,5948m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo Mục II Chương V E-HSMT25,7835100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT15,2059m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1287tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT8,9599tấn
6Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT8,9599tấn
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT12,96m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT12,961m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Mục II Chương V E-HSMT757,4285m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT757,4285m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT757,4285m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT757,4285m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT777,4365m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT777,4365m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT777,4365m2
16Tháo dỡ trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT354,33m2
17Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT411,93m2
18Tháo dỡ trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT100,734m2
19Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 ( vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT100,734m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT569,436m2
21Tháo dỡ trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT291,9m2
22Trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT291,9m2
23Tháo dỡ trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT978,9245m2
24Trần thạch cao khung nhôm chìm 600x600 (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT978,9245m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT978,9245m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT51,75m2
27Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT51,75m2
28Đục bỏ gạch ốp tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT113,4m2
29Ốp tường trụ, cột 300x450, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT113,4m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT250,28m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT250,28m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT250,28m2
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Mục II Chương V E-HSMT2,814m3
34Gia công khung thép hộp gainTheo Mục II Chương V E-HSMT0,844tấn
35Thi công vách bằng Tấm Duplex 8.0mm hoặc tương đươngTheo Mục II Chương V E-HSMT122,333m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT122,333m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT122,333m2
38Tháo dỡ lan can cầu thang sắt hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT40,504m2
39Lắp dựng lan can cầu thang inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT40,504m2
40Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Mục II Chương V E-HSMT86,31m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT86,31m2
42Ốp tường trụ, cột đá granite , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,24m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT69,5104m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT69,5104m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT69,5104m2
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,725m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Mục II Chương V E-HSMT0,29m3
48Lát gạch mặt bệ ngồi lan can trệtTheo Mục II Chương V E-HSMT26,525m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT140,052m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT140,052m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT140,052m2
52Tháo dỡ lan can lầu hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT207,57m2
53Lắp dựng lan can inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT207,57m2
54Đục gạch ốp tường hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT129,4788m2
55Ốp tường trụ, cột 300x450, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1.838,082m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT3.568,061m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT3.568,061m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT3.568,061m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT1.113,7727m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT1.113,7727m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT1.113,7727m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT2.072,578m2
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Mục II Chương V E-HSMT0,12m3
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,12m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V E-HSMT0,024100m2
66SIKADUR 732Theo Mục II Chương V E-HSMT12kg
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0038tấn
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,4m2
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Mục II Chương V E-HSMT9,057m3
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Mục II Chương V E-HSMT3,628m3
71Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Mục II Chương V E-HSMT11,356m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT9,0668m3
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT230,83m2
74Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT98,74m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT98,74m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT98,74m2
77Đục bỏ gạch ốp tường hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT50,9625m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT216,09m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT98,42m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT195,555m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT195,555m2
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,2932100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,8795m3
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1991tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2453tấn
86Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1531tấn
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1531tấn
88Ván khuôn móng cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4078100m2
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT5,931m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2151100m3
91Gia công cột bằng thép tấmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2802tấn
92Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mục II Chương V E-HSMT2,8795tấn
93Lắp cột thép các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT3,1597tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT101,66081m2
95Gia công giằng mái thépTheo Mục II Chương V E-HSMT1,4683tấn
96Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Mục II Chương V E-HSMT1,4683tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT155,2861m2
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,8518tấn
99Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,8518tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT44,8281m2
101Bulong neo D22 L= 500mmTheo Mục II Chương V E-HSMT92bộ
102Bulong D14 G8.8Theo Mục II Chương V E-HSMT456bộ
103Bulong D12 G8.8Theo Mục II Chương V E-HSMT96bộ
104Gia công hệ khung dànTheo Mục II Chương V E-HSMT5,1033tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT433,41m2
106Gia công lan canTheo Mục II Chương V E-HSMT0,7694tấn
107Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II Chương V E-HSMT130m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT2601m2
109Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,864m3
110Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmTheo Mục II Chương V E-HSMT231 lỗ khoan
111SIKADUR 731Theo Mục II Chương V E-HSMT23kg
112Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,241100m2
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0285m3
114Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0855100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,045tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2974tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,855m3
118Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT15,5375m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT15,5375m2
120Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT15,5375m2
121Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT15,5375m2
122SIKADUR 732Theo Mục II Chương V E-HSMT2kg
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT15,5375m2
124Gia công hệ khung dànTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4303tấn
125Lắp dựng tấm ximang Duplex dày 18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1554100m2
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT15,5375m2
127Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT15,5375m2
128Gia công hệ khung dànTheo Mục II Chương V E-HSMT1,7908tấn
129Lắp dựng tấm ximang Duplex dày 18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,798100m2
130Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,6111100m3
131Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT21,06100m
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0208100m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,08m3
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,091tấn
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,6444tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0703tấn
137Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,495tấn
138Ván khuôn móng cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2624100m2
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT8,697m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,4825100m3
141Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,432m3
142Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmTheo Mục II Chương V E-HSMT61 lỗ khoan
143Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,572100m2
144Nilong lót đổ bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,08100m2
145Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3048100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,054tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3165tấn
148Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,986m3
149Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT5,122m3
150Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,9292100m2
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,363tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT1,5179tấn
153Tháo dỡ thành sê nô hiện trạng:Theo Mục II Chương V E-HSMT2,53m2
154Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT11,9709m3
155Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT1,548100m2
156Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,9073tấn
157Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,7442100m2
158Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2577tấn
159Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2577tấn
160Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT70,36m2
161Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Mục II Chương V E-HSMT6,72m3
162Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT5,6m3
163Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,131tấn
164Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT219,356m2
165Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,8544m3
166Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT98,112m2
167Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT75,24m2
168Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT161,835m2
169Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT320,3224m2
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT320,3224m2
171Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT103,221m2
172Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT103,221m2
173Gia công hệ khung hộp gain tấm aliuminium làm mớiTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2807tấn
174Tấm Aluminum ốp ngoài trời (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT40,32m2
175Lắp dựng lan can inoxTheo Mục II Chương V E-HSMT32,56m2
176Lắp dựng khung lam nhôm hộpTheo Mục II Chương V E-HSMT10,75m2
177Ốp aluminum sảnh đón ( nền Aluminium màu trắng ) dày 4mm (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT55,77m2
178Chữ Aluminium hộp nổi (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
179Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4023tấn
180Trần nhôm tấm ALuminum chống giật (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT75,24m2
181Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT467,066m2
182Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Mục II Chương V E-HSMT199,66m
183Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục II Chương V E-HSMT49,12m2
184Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục II Chương V E-HSMT36,16m2
185Gia công khung bảo vệ cửa sổ inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT3,3347tấn
186Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT400,4m2
187Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Mục II Chương V E-HSMT4,906m2
188Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Mục II Chương V E-HSMT2171 bộ
189Lắp chốt ngang, dọcTheo Mục II Chương V E-HSMT1261 chốt
190Ron kính cửa đi, cửa sổTheo Mục II Chương V E-HSMT3561 chốt
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2.9mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2,04100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.0mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo Mục II Chương V E-HSMT12100m
194Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V E-HSMT24cái
195SIKA chống thấmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,5kg
196Lắp đặt cùm bắt ốngTheo Mục II Chương V E-HSMT102cái
197Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT30cái
198Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT4.350m
199Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT150m
200Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Theo Mục II Chương V E-HSMT1.650m
201Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT39cái
202Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT152cái
203Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT70cái
204Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo Mục II Chương V E-HSMT8cái
205Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II Chương V E-HSMT231bộ
206Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V E-HSMT193bộ
207Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V E-HSMT72bộ
208Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT143cái
209Lắp đặt quạt treo tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,2100m
211Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo Mục II Chương V E-HSMT640bộ
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,5100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.0mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,1100m
214Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2.9mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,54100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.8mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,95100m
216Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT85cái
217Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT107cái
218Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT12cái
219Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT30cái
220Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT128cái
221Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT28cái
222Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT51cái
223Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT19cái
224Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT23cái
225Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT18cái
226Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT22cái
227Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT24cái
228Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT45cái
229Lắp đặt phễu thu 150x150Theo Mục II Chương V E-HSMT45cái
230Lắp đặt cùm bắt ốngTheo Mục II Chương V E-HSMT42cái
231Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT30cái
232Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT12cái
233Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT14cái
234Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục II Chương V E-HSMT51bộ
235Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II Chương V E-HSMT23bộ
236Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V E-HSMT23bộ
237Tháo dỡ chậu rửaTheo Mục II Chương V E-HSMT19bộ
238Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V E-HSMT19bộ
239Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V E-HSMT41cái
240Lắp đặt bộ xả nước + vòi xả nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT36cái
241Lắp đặt bộ xả nhấn xí bệtTheo Mục II Chương V E-HSMT41cái
242Lắp đặt dây dot cấp nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT77cái
243Lắp đặt gương soiTheo Mục II Chương V E-HSMT51cái
244Lắp đặt móc treo quần áo 7 chấuTheo Mục II Chương V E-HSMT51cái
245SIKA chống thấmTheo Mục II Chương V E-HSMT6kg
246Hóa chất phân hủy bồn cầuTheo Mục II Chương V E-HSMT50bịt
247Dung dịch vệ sinh sànTheo Mục II Chương V E-HSMT20chai
248Lắp đặt thùng đựng rácTheo Mục II Chương V E-HSMT51cái
249Hút hầm tự hoạiTheo Mục II Chương V E-HSMT10cái
250Dung dịch vệ sinh sàn gạch + gạch ốp tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT674chai
251Dung dịch vệ sinh cửa kính + kính chuyên dụngTheo Mục II Chương V E-HSMT38chai
252Dung dịch vệ sinh cửa nhômTheo Mục II Chương V E-HSMT180chai
253Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II Chương V E-HSMT81,7415100m2
254Lưới bao che giàn giáoTheo Mục II Chương V E-HSMT8.174,1541m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI KHOA NỘI - NHIỄM (KHỐI B)
1Trám keo đầu ti mái tole (trung bình 6 vị trí/m2)Theo Mục II Chương V E-HSMT4.159,32vị trí
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Mục II Chương V E-HSMT331,705m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT331,705m2
4Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT331,705m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT331,705m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT264,365m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT87,1845m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT87,1845m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT177,1805m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,08100m
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V E-HSMT24cái
13SIKADUR 731Theo Mục II Chương V E-HSMT1kg
14Tháo dỡ trần tầng lầuTheo Mục II Chương V E-HSMT51,312m2
15Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT51,312m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT277,248m2
17Tháo dỡ trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT238,095m2
18Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT238,095m2
19Tháo dỡ trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT36m2
20Trần nhựa khung nhôm nổi kẽm treo 600x600 (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT36m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT3,6m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,6m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,6m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT106,9m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT106,9m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT110m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT110m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT385,66m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT385,66m2
30Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT19,45m2
31Lắp dựng lan can inox tay vịn lan canTheo Mục II Chương V E-HSMT24,6m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2898tấn
33Nắp chụp lan can inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT211bộ
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT454,475m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Mục II Chương V E-HSMT136,3425m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT136,3425m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT318,1325m2
38Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT36,9m2
39Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻTheo Mục II Chương V E-HSMT136,3425m2
40Đục gạch ốp tường hiện trạng hành langTheo Mục II Chương V E-HSMT24,125m2
41Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT149,575m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT173,7m2
43Đục nhám mặt bê tông gia cố tường bị nứtTheo Mục II Chương V E-HSMT0,8m2
44Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT40m
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,8m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT1.786,215m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT535,8645m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT535,8645m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT1.250,3505m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT704,535m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT704,535m2
52Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT8m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT8m2
54Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT8m2
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT8m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT8m2
57Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT8m2
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT2,8m2
59Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Mục II Chương V E-HSMT9,4m
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục II Chương V E-HSMT2,8m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT23,56m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT23,561m2
63Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Mục II Chương V E-HSMT301 bộ
64Lắp chốt ngang, dọcTheo Mục II Chương V E-HSMT301 chốt
65Lắp ron kính cửa điTheo Mục II Chương V E-HSMT301 bộ
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT8,8125m2
67Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Mục II Chương V E-HSMT6,6m
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục II Chương V E-HSMT8,8125m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT217,6m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT217,61m2
71Lắp chốt ngang, dọcTheo Mục II Chương V E-HSMT361 chốt
72Lắp ron kính cửa sổTheo Mục II Chương V E-HSMT361 bộ
73Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT1.730m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Theo Mục II Chương V E-HSMT850m
75Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT32cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT20cái
78Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II Chương V E-HSMT58bộ
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V E-HSMT34bộ
81Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V E-HSMT10bộ
82Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT24cái
83Lắp đặt quạt treo tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT19cái
84Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo Mục II Chương V E-HSMT145bộ
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.0mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,26100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.8mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,22100m
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT24cái
88Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT16cái
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
91Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
92Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
93Lắp đặt phễu thu 150x150Theo Mục II Chương V E-HSMT3cái
94Lắp đặt cùm bắt ốngTheo Mục II Chương V E-HSMT18cái
95Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT20cái
96Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
97Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT15cái
98Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
99Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V E-HSMT10bộ
103Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo Mục II Chương V E-HSMT14bộ
104Lắp đặt bộ xả + vòi xả lavaboTheo Mục II Chương V E-HSMT7cái
105Lắp đặt Bộ xả nhấn bồn cầuTheo Mục II Chương V E-HSMT7cái
106SIKA chống thấmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,5kg
107Hóa chất phân hủy bồn cầuTheo Mục II Chương V E-HSMT10bịt
108Dung dịch vệ sinh sànTheo Mục II Chương V E-HSMT4chai
109Lắp đặt cùm ty treo ốngTheo Mục II Chương V E-HSMT12cái
110Dung dịch vệ sinh sàn gạch + gạch ốp tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT210chai
111Dung dịch vệ sinh cửa kính + kính chuyên dụngTheo Mục II Chương V E-HSMT9chai
112Dung dịch vệ sinh cửa nhômTheo Mục II Chương V E-HSMT38chai
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II Chương V E-HSMT21,0528100m2
114Lưới bao che giàn giáoTheo Mục II Chương V E-HSMT2.105,28m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI KHÁM ĐA KHOA - KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN - DƯỢC (KHỐI C)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT842,52m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Mục II Chương V E-HSMT8,4252100m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT3,0466tấn
4Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT3,0466tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT3,0466tấn
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Mục II Chương V E-HSMT194,755m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT194,755m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT194,755m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT194,755m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT227,82m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT227,82m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT227,82m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,18100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,09100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo Mục II Chương V E-HSMT10100m
16Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V E-HSMT38cái
17SIKA chống thấmTheo Mục II Chương V E-HSMT1kg
18Lắp đặt cùm bắt ốngTheo Mục II Chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
20Tháo dỡ trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT48,144m2
21Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT48,144m2
22Tháo dỡ trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT62,985m2
23Trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT62,985m2
24Tháo dỡ trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT299,57m2
25Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm 600x600 (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT299,57m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT299,57m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT57,585m2
28Nilong lót đổ bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,335100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,0097m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0784tấn
31Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT57,585m2
32Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Mục II Chương V E-HSMT38,4m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT38,4m2
34Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT38,4m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT352,2912m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT352,2912m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT352,2912m2
38Gia công lan canTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3625tấn
39Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II Chương V E-HSMT36,697m2
40Nắp chụp lan can inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT350bộ
41Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT14,6835m2
42Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT237,31m2
43Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT222,6265m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT1.065,545m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT1.065,545m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT1.065,545m2
47Phá dỡ gạch ốp tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT16,5815m2
48Ốp tường trụ, cột 300x450, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT193,19m2
49Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT176,6085m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT1.812,0375m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT1.812,0375m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT1.812,0375m2
53Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT54,648m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT54,648m2
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1242m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0994m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,242m2
58Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT90m2
59Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT90m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT90m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT612,48m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT612,48m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT612,48m2
64Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT49,7m2
65Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2436tấn
66Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,369m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2296m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT5,74m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT53,24m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT64,88m2
71Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II Chương V E-HSMT5m2
72Gia công lan canTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0069tấn
73Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT77,29m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT77,29m2
75Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT77,29m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT77,29m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT83,17m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT83,17m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT51,45m2
80Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,924m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,7392m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT18,48m2
83Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT89,76m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT89,76m2
85Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II Chương V E-HSMT6,48m2
86Gia công lan canTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0089tấn
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,346m3
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0692100m2
89Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT6,92m2
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0265tấn
91Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT148,91m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT148,91m2
93Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT148,91m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT148,91m2
95Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT160,23m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT160,23m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT160,23m2
98Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT20m2
99Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT20m2
100Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT20m2
101Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0036m3
102Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Mục II Chương V E-HSMT701 bộ
103Lắp chốt ngang, dọcTheo Mục II Chương V E-HSMT701 chốt
104Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT144,48m2
105Gia công khung bảo vệ cửa sổ inoxTheo Mục II Chương V E-HSMT0,7807tấn
106Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inoxTheo Mục II Chương V E-HSMT144,48m2
107Lắp ron kính cửa đi, cửa sổTheo Mục II Chương V E-HSMT134bộ
108Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT1.580m
109Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT625m
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x22Theo Mục II Chương V E-HSMT155m
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Theo Mục II Chương V E-HSMT950m
112Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT15cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT37cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT30cái
115Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II Chương V E-HSMT60bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V E-HSMT79bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V E-HSMT14bộ
119Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT51cái
120Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo Mục II Chương V E-HSMT204bộ
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,45100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,48100m
124Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
125Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT45cái
126Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT8cái
127Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT36cái
128Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT13cái
129Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT13cái
130Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT22cái
131Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
132Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT8cái
133Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT12cái
134Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT8cái
135Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT16cái
136Lắp đặt phễu thu 150x150Theo Mục II Chương V E-HSMT16cái
137Kẹp treo + ty treo ốngTheo Mục II Chương V E-HSMT30bộ
138Lắp đặt cùm bắt ốngTheo Mục II Chương V E-HSMT12cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,7100m
140Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT68cái
141Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT38cái
142Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT46cái
143Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT20cái
144Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
145Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT15cái
146Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II Chương V E-HSMT15bộ
147Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V E-HSMT15bộ
148Tháo dỡ chậu rửaTheo Mục II Chương V E-HSMT16bộ
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V E-HSMT16bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V E-HSMT15cái
151Lắp đặt gương soiTheo Mục II Chương V E-HSMT16cái
152Lắp đặt móc treo quần áo 7 chấuTheo Mục II Chương V E-HSMT15cái
153Lắp đặt hộp kiểm tra kỹ thuật 300x300Theo Mục II Chương V E-HSMT6hộp
154SIKA chống thấmTheo Mục II Chương V E-HSMT22kg
155Hóa chất phân hủy bồn cầuTheo Mục II Chương V E-HSMT16bịt
156Dung dịch vệ sinh sànTheo Mục II Chương V E-HSMT4chai
157Lắp đặt cùm ty treo ốngTheo Mục II Chương V E-HSMT7cái
158Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,3538100m3
159Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT10,125100m
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,296m3
161Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,013100m3
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0219tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2243tấn
164Ván khuôn móng cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1584100m2
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,1853m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,296100m3
167Nilong lót đổ bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0714100m2
168Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,2908m3
169Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2295100m2
170Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2772100m2
171Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,386m3
172Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,03m3
173Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,38100m2
174Khoan lỗ để lắp xà và luồn cápTheo Mục II Chương V E-HSMT8bộ
175Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,404100m2
176Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,0947m3
177Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0154tấn
178Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0154tấn
179Bulong D14 G8.8 L=150Theo Mục II Chương V E-HSMT4bộ
180Bulong D10 G8.8 L=150Theo Mục II Chương V E-HSMT4bộ
181Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT27,72m2
182Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT28,46m2
183Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT56,18m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT28,46m2
185Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT23,4m2
186Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT23,4m2
187Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,8005100m2
188Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2878tấn
189Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2878tấn
190Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT71,9m2
191Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT5,752m3
192Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1682tấn
193Ốp aluminum sảnh đón ( nền Aluminium màu trắng ) dày 4mm (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT21,51m2
194Chữ Aluminium hộp nổi (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
195Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4635tấn
196Trần nhôm tấm ALuminum chống giật (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT71,9m2
197Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục II Chương V E-HSMT16,3m2
198Dung dịch vệ sinh sàn gạch + gạch ốp tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT191chai
199Dung dịch vệ sinh cửa kính + kính chuyên dụngTheo Mục II Chương V E-HSMT17chai
200Dung dịch vệ sinh cửa nhômTheo Mục II Chương V E-HSMT65chai
201Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II Chương V E-HSMT16,8667100m2
202Lưới bao che giàn giáoTheo Mục II Chương V E-HSMT1.686,6742m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHỤ TRỢ - GIẶT ỦI (KHỐI F)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT112m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,12100m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2995tấn
4Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3643tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3643tấn
6Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT46,64m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT46,64m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT46,64m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT46,64m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT58,76m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT17,628m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT17,628m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT41,132m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT14,28m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT14,28m2
16Tháo dỡ trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT71,28m2
17Trần nhựa khung nhôm nổi chống ẩm 600x600( vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT71,28m2
18Lát nền, sàn gạch granite, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,3m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT4,5m2
20Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,5m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Mục II Chương V E-HSMT4,6116m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT8,405m2
23Đục gạch ốp hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT3,85m2
24Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT27,96m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,85m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT27,96m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2802m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT7,005m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT78,9125m2
30Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Mục II Chương V E-HSMT78,9125m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT78,9125m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiTheo Mục II Chương V E-HSMT127,1785m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT127,1785m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT127,1785m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục II Chương V E-HSMT18,8m2
36Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Mục II Chương V E-HSMT41 bộ
37Lắp chốt dọc chìm trong cửaTheo Mục II Chương V E-HSMT41 bộ
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT26,205m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục II Chương V E-HSMT0,605m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục II Chương V E-HSMT0,9075m2
41Gia công khung bảo vệ cửa sổ inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT0,1595tấn
42Lắp đựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT19,2m2
43Ron kính cửa đi, cửa sổTheo Mục II Chương V E-HSMT17bộ
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,2477100m3
45Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT8,055100m
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,9072m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0091100m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0093tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1953tấn
50Ván khuôn móng cộtTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1413100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,018m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,1994100m3
53Tấm nilong đổ bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0981100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0543tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3434tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,0414m3
57Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3305100m2
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1654100m2
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0205tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1301tấn
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,8272m3
62Lắp cột thép các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4756tấn
63Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4304tấn
64Gia công cột bằng thép tấmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0452tấn
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,119100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0185tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1014tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,85m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1171100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0425tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0211tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,4684m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,1399100m3
74Tấm nilong đổ bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,6994100m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,156tấn
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT6,994m3
77Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT53,262m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT17,67m2
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,8243m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,5119m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,4358m3
82Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻTheo Mục II Chương V E-HSMT4,992m2
83Ốp tường trụ, cột 300x450, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT51,228m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT45,4203m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT22,2845m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,944m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT45,4203m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT45,4203m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT27,2285m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT27,2285m2
91Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,9108100m2
92Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3912tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3912tấn
94Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,258tấn
95Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,258tấn
96Trần la phong nhựa 600x600 khung nhôm nổi (vt+nc)Theo Mục II Chương V E-HSMT17,298m2
97Lắp dựng lan can thép ống mạ kẽmTheo Mục II Chương V E-HSMT27,665m2
98Gia công lan can thép hình mạ kẽmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2145tấn
99Gia công lan can inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0024tấn
100Nắp chụp inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT14bộ
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2.9mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,26100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.0mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,05100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2.0mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,03100m
104Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT9cái
105Lắp đặt phễu thu - cầu chắn rácTheo Mục II Chương V E-HSMT7cái
106Sika chống thấmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,5kg
107Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT200m
108Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT80m
109Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT30m
110Lắp đặt dây đơn 50mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT35m
111Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT40m
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT15m
113Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Mục II Chương V E-HSMT3cọc
114Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x22Theo Mục II Chương V E-HSMT15m
115Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Theo Mục II Chương V E-HSMT70m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Theo Mục II Chương V E-HSMT120m
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II Chương V E-HSMT30m
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II Chương V E-HSMT16bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
120Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V E-HSMT3bộ
121Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
122Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo Mục II Chương V E-HSMT28bộ
123Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo Mục II Chương V E-HSMT11bảng
124Lắp đặt MCB 2P 20ATheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
125Lắp đặt MCCB 3P 75ATheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
126Lắp đặt MCCB 3P 25ATheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
129Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
130Lắp đặt tủ điện 400x350x200Theo Mục II Chương V E-HSMT1hộp
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.0mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,15100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2.9mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,35100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.8mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1100m
134Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
135Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
136Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V E-HSMT10cái
137Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
139Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
140Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
141Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
142Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
143Lắp đặt phễu thu 150x150Theo Mục II Chương V E-HSMT3cái
144Lắp đặt cùm bắt ốngTheo Mục II Chương V E-HSMT20cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1.8mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,12100m
147Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
148Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT20cái
149Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
150Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
151Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
152Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
153Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
154Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
155Lắp đặt vòi xả inox miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
156Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
157Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
158Tháo dỡ chậu rửaTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
161Lắp đặt gương soiTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
162Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
163Lắp đặt móc treo quần áo 7 chấuTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
164Hóa chất phân hủy bồn cầuTheo Mục II Chương V E-HSMT2bịt
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT3,1451m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0105100m3
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,144m3
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Mục II Chương V E-HSMT31 cấu kiện
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT0,1641m3
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0069100m2
171Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,007tấn
172Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Mục II Chương V E-HSMT31 cấu kiện
173Dung dịch vệ sinh sàn gạch + gạch ốp tườngTheo Mục II Chương V E-HSMT11chai
174Dung dịch vệ sinh cửa kính + kính chuyên dụngTheo Mục II Chương V E-HSMT2chai
175Dung dịch vệ sinh cửa nhômTheo Mục II Chương V E-HSMT6chai
H HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Mục II Chương V E-HSMT2,968m3
2Đục lớp vữa láng sàn máiTheo Mục II Chương V E-HSMT25,48m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT25,48m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT25,48m2
5Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT22,73m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT22,73m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT22,73m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT22,73m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0576m3
10Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT115,62m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II Chương V E-HSMT34,686m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT22,73m2
14Sikaur 731Theo Mục II Chương V E-HSMT4lít
15Bu lông chân cột D16 L = 150 G5.8Theo Mục II Chương V E-HSMT32cái
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo Mục II Chương V E-HSMT321 lỗ khoan
17Gia công cột bằng thép tấmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0269tấn
18Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1041tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT0,131tấn
20Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0893tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,091tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,091tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1479tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,5096100m2
25Gia công lan canTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1701tấn
26Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II Chương V E-HSMT21,56m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT41,59561m2
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,3669100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2941100m3
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT12,15100m
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT1,344m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,344m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,5885m3
34Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1473100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0644tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3911tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,74m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,348100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,042tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3363tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT6,086m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2029100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4613100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1952tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,8271tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,6868m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,4096100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3696tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,8018m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V E-HSMT0,6233100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,067tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2065tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,8858m3
54Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,6m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT84,424m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT46,13m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT40,96m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT56,0524m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT42,04m
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT37,0634m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V E-HSMT41,9518m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo Mục II Chương V E-HSMT227,5664m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V E-HSMT229,1664m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT51,532m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,5766m3
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0603tấn
67Gia công lắp dựng tay vịn lan can inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0415tấn
68Lắp dựng tay vịn lan can inox 304Theo Mục II Chương V E-HSMT3,524m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, VỈA HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V E-HSMT2,021100m3
2Tấm nilong đổ bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT24,23100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT5,4634tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT151,21m3
5Cắt khe nhiệt sân đường kt 3000x3000mmTheo Mục II Chương V E-HSMT154,333310m
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT10,8m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1.743m2
8Lát gạch vỉa hè 400x400x30mm - vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1.743m2
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Mục II Chương V E-HSMT1,004100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT16,035m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT246,5m2
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT74,75m2
13Đào đất bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT4,61m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT4,6m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,6m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT7,32161m3
17Đắp đất trồng cây bằng thủ công (đất trộn phân hữu cơ)Theo Mục II Chương V E-HSMT7,3216m3
18Trồng cây bằng lăng (trồng hoàn thiện và bảo dưỡng)Theo Mục II Chương V E-HSMT11cây
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT33,36m3
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II Chương V E-HSMT1.190m2
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V E-HSMT0,5008100m3
22Tấm nilong đổ bê tôngTheo Mục II Chương V E-HSMT12,52100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT136,12m3
24Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Mục II Chương V E-HSMT0,768100m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1.252m2
26Lát gạch vỉa hè 400x400x30mm - vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1.252m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,782m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT68,3m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Mục II Chương V E-HSMT2,75100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Mục II Chương V E-HSMT2,75100m2
31Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Mục II Chương V E-HSMT45cây
32Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Mục II Chương V E-HSMT45gốc
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT33,75m2
34Gia công cửa sắt:thép V50x5 làm ray trượt cửaTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1089tấn
35Gia công hàng rào lưới thépTheo Mục II Chương V E-HSMT81m2
36Cung cấp thép khung hàng ràoTheo Mục II Chương V E-HSMT461,7987kg
37Bánh xe thép D100 + phụ kiệnTheo Mục II Chương V E-HSMT72bộ
38Bộ khóa dây + khóaTheo Mục II Chương V E-HSMT9bộ
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, ĐÀI NƯỚC - HỒ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT12,0344100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT4,0115100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT33,81m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT10,3164m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT45,5625100m
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT26,103m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V E-HSMT2,7119100m2
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4,245tấn
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,3528m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,9408m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT32,34m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT4,68m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT6,4304m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2243100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1456tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,6694tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V E-HSMT1841cấu kiện
18Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2193tấn
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo Mục II Chương V E-HSMT151cấu kiện
20Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT9,018m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,15100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,235100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm , loại cống chịu lựcTheo Mục II Chương V E-HSMT16,251 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo Mục II Chương V E-HSMT17mối nối
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo Mục II Chương V E-HSMT22cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm , loại cống chịu lựcTheo Mục II Chương V E-HSMT571 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo Mục II Chương V E-HSMT56mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo Mục II Chương V E-HSMT86cái
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Mục II Chương V E-HSMT0,12m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,096m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT2,4m2
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT1,8051100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,6017100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT5,044m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT1,8904m3
38Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT11,34100m
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT6,0672m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V E-HSMT0,6561100m2
41Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,0697tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT0,847m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0308100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0024tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,1144tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V E-HSMT131cấu kiện
47Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0548tấn
48Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo Mục II Chương V E-HSMT6cấu kiện
49Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,729m3
50Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,45100m
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm , loại cống chịu lựcTheo Mục II Chương V E-HSMT1,251 đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm , loại cống vỉa hèTheo Mục II Chương V E-HSMT11,51 đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo Mục II Chương V E-HSMT13mối nối
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo Mục II Chương V E-HSMT16cái
55Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo Mục II Chương V E-HSMT6cấu kiện
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT1,896m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0414100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,2115tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0025tấn
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
61Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT34,1251m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,2559100m3
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2.0mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,3100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Mục II Chương V E-HSMT12cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
68Phao cơ ngắt nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
69Hố van đúc sẵnTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
70Máy bơm điện 1p 2HPTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
71Van chỉnh áp máy bơmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
72Khoan cây nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
73Lắp đặt công tắc điện phao nướcTheo Mục II Chương V E-HSMT3cái
74Lắp đặt tủ điện máy bơm 350x300x180mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt MCB-1P-10ATheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt MCB-2P-25ATheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
77Lắp đặt khởi động từ+Rơ le nhiệtTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT60m
79Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT40m
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II Chương V E-HSMT30m
81Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1,95100 m
82Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo Mục II Chương V E-HSMT9cái
83Lắp đặt van ren - Đường kính60mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT0,8641m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,728m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,7648m3
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT16,6m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT3,24m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V E-HSMT0,14m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0056100m2
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0056tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Mục II Chương V E-HSMT21cấu kiện
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT5,041m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,0336100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V E-HSMT0,96m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V E-HSMT0,0432100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,053tấn
6Bu lông M16x400 + phụ kiệnTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
7Bu lông M16x550 + phụ kiệnTheo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
8Bu lông M22x700 + phụ kiệnTheo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
9Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CXV-4x50mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT2,4100m
10Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CXV-4x25mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT1,36100m
11Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây LV-ABC-4x95mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT1,5100m
12Lắp đặt dây dẫn CVV-2x2,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT135m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mmTheo Mục II Chương V E-HSMT70m
14Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo Mục II Chương V E-HSMT31 cột
15Lắp đặt tủ điện cấp nguồn hạ thế KT 500x450x200mmTheo Mục II Chương V E-HSMT11 tủ
16Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kATheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kATheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt MCB-2P-16ATheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
19Làm tiếp địaTheo Mục II Chương V E-HSMT21 bộ
20Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT12m
21Lắp đặt đai thép kẹp và khóa đai bằng thépTheo Mục II Chương V E-HSMT7cái
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II Chương V E-HSMT8m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmTheo Mục II Chương V E-HSMT4m
25Kẹp đỡ treo cápTheo Mục II Chương V E-HSMT13cái
26Kẹp dừng cápTheo Mục II Chương V E-HSMT6cái
27Kẹp WR cỡ thích hợpTheo Mục II Chương V E-HSMT10cái
28Kẹp cọc tiếp đấtTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
29Đầu coss ép dâyTheo Mục II Chương V E-HSMT1
30Bulong móc D16x350Theo Mục II Chương V E-HSMT17bộ
31Lắp đèn pha Led 120WTheo Mục II Chương V E-HSMT5bộ
32Lắp đặt khung + sứ ống chỉ đỡ cápTheo Mục II Chương V E-HSMT26bộ
33Gia công thép mạ kẽm bắt cần đèn V50x50x5Theo Mục II Chương V E-HSMT0,055tấn
34Cắt gốc nhổ thu hồi trụ hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT3trụ
35Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiTheo Mục II Chương V E-HSMT22,510 đầu
36Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtTheo Mục II Chương V E-HSMT1,310 đầu
37Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Mục II Chương V E-HSMT6,65 nút
38Lắp đặt chuông báo cháyTheo Mục II Chương V E-HSMT6,65 chuông
39Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 29 kênhTheo Mục II Chương V E-HSMT11 trung tâm
40Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1,5mm2.Theo Mục II Chương V E-HSMT3.350m
41Lắp đặt dây dẫn CVV-2x1,5mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT1.588m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống xoắn 20mmTheo Mục II Chương V E-HSMT975m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 20x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo Mục II Chương V E-HSMT3.350m
44Lắp đặt MCB-2P-10ATheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
45Bình acquy dự phòngTheo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
46Bình chữa cháy CO2 MT5Theo Mục II Chương V E-HSMT14bộ
47Bình chữa cháy bột MFZ8Theo Mục II Chương V E-HSMT14bộ
48Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy PCCCTheo Mục II Chương V E-HSMT14cái
49Lắp đặt giá treo bình chữa cháyTheo Mục II Chương V E-HSMT14cái
50Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 12WTheo Mục II Chương V E-HSMT165 đèn
51Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm 8WTheo Mục II Chương V E-HSMT16,45 đèn
52Tháo dỡ các đầu báo, dây dẫn hiện trạngTheo Mục II Chương V E-HSMT1lần
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT50m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Mục II Chương V E-HSMT35m
55Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16x2400Theo Mục II Chương V E-HSMT5cọc
56Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=110mTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt hộp điện trở, KT 200x200mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1hộp
58Gia công trụ đỡ kim thu sét, ống mạ kẽm nhúng nóngTheo Mục II Chương V E-HSMT0,017tấn
59Trụ đỡ kim thu sét, ống mạ kẽm D60-42Theo Mục II Chương V E-HSMT1trụ
60Hàn hóa nhiệtTheo Mục II Chương V E-HSMT2lọ
61Phụ kiện (cáp neo 6mm, tăng đơ D12, thép tấm, bulong...)Theo Mục II Chương V E-HSMT1bộ
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V E-HSMT45,081m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,3005100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V E-HSMT0,1104100m3
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT0,92100m
66Lắp đặt trụ cứu hoả D114-90Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt họng cứu hoả 2 chia D90-76Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT14cái
70Lắp đặt van cổng D114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt van khóa 1 chiều D114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt van bướm tay gạt D114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
73Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2mối nối
74Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt y lọc rác D114Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
76Rọ hút bơm PVC D114Theo Mục II Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt công tắc áp lựcTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (máy bơm điện 22,5L/s; H=60mcn)Theo Mục II Chương V E-HSMT11 máy
80Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 1000x550x300mmTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt tủ chữa cháy 600x800x220mm + thiết bịTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
82Cuộn vòi chữa cháy D76, L=30mTheo Mục II Chương V E-HSMT4cuộn
83Lăng phun D19/65Theo Mục II Chương V E-HSMT4cái
84Họng chia nước 2 chạcTheo Mục II Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt dây cáp điện CXV/FRT 25mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT25m
86Lắp đặt dây CV-16mm2Theo Mục II Chương V E-HSMT15m
87Lắp đặt khởi động từ 3P-75A+ role nhiệtTheo Mục II Chương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt khởi động từ 3P-50ATheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt đèn báo pha + nút nhấnTheo Mục II Chương V E-HSMT0,45 đèn
90Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo Mục II Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65mmTheo Mục II Chương V E-HSMT17m
93Làm tiếp địaTheo Mục II Chương V E-HSMT21 bộ
94Cuộn vòi chữa cháy D60, L=20mTheo Mục II Chương V E-HSMT12cuộn
95Lăng phun D16/50Theo Mục II Chương V E-HSMT12cái
96Bảo trì máy bơmTheo Mục II Chương V E-HSMT2máy
97Công tác vệ sinh đường ống, sơn đỏ lại đường ống nổi, tủ chữa cháyTheo Mục II Chương V E-HSMT1lần
98Bộ dụng cụ: kiềm cộng lực, búa, xà beng, cưa tayTheo Mục II Chương V E-HSMT2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng, khung bằng BTCT, điện, nước, PCCC;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ tráchthi công PCCC, chống sét 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu >=0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy thủy bình Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
4 Máy kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
5 Thiết bị ép cọc Bao gồm:Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->