Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:20:00 đến ngày 2022-10-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,219,530,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng, khung bằng BTCT, điện, nước, PCCC; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ tráchthi công PCCC, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm:Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị hết hạn sử dụng Trung tâm Y tế huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động TCXD công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với đơn vị thực hiện hạng mục PCCC); 3. Văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC của người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật doanh nghiệp (đối với đơn vị thực hiện hạng mục PCCC); 4. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế). Nếu các quyết định nêu trên không thể hiện rõ loại và cấp công trình thì phải kèm thêm văn bản xác nhận của chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu BGĐVSD hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ. 5. Tài liệu chứng minh về nhân sự: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 4 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu BGĐVSD có thể hiện tên của nhân sự; - HĐLĐ với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp HĐLĐ của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - CMND/CCCD; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; HSCL; BVHC; NKTC; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị: - Hóa đơn mua thiết bị/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.822.334;Fax: 02993.827.140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ (ĐƠN VỊ PHẪU THUẬT, KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, KHOA XÉT NGHIỆM) (KHỐI E) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 29,97 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 222 | 1 mối nối |
| 3 | Thép tấm dày 4mm nối cọc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 271,95 | kg |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cọc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 29,2774 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2509 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,1566 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 9 | Sikadur 732 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 49,95 | kg |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,8232 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5892 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8336 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,2493 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 49,9212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,9413 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,1291 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,6157 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18,3918 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,4915 | 100m2 |
| 20 | Trải nilong lót đổ bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4376 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3449 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,5939 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 24 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,304 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2366 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,637 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19,974 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,4961 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8871 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,4525 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 107,9875 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,7096 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,8658 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,2842 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10,1053 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,0233 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,6737 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 77,2258 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,9218 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,8937 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3154 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,6275 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6514 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,1416 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32,2866 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,3258 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8984 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,6513 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,0523 | tấn |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,2337 | m3 |
| 58 | Lát đá granite tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20,13 | m2 |
| 59 | Lát đá granite cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 63,174 | m2 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,9992 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 56,0961 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 62,9595 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 42,0914 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 60,4678 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 217,72 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 732,145 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 846,4315 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 (tường trong) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.142,186 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 82,695 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20,08 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,39 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 74,2 | m |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 196,135 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 692,18 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 342,9653 | m2 |
| 77 | Trát trụ hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 104 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 472,636 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 60,528 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 123,988 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 290,8 | m |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 732,145 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 782,7315 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào sê nô, lam | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 929,423 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 342,9653 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.661,568 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.125,6968 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5799 | 100m3 |
| 90 | Trải nilong lót nền | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,5512 | 100m2 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65,512 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,533 | tấn |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.265,061 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 44,61 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa và vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu ẩm, chịu nấm mốc dày 12mm (phụ kiện trọn bộ inox 304) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 96 | Vách kính cường lực dày 12mm (phụ kiện trọn bộ inox 304) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 97 | Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 816,215 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 159,445 | m2 |
| 99 | Trần nhôm C300 khung xương định hình kt 600x600 (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 221,75 | m2 |
| 100 | Trần nhôm C300 khung xương định hình kt 600x600 (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 63,7 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, cánh chia ô | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 129,7095 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, cánh không chia ô | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, cánh chia ô | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 62,875 | m2 |
| 104 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7055 | tấn |
| 105 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 47,875 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa rào inox 304 (khung bao, cánh cửa và phụ kiện inox 304, có bánh xe) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (nhôm hệ 1000, kính cường lực 12ly) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,23 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (nhôm hệ 1000, kính ghép an toàn 8ly) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 109 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 110 | Lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13,34 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can cầu thang, inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,945 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lam nhôm nắng hành lang | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17,67 | m2 |
| 113 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can cầu thang thép mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,91 | m2 |
| 115 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,4897 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,4897 | tấn |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,22 | 100m2 |
| 118 | Cửa chuyên dụng phòng X-Quang | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Ốp chì lá phòng X-Quang (bao gồm khung xương gỗ 20x20) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 84,1 | m2 |
| 120 | Tủ đồ locker bằng gỗ ván cao su ghép KT 3,1x2,1x0,45m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Chữ inox mạ màu cao 250mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Hệ thống phòng mổ (gồm phần thiết bị, phần HVAC, điện, test phòng mổ, panel tường, trần, cửa, sàn vynyl kháng khuẩn, chiếu sáng (có báo giá kèm theo) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 124 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,2825 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1467 | tấn |
| 126 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2649 | 100m2 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,2825 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 129 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,0657 | m3 |
| 130 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51,642 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,174 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 136 | Lắp ống pi D1000 đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1124 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.250 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.790 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.075 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 145 | Làm tiếp địa D16x2400 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 146 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 147 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 148 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 453 | m |
| 149 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt + đế | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-6kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P-20/25A-6kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB 6 module | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 168 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB 8 module | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tủ điện KT 500x450x200mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Thanh cái 4x20 L=0,4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | thanh |
| 172 | Lắp đặt máy biến dòng 5-100A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HP | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | máy |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 178 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2,5HP | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 179 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 181 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 182 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 184 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1.8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 187 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt co RT nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 195 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 60/27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt vòi xả nhựa D21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi tắm sen + xả nước bằng nhựa D21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa đôi loại inox có chân | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt lavabo loại có chân + vòi xả | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 200 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 203 | Cung cấp cùm bắt ống D21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 204 | Hộp kiểm tra kỹ thuật 250x250mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Cung cấp móc treo quần áo inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.0mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,12 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3.8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 208 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2.0mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 209 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 210 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 211 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 212 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 216 | Kẹp treo ống các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 217 | Cung cấp cùm bắt ống D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 218 | Cung cấp cùm bắt ống D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Sika chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.0mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x2,0mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 226 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác R31-D80 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối nhựa nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 228 | Cùm bắt ống D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 229 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 231 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Sika chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5 | kg |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,6635 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,6305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1524 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 7 | Bu lông chân cột D16 L = 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2317 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5197 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5197 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái mạ màu dày 5mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,8042 | 100m2 |
| 15 | Tấm diềm mái KT 0,4x1,0m dày 3mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19,4 | mét |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,4592 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1729 | 100m3 |
| 20 | Tấm nilong lót nền bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,7984 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17,9844 | m3 |
| 22 | Cắt ron khe co giãn nền nhà xe | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38,28 | 10m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45,3942 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI CẤP CỨU - HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - NGOẠI SẢN - NHI (KHỐI A) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.445,5948 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25,7835 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,2059 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1287 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,9599 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,9599 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,96 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 757,4285 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 757,4285 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 757,4285 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 757,4285 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 777,4365 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 777,4365 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 777,4365 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 354,33 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 411,93 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 100,734 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 ( vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 100,734 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 569,436 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 291,9 | m2 |
| 22 | Trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 291,9 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 978,9245 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung nhôm chìm 600x600 (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 978,9245 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 978,9245 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51,75 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51,75 | m2 |
| 28 | Đục bỏ gạch ốp tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 250,28 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 250,28 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 250,28 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,814 | m3 |
| 34 | Gia công khung thép hộp gain | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 35 | Thi công vách bằng Tấm Duplex 8.0mm hoặc tương đương | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 122,333 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 122,333 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 122,333 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ lan can cầu thang sắt hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40,504 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40,504 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 86,31 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 86,31 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột đá granite , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 69,5104 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 69,5104 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 69,5104 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 48 | Lát gạch mặt bệ ngồi lan can trệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 26,525 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 140,052 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 140,052 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 140,052 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ lan can lầu hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 207,57 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 207,57 | m2 |
| 54 | Đục gạch ốp tường hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 129,4788 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.838,082 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3.568,061 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3.568,061 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3.568,061 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.113,7727 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.113,7727 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.113,7727 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.072,578 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 66 | SIKADUR 732 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | kg |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9,057 | m3 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,628 | m3 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11,356 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9,0668 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 230,83 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 98,74 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 98,74 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 98,74 | m2 |
| 77 | Đục bỏ gạch ốp tường hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 50,9625 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 216,09 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 98,42 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 195,555 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 195,555 | m2 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2932 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,8795 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1991 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2453 | tấn |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 88 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4078 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,931 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2151 | 100m3 |
| 91 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2802 | tấn |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,8795 | tấn |
| 93 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,1597 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 101,6608 | 1m2 |
| 95 | Gia công giằng mái thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,4683 | tấn |
| 96 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,4683 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 155,286 | 1m2 |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8518 | tấn |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8518 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 44,828 | 1m2 |
| 101 | Bulong neo D22 L= 500mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 102 | Bulong D14 G8.8 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 456 | bộ |
| 103 | Bulong D12 G8.8 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 104 | Gia công hệ khung dàn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,1033 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 433,4 | 1m2 |
| 106 | Gia công lan can | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7694 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 130 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 260 | 1m2 |
| 109 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 110 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23 | 1 lỗ khoan |
| 111 | SIKADUR 731 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23 | kg |
| 112 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0285 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0855 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2974 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 118 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,5375 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,5375 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,5375 | m2 |
| 121 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,5375 | m2 |
| 122 | SIKADUR 732 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,5375 | m2 |
| 124 | Gia công hệ khung dàn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4303 | tấn |
| 125 | Lắp dựng tấm ximang Duplex dày 18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,5375 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,5375 | m2 |
| 128 | Gia công hệ khung dàn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,7908 | tấn |
| 129 | Lắp dựng tấm ximang Duplex dày 18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6111 | 100m3 |
| 131 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,06 | 100m |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6444 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 138 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2624 | 100m2 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,697 | m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4825 | 100m3 |
| 141 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 142 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 143 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 144 | Nilong lót đổ bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3048 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3165 | tấn |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,986 | m3 |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,122 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9292 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5179 | tấn |
| 153 | Tháo dỡ thành sê nô hiện trạng: | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,53 | m2 |
| 154 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11,9709 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,548 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9073 | tấn |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7442 | 100m2 |
| 158 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2577 | tấn |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2577 | tấn |
| 160 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 70,36 | m2 |
| 161 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 162 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 163 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 164 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 219,356 | m2 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,8544 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 98,112 | m2 |
| 167 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 161,835 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 320,3224 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 320,3224 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 103,221 | m2 |
| 172 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 103,221 | m2 |
| 173 | Gia công hệ khung hộp gain tấm aliuminium làm mới | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2807 | tấn |
| 174 | Tấm Aluminum ốp ngoài trời (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 175 | Lắp dựng lan can inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32,56 | m2 |
| 176 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10,75 | m2 |
| 177 | Ốp aluminum sảnh đón ( nền Aluminium màu trắng ) dày 4mm (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 55,77 | m2 |
| 178 | Chữ Aluminium hộp nổi (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 179 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4023 | tấn |
| 180 | Trần nhôm tấm ALuminum chống giật (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 181 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 467,066 | m2 |
| 182 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 199,66 | m |
| 183 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 49,12 | m2 |
| 184 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36,16 | m2 |
| 185 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,3347 | tấn |
| 186 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 400,4 | m2 |
| 187 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,906 | m2 |
| 188 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 217 | 1 bộ |
| 189 | Lắp chốt ngang, dọc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 126 | 1 chốt |
| 190 | Ron kính cửa đi, cửa sổ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 356 | 1 chốt |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2.9mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.0mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | 100m |
| 194 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 195 | SIKA chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5 | kg |
| 196 | Lắp đặt cùm bắt ống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 197 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4.350 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.650 | m |
| 201 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 152 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 231 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 193 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 208 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 143 | cái |
| 209 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 211 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 640 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.0mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2.9mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 216 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 217 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 107 | cái |
| 218 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 221 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 222 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 223 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 224 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 228 | Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 229 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 230 | Lắp đặt cùm bắt ống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 231 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 232 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 234 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 235 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 236 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 237 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 240 | Lắp đặt bộ xả nước + vòi xả nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 241 | Lắp đặt bộ xả nhấn xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 242 | Lắp đặt dây dot cấp nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 243 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 244 | Lắp đặt móc treo quần áo 7 chấu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 245 | SIKA chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | kg |
| 246 | Hóa chất phân hủy bồn cầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 50 | bịt |
| 247 | Dung dịch vệ sinh sàn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | chai |
| 248 | Lắp đặt thùng đựng rác | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 249 | Hút hầm tự hoại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 250 | Dung dịch vệ sinh sàn gạch + gạch ốp tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 674 | chai |
| 251 | Dung dịch vệ sinh cửa kính + kính chuyên dụng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38 | chai |
| 252 | Dung dịch vệ sinh cửa nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 180 | chai |
| 253 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 81,7415 | 100m2 |
| 254 | Lưới bao che giàn giáo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8.174,1541 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI KHOA NỘI - NHIỄM (KHỐI B) | |||
| 1 | Trám keo đầu ti mái tole (trung bình 6 vị trí/m2) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4.159,32 | vị trí |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 331,705 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 331,705 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 331,705 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 331,705 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 264,365 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 87,1845 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 87,1845 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 177,1805 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | SIKADUR 731 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 14 | Tháo dỡ trần tầng lầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51,312 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51,312 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 277,248 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 238,095 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 238,095 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 20 | Trần nhựa khung nhôm nổi kẽm treo 600x600 (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 106,9 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 106,9 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 385,66 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 385,66 | m2 |
| 30 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19,45 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can inox tay vịn lan can | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2898 | tấn |
| 33 | Nắp chụp lan can inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 211 | bộ |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 454,475 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 136,3425 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 136,3425 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 318,1325 | m2 |
| 38 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36,9 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 136,3425 | m2 |
| 40 | Đục gạch ốp tường hiện trạng hành lang | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24,125 | m2 |
| 41 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 149,575 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 173,7 | m2 |
| 43 | Đục nhám mặt bê tông gia cố tường bị nứt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.786,215 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 535,8645 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 535,8645 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.250,3505 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 704,535 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 704,535 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 57 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9,4 | m |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23,56 | 1m2 |
| 63 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 64 | Lắp chốt ngang, dọc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | 1 chốt |
| 65 | Lắp ron kính cửa đi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,8125 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,6 | m |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,8125 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 217,6 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 217,6 | 1m2 |
| 71 | Lắp chốt ngang, dọc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36 | 1 chốt |
| 72 | Lắp ron kính cửa sổ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36 | 1 bộ |
| 73 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.730 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 84 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 145 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.0mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cùm bắt ống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bộ xả + vòi xả lavabo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt Bộ xả nhấn bồn cầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | SIKA chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5 | kg |
| 107 | Hóa chất phân hủy bồn cầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | bịt |
| 108 | Dung dịch vệ sinh sàn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | chai |
| 109 | Lắp đặt cùm ty treo ống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Dung dịch vệ sinh sàn gạch + gạch ốp tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 210 | chai |
| 111 | Dung dịch vệ sinh cửa kính + kính chuyên dụng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | chai |
| 112 | Dung dịch vệ sinh cửa nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38 | chai |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,0528 | 100m2 |
| 114 | Lưới bao che giàn giáo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.105,28 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI KHÁM ĐA KHOA - KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN - DƯỢC (KHỐI C) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 842,52 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,4252 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,0466 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,0466 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,0466 | tấn |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 194,755 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 194,755 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 194,755 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 194,755 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 227,82 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 227,82 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 227,82 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | 100m |
| 16 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | SIKA chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 18 | Lắp đặt cùm bắt ống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 48,144 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 48,144 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 62,985 | m2 |
| 23 | Trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 62,985 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 299,57 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm 600x600 (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 299,57 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 299,57 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 57,585 | m2 |
| 28 | Nilong lót đổ bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,0097 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 57,585 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 34 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 352,2912 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 352,2912 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 352,2912 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3625 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36,697 | m2 |
| 40 | Nắp chụp lan can inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 350 | bộ |
| 41 | Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14,6835 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 237,31 | m2 |
| 43 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 222,6265 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.065,545 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.065,545 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.065,545 | m2 |
| 47 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,5815 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 193,19 | m2 |
| 49 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 176,6085 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.812,0375 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.812,0375 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.812,0375 | m2 |
| 53 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 54,648 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 54,648 | m2 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1242 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0994 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,242 | m2 |
| 58 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 612,48 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 612,48 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 612,48 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 49,7 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2296 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 53,24 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 64,88 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 73 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 77,29 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 77,29 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 77,29 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 77,29 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 83,17 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 83,17 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51,45 | m2 |
| 80 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 89,76 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 89,76 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 89 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,92 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 91 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 148,91 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 148,91 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 148,91 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 148,91 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 160,23 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 160,23 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 160,23 | m2 |
| 98 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0036 | m3 |
| 102 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 70 | 1 bộ |
| 103 | Lắp chốt ngang, dọc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 70 | 1 chốt |
| 104 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 144,48 | m2 |
| 105 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7807 | tấn |
| 106 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 144,48 | m2 |
| 107 | Lắp ron kính cửa đi, cửa sổ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 134 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.580 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 625 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x22 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 79 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 120 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 204 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 124 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 126 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 137 | Kẹp treo + ty treo ống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 138 | Lắp đặt cùm bắt ống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 141 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 142 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 146 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 148 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt móc treo quần áo 7 chấu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp kiểm tra kỹ thuật 300x300 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 154 | SIKA chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22 | kg |
| 155 | Hóa chất phân hủy bồn cầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | bịt |
| 156 | Dung dịch vệ sinh sàn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | chai |
| 157 | Lắp đặt cùm ty treo ống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 158 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3538 | 100m3 |
| 159 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10,125 | 100m |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2243 | tấn |
| 164 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,1853 | m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 167 | Nilong lót đổ bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,2908 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2295 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 171 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 172 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 173 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 174 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 175 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 176 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,0947 | m3 |
| 177 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 178 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 179 | Bulong D14 G8.8 L=150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 180 | Bulong D10 G8.8 L=150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 181 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28,46 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 56,18 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28,46 | m2 |
| 185 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 186 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 187 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8005 | 100m2 |
| 188 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 189 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 190 | Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 71,9 | m2 |
| 191 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,752 | m3 |
| 192 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1682 | tấn |
| 193 | Ốp aluminum sảnh đón ( nền Aluminium màu trắng ) dày 4mm (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,51 | m2 |
| 194 | Chữ Aluminium hộp nổi (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 196 | Trần nhôm tấm ALuminum chống giật (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 71,9 | m2 |
| 197 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,3 | m2 |
| 198 | Dung dịch vệ sinh sàn gạch + gạch ốp tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 191 | chai |
| 199 | Dung dịch vệ sinh cửa kính + kính chuyên dụng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17 | chai |
| 200 | Dung dịch vệ sinh cửa nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65 | chai |
| 201 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,8667 | 100m2 |
| 202 | Lưới bao che giàn giáo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.686,6742 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHỤ TRỢ - GIẶT ỦI (KHỐI F) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 112 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2995 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3643 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3643 | tấn |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46,64 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46,64 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46,64 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 58,76 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17,628 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17,628 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 41,132 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 17 | Trần nhựa khung nhôm nổi chống ẩm 600x600( vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,6116 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,405 | m2 |
| 23 | Đục gạch ốp hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 27,96 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 27,96 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2802 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,005 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 78,9125 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 78,9125 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 78,9125 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 127,1785 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 127,1785 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 127,1785 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 36 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 37 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 26,205 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,605 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9075 | m2 |
| 41 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1595 | tấn |
| 42 | Lắp đựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 43 | Ron kính cửa đi, cửa sổ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2477 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,055 | 100m |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9072 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1413 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,018 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1994 | 100m3 |
| 53 | Tấm nilong đổ bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0981 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3434 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,0414 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3305 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1654 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8272 | m3 |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4756 | tấn |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4304 | tấn |
| 64 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1171 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4684 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1399 | 100m3 |
| 74 | Tấm nilong đổ bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6994 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,994 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 53,262 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17,67 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,8243 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5119 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,4358 | m3 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,992 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51,228 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45,4203 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,2845 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,944 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45,4203 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45,4203 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 27,2285 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 27,2285 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9108 | 100m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3912 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3912 | tấn |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 95 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 96 | Trần la phong nhựa 600x600 khung nhôm nổi (vt+nc) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17,298 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can thép ống mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 27,665 | m2 |
| 98 | Gia công lan can thép hình mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| 99 | Gia công lan can inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 100 | Nắp chụp inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2.9mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.0mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2.0mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - cầu chắn rác | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Sika chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5 | kg |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 113 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x22 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 123 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | bảng |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCCB 3P 75A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCCB 3P 25A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện 400x350x200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.0mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2.9mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt cùm bắt ống | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1.8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1.6mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi xả inox miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt móc treo quần áo 7 chấu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Hóa chất phân hủy bồn cầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bịt |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,145 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1641 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 172 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 173 | Dung dịch vệ sinh sàn gạch + gạch ốp tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | chai |
| 174 | Dung dịch vệ sinh cửa kính + kính chuyên dụng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | chai |
| 175 | Dung dịch vệ sinh cửa nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | chai |
| H | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,968 | m3 |
| 2 | Đục lớp vữa láng sàn mái | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,73 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,73 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,73 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,73 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0576 | m3 |
| 10 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 115,62 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 34,686 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,73 | m2 |
| 14 | Sikaur 731 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | lít |
| 15 | Bu lông chân cột D16 L = 150 G5.8 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1041 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5096 | 100m2 |
| 25 | Gia công lan can | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1701 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 41,5956 | 1m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3669 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2941 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,15 | 100m |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,5885 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1473 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3911 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3363 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,086 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2029 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4613 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1952 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8271 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,6868 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4096 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3696 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,8018 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6233 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2065 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,8858 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 84,424 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46,13 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40,96 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 56,0524 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 42,04 | m |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 37,0634 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 41,9518 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 227,5664 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 229,1664 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51,532 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,5766 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 67 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 68 | Lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,524 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,021 | 100m3 |
| 2 | Tấm nilong đổ bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24,23 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,4634 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 151,21 | m3 |
| 5 | Cắt khe nhiệt sân đường kt 3000x3000mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 154,3333 | 10m |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.743 | m2 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè 400x400x30mm - vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.743 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,004 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,035 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 246,5 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 74,75 | m2 |
| 13 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,6 | 1m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,3216 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất trồng cây bằng thủ công (đất trộn phân hữu cơ) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,3216 | m3 |
| 18 | Trồng cây bằng lăng (trồng hoàn thiện và bảo dưỡng) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,36 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.190 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5008 | 100m3 |
| 22 | Tấm nilong đổ bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,52 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 136,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.252 | m2 |
| 26 | Lát gạch vỉa hè 400x400x30mm - vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.252 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,782 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 68,3 | m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,75 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,75 | 100m2 |
| 31 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45 | cây |
| 32 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45 | gốc |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,75 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt:thép V50x5 làm ray trượt cửa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 35 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 81 | m2 |
| 36 | Cung cấp thép khung hàng rào | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 461,7987 | kg |
| 37 | Bánh xe thép D100 + phụ kiện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 38 | Bộ khóa dây + khóa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, ĐÀI NƯỚC - HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,0344 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,0115 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,81 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10,3164 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45,5625 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 26,103 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,7119 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,245 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3528 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9408 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,4304 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2243 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6694 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 184 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2193 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 151 | cấu kiện |
| 20 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9,018 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm , loại cống chịu lực | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,25 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm , loại cống chịu lực | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 57 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 56 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,8051 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6017 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,044 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,8904 | m3 |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11,34 | 100m |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,0672 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6561 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,0697 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 47 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 49 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm , loại cống chịu lực | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,25 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm , loại cống vỉa hè | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11,5 | 1 đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2115 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 34,125 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2559 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2.0mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Phao cơ ngắt nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Hố van đúc sẵn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Máy bơm điện 1p 2HP | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Van chỉnh áp máy bơm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Khoan cây nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện máy bơm 350x300x180mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt khởi động từ+Rơ le nhiệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,95 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,864 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7648 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,04 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 6 | Bu lông M16x400 + phụ kiện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bu lông M16x550 + phụ kiện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bu lông M22x700 + phụ kiện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CXV-4x50mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 10 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CXV-4x25mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây LV-ABC-4x95mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CVV-2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn hạ thế KT 500x450x200mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Làm tiếp địa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt đai thép kẹp và khóa đai bằng thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 25 | Kẹp đỡ treo cáp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Kẹp dừng cáp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Kẹp WR cỡ thích hợp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Kẹp cọc tiếp đất | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đầu coss ép dây | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 30 | Bulong móc D16x350 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đèn pha Led 120W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khung + sứ ống chỉ đỡ cáp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 33 | Gia công thép mạ kẽm bắt cần đèn V50x50x5 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 34 | Cắt gốc nhổ thu hồi trụ hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | trụ |
| 35 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,5 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,6 | 5 nút |
| 38 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,6 | 5 chuông |
| 39 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 29 kênh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 40 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1,5mm2. | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3.350 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CVV-2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.588 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống xoắn 20mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 975 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 20x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3.350 | m |
| 44 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Bình acquy dự phòng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 47 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 12W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm 8W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,4 | 5 đèn |
| 52 | Tháo dỡ các đầu báo, dây dẫn hiện trạng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 55 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16x2400 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=110m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp điện trở, KT 200x200mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Gia công trụ đỡ kim thu sét, ống mạ kẽm nhúng nóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 59 | Trụ đỡ kim thu sét, ống mạ kẽm D60-42 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 60 | Hàn hóa nhiệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | lọ |
| 61 | Phụ kiện (cáp neo 6mm, tăng đơ D12, thép tấm, bulong...) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45,08 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3005 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1104 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 66 | Lắp đặt trụ cứu hoả D114-90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 chia D90-76 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng D114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van bướm tay gạt D114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt y lọc rác D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Rọ hút bơm PVC D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (máy bơm điện 22,5L/s; H=60mcn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 80 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 1000x550x300mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x800x220mm + thiết bị | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cuộn vòi chữa cháy D76, L=30m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 83 | Lăng phun D19/65 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Họng chia nước 2 chạc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/FRT 25mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CV-16mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt khởi động từ 3P-75A+ role nhiệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt khởi động từ 3P-50A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn báo pha + nút nhấn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 93 | Làm tiếp địa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 94 | Cuộn vòi chữa cháy D60, L=20m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cuộn |
| 95 | Lăng phun D16/50 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Bảo trì máy bơm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 97 | Công tác vệ sinh đường ống, sơn đỏ lại đường ống nổi, tủ chữa cháy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 98 | Bộ dụng cụ: kiềm cộng lực, búa, xà beng, cưa tay | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng, khung bằng BTCT, điện, nước, PCCC; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ tráchthi công PCCC, chống sét | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥20.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu >=0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 5 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm:Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi