Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938906-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220938545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:17:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,053,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm BTN; Rãnh thoát nước thân rãnh BTCT đúc sẵn hoặc xây gạch không nung. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,14 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên tổ dân phố Thọ Mai - Nhân Cầu 1 đoạn từ đường tỉnh ĐT.454 đi tổ dân phố Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thai Bình. ĐT: 0916162071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà ; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thai Bình. ĐT: 0916162071


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thai Bình. ĐT: 0916162071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Hiền - Chủ tịch UBND thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0916162071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính UBND thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngcông300
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie100m20,48
3Ống nhựa D75 dài 0.95mm384
4Áo phản quangbộ4
5Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200m33
6Dán màng phản quang đầu dải phân cách1m211,304
7Dây căngm960
8Biển báo thi côngbiển6
9Rào chắncái3
10Đèn báocái4
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đào khuôn, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIm323,044
2Đào hữu cơ, đào khuôn, đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II100m32,0739
3Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90100m31,3126
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m31,0075
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km1,0075
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II100m3/1km1,0075
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV100m30,5038
8Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV100m30,8384
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m30,8384
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km0,8384
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV100m3/1km0,8384
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV100m30,4192
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98100m31,3788
14Vệ sinh mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa100m210,5395
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới100m30,4964
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm100m22,7576
17Thi công bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm100m27,6144
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2100m213,2971
19Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2100m213,2971
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C100m213,2971
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn100tấn2,2565
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn100tấn2,2565
23Biển báo tam giác, bát giác, hình tròn phản quang cạnh 900mmcái3
24Cột biển báo D88,3mmm10,08
25Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giáccái3
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmm216,43
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmm217,6
28Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc400
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm100m30,6
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100m30,255
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90100m32
32Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100m2300
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II100m32,945
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m32,945
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km2,945
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II100m3/1km2,945
37San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV100m31,4725
38Gia công hàng rào tôn chắnm2130
39Phá dỡ hàng rào tôn chắnm2130
40Thép góc 75x75 làm cột hàng ràokg10,52
41Khấu hao tôn tấm tường ràokg18,2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200m320,04
43Nilonm2171,78
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95100m30,1432
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất bằng thủ công, móng rãnh đất cấp IIm349,086
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m31,9634
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90100m30,7505
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m31,6288
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km1,6288
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II100m3/1km1,6288
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV100m30,8144
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxm325,3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250m381,97
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính tấn6,8305
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác100m216,111
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện506
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện506
14Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10 tấn/1km20,4925
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nướccái506
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựam2128,78
17Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100m2142,01
18Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm100m3,036
19Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm100m0,0759
20Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250m333,4
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan100m22,0847
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmtấn3,0218
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmtấn4,044
24Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm100m2,024
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện506
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện506
27Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10 tấn/1km8,35
28Lắp dựng tấm đancái506
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxm32,5
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250m37,1
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính tấn0,6349
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác100m21,392
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện50
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện50
35Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10 tấn/1km1,775
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướccái50
37Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựam212,5
38Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100m210,45
39Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm100m0,3
40Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm100m0,0075
41Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250m33,3
42Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan100m20,206
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmtấn0,2986
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmtấn0,3996
45Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm100m0,2
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện50
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện50
48Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10 tấn/1km0,825
49Lắp dựng tấm đancái50
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250m31,64
51Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính tấn0,0407
52Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn100m20,2
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxm36,88
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m310,32
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài100m22,4
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tấn0,4376
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75m312,32
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75m256
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao m31,12
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài100m20,168
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép tấn0,331
62Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250m347,04
63Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan100m20,2861
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmtấn0,583
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmtấn0,2088
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện80
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện80
68Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10 tấn/1km11,76
69Lắp dựng tấm đancái80
70Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp I100m0,2304
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxm31,77
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài100m20,1001
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m32,74
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 dày 33cmm36,97
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75m225,89
76Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga100m20,1816
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính tấn0,0958
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200m31,4
79Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan100m20,0372
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmtấn0,0877
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmtấn0,05
82Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250m30,53
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện12
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện12
85Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10 tấn/1km0,1325
86Lắp dựng tấm đancái12
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200m30,26
88Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh100m20,0264
89Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 100m10,7338
90Nhổ cọc thép hình, cọc thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn100m cọc10,7338
91Thép hìnhkg435,0346
92Tôn chắn 3lykg48,984
D CỐNG VUÔNG(1.5X1.5)M
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phm38,85
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phm38,72
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m30,1757
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km0,1757
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV100m3/1km0,1757
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV100m30,0879
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II100m30,2872
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90100m30,0915
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m30,1865
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km0,1865
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II100m3/1km0,1865
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV100m30,0933
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II100m13,7211
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxm34,26
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150m31,2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m36,59
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài100m20,3374
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200m32,4
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntấn0,1295
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp100m20,064
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện5
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện5
23Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10 tấn/1km0,6
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nencái5
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300m38,8
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác100m21,0384
27Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính tấn0,6491
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện8
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng cấu kiện8
30Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 10 tấn/1km2,2
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmđoạn cống8
32Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựam26,36
33Mối nối, vữa XM mác 100m28,25
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày m35,41
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 100m20,3262
36Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng m31,306
37Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m30,1175
38Đắp đất mái kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90100m30,0591
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m30,0656
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km0,0656
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II100m3/1km0,0656
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV100m30,0328
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp I100m5,775
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmaxm36,56
45Xây đá hộc, xây móng chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100m311,64
46Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập100m20,4585
47Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100m311,67
48Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm100m0,0185
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m đất cấp I100m3,3
50Phên nứam254
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90100m30,225
52Bạt ngăn nước100m20,6
53Thép buộc giằng cọc cừkg15,98
54Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVca5
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II100m30,225
E SẢN XUẤT BTN C12.5
1Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h100tấn2,2565
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm BTN; Rãnh thoát nước thân rãnh BTCT đúc sẵn hoặc xây gạch không nung. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,14 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường. 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.4m3 Đào xúc đất1
2 Máy ủi ≥ 110CV Ủi đất1
3 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn Lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu lèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu lèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Vận chuyển2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
9 Máy hàn Hàn thép1
10 Cần trục ≥ 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa Nấu và tưới nhựa1
12 Trạm trộn BTN Trộn BT nhựa1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải BT nhựa1
14 Đầm cóc Đầm lèn1
15 Đầm dùi Đầm BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->