Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:17:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,053,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm BTN; Rãnh thoát nước thân rãnh BTCT đúc sẵn hoặc xây gạch không nung. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,14 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên tổ dân phố Thọ Mai - Nhân Cầu 1 đoạn từ đường tỉnh ĐT.454 đi tổ dân phố Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hưng Hà;
Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thai Bình.
ĐT: 0916162071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Hiền - Chủ tịch UBND thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0916162071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính UBND thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | công | 300 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie | 100m2 | 0,48 | |
| 3 | Ống nhựa D75 dài 0.95m | m | 384 | |
| 4 | Áo phản quang | bộ | 4 | |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | m3 | 3 | |
| 6 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | 1m2 | 11,304 | |
| 7 | Dây căng | m | 960 | |
| 8 | Biển báo thi công | biển | 6 | |
| 9 | Rào chắn | cái | 3 | |
| 10 | Đèn báo | cái | 4 | |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đào khuôn, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 23,044 | |
| 2 | Đào hữu cơ, đào khuôn, đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 2,0739 | |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 1,3126 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 1,0075 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 1,0075 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 1,0075 | |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0,5038 | |
| 8 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0,8384 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,8384 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,8384 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 100m3/1km | 0,8384 | |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0,4192 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 1,3788 | |
| 14 | Vệ sinh mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 10,5395 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 0,4964 | |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2,7576 | |
| 17 | Thi công bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 7,6144 | |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 13,2971 | |
| 19 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 100m2 | 13,2971 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 100m2 | 13,2971 | |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100tấn | 2,2565 | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | 100tấn | 2,2565 | |
| 23 | Biển báo tam giác, bát giác, hình tròn phản quang cạnh 900mm | cái | 3 | |
| 24 | Cột biển báo D88,3mm | m | 10,08 | |
| 25 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | cái | 3 | |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | m2 | 16,43 | |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | m2 | 17,6 | |
| 28 | Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc | m² | 400 | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | 100m3 | 0,6 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,255 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2 | |
| 32 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | m2 | 300 | |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 2,945 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 2,945 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 2,945 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 2,945 | |
| 37 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 1,4725 | |
| 38 | Gia công hàng rào tôn chắn | m2 | 130 | |
| 39 | Phá dỡ hàng rào tôn chắn | m2 | 130 | |
| 40 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | kg | 10,52 | |
| 41 | Khấu hao tôn tấm tường rào | kg | 18,2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 20,04 | |
| 43 | Nilon | m2 | 171,78 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,1432 | |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, móng rãnh đất cấp II | m3 | 49,086 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 1,9634 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0,7505 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 1,6288 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 1,6288 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 1,6288 | |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0,8144 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 25,3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 81,97 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính | tấn | 6,8305 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 100m2 | 16,111 | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 506 | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 506 | |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 10 tấn/1km | 20,4925 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước | cái | 506 | |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 128,78 | |
| 17 | Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 | m2 | 142,01 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm | 100m | 3,036 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm | 100m | 0,0759 | |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | m3 | 33,4 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 100m2 | 2,0847 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | tấn | 3,0218 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | tấn | 4,044 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | 100m | 2,024 | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 506 | |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 506 | |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 10 tấn/1km | 8,35 | |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | cái | 506 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 2,5 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 7,1 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính | tấn | 0,6349 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 100m2 | 1,392 | |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 50 | |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 50 | |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 10 tấn/1km | 1,775 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 50 | |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 12,5 | |
| 38 | Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 | m2 | 10,45 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm | 100m | 0,3 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm | 100m | 0,0075 | |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | m3 | 3,3 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 100m2 | 0,206 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | tấn | 0,2986 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | tấn | 0,3996 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | 100m | 0,2 | |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 50 | |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 50 | |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 10 tấn/1km | 0,825 | |
| 49 | Lắp dựng tấm đan | cái | 50 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,64 | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | tấn | 0,0407 | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | 100m2 | 0,2 | |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 6,88 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 10,32 | |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 2,4 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,4376 | |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | m3 | 12,32 | |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 56 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | m3 | 1,12 | |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 0,168 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép | tấn | 0,331 | |
| 62 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | m3 | 47,04 | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 100m2 | 0,2861 | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | tấn | 0,583 | |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | tấn | 0,2088 | |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 80 | |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 80 | |
| 68 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 10 tấn/1km | 11,76 | |
| 69 | Lắp dựng tấm đan | cái | 80 | |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp I | 100m | 0,2304 | |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 1,77 | |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 0,1001 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 2,74 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 dày 33cm | m3 | 6,97 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 25,89 | |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga | 100m2 | 0,1816 | |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính | tấn | 0,0958 | |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,4 | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 100m2 | 0,0372 | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | tấn | 0,0877 | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | tấn | 0,05 | |
| 82 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | m3 | 0,53 | |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 12 | |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 12 | |
| 85 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 10 tấn/1km | 0,1325 | |
| 86 | Lắp dựng tấm đan | cái | 12 | |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | m3 | 0,26 | |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | 100m2 | 0,0264 | |
| 89 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 100m | 10,7338 | |
| 90 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 10,7338 | |
| 91 | Thép hình | kg | 435,0346 | |
| 92 | Tôn chắn 3ly | kg | 48,984 | |
| D | CỐNG VUÔNG(1.5X1.5)M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 8,85 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 8,72 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,1757 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,1757 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 100m3/1km | 0,1757 | |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0,0879 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0,2872 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0,0915 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,1865 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,1865 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 0,1865 | |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0,0933 | |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | 100m | 13,7211 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 4,26 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | m3 | 1,2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 6,59 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 0,3374 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 2,4 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,1295 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,064 | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 5 | |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 5 | |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 10 tấn/1km | 0,6 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 5 | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | m3 | 8,8 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 100m2 | 1,0384 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | tấn | 0,6491 | |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 8 | |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 8 | |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 2,2 | |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | đoạn cống | 8 | |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 6,36 | |
| 33 | Mối nối, vữa XM mác 100 | m2 | 8,25 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | m3 | 5,41 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 100m2 | 0,3262 | |
| 36 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | m3 | 1,306 | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,1175 | |
| 38 | Đắp đất mái kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 100m3 | 0,0591 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,0656 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,0656 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 0,0656 | |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0,0328 | |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp I | 100m | 5,775 | |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 6,56 | |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | m3 | 11,64 | |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 100m2 | 0,4585 | |
| 47 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | m3 | 11,67 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | 100m | 0,0185 | |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m đất cấp I | 100m | 3,3 | |
| 50 | Phên nứa | m2 | 54 | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0,225 | |
| 52 | Bạt ngăn nước | 100m2 | 0,6 | |
| 53 | Thép buộc giằng cọc cừ | kg | 15,98 | |
| 54 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | ca | 5 | |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0,225 | |
| E | SẢN XUẤT BTN C12.5 | |||
| 1 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 2,2565 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Móng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm BTN; Rãnh thoát nước thân rãnh BTCT đúc sẵn hoặc xây gạch không nung. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,14 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường. | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.4m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Ủi đất | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | Lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 tấn | Lu lèn | 1 |
| 6 | Xe tải 5 tấn trở lên | Vận chuyển | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn thép | 1 |
| 10 | Cần trục ≥ 10 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 11 | Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 12 | Trạm trộn BTN | Trộn BT nhựa | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Rải BT nhựa | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Đầm lèn | 1 |
| 15 | Đầm dùi | Đầm BT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi