Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục: Đường dây trung thế + Trạm biến áp 800KV A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục: Đường dây trung thế + Trạm biến áp 800KV A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:09:00 đến ngày 2022-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị hợp đồng ≥ 822.000.000 VNĐ.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 822.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành ≥ 80%.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (thi công xây dựng công trình đường dây trung thế và trạm biến áp có công suất bằng hoặc lớn hơn 800KVA).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 822.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 822.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 822.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự: Thi công công trình đường dây trung thế và trạm biến áp có công suất bằng hoặc lớn hơn 800KVA.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện thi công đường dây cáp ngầm.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự: Thi công công trình đường dây trung thế và trạm biến áp có công suất bằng hoặc lớn hơn 800KVA.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình đường dây và trạm biến áp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ cán bộ kỹ thuật công trình đã thực hiện.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự: Thi công công trình đường dây trung thế và trạm biến áp có công suất bằng hoặc lớn hơn 800KVA.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình tương tự: Thi công công trình đường dây trung thế và trạm biến áp có công suất bằng hoặc lớn hơn 800KVA.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Đội trưởng thi công công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2000 l/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5,0 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 24m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục: Đường dây trung thế + Trạm biến áp 800KV A Trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan trực thuộc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên doanh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBT 3F 22/0.4kV 800kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | ACB 1250A -4P- 65kA + 6 thanh cái (loại kéo ra, kéo vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ tụ bụ 3P-320kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vis 3x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 5 | Vis 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 6 | Băng keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Đầu coss ép M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE fi 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | mét |
| 9 | Nút bít ống HDPE fi 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE Φ 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Ống khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bảng chỉ danh trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bảng chỉ danh thiết bị đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Nắp che đầu cưc LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Nắp chụp Pushing MBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc t/đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 20 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Kẹp đồng chẽ M22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cosse M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC fi 21 luồn LA - TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mét |
| 24 | Collier trụ BTLT gắn ống fi 21 (2 phía) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc 24KV - CX(CR)70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 26 | Cáp đồng bọc CV 240mm2 (3 sợi/ pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | mét |
| 27 | Cáp đồng bọc CV 240mm2 (2 sợi/ pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 28 | Cáp đồng bọc CV 240mm2 (1 sợi/ pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mét |
| 29 | Cáp đồng bọc CV 240mm2 (2 sợi/ pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mét |
| 30 | Tủ ACB 3 pha 950x900x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 32 | Lông đền vuông fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | NỀN TBA : | |||
| 1 | Công tác đào đất sâu 1,2m (móng 2x3m,4,5x4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Công tác thi công cừ tràm 100mm-60mm dài 4m mật độ 20 cây/m2 (4,5x4)*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cây |
| 3 | Công tác lắp đất (dày 200mm,diện tích4,5x4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m³ |
| 4 | Đá trãm tráng vữa non M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m³ |
| 5 | Bêtông đá 1x2 Mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m³ |
| 6 | Bêtông đá 4x6 Mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m³ |
| 7 | Gia công vĩ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | Tấn |
| 8 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m³ |
| 9 | Gia công gỗ cosfa theo diện tích móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m² |
| 10 | Xây gạch ống 10x10x20cm, xây tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | Công tác trát 1 m3 tường dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 12 | Cửa hàng rào trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cột bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 14 | Gia công vĩ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Gia công gỗ cosfa theo diện tích móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Mương cáp ngầm TBA dưới lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm TBA trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mét |
| 3 | Biển báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 4 | Hố ga kéo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng BTĐT 1x14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 6 | LBFCO 27 KV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | LA 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Trụ BTLT 14m-920kgf (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 9 | Tiếp cáp ngầm đầu nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa cho LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa cho ống kẽm bảo vệ cáp ngầm tại trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp cáp ngầm tại TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cáp đồng bọc CV50mm2 - 0,6kV- dây TH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,035 | Mét |
| 14 | Cáp ngầm trung thế CXV/Sehh/DSTA 12,7/22 (3x70)mm2 (x1.015) - pha + TH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,05 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc [CX(CR)V] 25mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc [CX(CR)V] 70mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 17 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-70mm2 (ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ống HDPE fi 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Mét |
| 19 | Ống sắt tráng kẽm Ø 141,3 - dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | mét |
| 20 | Đầu cosse Cu cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 21 | Đầu cosse Cu cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Cổ dê lắp ống sắt tráng kẽm Ø141,3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Bộ giá treo cáp ngầm U100x45x6 - dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bộ xà 2,4m đơn- Composite (lắp FCO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ xà XIT2- 2,4m - sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Bộ đo đếm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Khung U + SOC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Kẹp đồng nhôm SL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Chụp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Biển báo thiết bị đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Biển báo thứ tự pha (A, B, C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Nút bít chống thấm Ø130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Chì 6k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị hợp đồng ≥ 822.000.000 VNĐ.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 822.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành ≥ 80%.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (thi công xây dựng công trình đường dây trung thế và trạm biến áp có công suất bằng hoặc lớn hơn 800KVA).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 822.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 822.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 822.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự: Thi công công trình đường dây trung thế và trạm biến áp có công suất bằng hoặc lớn hơn 800KVA.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện thi công đường dây cáp ngầm.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự: Thi công công trình đường dây trung thế và trạm biến áp có công suất bằng hoặc lớn hơn 800KVA.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình đường dây và trạm biến áp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ cán bộ kỹ thuật công trình đã thực hiện.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự: Thi công công trình đường dây trung thế và trạm biến áp có công suất bằng hoặc lớn hơn 800KVA.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình tương tự: Thi công công trình đường dây trung thế và trạm biến áp có công suất bằng hoặc lớn hơn 800KVA.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Đội trưởng thi công công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe | 1 |
| 2 | Máy hàn hơi | Công suất 2000 l/h | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 5,0 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23,0 kW | 1 |
| 5 | Tời điện | Sức kéo ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 6 | Xe nâng | Chiều cao nâng 24m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi