Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939573-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220939448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:47:00 đến ngày 2022-09-24 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,631,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.447931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89586E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.142.368.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởngcôngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành xây dựng côngtrình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huytrưởng công trường theo Nghịđịnh số 15/2021/NĐ-CP ngày03/3/2021.- Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchthi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành xây dựng côngtrình thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trởlên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứngnhận huấn luyện ATLĐ còn hiệulực tối thiểu đến thời điểm đóngthầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộquản lýchấtlượng(KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành xây dựng côngtrình thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - tảitrọng hàng hóa từ2,5 đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe vàĐăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đếnthời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh tưới, tiêu (Đoạn từ Đồng Bằng đi Đồng Nhón, đi Đồng Mã Chứa thôn Yên Bằng xã Đông Yên) huyện Đông Sơn
02 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KT-KT: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ và thương mại Thạch Sơn. Địa chỉ: SN 102a, khu phố 3, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định báo cáo KTKT: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Số 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây lắp kênh đoạn từ K0+385.00 đến 717.4
1Bê tông lót M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,48m3
2Ván khuôn gỗ - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9932100m2
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,719m3
4Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,9396100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,209m3
6Ván khuôn gỗ - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,254100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3654tấn
8Sản xuất bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,119m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1261 cấu kiện
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,31m2
11Ống nhựa PVC D63 - Cửa lấy nước trực tiếpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,102100m
B Hạng mục 2: Công trình trên kênh đoạn từ K0+385.00 đến 717.4
1Bê tông lót M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,997m3
2Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2496100m2
3BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,536m3
4Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,317100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,927m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,014m2
7Ván khuôn gỗ - Tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8007100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2221tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1518tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,235m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
12Gỗ nhóm IV làm cửa khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,204m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0353100m3
14Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0238100m2
15Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7m3
C Hạng mục 3: Công tác đất kênh đoạn từ K0+385.00 đến 717.4
1Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công (5% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,5004m3
2Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy (95% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,1251m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,805m3
4Đào kênh mương bằng máy, đất C2 (90%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,293m3
5Vận chuyển đất thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt886,108m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,8611m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0877tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,3845tấn
9Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về để đắp, cự ly vận chuyển 37,40km về bãi trung chuyển.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.800,7227tấn
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 6)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180,0723tấn
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,0km - Đường loại 6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180,0723tấn
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,0km - Đường loại 1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180,0723tấn
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 21,9km - Đường loại 1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180,0723tấn
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5,5km - Đường loại 4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180,0723tấn
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,0072m3
16Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.800,7227m3
D Hạng mục 5: Phá dỡ công trình cũ tuyến kênh đoạn từ K0+385.00 đến 717.4
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,249m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,181m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,368m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,798m3
5San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,138100m3
E Hạng mục 6: Xây lắp kênh đoạn từ K0+0.00 đến K0+385.00 và từ 717.4 đến 816.8
1Bê tông lót M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,102m3
2Ván khuôn gỗ - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5002100m2
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,152m3
4Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,5078100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100,049m3
6Ván khuôn gỗ - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,383100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,551tấn
8Sản xuất bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,687m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1901 cấu kiện
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,342m2
11Ống nhựa PVC D63 - Cửa lấy nước trực tiếpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,272100m
F Hạng mục 7: Công trình trên kênh đoạn từ K0+0.00 đến K0+385.00 và từ 717.4 đến 816.8
1Bê tông lót M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,043m3
2Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0636100m2
3BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,218m3
4Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5356100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,865m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,258m2
7Ván khuôn gỗ - Tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3239100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1206tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0926tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,59m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
12Gỗ nhóm IV làm cửa khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,077m3
G Hạng mục 8: Vận chuyển nội bộ tuyến kênh đoạn từ K0+0.00 đến K0+385.00 và từ 717.4 đến 816.8
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt133,5682m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt133,5682m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 250m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt133,5682m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt219,4425m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt219,4425m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 250m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt219,4425m3
7Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,1662tấn
8Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,1662tấn
9Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,1662tấn
10Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 250m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,1662tấn
11Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7698tấn
12Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7698tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7698tấn
14Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 250m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7698tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.447931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89586E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.142.368.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởngcôngtrường 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành xây dựng côngtrình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huytrưởng công trường theo Nghịđịnh số 15/2021/NĐ-CP ngày03/3/2021.- Kèm theo tài liệu chứng minh.51
2 Cán bộphụ tráchthi công 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành xây dựng côngtrình thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộATLĐ 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trởlên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứngnhận huấn luyện ATLĐ còn hiệulực tối thiểu đến thời điểm đóngthầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộquản lýchấtlượng(KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành xây dựng côngtrình thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ - tảitrọng hàng hóa từ2,5 đến 12 tấn Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe vàĐăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đếnthời điểm đóng thầu.1
3 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn điện Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->