Gói thầu: Sửa chữa đường vận hành lên Nhà van, Xử lý ổn định suối bên trái Cửa nhận nước và Sửa chữa đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường vận hành lên Nhà van, Xử lý ổn định suối bên trái Cửa nhận nước và Sửa chữa đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:46:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,038,204,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,573,000 VNĐ ((Chín mươi triệu năm trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đường vận hành lên Nhà van, Xử lý ổn định suối bên trái Cửa nhận nước và Sửa chữa đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022 Sửa chữa lớn danh mục Xử lý ổn định suối bên trái Cửa nhận nước, Sửa chữa đường vận hành lên Nhà van và Sửa chữa thường xuyên đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc đối với các hồ sơ chứng minh về năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.573.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu là 024.3768.6611 và Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN là [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đường vận hành lên Nhà van | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV (Km 0+135) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc rãnh dọc, VXM M100 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,77 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp IV (Km 0+650 – Gia cố móng hộ lan) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 (Km 0+650 – Gia cố móng hộ lan) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, mái dốc thẳng, VXM M100 (Km 0+650 – Gia cố móng hộ lan) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 6 | Đào đất móng, đất cấp IV (Km 0+650 – Gia cố lề và gờ chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông M200 đá 2x4 (Km 0+650 – Gia cố lề và gờ chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m3 |
| 8 | Lớp đá đệm móng Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp IV (Km 1+100 – Gia cố móng hộ lan) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc VXM M100 (Km 1+100 – Gia cố móng hộ lan) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, mái dốc thẳng, VXM M100 (Km 1+100 – Gia cố móng hộ lan) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | m3 |
| 12 | Đào đất móng, đất cấp IV Km 1+100 – Gia cố lề và gờ chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông M200 đá 2x4 (Km 1+100 – Gia cố lề và gờ chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m3 |
| 14 | Lớp đá đệm móng Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm đầu tuyến) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm đầu tuyến) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 17 | Đào đất móng, đất cấp IV (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm đầu tuyến) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm đầu tuyến) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 19 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm cuối tuyến) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm cuối tuyến) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 21 | Đào đất móng, đất cấp IV (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm cuối tuyến) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,39 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm cuối tuyến) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV (Km 1+160) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 92,95 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc rãnh dọc, VXM M100 (Km 1+160) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 72,67 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tường M250 đá 1x2 (Km 1+260 – Tường chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 71,95 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép (Km 1+260 – Tường chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | Tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | Tấn |
| 29 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 (Km 1+260 – Tường chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (Km 1+260 – Tường chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (Km 1+260 – Tường chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,73 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D100 (Km 1+260 – Tường chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật (Km 1+260 – Tường chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 79,65 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng M200 đá 2x4 (Km 1+260 – Tường chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đệm đá móng bằng đá Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,66 | m3 |
| 36 | Đào đất móng, đất cấp IV (Km 1+260 – Tường chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 214,44 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, K95 (Km 1+260 – Tường chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 75,4 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (Km 1+260 – Mặt đường) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Km 1+260 – Mặt đường) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m2 |
| 40 | Đắp cát móng công trình (Km 1+260 – Mặt đường) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 42 | Thi công móng CPĐD lớp dưới (Km 1+260 – Mặt đường) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 43 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (Km 1+260 – Mặt đường) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m2 |
| 44 | Đào nền đường, đất cấp IV (Km 1+260 – Mặt đường) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4.275 | m3 |
| 45 | Gia công thanh truyền lực khe co (Km 1+260 – Khe co) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 46 | Đào đất móng, đất cấp IV (Km 1+260 – Gia cố lề và gờ chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,35 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng M200 đá 2x4 (Km 1+260 – Gia cố lề và gờ chắn) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,61 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đệm đá móng bằng đá Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông M200 đá 2x4 (Km 1+260 – Hộ lan cứng phòng hộ vai đường) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép tường (Km 1+260 – Hộ lan cứng phòng hộ vai đường) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 61,31 | m2 |
| 51 | Cốt thép tường D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 52 | Sơn kẻ phân tuyến đường sơn dầu đỏ (Km 1+260 – Hộ lan cứng phòng hộ vai đường) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | m2 |
| 53 | Sơn kẻ phân tuyến đường sơn dầu trắng (Km 1+260 – Hộ lan cứng phòng hộ vai đường) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,97 | m2 |
| 54 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV (Km 1+550) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 94,05 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc rãnh dọc, VXM M100 (Km 1+550) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 61,49 | m3 |
| 56 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV (Km 1+900) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 59,16 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc rãnh dọc, VXM M100 (Km 1+900) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 547,42 | m3 |
| 59 | San đất bải thải (Km 1+900) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 547,42 | m3 |
| B | Xử lý ổn định suối bên trái Cửa nhận nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.378,75 | m3 |
| 2 | Rọ đá 2x1x0,5m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.107 | rọ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.446 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình K90 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 454,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.864,61 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.864,61 | m3 |
| C | Sửa chữa đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022 | |||
| 1 | Đào móng tường hộ lan, đất cấp 4 (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K90 (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 3 | Bê tông tường hộ lan M250 đá 1x2 (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường hộ lan D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường hộ lan (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 127 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài trời không bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,93 | m2 |
| 7 | Đào đất nền đường, đất cấp 4 (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,67 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố lề đường M200 đá 1x2 (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 2km, đất cấp 3 (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m3 |
| 12 | Phát quang rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng > 5 cây (Xử lý lề đường bên phải tại Km 4+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 526 | m2 |
| 13 | Đào đất cấp 3 (Xử lý lề đường bên phải tại Km 4+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 503,03 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 2km, đất cấp 3 (Xử lý lề đường bên phải tại Km 4+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 503,03 | m3 |
| 15 | San ủi đất bãi thải (Xử lý lề đường bên phải tại Km 4+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 503,03 | m3 |
| 16 | Xây rãnh dọc đá hộc VXM M100 (Xử lý lề đường bên phải tại Km 4+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 45,44 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố lề đường M200 đá 1x2 (Xử lý lề đường bên phải tại Km 4+200 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,39 | m3 |
| 19 | Đào đất nền móng công trình, đất cấp II (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 117,3 | m3 |
| 20 | Đắp cát đầm chặt K90 (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 197,5 | m3 |
| 21 | Đắp đá xô bồ chống xói hạ lưu (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 2km, đất cấp 3 (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 117 | m3 |
| 23 | San ủi đất đá bãi thải (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 117 | m3 |
| 24 | Bê tông tường chắn M200 đá 1x2 (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30,31 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường chắn (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m2 |
| 26 | Lắp dựng rọ đá kích thước 2x1x0,5m (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 238 | rọ |
| 27 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 295 | m2 |
| 28 | Bê tông sân cống M200 đá 1x2 (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 43,43 | m3 |
| 29 | Ván khuôn (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | m2 |
| 30 | Đào nền đường đất cấp IV (Gia cố lề đường đoạn Km 4+000 vào Nhà máy - Đường vận hành khu Nhà máy) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 398,44 | m3 |
| 31 | Làm lớp đệm móng đá dăm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 284,6 | m3 |
| 32 | Bê tông gia cố lề đường M200 đá 1x2 (Gia cố lề đường đoạn Km 4+000 vào Nhà máy - Đường vận hành khu Nhà máy) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 569,2 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất sạt đất cấp I (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 34,4 | m3 |
| 34 | Đào khơi thông rãnh thoát nước, đất cấp I (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 35 | Phá dỡ bê tông đáy rãnh bị hư hỏng (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m3 |
| 36 | San gạt, lu lèn lại nền móng đã cày xới (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 408 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 42,84 | m3 |
| 38 | Bê tông đáy rãnh thoát nước M200 đá 1x2 (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 86,7 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường K90, sử dụng đất đào từ khối sạt (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 350m từ đất đào khối sạt (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48,59 | m3 |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng, cự ly 200m (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23,02 | tấn |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển cát, cự ly 200m (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46,92 | m3 |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển đá dăm, cự ly 200m (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 120,24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.057307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811461E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng công trình đường giao thông, cấp IV; có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.019.102.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.019.102.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh).- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV) . Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥180CV (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) | Máy ủi ≥180CV (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥1,6m3 (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) | Máy đào ≥1,6m3 (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) | 2 |
| 3 | Ô tô tải trọng hàng hóa ≥10T (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) | Ô tô tải trọng hàng hóa ≥10T (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) | 4 |
| 4 | Lu bánh thép ≥ 16T (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) | Lu bánh thép ≥ 16T (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) | 1 |
| 6 | Lu rung ≥ 25 tấn (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) | Lu rung ≥ 25 tấn (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) | 1 |
| 7 | Đầm cóc ≥ 80kg | Đầm cóc ≥ 80kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Đầm dùi 1,5kw | Đầm dùi 1,5kw | 6 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông mặt đường | Máy cắt bê tông mặt đường | 1 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23kW | Máy hàn ≥ 23kW | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi