Gói thầu: Sửa chữa đường vận hành lên Nhà van, Xử lý ổn định suối bên trái Cửa nhận nước và Sửa chữa đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833637-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Sửa chữa đường vận hành lên Nhà van, Xử lý ổn định suối bên trái Cửa nhận nước và Sửa chữa đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220743589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:46:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,038,204,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,573,000 VNĐ ((Chín mươi triệu năm trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đường vận hành lên Nhà van, Xử lý ổn định suối bên trái Cửa nhận nước và Sửa chữa đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022
Sửa chữa lớn danh mục Xử lý ổn định suối bên trái Cửa nhận nước, Sửa chữa đường vận hành lên Nhà van và Sửa chữa thường xuyên đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng);


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương , địa chỉ: Trụ sở chính: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, Quảng Nam; VPĐD: 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc đối với các hồ sơ chứng minh về năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.573.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu là 024.3768.6611 và Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN là [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường vận hành lên Nhà van
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV (Km 0+135)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật18,15m3
2Xây đá hộc rãnh dọc, VXM M100Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật16,77m3
3Đào đất móng, đất cấp IV (Km 0+650 – Gia cố móng hộ lan)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
4Xây đá hộc VXM M100 (Km 0+650 – Gia cố móng hộ lan)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2m3
5Xây đá hộc gia cố mái taluy, mái dốc thẳng, VXM M100 (Km 0+650 – Gia cố móng hộ lan)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,8m3
6Đào đất móng, đất cấp IV (Km 0+650 – Gia cố lề và gờ chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật45m3
7Đổ bê tông M200 đá 2x4 (Km 0+650 – Gia cố lề và gờ chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật37,8m3
8Lớp đá đệm móng Dmax Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật18m3
9Đào đất móng, đất cấp IV (Km 1+100 – Gia cố móng hộ lan)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
10Xây đá hộc VXM M100 (Km 1+100 – Gia cố móng hộ lan)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3m3
11Xây đá hộc gia cố mái taluy, mái dốc thẳng, VXM M100 (Km 1+100 – Gia cố móng hộ lan)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12,15m3
12Đào đất móng, đất cấp IV Km 1+100 – Gia cố lề và gờ chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật40m3
13Đổ bê tông M200 đá 2x4 (Km 1+100 – Gia cố lề và gờ chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật33,6m3
14Lớp đá đệm móng Dmax Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật16m3
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm đầu tuyến)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật20m
16Đổ bê tông M200 đá 1x2 (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm đầu tuyến)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2,03m3
17Đào đất móng, đất cấp IV (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm đầu tuyến)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
18Đắp đất nền móng (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm đầu tuyến)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,61m3
19Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm cuối tuyến)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật30m
20Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm cuối tuyến)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3,38m3
21Đào đất móng, đất cấp IV (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm cuối tuyến)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4,39m3
22Đắp đất nền móng (Km 1+100 – Bổ sung tường hộ lan mềm cuối tuyến)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
23Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV (Km 1+160)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật92,95m3
24Xây đá hộc rãnh dọc, VXM M100 (Km 1+160)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật72,67m3
25Đổ bê tông tường M250 đá 1x2 (Km 1+260 – Tường chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật71,95m3
26Ván khuôn thép (Km 1+260 – Tường chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,6100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép DTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,65Tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép DTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2,29Tấn
29Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 (Km 1+260 – Tường chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7,08m3
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (Km 1+260 – Tường chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4,07m2
31Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (Km 1+260 – Tường chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,73m3
32Lắp đặt ống nhựa D100 (Km 1+260 – Tường chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật15,2m
33Rải vải địa kỹ thuật (Km 1+260 – Tường chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật79,65m2
34Đổ bê tông móng M200 đá 2x4 (Km 1+260 – Tường chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,02m3
35Thi công lớp đệm đá móng bằng đá Dmax Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5,66m3
36Đào đất móng, đất cấp IV (Km 1+260 – Tường chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật214,44m3
37Đắp đất công trình, K95 (Km 1+260 – Tường chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật75,4m3
38Đổ bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (Km 1+260 – Mặt đường)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật18m3
39Rải giấy dầu lớp cách ly (Km 1+260 – Mặt đường)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật75m2
40Đắp cát móng công trình (Km 1+260 – Mặt đường)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
41Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật35m
42Thi công móng CPĐD lớp dưới (Km 1+260 – Mặt đường)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật22,5m3
43Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (Km 1+260 – Mặt đường)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật75m2
44Đào nền đường, đất cấp IV (Km 1+260 – Mặt đường)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4.275m3
45Gia công thanh truyền lực khe co (Km 1+260 – Khe co)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
46Đào đất móng, đất cấp IV (Km 1+260 – Gia cố lề và gờ chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật16,35m3
47Đổ bê tông móng M200 đá 2x4 (Km 1+260 – Gia cố lề và gờ chắn)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật11,61m3
48Thi công lớp đệm đá móng bằng đá Dmax Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,54m3
49Đổ bê tông M200 đá 2x4 (Km 1+260 – Hộ lan cứng phòng hộ vai đường)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật9,2m3
50Ván khuôn thép tường (Km 1+260 – Hộ lan cứng phòng hộ vai đường)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật61,31m2
51Cốt thép tường DTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
52Sơn kẻ phân tuyến đường sơn dầu đỏ (Km 1+260 – Hộ lan cứng phòng hộ vai đường)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5,49m2
53Sơn kẻ phân tuyến đường sơn dầu trắng (Km 1+260 – Hộ lan cứng phòng hộ vai đường)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10,97m2
54Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV (Km 1+550)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật94,05m3
55Xây đá hộc rãnh dọc, VXM M100 (Km 1+550)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật61,49m3
56Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV (Km 1+900)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật59,16m3
57Xây đá hộc rãnh dọc, VXM M100 (Km 1+900)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật47,52m3
58Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật547,42m3
59San đất bải thải (Km 1+900)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật547,42m3
B Xử lý ổn định suối bên trái Cửa nhận nước
1Đào móng công trình, đất cấp IITham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2.378,75m3
2Rọ đá 2x1x0,5mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2.107rọ
3Rải vải địa kỹ thuậtTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1.446m2
4Đắp đất công trình K90Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật454,99m3
5Vận chuyển đất, cự ly Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1.864,61m3
6San đất bãi thảiTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1.864,61m3
C Sửa chữa đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022
1Đào móng tường hộ lan, đất cấp 4 (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật18,59m3
2Đắp đất hố móng K90 (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,21m3
3Bê tông tường hộ lan M250 đá 1x2 (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật23,85m3
4Cốt thép tường hộ lan DTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,64tấn
5Ván khuôn tường hộ lan (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật127m2
6Sơn tường ngoài trời không bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật20,93m2
7Đào đất nền đường, đất cấp 4 (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật20,67m3
8Bê tông gia cố lề đường M200 đá 1x2 (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12,4m3
9Thi công lớp đá đệm móng DmaxTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8,27m3
10Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 2km, đất cấp 3 (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật32m3
11San ủi đất bãi thải (Bổ sung tường hộ lan tại Km 7+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật32m3
12Phát quang rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng > 5 cây (Xử lý lề đường bên phải tại Km 4+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật526m2
13Đào đất cấp 3 (Xử lý lề đường bên phải tại Km 4+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật503,03m3
14Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 2km, đất cấp 3 (Xử lý lề đường bên phải tại Km 4+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật503,03m3
15San ủi đất bãi thải (Xử lý lề đường bên phải tại Km 4+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật503,03m3
16Xây rãnh dọc đá hộc VXM M100 (Xử lý lề đường bên phải tại Km 4+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật45,44m3
17Bê tông gia cố lề đường M200 đá 1x2 (Xử lý lề đường bên phải tại Km 4+200 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật14,08m3
18Thi công lớp đá đệm móng DmaxTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật9,39m3
19Đào đất nền móng công trình, đất cấp II (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật117,3m3
20Đắp cát đầm chặt K90 (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật197,5m3
21Đắp đá xô bồ chống xói hạ lưu (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7m3
22Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 2km, đất cấp 3 (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật117m3
23San ủi đất đá bãi thải (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật117m3
24Bê tông tường chắn M200 đá 1x2 (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật30,31m3
25Ván khuôn tường chắn (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật92m2
26Lắp dựng rọ đá kích thước 2x1x0,5m (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật238rọ
27Vải địa kỹ thuật loại không dệt (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật295m2
28Bê tông sân cống M200 đá 1x2 (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật43,43m3
29Ván khuôn (Xử lý xói lở hạ lưu cống tại Km 0+800 đường vận hành khu Đầu mối)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật73m2
30Đào nền đường đất cấp IV (Gia cố lề đường đoạn Km 4+000 vào Nhà máy - Đường vận hành khu Nhà máy)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật398,44m3
31Làm lớp đệm móng đá dăm Dmax Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật284,6m3
32Bê tông gia cố lề đường M200 đá 1x2 (Gia cố lề đường đoạn Km 4+000 vào Nhà máy - Đường vận hành khu Nhà máy)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật569,2m3
33Đào xúc đất sạt đất cấp I (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật34,4m3
34Đào khơi thông rãnh thoát nước, đất cấp I (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật25,2m3
35Phá dỡ bê tông đáy rãnh bị hư hỏng (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật40,8m3
36San gạt, lu lèn lại nền móng đã cày xới (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật408m3
37Thi công lớp đá đệm móng DmaxTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật42,84m3
38Bê tông đáy rãnh thoát nước M200 đá 1x2 (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật86,7m3
39Đắp đất nền đường K90, sử dụng đất đào từ khối sạt (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật43m3
40Vận chuyển đất để đắp cự ly 350m từ đất đào khối sạt (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật48,59m3
41Bốc xếp, vận chuyển xi măng, cự ly 200m (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật23,02tấn
42Bốc xếp, vận chuyển cát, cự ly 200m (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật46,92m3
43Bốc xếp, vận chuyển đá dăm, cự ly 200m (Đường A1, đoạn bên phải Đường ống áp lực)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật120,24m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.057307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811461E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng công trình đường giao thông, cấp IV; có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.019.102.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.019.102.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh).- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh33
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV) . Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥180CV (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) Máy ủi ≥180CV (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)2
2 Máy đào ≥1,6m3 (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) Máy đào ≥1,6m3 (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)2
3 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥10T (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) Ô tô tải trọng hàng hóa ≥10T (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)4
4 Lu bánh thép ≥ 16T (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) Lu bánh thép ≥ 16T (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)1
5 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) Lu bánh lốp ≥ 16 tấn (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)1
6 Lu rung ≥ 25 tấn (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) Lu rung ≥ 25 tấn (phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)1
7 Đầm cóc ≥ 80kg Đầm cóc ≥ 80kg2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
9 Đầm dùi 1,5kw Đầm dùi 1,5kw6
10 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép 5kW2
11 Máy cắt bê tông mặt đường Máy cắt bê tông mặt đường1
12 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn ≥ 23kW2
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->