Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939147-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220938885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:05:00 đến ngày 2022-09-24 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,905,618,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.358427753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7168555E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục đường dây, trạm biến áp) cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.033.932.951 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.033.932.951 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- 01 cán bộ phụ trách phần điện, có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải, trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có giấyđăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổithiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu hoặc xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường huyện đoạn qua xã Đông Phú, huyện Đông Sơn (từ cổng xã đến đường sắt giáp Đông Quang); Hạng mục: Di chuyển điện phục vụ GPMB
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại MT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III, Chương IV HSMT này. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính- kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT67cột
2Tiếp địa cột điện RC2nt15bộ
3Xà treo cáp cột đơn: XTC-1Tnt53bộ
4Xà treo cáp cột đôi dọc: XTC-2TDnt9bộ
5Xà néo dây AV: XK2nt2bộ
6Xà néo dây AV: XK4nt1bộ
7Sứ A30 + ty mạnt16bộ
8Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 0,6mnt15bộ
9Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2nt15bộ
10Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2nt574,05m
11Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2nt1.037,05m
12Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2nt212,1m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2nt78,8m
14Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápnt56m
15Ống thép mạ D141 luồn cáp qua đườngnt56m
16Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtnt6m
17Colie ôm ống thép luồn cáp và cáp lên cộtnt6bộ
18Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2nt2đầu
19Lắp đặt hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha (thay cho hộp tôn, hộp vỡ)nt24hộp
20Lắp đặt hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha (thay cho hộp tôn, hộp vỡ)nt53hộp
21Lắp đặt mới hộp composite lắp công tơ 3 pha (thay cho hộp tôn, hộp vỡ)nt11hộp
22Tháo dỡ và lắp lại công tơ 1 phant258cái
23Tháo dỡ và lắp lại công tơ 3 phant11cái
24Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp 2 công tơ 1 pha (7m/1 hộp)nt168m
25Lắp mới cáp Muyle 2x25mm2 từ lưới xuống hộp 4 công tơ 1 pha (7m/1 hộp)nt371m
26Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (7m/1 hộp)nt77m
27Bổ sung dây 2x4mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)nt1.290m
28Bổ sung cáp VX ABC 4x25mm2 từ công tơ 3 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)nt55m
29Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện 1 pha từ cột vào phụ tải (15m/phụ tải)nt3.870m
30Tháo dỡ và kéo lại cáp VX 4x25 nối điện 3 pha từ cột vào phụ tải (15m/phụ tải)nt165m
31Tháo dỡ và kéo lại cáp AV95 cấp điện vào ngõnt358m
32Tháo dỡ và kéo lại cáp AV70 cấp điện vào ngõnt70m
33Dây đơn cứng CV-1x4mm2 đấu nối công tơ 1Pnt516m
34Aptomat 1 pha 40Ant258cái
35Aptomat 3 pha 63Ant11cái
36Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơnt176cái
37Đai thép không gỉ + khoá đai cố định cáp xuống hộp công tơ vào thân cột (2 đai/cột)nt110cái
38Kẹp siết cáp vặn xoắn 70-120nt117bộ
39Ghíp nhôm 3 bu lôngnt38cái
40Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngnt198cái
41Băng dính cách điệnnt50cuộn
B PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đơn hạ thế MT3-1,7mnt51móng
2Móng cột đôi hạ thế MTK3-1,7mnt8móng
3Rãnh cáp ngầm hạ thế nền đấtnt56m
4Tiếp địa cột điện RC2nt15bộ
C THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo dỡ thu hồi hộp composite lắp 1 công tơ 1 phant6hộp
2Tháo dỡ thu hồi hộp composite lắp 2 công tơ 1 phant20hộp
3Tháo dỡ thu hồi hộp composite lắp 4 công tơ 1 phant53hộp
4Tháo dỡ thu hồi hộp composite lắp công tơ 3 phant11hộp
5Tháo dỡ thu hồi cầu chì sứ 10Ant258cái
6Tháo dỡ thu hồi sứ hạ thế A20nt312quả
7Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (3m/hộp)nt237m
8Tháo hạ thu hồi cáp 4x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (3m/hộp)nt33m
9Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV95nt6.020m
10Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV35nt238m
11Tháo hạ thu hồi dây nhôm VX4x25nt1.498m
12Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4nt45bộ
13Tháo hạ thu hồi xà néo XN4nt14bộ
14Tháo hạ thu hồi xà néo XNL4nt1bộ
15Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2nt7bộ
16Tháo hạ thu hồi cần đèn cột Hnt21bộ
17Tháo hạ thu hồi kẹp siết cápnt112bộ
18Tháo hạ thu hồi đai thép, móc treo cápnt114bộ
19Chặt hạ thu hồi cột bê tông nt57cột
20Chặt hạ thu hồi cột bê tông tự đúcnt9cột
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt chụp liền cần đèn đơn cột BTLTnt56bộ
2Đèn chiếu sáng bổ sung Led 100W-220Vnt35bộ
3Tháo dỡ lắp lại đèn chiếu sáng Led 100W-220Vnt21bộ
4Tháo dỡ và lắp lại tủ điều khiển chiếu sángnt1tủ
5Móng tủ điều khiển chiếu sángnt1bộ
6Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángnt1bộ
7Xà treo cáp chiếu sángnt56bộ
8Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x35mm2nt1.786,15m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 từ lưới xuống tủ ĐKCSnt10m
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35nt112bộ
11Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2nt280m
12Đầu cốt đồng nhôm AM35nt8cái
13Ghíp bọc cáp vặn xoắnnt112cái
14Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2nt78,8m
15Đầu cáp hạ thế 3x25+1x16nt2m
16Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE60/50nt56m
17Ống thép mạ D76 luồn cáp qua đườngnt56m
18Ống thép mạ D76 luồn cáp lên cộtnt6m
E PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm tiếp địa cộtnt16HT
2Thí nghiệm cáp hạ thếnt5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.358427753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7168555E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục đường dây, trạm biến áp) cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.033.932.951 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.033.932.951 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Yêu cầu:- 01 cán bộ phụ trách phần điện, có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng, có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt.2
2 Máy đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt.2
3 Ô tô tải, trọng tải ≥5T Hoạt động tốt: Có giấyđăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổithiểu đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt.2
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt.1
6 Cần cẩu hoặc xe thang nâng Hoạt động tốt.1
7 Pa lăng xích Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->