Gói thầu: SXKD2022-HH28: Cung cấp thiết bị đo lường, điều khiển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932431-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH28: Cung cấp thiết bị đo lường, điều khiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:01:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,997,145,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư Điện, Đo lường, Điều khiển. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH28: Cung cấp thiết bị đo lường, điều khiển SXKD điện năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV; |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le | 7 | Cái | Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Ổ cứng máy tính | 6 | Cái | Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Đầu nối nhanh | 2 | Túi | Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Đầu nối nhanh | 2 | Túi | Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Đầu do pH | 18 | Bộ | Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Đầu đo pH | 9 | Cái | Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Ống nối mềm | 12 | Cái | Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Ống nối | 4 | m | Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Kim phun của thiết bị phân tích silica | 2 | Túi | Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Ống dẫn khí nén | 1 | Cuộn | Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Ống dẫn khí nén | 1 | Cuộn | Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Ống dẫn khí nén | 1 | Cuộn | Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Ống khí điều khiển | 1 | Ống | Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Ống khí điều khiển | 1 | Ống | Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bộ ti cho bộ điều áp | 4 | Cái | Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Đầu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Đầu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Đầu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Đầu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Đầu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Đầu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Đầu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Đầu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Đầu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Đầu nối ống | 5 | Cái | Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Đầu nối ống | 5 | Cái | Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Đầu nối ống | 5 | Cái | Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Đầu nối ống | 5 | Cái | Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Đấu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Đấu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Đấu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Đầu nối nhanh | 1 | Túi | Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Đấu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Đấu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Đấu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Đấu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Đấu nối | 5 | Cái | Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Đầu nối vuông | 5 | Cái | Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Đầu nối vuông | 5 | Cái | Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Đầu nối vuông | 5 | Cái | Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Đầu nối thẳng | 5 | Cái | Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Đầu nối thẳng | 5 | Cái | Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Đầu nối thẳng | 5 | Cái | Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Đầu nối thẳng | 5 | Cái | Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Đầu nối thẳng | 5 | Cái | Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Đầu nối thẳng | 5 | Cái | Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Đầu nối thẳng | 5 | Cái | Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Đầu nối ống vuông | 5 | Cái | Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Đầu nối ống thẳng | 5 | Cái | Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Đầu nối ống dạng T | 5 | Cái | Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Đầu nối thẳng | 5 | Cái | Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Đầu nối thẳng | 5 | Cái | Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Đầu chuyển | 5 | Cái | Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Đầu chuyển | 5 | Cái | Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Đầu chuyển | 5 | Cái | Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Đầu chuyển | 5 | Cái | Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Đầu nối nhanh | 2 | Túi | Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Cảm biến nhiệt độ vùng | 2 | Cái | Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bộ nguồn máy tính | 2 | Cái | Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bộ chuyển đổi quang điện | 1 | Bộ | Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bộ chuyển đổi quang điện | 1 | Bộ | Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Mô đun đầu vào xung | 1 | Cái | Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Vnet/IP Card | 1 | Cái | Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Quạt thống gió tủ điều khiển | 3 | Cái | Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Card màn hình | 2 | Cái | Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Cái | Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Cái | Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Cái | Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Cái | Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Bo mạch cầu đấu | 1 | Cái | Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Màn hình cảm ứng HMI | 2 | Cái | Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Cáp kết nối | 1 | Cái | Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Quuạt làm mát tủ điều khiển | 2 | Cái | Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Màn hình máy tính | 1 | Cái | Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Cáp điều khiển đồng trục | 1 | Sợi | Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Mô đun giao diện SIMATIC DP | 1 | Cái | Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Rơ le trung gian | 5 | Cái | Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Mô đun truyền thông nối tiếp (RS232/RS485) | 1 | Cái | Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Bộ chuyển đổi quang điện | 1 | Cái | Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Quạt làm mát tủ điều khiển | 4 | Cái | Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Bộ điều khiển PLC | 1 | Cái | Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Mô đun vào ra số | 1 | Cái | Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Bộ điều khiển CPU | 1 | Cái | Hạng mục số 83 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Màn hình HMI | 1 | Cái | Hạng mục số 84 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Bộ điều khiển PLC | 1 | Cái | Hạng mục số 85 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Mô đun RTD | 1 | Cái | Hạng mục số 86 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | switch mạng | 2 | Cái | Hạng mục số 87 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Loadcell cho cân than băng tải | 4 | Cái | Hạng mục số 88 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Loadcell cho cân than băng tải | 4 | Cái | Hạng mục số 89 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Thiết bị đo tốc độ | 1 | Cái | Hạng mục số 90 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Công tắc giới hạn | 1 | Cái | Hạng mục số 91 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Công tắc giới hạn | 2 | Cái | Hạng mục số 92 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Hộp switch có phản hồi vị trí | 1 | Cái | Hạng mục số 93 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Sensor đo nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 94 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Bộ điều áp | 2 | Cái | Hạng mục số 95 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Công tắc giới hạn | 1 | Cái | Hạng mục số 96 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Công tắc giới hạn | 6 | Cái | Hạng mục số 97 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Công tắc giới hạn | 2 | Cái | Hạng mục số 98 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Công tắc áp suất dầu | 1 | Cái | Hạng mục số 99 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Loadcell | 1 | Cái | Hạng mục số 100 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Bộ nguồn | 2 | Cái | Hạng mục số 101 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Cell SO2 thiết bị phân tích | 4 | Bộ | Hạng mục số 102 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Bộ làm mát | 2 | Bộ | Hạng mục số 103 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Bộ phận điều khiển | 2 | Cái | Hạng mục số 104 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bộ chia khí | 1 | Cái | Hạng mục số 105 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Thiết bị đo mức | 1 | Cái | Hạng mục số 106 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Bộ điều chỉnh lưu lượng | 1 | Cái | Hạng mục số 107 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Cell SO2 thiết bị phân tích | 2 | Cái | Hạng mục số 108 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Bộ điều chỉnh lưu lượng | 1 | Cái | Hạng mục số 109 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Bộ điều áp | 3 | Cái | Hạng mục số 110 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Bộ điều khiển van khí nén | 1 | Bộ | Hạng mục số 111 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Công tắc tiệm cận | 4 | Cái | Hạng mục số 112 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Đồng hồ đo áp suất khí nén | 7 | Cái | Hạng mục số 113 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Đồng hồ đo áp suất khí nén | 10 | Cái | Hạng mục số 114 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Đồng hồ đo áp suất khí nén | 10 | Cái | Hạng mục số 115 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Bộ IP converter | 14 | Cái | Hạng mục số 116 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Bộ điều khiển van điện khí nén | 2 | Cái | Hạng mục số 117 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Bộ Volume booster | 2 | Cái | Hạng mục số 118 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Bộ chuyển đổi độ rung | 1 | Bộ | Hạng mục số 119 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Cảm biến chênh áp | 1 | Cái | Hạng mục số 120 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Thiết bị đo chênh áp | 1 | Cái | Hạng mục số 121 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Cảm biến đo nhiệt độ | 1 | Cái | Hạng mục số 122 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Bộ chia khí | 3 | Cái | Hạng mục số 123 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Bộ kích thích đánh lửa công suất lớn | 1 | Cái | Hạng mục số 124 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Đầu đánh lửa | 24 | Cái | Hạng mục số 125 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Cáp nối của bộ đánh lửa | 3 | Cái | Hạng mục số 126 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Bo mạch A7 | 6 | Cái | Hạng mục số 127 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Cảm biến đo vị trí vòi thổi bụi | 5 | Bộ | Hạng mục số 128 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Loadcell | 4 | Bộ | Hạng mục số 129 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Thiết bị đo áp suất | 1 | Cái | Hạng mục số 130 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Bo mạch phản hồi vị trí và biển trở | 2 | Cái | Hạng mục số 131 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Công tắc áp suất | 1 | Cái | Hạng mục số 132 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Bộ điều áp | 2 | Cái | Hạng mục số 133 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Bộ chuyển đổi nhiệt độ | 4 | Bộ | Hạng mục số 134 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Thiết bị báo tắc than | 5 | Cái | Hạng mục số 135 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Công tắc tiệm cận | 1 | Cái | Hạng mục số 136 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Công tắc tiệm cận | 1 | Cái | Hạng mục số 137 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Bộ điều áp | 1 | Cái | Hạng mục số 138 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Cảm biến đo tốc độ | 2 | Cái | Hạng mục số 139 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Tủ điều khiển thiết bị báo tắc | 1 | Cái | Hạng mục số 140 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Thiết bị báo tắc | 5 | Cái | Hạng mục số 141 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Phao của công tắc mức | 2 | Cái | Hạng mục số 142 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Hạng mục số 143 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Công tắc áp suất | 1 | Bộ | Hạng mục số 144 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Đồng hồ đo áp suất | 4 | Cái | Hạng mục số 145 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Công tắc giới hạn | 4 | Cái | Hạng mục số 146 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Cảm biến tiệm cận | 10 | Cái | Hạng mục số 147 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Thiết bị báo tắc | 1 | Cái | Hạng mục số 148 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Bộ tra dầu mỡ | 2 | Cái | Hạng mục số 149 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Bộ điều chỉnh áp suất | 2 | Cái | Hạng mục số 150 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Bộ điều chỉnh áp suất | 2 | Cái | Hạng mục số 151 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Bộ IP converter | 1 | Cái | Hạng mục số 152 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Phao của công tắc mức | 1 | Cái | Hạng mục số 153 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Bộ điều áp | 1 | Bộ | Hạng mục số 154 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Bộ I/P converter | 2 | Bộ | Hạng mục số 155 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Cảm biến đo mức | 1 | Cái | Hạng mục số 156 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Bộ volume booster | 2 | Bộ | Hạng mục số 157 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Bộ volume booster | 2 | Bộ | Hạng mục số 158 Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Rơ le khí | 2 | Cái | Hạng mục số 159 Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Bộ điều khiển khí nén | 1 | Bộ | Hạng mục số 160 Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Sensor tốc độ | 1 | Cái | Hạng mục số 161 Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Cáp nối dài | 1 | Cái | Hạng mục số 162 Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Trip valve | 1 | Cái | Hạng mục số 163 Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Đồng hồ đo áp suất | 20 | Cái | Hạng mục số 164 Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Cáp quang cho bộ đánh lửa | 6 | Cái | Hạng mục số 165 Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Công tắc hành trình | 2 | Cái | Hạng mục số 166 Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Bộ chuyển đổi thiết bị đo pH | 1 | Cái | Hạng mục số 167 Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Thiết bị đo mức bể | 1 | Bộ | Hạng mục số 168 Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Màn hình cho thiết bị đo PH | 2 | Cái | Hạng mục số 169 Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Bộ xilanh khí nén | 1 | Bộ | Hạng mục số 170 Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Bộ xilanh khí nén | 1 | Bộ | Hạng mục số 171 Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Bộ xilanh khí nén | 1 | Bộ | Hạng mục số 172 Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Bộ xilanh khí nén | 1 | Bộ | Hạng mục số 173 Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Bộ xilanh khí nén | 1 | Bộ | Hạng mục số 174 Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Bộ xilanh khí nén | 1 | Bộ | Hạng mục số 175 Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Bộ tiết lưu | 2 | Cái | Hạng mục số 176 Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Bộ kit thiết bị đo độ đục | 1 | Cái | Hạng mục số 177 Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Cảm biến đo pH | 3 | Cái | Hạng mục số 178 Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Động cơ khuấy | 2 | Cái | Hạng mục số 179 Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Mô tơ khuấy | 3 | Cái | Hạng mục số 180 Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Cảm biến đo nồng độ Oxy | 2 | Cái | Hạng mục số 181 Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Cảm biến đo độ dẫn | 1 | Cái | Hạng mục số 182 Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Cảm biến đo độ dẫn | 1 | Cái | Hạng mục số 183 Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Switch từ lắp cho thiết bị đo mức | 6 | Cái | Hạng mục số 184 Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Bộ tủ và bo mạch | 1 | Bộ | Hạng mục số 185 Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Thiết bị đo tỷ trọng | 1 | Bộ | Hạng mục số 186 Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Thiết bị đo lưu lượng | 1 | Bộ | Hạng mục số 187 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư Điện, Đo lường, Điều khiển. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi