Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính tỉnh hỗ trợ và vốn đầu tư công ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:33:00 đến ngày 2022-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,878,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.463462E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên (có đầy đủ các hạng mục: Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống hộp thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.414.745.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ cấp III trở lên; .+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống hộp thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống hộp thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ ≥ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (1,0 -1,6)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Dây chuyền thảm bê tông nhựa nóng gồm:+ Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h;+ Ô tô vận chuyển BT nhựa nóng số lượng phù hợp;+ Máy nén khí;+ Xe tưới nhựa;+ Máy rải bê tông nhựa;+ Lu bánh lốp;+ Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng dự án Xây dựng hệ thống cầu trên đường Quang Trung (Cầu Suối Thó và cầu Phú Kim 4) và Thảm nhựa các tuyến đường nội thị thị trấn Ngô Mây (GĐ2) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kiến thiết thị chính tỉnh hỗ trợ và vốn đầu tư công ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Có văn bản cấp phép khai thác hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp, khai thác mỏ vật liệu cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phù Cát (Địa chỉ: 141 Quang Trung, TT Ngô Mây, Phù Cát, Bình Định) và Ban QLDA ĐTXD &PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, TT Ngô Mây, Phù Cát, Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; + Điện thoại: (0256) 3850214. - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, TT.Ngô Mây - H.Phù Cát - T.Bình Định; + Số điện thoại: (0256) 3750588. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Ðầu tư Bình Ðịnh: + Số 35 đường Lê Lợi, Tp. Quy nhơn, tỉnh Bình Ðịnh. + Số diện thoại: 0256.3822849 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cát. + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG SUỐI THÓ (2x4.5x4) | |||
| B | Phần tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,216 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,751 | m3 |
| 3 | Đào bỏ kết cấu áo đường bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,481 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,481 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,388 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,388 | 10m³/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất cọc ray P43, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | tấn |
| 12 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 10m đường hàn |
| 13 | Ép cọc ray kép P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 14 | Bê tông bản nắp, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,82 | m3 |
| C | Thân cống đổ tại chổ: | |||
| 1 | Bê tông thân cống - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,029 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,816 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,93 | m2 |
| 15 | Đắp vật liệu dạng hạt k98 sau cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,397 | 100m3 |
| D | Bản dẫn đổ tại chổ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | tấn |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| E | Tường cánh gia cố dọc bờ sông | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,406 | 100m |
| F | Mái taluy gia cố dọc bờ sông vuốt nối tường cánh | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 9 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 10 | Xếp đá khan gia cố sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| G | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông sân cống, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m3 |
| H | Lề bộ hành | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 6 | Lát gạch lá dừa 200x200x20mm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| I | Lang can tay vịn | |||
| 1 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 2 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 4 | Bu lông D22, L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m2 |
| J | Hoàn trả kết cấu áo đường đầu cống | |||
| 1 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,77 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100tấn |
| 14 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,662 | tấn |
| K | Lát vỉa hè 2 bên đầu cống | |||
| 1 | Đắp đất thi công vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 3 | Bê tông khóa vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa, khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 5 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,67 | m2 |
| 7 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,756 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6,81km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,756 | 10m³/1km |
| L | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| M | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,04 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,39km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,04 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,39km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m3 |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | 100m |
| 11 | Khấu hao cọc ván thép(1,17%*1 tháng+3,5%*1lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| N | CỐNG PHÚ KIM 4 (2x5x3) | |||
| O | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Tháo bỏ kết cấu thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,99 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,06 | m3 |
| 4 | Đào bỏ kết cấu áo đường bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,411 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,411 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,536 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,536 | 10m³/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất cọc ray P43, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | tấn |
| 13 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 10m đường hàn |
| 14 | Ép cọc ray kép P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| P | Thân cống đổ tại chổ: | |||
| 1 | Bê tông bản nắp, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,36 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,21 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,546 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,93 | m2 |
| 15 | Đắp vật liệu dạng hạt k98 sau cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,501 | 100m3 |
| Q | Bản dẫn đổ tại chổ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | tấn |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,225 | 100m |
| R | Gia cố đáy + khóa mái taluy thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông đáy + khóa mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy mương + khóa mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| S | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| T | Lề bộ hành: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 6 | Lát gạch lá dừa 200x200x20mm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| U | Lan can tay vịn: | |||
| 1 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 2 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 4 | Bu lông D22, L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| V | Hoàn trả kết cấu áo đường đầu cống | |||
| 1 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,41 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100tấn |
| 14 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,26 | tấn |
| W | Lát vỉa hè 2 bên đầu cống: | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 3 | Bê tông khóa vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa, khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 5 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,13 | m2 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 100m2 |
| X | Hệ thống cống thoát nước mặt đường: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 5 | Mối nối cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Ván khuôn hố ga, hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 15 | Cắt mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| 16 | Bê tông hố thu nước, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m |
| 19 | Nắp gang chắn rác (680x380)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | 10m³/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| Y | Hoàn trả rãnh 0.6x0.8: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh + tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh + tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 10m³/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| Z | Phụ trợ thi công: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,055 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,055 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m3 |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 11 | Khấu hao cọc ván thép(1,17%*1 tháng+3,5%*1lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| AA | TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU QUANG | |||
| AB | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| AC | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 5 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,251 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,809 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,178 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,178 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,178 | 100tấn |
| 11 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,801 | tấn |
| AD | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | m2 |
| AE | TUYẾN ĐƯỜNG TĂNG BẠT HỔ | |||
| AF | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,849 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,741 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | 100tấn |
| 6 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,526 | tấn |
| AG | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| AH | TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN HỒNG ĐẠO | |||
| AI | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,946 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,49 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | 100tấn |
| 6 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,634 | tấn |
| AJ | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m2 |
| AK | TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN DU | |||
| AL | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,116 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,041 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,041 | 10m³/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,397 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,839 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6,81km tiếp theo đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,839 | 10m³/1km |
| AM | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,229 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,99 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,8 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.828,34 | m |
| 7 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,536 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,818 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,399 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,399 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,399 | 100tấn |
| 13 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,91 | tấn |
| AN | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | tấn |
| 9 | Thép góc L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Thép bản 10x50 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 11 | Bu lông M10x80 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m3 |
| 14 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,071 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,071 | 10m³/1km |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 10m³/1km |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| AO | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,03 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,16 | m2 |
| AP | TUYẾN ĐƯỜNG LÝ CÔNG UẨN | |||
| AQ | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| AR | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,909 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,419 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 100tấn |
| 6 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,322 | tấn |
| AS | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| AT | TUYẾN ĐƯỜNG TÔN THẤT TÙNG | |||
| AU | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,592 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,168 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | 100tấn |
| 6 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,43 | tấn |
| AV | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m2 |
| AW | TUYẾN ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | |||
| AX | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| AY | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,293 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,457 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | 100tấn |
| 11 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,25 | tấn |
| AZ | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Vữa xi măng mối nối cống, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| 7 | Bao tải đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 10m³/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 21 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang 12.5T (KT 850x850) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 10m³/1km |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 31 | Thép góc L45x45x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Nắp gang chắn rác 680x380mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| BA | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m2 |
| BB | TUYẾN ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU | |||
| BC | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,688 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,73 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100tấn |
| 6 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,394 | tấn |
| BD | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m2 |
| BE | TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN TRUNG TRỰC | |||
| BF | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,544 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | 100tấn |
| 6 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,258 | tấn |
| BG | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| BH | TUYẾN ĐƯỜNG CÔNG VIÊN PHÍA BẮC | |||
| BI | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,13 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,758 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,492 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,492 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,163 | 100m3 |
| BJ | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,543 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,86 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,58 | m |
| 7 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,598 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,838 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100tấn |
| 13 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,635 | tấn |
| BK | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m2 |
| BL | TUYẾN ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | |||
| BM | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 10m³/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6,81km tiếp theo đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 10m³/1km |
| 10 | Ván khuôn (gia cố mái+gia cố lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 15 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 10m³/1km |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| BN | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,027 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,061 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,607 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,607 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,607 | 100tấn |
| 6 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,702 | tấn |
| BO | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay, sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay, sân cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 10m³/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 15 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 19 | Thép góc L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Thép bản 10x50 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 21 | Bu lông M10x80 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 24 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,589 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,589 | 10m³/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 10m³/1km |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| BP | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| BQ | TUYẾN ĐƯỜNG THANH NIÊN | |||
| BR | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| BS | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,703 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,651 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100tấn |
| 6 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,991 | tấn |
| BT | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| BU | TUYẾN ĐƯỜNG NGÔ LÊ TÂN | |||
| BV | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 10m³/1km |
| BW | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,679 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,58 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,13 | m |
| 7 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,026 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,128 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100tấn |
| 13 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,967 | tấn |
| BX | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| BY | TUYẾN ĐƯỜNG VŨ BẢO | |||
| BZ | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,39km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | 10m³/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | 100m3 |
| CA | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,24 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100tấn |
| 12 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,863 | tấn |
| CB | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| CC | TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HIỂN | |||
| CD | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,262 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100tấn |
| 6 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,512 | tấn |
| CE | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m2 |
| CF | TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU | |||
| CG | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,38 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | 10m³/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| CH | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,99 | m |
| 7 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,147 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,961 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | 100tấn |
| 13 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,549 | tấn |
| CI | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | m2 |
| CJ | TUYẾN ĐƯỜNG BTXM (QUÁN BA LƯỢNG - ĐƯỜNG 3/2) | |||
| CK | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,613 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,613 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6,81km tiếp theo đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 10m³/1km |
| 13 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | 100m3 |
| CL | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,459 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,17 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,459 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,459 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100tấn |
| 12 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,774 | tấn |
| CM | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay, sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay, sân cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 10m³/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | tấn |
| 14 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,89 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m3 |
| 20 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,343 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,343 | 10m³/1km |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 10m³/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| CN | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| CO | TUYẾN ĐƯỜNG BTXM (TRẦN QUỐC TOẢN - LÊ THÁNH TÔNG) | |||
| CP | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| CQ | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,042 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100tấn |
| 10 | Phí qua trạm thu phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,984 | tấn |
| CR | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m2 |
| CS | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ BT móng trụ Barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Lắp đặt móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 4 | Cung cấp trụ tre D10, L = 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m |
| 5 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 6 | Cung cấp dây phản quang (tạm tính, (VL khấu hao 50%)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 7 | Cung cấp thép góc L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1 | kg |
| 8 | Lắp dựng khung thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 9 | Cung cấp biển báo hình tam giác D700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 10 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đèn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.463462E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên (có đầy đủ các hạng mục: Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống hộp thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.414.745.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ cấp III trở lên; .+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống hộp thoát nước). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hiện trường | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống hộp thoát nước) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ ≥ cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | + Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Máy ủi công suất | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào (1,0 -1,6)m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Lu bánh thép ≥10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích ≥10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | - Dây chuyền thảm bê tông nhựa nóng gồm:+ Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h;+ Ô tô vận chuyển BT nhựa nóng số lượng phù hợp;+ Máy nén khí;+ Xe tưới nhựa;+ Máy rải bê tông nhựa;+ Lu bánh lốp;+ Lu bánh thép | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi