Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931528-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng dự án
Số hiệu KHLCNT 20220930214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kiến thiết thị chính tỉnh hỗ trợ và vốn đầu tư công ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:33:00 đến ngày 2022-10-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,878,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.463462E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên (có đầy đủ các hạng mục: Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống hộp thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.414.745.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ cấp III trở lên; .+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống hộp thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống hộp thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ ≥ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi công suất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (1,0 -1,6)m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Dây chuyền thảm bê tông nhựa nóng gồm:+ Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h;+ Ô tô vận chuyển BT nhựa nóng số lượng phù hợp;+ Máy nén khí;+ Xe tưới nhựa;+ Máy rải bê tông nhựa;+ Lu bánh lốp;+ Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng dự án
Xây dựng hệ thống cầu trên đường Quang Trung (Cầu Suối Thó và cầu Phú Kim 4) và Thảm nhựa các tuyến đường nội thị thị trấn Ngô Mây (GĐ2)
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kiến thiết thị chính tỉnh hỗ trợ và vốn đầu tư công ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát (Địa chỉ: 141 Quang Trung, TT Ngô Mây, Phù Cát, Bình Định) và Ban QLDA ĐTXD &PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, TT Ngô Mây, Phù Cát, Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án: Công ty Cổ phần tư vấn T27 + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn T27 + Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán xây dựng công trình: Sở Xây dựng Bình Định và Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phù Cát. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành. Địa chỉ: 155 Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 Quang Trung, TT Ngô Mây, Phù Cát, Bình Định


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát (Địa chỉ: 141 Quang Trung, TT Ngô Mây, Phù Cát, Bình Định) và Ban QLDA ĐTXD &PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, TT Ngô Mây, Phù Cát, Bình Định)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Có văn bản cấp phép khai thác hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp, khai thác mỏ vật liệu cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát (Địa chỉ: 141 Quang Trung, TT Ngô Mây, Phù Cát, Bình Định) và Ban QLDA ĐTXD &PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, TT Ngô Mây, Phù Cát, Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; + Điện thoại: (0256) 3850214. - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, TT.Ngô Mây - H.Phù Cát - T.Bình Định; + Số điện thoại: (0256) 3750588.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Ðầu tư Bình Ðịnh: + Số 35 đường Lê Lợi, Tp. Quy nhơn, tỉnh Bình Ðịnh. + Số diện thoại: 0256.3822849
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cát. + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG SUỐI THÓ (2x4.5x4)
B Phần tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V113,216m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V392,751m3
3Đào bỏ kết cấu áo đường bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,239100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V62,48110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo.Mô tả kỹ thuật theo chương V62,48110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V62,38810m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo.Mô tả kỹ thuật theo chương V62,38810m³/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,28100m3
10San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,964100m3
11Sản xuất cọc ray P43, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V12,06tấn
12Hàn gia cố bản mã tai cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2710m đường hàn
13Ép cọc ray kép P43Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
14Bê tông bản nắp, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,82m3
C Thân cống đổ tại chổ:
1Bê tông thân cống - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,08m3
2Bê tông móng cống, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,72m3
3Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2,108100m2
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,029100m2
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m2
6Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,39tấn
7Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
8Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,71tấn
9Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
10Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6tấn
11Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V38,75m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,816m3
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V404,93m2
15Đắp vật liệu dạng hạt k98 sau cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,397100m3
D Bản dẫn đổ tại chổ
1Bê tông bản dẫn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,76m3
2Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
3Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,65tấn
5Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,21tấn
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Tấm xốp dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
E Tường cánh gia cố dọc bờ sông
1Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
2Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,406100m
F Mái taluy gia cố dọc bờ sông vuốt nối tường cánh
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
3Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
9Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
10Xếp đá khan gia cố sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
G Sân cống
1Bê tông sân cống, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,65m3
2Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,99m3
H Lề bộ hành
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
4Ván khuôn gờ chắn đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
6Lát gạch lá dừa 200x200x20mm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,04m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
8Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
9Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
I Lang can tay vịn
1Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
2Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
3Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V1,429tấn
4Bu lông D22, L=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28,3m2
J Hoàn trả kết cấu áo đường đầu cống
1Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,808100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,77m3
4Lu tăng cường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,056100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,056100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,817100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,817100tấn
14Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V81,662tấn
K Lát vỉa hè 2 bên đầu cống
1Đắp đất thi công vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3
2Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
3Bê tông khóa vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Ván khuôn bó vỉa, khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
5Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
6Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V84,67m2
7Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,75610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6,81km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V8,75610m³/1km
L Cọc tiêu
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
6Ván khuôn BT móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,15m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
M Phụ trợ thi công
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,504100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V45,0410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,39km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V45,0410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,63410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,39km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V4,63410m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,484100m3
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V16,64100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,64100m
11Khấu hao cọc ván thép(1,17%*1 tháng+3,5%*1lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64100m
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
14Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
N CỐNG PHÚ KIM 4 (2x5x3)
O Phá dỡ cầu cũ:
1Tháo bỏ kết cấu thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,46tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V288,99m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V41,06m3
4Đào bỏ kết cấu áo đường bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,954100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V44,41110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V44,41110m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V49,53610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V49,53610m³/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,492100m3
11San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
12Sản xuất cọc ray P43, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,11tấn
13Hàn gia cố bản mã tai cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5410m đường hàn
14Ép cọc ray kép P43Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
P Thân cống đổ tại chổ:
1Bê tông bản nắp, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,36m3
2Bê tông thân cống - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,94m3
3Bê tông móng cống, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,67m3
4Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m2
5Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m2
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m2
7Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,76tấn
8Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,68tấn
9Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
10Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,35tấn
11Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,21m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,546m3
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V332,93m2
15Đắp vật liệu dạng hạt k98 sau cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,501100m3
Q Bản dẫn đổ tại chổ
1Bê tông bản dẫn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,76m3
2Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
3Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,65tấn
5Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,21tấn
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Tấm xốp dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
8Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,13m3
9Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,45m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,676100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V66,225100m
R Gia cố đáy + khóa mái taluy thượng lưu
1Bê tông đáy + khóa mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
2Ván khuôn đáy mương + khóa mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
S Sân cống
1Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
T Lề bộ hành:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
4Ván khuôn gờ chắn đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
6Lát gạch lá dừa 200x200x20mm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,14m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
8Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
9Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
U Lan can tay vịn:
1Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
2Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
3Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,999tấn
4Bu lông D22, L=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
V Hoàn trả kết cấu áo đường đầu cống
1Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,973100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,41m3
4Lu tăng cường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,971100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,971100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,341100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,341100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,21m3
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,863100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,863100tấn
14Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V86,26tấn
W Lát vỉa hè 2 bên đầu cống:
1Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,126100m3
2Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,33m3
3Bê tông khóa vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
4Ván khuôn bó vỉa, khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
5Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
6Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V251,13m2
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,909100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V2,909100m2
X Hệ thống cống thoát nước mặt đường:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,015100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
5Mối nối cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
7Bê tông hố ga, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
8Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
9Ván khuôn hố ga, hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
12Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
13Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
15Cắt mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m
16Bê tông hố thu nước, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
17Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m
19Nắp gang chắn rác (680x380)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,04110m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04110m³/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
Y Hoàn trả rãnh 0.6x0.8:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh + tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh + tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
5Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
8Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45610m³/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
Z Phụ trợ thi công:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,332100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V32,05510m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,05510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8510m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m3
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
11Khấu hao cọc ván thép(1,17%*1 tháng+3,5%*1lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
AA TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU QUANG
AB NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,79m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,40910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,40910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,27910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27910m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
9Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
AC MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,74m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V11m
5Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V12,18m
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,251100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,809100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,178100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V9,178100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V9,178100tấn
11Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V917,801tấn
AD AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,491m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77510m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,33m2
AE TUYẾN ĐƯỜNG TĂNG BẠT HỔ
AF MẶT ĐƯỜNG:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,849100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,741100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,695100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,695100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,695100tấn
6Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V169,526tấn
AG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,941m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09710m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
AH TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN HỒNG ĐẠO
AI MẶT ĐƯỜNG:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,946100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,49100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,586100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,586100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,586100tấn
6Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V258,634tấn
AJ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,871m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19310m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
AK TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN DU
AL NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,116100m3
2Vét hữu cơ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,981100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V48,04110m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V48,04110m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,402100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,421100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,397100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,184100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,83910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6,81km tiếp theo đường loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,83910m³/1km
AM MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,229100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,99100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V559,8m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V528m
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2.828,34m
7Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,536100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V107,818100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V12,399100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V12,399100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V12,399100tấn
13Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V1.239,91tấn
AN THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,731100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,05m3
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,697tấn
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
5Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,136100m2
6Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,805tấn
9Thép góc L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
10Thép bản 10x50 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
11Bu lông M10x80 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,11m3
14Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1811cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,07110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,07110m³/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
21Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,07m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,70610m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,70610m³/1km
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
AO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,361m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96810m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96810m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,03m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,16m2
AP TUYẾN ĐƯỜNG LÝ CÔNG UẨN
AQ NỀN ĐƯỜNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13610m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13610m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
AR MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,909100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,419100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,923100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,923100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,923100tấn
6Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V292,322tấn
AS AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,811m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29110m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
AT TUYẾN ĐƯỜNG TÔN THẤT TÙNG
AU MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,592100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,168100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,814100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,814100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,814100tấn
6Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V381,43tấn
AV AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,871m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19310m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,07m2
AW TUYẾN ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
AX NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
2Cắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5810m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5810m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
9Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
AY MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,789100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,79m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,293100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,457100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,582100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,582100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,582100tấn
11Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V258,25tấn
AZ THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
6Vữa xi măng mối nối cống, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m2
7Bao tải đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62610m³/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
14Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
21Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
23Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
24Cung cấp, lắp đặt nắp gang 12.5T (KT 850x850)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ck
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54410m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54410m³/1km
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
29Ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
30Lắp dựng cốt hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
31Thép góc L45x45x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
34Nắp gang chắn rác 680x380mmMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
BA AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,811m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29110m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,95m2
BB TUYẾN ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU
BC MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,688100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,73100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,844100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,844100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,844100tấn
6Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V284,394tấn
BD AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,941m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09710m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,21m2
BE TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN TRUNG TRỰC
BF MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,24100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,544100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,133100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,133100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,133100tấn
6Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V213,258tấn
BG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,871m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19310m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
BH TUYẾN ĐƯỜNG CÔNG VIÊN PHÍA BẮC
BI NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V211,13m3
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,758100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,93910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,49210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,49210m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m3
9Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,163100m3
BJ MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,543100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,86m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V176m
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V24m
6Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V143,58m
7Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,598100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,838100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,936100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,936100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,936100tấn
13Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V193,635tấn
BK AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,941m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09710m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,38m2
BL TUYẾN ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN
BM NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56610m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6,81km tiếp theo đường loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4610m³/1km
10Ván khuôn (gia cố mái+gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
15Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
16Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69310m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69310m³/1km
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
BN MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,027100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,061100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,607100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,607100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,607100tấn
6Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V460,702tấn
BO THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
3Ván khuôn chân khay, sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
4Bê tông chân khay, sân cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1810m³/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,618tấn
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
15Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m2
16Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,21m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
19Thép góc L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
20Thép bản 10x50 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
21Bu lông M10x80 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m3
24Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,58910m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58910m³/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
29Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
31Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34110m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34110m³/1km
37San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
BP AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,741m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38710m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
BQ TUYẾN ĐƯỜNG THANH NIÊN
BR NỀN ĐƯỜNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,726100m2
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36310m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36310m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
BS MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,703100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,651100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100tấn
6Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V156,991tấn
BT AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,871m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19310m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,42m2
BU TUYẾN ĐƯỜNG NGÔ LÊ TÂN
BV NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,478100m3
2Vét hữu cơ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62710m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43510m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo đường loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78610m³/1km
BW MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,679100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,58m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V66m
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V82,13m
7Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,026100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,128100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,35100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,35100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,35100tấn
13Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V334,967tấn
BX AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,871m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19310m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
BY TUYẾN ĐƯỜNG VŨ BẢO
BZ NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V83,25m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,37610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,32510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,39km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32510m³/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m3
8Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,249100m3
CA MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,162100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,24m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V55m
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,162100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,162100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100tấn
12Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V47,863tấn
CB AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,971m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04910m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
CC TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HIỂN
CD MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,288100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,262100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,605100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,605100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,605100tấn
6Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V60,512tấn
CE AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,971m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04910m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15m2
CF TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU
CG NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32,38m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,23810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23810m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
6Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m3
CH MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,616100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,31m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V29,99m
7Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,006m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,147100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,961100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,665100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V6,665100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V6,665100tấn
13Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V666,549tấn
CI AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,781m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33910m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,74m2
CJ TUYẾN ĐƯỜNG BTXM (QUÁN BA LƯỢNG - ĐƯỜNG 3/2)
CK NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
2Vét hữu cơ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V146,13m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,73110m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,61310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,61310m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6,81km tiếp theo đường loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08910m³/1km
13Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,238100m3
CL MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,459100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,17m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V132m
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V16m
6Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,459100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,459100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,96km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100tấn
12Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V85,774tấn
CM THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
3Ván khuôn chân khay, sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
4Bê tông chân khay, sân cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36210m³/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,044100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,285tấn
14Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,529100m2
15Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,89m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,309tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,19m3
20Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V821cấu kiện
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,34310m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34310m³/1km
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
25Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82110m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82110m³/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
CN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,941m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09710m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
CO TUYẾN ĐƯỜNG BTXM (TRẦN QUỐC TOẢN - LÊ THÁNH TÔNG)
CP NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67310m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
9Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
CQ MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,726100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,042100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100tấn
10Phí qua trạm thu phíMô tả kỹ thuật theo chương V57,984tấn
CR AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,871m3
2Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,7m + cột biển H=3,210mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,49km tiếp theo đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01910m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,33m2
CS ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ván khuôn đổ BT móng trụ BarieMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
3Lắp đặt móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
4Cung cấp trụ tre D10, L = 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m
5Sơn 2 lớp trụ tre phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
6Cung cấp dây phản quang (tạm tính, (VL khấu hao 50%))Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
7Cung cấp thép góc L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1kg
8Lắp dựng khung thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
9Cung cấp biển báo hình tam giác D700mmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
10Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đèn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.463462E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình Giao thông đường bộ, cấp IV trở lên (có đầy đủ các hạng mục: Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống hộp thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.414.745.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ cấp III trở lên; .+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống hộp thoát nước).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hiện trường 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống hộp thoát nước)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ ≥ cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy 1 + Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ.33
5 Đội trưởng thi công 2 + Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.4
2 Máy ủi công suất Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
3 Máy đào (1,0 -1,6)m3 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.2
4 Lu bánh thép ≥10T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
5 Cần cẩu bánh xích ≥10T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
6 - Dây chuyền thảm bê tông nhựa nóng gồm:+ Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h;+ Ô tô vận chuyển BT nhựa nóng số lượng phù hợp;+ Máy nén khí;+ Xe tưới nhựa;+ Máy rải bê tông nhựa;+ Lu bánh lốp;+ Lu bánh thép Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->