Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tài liệu tiếng Việt phục vụ giảng dạy, học tập cho Thư viện - Trường Đại học Thủy lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm tài liệu tiếng Việt phục vụ giảng dạy, học tập cho Thư viện - Trường Đại học Thủy lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000176 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và phí khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:51:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 241,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn liên 1 hoặc thanh lý + Hóa đơn liên 1 (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết về thời gian đổi trả sản phẩm lỗi tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm tài liệu tiếng Việt phục vụ giảng dạy, học tập cho Thư viện - Trường Đại học Thủy lợi Các gói thầu mua sắm tài liệu và In tài liệu phục vụ giảng dạy, học tập cho Thư viện Trường Đại học Thủy lợi năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí và phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu (từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Các mẫu văn bản bắt buộc quy định tại Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (từ bản gốc); - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 chương I của E-HSMT (từ bản gốc); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu quy định tại mục 2.2 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (từ bản gốc); - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành (2019, 2020, 2021) (từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (bao gồm Hợp đồng, nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính tương ứng) (từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (từ bản gốc); - Đề xuất về kỹ thuật (bản gốc). - Cam kết chất lượng hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) (bản gốc). - Cam kết bảo hành quy định tại mục 4 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (từ bản gốc). - Cung cấp bảng tiến độ cung cấp, bàn giao hàng hóa (bản gốc). - Cung cấp trang bìa sách và đánh số thứ tự theo danh mục quy định tại Mẫu số 1A-Chương IV (webform trên Hệ thống) (bản chụp) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, các thông số kỹ thuật của sách theo đúng như mô tả của yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu của hàng hóa và các dịch vụ liên quan đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí. - Giá chào sử dụng đồng tiền: Việt nam đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | * Cung cấp bản gốc các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.1(g) bao gồm: * Bản gốc các tài liệu: - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Các mẫu văn bản quy định tại Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ. - Đề xuất về kỹ thuật. - Cam kết chất lượng hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Cam kết bảo hành quy định tại mục 4 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Cung cấp bảng tiến độ cung cấp, bàn giao hàng hóa. * Bản sao chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành (các năm 2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (bao gồm Hợp đồng, nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính tương ứng). - Cung cấp trang bìa sách và đánh số thứ tự theo danh mục quy định tại Mẫu số 1A-Chương IV (webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Máy kéo trong xây dựng | 30 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Hướng dẫn giám sát và đánh giá chất lượng nước. | 30 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Dịch vụ logistics ở Việt Nam trong tiến trình hội nhập quốc tế | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Luật Thương mại (Hiện hành) (Sửa đổi năm 2017, 2019), | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Một số vấn đề về phát triển nguồn nhân lực logistics | 5 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Giáo trình Kinh doanh thương mại | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Quản trị nhân lực logistics | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Dịch vụ Logistics ở Việt Nam trong tiến trình hội nhập quốc tế | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Một số vấn đề về xây dựng và phát triển hệ thống logistics theo hướng bền vững ở nước ta trong hội nhập quốc tế | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bạn có thể đàm phán bất cứ điều gì | 5 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ luật Hàng hải Việt Nam | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Luật Quản lý Ngoại thương | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Hệ thống logistics ở nước ta trong tiến trình hội nhập và phát triển | 5 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Giáo trình Kinh tế thương mại (Dùng cho ngành kinh tế và Quản trị kinh doanh) | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Giáo trình nghiệp vụ ngoại thương | 20 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Quản trị nguồn nhân lực | 20 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Giáo trình Quản trị doanh nghiệp thương mại | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Giáo trình Quản trị logistics | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Dịch vụ logistics ở Việt Nam trong tiến trình hội nhập quốc tế | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Một số vấn đề cơ bản về quản trị cảng biển trong hệ thống logistics | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Quản trị hoạt động logistics và thương mại doanh nghiệp | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Giáo Trình Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Giáo trình Giao dịch và đàm phán kinh doanh | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Giáo trình Kỹ năng giao tiếp và thương lượng trong kinh doanh | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Địa lý du lịch Việt Nam | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Lịch sử văn minh thế giới | 50 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Giáo trình Quản trị kinh doanh khách sạn | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Du lịch văn hoá | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Giáo trình Văn hóa Doanh nghiệp | 40 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Tuyến điểm du lịch Việt Nam | 20 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Non nước Việt Nam 63 tỉnh thành | 20 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Giáo trình Hệ thống thông tin quản lý | 2 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Quản trị dự án: Những nguyên tắc căn bản | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Quản lý dự án For Dummies | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Tiếp thị 4.0 - Dịch chuyển từ truyền thống sang công nghệ số | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Phân tích dữ liệu với R | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Chuyển đổi số, 5 giai đoạn triển khai công nghệ số cho doanh nghiệp | 5 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Chuyển đổi số, sống sót và bứt phá trong kỷ nguyên sụp đổ hàng loạt | 5 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Giáo trình triết học Mác - Lênin (Dành Cho Bậc Đại Học Hệ Không Chuyên Lý Luận Chính Trị)/ | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin (Dành Cho Bậc Đại Học Hệ Không Chuyên Lý Luận Chính Trị) | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Giáo trình Chủ nghĩa Xã hội Khoa học (Dành Cho Bậc Đại Học Hệ Không Chuyên Lý Luận Chính Trị)/ | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh (Dành Cho Bậc Đại Học Hệ Không Chuyên Lý Luận Chính Trị)/ | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (Dành Cho Bậc Đại Học Hệ Không Chuyên Lý Luận Chính Trị)/ | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Giáo trình Kinh tế nguồn nhân lực | 20 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Bài giảng Pháp luật Kinh doanh quốc tế | 20 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Bảo hộ lao động và kỹ thuật an toàn điện, | 35 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Giáo trình cung cấp điện theo tiêu chuẩn IEC, | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Thiết kế hệ thống HMI/SCADA với tia Portal | 80 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Điện tử công suất dùng cho các trường đại học kỹ thuật | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Hướng dẫn thực hành thiết kế lắp đặt điện công nghiệp | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Giáo Trình Điện Công Nghiệp | 60 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Cơ sở đo lường và lý thuyết điều khiển tự động quá trình công nghệ | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Thiết lập kế hoạch phát triển bản thân | 10 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Giáo trình Phân tích hoạt động kinh tế doanh nghiệp xây dựng | 35 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Giáo trình Thanh toán quốc tế và tài trợ ngoại thương | 30 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Cách mạng công nghiệp lần thứ tư - The Fourth Industrial Revolution | 50 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Giáo trình kinh tế lượng cơ bản | 95 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Luật Hiến pháp Việt Nam | 30 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Luật Hành chính Việt Nam | 30 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Luật Dân Sự Việt Nam tập I | 30 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Luật Thương mại Việt Nam tập I | 30 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Luật Thương mại Việt Nam tập II | 30 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Luật cán bộ, công chức – Luật viên chức: quy tắc ứng xử, nâng ngạch, thăng hạng cán bộ, công chức, viên chức | 1 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ Luật lao động: chế độ, chính sách mới về thang, bảng lương đối với công chức, viên chức, người lao động | 1 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Tài liệu nghiệp vụ đấu thầu: Hỏi – đáp, xử lý tình huống trong đấu thầu qua mạng trên hệ thống đấu thầu quốc gia | 1 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Giáo trình Luật và Chính sách môi trường | 20 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Xử lý ảnh | 100 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Phú dưỡng ở các vực nước tĩnh và phương pháp mô hình hóa (Sách chuyên khảo), | 5 | Quyển | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn liên 1 hoặc thanh lý + Hóa đơn liên 1 (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết về thời gian đổi trả sản phẩm lỗi tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi