Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục điều chỉnh, bổ sung công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938615-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục điều chỉnh, bổ sung công trình
Số hiệu KHLCNT 20220938436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:57:00 đến ngày 2022-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,010,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03173E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.404.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tối thiểu phải có 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).(Kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tối thiểu phải có 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật giám sát chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).(Kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề (không kể lái xe, máy thi công)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục điều chỉnh, bổ sung công trình
Đường số 2 và đường số 5 Cụm công nghiệp Hoài Tân
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn + Địa chỉ: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. + Số điện thoại: (0256)3961.942. + Số fax: (056)3861.095. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Môi trường Nam Phương; Công ty TNHH Kiểu Việt; Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn + Địa chỉ: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. + Số điện thoại: (0256)3961.942. + Số fax: (056)3861.095. + Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn + Địa chỉ: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. + Số điện thoại: (0256)3961.942. + Số fax: (056)3861.095. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành129,733100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,612100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành124,383100m3
4Rải bạt nhựa lớp cách lyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,024100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,144100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành375,507m3
7Thi công khe co, khe dọcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành453,5m
8Thi công khe giãnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42m
9Rải bạt nhựa lớp cách lyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,825100m2
10Ván khuôn bó vỉaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,118100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành35,4m3
B Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,701100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,999100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,202100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600 - H30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành131 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600 - H30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm - H30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành141 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm - H30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm - H10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành331 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm - H10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21 đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành94cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành51mối nối
14Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành37,48m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,157m3
16Ván khuôn móng dàiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,15100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,3m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,734100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,245tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,234tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,059tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,2m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,301100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,187tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,549m3
26Tấm gang thu nước (580x380x50)mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8tấm
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành81cấu kiện
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,026100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,088tấn
31Gia công viền tấm đan bằng thép hìnhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,059tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,512m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành81cấu kiện
34Ván khuôn móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,039100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,144m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,332m3
C Hạng mục: Cây xanh vỉa hè
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,183100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,183100m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,51m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành56,16m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,2m3
6Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành27cây
7Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,27100 cây/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03173E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.404.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu có liên quan)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tối thiểu phải có 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).(Kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu có liên quan)32
3 Kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tối thiểu phải có 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật giám sát chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).(Kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu có liên quan)32
4 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).21
5 Công nhân, thợ lành nghề (không kể lái xe, máy thi công) 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sử dụng tốt3
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
4 Máy ủi Sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt3
6 Máy lu bánh thép Sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông thủ công Sử dụng tốt2
8 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
9 Máy Toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
10 Cần trục ô tô Sử dụng tốt1
11 Xe bồn tưới nước Sử dụng tốt1
12 Máy đào ≥ 1,25m3 Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->