Gói thầu: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm, hệ thống SCADA, hệ thống ACDC và tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ, lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm, hệ thống SCADA, hệ thống ACDC và tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ, lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:00:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,829,931,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 259,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8744897593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.748979518E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng xây lắp có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.081.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110 kV; hoặc có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây và trạm biến áp ≥ 110 kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110 kV; hoặc có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây và trạm biến áp ≥ 110 kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110 kV; hoặc có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây và trạm biến áp ≥ 110 kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 2-5 tấn, đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10T vươn 25m, đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 10kW, đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện, đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 L, đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình, đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm, hệ thống SCADA, hệ thống ACDC và tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ, lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện) Cải tạo trạm 110kV Bến Cát 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 259.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc. - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM | |||
| 1 | PHẦN CẢI TẠO PHẦN MÓNG THIẾT BỊ - NHÀ ĐIỀU HÀNH | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phá dỡ bể nước hiện hữu | 3,52 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 0,966 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ nhà tôn KT (2x4)m | 8 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ đoạn đường trong trạm, rải đá dày 100 | 2,2 | m3 | |
| 6 | Cắt đường hiện hữu thi công hộp cáp mới | 2 | m | |
| 7 | Đào nền đường thi công hộp cáp mới | 5,1 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 2,4 | m2 | |
| 9 | Beton mặt đường dày | 1,4 | m3 | |
| 10 | Đắp đất | 1,7 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ nhà che máy bơm PCCC hiện hữu | 5 | m2 | |
| 12 | Cắt bó vỉa hiện hữu phía sau nhà 1 đoạn 500 dài 24m để thi công mương cáp MC-1100 mới | 24 | 1m | |
| 13 | Trát vữa | 12 | m2 | |
| 14 | Lát gạch | 12 | m2 | |
| 15 | Thu hồi rải đá sân trạm dày 100 để thi công mương cáp | 2 | m3 | |
| 16 | Rải đá sân trạm | 2 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,17 | m3 | |
| 18 | CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY HIỆN HỮU LẮP GIÁ ĐỠ MỚI (SỐ HIỆU 1) (6CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 19 | Tháo giá đỡ dao cách ly hiện hữu | 1,9831 | tấn | |
| 20 | Khoan tạo lỗ bắt bulong | 96 | 1 lỗ khoan | |
| 21 | Sơn chống gỉ lỗ khoan 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn giàu kẽm gốc Epoxy | 4,1448 | m2 | |
| 22 | Cung cấp giá đỡ dao cách ly | 1,9831 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng giá đỡ dao cách ly | 0,002 | tấn | |
| 24 | Bulong M20-80, 2 đệm, 2 đai ốc | 168 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt bulong M20-80 | 0,0672 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 8,4 | m3 | |
| 27 | CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY HIỆN HỮU LẮP GIÁ ĐỠ MỚI (SỐ HIỆU 2) (3CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 28 | Tháo giá đỡ dao cách ly hiện hữu | 0,969 | tấn | |
| 29 | Khoan tạo lỗ bắt bulong | 48 | 1 lỗ khoan | |
| 30 | Sơn chống gỉ lỗ khoan 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn giàu kẽm gốc Epoxy | 2,0724 | m2 | |
| 31 | Cung cấp giá đỡ dao cách ly | 0,969 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng giá đỡ dao cách ly | 0,001 | tấn | |
| 33 | Bulong M20-80, 2 đệm, 2 đai ốc | 84 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt bulong M20-80 | 0,0336 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,26 | m3 | |
| 36 | MÓNG + GIÁ ĐỞ DÀN TỤ BÙ 3 PHA 123KV (1CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 37 | Đào móng chiều rộng | 13,92 | m3 | |
| 38 | Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5 | 0,669 | m3 | |
| 39 | Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B20 | 1,918 | m3 | |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 8,46 | m2 | |
| 41 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,0202 | tấn | |
| 42 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,1031 | tấn | |
| 43 | Bulon neo M20-750 mạ kẽm | 0,0106 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt bulon neo M24x750/200 | 0,0106 | tấn | |
| 45 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm | 0,792 | m2 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,22 | m3 | |
| 47 | SX trụ đở dàn tụ bù thép hình mạ kẽm | 0,9184 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cột thép | 0,9184 | tấn | |
| 49 | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI(3CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 50 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp II | 2,28 | m3 | |
| 51 | Beton lót móng rộng | 0,24 | m3 | |
| 52 | Beton móng rộng | 0,99 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn | 10,27 | m2 | |
| 54 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,0651 | tấn | |
| 55 | Bu long chân giãn M12x150 | 12 | bộ | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,02 | m3 | |
| 57 | LÀM MỚI NẮP ĐAN CHO ĐOẠN MC HIỆN HỮU (18CK) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 58 | SXLD ván khuôn thép nắp đan | 2,46 | m2 | |
| 59 | Bê tông nắp đan đá 1x2, B15 | 3,06 | m3 | |
| 60 | SXLD tấm đan | 0,2912 | tấn | |
| 61 | LÀM MỚI BÓ VỈA ĐƯỜNG TRONG TRẠM (VỊ TRÍ ĐƯỜNG SAU KHI PHÁ DỠ) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 62 | Bê tông bó vỉa tại chổ đá 1x2; B20 | 0,3795 | m3 | |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | 3,45 | m2 | |
| 64 | Chèn nhựa lỏng Bitum vào khe đường và bó vĩa | 4,6 | m | |
| 65 | CẢI TẠO HỆ THỐNG NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch hiện hữu dày 10cm | 6,125 | m3 | |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch hiện hữu dày 20cm | 5,191 | m3 | |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 49,12 | m2 | |
| 69 | Tháo dỡ khung nhôm kính | 7,625 | m2 | |
| 70 | Phá dỡ toàn bộ nền gạch nhà hiện hữu | 249,14 | m2 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 253 | m2 | |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 323,44 | m2 | |
| 73 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | 3,751 | m3 | |
| 74 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | 6,96 | m3 | |
| 75 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75 | 234,74 | m2 | |
| 76 | Lát nền bằng gạch chống trượt 300x300, vữa XM M75 | 3,9 | m2 | |
| 77 | Lát nền bằng gạch chịu axit 300x300, vữa XM M75 | 11,02 | m2 | |
| 78 | Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600 | 14,955 | m2 | |
| 79 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450 | 71,46 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong nhà, dày 1.5cm, vữa M75 | 144,62 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 397,62 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 323,44 | m2 | |
| 83 | Sơn toàn bộ tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 397,62 | m2 | |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 323,44 | m2 | |
| 85 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | 249,66 | m2 | |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 270,84 | m2 | |
| 87 | Hút hầm tự hoại | 1 | bộ | |
| 88 | Tháo dỡ bồn cầu | 1 | bộ | |
| 89 | Tháo dỡ bồn rửa | 1 | bộ | |
| 90 | Tháo dỡ bồn tiểu | 1 | bộ | |
| 91 | Tháo dỡ vòi rửa | 1 | bộ | |
| 92 | Tháo dỡ vòi xịt | 1 | bộ | |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt bồn cầu | 1 | bộ | |
| 94 | Cung cấp, lắp lavabo + bộ xả | 1 | bộ | |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 96 | Cung cấp, lắp vòi rửa D27 | 1 | bộ | |
| 97 | Cung cấp, lắp vòi xịt | 1 | bộ | |
| 98 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép 4 cánh kính dày 8mm | 8 | m2 | |
| 99 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép 2 cánh kính dày 8mm | 24 | m2 | |
| 100 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh kính dày 8mm | 4 | m2 | |
| 101 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh kính dày 8mm | 1,54 | m2 | |
| 102 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh lùa kính dày 8mm | 7,68 | m2 | |
| 103 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh lùa kính dày 8mm | 3,84 | m2 | |
| 104 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh lật kính dày 8mm | 3,84 | m2 | |
| 105 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ | 52,9 | m2 | |
| 106 | Vách kinh cường lực cửa nhựa lõi thép | 17,76 | m2 | |
| 107 | Vách kính khung nhựa lõi thép | 17,76 | m2 | |
| 108 | Dặm vá lại sau khi lắp đặt cửa đi, cửa sổ | 1 | Toàn bộ | |
| 109 | SỬA CHỮA BẬC CẤP VÀO NHÀ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 110 | Phá dỡ bậc cấp tại vị trí cửa đi cũ | 0,24 | m3 | |
| 111 | Xây gạch tam cấp | 0,345 | m3 | |
| 112 | Lát nền tam cấp gạch granit nhám 30x30 vữa M75 | 2,38 | 1m2 | |
| 113 | Ốp gạch tam cấp gạch granit 30x30, vữa M75 | 2,45 | 1m2 | |
| 114 | CẢI TẠO MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 115 | Đào kênh mương máy đào | 60,46 | m3 | |
| 116 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | 7,69 | m3 | |
| 117 | BT mương cáp đúc sẵn từng đoạn 1m | 14,51 | m3 | |
| 118 | SXLD tháo dở ván khuôn mương cáp đúc sẵn | 279,28 | m2 | |
| 119 | Cốt thép mương cáp đúc sẵn d | 0,2441 | tấn | |
| 120 | Lắp đặt các đoạn mương cáp đúc sẵn >50kg | 45 | 1 cấu kiện | |
| 121 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ | 0,4032 | m3 | |
| 122 | Tô tường vữa M75 dày 1,5cm | 2,24 | m2 | |
| 123 | Láng vữa tạo dốc M75 | 27 | m2 | |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,15 | m3 | |
| 125 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 | 3,32 | m3 | |
| 126 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 20,88 | m2 | |
| 127 | SXLD cốt thép tấm đan D | 0,0892 | tấn | |
| 128 | SXLD cốt thép tấm đan D>10 | 0,0814 | tấn | |
| 129 | Lắp đặt tấm đan beton | 114 | 1 cấu kiện | |
| 130 | Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời | 0,7036 | tấn | |
| 131 | Sản xuất thép viền mương cáp | 1,3609 | tấn | |
| 132 | Bulon dãn chân M12x120 | 184 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt thép hình | 2,0645 | tấn | |
| 134 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,0826 | m2 | |
| 135 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 | 8,75 | m3 | |
| 136 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 93,87 | m2 | |
| 137 | SXLD cốt thép tấm đan D | 0,5038 | tấn | |
| 138 | SXLD cốt thép tấm đan D>10 | 0,1559 | tấn | |
| 139 | Lắp đặt tấm đan beton | 528 | 1 cấu kiện | |
| 140 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 | 32,64 | m | |
| 141 | Gia công hàng rào lưới thép | 2,25 | m2 | |
| 142 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 3,3804 | m2 | |
| 143 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6, B7,5 | 0,6 | m3 | |
| 144 | Beton hộp cáp đá 1x2, B15 | 1,86 | m3 | |
| 145 | SXLD cốt thép hộp cáp d | 0,0579 | tấn | |
| 146 | SXLD cốt thép hộp cáp d | 0,0658 | tấn | |
| 147 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | 5,5 | m2 | |
| 148 | Lắp đặt ống uPVC D168 | 40 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống uPVC D90 | 22 | m | |
| 150 | Đào mương cáp chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp II | 51,58 | m3 | |
| 151 | Beton lót móng rộng | 2,91 | m3 | |
| 152 | BT mương cáp đá 1x2, cấp độ bền B15 | 11,03 | m3 | |
| 153 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mương cáp | 67,2 | m2 | |
| 154 | SX ván khuôn tấm đan hố ga | 0,12 | m2 | |
| 155 | Lắp đặt tấm đan | 2 | 1 cấu kiện | |
| 156 | Sắt tròn Þ | 0,1407 | tấn | |
| 157 | Láng vữa tạo dốc mương cáp | 19,2 | m2 | |
| 158 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | 3,44 | m3 | |
| 159 | Tô tường vữa M75 dày 1,5cm: | 34,4 | m2 | |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,19 | m3 | |
| 161 | Lắp đặt ống uPVC D168 | 83 | m | |
| 162 | Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp trong nhà | 1,0604 | tấn | |
| 163 | Lắp đặt thép hình | 1,0604 | tấn | |
| 164 | Bulon dãn chân M12x120 | 90 | bộ | |
| 165 | Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhà | 11,69 | m2 | |
| B | PHẦN HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thiết bị gate way | 1 | Tr/bộ | |
| 3 | Phần mềm gate way | 1 | Tr/bộ | |
| 4 | Tủ thiết bị SCADA | 1 | Tủ | |
| 5 | Thiết bị đồng hồ GPS | 1 | bộ | |
| 6 | Máy in laser A4 | 1 | Bộ | |
| 7 | Máy tính kỹ sư | 1 | Bộ | |
| 8 | Thiết bị Erthernet switch | 4 | Bộ | |
| 9 | Thiết bị máy tính (PC), 2 màn hình LCD 21 kết nối và sử dụng trực tiếp HMI của RTU và 1 màn hình cho máy tính kỹ sư | 2 | Bộ | |
| 10 | Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ (nhà thầu tự tính) | 1 | trọn gói | |
| 11 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Relay trung gian 110DVC | 80 | T/bộ | |
| 13 | Hàng kẹp điều khiển | 150 | cái | |
| 14 | Hàng kẹp tín hiệu | 200 | cái | |
| 15 | Khóa điều khiển (nhiều cặp tiếp điểm) | 5 | T/bộ | |
| 16 | Cáp 4 x 2,5mm2 | 100 | m | |
| 17 | Cáp truyền dữ liệu data có bọc giáp 4 ruột | 150 | m | |
| 18 | Cáp điện đơn mềm 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 19 | Cáp điện đơn mềm 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 20 | Cáp mạng SFTP-CAT6 | 300 | m | |
| 21 | Dây nhảy quang (sợi 10m) | 80 | sợi | |
| 22 | Cáp quang non-metallic (FO) | 250 | m | |
| 23 | Giá phối quang ODF-48FO lắp tủ rack 19″ | 1 | bộ | |
| 24 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 25 | TNHC thiết bị hệ thống SCADA | Chi tiết tại bảng 2 mục C Chương V Phần II | 1 | Công trình |
| C | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY THẾ THIẾT BỊ 110kV. | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/s; hai lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC410/51, đầu cosse loại ép2) Giá đỡ thép, kèm bulông neo | 4 | tủ | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đất bên trái, loại ngoài trời; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC410/51, đầu cosse loại ép2) Giá đỡ thép, kèm bulông neo | 4 | tủ | |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/s; không lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời;kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC410/51, đầu cosse loại ép2) Giá đỡ thép, kèm bulông neo | 1 | tủ | |
| 5 | Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV-31,5kA/1s; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC410/51, đầu cosse loại ép2) Giá đỡ thép- Loại ngoài trời- 1 pha - 123kV - 31,5kA/s-Tỷ số: 110/sqrt3 -0,11/sqrrt3 kV- Cấp chính xác: 0,5-3P- Tải: 50VA - 50VA | 1 | tủ | |
| 6 | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ THAY THẾ TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s; cho lộ tổng: - Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà- 3 pha, 24kV-2500A-25kA/1s-Tích hợp BCU và relay chung | 1 | tủ | |
| 8 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra: - Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà- 3 pha, 24kV-800A-25kA/1s-Tích hợp BCU và relay chung | 6 | tủ | |
| 9 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bù :- Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà- 3 pha, 24kV-800A-25kA/1s-Tích hợp BCU và relay chung | 1 | tủ | |
| 10 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s:- Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà- 3 pha,24kV-200A-25kA/1s | 1 | tủ | |
| 11 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng: - Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà- 3 pha,24kV-200A-25kA/1s | 1 | tủ | |
| 12 | Tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A-25kA/s; cho ngăn phân đoạn:- Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà- 3 pha,24kV-200A-25kA/1s | 1 | tủ | |
| 13 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY THẾ TỦ LV | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng- Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn- 380/220Vac-200A-15kA/1s | 1 | tủ | |
| 15 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng- Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn- 110VDC-50A-15kA/1s | 1 | tủ | |
| 16 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 2 | tủ | |
| 17 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV | 2 | tủ | |
| 18 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV, có tích hợp relay bảo vệ thanh cái 87B | 1 | tủ | |
| 19 | Tủ đấu dây ngoài trời380/220VAC và 110VDC | 3 | tủ | |
| 20 | Relay 27/59, 81 có tích hợp BCU (thay thế cho relay 27/59, 81 giàn tủ C42) | 2 | bộ | |
| 21 | Relay 50/51 có tích hợp BCU (thay thế cho relay 50/51 giàn tủ C42) | 7 | bộ | |
| 22 | Relay tự động điều chỉnh điện áp dưới tải F90 | 2 | bộ | |
| 23 | Bộ Ắcquy 110VDC- Loại Niken-Cadmium, loại kín- 110VDC-200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gổm 86 bình | 2 | bộ | |
| 24 | Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy- Loại treo tường đặt trong nhà- 380/220VAC | 2 | bộ | |
| 25 | Tủ sạc 110VDC | 1 | Tủ | |
| 26 | Tụ bù trung áp 24kV-9,6MVAr- 48 tụ 13,4kV - 200kVAr | 1 | bộ | |
| 27 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY THẾ VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 28 | Cáp đồng bọc Fr/PVC 0,6/1kV-(3x95+1x70) mm2 | 100 | mét | |
| 29 | Cáp đồng bọc Fr/PVC 0,6/1kV-(3x16+1x10) mm2 | 15 | mét | |
| 30 | Cáp đồng bọc Fr/PVC-2x2,5 mm2 | 1.250 | mét | |
| 31 | Cáp đồng bọc Fr/PVC 0,6/1kV-2Cx35 mm2 | 120 | mét | |
| 32 | Cáp đồng bọc Fr/PVC 0,6/1kV-4Cx10 mm2 | 120 | mét | |
| 33 | Cáp đổng bọc Fr/PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | 3.500 | mét | |
| 34 | Cáp đổng bọc Fr/PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1.5mm² | 1.300 | mét | |
| 35 | Cáp đổng bọc Fr/PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | 1.925 | mét | |
| 36 | Cáp đổng bọc Fr/PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1.5mm² | 1.820 | mét | |
| 37 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV-500mm2 | 990 | m | |
| 38 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV-150mm2 | 225 | m | |
| 39 | Cáp đồng bọc 3 pha CXV/S/DATA 24kV-3x50mm2 | 30 | m | |
| 40 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU NỐI ĐẤT VÀ PHỤ KIỆN | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 41 | Dây đồng trần C120 | 106 | m | |
| 42 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm2 | 100 | m | |
| 43 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | 165 | m | |
| 44 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm2 | 126 | m | |
| 45 | Mối hàn hoá nhiệt | 18 | mối | |
| 46 | Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép | 56 | bộ | |
| 47 | Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 240mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | 4 | Cái | |
| 48 | Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | 159 | Cái | |
| 49 | Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | 76 | Cái | |
| 50 | Ống PVC F114 | 40 | m | |
| 51 | Co 90 ống nhựa cứng PVC D114 | 10 | cái | |
| 52 | Ống PVC F60 | 225 | m | |
| 53 | Co 90 ống nhựa cứng PVC D60 | 110 | cái | |
| 54 | Vòng đệm cáp | 650 | cái | |
| 55 | Nhãn cáp | 200 | cái | |
| 56 | Nhãn cáp ruột cáp(chữ và số) | 2 | hộp | |
| 57 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 30 | cuộn | |
| 58 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | 3.240 | cái | |
| 59 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | 380 | cái | |
| 60 | Đầu cose đồng 4mm2 | 670 | cái | |
| 61 | Đầu cosse ép dây ACSR410/51 | 220 | cái | |
| 62 | Đầu cose đồng 10mm2 | 34 | cái | |
| 63 | Đầu cose đồng 16mm2 | 24 | cái | |
| 64 | Đầu cose đồng 35mm2 | 32 | cái | |
| 65 | Đầu cose đồng 70mm2 | 4 | cái | |
| 66 | Đầu cose đồng 95mm2 | 12 | cái | |
| 67 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | 36 | bộ | |
| 68 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | 18 | bộ | |
| 69 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | 2 | bộ | |
| 70 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | 2 | bộ | |
| 71 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | 6 | bộ | |
| 72 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | 6 | bộ | |
| 73 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU GIÀN TỤ BÙ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 74 | Cầu chì (25K) + Lò xo | 48 | bộ | |
| 75 | Sứ đứng 35kV | 9 | bộ | |
| 76 | Thanh đồng 80x6x500mm | 9 | Thanh | |
| 77 | Thanh đồng 80x6x2000mm | 9 | Thanh | |
| 78 | Dây đồng mềm 120mm2 -600V | 21 | m | |
| 79 | Kẹp cố định cáp | 7 | bộ | |
| 80 | Kẹp giữ dây nối đất | 6 | bộ | |
| 81 | Dây đồng trần C50 | 50 | m | |
| 82 | Lá thép đàn hồi | 61,6 | kg | |
| 83 | Đầu cốt đồng cho dây 50mm2 | 120 | cái | |
| 84 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY THẾ VẬT LIỆU CHIẾU SÁNG | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt thay thế thiết bị chiếu sáng ngoài trời | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 86 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-(3x16+1x10) mm2 | 20 | mét | |
| 87 | Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x2,5mm² | 420 | mét | |
| 88 | Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x1,5mm² | 230 | mét | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt thay thế thiết bị chiếu sáng trong nhà | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 90 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-(3x16+1x10) mm2 | 20 | mét | |
| 91 | Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x4 mm2 | 265 | mét | |
| 92 | Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x2,5 mm2 | 500 | mét | |
| 93 | Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2 | 650 | mét | |
| 94 | Ống nhựa cứng PVC D34 | 150 | mét | |
| 95 | Nối thẳng ống nhựa cứng PVC D34 | 30 | cái | |
| 96 | Co lơi 90 ống nhựa cứng PVC D34 | 50 | cái | |
| 97 | Ống nhựa ruột gà PVC D21 | 200 | mét | |
| 98 | Hộp nối dây trong nhà | 10 | cái | |
| 99 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 100 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY THẾ THIẾT BỊ ĐÈN | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 101 | Đèn Led tube dài (T8) Loại 2 bóng 1,2m-2x18W | 17 | bộ | |
| 102 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 110VDC-40W | 1 | bộ | |
| 103 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 110VDC-40W | 10 | bộ | |
| 104 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED | 2 | bộ | |
| 105 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 106 | Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối - 9.000BTU | 4 | cái | |
| 107 | Quạt thông gió xuyên tường-28W | 4 | cái | |
| D | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm | phần 2 chương V bảng số 3 | 1 | Công trình |
| 2 | Tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ và lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện | phần 2 chương V bảng số 4 | 1 | Công trình |
| E | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng | 1 | Công trình | |
| 2 | Bảo hiểm lắp đặt thiết bị | 1 | Công trình | |
| F | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO THU HỒI | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8744897593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.748979518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng xây lắp có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.081.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110 kV; hoặc có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây và trạm biến áp ≥ 110 kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110 kV; hoặc có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây và trạm biến áp ≥ 110 kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110 kV; hoặc có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây và trạm biến áp ≥ 110 kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô tải trọng 2-5 tấn, đang vận hành tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu 10T vươn 25m, đang vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Máy phát điện 10kW, đang vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện, đang vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích 250 L, đang vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn, đang vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình, đang vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi