Gói thầu: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm, hệ thống SCADA, hệ thống ACDC và tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ, lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938581-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm, hệ thống SCADA, hệ thống ACDC và tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ, lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện)
Số hiệu KHLCNT 20220938470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:00:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,829,931,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 259,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8744897593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.748979518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng xây lắp có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.081.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110 kV; hoặc có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây và trạm biến áp ≥ 110 kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110 kV; hoặc có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây và trạm biến áp ≥ 110 kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110 kV; hoặc có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây và trạm biến áp ≥ 110 kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 2-5 tấn, đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10T vươn 25m, đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 10kW, đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện, đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 L, đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình, đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạm, hệ thống SCADA, hệ thống ACDC và tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ, lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điện)
Cải tạo trạm 110kV Bến Cát
170 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT và TKBVTC-DT: Công ty Tư vấn Điện miền Nam (Địa chỉ: Số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP. HCM); + Tư vấn thẩm tra BCNCKT và TKBVTC-DT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng Điện Thành Đạt (Địa chỉ : Số 49, Cửu Long, Phường 15, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 259.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc. - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 - Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRẠM
1PHẦN CẢI TẠO PHẦN MÓNG THIẾT BỊ - NHÀ ĐIỀU HÀNHHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Phá dỡ bể nước hiện hữu3,52m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép0,966m3
4Tháo dỡ nhà tôn KT (2x4)m8m2
5Phá dỡ đoạn đường trong trạm, rải đá dày 1002,2m3
6Cắt đường hiện hữu thi công hộp cáp mới2m
7Đào nền đường thi công hộp cáp mới5,1m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường2,4m2
9Beton mặt đường dày 1,4m3
10Đắp đất1,7m3
11Tháo dỡ nhà che máy bơm PCCC hiện hữu5m2
12Cắt bó vỉa hiện hữu phía sau nhà 1 đoạn 500 dài 24m để thi công mương cáp MC-1100 mới241m
13Trát vữa12m2
14Lát gạch12m2
15Thu hồi rải đá sân trạm dày 100 để thi công mương cáp2m3
16Rải đá sân trạm2m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,17m3
18CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY HIỆN HỮU LẮP GIÁ ĐỠ MỚI (SỐ HIỆU 1) (6CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
19Tháo giá đỡ dao cách ly hiện hữu1,9831tấn
20Khoan tạo lỗ bắt bulong961 lỗ khoan
21Sơn chống gỉ lỗ khoan 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn giàu kẽm gốc Epoxy4,1448m2
22Cung cấp giá đỡ dao cách ly1,9831tấn
23Lắp dựng giá đỡ dao cách ly0,002tấn
24Bulong M20-80, 2 đệm, 2 đai ốc168bộ
25Lắp đặt bulong M20-800,0672tấn
26Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 2008,4m3
27CẢI TẠO MÓNG DAO CÁCH LY HIỆN HỮU LẮP GIÁ ĐỠ MỚI (SỐ HIỆU 2) (3CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
28Tháo giá đỡ dao cách ly hiện hữu0,969tấn
29Khoan tạo lỗ bắt bulong481 lỗ khoan
30Sơn chống gỉ lỗ khoan 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn giàu kẽm gốc Epoxy2,0724m2
31Cung cấp giá đỡ dao cách ly0,969tấn
32Lắp dựng giá đỡ dao cách ly0,001tấn
33Bulong M20-80, 2 đệm, 2 đai ốc84bộ
34Lắp đặt bulong M20-800,0336tấn
35Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 2004,26m3
36MÓNG + GIÁ ĐỞ DÀN TỤ BÙ 3 PHA 123KV (1CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
37Đào móng chiều rộng 13,92m3
38Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.50,669m3
39Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B201,918m3
40SXLD tháo dỡ ván khuôn móng8,46m2
41SXLD cốt thép móng đường kính 0,0202tấn
42SXLD cốt thép móng đường kính 0,1031tấn
43Bulon neo M20-750 mạ kẽm0,0106tấn
44Lắp đặt bulon neo M24x750/2000,0106tấn
45Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm0,792m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9011,22m3
47SX trụ đở dàn tụ bù thép hình mạ kẽm0,9184tấn
48Lắp dựng cột thép0,9184tấn
49MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI(3CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
50Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp II2,28m3
51Beton lót móng rộng 0,24m3
52Beton móng rộng 0,99m3
53Ván khuôn10,27m2
54SXLD cốt thép móng đường kính 0,0651tấn
55Bu long chân giãn M12x15012bộ
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,02m3
57LÀM MỚI NẮP ĐAN CHO ĐOẠN MC HIỆN HỮU (18CK)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
58SXLD ván khuôn thép nắp đan2,46m2
59Bê tông nắp đan đá 1x2, B153,06m3
60SXLD tấm đan0,2912tấn
61LÀM MỚI BÓ VỈA ĐƯỜNG TRONG TRẠM (VỊ TRÍ ĐƯỜNG SAU KHI PHÁ DỠ)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
62Bê tông bó vỉa tại chổ đá 1x2; B200,3795m3
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa3,45m2
64Chèn nhựa lỏng Bitum vào khe đường và bó vĩa4,6m
65CẢI TẠO HỆ THỐNG NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠMHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
66Phá dỡ tường xây gạch hiện hữu dày 10cm6,125m3
67Phá dỡ tường xây gạch hiện hữu dày 20cm5,191m3
68Tháo dỡ cửa bằng thủ công49,12m2
69Tháo dỡ khung nhôm kính7,625m2
70Phá dỡ toàn bộ nền gạch nhà hiện hữu249,14m2
71Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà253m2
72Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà323,44m2
73Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 3,751m3
74Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M756,96m3
75Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75234,74m2
76Lát nền bằng gạch chống trượt 300x300, vữa XM M753,9m2
77Lát nền bằng gạch chịu axit 300x300, vữa XM M7511,02m2
78Ốp chân tường bằng gạch granit 150x60014,955m2
79Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x45071,46m2
80Trát tường trong nhà, dày 1.5cm, vữa M75144,62m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhà397,62m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà323,44m2
83Sơn toàn bộ tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ397,62m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ323,44m2
85Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu249,66m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao270,84m2
87Hút hầm tự hoại1bộ
88Tháo dỡ bồn cầu1bộ
89Tháo dỡ bồn rửa1bộ
90Tháo dỡ bồn tiểu1bộ
91Tháo dỡ vòi rửa1bộ
92Tháo dỡ vòi xịt1bộ
93Cung cấp, lắp đặt bồn cầu1bộ
94Cung cấp, lắp lavabo + bộ xả1bộ
95Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
96Cung cấp, lắp vòi rửa D271bộ
97Cung cấp, lắp vòi xịt1bộ
98Cung cấp cửa nhựa lõi thép 4 cánh kính dày 8mm8m2
99Cung cấp cửa nhựa lõi thép 2 cánh kính dày 8mm24m2
100Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh kính dày 8mm4m2
101Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh kính dày 8mm1,54m2
102Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh lùa kính dày 8mm7,68m2
103Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh lùa kính dày 8mm3,84m2
104Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh lật kính dày 8mm3,84m2
105Lắp đặt cửa đi, cửa sổ52,9m2
106Vách kinh cường lực cửa nhựa lõi thép17,76m2
107Vách kính khung nhựa lõi thép17,76m2
108Dặm vá lại sau khi lắp đặt cửa đi, cửa sổ1Toàn bộ
109SỬA CHỮA BẬC CẤP VÀO NHÀHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
110Phá dỡ bậc cấp tại vị trí cửa đi cũ0,24m3
111Xây gạch tam cấp0,345m3
112Lát nền tam cấp gạch granit nhám 30x30 vữa M752,381m2
113Ốp gạch tam cấp gạch granit 30x30, vữa M752,451m2
114CẢI TẠO MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜIHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
115Đào kênh mương máy đào 60,46m3
116Bê tông lót đá 4x6, M1007,69m3
117BT mương cáp đúc sẵn từng đoạn 1m14,51m3
118SXLD tháo dở ván khuôn mương cáp đúc sẵn279,28m2
119Cốt thép mương cáp đúc sẵn d0,2441tấn
120Lắp đặt các đoạn mương cáp đúc sẵn >50kg451 cấu kiện
121Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ0,4032m3
122Tô tường vữa M75 dày 1,5cm2,24m2
123Láng vữa tạo dốc M7527m2
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9020,15m3
125Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B153,32m3
126SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan20,88m2
127SXLD cốt thép tấm đan D0,0892tấn
128SXLD cốt thép tấm đan D>100,0814tấn
129Lắp đặt tấm đan beton 1141 cấu kiện
130Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp ngoài trời0,7036tấn
131Sản xuất thép viền mương cáp1,3609tấn
132Bulon dãn chân M12x120184bộ
133Lắp đặt thép hình2,0645tấn
134Sơn sắt thép các loại 3 nước0,0826m2
135Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200 cấp độ bền B158,75m3
136SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan93,87m2
137SXLD cốt thép tấm đan D0,5038tấn
138SXLD cốt thép tấm đan D>100,1559tấn
139Lắp đặt tấm đan beton 5281 cấu kiện
140Lắp đặt ống thép mạ kẽm D6032,64m
141Gia công hàng rào lưới thép2,25m2
142Sơn sắt thép các loại 3 nước3,3804m2
143Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6, B7,50,6m3
144Beton hộp cáp đá 1x2, B151,86m3
145SXLD cốt thép hộp cáp d 0,0579tấn
146SXLD cốt thép hộp cáp d 0,0658tấn
147SXLD tháo dỡ ván khuôn5,5m2
148Lắp đặt ống uPVC D16840m
149Lắp đặt ống uPVC D9022m
150Đào mương cáp chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp II51,58m3
151Beton lót móng rộng 2,91m3
152BT mương cáp đá 1x2, cấp độ bền B1511,03m3
153SXLD tháo dỡ ván khuôn mương cáp67,2m2
154SX ván khuôn tấm đan hố ga0,12m2
155Lắp đặt tấm đan21 cấu kiện
156Sắt tròn Þ 0,1407tấn
157Láng vữa tạo dốc mương cáp19,2m2
158Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy 3,44m3
159Tô tường vữa M75 dày 1,5cm:34,4m2
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9017,19m3
161Lắp đặt ống uPVC D16883m
162Gia công thép hình mạ kẽm giá đở, tiếp địa mương cáp trong nhà1,0604tấn
163Lắp đặt thép hình1,0604tấn
164Bulon dãn chân M12x12090bộ
165Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhà11,69m2
B PHẦN HỆ THỐNG SCADA
1CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Thiết bị gate way1Tr/bộ
3Phần mềm gate way1Tr/bộ
4Tủ thiết bị SCADA1Tủ
5Thiết bị đồng hồ GPS1bộ
6Máy in laser A41Bộ
7Máy tính kỹ sư1Bộ
8Thiết bị Erthernet switch4Bộ
9Thiết bị máy tính (PC), 2 màn hình LCD 21 kết nối và sử dụng trực tiếp HMI của RTU và 1 màn hình cho máy tính kỹ sư2Bộ
10Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ (nhà thầu tự tính)1trọn gói
11CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
12Relay trung gian 110DVC80T/bộ
13Hàng kẹp điều khiển150cái
14Hàng kẹp tín hiệu200cái
15Khóa điều khiển (nhiều cặp tiếp điểm)5T/bộ
16Cáp 4 x 2,5mm2100m
17Cáp truyền dữ liệu data có bọc giáp 4 ruột150m
18Cáp điện đơn mềm 1x1,5mm2200m
19Cáp điện đơn mềm 1x2,5mm2100m
20Cáp mạng SFTP-CAT6300m
21Dây nhảy quang (sợi 10m)80sợi
22Cáp quang non-metallic (FO)250m
23Giá phối quang ODF-48FO lắp tủ rack 19″1bộ
24THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNHHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
25TNHC thiết bị hệ thống SCADAChi tiết tại bảng 2 mục C Chương V Phần II1Công trình
C PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY THẾ THIẾT BỊ 110kV.Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/s; hai lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC410/51, đầu cosse loại ép2) Giá đỡ thép, kèm bulông neo4tủ
3Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đất bên trái, loại ngoài trời; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC410/51, đầu cosse loại ép2) Giá đỡ thép, kèm bulông neo4tủ
4Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/s; không lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời;kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC410/51, đầu cosse loại ép2) Giá đỡ thép, kèm bulông neo1tủ
5Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV-31,5kA/1s; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC410/51, đầu cosse loại ép2) Giá đỡ thép- Loại ngoài trời- 1 pha - 123kV - 31,5kA/s-Tỷ số: 110/sqrt3 -0,11/sqrrt3 kV- Cấp chính xác: 0,5-3P- Tải: 50VA - 50VA1tủ
6CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ THAY THẾ TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
7Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s; cho lộ tổng: - Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà- 3 pha, 24kV-2500A-25kA/1s-Tích hợp BCU và relay chung1tủ
8Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra: - Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà- 3 pha, 24kV-800A-25kA/1s-Tích hợp BCU và relay chung6tủ
9Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bù :- Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà- 3 pha, 24kV-800A-25kA/1s-Tích hợp BCU và relay chung1tủ
10Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s:- Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà- 3 pha,24kV-200A-25kA/1s1tủ
11Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng: - Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà- 3 pha,24kV-200A-25kA/1s1tủ
12Tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A-25kA/s; cho ngăn phân đoạn:- Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà- 3 pha,24kV-200A-25kA/1s1tủ
13CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY THẾ TỦ LVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
14Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng- Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn- 380/220Vac-200A-15kA/1s1tủ
15Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng- Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn- 110VDC-50A-15kA/1s1tủ
16Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV2tủ
17Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV2tủ
18Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV, có tích hợp relay bảo vệ thanh cái 87B1tủ
19Tủ đấu dây ngoài trời380/220VAC và 110VDC3tủ
20Relay 27/59, 81 có tích hợp BCU (thay thế cho relay 27/59, 81 giàn tủ C42)2bộ
21Relay 50/51 có tích hợp BCU (thay thế cho relay 50/51 giàn tủ C42)7bộ
22Relay tự động điều chỉnh điện áp dưới tải F902bộ
23Bộ Ắcquy 110VDC- Loại Niken-Cadmium, loại kín- 110VDC-200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gổm 86 bình2bộ
24Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy- Loại treo tường đặt trong nhà- 380/220VAC2bộ
25Tủ sạc 110VDC1Tủ
26Tụ bù trung áp 24kV-9,6MVAr- 48 tụ 13,4kV - 200kVAr1bộ
27CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY THẾ VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
28Cáp đồng bọc Fr/PVC 0,6/1kV-(3x95+1x70) mm2100mét
29Cáp đồng bọc Fr/PVC 0,6/1kV-(3x16+1x10) mm215mét
30Cáp đồng bọc Fr/PVC-2x2,5 mm21.250mét
31Cáp đồng bọc Fr/PVC 0,6/1kV-2Cx35 mm2120mét
32Cáp đồng bọc Fr/PVC 0,6/1kV-4Cx10 mm2120mét
33Cáp đổng bọc Fr/PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²3.500mét
34Cáp đổng bọc Fr/PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1.5mm²1.300mét
35Cáp đổng bọc Fr/PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm²1.925mét
36Cáp đổng bọc Fr/PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1.5mm²1.820mét
37Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV-500mm2990m
38Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV-150mm2225m
39Cáp đồng bọc 3 pha CXV/S/DATA 24kV-3x50mm230m
40CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU NỐI ĐẤT VÀ PHỤ KIỆNHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
41Dây đồng trần C120106m
42Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm2100m
43Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2165m
44Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm2126m
45Mối hàn hoá nhiệt18mối
46Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép56bộ
47Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 240mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc4Cái
48Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc159Cái
49Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc76Cái
50Ống PVC F11440m
51Co 90 ống nhựa cứng PVC D11410cái
52Ống PVC F60225m
53Co 90 ống nhựa cứng PVC D60110cái
54Vòng đệm cáp650cái
55Nhãn cáp200cái
56Nhãn cáp ruột cáp(chữ và số)2hộp
57Băng dính cách điện bằng nhựa30cuộn
58Đầu cose đồng 1,5mm23.240cái
59Đầu cose đồng 2,5mm2380cái
60Đầu cose đồng 4mm2670cái
61Đầu cosse ép dây ACSR410/51220cái
62Đầu cose đồng 10mm234cái
63Đầu cose đồng 16mm224cái
64Đầu cose đồng 35mm232cái
65Đầu cose đồng 70mm24cái
66Đầu cose đồng 95mm212cái
67Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện36bộ
68Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện18bộ
69Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện2bộ
70Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện2bộ
71Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện6bộ
72Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện6bộ
73CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU GIÀN TỤ BÙHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
74Cầu chì (25K) + Lò xo48bộ
75Sứ đứng 35kV9bộ
76Thanh đồng 80x6x500mm9Thanh
77Thanh đồng 80x6x2000mm9Thanh
78Dây đồng mềm 120mm2 -600V21m
79Kẹp cố định cáp7bộ
80Kẹp giữ dây nối đất6bộ
81Dây đồng trần C5050m
82Lá thép đàn hồi61,6kg
83Đầu cốt đồng cho dây 50mm2120cái
84CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY THẾ VẬT LIỆU CHIẾU SÁNGHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
85Cung cấp và lắp đặt thay thế thiết bị chiếu sáng ngoài trờiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
86Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-(3x16+1x10) mm220mét
87Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x2,5mm²420mét
88Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x1,5mm²230mét
89Cung cấp và lắp đặt thay thế thiết bị chiếu sáng trong nhàHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
90Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-(3x16+1x10) mm220mét
91Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x4 mm2265mét
92Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x2,5 mm2500mét
93Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x1,5 mm2650mét
94Ống nhựa cứng PVC D34150mét
95Nối thẳng ống nhựa cứng PVC D3430cái
96Co lơi 90 ống nhựa cứng PVC D3450cái
97Ống nhựa ruột gà PVC D21200mét
98Hộp nối dây trong nhà10cái
99Băng keo cách điện10cuộn
100CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY THẾ THIẾT BỊ ĐÈNHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
101Đèn Led tube dài (T8) Loại 2 bóng 1,2m-2x18W17bộ
102Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 110VDC-40W1bộ
103Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 110VDC-40W10bộ
104Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED2bộ
105CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
106Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối - 9.000BTU4cái
107Quạt thông gió xuyên tường-28W4cái
D THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, tiếp địa trạmphần 2 chương V bảng số 31Công trình
2Tính toán tham số chỉnh định relay bảo vệ và lập phương án đóng điện đấu nối các công trình truyền tải điện vào hệ thống điệnphần 2 chương V bảng số 41Công trình
E BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng1Công trình
2Bảo hiểm lắp đặt thiết bị1Công trình
F PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO THU HỒI
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8744897593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.748979518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng xây lắp có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.081.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110 kV; hoặc có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây và trạm biến áp ≥ 110 kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai.42
2 Cán bộ giám sát thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110 kV; hoặc có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây và trạm biến áp ≥ 110 kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai.42
3 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật của công trình tương tự (ít nhất 01 công trình) đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu có tính chất: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp ≥ 110 kV; hoặc có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây và trạm biến áp ≥ 110 kV tương ứng với hợp đồng công trình mà nhà thầu kê khai.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô tải trọng 2-5 tấn, đang vận hành tốt1
2 Cần cẩu Cần cẩu 10T vươn 25m, đang vận hành tốt1
3 Máy phát điện Máy phát điện 10kW, đang vận hành tốt1
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện, đang vận hành tốt1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích 250 L, đang vận hành tốt1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn, đang vận hành tốt1
7 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình, đang vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->