Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935074-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220852637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:55:00 đến ngày 2022-09-24 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,253,605,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ > 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi > 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh > 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tĩnh > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu bánh lốp> 16T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp> 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu rung > 25T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung > 25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu rung > 25T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung > 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Mải rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Mải rải bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước > 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu sức nâng > 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc > 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc > 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng chiều cao nâng > 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng chiều cao nâng > 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Tuyến đường giáp ranh khu tái định cư 10ha trong 58ha, phường 10, thành phố Vũng Tàu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phương; Địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, Khu phố 5, Phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu, số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; - Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu, số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 69 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254 3852 767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3510039, Fax 0254.3510028
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V115,37100m2
2Phá dỡ gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V7,704m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,43m3
4Phá dỡ hàng rào dây thép gai (NC/1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V206,25m2
5Phá dỡ vỉa hè gạch con sâu hiện hữu (NC/1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V418,25m2
6Vét hữu cơ dày trung bình h=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V24,875100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,834100m3
8Lu lèn nền nguyên thổ đạt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,014100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V26,059100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V26,059100m3/km
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,437100m3
12Đắp đất chọn lọc lu lèn K95 tận dụng từ đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V48,957100m3
13Đắp đất chọn lọc lu lèn K95 đất mua từ mỏMô tả kỹ thuật theo chương V29,562100m3
14Trải cán lớp đất chọn lọc dày 50cm nền thượng, lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V27,069100m3
15Trải cán lớp CPĐD loại 1 (Dmax=37,5mm) dày 20cm móng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,492100m3
16Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 15cm móng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,949100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,99100m2
18Bê tông nhựa chặt BTNC 19 rải nóng dày 5cm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,99100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,366100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 bù vênh, chiều dày trung bình đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,289100m2
21Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,366100m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V132,05m2
B BÓ VỈA - VỈA HÈ - GỜ CHẶN
1Bê tông thương phẩm đá 1x2, M200, gờ chặnMô tả kỹ thuật theo chương V54,05m3
2Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,02m3
3Ván khuôn đổ bê tông thân gờ chặn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V7,206100m2
4Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 thân bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V170,39m3
5Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V80,17m3
6Ván khuôn đổ bê tông thân bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7,894100m2
7Bê tông thương phẩm đá 1x2, M150, móng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V377,88m3
8Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V3.687,99m2
9Lát gạch cho người tàn tật 40x40x3cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V354m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,695100m3
2Bê tông đá 1x2, M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V71,96m3
3Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V49m2
4Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,79m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,781100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,614100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,401100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,457100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,457100m3/km
10Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100mcọc
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,647tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,647tấn
14Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V80,6m3
15Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,793100m2
16Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V12,93m3
17Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m2
18Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
19Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DMô tả kỹ thuật theo chương V1,913tấn
20Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,921tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
22Trát granitô tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V42,35m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V110cấukiện
24Hố thu nước F1Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
25Nắp gang GBD60 KT 85x85x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 3m, D600, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V21đ/ống
27Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D600, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V91đ/ống
28Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D600, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V6đ/ống
29Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 3m, D800, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V21đ/ống
30Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D800, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V87đ/ống
31Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D800, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V21đ/ống
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V30đ/cống
33Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
34Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V216cái
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600Mô tả kỹ thuật theo chương V102mốinối
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800Mô tả kỹ thuật theo chương V113mốinối
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 1600x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mốinối
38Ống PVC D160 dày 4,7mm thu gom nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m
D ĐỐN HẠ CÂY XANH
1Đốn hạ cây DầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,531100m3
2Bê tông đá 1x2 M150 móng cống + tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
3Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
4Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,669100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3/km
9Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V61,44m3
10Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,437100m2
11Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,27m3
12Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m2
13Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
14Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DMô tả kỹ thuật theo chương V1,334tấn
15Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,631tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,79m2
17Trát granitô tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V29,26m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V77cấukiện
19Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 3m, D300, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V43đ/ống
20Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 3m, D300, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V7đ/ống
21Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D300, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V176đ/ống
22Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D300, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V5đ/ống
23Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 3m, D400, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V2đ/ống
24Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 3m, D400, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V4đ/ống
25Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D400, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V6đ/ống
26Lắp đặt gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V438cái
27Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300Mô tả kỹ thuật theo chương V197mốinối
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V8mốinối
30Ống PVC D110mm dày 4,2mm thu gom nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,404100m
F HÀO KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,437100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,898100m3
3Chèn bao tải tẩm nhựa đường, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V118,12m2
4Vữa XM mác 100 trát mối nối hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
5Bê tông đá 2x4, M150 móng hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V66,37m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,13100m2
7Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuật dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,96m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,288100m2
9Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V5,810m
10Cát đệm móng cống dày 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V67,04m3
11Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V60,16m3
12Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,425100m2
13Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
14Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
15Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
16Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DMô tả kỹ thuật theo chương V1,323tấn
17Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,22tấn
18Láng granitô tấm đan, khuôn hố ga ống kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V101,22m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V136cấukiện
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D320/250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,069100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6100m
23LĐ mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
24Lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn 2N-300x400, h=400, L=1m đặt dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V790đ/cống
25Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V120,58m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng trụ (Đất cấp III, thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,96m3
2Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
3Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
4Đào mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V145,67m3
5Cát hạt trung đệm mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V62,75m3
6Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V89,64m2
7Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V99,6m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,84m3
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V5,205100m
10Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,53100m
11Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83100m
12Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
13Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 9m (TC9-D78) + sơn tỉnh điện màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
14Lắp dựng cần đèn tròn côn CD-T01 + sơn tỉnh điện màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V15cầnđèn
15Lắp đèn chiếu sáng Đèn Led - 120WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15đầucáp
17Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15bảng
18Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15cửa
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
20Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V15đầucáp
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Bảng phíp đấu dây cửa trụMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Cầu chì hộp 5A - 250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Termino 4 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Đầu cosse đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
27Đầu cosse 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
28Đầu cosse 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
29Băng keo PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
H HẠNG MỤC CÂY XANH
1Đào đất hố trồng cây (Đất cấp III, thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,86m3
2Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hố trồng cây 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,41m3
3Ván khuôn đổ bê tông khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,682100m2
4Đất trồng cây đổ hố trồng cây dày 120cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,28m3
5Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,64m2
6Trồng cây Giáng Hương đường kính >=6cm, cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V87cây
7Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V87cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V8890ngày
I Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V
5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ > 10T Ô tô tải tự đổ > 10T2
2 Máy đào > 0,8m3 Máy đào > 0,8m31
3 Máy ủi > 110CV Máy ủi > 110CV1
4 Xe lu tĩnh > 10T Xe lu tĩnh > 10T2
5 Xe lu bánh lốp> 16T Xe lu bánh lốp> 16T2
6 Xe lu rung > 25T Xe lu rung > 25T2
7 Xe lu rung > 25T Xe lu rung > 25T1
8 Mải rải bê tông nhựa nóng Mải rải bê tông nhựa nóng1
9 Ô tô tưới nước > 5m3 Ô tô tưới nước > 5m31
10 Cần cẩu sức nâng > 10T Cần cẩu sức nâng > 10T1
11 Máy đóng cọc > 1,2T Máy đóng cọc > 1,2T1
12 Xe nâng chiều cao nâng > 12m Xe nâng chiều cao nâng > 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->