Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:55:00 đến ngày 2022-09-24 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,253,605,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tĩnh > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu bánh lốp> 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp> 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu rung > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung > 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu rung > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung > 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Mải rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mải rải bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước > 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước > 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu sức nâng > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc > 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc > 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng chiều cao nâng > 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng chiều cao nâng > 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Tuyến đường giáp ranh khu tái định cư 10ha trong 58ha, phường 10, thành phố Vũng Tàu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 69 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254 3852 767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 18 đường 3 tháng 2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3510039, Fax 0254.3510028 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,37 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,43 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (NC/1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,25 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch con sâu hiện hữu (NC/1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,25 | m2 |
| 6 | Vét hữu cơ dày trung bình h=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,875 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,834 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền nguyên thổ đạt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,014 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,059 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,059 | 100m3/km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất chọn lọc lu lèn K95 tận dụng từ đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,957 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất chọn lọc lu lèn K95 đất mua từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,562 | 100m3 |
| 14 | Trải cán lớp đất chọn lọc dày 50cm nền thượng, lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,069 | 100m3 |
| 15 | Trải cán lớp CPĐD loại 1 (Dmax=37,5mm) dày 20cm móng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,492 | 100m3 |
| 16 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 15cm móng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,949 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,99 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nhựa chặt BTNC 19 rải nóng dày 5cm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,99 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,366 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 bù vênh, chiều dày trung bình đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,366 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,05 | m2 |
| B | BÓ VỈA - VỈA HÈ - GỜ CHẶN | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M200, gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,05 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông thân gờ chặn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,206 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 thân bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,39 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông thân bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,894 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M150, móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,88 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.687,99 | m2 |
| 9 | Lát gạch cho người tàn tật 40x40x3cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,695 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,96 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,401 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,457 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,457 | 100m3/km |
| 10 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100mcọc |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,647 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,647 | tấn |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,793 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m2 |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 22 | Trát granitô tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cấukiện |
| 24 | Hố thu nước F1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Nắp gang GBD60 KT 85x85x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 3m, D600, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đ/ống |
| 27 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D600, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | đ/ống |
| 28 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đ/ống |
| 29 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 3m, D800, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đ/ống |
| 30 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D800, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | đ/ống |
| 31 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D800, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đ/ống |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đ/cống |
| 33 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 34 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | mốinối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | mốinối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 1600x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mốinối |
| 38 | Ống PVC D160 dày 4,7mm thu gom nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m |
| D | ĐỐN HẠ CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây Dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,531 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống + tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,669 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3/km |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,437 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m2 |
| 17 | Trát granitô tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cấukiện |
| 19 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 3m, D300, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đ/ống |
| 20 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 3m, D300, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đ/ống |
| 21 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D300, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | đ/ống |
| 22 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D300, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đ/ống |
| 23 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 3m, D400, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đ/ống |
| 24 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 3m, D400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đ/ống |
| 25 | Lắp đặt cống BTCT litâm đoạn ống dài 4m, D400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đ/ống |
| 26 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | cái |
| 27 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | mốinối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mốinối |
| 30 | Ống PVC D110mm dày 4,2mm thu gom nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | 100m |
| F | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | 100m3 |
| 3 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,12 | m2 |
| 4 | Vữa XM mác 100 trát mối nối hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, M150 móng hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,37 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuật dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 10m |
| 10 | Cát đệm móng cống dày 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,04 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,425 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | tấn |
| 18 | Láng granitô tấm đan, khuôn hố ga ống kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,22 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cấukiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D320/250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 100m |
| 23 | LĐ mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 24 | Lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn 2N-300x400, h=400, L=1m đặt dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | đ/cống |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,58 | m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ (Đất cấp III, thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 4 | Đào mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,67 | m3 |
| 5 | Cát hạt trung đệm mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,75 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | m2 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,84 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | 100m |
| 10 | Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 100m |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | 100m |
| 12 | Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 13 | Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 9m (TC9-D78) + sơn tỉnh điện màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 14 | Lắp dựng cần đèn tròn côn CD-T01 + sơn tỉnh điện màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cầnđèn |
| 15 | Lắp đèn chiếu sáng Đèn Led - 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầucáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cửa |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầucáp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bảng phíp đấu dây cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Cầu chì hộp 5A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Termino 4 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Đầu cosse đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 27 | Đầu cosse 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 28 | Đầu cosse 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 29 | Băng keo PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| H | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây (Đất cấp III, thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,86 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hố trồng cây 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,682 | 100m2 |
| 4 | Đất trồng cây đổ hố trồng cây dày 120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,28 | m3 |
| 5 | Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,64 | m2 |
| 6 | Trồng cây Giáng Hương đường kính >=6cm, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 90ngày |
| I | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ > 10T | Ô tô tải tự đổ > 10T | 2 |
| 2 | Máy đào > 0,8m3 | Máy đào > 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi > 110CV | Máy ủi > 110CV | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh > 10T | Xe lu tĩnh > 10T | 2 |
| 5 | Xe lu bánh lốp> 16T | Xe lu bánh lốp> 16T | 2 |
| 6 | Xe lu rung > 25T | Xe lu rung > 25T | 2 |
| 7 | Xe lu rung > 25T | Xe lu rung > 25T | 1 |
| 8 | Mải rải bê tông nhựa nóng | Mải rải bê tông nhựa nóng | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước > 5m3 | Ô tô tưới nước > 5m3 | 1 |
| 10 | Cần cẩu sức nâng > 10T | Cần cẩu sức nâng > 10T | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc > 1,2T | Máy đóng cọc > 1,2T | 1 |
| 12 | Xe nâng chiều cao nâng > 12m | Xe nâng chiều cao nâng > 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi