Gói thầu: Cung cấp vật tư thay thế và dự phòng năm 2022 cho NMTĐ A Vương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922658-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thay thế và dự phòng năm 2022 cho NMTĐ A Vương
Số hiệu KHLCNT 20220863738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:57:00 đến ngày 2022-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 987,750,001 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thay thế và dự phòng năm 2022 cho NMTĐ A Vương
+ Cung cấp các dịch vụ như Sửa chữa phương tiện vận tải, tư vấn xin gia hạn chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, kiểm tra và đánh giá ATTT, lặn kiểm tra thiết bị.
150 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương , địa chỉ: Trụ sở chính: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, Quảng Nam; VPĐD: 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm chèn kín trục bơm6cáiĐệm chèn kín trục bơm P/N: 96306475 (phù hợp với bơm nước có mã hiệu NBG200-150-400/375 A-F-B BAQE) (hãng Grundfos) hoặc tương đương.
2Ổ bi 63162cáiỔ bi 6316 (hãng SKF) hoặc tương đương.
3Ổ bi 62132cáiỔ bi 6213 (hãng SKF) hoặc tương đương.
4Lò xo đĩa giảm chấn24cáiLò xo đĩa giảm chấn của van cầu 90x50x5x2mm.
5Tiếp điểm báo quá tải móc2cáiCông tắc giới hạn Model SN7310, 1NO, 1NC, dòng điện định mức (Ie): 10A. Điện áp định mức (Ue): 250V. IP 67 (hãng Suns) hoặc tương đương.
6Bộ điều khiển tại chỗ máy nén khí Alup Air Control 12BộBộ điều khiển tại chỗ máy nén khí Alup Air Control 1Version 2007 Software-Version AC1-Std-ALUP-V1.93 13.09.2007 Optional RS485-ModulPower supply: 10V AC/8VA (Pin 2,3) max. back-up fuse: 1.0A/250V time delay 18VAC/8VA (Pin 4,5) max. back-up fuse: 1,0A/250V time delayAnalog-input AE00: 4-20mA(0-16bar) 10Bit, burden 200 OhmAnalog-input AE01, AE02 KTY, 10 Bit.Input E02.0 to E02.1: 12V DC 10mA. Input E02.2 to E02.7: 24VDC, 10mA.Output A01.0 to A01.4, A01.6 max. 240VAC, 4A (resistive), 2A (inductive), Common (Pin 6), 4A (resistive), 2A (inductive).Output A01.3 and A01.6 Protected by varistor.Output A01.5 max. 240VAC, 4A (resistive), 2A (inductive) (hãng Alup) hoặc tương đương.
7Di-ốt chống sét20cái Di-ốt chống sét/Surge Suppressor Diode, Interference 3RT19 16-1DG00. 2..250VDC (hãng Siemens) hoặc tương đương.
8Aptomat 2P 2A10cáiATM 2P 2A A9F74202, ACTI9 IC60N (hãng Schneider) hoặc tương đương.
9Rơle bảo vệ chạm đất Roto máy phát1BộRơle Sel 2664, nguồn nuôi 24-250VDC/110-240VAC 50/60Hz, 5VA, một cổng quang 850 mm/molti mode, P/N: 2664XX0XXX, NSX Mỹ, Kết nối được với SEL 300G****X12X*X** để thực thiện chức năng bảo vệ chạm đất roto máy phát (hãng SEL) hoặc tương đương.
10Cảm biến đảo trục/Displaciement sensor1BộCảm biến đảo trục/Displaciement sensor PTB 03ATEX 2235 DS-1051/03/045/010/2/9, OD-1051 (hãng B&K Vibro) hoặc tương đương.
11Converter RS232 truyền thông cho rơle rung đảo2BộConverter RS232 truyền thông cho rơle rung đảo, bộ chuyển đổi 5V TTL sang RS-232 TTL-232-5P (hãng 3Onedata) hoặc tương đương.
12Bộ chuyển đổi RS232 sang Ethernet truyền thông cho rơ le Rung đảo1BộBộ chuyển đổi RS232 sang Ethernet truyền thông cho rơ le Rung đảo. MOXA NPORT 5210 Port RS232 8 Pin RJ45: 02 Ethernet: 10/100M Input Voltage 12 to 48 VDC (hãng Moxa) hoặc tương đương.
13Rơle bảo vệ quá/kém điện áp tủ charger2CáiRơle bảo vệ quá/kém điện áp tủ charger Rơ le CM-ESN, B\C: 30-600V. cuộn dây A1\A2: AC\DC 24-240V 50/60Hz. CM-ESS.2S, 1SVR730830R0400 (hãng ABB) hoặc tương đương.
14Rơle giám sát điện áp tủ charger CM-PSS.41S3cáiRơle giám sát điện áp tủ charger CM-PSS.41S (hãng ABB) hoặc tương đương.
15Bộ biến đổi nhiệt độ21cáiBộ biến đổi nhiệt độ OMX 39RTD, Pt100 sang 4-20mA, nguồn 220Vac (hãng Orbit Merret) hoặc tương đương.
16Modul 6ES7531-7PF00-0AB04cáiModul 6ES7531-7PF00-0AB0 (hãng Siemens) hoặc tương đương.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->