Gói thầu: xây lắp và thiết bị còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | xây lắp và thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20190305650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 13:48:00 đến ngày 2022-10-04 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,603,287,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nhà tang lễ hoặc hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II có các hạng mục tương tự quy mô với gói thầu (thể hiện ở nội dung Chương 5). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.222.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc dân dụng cấp II trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II (có hạng mục công trình dân dụng) tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hặc hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, đã trực tiếp tham gia lập hoạc thẩm định dự toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe vận chuyển tự đổ (ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe vận chuyển tự đổ (ben) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp và thiết bị còn lại Nhà tang lễ thành phố Vũng Tàu 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ UBND thành phố Vũng Tàu.
+ Địa chỉ: số 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
+ Điện thoại 0254.3852767, Fax 0254.33853848. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254 3851737; Fax: 0254.3727387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 18 đường 3-2, Phường 8, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3510039; Fax: 0254.3510038 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,278 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 55,47 | m3 |
| 4 | Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 743,457 | m2 |
| 5 | Rải lớp đá lót đà kiềng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 29,101 | m3 |
| 6 | Kẹp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 415,686 | m2 |
| 7 | Bê tông bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,21 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 147,886 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,028 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32,472 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,274 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 175,001 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 112,113 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,211 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 53,008 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,662 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 194,822 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,98 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 263,464 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26,068 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,178 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Beton lanh tô, lam đứng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32,737 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,092 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,634 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,581 | tấn |
| 27 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,201 | tấn |
| 28 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,076 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,378 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,403 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,186 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,71 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,562 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33,17 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,058 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,184 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,695 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,38 | tấn |
| 39 | Gia công giằng thép mái kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,381 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép mái kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,381 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép giằng mái kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 280,342 | m2 |
| 42 | Bulon M18, L600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 92 | bộ |
| 43 | Bulon M18, L80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 44 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,101 | 100m3 |
| 45 | Rải lớp đá lót nền, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 189,601 | m3 |
| 46 | Kẹp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.708,571 | m2 |
| 47 | Bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 43,25 | m3 |
| 48 | Kẻ joint tạo nhám chống trượt bề mặt ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 440,8 | m2 |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,648 | m3 |
| 50 | Xây thành bậc cấp gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,167 | m3 |
| 51 | Xây hộp gen gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33,27 | m3 |
| 52 | Xây ốp hộp gen gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,465 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 338,504 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38,295 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch thông gió bằng bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 127,28 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch thông gió bằng kính 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,04 | m2 |
| 57 | Láng tạo dốc mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.100,412 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái (tương đương Sika proof Membrane) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.269,106 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 554,738 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 854,637 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.791,305 | m2 |
| 62 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 325,69 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 606,27 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.983,75 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.797,195 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 426,58 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 359,66 | m |
| 68 | Kẻ joint tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15,44 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.180,329 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.791,306 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4.813,795 | m2 |
| 72 | Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.180,329 | m2 |
| 73 | Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7.605,101 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 52,42 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá sa thạch vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 129,98 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá Marble vào cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38,16 | m2 |
| 77 | Lát đá granite màu đen mặt bệ, lan can tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 72,554 | m2 |
| 78 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 216,806 | m2 |
| 79 | Lát đá granite màu nâu mặt bệ, lan can tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 41,255 | m2 |
| 80 | Lát nền đá tự nhiên KT: 300x600x30mm (tương đương đá Phước hòa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28,51 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch len chân tường gạch KT: 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 81,377 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch len chân tường gạch KT: 150x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15,33 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch màu gỗ kích thước 150x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 102,66 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước 800x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 536,54 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn trượt, kích thước 800x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 193,52 | m2 |
| 86 | Lát tấm granitô ghép lát trang trí sảnh , vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 40,32 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch granite loại chống trơn trượt, kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 586,995 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granite , kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 602,1 | m2 |
| 89 | Lát sàn gạch Porcelain nhám mặt, kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 765,54 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch KT 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 256,92 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch granite, kích thước 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 86,235 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 524,25 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa gỗ chống cháy vân gỗ sồi hoa văn cắt CNC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 67,36 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa gỗ chống cháy vân gỗ sồi hoa văn cắt CNC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 67,36 | m2 |
| 95 | Cung cấp khung viền gỗ chống cháy hoa văn cắt CNC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 75,743 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung viền gỗ chống cháy hoa văn cắt CNC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 75,743 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 111,36 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 67,68 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 179,04 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt bộ cảm biến cửa tự động (gồm cả ray trượt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 101 | Cung cấp cửa cuốn nan nhôm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,69 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa cuốn nan nhôm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,69 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn (gồm phụ kiện, nút điều khiển…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 104 | Cung cấp mái kính cường lực dày 12ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 84,32 | m2 |
| 105 | Lắp đặt mái kính cường lực dày 12ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 84,32 | m2 |
| 106 | Cung cấp mái di động bằng tấm Poly carbonate đặc dày 10mm màu xanh (gồm hệ thống ray trượt…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 65,6 | m2 |
| 107 | Lắp đặt mái di động bằng tấm Poly carbonate đặc dày 10mm màu xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 65,6 | m2 |
| 108 | Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 84,56 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 84,56 | m2 |
| 110 | Cung cấp cửa thao tác bằng inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa thao tác bằng inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | m2 |
| 112 | Cung cấp lam nhôm hộp 38x76mm màu trắng, khoảng cách 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,129 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lam nhôm hộp 38x76mm màu trắng, khoảng cách 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,129 | m2 |
| 114 | Cung cấp lam nhôm hộp 44x100mm màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,8 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lam nhôm hộp 44x100mm màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,8 | m2 |
| 116 | Cung cấp lan can Inox 304 (tay vịn D49mm, dày 1,2mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,422 | m2 |
| 117 | Cung cấp lan can Inox 304 (tay vịn D50mm, dày 1,65mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,234 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,422 | m2 |
| 119 | Cung cấp vách hoa văn (chữ thọ) sắt hộp 30x60mm, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,85 | m2 |
| 120 | Lắp dựng vách hoa văn (chữ thọ) sắt hộp 30x60mm, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,85 | m2 |
| 121 | Cung cấp vách nhựa trang trí CNC sơn màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,383 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách nhựa trang trí CNC sơn màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,383 | m2 |
| 123 | Ốp tường pano tiêu âm gỗ nhựa, vân gỗ màu nhạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 209,008 | m2 |
| 124 | Ốp cột tròn bằng tấm PVC giả đá marble màu trắng, vân mây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16,077 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường trong nhà bằng lambri gỗ nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 134,42 | m2 |
| 126 | Thi công lát sàn gỗ công nghiệp, vân gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 88,3 | m2 |
| 127 | Thi công trần pano tiêu âm gỗ nhựa, vân gỗ màu vàng nhạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 65,64 | m2 |
| 128 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 153,92 | m2 |
| 129 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 205,32 | m2 |
| 130 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 450,365 | m2 |
| 131 | Cung cấp vách nhôm tiêu âm dày 5mm, khung inox 304 hộp 50x50x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,675 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách nhôm tiêu âm dày 5mm, khung inox 304 hộp 50x50x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,675 | m2 |
| 133 | Cung cấp thang sắt lên mái (sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,68 | m2 |
| 134 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,68 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17,588 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,598 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,66 | 100m2 |
| 138 | Rải lớp đá lót bồn cảnh quan, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 31,066 | m3 |
| 139 | Kẹp vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 443,8 | m2 |
| 140 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24,039 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,613 | 100m2 |
| 142 | Xây bồn bông bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,017 | m3 |
| 143 | Công tác ốp đá slate bồn bông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,38 | m2 |
| 144 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 96,3 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 96,3 | m2 |
| 146 | Sơn nước bó vỉa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 96,3 | m2 |
| 147 | Lát nền gạch terrazzo 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 228 | m2 |
| 148 | Lát gạch bê tông lỗ, kích thước 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | m2 |
| 149 | Trồng cây cau kiểng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cây |
| 150 | Trồng cây tùng la hán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cây |
| 151 | Trồng cây thiết mộc lan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cây |
| 152 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,924 | 100m2 |
| 153 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cây/90ngày |
| 154 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bằng nước xe bồn 5m3 (tính 3 tháng: NC*3, Mtc*3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,924 | 100m2/tháng |
| 155 | Cung cấp đất trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38,472 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,89 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt đèn led áp trần D345mm, 1x15W-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 83 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115mm, 1x11W-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D205mm, 1x25W-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 90 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bộ đèn led panel 600x600mm, 40W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 78 | bộ |
| 161 | Lắp đặt bộ đèn chùm vuông, gắn đèn led panel 600x600mm bên trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn led mica dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 64 | bộ |
| 163 | Lắp đặt cửa thông gió, KT 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt hút gió 34W, kích thước 350x350mm, lưu lượng gió 935m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt đảo 55W, 230V+ bộ điều khiển từ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn exit treo trần 2 mặt, bóng led 1x2W hoạt động 3 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn emergency treo tường 2 mặt, bóng led 2x2W hoạt động 3 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9.924 | m |
| 173 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4.962 | m |
| 174 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4.962 | m |
| 175 | Phụ kiện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 176 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, 2-10 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-260V (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 118 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.164 | m |
| 179 | Lắp đặt dây 1Cx4,0mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 528 | m |
| 180 | Lắp đặt dây 1Cx6,0mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 181 | Lắp đặt dây 1Cx10,0mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 504 | m |
| 182 | Lắp đặt dây 4Cx6,0mm2 Cu/PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 183 | Lắp đặt dây 4Cx16,0mm2 Cu/PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 184 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 582 | m |
| 185 | Lắp đặt dây 1Cx4,0mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 264 | m |
| 186 | Lắp đặt dây 1Cx6,0mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 187 | Lắp đặt dây 1Cx10,0mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 252 | m |
| 188 | Lắp đặt dây 1Cx16,0mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 189 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 783 | m |
| 190 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 252 | m |
| 191 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 192 | Lắp đặt MCCB 3P- 100A, 18kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 3P- 40A, 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 3P- 25A, 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 1P- 50A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 1P- 40A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 1P- 25A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 1P- 20A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCB 1P- 16A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 1P- 10A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 201 | Phụ kiện cấp nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 202 | Lắp đặt vỏ tủ điện tole sơn tĩnh điện 800x600x250mm, dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 203 | Lắp đặt vỏ tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x250mm, dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 204 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+ kẹp cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 205 | Kéo rải dây đồng trần M25 (1kg dài 4,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 206 | Đèn chỉ thị pha R-Y-B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp ODF 4FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt tủ Rack 6U, D500, thép tấm sơn tĩnh điện, độ dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt switch 2 cổng quang + 16 cổng J45 10/100Mbps | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt dây nhảy quang 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | sợi |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng RJ45 (đế âm + mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 213 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 630 | m |
| 214 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 630 | m |
| 215 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, tốc độ dữ liệu >=300Mbps | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 216 | Phụ kiện mạng lan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 217 | Lắp đặt hộp IDF 20 đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt hộp IDF 10 đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 2 cổng J11 (đế âm +mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 220 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 221 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0,5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 222 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 223 | Phụ kiện điện thoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 224 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 1,0HP, INVERTER (thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 225 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 1,5HP, INVERTER (thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | máy |
| 226 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 2,0HP, INVERTER (thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | máy |
| 227 | Lắp đặt ống đồng D6,4x0,81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống đồng D9,5x0,81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống đồng D12,7x1,01mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,62 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống ngưng uPVC D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 231 | Cách nhiệt ống đồng D6,4mm, dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,32 | 100m |
| 232 | Cách nhiệt ống đồng D9,5mm, dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 233 | Cách nhiệt ống đồng D12,7mm, dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,62 | 100m |
| 234 | Cách nhiệt ống ngưng D21mm, dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 235 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC cấp nguồn máy lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 236 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 237 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 282 | m |
| 238 | Phụ kiện điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 239 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,85 | 100m |
| 240 | Lắp đặt co 120° uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| 241 | Lắp đặt co 90° uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 242 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 243 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống uPVC D42x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,535 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống uPVC D60x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,763 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống uPVC D168x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 250 | Lắp đặt chữ Y uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 251 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn giảm uPVC D60x42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt co 90° uPVC D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt co 90° uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt co 90° uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 259 | Lắp đặt co 45° uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 260 | Lắp đặt co 45° uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt co 45° uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt co 45° uPVC D168mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt co 90° uPVC D42x34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 264 | Lắp đặt nút thông tắc uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt nút thông tắc uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt bồn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 267 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 268 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút nhấn, xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 269 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 270 | Lắp đặt sifon dưới phễu thu sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 271 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 273 | Lắp đặt van góc (cấp nước xí bệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 274 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 275 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 276 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 277 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (vòi lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 278 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 279 | Lắp đặt ống uPVC D21x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống uPVC D27x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,607 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống uPVC D34x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,466 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống uPVC D42x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống uPVC D49x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính 40x3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính 50x4,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính 63x5,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 287 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê uPVC D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê uPVC D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê uPVC D49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê uPVC D27x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê uPVC D34x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê uPVC D49x27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê uPVC D49x34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê HDPE D63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt Co uPVC D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 297 | Lắp đặt Co uPVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 298 | Lắp đặt Co uPVC D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 299 | Lắp đặt Co uPVC D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 300 | Lắp đặt Co uPVC D49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt Co uPVC D27x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 302 | Lắp đặt Co uPVC D34x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 303 | Lắp đặt Co uPVC D34x27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 304 | Lắp đặt van chặn (đồng) D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt van chặn (đồng) D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt van chặn (đồng) D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt van chặn (đồng) D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt van chặn uPVC D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt van phao có gắn rơ le điện D40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt co 1 đầu răng trong (đồng) D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 311 | Lắp đặt co 1 đầu răng trong (đồng) D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 312 | Lắp đặt hai đầu răng trong (đồng) D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 313 | Lắp đặt hai đầu răng trong (đồng) D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 314 | Lắp đặt hai đầu răng ngoài (đồng) D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 315 | Lắp đặt hai đầu răng ngoài (đồng) D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 316 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 317 | Đào đất bể tự hoại, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,571 | 100m3 |
| 318 | Rải lớp lót đáy bể tự hoại, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,701 | m3 |
| 319 | Kẹp vữa lót bể tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24,3 | m2 |
| 320 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,86 | m3 |
| 321 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,069 | 100m2 |
| 322 | Xây bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,992 | m3 |
| 323 | Bê tông thành bể tự hoại, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,651 | m3 |
| 324 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,236 | 100m2 |
| 325 | Trát thành trong bể tự hoại, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 63,12 | m2 |
| 326 | Bê tông tấm đan bể tự hoại đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,394 | m3 |
| 327 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,041 | 100m2 |
| 328 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,101 | tấn |
| 329 | Lắp đặt đan bể tự hoại đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 330 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,188 | 100m3 |
| 331 | Lắp đặt cút uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 332 | Lắp đặt tê uPVC D168mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ CĂN TIN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,445 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,746 | m3 |
| 4 | Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 210,686 | m2 |
| 5 | Rải lớp đá lót đà kiềng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,751 | m3 |
| 6 | Kẹp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 53,6 | m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 29,986 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,542 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,937 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,702 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15,096 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,63 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,221 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36,928 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,277 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 67,064 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,822 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,406 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,158 | 100m2 |
| 22 | Beton lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,087 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,137 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,477 | tấn |
| 26 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,346 | tấn |
| 27 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,853 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,326 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,052 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,133 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,661 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,245 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,117 | tấn |
| 34 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,079 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,222 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,213 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,681 | tấn |
| 38 | Rải lớp đá lót nền, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,498 | m3 |
| 39 | Kẹp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 492,825 | m2 |
| 40 | Bê tông nền nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,301 | m3 |
| 41 | Cắt rãnh nền bê tông ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,61 | 10m |
| 42 | Sơn nền bề mặt nhà xe bằng chất làm cứng hardener | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 71,995 | m2 |
| 43 | Xây hộp gen gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,61 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp, bậc thang bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,11 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 92,602 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,879 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch thông gió bằng bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 40,59 | m2 |
| 48 | Láng tạo dốc mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 171,26 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 626,47 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 455,21 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 187,19 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 353,238 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 834,265 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 111,05 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 427,5 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 181,005 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 79,52 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 134,6 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 351,224 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 834,266 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 799,075 | m2 |
| 62 | Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 351,224 | m2 |
| 63 | Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.633,341 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch inax vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 149,528 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch KT 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 160,5 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá tự nhiên màu xám (đá chẻ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,908 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 512,07 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch granite loại chống trơn trượt, kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 52,275 | m2 |
| 69 | Lát đá granite màu đen bậc thang, bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,967 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,46 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 100,755 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 148,215 | m2 |
| 73 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,03 | m2 |
| 74 | Lắp đặt vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,03 | m2 |
| 75 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ (khung nhôm 20x30x1mm, song lõi thép D16mm, lõi thép D12mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15,84 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15,84 | m2 |
| 77 | Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,855 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,855 | m2 |
| 79 | Cung cấp lam nhôm hộp 38x76x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,45 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lam nhôm hộp 38x76x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,45 | m2 |
| 81 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 (tay vịn 30x60x1mm, thanh đứng 20x20x1mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,133 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,133 | m2 |
| 83 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm dày 9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 52,275 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi dày 9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 464,92 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,09 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp đất trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,045 | m3 |
| 87 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,152 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn led áp trần D320mm, 1x15W-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115mm, 1x11W-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ đèn led panel 600x600mm, 40W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 56 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led mica dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt đảo 55W, 230V+ bộ điều khiển từ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn exit treo trần 1 mặt, bóng led 1x2W hoạt động 3 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn exit treo trần 2 mặt, bóng led 1x2W hoạt động 3 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn emergency treo tường 2 mặt, bóng led 2x2W hoạt động 3 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.696 | m |
| 100 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 848 | m |
| 101 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 848 | m |
| 102 | Phụ kiện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 103 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, 2-12 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-260V (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 558 | m |
| 106 | Lắp đặt dây 1Cx4,0mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 246 | m |
| 107 | Lắp đặt dây 1Cx6,0mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 108 | Lắp đặt dây 1Cx10,0mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 109 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 279 | m |
| 110 | Lắp đặt dây 1Cx4,0mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 123 | m |
| 111 | Lắp đặt dây 1Cx6,0mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 112 | Lắp đặt dây 1Cx10,0mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 113 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 402 | m |
| 114 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 86 | m |
| 115 | Lắp đặt MCCB 3P- 63A, 18kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 3P- 32A, 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 3P- 25A, 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P- 32A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P- 25A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P- 20A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P- 16A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P- 10A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 123 | Phụ kiện cấp nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 124 | Lắp đặt vỏ tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x250mm, dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 125 | Đèn chỉ thị pha R-Y-B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp ODF 4FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt tủ Rack 6U, D500, thép tấm sơn tĩnh điện, độ dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt switch 2 cổng quang + 16 cổng J45 10/100Mbps | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt dây nhảy quang 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | sợi |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng RJ45 (đế âm + mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 133 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, tốc độ dữ liệu >=300Mbps | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 135 | Phụ kiện mạng lan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 136 | Lắp đặt hộp IDF 10 đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 2 cổng J11 (đế âm +mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 140 | Phụ kiện điện thoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 1,5HP, INVERTER (thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | máy |
| 142 | Lắp đặt ống đồng D6,4x0,81mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống đồng D12,7x1,01mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống ngưng uPVC D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 145 | Cách nhiệt ống đồng D6,4mm, dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 146 | Cách nhiệt ống đồng D12,7mm, dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 147 | Cách nhiệt ống ngưng D21mm, dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC cấp nguồn máy lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 216 | m |
| 149 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m |
| 150 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 282 | m |
| 151 | Phụ kiện điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 152 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,45 | 100m |
| 153 | Lắp đặt co 45° uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 154 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống uPVC D34x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống uPVC D49x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống uPVC D60x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Co uPVC D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co uPVC D49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co 45° uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 163 | Lắp đặt Co 45° uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 164 | Lắp đặt chữ Y uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 165 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn giảm uPVC D60x34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn giảm uPVC D60x49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt chụp thông hơi D49 inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 174 | Phụ kiện treo ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 175 | Lắp đặt bồn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 176 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút nhấn, xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 179 | Lắp đặt sifon dưới phễu thu sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 182 | Lắp đặt van góc (cấp nước xí bệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng xà bông rửa tay treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống uPVC D42x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống uPVC D34x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống uPVC D27x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống uPVC D21x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 191 | Lắp đặt tê uPVC D42x34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê uPVC D34x27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê uPVC D34x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê uPVC D27x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 196 | Lắp đặt Co uPVC D34x27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt Co uPVC D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Co uPVC D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt Co uPVC D27x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt Co uPVC D21mm 1 đầu ren | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 201 | Lắp đặt van cửa D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt van cửa D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt Nối 1 đầu ren D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Nối 1 đầu ren D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Nối 1 đầu ren D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 207 | Lắp đặt máy xịt sàn Karcher K3.450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt van phao có gắn rơ le điện D40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 210 | Vệ sinh, hút bể tự hoại hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| C | NHÀ NGHỈ CHÂN KẾT HỢP LÒ ĐỐT VÀNG MÃ A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,277 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,641 | m3 |
| 4 | Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,157 | m2 |
| 5 | Rải lớp đá lót đà kiềng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,886 | m3 |
| 6 | Kẹp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,671 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,235 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,655 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,898 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,737 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,221 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,457 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,441 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,526 | 100m2 |
| 19 | Beton lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,455 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,102 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,174 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,052 | tấn |
| 26 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 27 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,191 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,013 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,263 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,489 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,784 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,069 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,026 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,039 | tấn |
| 38 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,042 | 100m3 |
| 39 | Rải lớp đá lót nền, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,573 | m3 |
| 40 | Kẹp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36,743 | m2 |
| 41 | Xây móng bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,83 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,808 | m3 |
| 43 | Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,607 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,793 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,018 | m3 |
| 47 | Láng tạo dốc mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,564 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái (tương đương Sika proof Membrane) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,824 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27,82 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 43,048 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33,901 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 243,232 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,404 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 45,7 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 52,5 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200mm màu xám | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,376 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,881 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,525 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 209,468 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 101,739 | m2 |
| 63 | Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 452,963 | m2 |
| 64 | Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 209,467 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,164 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn led áp trần D320mm, 1x18W-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hạt hình chữ nhật 10A-230V (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P- 10A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 72 | Phụ kiện điện các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| D | NHÀ NGHỈ CHÂN KẾT HỢP LÒ ĐỐT VÀNG MÃ B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,277 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,641 | m3 |
| 4 | Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,157 | m2 |
| 5 | Rải lớp đá lót đà kiềng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,886 | m3 |
| 6 | Kẹp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,671 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,235 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,655 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,898 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,737 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,221 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,457 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,441 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,526 | 100m2 |
| 19 | Beton lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,455 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,102 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,174 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,052 | tấn |
| 26 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 27 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,191 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,013 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,263 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,489 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,784 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,069 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,026 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,039 | tấn |
| 38 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,042 | 100m3 |
| 39 | Rải lớp đá lót nền, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,573 | m3 |
| 40 | Kẹp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36,743 | m2 |
| 41 | Xây móng bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,83 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,808 | m3 |
| 43 | Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,607 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,793 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,018 | m3 |
| 47 | Láng tạo dốc mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,564 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái (tương đương Sika proof Membrane) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,824 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27,82 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 43,048 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33,901 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 243,232 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,404 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 45,7 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 52,5 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200mm màu xám | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,376 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,881 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,525 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 209,468 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 101,739 | m2 |
| 63 | Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 452,963 | m2 |
| 64 | Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 209,467 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,164 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn led áp trần D320mm, 1x18W-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hạt hình chữ nhật 10A-230V (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P- 10A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 72 | Phụ kiện điện các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| E | NHÀ TRẠM KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,197 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,042 | m3 |
| 4 | Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,886 | m2 |
| 5 | Rải lớp đá lót đà kiềng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,512 | m3 |
| 6 | Kẹp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,614 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,298 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,594 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,368 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,272 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,232 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,323 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,432 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,118 | 100m2 |
| 19 | Beton lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,924 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,282 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lam bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,238 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,285 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng lam bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 24 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,98 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, bệ máy đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,178 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,291 | tấn |
| 28 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | tấn |
| 29 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,448 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,215 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,611 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,983 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,334 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,182 | tấn |
| 38 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | 100m3 |
| 39 | Rải lớp đá lót nền, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,432 | m3 |
| 40 | Kẹp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 63,314 | m2 |
| 41 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,54 | m3 |
| 42 | Láng nền, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 55,4 | m2 |
| 43 | Xây hộp gen gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,444 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,959 | m3 |
| 45 | Láng tạo dốc mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30,72 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái (tương đương Sika proof Membrane) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 99,36 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 68,64 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 41,12 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 94,06 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 173,09 | m2 |
| 51 | Trát hộp gen, lam, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 87,672 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32,3 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 111,8 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,3 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 89 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 94,06 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 173,089 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 245,072 | m2 |
| 59 | Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 94,06 | m2 |
| 60 | Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 418,161 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa khung xương thép mạ kẽm, lá sách tôn phẳng dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,52 | m2 |
| 63 | Khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng inox hộp 304, KT: 16x16x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,7 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,7 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,656 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W-230V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm 16A-230V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230V (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m |
| 71 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 72 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây CXV 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28 | m |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 78 | Phụ kiện điện các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 79 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,928 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,456 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,437 | m3 |
| 4 | Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 134,829 | m2 |
| 5 | Rải lớp đá lót đà kiềng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,467 | m3 |
| 6 | Kẹp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 63,829 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,833 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,538 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,168 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17,543 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,85 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,632 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,368 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,841 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,847 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 48,407 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,841 | 100m2 |
| 20 | Beton lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,872 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,581 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,521 | tấn |
| 24 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,399 | tấn |
| 25 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,293 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,197 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,108 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,53 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,672 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,55 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,375 | tấn |
| 33 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,83 | 100m3 |
| 34 | Rải lớp đá lót nền, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 29,344 | m3 |
| 35 | Kẹp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 419,2 | m2 |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,566 | m3 |
| 37 | Sơn bề mặt bê tông nhà xe bằng chất làm cứng hardener | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 308,08 | m2 |
| 38 | Kẻ joint chống trượt ram dốc khoảng cách 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m2 |
| 39 | Xây ốp hộp gen gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,84 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 39,215 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,428 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch thông gió 40x27 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,096 | m2 |
| 43 | Láng tạo dốc mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 558,04 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái (Sika proof Membrane) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 558,04 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 426,305 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 123,85 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 173,617 | m2 |
| 48 | Trát hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 68,4 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 340,576 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 68,4 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 284,7 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 377,375 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 40,74 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 98,9 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 242,017 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 340,575 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 771,215 | m2 |
| 58 | Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 242,017 | m2 |
| 59 | Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.111,79 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ghi xám | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 49,875 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 57,6 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 116,03 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch granite, kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 107,725 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,32 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24,52 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa cuốn nan nhôm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,716 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa cuốn nan nhôm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,716 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn (gồm phụ kiện, nút điều khiển…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 70 | Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,058 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,058 | m2 |
| 72 | Cung cấp lam nhôm hộp sơn tĩnh điện 38x76x1,1mm, thanh ngang 30x50x1,1mm, khoảng cách 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 74,278 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lam nhôm hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 74,278 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm, khung nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 66,3 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm, khung nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 40,625 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,618 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn led áp trần D320mm, 1x15W-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115mm, 1x11W-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bộ đèn led panel 600x600mm, 40W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led mica dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt, bóng led 1x2W hoạt động 3 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn emergency treo tường 2 mặt, bóng led 2x2W hoạt động 3 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt đảo 55W-230V+ bộ điều khiển từ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 960 | m |
| 88 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 480 | m |
| 89 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 480 | m |
| 90 | Phụ kiện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 91 | Lắp đặt bảng điện mặt nhựa âm tường, 2-4 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-260V (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt dây 1Cx4,0mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 95 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây 1Cx4,0mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt MCB 3P- 40A, 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P- 20A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P- 16A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P- 10A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 103 | Phụ kiện cấp nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 104 | Lắp đặt vỏ tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x250mm, dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 105 | Đèn chỉ thị pha R-Y-B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp ODF 4FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tủ Rack 6U, D500, thép tấm sơn tĩnh điện, độ dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt switch 2 cổng quang+ 6 cổng J45 10/100Mbps | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt dây nhảy quang 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | sợi |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng RJ45 (đế âm + mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 113 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 114 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, tốc độ dữ liệu >=300Mbps | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 115 | Phụ kiện mạng lan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 116 | Lắp đặt hộp IDF 10 đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 2 cổng J11 (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 120 | Phụ kiện điện thoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 121 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co 120° uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt co 90° uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống uPVC D34x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống uPVC D49x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống uPVC D60x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 130 | Lắp đặt chữ Y uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt co uPVC D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt co uPVC D49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn uPVC D60x34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn uPVC D60x49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt co 45° uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 74 | cái |
| 138 | Lắp đặt co 45° uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 49 | cái |
| 139 | Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chụp thông hơi D49 inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 144 | Phụ kiện treo ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 145 | Lắp đặt bồn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút nhấn, xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt sifon dưới phễu thu sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt van góc (cấp nước xí bệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi 500x700x5mm+ kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng rửa tay treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống uPVC D21x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống uPVC D27x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống uPVC D34x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống uPVC D42x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê uPVC D27x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê uPVC D34x27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê uPVC D42x34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Co uPVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Co uPVC D27x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt co uPVC 1 đầu ren D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt van cửa D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt máy xịt sàn Karcher K3.450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 172 | Đào đất bể tự hoại, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,139 | 100m3 |
| 173 | Rải lớp lót bể tự hoại, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,596 | m3 |
| 174 | Kẹp vữa lót bể tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,529 | m2 |
| 175 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,116 | m3 |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 177 | Xây bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 178 | Bê tông thành bể tự hoại, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,37 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | 100m2 |
| 180 | Trát thành trong bể tự hoại, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,92 | m2 |
| 181 | Bê tông tấm đan bể tự hoại đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,407 | m3 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,042 | tấn |
| 184 | Lắp đặt đan bể tự hoại đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 185 | Gia công khung viền tấm đan V50x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,056 | tấn |
| 186 | Lắp dựng khung viền tấm đan V50x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,056 | tấn |
| 187 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,051 | 100m3 |
| 188 | Lắp đặt cút uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê uPVC D168mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cổng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,119 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cổng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,373 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp đá đệm móng cổng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,331 | m3 |
| 4 | Kẹp vữa lót móng cổng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 76,157 | m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17,191 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,285 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,187 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,944 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,678 | 100m2 |
| 13 | Beton xà dầm, giằng đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17,816 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,265 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,083 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,371 | tấn |
| 18 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | tấn |
| 19 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,222 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,083 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,045 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,749 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,526 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,77 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,189 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26,633 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,336 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,728 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,494 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 430,29 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, giằng vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 129,76 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 295,452 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 129,76 | m2 |
| 35 | Sơn nước cổng đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 425,212 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 100,632 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,77 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt, vân mây vào tường, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 67,424 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox 304 "NHÀ TANG LỄ", cao 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox 304 "công ty dịch vụ môi trường & công trình đô thị", cao 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp cửa cổng xếp tự động bằng Inox 304 (gồm hộp điều khiển, phụ kiện…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27,2 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa cổng xếp tự động bằng Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27,2 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa cổng bằng Inox 304 (khung hộp 50x100x1,4mm, song hộp 30x60x1,2mm, tấm pano dày 1mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,04 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 (khung hộp 50x100x1,4mm, song hộp 30x60x1,2mm, tấm pano dày 1mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,04 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,373 | 100m2 |
| 46 | Đào móng hàng rào, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,396 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,537 | 100m3 |
| 48 | Rải lớp đá đệm móng hàng rào, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 57,213 | m3 |
| 49 | Kẹp vữa lót móng hàng rào, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 817,314 | m2 |
| 50 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 112,597 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,159 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cổ móng, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,165 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,542 | 100m2 |
| 54 | Bê tông vách hàng rào dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 70,472 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn vách hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,627 | 100m2 |
| 56 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 811,262 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,761 | 100m |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,045 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 43,501 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,963 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cột hàng rào tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15,088 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,94 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,9 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,774 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 129 | cái |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,198 | tấn |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,644 | tấn |
| 68 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,502 | tấn |
| 69 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,207 | tấn |
| 70 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,595 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,63 | tấn |
| 72 | Cốt thép vách, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,246 | tấn |
| 73 | Cốt thép vách, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,732 | tấn |
| 74 | Xây tường hàng rào gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 121,51 | m3 |
| 75 | Xây gờ chỉ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,666 | m3 |
| 76 | Xây tường hàng rào bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 101,369 | m2 |
| 77 | Trát tường hàng rào xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.781,232 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 146,95 | m2 |
| 79 | Trát đà kiềng hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 605,72 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.983,97 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 752,67 | m2 |
| 82 | Sơn nước hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.736,64 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá rối màu xám | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 56,374 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,594 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn trụ cổng D400xH350mm (thân lá thép sơn tĩnh điện chổng rỉ, nắp nhôm đúc, đèn Led compact 16W-250V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 260 | m |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 260 | m |
| 88 | Phụ kiện điện cổng, hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 89 | Đào móng nhà bảo vệ chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,206 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất móng nhà bảo vệ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,164 | 100m3 |
| 91 | Rải lớp đá đệm móng nhà bảo vệ, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,386 | m3 |
| 92 | Kẹp vữa lót móng nhà bảo vệ, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,8 | m2 |
| 93 | Bê tông móng rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,743 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | 100m2 |
| 95 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,517 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,085 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,731 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,178 | 100m2 |
| 99 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,156 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,806 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,181 | 100m2 |
| 103 | Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,223 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,638 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lanh tô đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,686 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,114 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | tấn |
| 108 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,193 | tấn |
| 109 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,051 | tấn |
| 110 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,251 | tấn |
| 111 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | tấn |
| 112 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,122 | tấn |
| 113 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 114 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,191 | tấn |
| 115 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,169 | tấn |
| 116 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,541 | tấn |
| 117 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | tấn |
| 118 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,062 | tấn |
| 119 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | 100m3 |
| 120 | Rải lớp đá lót nền nhà, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,487 | m3 |
| 121 | Kẹp vữa lót nền nhà, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,243 | m2 |
| 122 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,687 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,312 | m3 |
| 124 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,8 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 40,46 | m2 |
| 126 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 62,56 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lanh tô chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,08 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm , giằng vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,3 | m2 |
| 129 | Trát trần vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 63,795 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 27,5 | m |
| 131 | Quét chống thấm mái, sê nô loại co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 53,29 | m2 |
| 132 | Láng vữa tạo dốc sê nô dày 3 cm vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,44 | m2 |
| 133 | Lát ngạch cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | m2 |
| 134 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,6 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,405 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,86 | m2 |
| 137 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 40,46 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 62,56 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 106,175 | m2 |
| 141 | Sơn nước ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 40,46 | m2 |
| 142 | Sơn nước trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 168,735 | m2 |
| 143 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dày 8mm (đã bao gồm khóa, phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,52 | m2 |
| 144 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,6 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,12 | m2 |
| 146 | Cung cấp khung bảo vệ (khung, song bằng Inox 304) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m2 |
| 147 | Lắp dựng khung bảo vệ song Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,825 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt đèn Led M16- 120/36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Led M16- 60/18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-230V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-230V (đế âm+ mặt nạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 44 | m |
| 155 | Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22 | m |
| 156 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 140 | m |
| 157 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 158 | Lắp đặt dây 3Cx2,5mm2 Cu/PVC/PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 159 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 92 | m |
| 161 | Lắp đặt bảng điện mặt nhựa âm tường, 10 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 162 | Lắp đặt MCB 3P- 32A, 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 3P- 20A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1P- 16A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 1P- 10A, 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 166 | Phụ kiện cấp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 167 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co 120° uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt co 90° uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống uPVC D21x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống uPVC D27x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m |
| 173 | Lắp đặt tê uPVC D27x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt Co uPVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Co uPVC D27x21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt co uPVC 1 đầu ren D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt van cửa D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống uPVC D34x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,005 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống uPVC D49x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống uPVC D60x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 183 | Lắp đặt co uPVC D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt co 45° uPVC D49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt co 45° uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt co 45° uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt chữ Y uPVC D49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt chữ Y uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn uPVC D60x34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn uPVC D60x49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn uPVC D114x49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt chụp thông hơi D49 inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt bồn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt sifon dưới phễu thu sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt van góc (cấp nước xí bệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 203 | Đào đất bể tự hoại, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,109 | 100m3 |
| 204 | Rải lớp lót bể tự hoại, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,558 | m3 |
| 205 | Kẹp vữa lót bể tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,58 | m2 |
| 206 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,116 | m3 |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 208 | Xây bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,87 | m3 |
| 209 | Bê tông thành bể tự hoại, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,37 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | 100m2 |
| 211 | Trát thành trong bể tự hoại, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,2 | m2 |
| 212 | Bê tông tấm đan bể tự hoại đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,302 | m3 |
| 213 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,011 | 100m2 |
| 214 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,027 | tấn |
| 215 | Lắp đặt đan bể tự hoại đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 216 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,038 | 100m3 |
| 217 | Lắp đặt cút uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê uPVC D168mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 174,849 | 100m2 |
| 2 | Đào lớp đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,97 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 174,327 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 419,64 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.155,889 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 12T đến vị trí đổ thải , cự ly vận chuyển 5,5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 419,64 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đến vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển = 08km (Đến vị trí tận thu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.155,889 | 10m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 57,1 | 100m3 |
| I | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, THẢM CỎ, BÔ RÁC | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 76,752 | m3 |
| 2 | Đào móng bô rác chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,328 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp lót móng, nền loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 193,809 | m3 |
| 5 | Kẹp vữa lót móng, nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.768,7 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,6 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,056 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,249 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,129 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,93 | m3 |
| 16 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26,4 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 115,05 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,68 | m2 |
| 19 | Trát đà kiềng, giằng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32,5 | m2 |
| 20 | Sơn nước ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 157,23 | m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 107,3 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM M100, dày 30mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.146 | m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 125,37 | m3 |
| 24 | Láng mương thoát nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | m2 |
| 25 | Sơn nước bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 339,048 | m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =37,5mm), dày 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,525 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm), dày 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,515 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50,098 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50,098 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50,098 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50,098 | 100m2 |
| 32 | Làm lớp đá 0x4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 298,8 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,996 | 100m3 |
| 34 | Lát vỉ nhựa trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 996 | m2 |
| 35 | Trồng cây dầu (cao >=3m, ĐK gốc >=10cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 65 | cây |
| 36 | Trồng cây bàng Đài loan (cao >=3m, ĐK gốc >=8cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 68 | cây |
| 37 | Trồng cây ngọc lan (cao >=3m, ĐK gốc >=10cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cây |
| 38 | Trồng cây cau chụm 3 (bụi 3 cây) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bụi |
| 39 | Trồng cây ắc ó xén tỉa, cao 0,3m, rộng 0,3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,669 | 100m2 |
| 40 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 67,922 | 100m2 |
| 41 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa bằng nước máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 181 | cây/90ngày |
| 42 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng nước máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 68,591 | 100m2/tháng |
| 43 | Cung cấp đất trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.228,96 | m3 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 110W, cấp bảo vệ IP66, AC120-277V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 37 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 1m, vươn xa 1,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 37 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn LED compact E27-16W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 104 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 2 bóng cao 3,82m, 2 bóng E27 26W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 4 bóng cao 5,14m, 4 bóng E27 26W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cột |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11 | 100m |
| 8 | Kéo dây cáp CXV 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,26 | 100m |
| 9 | Kéo dây cáp CXV 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,74 | 100m |
| 10 | Kéo dây cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,8 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+ kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 72 | bộ |
| 12 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 216 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sử dụng bộ LOGO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 14 | Phụ kiện các loại (ốc, tắc kê, băng keo,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 15 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,276 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,916 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch thẻ 4x8x18cm mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 191,34 | m2 |
| 19 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.063 | m |
| 20 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24,694 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,082 | 100m3 |
| 22 | Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,53 | m3 |
| 23 | Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,857 | m2 |
| 24 | Bê tông móng rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,042 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,219 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,261 | tấn |
| 27 | Bulong D22mm, L=1,3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 148 | bộ |
| 28 | Bulong D16mm, L=0,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 140 | bộ |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét PITTAS , Rp>=97m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 2 | Khớp nối kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L= 2400+ kẹp đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 130 | m |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bao |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | mối |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đk=32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cột sắt tráng kẽm D60x3,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 11 | Bộ chằng néo kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 12 | Thép tấm 300x300mm, dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Phụ kiện chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp dựng trụ điện hạ thế H >6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Phụ kiện lắp trụ và kéo cáp (giá móc, kẹp treo cáp, ty, kẹp xiết cáp…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 4 | Đào móng trụ điện, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng trụ điện, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,137 | m3 |
| 6 | Láng vữa lót móng trụ điện, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,96 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng trụ điện, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | tấn |
| 9 | Bê tông móng trụ điện, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng trụ điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,038 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, KT: 800x1600x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-250A, 36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 18kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, 18kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-63A, 18kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P-40A, 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn báo R-Y-B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Thanh cái 3P+N, 250A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 21 | Thanh nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt biến dòng đo lường 250/5A Class 0,5 20AV(3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ điều khiển ATS 250A- 4P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Phụ kiện tủ điện MDB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 29 | Kéo cáp CV 1x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+kẹp đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tole 1,2mm, KT: 800x500x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-250A, 36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn báo R-Y-B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 38 | Phụ kiện tủ điện MSB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt tủ nối cáp, KT: 400x300x150mm+ domino 4P 250A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 40 | Kéo dây cáp CXV/DSTA 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | 100m |
| 41 | Kéo dây cáp CXV/DSTA 4x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,23 | 100m |
| 42 | Kéo dây cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,05 | 100m |
| 43 | Kéo dây cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,36 | 100m |
| 44 | Kéo dây cáp CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 45 | Kéo dây cáp Cu/FR 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 46 | Kéo dây cáp CV 1x16mm2 vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,66 | 100m |
| 47 | Kéo dây cáp CV 1x10mm2 vàng xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 48 | Kéo dây cáp CXV 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | 100m |
| 49 | Kéo dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân PE, D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,1 | 100m |
| 53 | Hố ga điện KT: 1100x1100x1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 54 | Phụ kiện điện hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 55 | Rải cáp đồng 20x2x0,5mm có dầu chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,44 | 100m |
| 56 | Rải cáp đồng 10x2x0,5mm có dầu chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 57 | Rải cáp đồng 5x2x0,5mm có dầu chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 58 | Rải cáp đồng 2x2x0,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tủ cáp 50 đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt tủ cáp quang ODF 12FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt dây cáp quang 8FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 65 | Phụ kiện TTLL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 66 | Cào bóc lớp mặt đường nhựa để thi công, chiều dày lớp bóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,804 | 100m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá hiện hữu bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 111,664 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,173 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T (4*1km) tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,173 | 100m3/km |
| 70 | Thi công hoàn trả mặt đường, mặt vỉa hè đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,806 | 100m3 |
| 71 | Lát gạch terrazzo 40x40cm hoàn trả mặt vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 517 | m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,804 | 100m2 |
| 73 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,804 | 100m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,804 | 100m2 |
| 75 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,804 | 100m2 |
| 76 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,038 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,187 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,852 | 100m3 |
| 79 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 825 | m |
| 80 | Xếp gạch thẻ 4x8x18cm mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 240,66 | m2 |
| M | HỆ THỐNG ÂM THANH VÀ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACK 10U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Bàn Micro gọi+ bàn phím 10 vùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Bộ voice alamr controler 480W(bộ điều khiển) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Voice alamr rounter amplifier (bộ khuếch đại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Bộ âm ly công suất 480W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Loa kèn 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 7 | Rải cáp điều khiển có màng chống nhiễu CVV/S 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 10 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 11 | Phụ kiện hệ thống âm thanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 12 | Đào mương cáp, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,686 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,415 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,268 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 41,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tủ RACK 10U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Switch 24 Port poe, on/fo remotely, 390W, 24+4SFP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Camera IP thân hồng ngoại 5.0 megapixel | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 19 | Màn hình Smart Tivi 50 Inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 20 | Ổ cứng HDD WD 6TB wd60purz | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.330 | m |
| 22 | Lắp đặt Link 19'' Glass Wall Rack 6U, DEPTH 50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 710 | m |
| 26 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 27 | Bộ UPS 3kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 28 | Phụ kiện hệ thống camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | lô |
| 29 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,612 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,361 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,248 | 100m3 |
| 32 | Lát gạch thẻ băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m2 |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi/ chuông báo cháy địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (màn hình LCD TOUCH SCREEN 320x240 PIXEL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp chống cháy 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.898 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2.718 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | 100m |
| 9 | Bộ sạc+ Acquy dự phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện hệ thống báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 11 | Đào mương cáp, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,505 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,307 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,197 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30,6 | m2 |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ VÀ CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống cấp nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,494 | 100m3 |
| 3 | Đào móng hộp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,592 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng hộp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp đá đệm móng hộp, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,424 | m3 |
| 6 | Kẹp vữa lót móng hộp, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,24 | m2 |
| 7 | Bê tông hộp chứa vòi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, hộp chứa vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,262 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nắp đậy bằng inox, KT: (500x500x4)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp đậy bằng inox, KT: (1000x1000x4)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Đào đường ống thoát nước thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,791 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đường ống nước thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,652 | 100m3 |
| 13 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,254 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,169 | 100m3 |
| 15 | Rải lớp đá đệm móng hố ga, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 16 | Kẹp vữa lót đáy hố ga, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m2 |
| 17 | Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,41 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,588 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 22 | Gia công thép hình miệng khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,195 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép miệng khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16,8 | m2 |
| 24 | Lắp đan hố ga đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 25 | Đào đường cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,657 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,311 | 100m3 |
| 27 | Đào đất mương, ga chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,155 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất mương, ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,101 | 100m3 |
| 29 | Rải lớp đá đệm mương, ga, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 62,381 | m3 |
| 30 | Kẹp vữa lót đáy mương, ga, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 623,81 | m2 |
| 31 | Bê tông mương, ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 211,359 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương, ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15,513 | 100m2 |
| 33 | Xây mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,776 | m3 |
| 34 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 63,723 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan mương, ga đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16,343 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương, ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,932 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép đan mương, ga đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,411 | tấn |
| 38 | Cốt thép đan mương, ga đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,917 | tấn |
| 39 | Gia công thép hình miệng khuôn đan ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,933 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép miệng khuôn đan ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 51,85 | m2 |
| 41 | Lắp đan mương, ga đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 377 | cái |
| 42 | Cung cấp hố ga ngăn mùi, KT 380x580mm (thành bê tông, nắp bằng gang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 41 | cái |
| 43 | Lắp dựng hố thu nước mưa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 41 | cái |
| 44 | Đào móng bể, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,483 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,401 | 100m3 |
| 46 | Rải lớp đá đệm móng bể, loại đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m3 |
| 47 | Kẹp vữa lót móng bể, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m2 |
| 48 | Bê tông móng bệ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,024 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn bệ đặt bồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m2 |
| 50 | Bê tông bể gom, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,12 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể gom | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,184 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép, bệ, bể gom, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,344 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,196 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 56 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van cổng D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt van cổng D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van cổng D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van phao D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,28 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,755 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,755 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,59 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D63x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D63x32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D50x32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co nhựa HDPE, D63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co nhựa HDPE, D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa HDPE, D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 76 | Thử áp lực đường ống HDPE, D63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,28 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống HDPE, D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,755 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống HDPE, D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,755 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 80 | Hộp chứa vòi tưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối 1 đầu ren ngoài D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt van bi tay gạt D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt khớp nối nhanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 84 | Cung cấp khung cuộn ống tưới cây có bánh xe+ 30m vòi d16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 86 | Bộ chống rung máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 87 | Ruppe hút D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 2 chiều D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 90 | Lắp van bi tay gạt D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê STK D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co STK D60mm BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,843 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D300mm, H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | đoạn ống |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D300mm, H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | đoạn ống |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D300mm, H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D300mm, H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | đoạn ống |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D300mm, H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14 | đoạn ống |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D300mm, H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | đoạn ống |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm, H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47 | đoạn ống |
| 103 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D400mm, H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | đoạn ống |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mm, H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | đoạn ống |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm, H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32 | đoạn ống |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D400mm, H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | đoạn ống |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mm, H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | đoạn ống |
| 108 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D600mm, H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | đoạn ống |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D600mm, H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | đoạn ống |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mm, H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | đoạn ống |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D600mm, H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | đoạn ống |
| 112 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mm, H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | đoạn ống |
| 113 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 57 | mối nối |
| 114 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 106 | mối nối |
| 115 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | mối nối |
| 116 | Lắp đặt gối đỡ cống D300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| 117 | Lắp đặt gối đỡ cống D400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 192 | cái |
| 118 | Lắp đặt gối đỡ cống D600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,23 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D168 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 164 | cái |
| 121 | Đào đường ống cấp nước chữa cháy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,359 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất đường ống cấp nước chữa cháy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,313 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống STK D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống STK D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống STK D76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D110mm, PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,07 | 100m |
| 127 | Lắp đặt đầu nối ren trong D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt van góc D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co ren trong D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co ren trong D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt họng chữa cháy bên ngoài 2 cửa D65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt họng tiếp nước bên ngoài D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút HDPE D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút STK D75x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút HDPE BB D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt BU (PE) D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 139 | Lắp bích thép rỗng D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê STK D60x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê gang BBB D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê gang BBB D110x76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê gang BBB D110x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 144 | Thử áp lực đường ống HDPE, D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,07 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống STK, D76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 146 | Thử áp lực đường ống STK, D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 147 | Thử áp lực đường ống STK, D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt van xả khí D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 150 | Bộ chống rung máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 151 | Ruppe hút D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van lọc D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 2 chiều D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van an toàn D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 156 | Lắp van bi tay gạt D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt bích thép D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê STK D114mm BBB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Co STK D114mm BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt mối nối mềm D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống STK D114x3,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống STK D34x2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 163 | Thùng nước mồi 300L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 164 | Thử áp lực đường ống STK D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| P | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,918 | 100m3 |
| 3 | Rải đá 4x6 lót móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,861 | m3 |
| 4 | Kẹp vữa lót móng bể, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 69,443 | m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Băng cản nước waterstop | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 61,6 | m |
| 8 | Bê tông thương phẩm, bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,416 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,324 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,618 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,533 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,146 | tấn |
| 15 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,628 | tấn |
| 16 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,579 | tấn |
| 17 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,029 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,201 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,933 | tấn |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 166,16 | m2 |
| 22 | Trát thàmh bể nước, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 127,94 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể nước, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 106,16 | m2 |
| 24 | Trát dầm bể, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m2 |
| Q | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy bơm Diesel PCCC Q=25L/S, H>=85m. | Bơm chữa cháy động cơ diesel Loại bơm: ly tâm trục ngang rời trục (horizontal end suction) Tiêu chuẩn: ISO 9906 Model: STE 65-250 Q = 25 L/s, H = 85 m Kích thước đầu hút/đầu đẩy: DN80/DN65-PN16 Buồng bơm: gang đúc GJL-250 Cánh bơm: gang đúc GJL-250 Trục bơm: thép không gỉ AISI316 Động cơ: TESU/Thailand 37kW@2900rpm Tích hợp khung bệ thép tại Việt Nam. Hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện PCCC Q=25L/S, H>=85m | Bơm chữa cháy động cơ điệnLoại bơm: ly tâm trục ngang rời trục(horizontal end suction)Tiêu chuẩn: ISO 9906Model: STE 65-250Q = 25 L/s, H = 85 m37kW, 3 x 380V, 2950rpm, 50Hz, IP55IE1, Class FKích thước đầu hút/đầu đẩy: DN80/DN65-PN16Buồng bơm: gang đúc GJL-250Cánh bơm: gang đúc GJL-250Trục bơm: thép không gỉ AISI316Tích hợp khung bệ thép tại Việt Nam.Hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Tủ đk 2 bơm PCCC. 1 Điện 37Kw- khởi động sao tam giác. 1 Diesel. Linh kiện chính LS/Korea, tủ lắp rạp tại Việt Nam. Hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm điện cấp nước sinh hoạt, Q=30m3, H=40m | Bơm cấp nước sinh hoạtLoại bơm: ly tâm trục ngang liền trục(horizontal monobloc)Tiêu chuẩn: ISO 9906Model: STE 40-200Q = 30 m3/h, H = 40 m7,5kW, 3 x 380V, 2950rpm, 50Hz, IP55IE1, Class FKích thước đầu hút/đầu đẩy: DN65/DN40-PN16Buồng bơm: gang đúc GJL-250Cánh bơm: gang đúc GJL-250Trục bơm: thép không gỉ AISI316. Hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm cấp nước SH | Tủ đk 2 bơm cấp nước sinh hoạt. 2 Bơm Điện 7.5Kw- khởi động sao tam giác. Linh kiện chính LS/Korea, tủ lắp rạp tại Việt Nam.Hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện Diesel:Công suất dự phòng 125kVA/100kW.+ Điện áp: 220V/380V, 3 phases, 4 dây, 50HzĐộng cơ: Cumins model 6BTA5.9-G2 –xuất xứ Trung Quốc 2021Đầu phát: LEROYSOMER Chính hãng Leroy Somer model TAL-A44-E– Trung QuốcBộ điều khiển DEEPSEA - model 6020.Thùng cách âm và bộ điều khiển ATS đi kèm.Hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 7 | Lăng phun D13 có khóa | Trọng lượng: 0,3kg; Đường kính phun: 13mm; Chất liệu: Nhôm hợp kim; Áp suất làm việc: 20bar | 10 | cái |
| 8 | Hộp cứu hỏa âm tường KT: 650*200*1500mm | Chất liệu: Tôn sắt chống gỉ; KT: 650*200*1500mm | 10 | cái |
| 9 | Vòi ống vải gai nối ngàm 2 đầu D50, L=20m | Chiều dài: 20m; Chiều dày ống vải >=0,6mm; Chiều dày ống nhựa: >=0,2mm; Áp suất sử dụng: >=1MPa; Khớp nối: Nhôm hợp kim đường kính D50 | 10 | cái |
| 10 | Lăng chữa cháy lăng A D16 | Trọng lượng: 0,3kg; Đường kính phun: 16mm; Chất liệu: Nhôm hợp kim; Áp suất làm việc: 20bar | 12 | cái |
| 11 | Vòi ống vải gai nối ngàm 2 đầu D65, L=20m | Chiều dài: 20m; Chiều dày ống vải >=0,6mm; Chiều dày ống nhựa: >=0,2mm; Áp suất sử dụng: >=1MPa; Khớp nối: Nhôm hợp kim đường kính D65 | 12 | cái |
| 12 | Hộp chữa ngoài nhà KT: 400*250*500mm | Chất liệu: Tôn sắt chống gỉ; KT: 400*250*500mm | 6 | cái |
| 13 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chất liệu: Tôn sắt chống gỉ; KT bảng tiêu lệnh: 44x32cm | 10 | cái |
| 14 | Bình bột khô ABC 8kg | Sức chứa: 8kg; Hiệu quả phun: 40s; Áp suất vận hành: 1,2MPa; Tầm phun xa: 4m | 10 | cái |
| 15 | Bình CO2 5kg | Sức chứa: 5kg; Hiệu quả phun: >9s; Áp suất vận hành: 4MPa; Tầm phun xa: 2m | 11 | cái |
| 16 | Bình bột khô ABC 6kg | Sức chứa: 6kg; Hiệu quả phun: >9s; Áp suất vận hành: 1,2MPa; Tầm phun xa: 4m | 1 | cái |
| 17 | Giá treo vòi cuộn (trong hộp cứu hỏa) | Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | 10 | cái |
| 18 | Hệ thống xử lý nước thải công suất 5m3/ngày (bao gồm: Bơm 04 cái; Bồn xử lý hợp khối: 01 bồn; Bơm chìm ngăn điều hoà: 02 cái; Máy thổi khí đặt cạn : 02 cái; Ống phân phối khí ngăn Anoxic : 01 hệ thống; Ống phân phối khí tinh ngăn hiếu khí : 02 cái; Bơm nước thải tuần hoàn :01 cái; Bơm bùn tuần hoàn, bơm bùn dư : 01 cái; Hộp phân chia lưu lượng: 01 cái; Hộp khử trùng : 01 cái; Giỏ lược rác : 01 cái; Van điện từ dùng cho khí nén : 01 cái; Giá thể vi sinh di động: 01 hệ; Giá thể vi sinh cố định: 01 hệ; Bơm định lượng hoá chất điều chỉnh pH: 01 cái; Bồn chứa hoá chất: 01 cái; Hệ thống điện điều khiển - điện kỹ thuật: 01 hệ thống; Hệ thống đường ống công nghệ: 01 hệ thống). Yêu cầu chất lượng nước: QCVN14:2008/BTNMT cột B và các công việc gồm: thực hiện thi công lắp đặt hoàn chỉnh; Vận hành chạy thử, cân chỉnh hệ thống đến khi quy trình vận hành ổn định; Chi phí vận hành thử nghiệm; Lấy mẫu, phân tích chỉ tiêu ô nhiễm; Hướng dẫn vận hành và chuyển giao... | Bơm: Q: 20 Lít/ phút, H: 4 mH2O, P: 0.37kW/380V/3 pha/50Hz, DN50. - Bồn xử lý hợp khối: DxL = 2x3.8 (m), SUS304. - Bơm chìm ngăn điều hoà: Q: 20 Lít/ phút, H: 4mH2O, P: 0.37kW/380V/3pha /50Hz, đk ống: DN50. - Máy thổi khí đặt cạn: Loại bơm màng, Q: 200 Lít/ phút, H: 19,6kPa, P: 200W/ 220V/240V-1pha/50Hz. - Ống phân phối khí ngăn Anoxic: Upvc, khoan lỗ 4mm. - Ống phân phối khí tinh ngăn hiếu khí: Q khí: 0.0–24 m3/hr, KT: 95x762, màng EPDM. - Bơm nước thải tuần hoàn và Bơm bùn tuần hoàn, bơm bùn dư: Loại: Airlif pump, Compostie; Upvc; - Hộp phân chia lưu lượng: bùn tuần hoàn, bùn dư, Compostie; Upvc. - Hộp khử trùng: bằng Chlorine viên, Compostie; Upvc. - Giỏ lược rác: SUS 304, KT lỗ: 3mm, KT: 200x200x300mm. - Van điện từ dùng cho khí nén: Loại điện từ thường đóng, đk: DN 15. - Giá thể vi sinh di động: khối lượng: 155kg/1m3, Mật độ: 520.000 ái/1m3, Tỷ trọng: 0.96~1.2, đk: 11x 11mm, Vật liệu: PE. - Giá thể vi sinh cố định: dạng tấm, Vật liệu: PP, Chiều cao rãnh: 18mm, Độ rỗng: 97% ,Kích thước: 600x1.200mm, Chiều cao: 305mm, Diện tích bề mặt: 150 m2/m3. - Bơm định lượng hoá chất điều chỉnh pH: bơm màng điện từ, Q = 1l/h; H=5bar, Điều chỉnh lưu lượng: 10 – 100%, P: 37W, 230V/50Hz/1pha, Cấp độ bảo vệ: IP65, Đầu bơm: PP/ PVC Màng: PTFE. - Bồn chứa hoá chất: nhựa, Dung tích: 20-30L. - Hệ thống điện điều khiển-điện kỹ thuật: điều khiển: Bộ lập trình zen omron, Công tắc 3 vị trí: On- Off - Auto sử dụng cho bơm chìm; máy thổi khí; van điện từ, Role, contactor, CB, phao, Dây động lực: Cáp Cadivi. - Hệ thống đường ống công nghệ: bằng thép và Upvc. Cụ thể ở Chương V | 1 | H/thống |
| 19 | Máy điều hoà không khí treo tường 1,0HP | Máy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 1,0HP, INVERTER | 1 | máy |
| 20 | Máy điều hoà không khí treo tường 1,5HP | Máy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 1,5HP, INVERTER | 10 | máy |
| 21 | Máy điều hoà không khí treo tường 2,0HP | Máy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 2,0HP, INVERTER | 6 | máy |
| 22 | Thang tải vận chuyển rác Y tế | - Năm sản xuất : 2019 - Tải trọng : 150kg - Số điểm dừng : 02/02 điểm - Loại : Kiểu mở cửa 2 cánh lên xuống - Vị trí phòng máy : Trên hố thang - Hệ điều khiển : Relay – AC1 - Hệ điều khiển tốc độ động cơ (Motor Control System). '- Hệ xử lý tín hiệu và điều khiển thang máy (Signal Processing and Control System). - Máy kéo (Traction Machine).'- Công suất động cơ (Motor Power): 3Kw (3P-380V) - Nguồn đồng lực : 3P-380V-50Hz - Nguồn điện chiếu sáng : 1P-220V-50Hz-10A - Hành trình : Theo thực tế - Kết cấu hố thang : Theo thực tế - Bảo hành : 12 tháng.- Mitsubishi hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 23 | Bàn nâng thủy lực vận chuyển thi hài | Tải trong nâng: 1 tấn, 2 tấnChiều cao nâng cao nhất 4 métChiều cao xả thấp nhất: 0.47 mét.Kích thước mặt bàn: 2,1m * 1.0 métThời gian thực hiện hành trình nâng: 35s, 50s một hành trìnhNguồn điện cho thiết bị: 380v/50Hz; AC 2.2kw.Hoặc tương đương.\ | 3 | Bộ |
| 24 | Bảng điện tử chữ thông tin về người đã khuất (bố trí , gắn trên cửa phòng tang lễ) | Kích thước DxC : 4000 x 400mmDòng sản phẩm : Màn hình LED P2Độ lớn pixel / Pixel Pitch: 2mmCấu hình / Pixel configuration (W*H): 160*80Loại bóng Led: 1R1G1B 3 in 1 SMD1515Cường độ sáng: ≥1000cd/m2Số màu hiển thị: >16tr màuMật độ điểm ảnh: 250000/m2Điện năng tiêu thụ: 625/250 W/m2Tuổi thọ bóng: 100000h.Hoặc tương đương. | 5 | Bộ |
| 25 | Bảng điện tử chữ cáo phó (bố trí trong khu vực sảnh tiếp khách viếng) | Kích thước DxC : 800 x 1400mmDòng sản phẩm : Màn hình LED P2Độ lớn pixel / Pixel Pitch: 2mmCấu hình / Pixel configuration (W*H): 160*80Loại bóng Led: 1R1G1B 3 in 1 SMD1515Cường độ sáng: ≥1000cd/m2Số màu hiển thị: >16tr màuMật độ điểm ảnh: 250000/m2Điện năng tiêu thụ: 625/250 W/m2Tuổi thọ bóng: 100000h.Hoặc tương đương. | 7 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,79% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nhà tang lễ hoặc hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II có các hạng mục tương tự quy mô với gói thầu (thể hiện ở nội dung Chương 5). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.222.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc dân dụng cấp II trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II (có hạng mục công trình dân dụng) tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hặc hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, đã trực tiếp tham gia lập hoạc thẩm định dự toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 3 | Xe vận chuyển tự đổ (ben) | Xe vận chuyển tự đổ (ben) | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi