Gói thầu: xây lắp và thiết bị còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933891-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
Tên gói thầu xây lắp và thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20190305650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:48:00 đến ngày 2022-10-04 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,603,287,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nhà tang lễ hoặc hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II có các hạng mục tương tự quy mô với gói thầu (thể hiện ở nội dung Chương 5).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc dân dụng cấp II trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II (có hạng mục công trình dân dụng) tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hặc hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, đã trực tiếp tham gia lập hoạc thẩm định dự toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe vận chuyển tự đổ (ben)
- Đặc điểm thiết bị Xe vận chuyển tự đổ (ben)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
E-CDNT 1.2 xây lắp và thiết bị còn lại
Nhà tang lễ thành phố Vũng Tàu
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + UBND thành phố Vũng Tàu. + Địa chỉ: số 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại 0254.3852767, Fax 0254.33853848.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 10-11 Lô K3, Trung tâm thương mại, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Khống Gian Sống; Địa chỉ: 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Thẩm định bước 1 sau thiết kế cơ sở hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Thẩm định bước 2 sau thiết kế cơ sở hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: số 83 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tín Nghĩa, Địa chỉ: Số D1-2/13 khu Trung tâm Đô thị Chí Linh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH TP Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 186 đường Lê Lai, Phường 4, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + UBND thành phố Vũng Tàu. + Địa chỉ: số 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại 0254.3852767, Fax 0254.33853848.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + UBND thành phố Vũng Tàu. + Địa chỉ: số 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại 0254.3852767, Fax 0254.33853848.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254 3851737; Fax: 0254.3727387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 18 đường 3-2, Phường 8, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3510039; Fax: 0254.3510038
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TANG LỄ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14,219100m3
2Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,278100m3
3Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công55,47m3
4Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công743,457m2
5Rải lớp đá lót đà kiềng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công29,101m3
6Kẹp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công415,686m2
7Bê tông bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,21m3
8Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công147,886m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,028100m2
10Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công32,472m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,274100m2
12Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công175,001m3
13Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công112,113m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,211100m2
15Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công53,008m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,662100m2
17Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công194,822m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20,98100m2
19Bê tông thương phẩm, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công263,464m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công26,068100m2
21Bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,178m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,12100m2
23Beton lanh tô, lam đứng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công32,737m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam đứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,092100m2
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,634tấn
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,581tấn
27Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,201tấn
28Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,076tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,378tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,403tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,186tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công23,71tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,562tấn
34Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công33,17tấn
35Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,058tấn
36Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,184tấn
37Cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,695tấn
38Cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,38tấn
39Gia công giằng thép mái kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,381tấn
40Lắp dựng giằng thép mái kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,381tấn
41Sơn sắt thép giằng mái kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công280,342m2
42Bulon M18, L600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công92bộ
43Bulon M18, L80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công24bộ
44Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công25,101100m3
45Rải lớp đá lót nền, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công189,601m3
46Kẹp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2.708,571m2
47Bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công43,25m3
48Kẻ joint tạo nhám chống trượt bề mặt ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công440,8m2
49Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,648m3
50Xây thành bậc cấp gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,167m3
51Xây hộp gen gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công33,27m3
52Xây ốp hộp gen gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,465m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công338,504m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công38,295m3
55Xây tường thẳng gạch thông gió bằng bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công127,28m2
56Xây tường thẳng gạch thông gió bằng kính 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,04m2
57Láng tạo dốc mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2.100,412m2
58Quét dung dịch chống thấm mái (tương đương Sika proof Membrane)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2.269,106m2
59Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang…Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công554,738m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công854,637m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2.791,305m2
62Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công325,69m2
63Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công606,27m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.983,75m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.797,195m2
66Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công426,58m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công359,66m
68Kẻ joint tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15,44m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.180,329m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2.791,306m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4.813,795m2
72Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.180,329m2
73Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7.605,101m2
74Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công52,42m2
75Công tác ốp đá sa thạch vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công129,98m2
76Công tác ốp đá Marble vào cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công38,16m2
77Lát đá granite màu đen mặt bệ, lan can tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công72,554m2
78Lát đá granite màu đen bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công216,806m2
79Lát đá granite màu nâu mặt bệ, lan can tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công41,255m2
80Lát nền đá tự nhiên KT: 300x600x30mm (tương đương đá Phước hòa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công28,51m2
81Công tác ốp gạch len chân tường gạch KT: 150x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công81,377m2
82Công tác ốp gạch len chân tường gạch KT: 150x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15,33m2
83Lát nền, sàn gạch màu gỗ kích thước 150x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công102,66m2
84Lát nền, sàn gạch granite, kích thước 800x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công536,54m2
85Lát nền, sàn gạch granite chống trơn trượt, kích thước 800x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công193,52m2
86Lát tấm granitô ghép lát trang trí sảnh , vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công40,32m2
87Lát nền, sàn gạch granite loại chống trơn trượt, kích thước 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công586,995m2
88Lát nền, sàn gạch granite , kích thước 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công602,1m2
89Lát sàn gạch Porcelain nhám mặt, kích thước 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công765,54m2
90Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch KT 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công256,92m2
91Lát nền, sàn vệ sinh gạch granite, kích thước 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công86,235m2
92Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công524,25m2
93Cung cấp cửa gỗ chống cháy vân gỗ sồi hoa văn cắt CNCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công67,36m2
94Lắp dựng cửa gỗ chống cháy vân gỗ sồi hoa văn cắt CNCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công67,36m2
95Cung cấp khung viền gỗ chống cháy hoa văn cắt CNCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công75,743m2
96Lắp dựng khung viền gỗ chống cháy hoa văn cắt CNCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công75,743m2
97Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công111,36m2
98Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công67,68m2
99Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công179,04m2
100Cung cấp, lắp đặt bộ cảm biến cửa tự động (gồm cả ray trượt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
101Cung cấp cửa cuốn nan nhôm sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,69m2
102Lắp dựng cửa cuốn nan nhôm sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,69m2
103Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn (gồm phụ kiện, nút điều khiển…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
104Cung cấp mái kính cường lực dày 12lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công84,32m2
105Lắp đặt mái kính cường lực dày 12lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công84,32m2
106Cung cấp mái di động bằng tấm Poly carbonate đặc dày 10mm màu xanh (gồm hệ thống ray trượt…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công65,6m2
107Lắp đặt mái di động bằng tấm Poly carbonate đặc dày 10mm màu xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công65,6m2
108Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công84,56m2
109Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compactTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công84,56m2
110Cung cấp cửa thao tác bằng inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,6m2
111Lắp dựng cửa thao tác bằng inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,6m2
112Cung cấp lam nhôm hộp 38x76mm màu trắng, khoảng cách 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19,129m2
113Lắp dựng lam nhôm hộp 38x76mm màu trắng, khoảng cách 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19,129m2
114Cung cấp lam nhôm hộp 44x100mm màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,8m2
115Lắp dựng lam nhôm hộp 44x100mm màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,8m2
116Cung cấp lan can Inox 304 (tay vịn D49mm, dày 1,2mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,422m2
117Cung cấp lan can Inox 304 (tay vịn D50mm, dày 1,65mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18,234m2
118Lắp dựng lan can inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,422m2
119Cung cấp vách hoa văn (chữ thọ) sắt hộp 30x60mm, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công47,85m2
120Lắp dựng vách hoa văn (chữ thọ) sắt hộp 30x60mm, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công47,85m2
121Cung cấp vách nhựa trang trí CNC sơn màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,383m2
122Lắp dựng vách nhựa trang trí CNC sơn màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,383m2
123Ốp tường pano tiêu âm gỗ nhựa, vân gỗ màu nhạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công209,008m2
124Ốp cột tròn bằng tấm PVC giả đá marble màu trắng, vân mâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16,077m2
125Ốp chân tường trong nhà bằng lambri gỗ nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công134,42m2
126Thi công lát sàn gỗ công nghiệp, vân gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công88,3m2
127Thi công trần pano tiêu âm gỗ nhựa, vân gỗ màu vàng nhạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công65,64m2
128Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công153,92m2
129Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công205,32m2
130Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công450,365m2
131Cung cấp vách nhôm tiêu âm dày 5mm, khung inox 304 hộp 50x50x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,675m2
132Lắp dựng vách nhôm tiêu âm dày 5mm, khung inox 304 hộp 50x50x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,675m2
133Cung cấp thang sắt lên mái (sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,68m2
134Lắp dựng thang sắt lên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,68m2
135Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công17,588100m2
136Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18,598100m2
137Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,66100m2
138Rải lớp đá lót bồn cảnh quan, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công31,066m3
139Kẹp vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công443,8m2
140Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công24,039m3
141Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,613100m2
142Xây bồn bông bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,017m3
143Công tác ốp đá slate bồn bôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,38m2
144Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công96,3m2
145Bả bằng bột bả vào bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công96,3m2
146Sơn nước bó vỉa, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công96,3m2
147Lát nền gạch terrazzo 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công228m2
148Lát gạch bê tông lỗ, kích thước 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,8m2
149Trồng cây cau kiểngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cây
150Trồng cây tùng la hánTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cây
151Trồng cây thiết mộc lanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cây
152Trồng cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,924100m2
153Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8cây/90ngày
154Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bằng nước xe bồn 5m3 (tính 3 tháng: NC*3, Mtc*3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,924100m2/tháng
155Cung cấp đất trồng cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công38,472m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,89100m3
157Lắp đặt đèn led áp trần D345mm, 1x15W-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công83bộ
158Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115mm, 1x11W-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30bộ
159Lắp đặt đèn led downlight âm trần D205mm, 1x25W-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công90bộ
160Lắp đặt bộ đèn led panel 600x600mm, 40W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công78bộ
161Lắp đặt bộ đèn chùm vuông, gắn đèn led panel 600x600mm bên trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11bộ
162Lắp đặt đèn led mica dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công64bộ
163Lắp đặt cửa thông gió, KT 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công22cái
164Lắp đặt quạt hút gió 34W, kích thước 350x350mm, lưu lượng gió 935m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công24cái
165Lắp đặt quạt đảo 55W, 230V+ bộ điều khiển từ xaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công36cái
166Lắp đặt đèn exit treo trần 2 mặt, bóng led 1x2W hoạt động 3 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5bộ
167Lắp đặt đèn emergency treo tường 2 mặt, bóng led 2x2W hoạt động 3 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9bộ
168Lắp đặt công tắc 2 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
169Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công28cái
170Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công36cái
171Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7cái
172Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9.924m
173Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4.962m
174Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4.962m
175Phụ kiện chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
176Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, 2-10 ModuleTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công25cái
177Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-260V (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công118cái
178Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.164m
179Lắp đặt dây 1Cx4,0mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công528m
180Lắp đặt dây 1Cx6,0mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30m
181Lắp đặt dây 1Cx10,0mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công504m
182Lắp đặt dây 4Cx6,0mm2 Cu/PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công150m
183Lắp đặt dây 4Cx16,0mm2 Cu/PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30m
184Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công582m
185Lắp đặt dây 1Cx4,0mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công264m
186Lắp đặt dây 1Cx6,0mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công150m
187Lắp đặt dây 1Cx10,0mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công252m
188Lắp đặt dây 1Cx16,0mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30m
189Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công783m
190Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công252m
191Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10m
192Lắp đặt MCCB 3P- 100A, 18kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
193Lắp đặt MCB 3P- 40A, 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
194Lắp đặt MCB 3P- 25A, 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
195Lắp đặt MCB 1P- 50A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8cái
196Lắp đặt MCB 1P- 40A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8cái
197Lắp đặt MCB 1P- 25A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
198Lắp đặt MCB 1P- 20A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công35cái
199Lắp đặt MCB 1P- 16A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công42cái
200Lắp đặt MCB 1P- 10A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công40cái
201Phụ kiện cấp nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
202Lắp đặt vỏ tủ điện tole sơn tĩnh điện 800x600x250mm, dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1tủ
203Lắp đặt vỏ tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x250mm, dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1tủ
204Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+ kẹp cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12bộ
205Kéo rải dây đồng trần M25 (1kg dài 4,5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công80m
206Đèn chỉ thị pha R-Y-BTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
207Lắp đặt cầu chì 3x5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
208Lắp đặt hộp ODF 4FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
209Lắp đặt tủ Rack 6U, D500, thép tấm sơn tĩnh điện, độ dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
210Lắp đặt switch 2 cổng quang + 16 cổng J45 10/100MbpsTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
211Lắp đặt dây nhảy quang 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2sợi
212Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng RJ45 (đế âm + mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13bộ
213Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6ETheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công630m
214Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công630m
215Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, tốc độ dữ liệu >=300MbpsTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9bộ
216Phụ kiện mạng lanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
217Lắp đặt hộp IDF 20 đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
218Lắp đặt hộp IDF 10 đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
219Lắp đặt ổ cắm điện thoại 2 cổng J11 (đế âm +mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13bộ
220Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công300m
221Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0,5mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30m
222Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30m
223Phụ kiện điện thoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
224Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 1,0HP, INVERTER (thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1máy
225Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 1,5HP, INVERTER (thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4máy
226Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 2,0HP, INVERTER (thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6máy
227Lắp đặt ống đồng D6,4x0,81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,32100m
228Lắp đặt ống đồng D9,5x0,81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,7100m
229Lắp đặt ống đồng D12,7x1,01mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,62100m
230Lắp đặt ống ngưng uPVC D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
231Cách nhiệt ống đồng D6,4mm, dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,32100m
232Cách nhiệt ống đồng D9,5mm, dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,7100m
233Cách nhiệt ống đồng D12,7mm, dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,62100m
234Cách nhiệt ống ngưng D21mm, dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
235Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC cấp nguồn máy lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công300m
236Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công150m
237Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công282m
238Phụ kiện điều hòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
239Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,85100m
240Lắp đặt co 120° uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công84cái
241Lắp đặt co 90° uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công42cái
242Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công42cái
243Lắp đặt chữ Y uPVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8cái
244Lắp đặt phễu thu sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
245Lắp đặt ống uPVC D42x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,535100m
246Lắp đặt ống uPVC D60x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,763100m
247Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
248Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
249Lắp đặt ống uPVC D168x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,22100m
250Lắp đặt chữ Y uPVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công22cái
251Lắp đặt chữ Y uPVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
252Lắp đặt chữ Y uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
253Lắp đặt chữ Y uPVC D90x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12cái
254Lắp đặt côn giảm uPVC D60x42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công23cái
255Lắp đặt côn giảm uPVC D90x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
256Lắp đặt co 90° uPVC D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
257Lắp đặt co 90° uPVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8cái
258Lắp đặt co 90° uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công38cái
259Lắp đặt co 45° uPVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16cái
260Lắp đặt co 45° uPVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
261Lắp đặt co 45° uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
262Lắp đặt co 45° uPVC D168mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
263Lắp đặt co 90° uPVC D42x34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công26cái
264Lắp đặt nút thông tắc uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
265Lắp đặt nút thông tắc uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
266Lắp đặt bồn cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18bộ
267Lắp đặt lavabo+ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20bộ
268Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút nhấn, xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8bộ
269Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14cái
270Lắp đặt sifon dưới phễu thu sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14cái
271Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20bộ
272Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18bộ
273Lắp đặt van góc (cấp nước xí bệt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18cái
274Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18cái
275Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7cái
276Lắp đặt vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5bộ
277Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (vòi lạnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3bộ
278Lắp đặt chậu rửa inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4bộ
279Lắp đặt ống uPVC D21x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,21100m
280Lắp đặt ống uPVC D27x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,607100m
281Lắp đặt ống uPVC D34x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,466100m
282Lắp đặt ống uPVC D42x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,31100m
283Lắp đặt ống uPVC D49x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
284Lắp đặt ống HDPE, đường kính 40x3,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
285Lắp đặt ống HDPE, đường kính 50x4,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
286Lắp đặt ống HDPE, đường kính 63x5,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
287Lắp đặt tê uPVC D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
288Lắp đặt tê uPVC D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
289Lắp đặt tê uPVC D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
290Lắp đặt tê uPVC D49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
291Lắp đặt tê uPVC D27x21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21cái
292Lắp đặt tê uPVC D34x21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18cái
293Lắp đặt tê uPVC D49x27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
294Lắp đặt tê uPVC D49x34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
295Lắp đặt tê HDPE D63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
296Lắp đặt Co uPVC D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
297Lắp đặt Co uPVC D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15cái
298Lắp đặt Co uPVC D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12cái
299Lắp đặt Co uPVC D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8cái
300Lắp đặt Co uPVC D49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
301Lắp đặt Co uPVC D27x21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công23cái
302Lắp đặt Co uPVC D34x21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
303Lắp đặt Co uPVC D34x27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
304Lắp đặt van chặn (đồng) D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
305Lắp đặt van chặn (đồng) D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
306Lắp đặt van chặn (đồng) D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
307Lắp đặt van chặn (đồng) D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
308Lắp đặt van chặn uPVC D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
309Lắp đặt van phao có gắn rơ le điện D40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
310Lắp đặt co 1 đầu răng trong (đồng) D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công60cái
311Lắp đặt co 1 đầu răng trong (đồng) D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
312Lắp đặt hai đầu răng trong (đồng) D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công60cái
313Lắp đặt hai đầu răng trong (đồng) D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
314Lắp đặt hai đầu răng ngoài (đồng) D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công60cái
315Lắp đặt hai đầu răng ngoài (đồng) D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
316Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bể
317Đào đất bể tự hoại, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,571100m3
318Rải lớp lót đáy bể tự hoại, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,701m3
319Kẹp vữa lót bể tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công24,3m2
320Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,86m3
321Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,069100m2
322Xây bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,992m3
323Bê tông thành bể tự hoại, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,651m3
324Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,236100m2
325Trát thành trong bể tự hoại, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công63,12m2
326Bê tông tấm đan bể tự hoại đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,394m3
327Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,041100m2
328Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,101tấn
329Lắp đặt đan bể tự hoại đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9cái
330Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,188100m3
331Lắp đặt cút uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
332Lắp đặt tê uPVC D168mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
B NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ CĂN TIN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,133100m3
2Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,445100m3
3Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14,746m3
4Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công210,686m2
5Rải lớp đá lót đà kiềng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,751m3
6Kẹp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công53,6m2
7Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công29,986m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,542100m2
9Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,49m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,937100m2
11Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công47,702m3
12Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15,096m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,63100m2
14Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,39m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,221100m2
16Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công36,928m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,277100m2
18Bê tông thương phẩm, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công67,064m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,822100m2
20Bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,406m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,158100m2
22Beton lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,087m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,137100m2
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,16tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,477tấn
26Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,346tấn
27Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,853tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,326tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,052tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,133tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,661tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,245tấn
33Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,117tấn
34Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,079tấn
35Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,222tấn
36Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,213tấn
37Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,681tấn
38Rải lớp đá lót nền, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công34,498m3
39Kẹp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công492,825m2
40Bê tông nền nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,301m3
41Cắt rãnh nền bê tông ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,6110m
42Sơn nền bề mặt nhà xe bằng chất làm cứng hardenerTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công71,995m2
43Xây hộp gen gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14,61m3
44Xây bậc tam cấp, bậc thang bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,11m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công92,602m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13,879m3
47Xây tường thẳng gạch thông gió bằng bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công40,59m2
48Láng tạo dốc mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công171,26m2
49Quét dung dịch chống thấm máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công626,47m2
50Lát gạch đất nung kích thước 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công455,21m2
51Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang…Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công187,19m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công353,238m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công834,265m2
54Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công111,05m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công427,5m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công181,005m2
57Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công79,52m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công134,6m
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công351,224m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công834,266m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công799,075m2
62Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công351,224m2
63Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.633,341m2
64Công tác ốp gạch inax vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công149,528m2
65Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch KT 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công160,5m2
66Công tác ốp đá tự nhiên màu xám (đá chẻ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công34,908m2
67Lát nền, sàn gạch granite, kích thước 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công512,07m2
68Lát nền, sàn gạch granite loại chống trơn trượt, kích thước 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công52,275m2
69Lát đá granite màu đen bậc thang, bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công47,967m2
70Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công47,46m2
71Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công100,755m2
72Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công148,215m2
73Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18,03m2
74Lắp đặt vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18,03m2
75Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ (khung nhôm 20x30x1mm, song lõi thép D16mm, lõi thép D12mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15,84m2
76Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15,84m2
77Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công47,855m2
78Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compactTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công47,855m2
79Cung cấp lam nhôm hộp 38x76x1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,45m2
80Lắp dựng lam nhôm hộp 38x76x1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,45m2
81Cung cấp lan can cầu thang inox 304 (tay vịn 30x60x1mm, thanh đứng 20x20x1mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19,133m2
82Lắp dựng lan can cầu thang inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19,133m2
83Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm dày 9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công52,275m2
84Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi dày 9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công464,92m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,09100m2
86Cung cấp đất trồng cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,045m3
87Trồng cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,152100m2
88Lắp đặt đèn led áp trần D320mm, 1x15W-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15bộ
89Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115mm, 1x11W-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công17bộ
90Lắp đặt bộ đèn led panel 600x600mm, 40W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công56bộ
91Lắp đặt đèn led mica dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5bộ
92Lắp đặt quạt đảo 55W, 230V+ bộ điều khiển từ xaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công26cái
93Lắp đặt đèn exit treo trần 1 mặt, bóng led 1x2W hoạt động 3 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3bộ
94Lắp đặt đèn exit treo trần 2 mặt, bóng led 1x2W hoạt động 3 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
95Lắp đặt đèn emergency treo tường 2 mặt, bóng led 2x2W hoạt động 3 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4bộ
96Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13cái
97Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
98Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
99Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.696m
100Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công848m
101Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công848m
102Phụ kiện chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
103Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, 2-12 ModuleTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-260V (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công36cái
105Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công558m
106Lắp đặt dây 1Cx4,0mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công246m
107Lắp đặt dây 1Cx6,0mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công240m
108Lắp đặt dây 1Cx10,0mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công24m
109Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công279m
110Lắp đặt dây 1Cx4,0mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công123m
111Lắp đặt dây 1Cx6,0mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công80m
112Lắp đặt dây 1Cx10,0mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6m
113Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công402m
114Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công86m
115Lắp đặt MCCB 3P- 63A, 18kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
116Lắp đặt MCB 3P- 32A, 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
117Lắp đặt MCB 3P- 25A, 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
118Lắp đặt MCB 1P- 32A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
119Lắp đặt MCB 1P- 25A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
120Lắp đặt MCB 1P- 20A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
121Lắp đặt MCB 1P- 16A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18cái
122Lắp đặt MCB 1P- 10A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16cái
123Phụ kiện cấp nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
124Lắp đặt vỏ tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x250mm, dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2tủ
125Đèn chỉ thị pha R-Y-BTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
126Lắp đặt cầu chì 3x5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
127Lắp đặt hộp ODF 4FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
128Lắp đặt tủ Rack 6U, D500, thép tấm sơn tĩnh điện, độ dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
129Lắp đặt switch 2 cổng quang + 16 cổng J45 10/100MbpsTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
130Lắp đặt dây nhảy quang 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1sợi
131Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng RJ45 (đế âm + mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6bộ
132Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6ETheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công200m
133Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công200m
134Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, tốc độ dữ liệu >=300MbpsTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3bộ
135Phụ kiện mạng lanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
136Lắp đặt hộp IDF 10 đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
137Lắp đặt ổ cắm điện thoại 2 cổng J11 (đế âm +mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5bộ
138Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công80m
139Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10m
140Phụ kiện điện thoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
141Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 1,5HP, INVERTER (thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6máy
142Lắp đặt ống đồng D6,4x0,81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
143Lắp đặt ống đồng D12,7x1,01mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
144Lắp đặt ống ngưng uPVC D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
145Cách nhiệt ống đồng D6,4mm, dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
146Cách nhiệt ống đồng D12,7mm, dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
147Cách nhiệt ống ngưng D21mm, dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
148Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC cấp nguồn máy lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công216m
149Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công108m
150Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công282m
151Phụ kiện điều hòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
152Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,45100m
153Lắp đặt co 45° uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công46cái
154Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công23cái
155Lắp đặt ống uPVC D34x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
156Lắp đặt ống uPVC D49x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
157Lắp đặt ống uPVC D60x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,41100m
158Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,07100m
159Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,27100m
160Lắp đặt Co uPVC D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12cái
161Lắp đặt Co uPVC D49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
162Lắp đặt Co 45° uPVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công60cái
163Lắp đặt Co 45° uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công36cái
164Lắp đặt chữ Y uPVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11cái
165Lắp đặt chữ Y uPVC D114x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
166Lắp đặt chữ Y uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
167Lắp đặt côn giảm uPVC D60x34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12cái
168Lắp đặt côn giảm uPVC D60x49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
169Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
170Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
171Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
172Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
173Lắp đặt chụp thông hơi D49 inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
174Phụ kiện treo ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
175Lắp đặt bồn cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11bộ
176Lắp đặt lavabo+ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12bộ
177Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút nhấn, xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3bộ
178Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13cái
179Lắp đặt sifon dưới phễu thu sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13cái
180Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12bộ
181Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11bộ
182Lắp đặt van góc (cấp nước xí bệt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11cái
183Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11cái
184Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12cái
185Lắp đặt vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4bộ
186Lắp đặt hộp đựng xà bông rửa tay treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
187Lắp đặt ống uPVC D42x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,11100m
188Lắp đặt ống uPVC D34x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,21100m
189Lắp đặt ống uPVC D27x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,14100m
190Lắp đặt ống uPVC D21x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,26100m
191Lắp đặt tê uPVC D42x34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
192Lắp đặt tê uPVC D34x27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
193Lắp đặt tê uPVC D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
194Lắp đặt tê uPVC D34x21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công17cái
195Lắp đặt tê uPVC D27x21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21cái
196Lắp đặt Co uPVC D34x27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
197Lắp đặt Co uPVC D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
198Lắp đặt Co uPVC D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
199Lắp đặt Co uPVC D27x21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
200Lắp đặt Co uPVC D21mm 1 đầu renTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công32cái
201Lắp đặt van cửa D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
202Lắp đặt van cửa D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
203Lắp đặt Nối 1 đầu ren D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
204Lắp đặt Nối 1 đầu ren D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
205Lắp đặt Nối 1 đầu ren D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công24cái
206Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bể
207Lắp đặt máy xịt sàn Karcher K3.450Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
208Lắp đặt vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6bộ
209Lắp đặt van phao có gắn rơ le điện D40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
210Vệ sinh, hút bể tự hoại hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
C NHÀ NGHỈ CHÂN KẾT HỢP LÒ ĐỐT VÀNG MÃ A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,353100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,277100m3
3Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,641m3
4Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,157m2
5Rải lớp đá lót đà kiềng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,886m3
6Kẹp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,671m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,235m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,04100m2
9Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,655m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,082100m2
11Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,898m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,19100m2
13Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,737m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,11100m2
15Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,221m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,457100m2
17Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,441m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,526100m2
19Beton lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,126m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,019100m2
21Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,455m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,102100m2
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,015tấn
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,174tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,052tấn
26Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,04tấn
27Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,191tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,013tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,16tấn
30Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,263tấn
31Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,23tấn
32Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,489tấn
33Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,784tấn
34Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,043tấn
35Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,069tấn
36Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,026tấn
37Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,039tấn
38Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,042100m3
39Rải lớp đá lót nền, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,573m3
40Kẹp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công36,743m2
41Xây móng bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,83m3
42Xây tường gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,808m3
43Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,607m3
45Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,793m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18,018m3
47Láng tạo dốc mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19,564m2
48Quét dung dịch chống thấm mái (tương đương Sika proof Membrane)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công47,824m2
49Lát gạch đất nung kích thước 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công27,82m2
50Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công43,048m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công33,901m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công243,232m2
53Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,404m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công45,7m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công52,5m2
56Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,33m2
57Công tác ốp gạch trang trí 100x200mm màu xámTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công22,376m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,881m2
59Lát nền, sàn gạch granite, kích thước 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công27m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,525m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công209,468m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công101,739m2
63Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công452,963m2
64Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công209,467m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,164100m2
66Lắp đặt đèn led áp trần D320mm, 1x18W-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6bộ
67Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hạt hình chữ nhật 10A-230V (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
68Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công50m
69Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công25m
70Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công25m
71Lắp đặt MCB 1P- 10A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
72Phụ kiện điện các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
73Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
74Lắp đặt co uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
75Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
D NHÀ NGHỈ CHÂN KẾT HỢP LÒ ĐỐT VÀNG MÃ B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,353100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,277100m3
3Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,641m3
4Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,157m2
5Rải lớp đá lót đà kiềng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,886m3
6Kẹp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,671m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,235m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,04100m2
9Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,655m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,082100m2
11Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,898m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,19100m2
13Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,737m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,11100m2
15Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,221m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,457100m2
17Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,441m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,526100m2
19Beton lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,126m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,019100m2
21Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,455m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,102100m2
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,015tấn
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,174tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,052tấn
26Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,04tấn
27Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,191tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,013tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,16tấn
30Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,263tấn
31Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,23tấn
32Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,489tấn
33Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,784tấn
34Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,043tấn
35Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,069tấn
36Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,026tấn
37Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,039tấn
38Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,042100m3
39Rải lớp đá lót nền, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,573m3
40Kẹp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công36,743m2
41Xây móng bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,83m3
42Xây tường gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,808m3
43Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,607m3
45Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,793m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18,018m3
47Láng tạo dốc mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19,564m2
48Quét dung dịch chống thấm mái (tương đương Sika proof Membrane)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công47,824m2
49Lát gạch đất nung kích thước 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công27,82m2
50Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công43,048m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công33,901m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công243,232m2
53Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,404m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công45,7m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công52,5m2
56Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,33m2
57Công tác ốp gạch trang trí 100x200mm màu xámTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công22,376m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,881m2
59Lát nền, sàn gạch granite, kích thước 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công27m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,525m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công209,468m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công101,739m2
63Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công452,963m2
64Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công209,467m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,164100m2
66Lắp đặt đèn led áp trần D320mm, 1x18W-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6bộ
67Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hạt hình chữ nhật 10A-230V (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
68Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công50m
69Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công25m
70Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công25m
71Lắp đặt MCB 1P- 10A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
72Phụ kiện điện các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
73Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
74Lắp đặt co uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
75Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
E NHÀ TRẠM KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,252100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,197100m3
3Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,042m3
4Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14,886m2
5Rải lớp đá lót đà kiềng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,512m3
6Kẹp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21,614m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,298m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,088100m2
9Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,594m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,098100m2
11Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,3m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,368100m2
13Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,36m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,272100m2
15Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,232m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,323100m2
17Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,432m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,118100m2
19Beton lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,924m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,282100m2
21Sản xuất lam bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,238m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,285100m2
23Lắp dựng lam bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công52cái
24Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,98m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,043100m2
26Cốt thép móng, bệ máy đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,178tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,291tấn
28Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,075tấn
29Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,448tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,029tấn
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,215tấn
32Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,061tấn
33Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,611tấn
34Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,983tấn
35Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,114tấn
36Cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,334tấn
37Cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,182tấn
38Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,095100m3
39Rải lớp đá lót nền, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,432m3
40Kẹp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công63,314m2
41Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,54m3
42Láng nền, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công55,4m2
43Xây hộp gen gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,444m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công23,959m3
45Láng tạo dốc mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30,72m2
46Quét dung dịch chống thấm mái (tương đương Sika proof Membrane)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công99,36m2
47Lát gạch đất nung kích thước 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công68,64m2
48Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công41,12m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công94,06m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công173,09m2
51Trát hộp gen, lam, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công87,672m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công32,3m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công111,8m2
54Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13,3m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công89m
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công94,06m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công173,089m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công245,072m2
59Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công94,06m2
60Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công418,161m2
61Cung cấp cửa khung xương thép mạ kẽm, lá sách tôn phẳng dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20,52m2
62Lắp dựng cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20,52m2
63Khóa cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
64Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng inox hộp 304, KT: 16x16x1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,7m2
65Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,7m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,656100m2
67Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W-230VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6bộ
68Lắp đặt ổ cắm 16A-230VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
69Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230V (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
70Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16m
71Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8m
72Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công100m
73Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công50m
74Lắp đặt dây CXV 4x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20m
75Lắp đặt dây CXV 4x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10m
76Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công28m
77Lắp đặt ống luồn dây PVC D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30m
78Phụ kiện điện các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
79Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
80Lắp đặt co uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
81Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
F NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,928100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,456100m3
3Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,437m3
4Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công134,829m2
5Rải lớp đá lót đà kiềng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,467m3
6Kẹp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công63,829m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20,38m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,36100m2
9Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,833m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,538100m2
11Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20,168m3
12Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công17,543m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,85100m2
14Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,632m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,368100m2
16Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công23,841m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,847100m2
18Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công48,407m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,841100m2
20Beton lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,872m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,581100m2
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,104tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,521tấn
24Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,399tấn
25Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,293tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,197tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,108tấn
28Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,53tấn
29Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,672tấn
30Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,55tấn
31Cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,12tấn
32Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,375tấn
33Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,83100m3
34Rải lớp đá lót nền, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công29,344m3
35Kẹp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công419,2m2
36Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21,566m3
37Sơn bề mặt bê tông nhà xe bằng chất làm cứng hardenerTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công308,08m2
38Kẻ joint chống trượt ram dốc khoảng cách 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,4m2
39Xây ốp hộp gen gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,84m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công39,215m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,428m3
42Xây tường thẳng gạch thông gió 40x27 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,096m2
43Láng tạo dốc mái, sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công558,04m2
44Quét dung dịch chống thấm mái (Sika proof Membrane)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công558,04m2
45Lát gạch đất nung 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công426,305m2
46Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công123,85m2
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công173,617m2
48Trát hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công68,4m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công340,576m2
50Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công68,4m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công284,7m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công377,375m2
53Trát lanh tô, lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công40,74m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công98,9m
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công242,017m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công340,575m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công771,215m2
58Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công242,017m2
59Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.111,79m2
60Công tác ốp gạch vào tường, gạch ghi xámTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công49,875m2
61Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công57,6m2
62Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công116,03m2
63Lát nền gạch granite, kích thước 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công107,725m2
64Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,32m2
65Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16,2m2
66Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công24,52m2
67Cung cấp cửa cuốn nan nhôm sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công34,716m2
68Lắp dựng cửa cuốn nan nhôm sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công34,716m2
69Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn (gồm phụ kiện, nút điều khiển…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5bộ
70Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công23,058m2
71Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compactTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công23,058m2
72Cung cấp lam nhôm hộp sơn tĩnh điện 38x76x1,1mm, thanh ngang 30x50x1,1mm, khoảng cách 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công74,278m2
73Lắp dựng lam nhôm hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công74,278m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm, khung nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công66,3m2
75Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm, khung nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công40,625m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,618100m2
77Lắp đặt đèn led áp trần D320mm, 1x15W-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11bộ
78Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115mm, 1x11W-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16bộ
79Lắp đặt bộ đèn led panel 600x600mm, 40W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12bộ
80Lắp đặt đèn led mica dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công26bộ
81Lắp đặt đèn exit 1 mặt, bóng led 1x2W hoạt động 3 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
82Lắp đặt đèn emergency treo tường 2 mặt, bóng led 2x2W hoạt động 3 giờTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3bộ
83Lắp đặt quạt đảo 55W-230V+ bộ điều khiển từ xaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6bộ
84Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8cái
85Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
86Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, hạt hình chữ nhật (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
87Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công960m
88Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công480m
89Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công480m
90Phụ kiện chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
91Lắp đặt bảng điện mặt nhựa âm tường, 2-4 ModuleTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5hộp
92Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-260V (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15cái
93Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công200m
94Lắp đặt dây 1Cx4,0mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công160m
95Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công100m
96Lắp đặt dây 1Cx4,0mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công80m
97Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công100m
98Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công100m
99Lắp đặt MCB 3P- 40A, 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
100Lắp đặt MCB 1P- 20A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9cái
101Lắp đặt MCB 1P- 16A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
102Lắp đặt MCB 1P- 10A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7cái
103Phụ kiện cấp nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
104Lắp đặt vỏ tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x250mm, dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1tủ
105Đèn chỉ thị pha R-Y-BTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
106Lắp đặt cầu chì 3x5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
107Lắp đặt hộp ODF 4FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
108Lắp đặt tủ Rack 6U, D500, thép tấm sơn tĩnh điện, độ dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1hộp
109Lắp đặt switch 2 cổng quang+ 6 cổng J45 10/100MbpsTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
110Lắp đặt dây nhảy quang 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1sợi
111Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng RJ45 (đế âm + mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6bộ
112Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6ETheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5m
113Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5m
114Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, tốc độ dữ liệu >=300MbpsTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1hộp
115Phụ kiện mạng lanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
116Lắp đặt hộp IDF 10 đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
117Lắp đặt ổ cắm điện thoại 2 cổng J11 (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4bộ
118Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công60m
119Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công60m
120Phụ kiện điện thoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
121Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
122Lắp đặt co 120° uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15cái
123Lắp đặt co 90° uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15cái
124Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15cái
125Lắp đặt ống uPVC D34x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
126Lắp đặt ống uPVC D49x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
127Lắp đặt ống uPVC D60x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
128Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,13100m
129Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
130Lắp đặt chữ Y uPVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
131Lắp đặt chữ Y uPVC D114x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
132Lắp đặt chữ Y uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
133Lắp đặt co uPVC D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
134Lắp đặt co uPVC D49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
135Lắp đặt côn uPVC D60x34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
136Lắp đặt côn uPVC D60x49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
137Lắp đặt co 45° uPVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công74cái
138Lắp đặt co 45° uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công49cái
139Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
140Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
141Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
142Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
143Lắp đặt chụp thông hơi D49 inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
144Phụ kiện treo ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
145Lắp đặt bồn cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5bộ
146Lắp đặt lavabo+ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút nhấn, xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3bộ
148Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7cái
149Lắp đặt sifon dưới phễu thu sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7cái
150Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10bộ
151Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5bộ
152Lắp đặt van góc (cấp nước xí bệt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
153Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
154Lắp đặt gương soi 500x700x5mm+ kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
155Lắp đặt vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
156Lắp đặt hộp đựng xà phòng rửa tay treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
157Lắp đặt ống uPVC D21x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
158Lắp đặt ống uPVC D27x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,09100m
159Lắp đặt ống uPVC D34x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
160Lắp đặt ống uPVC D42x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
161Lắp đặt tê uPVC D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8cái
162Lắp đặt tê uPVC D27x21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8cái
163Lắp đặt tê uPVC D34x27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
164Lắp đặt tê uPVC D42x34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
165Lắp đặt Co uPVC D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
166Lắp đặt Co uPVC D27x21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
167Lắp đặt co uPVC 1 đầu ren D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20cái
168Lắp đặt van cửa D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
169Lắp đặt nối 1 đầu ren D49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bể
171Lắp đặt máy xịt sàn Karcher K3.450Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
172Đào đất bể tự hoại, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,139100m3
173Rải lớp lót bể tự hoại, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,596m3
174Kẹp vữa lót bể tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,529m2
175Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,116m3
176Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,02100m2
177Xây bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,542m3
178Bê tông thành bể tự hoại, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,37m3
179Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,047100m2
180Trát thành trong bể tự hoại, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19,92m2
181Bê tông tấm đan bể tự hoại đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,407m3
182Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,02100m2
183Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,042tấn
184Lắp đặt đan bể tự hoại đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9cái
185Gia công khung viền tấm đan V50x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,056tấn
186Lắp dựng khung viền tấm đan V50x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,056tấn
187Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,051100m3
188Lắp đặt cút uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
189Lắp đặt tê uPVC D168mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
G CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cổng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,119100 m3
2Đắp đất móng cổng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,373100m3
3Rải lớp đá đệm móng cổng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,331m3
4Kẹp vữa lót móng cổng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công76,157m2
5Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công17,191m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,26100m2
7Bê tông cổ móng, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,392m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,285100m2
9Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,187m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,16100m2
11Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,944m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,678100m2
13Beton xà dầm, giằng đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công17,816m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,265100m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,083tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,66tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,371tấn
18Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,144tấn
19Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,222tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,083tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,045tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,749tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,526tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,77tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,189tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công26,633m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19,336m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,728m3
29Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19,494m2
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công430,29m2
31Trát xà dầm, giằng vữa mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công129,76m2
32Trát gờ chỉ vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,6m
33Bả bằng bột bả vào tường cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công295,452m2
34Bả bằng bột bả vào xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công129,76m2
35Sơn nước cổng đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công425,212m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công100,632m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,77m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt, vân mây vào tường, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công67,424m2
39Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox 304 "NHÀ TANG LỄ", cao 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
40Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox 304 "công ty dịch vụ môi trường & công trình đô thị", cao 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
41Cung cấp cửa cổng xếp tự động bằng Inox 304 (gồm hộp điều khiển, phụ kiện…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công27,2m2
42Lắp dựng cửa cổng xếp tự động bằng Inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công27,2m2
43Cung cấp cửa cổng bằng Inox 304 (khung hộp 50x100x1,4mm, song hộp 30x60x1,2mm, tấm pano dày 1mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,04m2
44Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 (khung hộp 50x100x1,4mm, song hộp 30x60x1,2mm, tấm pano dày 1mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,04m2
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,373100m2
46Đào móng hàng rào, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,396100m3
47Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,537100m3
48Rải lớp đá đệm móng hàng rào, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công57,213m3
49Kẹp vữa lót móng hàng rào, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công817,314m2
50Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công112,597m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,159100m2
52Bê tông cổ móng, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,165m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,542100m2
54Bê tông vách hàng rào dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công70,472m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn vách hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,627100m2
56Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công811,262m3
57Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,761100m
58Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,045100m2
59Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công43,501m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,963100m2
61Bê tông cột hàng rào tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15,088m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,94100m2
63Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,9m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,774100m2
65Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công129cái
66Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,198tấn
67Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,644tấn
68Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,502tấn
69Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,207tấn
70Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,595tấn
71Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,63tấn
72Cốt thép vách, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,246tấn
73Cốt thép vách, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,732tấn
74Xây tường hàng rào gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công121,51m3
75Xây gờ chỉ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,666m3
76Xây tường hàng rào bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công101,369m2
77Trát tường hàng rào xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.781,232m2
78Trát trụ cột hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công146,95m2
79Trát đà kiềng hàng rào, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công605,72m2
80Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.983,97m2
81Bả bằng bột bả vào cột, kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công752,67m2
82Sơn nước hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2.736,64m2
83Công tác ốp đá rối màu xámTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công56,374m2
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,594100m2
85Lắp đặt đèn trụ cổng D400xH350mm (thân lá thép sơn tĩnh điện chổng rỉ, nắp nhôm đúc, đèn Led compact 16W-250V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công47bộ
86Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công260m
87Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công260m
88Phụ kiện điện cổng, hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
89Đào móng nhà bảo vệ chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,206100m3
90Đắp đất móng nhà bảo vệ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,164100m3
91Rải lớp đá đệm móng nhà bảo vệ, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,386m3
92Kẹp vữa lót móng nhà bảo vệ, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19,8m2
93Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,743m3
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,055100m2
95Bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,517m3
96Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,085100m2
97Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,731m3
98Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,178100m2
99Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,78m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,156100m2
101Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,806m3
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,181100m2
103Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,223m3
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,638100m2
105Bê tông lanh tô đá 1x2 vữa mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,686m3
106Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,114100m2
107Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,016tấn
108Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,193tấn
109Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,051tấn
110Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,251tấn
111Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,016tấn
112Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,122tấn
113Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,06tấn
114Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,191tấn
115Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,169tấn
116Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,541tấn
117Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,019tấn
118Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,062tấn
119Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,043100m3
120Rải lớp đá lót nền nhà, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,487m3
121Kẹp vữa lót nền nhà, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21,243m2
122Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,687m3
123Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,312m3
124Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19,8m2
125Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công40,46m2
126Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công62,56m2
127Trát trụ cột, lanh tô chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20,08m2
128Trát xà dầm , giằng vữa mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công22,3m2
129Trát trần vữa mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công63,795m2
130Trát gờ chỉ vữa mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công27,5m
131Quét chống thấm mái, sê nô loại co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công53,29m2
132Láng vữa tạo dốc sê nô dày 3 cm vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13,44m2
133Lát ngạch cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,25m2
134Lát nền bằng gạch granite 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21,6m2
135Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,405m2
136Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13,86m2
137Lát gạch đất nung kích thước 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công26m2
138Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công40,46m2
139Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công62,56m2
140Bả bằng bột bả vào cột, dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công106,175m2
141Sơn nước ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công40,46m2
142Sơn nước trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công168,735m2
143Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dày 8mm (đã bao gồm khóa, phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,52m2
144Cung cấp cửa sổ khung nhôm, sơn tĩnh điện, kính dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,6m2
145Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,12m2
146Cung cấp khung bảo vệ (khung, song bằng Inox 304)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,24m2
147Lắp dựng khung bảo vệ song InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,24m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,825100m2
149Lắp đặt đèn Led M16- 120/36WTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
150Lắp đặt đèn Led M16- 60/18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
151Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
152Lắp đặt quạt treo tường 55W-230VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
153Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-230V (đế âm+ mặt nạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
154Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công44m
155Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công22m
156Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công140m
157Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 Cu/PVC vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công70m
158Lắp đặt dây 3Cx2,5mm2 Cu/PVC/PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công100m
159Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công100m
160Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công92m
161Lắp đặt bảng điện mặt nhựa âm tường, 10 ModuleTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1hộp
162Lắp đặt MCB 3P- 32A, 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
163Lắp đặt MCB 3P- 20A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
164Lắp đặt MCB 1P- 16A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
165Lắp đặt MCB 1P- 10A, 6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
166Phụ kiện cấp điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
167Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
168Lắp đặt co 120° uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
169Lắp đặt co 90° uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
170Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
171Lắp đặt ống uPVC D21x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
172Lắp đặt ống uPVC D27x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,015100m
173Lắp đặt tê uPVC D27x21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
174Lắp đặt Co uPVC D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
175Lắp đặt Co uPVC D27x21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
176Lắp đặt co uPVC 1 đầu ren D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
177Lắp đặt van cửa D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
178Lắp đặt nối 1 đầu ren D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
179Lắp đặt ống uPVC D34x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,005100m
180Lắp đặt ống uPVC D49x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
181Lắp đặt ống uPVC D60x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
182Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
183Lắp đặt co uPVC D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
184Lắp đặt co 45° uPVC D49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
185Lắp đặt co 45° uPVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
186Lắp đặt co 45° uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
187Lắp đặt chữ Y uPVC D49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
188Lắp đặt chữ Y uPVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
189Lắp đặt côn uPVC D60x34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
190Lắp đặt côn uPVC D60x49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
191Lắp đặt côn uPVC D114x49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
192Lắp đặt chụp thông hơi D49 inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
193Lắp đặt bồn cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
194Lắp đặt lavabo+ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
195Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
196Lắp đặt sifon dưới phễu thu sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
197Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
198Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
199Lắp đặt van góc (cấp nước xí bệt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
200Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
201Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
202Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
203Đào đất bể tự hoại, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,109100m3
204Rải lớp lót bể tự hoại, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,558m3
205Kẹp vữa lót bể tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,58m2
206Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,116m3
207Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,02100m2
208Xây bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,87m3
209Bê tông thành bể tự hoại, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,37m3
210Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,047100m2
211Trát thành trong bể tự hoại, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13,2m2
212Bê tông tấm đan bể tự hoại đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,302m3
213Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,011100m2
214Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,027tấn
215Lắp đặt đan bể tự hoại đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
216Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,038100m3
217Lắp đặt cút uPVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
218Lắp đặt tê uPVC D168mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
H SAN NỀN
1Phát quang mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công174,849100m2
2Đào lớp đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công34,97100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công174,327100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công419,6410m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.155,88910m3
6Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 12T đến vị trí đổ thải , cự ly vận chuyển 5,5kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công419,6410m3
7Vận chuyển đất đào đến vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển = 08km (Đến vị trí tận thu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.155,88910m3
8San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công57,1100m3
I SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, THẢM CỎ, BÔ RÁC
1Đào móng bó vỉa, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công76,752m3
2Đào móng bô rác chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,328100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,004100m3
4Rải lớp lót móng, nền loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công193,809m3
5Kẹp vữa lót móng, nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2.768,7m3
6Xây móng đá hộc chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,4m3
7Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,6m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,26100m2
9Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,88m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,176100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,056tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,249tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,019tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,129tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,93m3
16Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công26,4m2
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công115,05m2
18Trát trụ cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,68m2
19Trát đà kiềng, giằng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công32,5m2
20Sơn nước ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công157,23m2
21Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công107,3m3
22Lát gạch sân, gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM M100, dày 30mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2.146m2
23Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công125,37m3
24Láng mương thoát nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,8m2
25Sơn nước bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công339,048m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =37,5mm), dày 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12,525100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm), dày 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,515100m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công50,098100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công50,098100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công50,098100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công50,098100m2
32Làm lớp đá 0x4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công298,8m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,996100m3
34Lát vỉ nhựa trồng cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công996m2
35Trồng cây dầu (cao >=3m, ĐK gốc >=10cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công65cây
36Trồng cây bàng Đài loan (cao >=3m, ĐK gốc >=8cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công68cây
37Trồng cây ngọc lan (cao >=3m, ĐK gốc >=10cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công34cây
38Trồng cây cau chụm 3 (bụi 3 cây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14bụi
39Trồng cây ắc ó xén tỉa, cao 0,3m, rộng 0,3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,669100m2
40Trồng cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công67,922100m2
41Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa bằng nước máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công181cây/90ngày
42Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng nước máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công68,591100m2/tháng
43Cung cấp đất trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.228,96m3
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED 110W, cấp bảo vệ IP66, AC120-277VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công37bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công33cột
3Lắp cần đèn cao 1m, vươn xa 1,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công37cần đèn
4Lắp đặt bộ đèn LED compact E27-16W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công104bộ
5Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 2 bóng cao 3,82m, 2 bóng E27 26WTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18cột
6Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 4 bóng cao 5,14m, 4 bóng E27 26WTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công17cột
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11100m
8Kéo dây cáp CXV 4x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,26100m
9Kéo dây cáp CXV 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,74100m
10Kéo dây cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,8100m
11Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+ kẹpTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công72bộ
12Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công216m
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sử dụng bộ LOGOTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1tủ
14Phụ kiện các loại (ốc, tắc kê, băng keo,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
15Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,276100m3
16Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,33100m3
17Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,916100m3
18Lát gạch thẻ 4x8x18cm mương cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công191,34m2
19Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.063m
20Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công24,694m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,082100m3
22Rải lớp đá lót móng, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,53m3
23Kẹp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công21,857m2
24Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14,042m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,219100m2
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,261tấn
27Bulong D22mm, L=1,3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công148bộ
28Bulong D16mm, L=0,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công140bộ
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét PITTAS , Rp>=97mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
2Khớp nối kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Lắp đặt bộ đếm sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2hộp
4Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L= 2400+ kẹp đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20cọc
5Kéo rải dây đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công130m
6Hóa chất giảm điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20bao
7Hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20mối
8Lắp đặt ống nhựa, đk=32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,7100m
9Lắp đặt cột sắt tráng kẽm D60x3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2m
10Lắp đặt hộp kiểm tra nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2hộp
11Bộ chằng néo kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
12Thép tấm 300x300mm, dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
13Phụ kiện chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
L HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
2Lắp dựng trụ điện hạ thế H >6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
3Phụ kiện lắp trụ và kéo cáp (giá móc, kẹp treo cáp, ty, kẹp xiết cáp…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
4Đào móng trụ điện, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,054100m3
5Làm lớp đá đệm móng trụ điện, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,137m3
6Láng vữa lót móng trụ điện, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,96m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,048100m2
8Cốt thép móng trụ điện, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,11tấn
9Bê tông móng trụ điện, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,44m3
10Đắp đất móng trụ điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,038100m3
11Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, KT: 800x1600x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1tủ
12Lắp đặt MCCB 3P-250A, 36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Lắp đặt MCCB 3P-100A, 18kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Lắp đặt MCCB 3P-80A, 18kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
15Lắp đặt MCCB 3P-63A, 18kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Lắp đặt MCB 3P-40A, 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Lắp đặt MCB 3P-32A, 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Lắp đặt đèn báo R-Y-BTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
19Lắp đặt cầu chì 3x5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Thanh cái 3P+N, 250ATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
21Thanh nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
22Lắp đặt biến dòng đo lường 250/5A Class 0,5 20AV(3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
23Lắp đặt bộ điều khiển ATS 250A- 4PTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
24Lắp đặt đồng hồ đo cường độ dòng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
25Lắp đặt đồng hồ đo điện ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
26Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
27Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
28Phụ kiện tủ điện MDBTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
29Kéo cáp CV 1x50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
30Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+kẹp đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8cọc
31Kéo rải dây đồng trần M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công50m
32Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, tole 1,2mm, KT: 800x500x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1tủ
33Lắp đặt MCCB 3P-250A, 36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
34Lắp đặt đèn báo R-Y-BTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
35Lắp đặt cầu chì 3x5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
36Lắp đặt đồng hồ đo điện ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
37Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
38Phụ kiện tủ điện MSBTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
39Lắp đặt tủ nối cáp, KT: 400x300x150mm+ domino 4P 250ATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1tủ
40Kéo dây cáp CXV/DSTA 4x95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,8100m
41Kéo dây cáp CXV/DSTA 4x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,23100m
42Kéo dây cáp CXV/DSTA 4x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,05100m
43Kéo dây cáp CXV/DSTA 4x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,36100m
44Kéo dây cáp CXV/DSTA 4x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
45Kéo dây cáp Cu/FR 4x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
46Kéo dây cáp CV 1x16mm2 vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,66100m
47Kéo dây cáp CV 1x10mm2 vàng xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
48Kéo dây cáp CXV 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,65100m
49Kéo dây cáp CVV 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5100m
50Lắp đặt ống nhựa gân PE, D110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,56100m
51Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2100m
52Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,1100m
53Hố ga điện KT: 1100x1100x1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14cái
54Phụ kiện điện hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
55Rải cáp đồng 20x2x0,5mm có dầu chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,44100m
56Rải cáp đồng 10x2x0,5mm có dầu chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
57Rải cáp đồng 5x2x0,5mm có dầu chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,9100m
58Rải cáp đồng 2x2x0,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,66100m
59Lắp đặt tủ cáp 50 đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1tủ
60Lắp đặt tủ cáp quang ODF 12FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1tủ
61Lắp đặt dây cáp quang 8FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
62Lắp đặt dây cáp quang 4FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3100m
63Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,4100m
64Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,76100m
65Phụ kiện TTLLTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
66Cào bóc lớp mặt đường nhựa để thi công, chiều dày lớp bóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,804100m2
67Phá dỡ kết cấu gạch, đá hiện hữu bằng máy đàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công111,664m3
68Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,173100m3
69Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T (4*1km) tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,173100m3/km
70Thi công hoàn trả mặt đường, mặt vỉa hè đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,806100m3
71Lát gạch terrazzo 40x40cm hoàn trả mặt vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công517m2
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,804100m2
73Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,804100m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,804100m2
75Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,804100m2
76Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,038100m3
77Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,187100m3
78Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,852100m3
79Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công825m
80Xếp gạch thẻ 4x8x18cm mương cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công240,66m2
M HỆ THỐNG ÂM THANH VÀ CAMERA
1Lắp đặt tủ RACK 10UTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Bàn Micro gọi+ bàn phím 10 vùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
3Bộ voice alamr controler 480W(bộ điều khiển)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Voice alamr rounter amplifier (bộ khuếch đại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Bộ âm ly công suất 480WTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Loa kèn 12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8bộ
7Rải cáp điều khiển có màng chống nhiễu CVV/S 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,5100m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,5100m
9Lắp đặt ống PVC D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công160m
10Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3bộ
11Phụ kiện hệ thống âm thanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
12Đào mương cáp, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,686100m3
13Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,415100m3
14Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,268100m3
15Lát gạch thẻ băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công41,4m2
16Lắp đặt tủ RACK 10UTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
17Lắp đặt Switch 24 Port poe, on/fo remotely, 390W, 24+4SFPTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
18Lắp đặt Camera IP thân hồng ngoại 5.0 megapixelTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18bộ
19Màn hình Smart Tivi 50 InchTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
20Ổ cứng HDD WD 6TB wd60purzTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4bộ
21Lắp đặt cáp mạng Cat 6ETheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1.330m
22Lắp đặt Link 19'' Glass Wall Rack 6U, DEPTH 50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,2100m
24Lắp đặt ống PVC D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5m
25Lắp đặt ống PVC D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công710m
26Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
27Bộ UPS 3kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
28Phụ kiện hệ thống cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2
29Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,612100m3
30Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,361100m3
31Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,248100m3
32Lát gạch thẻ băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công36m2
N HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công60bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công52bộ
3Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16bộ
4Lắp đặt còi/ chuông báo cháy địa chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16bộ
5Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (màn hình LCD TOUCH SCREEN 320x240 PIXEL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Lắp đặt dây cáp chống cháy 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2.898m
7Lắp đặt ống PVC D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2.718m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,8100m
9Bộ sạc+ Acquy dự phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1bộ
10Phụ kiện hệ thống báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1
11Đào mương cáp, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,505100m3
12Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san lấp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,307100m3
13Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,197100m3
14Lát gạch thẻ băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30,6m2
O CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ VÀ CẤP NƯỚC PCCC
1Đào đất đường ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,52100m3
2Đắp đất đường ống cấp nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,494100m3
3Đào móng hộp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,592m3
4Đắp đất móng hộp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,025100m3
5Rải lớp đá đệm móng hộp, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,424m3
6Kẹp vữa lót móng hộp, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14,24m2
7Bê tông hộp chứa vòi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,308m3
8Ván khuôn gỗ, hộp chứa vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,262100m2
9Cung cấp, lắp đặt nắp đậy bằng inox, KT: (500x500x4)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20cái
10Cung cấp, lắp đặt nắp đậy bằng inox, KT: (1000x1000x4)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Đào đường ống thoát nước thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,791100m3
12Đắp đất đường ống nước thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,652100m3
13Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,254100m3
14Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,169100m3
15Rải lớp đá đệm móng hố ga, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,5m3
16Kẹp vữa lót đáy hố ga, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15m2
17Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13,41m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,08100m2
19Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,588m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,034100m2
21Cốt thép tấm đan hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,07tấn
22Gia công thép hình miệng khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,195tấn
23Sơn sắt thép miệng khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16,8m2
24Lắp đan hố ga đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15cái
25Đào đường cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11,657100m3
26Đắp đất đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,311100m3
27Đào đất mương, ga chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,155100m3
28Đắp đất mương, ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,101100m3
29Rải lớp đá đệm mương, ga, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công62,381m3
30Kẹp vữa lót đáy mương, ga, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công623,81m2
31Bê tông mương, ga đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công211,359m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương, gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công15,513100m2
33Xây mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,776m3
34Trát mối nối cống, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công63,723m2
35Bê tông tấm đan mương, ga đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16,343m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương, gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,932100m2
37Cốt thép đan mương, ga đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,411tấn
38Cốt thép đan mương, ga đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,917tấn
39Gia công thép hình miệng khuôn đan gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,933tấn
40Sơn sắt thép miệng khuôn đan gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công51,85m2
41Lắp đan mương, ga đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công377cái
42Cung cấp hố ga ngăn mùi, KT 380x580mm (thành bê tông, nắp bằng gang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công41cái
43Lắp dựng hố thu nước mưaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công41cái
44Đào móng bể, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,483100m3
45Đắp đất móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,401100m3
46Rải lớp đá đệm móng bể, loại đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,4m3
47Kẹp vữa lót móng bể, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14m2
48Bê tông móng bệ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,024m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn bệ đặt bồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,04100m2
50Bê tông bể gom, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,12m3
51Ván khuôn thép, ván khuôn bể gomTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,184100m2
52Cốt thép, bệ, bể gom, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,344tấn
53Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,196m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,006100m2
55Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,012tấn
56Lắp tấm đan đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
58Lắp đặt van 1 chiều D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
59Lắp đặt van cổng D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
60Lắp đặt van cổng D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
61Lắp đặt van cổng D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3cái
62Lắp đặt van phao D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm, PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,28100m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm, PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,755100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm, PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,755100m
66Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,59100m
67Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
68Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
69Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
70Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D63x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
71Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D63x32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
72Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D50x32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
73Lắp đặt Co nhựa HDPE, D63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
74Lắp đặt Co nhựa HDPE, D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
75Lắp đặt Co nhựa HDPE, D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công26cái
76Thử áp lực đường ống HDPE, D63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,28100m
77Thử áp lực đường ống HDPE, D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,755100m
78Thử áp lực đường ống HDPE, D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,755100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm, PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
80Hộp chứa vòi tướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20cái
81Lắp đặt nối 1 đầu ren ngoài D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20cái
82Lắp đặt van bi tay gạt D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20cái
83Lắp đặt khớp nối nhanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20cái
84Cung cấp khung cuộn ống tưới cây có bánh xe+ 30m vòi d16Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
85Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
86Bộ chống rung máy bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
87Ruppe hút D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
88Lắp đặt van 2 chiều D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
89Lắp đặt van 1 chiều D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
90Lắp van bi tay gạt D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
91Lắp đặt Tê STK D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
92Lắp đặt Co STK D60mm BBTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
93Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
94Lắp đặt ống STK D60x2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,843100m
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D300mm, H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9đoạn ống
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D300mm, H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1đoạn ống
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D300mm, H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2đoạn ống
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D300mm, H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20đoạn ống
100Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D300mm, H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14đoạn ống
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D300mm, H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2đoạn ống
102Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm, H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công47đoạn ống
103Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D400mm, H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9đoạn ống
104Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mm, H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9đoạn ống
105Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm, H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công32đoạn ống
106Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D400mm, H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5đoạn ống
107Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mm, H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4đoạn ống
108Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D600mm, H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16đoạn ống
109Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D600mm, H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3đoạn ống
110Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mm, H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4đoạn ống
111Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D600mm, H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3đoạn ống
112Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mm, H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1đoạn ống
113Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công57mối nối
114Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công106mối nối
115Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công30mối nối
116Lắp đặt gối đỡ cống D300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công84cái
117Lắp đặt gối đỡ cống D400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công192cái
118Lắp đặt gối đỡ cống D600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công48cái
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,23100m
120Lắp đặt Co nhựa uPVC D168 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công164cái
121Đào đường ống cấp nước chữa cháy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,359100m3
122Đắp đất đường ống cấp nước chữa cháy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,313100m3
123Lắp đặt ống STK D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
124Lắp đặt ống STK D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,19100m
125Lắp đặt ống STK D76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,65100m
126Lắp đặt ống nhựa HDPE, D110mm, PN16Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,07100m
127Lắp đặt đầu nối ren trong D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
128Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
129Lắp đặt van góc D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
130Lắp đặt Co ren trong D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
131Lắp đặt Co ren trong D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
132Lắp đặt họng chữa cháy bên ngoài 2 cửa D65mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
133Lắp đặt họng tiếp nước bên ngoài D110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
134Lắp đặt van D110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
135Lắp đặt Cút HDPE D110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công11cái
136Lắp đặt Cút STK D75x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
137Lắp đặt Cút HDPE BB D110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công12cái
138Lắp đặt BU (PE) D110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công32cái
139Lắp bích thép rỗng D110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công32cái
140Lắp đặt Tê STK D60x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
141Lắp đặt Tê gang BBB D110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10cái
142Lắp đặt Tê gang BBB D110x76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
143Lắp đặt Tê gang BBB D110x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
144Thử áp lực đường ống HDPE, D110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,07100m
145Thử áp lực đường ống STK, D76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,65100m
146Thử áp lực đường ống STK, D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,19100m
147Thử áp lực đường ống STK, D50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
148Lắp đặt van xả khí D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
149Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
150Bộ chống rung máy bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2bộ
151Ruppe hút D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
152Lắp đặt van lọc D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
153Lắp đặt van 2 chiều D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7cái
154Lắp đặt van 1 chiều D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2cái
155Lắp đặt van an toàn D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
156Lắp van bi tay gạt D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
157Lắp đặt bích thép D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20cái
158Lắp đặt Tê STK D114mm BBBTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
159Lắp đặt Co STK D114mm BBTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5cái
160Lắp đặt mối nối mềm D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
161Lắp đặt ống STK D114x3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
162Lắp đặt ống STK D34x2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
163Thùng nước mồi 300LTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1cái
164Thử áp lực đường ống STK D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
P BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bể nước, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,392100m3
2Đắp đất móng bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,918100m3
3Rải đá 4x6 lót móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,861m3
4Kẹp vữa lót móng bể, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công69,443m2
5Bê tông thương phẩm, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công20,8m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,051100m2
7Băng cản nước waterstopTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công61,6m
8Bê tông thương phẩm, bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công13,416m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,324100m2
10Bê tông thương phẩm, bê tông dầm bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,5m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,07100m2
12Bê tông thương phẩm, bê tông sàn bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,618m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,533100m2
14Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,146tấn
15Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,628tấn
16Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,579tấn
17Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,029tấn
18Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,028tấn
19Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,201tấn
20Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,933tấn
21Quét dung dịch chống thấm bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công166,16m2
22Trát thàmh bể nước, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công127,94m2
23Láng đáy bể nước, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công106,16m2
24Trát dầm bể, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5m2
Q THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Máy bơm Diesel PCCC Q=25L/S, H>=85m.Bơm chữa cháy động cơ diesel
Loại bơm: ly tâm trục ngang rời trục
(horizontal end suction)
Tiêu chuẩn: ISO 9906
Model: STE 65-250
Q = 25 L/s, H = 85 m
Kích thước đầu hút/đầu đẩy: DN80/DN65-PN16
Buồng bơm: gang đúc GJL-250
Cánh bơm: gang đúc GJL-250
Trục bơm: thép không gỉ AISI316
Động cơ: TESU/Thailand
37kW@2900rpm
Tích hợp khung bệ thép tại Việt Nam.
Hoặc tương đương.
1cái
2Máy bơm điện PCCC Q=25L/S, H>=85mBơm chữa cháy động cơ điệnLoại bơm: ly tâm trục ngang rời trục(horizontal end suction)Tiêu chuẩn: ISO 9906Model: STE 65-250Q = 25 L/s, H = 85 m37kW, 3 x 380V, 2950rpm, 50Hz, IP55IE1, Class FKích thước đầu hút/đầu đẩy: DN80/DN65-PN16Buồng bơm: gang đúc GJL-250Cánh bơm: gang đúc GJL-250Trục bơm: thép không gỉ AISI316Tích hợp khung bệ thép tại Việt Nam.Hoặc tương đương.1cái
3Tủ điều khiển máy bơm PCCCTủ đk 2 bơm PCCC. 1 Điện 37Kw- khởi động sao tam giác. 1 Diesel. Linh kiện chính LS/Korea, tủ lắp rạp tại Việt Nam. Hoặc tương đương.1cái
4Máy bơm điện cấp nước sinh hoạt, Q=30m3, H=40mBơm cấp nước sinh hoạtLoại bơm: ly tâm trục ngang liền trục(horizontal monobloc)Tiêu chuẩn: ISO 9906Model: STE 40-200Q = 30 m3/h, H = 40 m7,5kW, 3 x 380V, 2950rpm, 50Hz, IP55IE1, Class FKích thước đầu hút/đầu đẩy: DN65/DN40-PN16Buồng bơm: gang đúc GJL-250Cánh bơm: gang đúc GJL-250Trục bơm: thép không gỉ AISI316. Hoặc tương đương.2cái
5Tủ điều khiển máy bơm cấp nước SHTủ đk 2 bơm cấp nước sinh hoạt. 2 Bơm Điện 7.5Kw- khởi động sao tam giác. Linh kiện chính LS/Korea, tủ lắp rạp tại Việt Nam.Hoặc tương đương.1cái
6Máy phát điện Máy phát điện Diesel:Công suất dự phòng 125kVA/100kW.+ Điện áp: 220V/380V, 3 phases, 4 dây, 50HzĐộng cơ: Cumins model 6BTA5.9-G2 –xuất xứ Trung Quốc 2021Đầu phát: LEROYSOMER Chính hãng Leroy Somer model TAL-A44-E– Trung QuốcBộ điều khiển DEEPSEA - model 6020.Thùng cách âm và bộ điều khiển ATS đi kèm.Hoặc tương đương.1cái
7Lăng phun D13 có khóa Trọng lượng: 0,3kg; Đường kính phun: 13mm; Chất liệu: Nhôm hợp kim; Áp suất làm việc: 20bar10cái
8Hộp cứu hỏa âm tường KT: 650*200*1500mm Chất liệu: Tôn sắt chống gỉ; KT: 650*200*1500mm 10cái
9Vòi ống vải gai nối ngàm 2 đầu D50, L=20mChiều dài: 20m; Chiều dày ống vải >=0,6mm; Chiều dày ống nhựa: >=0,2mm; Áp suất sử dụng: >=1MPa; Khớp nối: Nhôm hợp kim đường kính D5010cái
10Lăng chữa cháy lăng A D16Trọng lượng: 0,3kg; Đường kính phun: 16mm; Chất liệu: Nhôm hợp kim; Áp suất làm việc: 20bar12cái
11Vòi ống vải gai nối ngàm 2 đầu D65, L=20mChiều dài: 20m; Chiều dày ống vải >=0,6mm; Chiều dày ống nhựa: >=0,2mm; Áp suất sử dụng: >=1MPa; Khớp nối: Nhôm hợp kim đường kính D6512cái
12Hộp chữa ngoài nhà KT: 400*250*500mmChất liệu: Tôn sắt chống gỉ; KT: 400*250*500mm6cái
13Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chất liệu: Tôn sắt chống gỉ; KT bảng tiêu lệnh: 44x32cm10cái
14Bình bột khô ABC 8kg Sức chứa: 8kg; Hiệu quả phun: 40s; Áp suất vận hành: 1,2MPa; Tầm phun xa: 4m10cái
15Bình CO2 5kg Sức chứa: 5kg; Hiệu quả phun: >9s; Áp suất vận hành: 4MPa; Tầm phun xa: 2m11cái
16Bình bột khô ABC 6kg Sức chứa: 6kg; Hiệu quả phun: >9s; Áp suất vận hành: 1,2MPa; Tầm phun xa: 4m1cái
17Giá treo vòi cuộn (trong hộp cứu hỏa)Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện10cái
18Hệ thống xử lý nước thải công suất 5m3/ngày (bao gồm: Bơm 04 cái; Bồn xử lý hợp khối: 01 bồn; Bơm chìm ngăn điều hoà: 02 cái; Máy thổi khí đặt cạn : 02 cái; Ống phân phối khí ngăn Anoxic : 01 hệ thống; Ống phân phối khí tinh ngăn hiếu khí : 02 cái; Bơm nước thải tuần hoàn :01 cái; Bơm bùn tuần hoàn, bơm bùn dư : 01 cái; Hộp phân chia lưu lượng: 01 cái; Hộp khử trùng : 01 cái; Giỏ lược rác : 01 cái; Van điện từ dùng cho khí nén : 01 cái; Giá thể vi sinh di động: 01 hệ; Giá thể vi sinh cố định: 01 hệ; Bơm định lượng hoá chất điều chỉnh pH: 01 cái; Bồn chứa hoá chất: 01 cái; Hệ thống điện điều khiển - điện kỹ thuật: 01 hệ thống; Hệ thống đường ống công nghệ: 01 hệ thống). Yêu cầu chất lượng nước: QCVN14:2008/BTNMT cột B và các công việc gồm: thực hiện thi công lắp đặt hoàn chỉnh; Vận hành chạy thử, cân chỉnh hệ thống đến khi quy trình vận hành ổn định; Chi phí vận hành thử nghiệm; Lấy mẫu, phân tích chỉ tiêu ô nhiễm; Hướng dẫn vận hành và chuyển giao...Bơm: Q: 20 Lít/ phút, H: 4 mH2O, P: 0.37kW/380V/3 pha/50Hz, DN50. - Bồn xử lý hợp khối: DxL = 2x3.8 (m), SUS304. - Bơm chìm ngăn điều hoà: Q: 20 Lít/ phút, H: 4mH2O, P: 0.37kW/380V/3pha /50Hz, đk ống: DN50. - Máy thổi khí đặt cạn: Loại bơm màng, Q: 200 Lít/ phút, H: 19,6kPa, P: 200W/ 220V/240V-1pha/50Hz. - Ống phân phối khí ngăn Anoxic: Upvc, khoan lỗ 4mm. - Ống phân phối khí tinh ngăn hiếu khí: Q khí: 0.0–24 m3/hr, KT: 95x762, màng EPDM. - Bơm nước thải tuần hoàn và Bơm bùn tuần hoàn, bơm bùn dư: Loại: Airlif pump, Compostie; Upvc; - Hộp phân chia lưu lượng: bùn tuần hoàn, bùn dư, Compostie; Upvc. - Hộp khử trùng: bằng Chlorine viên, Compostie; Upvc. - Giỏ lược rác: SUS 304, KT lỗ: 3mm, KT: 200x200x300mm. - Van điện từ dùng cho khí nén: Loại điện từ thường đóng, đk: DN 15. - Giá thể vi sinh di động: khối lượng: 155kg/1m3, Mật độ: 520.000 ái/1m3, Tỷ trọng: 0.96~1.2, đk: 11x 11mm, Vật liệu: PE. - Giá thể vi sinh cố định: dạng tấm, Vật liệu: PP, Chiều cao rãnh: 18mm, Độ rỗng: 97% ,Kích thước: 600x1.200mm, Chiều cao: 305mm, Diện tích bề mặt: 150 m2/m3. - Bơm định lượng hoá chất điều chỉnh pH: bơm màng điện từ, Q = 1l/h; H=5bar, Điều chỉnh lưu lượng: 10 – 100%, P: 37W, 230V/50Hz/1pha, Cấp độ bảo vệ: IP65, Đầu bơm: PP/ PVC Màng: PTFE. - Bồn chứa hoá chất: nhựa, Dung tích: 20-30L. - Hệ thống điện điều khiển-điện kỹ thuật: điều khiển: Bộ lập trình zen omron, Công tắc 3 vị trí: On- Off - Auto sử dụng cho bơm chìm; máy thổi khí; van điện từ, Role, contactor, CB, phao, Dây động lực: Cáp Cadivi. - Hệ thống đường ống công nghệ: bằng thép và Upvc. Cụ thể ở Chương V1H/thống
19Máy điều hoà không khí treo tường 1,0HPMáy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 1,0HP, INVERTER1máy
20Máy điều hoà không khí treo tường 1,5HPMáy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 1,5HP, INVERTER10máy
21Máy điều hoà không khí treo tường 2,0HPMáy điều hoà không khí 2 mảnh, loại máy điều hoà treo tường 2,0HP, INVERTER6máy
22Thang tải vận chuyển rác Y tế - Năm sản xuất : 2019 - Tải trọng : 150kg - Số điểm dừng : 02/02 điểm - Loại : Kiểu mở cửa 2 cánh lên xuống - Vị trí phòng máy : Trên hố thang - Hệ điều khiển : Relay – AC1 - Hệ điều khiển tốc độ động cơ (Motor Control System). '- Hệ xử lý tín hiệu và điều khiển thang máy (Signal Processing and Control System). - Máy kéo (Traction Machine).'- Công suất động cơ (Motor Power): 3Kw (3P-380V) - Nguồn đồng lực : 3P-380V-50Hz - Nguồn điện chiếu sáng : 1P-220V-50Hz-10A - Hành trình : Theo thực tế - Kết cấu hố thang : Theo thực tế - Bảo hành : 12 tháng.- Mitsubishi hoặc tương đương1Bộ
23Bàn nâng thủy lực vận chuyển thi hài Tải trong nâng: 1 tấn, 2 tấnChiều cao nâng cao nhất 4 métChiều cao xả thấp nhất: 0.47 mét.Kích thước mặt bàn: 2,1m * 1.0 métThời gian thực hiện hành trình nâng: 35s, 50s một hành trìnhNguồn điện cho thiết bị: 380v/50Hz; AC 2.2kw.Hoặc tương đương.\3Bộ
24Bảng điện tử chữ thông tin về người đã khuất (bố trí , gắn trên cửa phòng tang lễ)Kích thước DxC : 4000 x 400mmDòng sản phẩm : Màn hình LED P2Độ lớn pixel / Pixel Pitch: 2mmCấu hình / Pixel configuration (W*H): 160*80Loại bóng Led: 1R1G1B 3 in 1 SMD1515Cường độ sáng: ≥1000cd/m2Số màu hiển thị: >16tr màuMật độ điểm ảnh: 250000/m2Điện năng tiêu thụ: 625/250 W/m2Tuổi thọ bóng: 100000h.Hoặc tương đương.5Bộ
25Bảng điện tử chữ cáo phó (bố trí trong khu vực sảnh tiếp khách viếng)Kích thước DxC : 800 x 1400mmDòng sản phẩm : Màn hình LED P2Độ lớn pixel / Pixel Pitch: 2mmCấu hình / Pixel configuration (W*H): 160*80Loại bóng Led: 1R1G1B 3 in 1 SMD1515Cường độ sáng: ≥1000cd/m2Số màu hiển thị: >16tr màuMật độ điểm ảnh: 250000/m2Điện năng tiêu thụ: 625/250 W/m2Tuổi thọ bóng: 100000h.Hoặc tương đương.7Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,79%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nhà tang lễ hoặc hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II có các hạng mục tương tự quy mô với gói thầu (thể hiện ở nội dung Chương 5).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc dân dụng cấp II trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II (có hạng mục công trình dân dụng) tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hặc hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, đã trực tiếp tham gia lập hoạc thẩm định dự toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II tương tự (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục có tên).33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào2
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
3 Xe vận chuyển tự đổ (ben) Xe vận chuyển tự đổ (ben)3
4 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
6 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)2
8 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->