Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà văn hoá và các phòng chức năng xã Điềm Mặc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940692-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà văn hoá và các phòng chức năng xã Điềm Mặc
Số hiệu KHLCNT 20220907342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:30:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,766,613,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6499048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.299809E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà văn hoá và các phòng chức năng xã Điềm Mặc
Công trình: Sửa chữa nhà văn hoá và các phòng chức năng xã Điềm Mặc
150 Ngày
E-CDNT 3 chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Việt; Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Nhà thầu phải có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị khoan giếng có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG NGOÀI NHÀ (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong rãnh thoát nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,115m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9306m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4274m3
5Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4274m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2369100m2
7Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2952tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7833m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1801 cấu kiện
10Vệ sinh, dọn mặt băng thi công, phát quang cây cốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5công
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
12Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
13Cắt khe sân bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,210m
14Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,01931m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,578m3
16Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1812m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,992m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,94m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,85m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5119m3
21Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1337tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0791100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351 cấu kiện
B NHÀ VĂN HÓA (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,3212m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,2m
3Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,5824m2
4Tháo dỡ sen hoaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,088m2
5Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,3176m2
6Tháo dỡ đường điện, đường cấp thoát nước cũ hỏng, vận chuyển vào nơi quay địnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
7Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2576m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật349,8543m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,92m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,768m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật456,06m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật941,736m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,5994m2
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,362m3
17Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,3621m3
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9102100m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3896100m2
20Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,89m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,296m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,2961m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6689100m2
24Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,2m
25Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,3212m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,3212m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
29Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
30Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
31Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
32Đai ôm ống nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
33Lát nền, sàn bằng gạch Granit - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,5087m2
34Vệ sinh nấm mốc và mài lại granito bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,8116m2
35Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3456m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,688m2
37Gia công lắp dựng vách ngăn compact chịu nước (bao gồm vật liệu kèm theo)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
38Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,544m2
39Gia công + lắp dựng cửa đi 4 cánh Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
40Gia công + lắp dựng cửa đi 2 cánh Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
41Gia công + lắp dựng cửa đi 1 cánh Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,53m2
42Gia công + lắp dựng cửa sổ 2 cánh Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh cửa sổ (42.9x76.5)mm dày 1 mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
43Gia công + lắp dựng vách kính cố định Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh (28x70)mm dày 1,1 mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
44Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật332,3862kg
45Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
46Gia công khung trần bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7102Tấn
47Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1649tấn
48Lắp dựng khung trần thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8751tấn
49Làm trần tôn phẳng panel 3 lớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4332100m2
50Chỉ trần tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
51Bulong liên kết thép L vào tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3túi
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật941,736m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật740,2034m2
C CẤP NƯỚC NHÀ VĂN HÓA (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
4Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van phao thái hoặc tương đương.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van xả đáy técTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
16Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt ren nối, kép rắc co các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
18Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Xi phông tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Van xả tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Van xả tiểu nữTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
31Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Cậy nắp bể tự hoại, vệ sinh bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5công
41Hút bể phốt vận chuyển đi xaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m3
D PHÒNG CHỨC NĂNG (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,3381m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3161m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5941m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9152m3
5Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2968m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1392100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1609tấn
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8659100m3
9Đắp cát nền nhà công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,977m3
10Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2568m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2705m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,8578m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2902100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0791tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6324tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,789m3
17Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9492100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2265tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2632m3
20Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2264100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1433tấn
22Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3096m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,831m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5234m3
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4854tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4854tấn
27Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1541100m2
28Tôn úp nóc + diềm máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,62m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Đai ôm ống nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
32Lắp đặt phễu thu nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,8332m2
35Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,8332m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,5368m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,88m
38Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,88m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,88m
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,68m2
41Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,0356m2
42Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,338m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6756m2
44Lát nền, sàn bằng gạch Granite - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,0036m2
45Gia công + lắp dựng cửa đi 2 cánh Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
46Gia công + lắp dựng cửa sổ 2 cánh Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh cửa sổ (42.9x76.5)mm dày 1 mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
47Gia công sen hoa Inox 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,5096kg
48Lắp dựng hoa sắt cửa inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
49Gia công lan can Inox 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,448kg
50Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,106m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,5504m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật319,7156m2
53Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25461m3
54Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9394m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,939m3
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,0434m2
57Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1841m3
58Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,546m3
59Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9228m3
60Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,96m2
61Láng đáy mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5m2
62Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4752m3
63Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0824tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1145100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật761 cấu kiện
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
67Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,258m3
68Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,516m3
E CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Lắp đặt đèn Led có máng loại 3x36WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
2Lắp đặt đèn Led gắn trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
12Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
14Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
15Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Đế âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
17Mặt công tắc, ổ cắm, aptomatTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
20Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
21Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm treo đèn, quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3533tấn
22Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3533tấn
23Dây thép D4 treo xàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,93kg
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Con sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
27Cọc đỡ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0851m2
29Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,21m3
30Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
31Kéo rải dây thép 40x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
32Kéo rải dây nối tiếp địa đồng M25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
33Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
34Lắp đặt đèn Led có máng loại 1x36WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
35Lắp đặt đèn Led gắn trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
36Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
43Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
44Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
45Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
46Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
47Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
48Lắp đặt tủ điện 400x300x200mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
49Lắp đặt hộp nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
50Đế âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
51Mặt nhựa công tắc, ổ cắm, aptomatTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
53Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
54Xà sứ đón dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
F GIẾNG KHOAN (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101m khoan
2Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201m khoan
3Chèn sỏiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
4Chèn sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 73mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
8Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Đào móng hố van để máy bơm đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36291m3
11Bê tông hố van đá 2x4 M150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0518m3
12Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm VXM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1342m3
13Bê tông bệ máy bơm 1x2 M150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009m3
14Rọ hút nhựa D27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
16Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17máy bơm nước GODSTAL hoặc tương đương.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
18Nắp đậy tôn KT 720x720 có khóa bảo vệTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 36.450kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 51.569.460 đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6499048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.299809E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 1 - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Cần cẩu, hoạt động tốt.1
3 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
5 Máy cắt bê tông, hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
8 Máy hàn điện, hoạt động tốt1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay, hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
12 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
14 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
15 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình - Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->