Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:58:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,843,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9063512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1687272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục PCCC, cấp IIILưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật- Đối với phần PCCC: Cung cấp Hợp đồng thi công hạng mục PCCC hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ đặc biệt kèm theo Hợp đồng tương tự có thi công hạng mục PCCC và Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng của nhà thầu phụ đặc biệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.090.545.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh)Trong 03 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Điện (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cấp thoát nước. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bao gồm |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm: 2 thợ nề, 2 thợ bê tông, 2 thợ cốt thép; 2 thợ lái máy- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động(Chỉ cần kê khai danh sách và đính kèm hồ sơ chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình) Xây dựng mới Trường tiểu học Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của doanh nghiệp. Doanh nghiệp hoặc nhà thầu phụ đặc biệt đề xuất cho phần PCCC có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. * Về Hợp đồng tương tự: - Nộp bản sao công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư, Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với phần PCCC: Cung cấp Hợp đồng thi công hạng mục PCCC hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ đặc biệt kèm theo Hợp đồng tương tự có thi công hạng mục PCCC và Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. * Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022. * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. * Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.880.646) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 2,4419 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 0,3159 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 10,148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế móng | Theo YCKT Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT Chương V | 0,5205 | tấn |
| 6 | Bê tông đế móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo YCKT Chương V | 14,0858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột móng | Theo YCKT Chương V | 0,599 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0709 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,708 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 5,161 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 46,9695 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 42,6357 | m3 |
| 13 | Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 5,9594 | m3 |
| 14 | Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 0,3318 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng (đoạn không có móng đá) | Theo YCKT Chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,1398 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,6605 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 6,5241 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 1,5657 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 11,5507 | m3 |
| 21 | Trát chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 50,3444 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 50,3444 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 0,1409 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 0,783 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,675 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo YCKT Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,0477 | tấn |
| 29 | Xây bể bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 3,0202 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 17,472 | m2 |
| 31 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 4,3306 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YCKT Chương V | 0,724 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,0455 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo YCKT Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 6,798 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 1,1355 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,1626 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 1,2055 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,5362 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT Chương V | 0,4045 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,113 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,1372 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo YCKT Chương V | 13,6443 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 1,6486 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,3263 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 1,9312 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 33,0175 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT Chương V | 2,9771 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 2,6484 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,7604 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,0776 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,5942 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo YCKT Chương V | 0,2379 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,3166 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,4202 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0123 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0501 | tấn |
| 61 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,8352 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 24,896 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 27,8 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 27,8 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Theo YCKT Chương V | 14,826 | m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Dự kiến thi công 03 tháng) | Theo YCKT Chương V | 4,1722 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 86,8748 | m3 |
| 68 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 8,8627 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 334,7889 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 392,988 | m2 |
| 71 | Trát tường trong không sơn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 68,9138 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lanh tô ô văng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 211,0374 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 140,4842 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 297,6 | m2 |
| 75 | Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 30x60cm) | Theo YCKT Chương V | 45,165 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 809,769 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 539,924 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 104,6 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 66,8 | m |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 43,608 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo YCKT Chương V | 43,608 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 30x30cm) | Theo YCKT Chương V | 8,3409 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 50x50cm) | Theo YCKT Chương V | 270,0466 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,7935 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,7935 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 52,416 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm | Theo YCKT Chương V | 1,6471 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | Theo YCKT Chương V | 18,22 | m |
| 89 | Ke chống bão (6 cái/m2 tôn) | Theo YCKT Chương V | 984 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 | Theo YCKT Chương V | 11 | m |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa) | Theo YCKT Chương V | 0,5929 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp ô thoáng hành lang | Theo YCKT Chương V | 11,376 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cm | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 6,1991 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo YCKT Chương V | 1,9505 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 2,6345 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 7,2834 | m3 |
| 98 | Đắp đất tôn nền sảnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót nền sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 4,0344 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 49,0951 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,165 | m2 |
| 102 | Sơn mặt hai bên tam cấp sảnh chính không ốp gạch không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 2,165 | m2 |
| 103 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 5,00mm | Theo YCKT Chương V | 25,92 | m2 |
| 104 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính mở dày 5,00mm | Theo YCKT Chương V | 2,8 | m2 |
| 105 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính hai cánh mở trượt, kính trắng dày 5,00mm | Theo YCKT Chương V | 19,2 | m2 |
| 106 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5,00mm | Theo YCKT Chương V | 0,72 | m2 |
| 107 | Vách nhựa lõi thép gia cường pano kính, vách cố định pano nhựa kính trắng dày 5,00mm | Theo YCKT Chương V | 10,176 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14x1,4mm, bao gồm sơn hoàn thiện | Theo YCKT Chương V | 19,2 | m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo YCKT Chương V | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo YCKT Chương V | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YCKT Chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiều | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YCKT Chương V | 30 | cái |
| 116 | Mặt + đế công tắc chống cháy | Theo YCKT Chương V | 42 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Theo YCKT Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 119 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 450x300x150mm | Theo YCKT Chương V | 1 | tủ |
| 120 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 300x300x150mm | Theo YCKT Chương V | 5 | tủ |
| 121 | Tủ điện âm tường mặt chống cháy 6 module | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo YCKT Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo YCKT Chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo YCKT Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo YCKT Chương V | 25 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo YCKT Chương V | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 320 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 500 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo YCKT Chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo YCKT Chương V | 300 | m |
| 134 | Hộp nối âm tường 100x400x60 | Theo YCKT Chương V | 30 | hộp |
| 135 | Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 9,75 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo YCKT Chương V | 9,75 | m3 |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm | Theo YCKT Chương V | 5 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo YCKT Chương V | 40 | m |
| 140 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo YCKT Chương V | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo YCKT Chương V | 0,21 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo YCKT Chương V | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo YCKT Chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 148 | Khoá 1 chiều- Đường kính 25mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 149 | Khoá - Đường kính ≤25mm | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo YCKT Chương V | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mm | Theo YCKT Chương V | 0,06 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo YCKT Chương V | 0,16 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo YCKT Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/42mm | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/42mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 163 | Xi phông tai thỏ | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 164 | Bộ vít, đai ôm ông | Theo YCKT Chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thoát sàn, đường kính D100mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 166 | Nón thông hơi | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 120mm | Theo YCKT Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo YCKT Chương V | 0,64 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo YCKT Chương V | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo YCKT Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo YCKT Chương V | 0,02 | 100m |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo YCKT Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Theo YCKT Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 178 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 179 | Máy bơm Q=2-5m3/1h và đường ống hút nước (Hđây=20m) | Theo YCKT Chương V | 1 | T. bộ |
| 180 | Van điện D25, phao điều khiển tự động | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo YCKT Chương V | 1 | bể |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 4,4597 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 18,9266 | m3 |
| 3 | Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 31,3221 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT Chương V | 1,0216 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 6,985 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột móng | Theo YCKT Chương V | 0,7847 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,1881 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT Chương V | 0,336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 1,3589 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 81,7226 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 74,1852 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 11,4826 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Xây bo móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 10,5322 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,1858 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 1,4563 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 1,4866 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 1,0217 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 29,1916 | m3 |
| 21 | Trát chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 37,632 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 37,632 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 13,4706 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 2,1112 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,4943 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,7023 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 2,9115 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 32,7239 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 3,9884 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 1,0871 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 4,9338 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 1,5665 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 76,143 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT Chương V | 7,3731 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 8,0486 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo YCKT Chương V | 2,141 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo YCKT Chương V | 0,2213 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,2244 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 3,0764 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT Chương V | 0,2829 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,0565 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,3441 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,5665 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo YCKT Chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,3196 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,6468 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm thang | Theo YCKT Chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0177 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0597 | tấn |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dự kiến thi công 03 tháng) | Theo YCKT Chương V | 6,9523 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 113,4597 | m3 |
| 52 | Đắp cát bục giảng | Theo YCKT Chương V | 5,4912 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,2593 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 22,8654 | m3 |
| 55 | Xây tường lan can thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 7,69 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 737,31 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 364,9228 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 249,546 | m2 |
| 59 | Trát lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 41,8072 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 249,199 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 805,1492 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 71,4956 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 206,24 | m |
| 64 | Đắp phào cửa sổ, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 37,6 | m |
| 65 | Bê tông lót nền bục giảng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 5,4912 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (KT gạch: 60x60cm) | Theo YCKT Chương V | 710,6236 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 540,5522 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 1.978,8776 | m2 |
| 69 | Xây bậc bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,8613 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 25,956 | m2 |
| 71 | Trát đáy cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 22,71 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 7,07 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,495 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 30,275 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện trụ gỗ cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | Theo YCKT Chương V | 1 | trụ |
| 76 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Theo YCKT Chương V | 9,486 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 31,9984 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài phần có sơn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 115,7728 | m2 |
| 79 | Trát tường trong không sơn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 292,34 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 95,68 | m |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo YCKT Chương V | 133,7311 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 133,7311 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 115,7728 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 2,048 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 2,048 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 134,256 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo YCKT Chương V | 3,9412 | 100m2 |
| 88 | Ke chống bão (6c/m2) | Theo YCKT Chương V | 2.364 | cái |
| 89 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo YCKT Chương V | 53,88 | m |
| 90 | Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | Theo YCKT Chương V | 0,7569 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 | Theo YCKT Chương V | 10,8 | m |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can hành lang bằng thép hộp theo chi tiết thiết kế | Theo YCKT Chương V | 19,2065 | m2 |
| 93 | Ốp gạch thẻ lan can hành lang- Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 6x24cm) | Theo YCKT Chương V | 15,75 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ trên Taplo mái "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" Bằng aluminium nhôm gương màu đồng chữ cao 43cm rộng 2,5m | Theo YCKT Chương V | 1 | T. bộ |
| 95 | Đắp Lô go trường (hoặc sách bút) | Theo YCKT Chương V | 1 | T. bộ |
| 96 | Sản xuất lắp dựng lam ngang trang trí mặt tiền tầng 1, bằng nhôm hộp HYUNDAI giả gỗ, tiết diện hộp 76x76mm | Theo YCKT Chương V | 25,6 | md |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5,00mm, hai cánh mở quay | Theo YCKT Chương V | 57,2 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5,00mm, bốn cánh mở trượt | Theo YCKT Chương V | 56,24 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5.00mm, hai cánh trượt | Theo YCKT Chương V | 35,52 | m2 |
| 100 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5,00mm | Theo YCKT Chương V | 7,665 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng hoa săt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x1,4mm sơn hoàn thiện | Theo YCKT Chương V | 91,76 | m2 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 3,8386 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 3,8386 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 11,5799 | m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,3146 | 100m3 |
| 106 | Ốp gạch thẻ bồn hoa- Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 6x24cm) | Theo YCKT Chương V | 5,46 | m2 |
| 107 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 8,988 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 52,623 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo YCKT Chương V | 1,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo YCKT Chương V | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo YCKT Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo YCKT Chương V | 12 | cái |
| 113 | Đai viết neo giữ ống các cỡ | Theo YCKT Chương V | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo YCKT Chương V | 48 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT Chương V | 16 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo YCKT Chương V | 19 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YCKT Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo YCKT Chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Theo YCKT Chương V | 32 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YCKT Chương V | 40 | cái |
| 123 | Mặt + đế công tắc chống cháy | Theo YCKT Chương V | 68 | bộ |
| 124 | Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x170 | Theo YCKT Chương V | 1 | tủ |
| 125 | Tủ điện tầng 350x250x150 | Theo YCKT Chương V | 2 | tủ |
| 126 | Bảng điện 4-6 MODUL loại âm tường (phòng) | Theo YCKT Chương V | 8 | bảng |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 20A | Theo YCKT Chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo YCKT Chương V | 10 | cái |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo YCKT Chương V | 20 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo YCKT Chương V | 220 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 450 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 850 | m |
| 137 | Ampe kế | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo YCKT Chương V | 64 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo YCKT Chương V | 520 | m |
| 141 | Gia công, Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo YCKT Chương V | 5 | cái |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo YCKT Chương V | 76 | m |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo YCKT Chương V | 25 | m |
| 144 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo YCKT Chương V | 5 | cọc |
| 145 | Hộp kiểm tra | Theo YCKT Chương V | 1 | hộp |
| 146 | Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 10 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất tiếp địa | Theo YCKT Chương V | 10 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 9,5853 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 39,1364 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 120,4592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT Chương V | 4,1522 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo YCKT Chương V | 6,1859 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT Chương V | 5,5239 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 1,1925 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 9,066 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột móng | Theo YCKT Chương V | 0,9383 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,2945 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT Chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 2,1652 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 5,3879 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 64,4742 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 6,7687 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 17 | Xây bo móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 3,1517 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,265 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,9743 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 3,1951 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 1,2596 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 35,9901 | m3 |
| 23 | Trát chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 46,368 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 46,368 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 24,0251 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 3,3776 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 1,1284 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 4,0779 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 2,7522 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo YCKT Chương V | 66,4455 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 7,7432 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 2,3966 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 5,5951 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 9,0963 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 137,9664 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT Chương V | 14,1854 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 14,1578 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,603 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo YCKT Chương V | 0,2633 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,2687 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 5,1713 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT Chương V | 0,4453 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,1555 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,477 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 7,465 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo YCKT Chương V | 0,7357 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,9947 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,7186 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm thang | Theo YCKT Chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0405 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,2077 | tấn |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dự kiến thi công 06 tháng) | Theo YCKT Chương V | 12,555 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 204,5808 | m3 |
| 54 | Đắp cát bục giảng | Theo YCKT Chương V | 10,296 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 36,988 | m3 |
| 56 | Xây tường lan can thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 12,7852 | m3 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1.418,54 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 706,9344 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 430,976 | m2 |
| 60 | Trát lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 114,508 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 377,9656 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1.481,8599 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 155,914 | m2 |
| 64 | Đắp phào cửa sổ, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 66 | m |
| 65 | Bê tông lót nền bục giảng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 10,296 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (KT gạch: 60x60cm) | Theo YCKT Chương V | 1.248,6688 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 923,4496 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 3.763,2483 | m2 |
| 69 | Xây bậc bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,8116 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 81,788 | m2 |
| 71 | Trát đáy cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 73,57 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 18,34 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,98 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 93,89 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện trụ gỗ cầu thang bằng gỗ nhóm 3 (thang chính) | Theo YCKT Chương V | 1 | trụ |
| 76 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Theo YCKT Chương V | 47,133 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 40,7733 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài phần có sơn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 102,7032 | m2 |
| 79 | Trát tường trong không sơn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 402,984 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 115,92 | m |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo YCKT Chương V | 102,5239 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 102,5239 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 102,7032 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 2,4256 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 2,4256 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 160,116 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo YCKT Chương V | 4,7871 | 100m2 |
| 88 | Ke chống bão (6c/m2) | Theo YCKT Chương V | 2.868 | cái |
| 89 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo YCKT Chương V | 69,26 | m |
| 90 | Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | Theo YCKT Chương V | 0,7569 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 | Theo YCKT Chương V | 10,8 | m |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can hành lang bằng thép hộp theo chi tiết thiết kế | Theo YCKT Chương V | 51,0805 | m2 |
| 93 | Ốp gạch thẻ lan can hành lang- Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 6x24cm) | Theo YCKT Chương V | 30,09 | m2 |
| 94 | Đắp Lô go trường (hoặc sách bút) | Theo YCKT Chương V | 1 | T. bộ |
| 95 | Sản xuất lắp dựng lam ngang trang trí mặt tiền tầng 2,3 bằng nhôm hộp HYUNDAI giả gỗ, tiết diện hộp 76x76mm | Theo YCKT Chương V | 62,602 | md |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5,00mm, hai cánh mở quay | Theo YCKT Chương V | 107,25 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5,00mm, bốn cánh mở trượt | Theo YCKT Chương V | 105,45 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5.00mm, hai cánh mở trượt | Theo YCKT Chương V | 66,6 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5,00mm | Theo YCKT Chương V | 50,6445 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng hoa săt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x1,4mm sơn hoàn thiện | Theo YCKT Chương V | 172,05 | m2 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 7,409 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 3,7045 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 11,221 | m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 105 | Ốp gạch thẻ bồn hoa- Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 6x24cm) | Theo YCKT Chương V | 6,9082 | m2 |
| 106 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 4,4057 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 51,921 | m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo YCKT Chương V | 1,32 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo YCKT Chương V | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo YCKT Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo YCKT Chương V | 12 | cái |
| 112 | Đai viết neo giữ ống các cỡ | Theo YCKT Chương V | 36 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo YCKT Chương V | 90 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT Chương V | 30 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo YCKT Chương V | 37 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Theo YCKT Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YCKT Chương V | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo YCKT Chương V | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo YCKT Chương V | 60 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YCKT Chương V | 75 | cái |
| 122 | Mặt + đế công tắc chống cháy | Theo YCKT Chương V | 127 | bộ |
| 123 | Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x170 | Theo YCKT Chương V | 1 | tủ |
| 124 | Tủ điện tầng 350x250x150 | Theo YCKT Chương V | 3 | tủ |
| 125 | Bảng điện 4-6 MODUL loại âm tường (phòng) | Theo YCKT Chương V | 15 | bảng |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 20A | Theo YCKT Chương V | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo YCKT Chương V | 18 | cái |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo YCKT Chương V | 20 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo YCKT Chương V | 450 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 1.200 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 1.700 | m |
| 136 | Ampe kế | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo YCKT Chương V | 64 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo YCKT Chương V | 1.500 | m |
| 140 | Gia công, Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo YCKT Chương V | 5 | cái |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo YCKT Chương V | 150 | m |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo YCKT Chương V | 50 | m |
| 143 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo YCKT Chương V | 10 | cọc |
| 144 | Hộp kiểm tra | Theo YCKT Chương V | 2 | hộp |
| 145 | Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 20 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất tiếp địa | Theo YCKT Chương V | 20 | m3 |
| D | NHÀ BẢO VỆ + Y TẾ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 0,3789 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 2,7021 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,0751 | tấn |
| 5 | Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột móng - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0135 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Bê tông cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,5325 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 6,3941 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,1725 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,7318 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 2,5347 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 4,712 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 4,712 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0166 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,1108 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,648 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0506 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,1725 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,0529 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT Chương V | 0,4377 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,5469 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 4,6696 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,002 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0168 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,1078 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 8,6225 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,4165 | m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bằng S ván khuôn gỗ sàn) | Theo YCKT Chương V | 43,77 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bằng S ván khuôn gỗ xà dầm giằng) | Theo YCKT Chương V | 14,1536 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 3,5508 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 18,6984 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 65,54 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 121,5881 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, soi lõm nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 40,32 | m |
| 43 | Trát đắp gờ chỉ sô nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 52,36 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo YCKT Chương V | 25,5255 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 25,5255 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính dày 5,00mm | Theo YCKT Chương V | 3,852 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo YCKT Chương V | 7,504 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x2,0mm sơn hoàn thiện | Theo YCKT Chương V | 7,504 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 50x50cm) | Theo YCKT Chương V | 28,359 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 134,2455 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 127,0144 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,0888 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,0888 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 7,8012 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo YCKT Chương V | 0,3273 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão (6c/m2) | Theo YCKT Chương V | 192 | cái |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo YCKT Chương V | 17,2 | md |
| 58 | Gia công lắp dựng mặt bàn đá cho bảo vệ | Theo YCKT Chương V | 1,2375 | m2 |
| 59 | Tủ điện tổng | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo YCKT Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo YCKT Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo YCKT Chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn - | Theo YCKT Chương V | 20 | m |
| 71 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo YCKT Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo YCKT Chương V | 12 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 0,2479 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo YCKT Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 2,0648 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 10,352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo YCKT Chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0309 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,2015 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,2787 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền hè ngoài nhà | Theo YCKT Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 1,9717 | m3 |
| 11 | Trát giằng móng bao quanh nhà, vữa XM M75, PCB40 (Trừ đoạn giao hè ngoài) | Theo YCKT Chương V | 1,394 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 1,394 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 15,9252 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo YCKT Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0195 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,2546 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo YCKT Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0157 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,1602 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo YCKT Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0146 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0897 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,301 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT Chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,0767 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,7362 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 59,086 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 ạch KT: 30x60cm | Theo YCKT Chương V | 67,872 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 21,8976 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 3,18 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 5,55 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ soi lõm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 24,88 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 gạch KT: 30x30cm | Theo YCKT Chương V | 27,2496 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 30,6276 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 59,086 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo YCKT Chương V | 0,0311 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo YCKT Chương V | 0,0311 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,0752 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,0752 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 1,576 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo YCKT Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc, tôn biên | Theo YCKT Chương V | 18,84 | m |
| 44 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường (1 cánh mở quay) | Theo YCKT Chương V | 8,4 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa sổ S1 mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo YCKT Chương V | 2,64 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng vách ngăn composite | Theo YCKT Chương V | 3,36 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo YCKT Chương V | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo YCKT Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo YCKT Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 53 | Mặt + đế công tắc | Theo YCKT Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 75 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo YCKT Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn - | Theo YCKT Chương V | 55 | m |
| 57 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo YCKT Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo YCKT Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Theo YCKT Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo YCKT Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo YCKT Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo YCKT Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt kép ren ngoài D15 | Theo YCKT Chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê ren ngoài D15 | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo YCKT Chương V | 10 | cái |
| 67 | Máy bơm Q=2-5m3/1h và đường ống hút nước (Hđây=20m) | Theo YCKT Chương V | 1 | T. bộ |
| 68 | Van phao điện | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo YCKT Chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo YCKT Chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo YCKT Chương V | 0,11 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo YCKT Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo YCKT Chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo YCKT Chương V | 0,38 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo YCKT Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo YCKT Chương V | 0,14 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo YCKT Chương V | 6 | cái |
| 79 | Y D110 | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 80 | Y D60 | Theo YCKT Chương V | 12 | cái |
| 81 | Y D42 | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 82 | Tê đều D21 | Theo YCKT Chương V | 14 | cái |
| 83 | Tê đều D21 ren trong D15 | Theo YCKT Chương V | 10 | cái |
| 84 | Tê thu D34/27 | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê thu D34/21 | Theo YCKT Chương V | 5 | cái |
| 86 | Tê thu D27/21 | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 87 | Tê thu D34/21ống 21 ren trong D15 | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 88 | Góc 90 độ D34 trơn | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 89 | Góc 90 độ D27 trơn | Theo YCKT Chương V | 18 | cái |
| 90 | Góc 90 độ D21 trơn | Theo YCKT Chương V | 20 | cái |
| 91 | Góc 90 độ D24 ren trong 1 đầu D15 | Theo YCKT Chương V | 6 | cái |
| 92 | Chếch 135 độ D110 | Theo YCKT Chương V | 8 | cái |
| 93 | Chếch 135 độ D90 | Theo YCKT Chương V | 18 | cái |
| 94 | Chếch 135 độ D60 | Theo YCKT Chương V | 32 | cái |
| 95 | Chếch 135 độ D42 | Theo YCKT Chương V | 12 | cái |
| 96 | Chếch 135 độ D34 | Theo YCKT Chương V | 18 | cái |
| 97 | Nắp thông tắc + góc D90 | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 0,2297 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 0,7976 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,0319 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT Chương V | 0,1825 | tấn |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 6,8796 | m2 |
| 104 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 5,346 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 28,44 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 21,12 | m2 |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,0275 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo YCKT Chương V | 0,0538 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo YCKT Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo YCKT Chương V | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo YCKT Chương V | 0,06 | 100m |
| 113 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo YCKT Chương V | 0,0383 | 100m3 |
| F | BỂ LỌC +BỂ NGẦM+ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo YCKT Chương V | 3,1047 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,3105 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,3105 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,0276 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,2102 | m3 |
| 7 | Nắp hố bơm có khoá bịt tôn 5mm khung D16 | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,0565 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0047 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 3,5763 | m2 |
| 12 | Lớp sỏi 3x4 | Theo YCKT Chương V | 0,2207 | m3 |
| 13 | Lớp sỏi 4x6 | Theo YCKT Chương V | 0,2538 | m3 |
| 14 | Lớp cát thạch anh | Theo YCKT Chương V | 0,8829 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 18,462 | m2 |
| 16 | Ống PVC D48 | Theo YCKT Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Ống PVC D32 | Theo YCKT Chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Ống PVC D27 | Theo YCKT Chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D16 | Theo YCKT Chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK48mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren 2 chiều , ĐK 32mm | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 27mm | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê trơn D48 | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê trơn D32 | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê trơn D27 | Theo YCKT Chương V | 8 | cái |
| 26 | Tê thu D48x32 | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cút vuông D48 | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút vuông D34 | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút vuông D27 | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 30 | Bịt đầu ống D27 | Theo YCKT Chương V | 9 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo YCKT Chương V | 0,1504 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 1,0741 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,1181 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,3149 | tấn |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,2935 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,3872 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0069 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0405 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,2028 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0041 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,022 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YCKT Chương V | 0,603 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT Chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo YCKT Chương V | 0,0626 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo YCKT Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 18,685 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 15,429 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 4,082 | m2 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 53 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Theo YCKT Chương V | 30 | 1m khoan |
| 54 | Lắp đặt ống vách thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Theo YCKT Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống lắng thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Theo YCKT Chương V | 0,28 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống lọc thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Theo YCKT Chương V | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống hút thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo YCKT Chương V | 0,28 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn vuông, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 60 | Chèn sỏi | Theo YCKT Chương V | 1 | m3 |
| 61 | Chèn sét | Theo YCKT Chương V | 0,5 | m3 |
| 62 | Thổi rửa giếng, bơm hút giếng, thau giếng, sâu | Theo YCKT Chương V | 2 | m ống lọc |
| 63 | Máy bơm công nghiệp 20m3/1h Pentax CM50-160A (dùng phục vụ cấp nước cho hệ thống PCCC) | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tủ điện vận hành máy bơm KT: 500x400x180mm | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YCKT Chương V | 1,9584 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 0,3264 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,1088 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,144 | m3 |
| 69 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,768 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 4,8 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 4,8 | m2 |
| 72 | Cửa nắp giếng + khóa | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| G | XÂY DỰNG BỂ CHỨA NƯỚC PCCC + NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo YCKT Chương V | 3,642 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 6,8202 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,3673 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,5799 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT Chương V | 1,7428 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 23,0256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0301 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,1686 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,9438 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,4965 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,1201 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,4951 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 5,4613 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Theo YCKT Chương V | 0,4697 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,4766 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 5,596 | m3 |
| 18 | Xây tường bể thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 25,2263 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,8792 | m2 |
| 20 | Đánh màu bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 114,075 | m2 |
| 21 | Sàn xuất lắp đặt cửa thăm bể | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 22 | Sản xuất thang thăm bể bằng thép hộp | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,607 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo YCKT Chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Van Cửa Đồng MIHA - PN 16 DN 50 Minh Hòa (Khóa đường cấp thoát nước vào bể) | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 4,8167 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 0,7526 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,343 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0186 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0987 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,7497 | m3 |
| 33 | Đắp đất trả hố móng | Theo YCKT Chương V | 1,6056 | m3 |
| 34 | Đắp cát tôn nền nhà bằng thủ công | Theo YCKT Chương V | 1,1026 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 3,0946 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 6,8205 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0213 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,1003 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,6248 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT Chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,1651 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,9496 | m3 |
| 44 | Xây tường bao mái bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,389 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 18,14 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 5,68 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 42,0433 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 30,0235 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (thoát nước ngang mái) | Theo YCKT Chương V | 0,005 | 100m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 42,0433 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 53,8435 | m2 |
| 52 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo YCKT Chương V | 1,6575 | m2 |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo YCKT Chương V | 1.255 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Theo YCKT Chương V | 160 | cái |
| 3 | Cút D20 | Theo YCKT Chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo YCKT Chương V | 30 | m |
| 5 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo YCKT Chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo YCKT Chương V | 900 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo YCKT Chương V | 2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Theo YCKT Chương V | 2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo YCKT Chương V | 2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo YCKT Chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo YCKT Chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo YCKT Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo YCKT Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ắc quy dự phòng | Theo YCKT Chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo YCKT Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Theo YCKT Chương V | 670 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo YCKT Chương V | 670 | m |
| 19 | Nối ống D20 | Theo YCKT Chương V | 80 | cái |
| 20 | Cút D20 | Theo YCKT Chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo YCKT Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn Exít | Theo YCKT Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo YCKT Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo YCKT Chương V | 1 | 100m2 |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo YCKT Chương V | 75,229 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo YCKT Chương V | 29,31 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,4592 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo YCKT Chương V | 1,988 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo YCKT Chương V | 42 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo YCKT Chương V | 42 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo YCKT Chương V | 0,546 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo YCKT Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo YCKT Chương V | 7 | cái |
| 35 | Gioong cao su các loại | Theo YCKT Chương V | 1 | TB |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo YCKT Chương V | 8 | hộp |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo YCKT Chương V | 45 | bình |
| 38 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo YCKT Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1300x500x180 | Theo YCKT Chương V | 7 | hộp |
| 40 | Vòi chữa cháy 16at D50 | Theo YCKT Chương V | 140 | m |
| 41 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo YCKT Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo YCKT Chương V | 7 | cái |
| 43 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo YCKT Chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo YCKT Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo YCKT Chương V | 2 | hộp |
| 47 | Sơn đỏ | Theo YCKT Chương V | 28 | kg |
| 48 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 51 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 54 | Đồng hồ áp lực | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo YCKT Chương V | 1 | m3 |
| 56 | Lắp đặt họng cứu hoả loại 3 cửa ĐK 100mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo YCKT Chương V | 1,988 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10 | Theo YCKT Chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo YCKT Chương V | 100 | m |
| 61 | Bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/22.5kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn | Theo YCKT Chương V | 1 | máy |
| 62 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel 15 kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn | Theo YCKT Chương V | 1 | máy |
| 63 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo YCKT Chương V | 1 | tủ |
| 64 | Dụng cụ phá dõ (Gồm hộp đựng phương tiện, búa tạ, kìm cộng lực và xà peng) | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| I | HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo YCKT Chương V | 47,6488 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 0,1666 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 1,1166 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT Chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,1156 | m3 |
| 9 | Xây chèn móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 6,615 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0698 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,5082 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0228 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,1752 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,2701 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 4,9399 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT Chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,1875 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,3302 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0403 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0533 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,1474 | m3 |
| 27 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 0,6687 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,0122 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo YCKT Chương V | 0,0221 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YCKT Chương V | 0,324 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo YCKT Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 33 | Trát cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 71,8596 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 71,8596 | m2 |
| 35 | Công thợ đắp phào chỉ, hoa văn trang trí, thợ bậc 4/7 (2 công 1 cột) | Theo YCKT Chương V | 12 | công |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,0682 | m2 |
| 37 | Gia công cửa cổng | Theo YCKT Chương V | 17,88 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa | Theo YCKT Chương V | 17,88 | m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng bộ chữ biển hiện cổng chính bằng alumium | Theo YCKT Chương V | 1 | T. bộ |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở mái 1,2) | Theo YCKT Chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 0,392 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,0303 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT Chương V | 0,0576 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,1246 | m3 |
| 46 | Xây chèn móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 3,2569 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0111 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0828 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,6758 | m3 |
| 52 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 2,5582 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 18,48 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 18,48 | m2 |
| 55 | Công thợ đắp phào chỉ, hoa văn trang trí, thợ bậc 4/7 (2 công 1 cột) | Theo YCKT Chương V | 4 | công |
| 56 | Gia công cánh cửa cổng (sơn tĩnh điện hoàn thiện) | Theo YCKT Chương V | 9 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa | Theo YCKT Chương V | 9 | m2 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở mái 1,2) | Theo YCKT Chương V | 1,97 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 14,9248 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 87,2168 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) | Theo YCKT Chương V | 0,6567 | 100m3 |
| 62 | Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 7,6956 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,2308 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,8279 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 7,6956 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 15,4856 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 166,7611 | m2 |
| 68 | Trát đắp đầu cột tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 265,44 | m |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 37,5225 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 743,7157 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng S trát) | Theo YCKT Chương V | 910,4768 | m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo YCKT Chương V | 11,0592 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo YCKT Chương V | 1,152 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo YCKT Chương V | 4,392 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo YCKT Chương V | 5,5152 | m3 |
| 77 | Cụm bulong chân cột | Theo YCKT Chương V | 18 | bộ |
| 78 | Sản xuất cột bằng thép hình (D76 dày 2ly) | Theo YCKT Chương V | 0,1936 | tấn |
| 79 | Lắp cột thép các loại | Theo YCKT Chương V | 0,1936 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 12,43 | 1m2 |
| 81 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo YCKT Chương V | 0,3832 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo YCKT Chương V | 0,3832 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 24,515 | 1m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,8989 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,8989 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 60,48 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo YCKT Chương V | 2,352 | 100m2 |
| 88 | Gia công lắp đặt seno thu nước bằng tôn | Theo YCKT Chương V | 48 | md |
| 89 | Bê tông tôn nền nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo YCKT Chương V | 22,08 | m3 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 9,5358 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 1,2132 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,0037 | tấn |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo YCKT Chương V | 1,074 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0079 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0465 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,4092 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,888 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT Chương V | 5,568 | m2 |
| 101 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 3,3994 | m3 |
| 102 | Bê tông nền nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 3,3994 | m3 |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | Theo YCKT Chương V | 0,1517 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 18,5762 | 1m2 |
| 105 | Lắp cột thép các loại | Theo YCKT Chương V | 0,1517 | tấn |
| 106 | Gia công giằng mái thép | Theo YCKT Chương V | 0,0111 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 2,4115 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo YCKT Chương V | 0,0111 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,0792 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 8,64 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,0792 | tấn |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo YCKT Chương V | 0,4326 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc, máng nước dày 0,4 mm | Theo YCKT Chương V | 24 | m |
| 114 | Ke chống bão (6c/m2) | Theo YCKT Chương V | 258 | cái |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 0,5057 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,1686 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT Chương V | 1,96 | m3 |
| 118 | Ván khuôn đế móng- Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT Chương V | 0,1838 | tấn |
| 120 | Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 4,48 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cổ cột - Cột tròn, đa giác | Theo YCKT Chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo YCKT Chương V | 0,0179 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo YCKT Chương V | 0,2277 | tấn |
| 124 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,1657 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo YCKT Chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,038 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,3416 | tấn |
| 128 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,1775 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,2082 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,0474 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT Chương V | 0,2828 | tấn |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 1,4776 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT Chương V | 0,3237 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT Chương V | 0,6457 | tấn |
| 135 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 3,237 | m3 |
| 136 | Xây lan can tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 0,8213 | m3 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 23,55 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 20,82 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 32,37 | m2 |
| 140 | Trát lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 11,1696 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng lan can tay vịn hành lang | Theo YCKT Chương V | 21,48 | md |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 87,9096 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT Chương V | 32,37 | m2 |
| 144 | Vận chuyển đất về đắp toàn công trình bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 34,228 | 100m3 |
| 145 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 34,228 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo YCKT Chương V | 34,228 | 100m3/1km |
| J | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo YCKT Chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9063512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1687272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu Bê tông cốt thép và hạng mục PCCC, cấp IIILưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật- Đối với phần PCCC: Cung cấp Hợp đồng thi công hạng mục PCCC hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ đặc biệt kèm theo Hợp đồng tương tự có thi công hạng mục PCCC và Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng của nhà thầu phụ đặc biệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.090.545.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh)Trong 03 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công 1 | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công 2 | 1 | Là kỹ sư Điện (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công 3 | 1 | Là kỹ sư cấp thoát nước. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật bao gồm | 8 | - Bao gồm: 2 thợ nề, 2 thợ bê tông, 2 thợ cốt thép; 2 thợ lái máy- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động(Chỉ cần kê khai danh sách và đính kèm hồ sơ chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô | ≥5 T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1,0 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥70 Kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 KW | 2 |
| 9 | Máy tời điện | Tải trọng nâng ≥50kg | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥ 3,0m3/h | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 4 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | ≥0,62kW | 3 |
| 13 | Máy hàn | ≥15kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi