Gói thầu: Gói thầu số 07: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760835 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:05:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 227,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41487E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8297E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Giá trị ≥ 160.000.000 đồng (Một trăm sáu mươi triệu đồng)(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo dưỡng, khắc phục những thiết bị không đủ tiêu chuẩn kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc trong các chuyên ngành điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin, tin học- Đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (có hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Văn bằng;- Các tài liệu chứng minh đã làm Quản lý như: Hợp đồng có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc trong các chuyên ngành điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (có hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Văn bằng;- Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thiết bị Trường mầm non Gành Dầu (Hạng mục: 03 phòng học, 01 giếng khoan công nghiệp) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộpE-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Báo cáo tài chính năm (2019, 2020,2021). - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận theo yêu cầu tại Mẫu số 4 – Chương IV Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. - Tài liệu nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng, mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa được vận chuyển, bàn giao và lắp đặt tại Trường mầm non Gành Dầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 – Đường Mậu Thân – Thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. UBND thành phố Phú Quốc; số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 3 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Giường của trẻ | 75 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cốc uống nước | 75 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Giá để giày dép | 6 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bàn cho trẻ | 39 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Ghế cho trẻ | 75 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thùng đựng rác | 3 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 75 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Gậy thể dục nhỏ | 75 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Xắc xô | 6 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Trống da | 3 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Cổng chui | 9 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bóng nhỏ | 75 | Quả | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bóng to | 15 | Quả | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Túi | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Kéo thủ công | 75 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bút chì đen | 75 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bút sáp | 75 | Hộp | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Phấn vẽ | 6 | Hộp | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bút chì màu | 75 | Hộp | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Đất nặn | 75 | Hộp | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Giấy màu | 75 | Túi | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Ghép nút lớn | 6 | Túi | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Tờ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Thực phẩm nhựa | 9 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Trang phục bác sĩ | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bộ xếp hình trên xe (25 chi tiết) | 18 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Nam châm núm | 3 | Bịch | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Kính lúp | 9 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 3-4 tuổi) | 45 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Con rối (5 nhân vật) | 3 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bộ hình học phẳng | 75 | Túi | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Tranh MTXQ các loại quả | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Tranh MTXQ các loại hoa | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Tranh MTXQ rau củ quả | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Tranh MTXQ động vật dưới nước | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Tranh MTXQ động vật hoang dã | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Tranh MTXQ động vật nuôi | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Tranh MTXQ côn trùng | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Hộp thả hình | 9 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bàn tính học đếm | 9 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 3 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 3 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bảng con | 75 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Màu nước | 75 | Hộp | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bút lông cỡ to | 36 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bút lông cỡ nhỏ | 36 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Dập ghim | 3 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bìa các màu | 150 | Tờ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Giấy trắng A0 | 150 | Tờ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Kẹp sắt các cỡ | 15 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Dập lỗ | 3 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Súng bắn keo | 3 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Phách tre | 9 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Phách dừa | 9 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Song loan | 9 | Cái | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 3 | Đĩa | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Đĩa | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" phần 1, phần 2 | 3 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" phần 1, phần 2 | 3 | Bộ | Xem mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Đĩa | Xem mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41487E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8297E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Giá trị ≥ 160.000.000 đồng (Một trăm sáu mươi triệu đồng)(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo dưỡng, khắc phục những thiết bị không đủ tiêu chuẩn kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc trong các chuyên ngành điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin, tin học- Đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (có hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Văn bằng;- Các tài liệu chứng minh đã làm Quản lý như: Hợp đồng có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc trong các chuyên ngành điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (có hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Văn bằng;- Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi