Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô cứu thương cho Trung tâm Y tế huyện Tam Đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926588-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô cứu thương cho Trung tâm Y tế huyện Tam Đường
Số hiệu KHLCNT 20220902925
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:19:00 đến ngày 2022-09-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 268,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: ≥ 02 hợp đồng cung cấp phụ tùng, linh kiện sửa chữa xe ô tô trong 3 năm gần đây có giá trị ≥ 537.960.000 VND (Năm trăm ba mươi triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn./.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 537.960.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế phụ tùng, linh kiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, đào tạo về công nghệ ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô cứu thương cho Trung tâm Y tế huyện Tam Đường
Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô cứu thương cho Trung tâm Y tế huyện Tam Đường
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tam Đường - Thị trấn Tam Đường – Huyện Tam Đường - Tỉnh Lai châu. ĐT 0231. 3879. 365 Fax: 0231. 3879. 365
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Bản Cò Lá - Thị trấn Tam Đường - Huyện Tam Đường - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Đường - Thị trấn Tam Đường – Huyện Tam Đường - Tỉnh Lai châu. ĐT 0231. 3879. 365 Fax: 0231. 3879. 365


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán hoặc sản xuất phụ tùng, linh kiện; - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; - Uy tín của nhà thầu;
E-CDNT 15.2
- Đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT: + Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh + Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Đường - Thị trấn Tam Đường – Huyện Tam Đường - Tỉnh Lai châu. ĐT 0231. 3879. 365 Fax: 0231. 3879. 365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133. 876.543; Fax 02133.876.916.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Tam Đường - Thị trấn Tam Đường – Huyện Tam Đường - Tỉnh Lai châu. ĐT 0231. 3879. 365
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Tam Đường - Thị trấn Tam Đường – Huyện Tam Đường - Tỉnh Lai châu. ĐT 0231. 3879. 365
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rô tuyn lái trong Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Quả 2
2 Rô tuyn lái ngoài Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Quả 2
3 Chụp bụi thước lái Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Cái 2
4 Bi may ơ trước Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Cụm 2
5 Má phanh trước Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Bộ 1
6 Má phanh sau Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Bộ 1
7 Lốp Bridgestone Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Quả 4
8 Cao su giằng dọc sau Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Quả 8
9 Cao su giằng ngang sau Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Quả 2
10 Giảm sóc sau Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Cái 2
11 Chụp bụi láp trong Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Cái 2
12 Chụp bụi láp ngoài Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Cái 2
13 Mỡ láp Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Túi 4
14 Quai nhê thít láp Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Bộ 4
15 Rô tuyn cân bằng trước Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Quả 2
16 Rô tuyn cân bằng sau Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Quả 2
17 Rô tuyn đứng trên Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Quả 2
18 Rô tuyn đứng dưới Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Quả 2
19 Cao su ốp cân bằng trước Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Cái 2
20 Cao su ốp cân bằng sau Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Cái 2
21 Cao su càng A trên Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Cái 4
22 Cao su càng A dưới Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Cái 4
23 Bi may ơ sau Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Vòng 2
24 Bi tê Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Vòng 1
25 Bàn ép Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Cái 1
26 Lá côn Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Cái 1
27 Bi hốc bánh đà Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Vòng 1
28 Bi chữ thập cát đăng trước Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Vòng 2
29 Đĩa phanh sau Sử dụng phù hợp với xe ô tô Toyota Prado sản xuất năm 2010 Cái 2
30 Rô tuyn trụ trên Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 2
31 Rô tuyn trụ dưới Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 2
32 Má phanh trước Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Bộ 1
33 Má phanh sau Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Bộ 1
34 Má phanh tay Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Bộ 1
35 Rô tuyn bót lái chính Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Quả 1
36 Rô tuyn bót lái phụ Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Quả 1
37 Bi tỳ tổng Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Vòng 2
38 Bi chữ thập Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Vòng 4
39 Phớt thước lái Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Bộ 1
40 Đĩa phanh Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 4
41 Dầu số Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Lít 5
42 Rô tuyn lái trong Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 2
43 Rô tuyn lái ngoài Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 2
44 Rô tuyn cân bằng trước Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Quả 2
45 Cao su càng A trên Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 4
46 Cao su càng A dưới Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 4
47 Cao su bổ cân bằng trước Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 2
48 Cao su giảm sóc trước Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 2
49 Cao su giảm sóc sau Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 2
50 Dây cu loa tổng Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 1
51 Cụm tăng tổng Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 1
52 Thanh giằng dọc Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 2
53 Bi may ơ trước Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cụm 2
54 Dây phanh tay Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 2
55 Ga điều hòa Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Kg 1
56 Van tiết lưu Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 1
57 Phin lọc ga Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 1
58 Lốc điều hòa Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 1
59 Hóa chất xúc giàn Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Lọ 8
60 Dầu lạnh Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Lọ 1
61 Cao su càng I sau Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 2
62 Cao su càng A sau Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 4
63 Rô tuyn giằng ngang sau (liền càng) Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 2
64 Ty ô điều hòa Sử dụng phù hợp với xe ô tô MITSUBISHI Pajero sản xuất năm 2010 Cái 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: ≥ 02 hợp đồng cung cấp phụ tùng, linh kiện sửa chữa xe ô tô trong 3 năm gần đây có giá trị ≥ 537.960.000 VND (Năm trăm ba mươi triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn./.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 537.960.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thay thế phụ tùng, linh kiện 2 Có trình độ từ trung cấp trở lên, đào tạo về công nghệ ô tô31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->