Gói thầu: Gói thầu số 02: May trang phục cho nhân viên và người bệnh; Cung cấp giấy tờ, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: May trang phục cho nhân viên và người bệnh; Cung cấp giấy tờ, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912619 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:05:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 573,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là573.130.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 171.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ít nhất có 01 hợp đồng Cung cấp dịch vụ May quần áo nhân viên và người bệnh và 01 hợp đồng In ấn phẩm phục vụ chuyên môn khám chữa bệnh thông qua kết quả đấu thầu, Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản bàn giao hoặc Nghiệm thu thanh lýBản chụp công chứng hoặc Bản chụp Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.206.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phần may |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành May mặc, Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân may |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật, kèm bản sao bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: May trang phục cho nhân viên và người bệnh; Cung cấp giấy tờ, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn May trang phục cho nhân viên và người bệnh; Cung cấp giấy tờ, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | -Trong HSDT, nhà thầu phải có chức năng in ấn, May trang phục tại Đăng ký kinh doanh của cấp thẩm quyền cấp; Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các loại giấy phép phù hợp với yêu cầu của hàng hóa mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Sóc Sơn
Địa chỉ: Thôn Miếu Thờ - Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại : 024 35955520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Sóc Sơn Địa chỉ: Thôn Miếu Thờ - Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn - Hà Nội Điện thoại : 024 35955520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Y tế TP. Hà Nội + Địa chỉ số 4 Phố Sơn Tây Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục bác sỹ KCB (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 85 | |
| 2 | Trang phục bác sỹ KCB (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 85 | |
| 3 | Trang phục điều dưỡng, hộ sinh (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 180 | |
| 4 | Trang phục điều dưỡng, hộ sinh (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 180 | |
| 5 | Trang phục điều dưỡng làm công tác hướng dẫn tại khoa Khám bệnh (áo liền váy- dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 6 | Trang phục điều dưỡng làm công tác hướng dẫn tại khoa Khám bệnh (áo liền váy- cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 7 | Trang phục cho KTV (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 25 | |
| 8 | Trang phục cho KTV (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 25 | |
| 9 | Trang phục khoa Dược (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 19 | |
| 10 | Trang phục khoa Dược (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 19 | |
| 11 | Trang phục của hộ lý nhân viên giặt là (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 19 | |
| 12 | Trang phục của hộ lý nhân viên giặt là (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 19 | |
| 13 | Trang phục nhân viên bảo vệ (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 14 | Trang phục nhân viên bảo vệ (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 15 | Trang phục nhân viên bảo vệ mùa đông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 16 | Trang phục bệnh nhân nam, nữ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 200 | |
| 17 | Bệnh án nội | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6.000 | |
| 18 | Bệnh án ngoại trú A3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 5.000 | |
| 19 | Bệnh án Ngoại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3.000 | |
| 20 | Bệnh án ngoại trú bìa cứng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.500 | |
| 21 | Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 500 | |
| 22 | Bệnh án nhi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4.000 | |
| 23 | Bệnh án sản | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2.500 | |
| 24 | Bệnh án sơ sinh + bảng kiểm trước sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 25 | Bệnh án sơ sinh nhi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 200 | |
| 26 | Bệnh án Tai – Mũi – Họng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 300 | |
| 27 | Bệnh án Y học cổ truyền | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 700 | |
| 28 | Bảng chấm công ca mổ phụ cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 29 | Biểu đồ chuyển dạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 5.000 | |
| 30 | Giấy chứng nhận sức khoẻ lái xe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 8.000 | |
| 31 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 32 | Giấy khám sức khoẻ trên 18 tuổi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 33 | Giấy khám sức khỏe định kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 34 | Phiếu công khai thuốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 35 | Phiếu chăm sóc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 45.000 | |
| 36 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 37 | Phiếu điện tim | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 38 | Phiếu điều trị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 39 | Sổ dự trù và cung cấp máu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 40 | Phiếu gây mê hồi sức | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 41 | Phiếu giữ thẻ BHYT bệnh nhân vào viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 42 | Phong bì 12,5 x 22,5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4.000 | |
| 43 | Phong bì 23 x 16 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 200 | |
| 44 | Giấy cam đoan phẫu thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 45 | Sổ lĩnh và phát máu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 46 | Phiếu mượn chăn màn, quần áo…. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 47 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 25.000 | |
| 48 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 49 | Túi đựng phim XQ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 15.000 | |
| 50 | Túi đựng phim XQ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 10.000 | |
| 51 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 52 | Sổ kê đơn thuốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 53 | Sổ biên bản hội chẩn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 54 | Sổ bàn giao dụng cụ trực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 55 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 56 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 57 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 58 | Sổ giao nhận đồ vải | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 59 | Sổ khám, chữa bệnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10.000 | |
| 60 | Sổ kiểm tra | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 61 | Sổ mời hội chẩn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 62 | Sổ nội soi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 63 | Sổ thủ thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 64 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 65 | Sổ thường trực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 66 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 67 | Sổ theo dõi nhập và sử dụng Test thử | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 68 | Phiếu khảo sát người bệnh nội trú | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.500 | |
| 69 | Phiếu khảo sát người bệnh ngoại trú | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.500 | |
| 70 | Phiếu khảo sát thực hiện nuôi con bằng sữa mẹ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 800 | |
| 71 | Phiếu khảo sát ý kiến nhân viên Y tế | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.200 | |
| 72 | Phiếu khảo sát ý kiến người mẹ sinh con tại bệnh viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 400 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.7313E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 171.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là573.130.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 171.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ít nhất có 01 hợp đồng Cung cấp dịch vụ May quần áo nhân viên và người bệnh và 01 hợp đồng In ấn phẩm phục vụ chuyên môn khám chữa bệnh thông qua kết quả đấu thầu, Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản bàn giao hoặc Nghiệm thu thanh lýBản chụp công chứng hoặc Bản chụp Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.206.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý phần may | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Tổ trưởng điều hành sản xuất | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành May mặc, Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân may | 20 | Có danh sách kèm theo của nhà thầu | 1 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật in ấn | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật, kèm bản sao bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi