Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Tân Thành, Đa Phúc, Hải Thành, Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Tân Thành, Đa Phúc, Hải Thành, Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931476 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn giá dịch vụ thoát nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:56:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,653,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Tân Thành, Đa Phúc, Hải Thành, Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh Sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Tân Thành, Đa Phúc, Hải Thành, Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn giá dịch vụ thoát nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | m3 | 401,59 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào | Đào móng cống, bằng máy đào | 100m3 | 0,471 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 3 | Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp I tính 30% KL | Đào móng cống, bằng thủ công đất cấp I tính 30% KL | m3 | 20,193 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 4,689 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | 100m3 | 4,689 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I, chiều dài cọc tre 2.5+2.8/2=2.65m, đóng 25 cọc/1m2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I, chiều dài cọc tre 2.5+2.8/2=2.65m, đóng 25 cọc/1m2 | 100m | 106,437 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Đắp cát phủ đầu cọc | 100m3 | 0,153 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | 100m2 | 0,29 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | m3 | 16,18 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | cái | 260 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | cái | 9 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | cái | 18 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | đoạn ống | 130 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | đoạn ống | 3 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | đoạn ống | 6 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | mối nối | 129 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | mối nối | 2 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | mối nối | 4 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | 100m3 | 10,565 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 100m3 | 3,923 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 21 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | m3 | 431,53 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I, chiều dài cọc tre 2.5+2.8/2=2.65m, đóng 25 cọc/1m2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I, chiều dài cọc tre 2.5+2.8/2=2.65m, đóng 25 cọc/1m2 | 100m | 9,409 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 23 | Đắp cát phủ đầu cọc | Đắp cát phủ đầu cọc | 100m3 | 0,014 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng ga, bằng đá 4x6 dày 10cm | Thi công lớp đá đệm móng ga, bằng đá 4x6 dày 10cm | m3 | 1,42 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | 100m2 | 0,03 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm, khối lượng cả bê tông tường chắn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm, khối lượng cả bê tông tường chắn | m3 | 1,1 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 4,3 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 28 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,27 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | 100m2 | 0,065 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,821 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 31 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 24 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 32 | Sản xuất thép viền cổ ga thép góc L=70X70X6 | Sản xuất thép viền cổ ga thép góc L=70X70X6 | tấn | 0,14 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | tấn | 0,14 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,077 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước | tấn | 0,022 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,524 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn hố tụ nước bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn hố tụ nước bằng cần cẩu - bốc xếp lên | cấu kiện | 4 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông hố tụ nước, cự ly vận chuyển | Vận chuyển cấu kiện bê tông hố tụ nước, cự ly vận chuyển | 10 tấn/1km | 0,131 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông hố tụ nước bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5km | Vận chuyển cấu kiện bê tông hố tụ nước bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5km | 10 tấn/1km | 0,131 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn hố tụ nước bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn hố tụ nước bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | cấu kiện | 4 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 4 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 42 | Lắp dựng bản ngăn mùi | Lắp dựng bản ngăn mùi | 1 cấu kiện | 4 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 43 | Lắp đặt lưới chắn rác composite | Lắp đặt lưới chắn rác composite | 1 cấu kiện | 4 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 44 | Lưới chắn rác composite | Lưới chắn rác composite | cái | 4 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 45 | Sản xuất thép viền tấm đan ga thép góc L=70X70X6 | Sản xuất thép viền tấm đan ga thép góc L=70X70X6 | tấn | 0,28 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tấn | 0,071 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,538 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 1,625 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,163 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,163 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 1,625 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 52 | Lắp tấm đan ga | Lắp tấm đan ga | 1 cấu kiện | 14 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 53 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I, đóng 25 cọc/1m2, chiều dài cọc tre 2.5+2.8/2=2.65m | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I, đóng 25 cọc/1m2, chiều dài cọc tre 2.5+2.8/2=2.65m | 100m | 4,325 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 54 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | 100m3 | 0,005 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 100m2 | 0,024 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 0,44 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | m3 | 3,28 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng tường đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng tường đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,06 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | m2 | 13,36 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 60 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, thi công cống, đắp đất tận dụng | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, thi công cống, đắp đất tận dụng | m3 | 11,4 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 61 | Lắp đặt phên tre phên lứa | Lắp đặt phên tre phên lứa | m2 | 18,2 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 62 | Phá bờ đất chắn nước thi công cống | Phá bờ đất chắn nước thi công cống | m3 | 11,4 | Hệ thống thoát nước ngõ 67 Đường Tân Thành, Phường Tân Thành |
| 63 | Cắt mặt đường bê tông từ cọc C1, C7', C10, C12 | Cắt mặt đường bê tông từ cọc C1, C7', C10, C12 | 100m | 0,115 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | m3 | 67 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 65 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp II | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp II | m3 | 133,6 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 66 | Đào đất móng ga bằng thủ công đất cấp II | Đào đất móng ga bằng thủ công đất cấp II | m3 | 20,9 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | m3 | 221,55 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140/2=70m tiếp theo - Đất các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140/2=70m tiếp theo - Đất các loại | m3 | 221,55 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 2,216 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3 | 2,216 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | 100m2 | 0,3 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | m3 | 12,16 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển cống, gối cống | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển cống, gối cống | tấn | 97,235 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển cống, gối cống D500, D400, 140/2=70m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển cống, gối cống D500, D400, 140/2=70m tiếp theo | tấn | 97,235 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 75 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D500 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D500 | cái | 268 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 76 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D400 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D400 | cái | 44 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 77 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 1m, H13 (Do ngõ nhỏ xe cẩu không vào được, tính đơn giá nhân công) | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 1m, H13 (Do ngõ nhỏ xe cẩu không vào được, tính đơn giá nhân công) | đoạn ống | 134 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 78 | Lắp đặt ống cống BTCT D400 đoạn ống dài 1m, H13 (Do ngõ nhỏ xe cẩu không vào được, tính đơn giá nhân công) | Lắp đặt ống cống BTCT D400 đoạn ống dài 1m, H13 (Do ngõ nhỏ xe cẩu không vào được, tính đơn giá nhân công) | đoạn ống | 22 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 79 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | mối nối | 133 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 80 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | mối nối | 21 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, | 100m3 | 0,729 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, nền ngõ | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, nền ngõ | 100m3 | 0,552 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 83 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | m3 | 60,72 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng ga bằng đá 4x6 dày 10cm | Thi công lớp đá đệm móng ga bằng đá 4x6 dày 10cm | m3 | 1,45 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | 100m2 | 0,035 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | m3 | 1,08 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 87 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 4,46 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 88 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,22 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,074 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,854 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 91 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 25,25 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 92 | Sản xuất thép viền cổ ga thép góc L=70X70X6 | Sản xuất thép viền cổ ga thép góc L=70X70X6 | tấn | 0,14 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | tấn | 0,14 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố tụ, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố tụ, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,134 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ, bản ngăn mùi | tấn | 0,039 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,917 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 7 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 98 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,229 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 99 | Vận chuyển hố tụ nước, bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | Vận chuyển hố tụ nước, bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | 10 tấn/1km | 0,229 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 7 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - hố tụ nước | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - hố tụ nước | tấn | 2,293 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140/2=70m tiếp theo - hố tụ nước | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140/2=70m tiếp theo - hố tụ nước | tấn | 2,293 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tụ nước, nhân công áp dụng đơn giá AG.41531, bỏ máy và vật liệu | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tụ nước, nhân công áp dụng đơn giá AG.41531, bỏ máy và vật liệu | cái | 7 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 104 | Lắp dựng bản ngăn mùi | Lắp dựng bản ngăn mùi | 1 cấu kiện | 7 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 105 | Lắp đặt lưới chắn rác composite | Lắp đặt lưới chắn rác composite | 1 cấu kiện | 7 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 106 | Lưới chắn rác composite | Lưới chắn rác composite | 0.0 | 7 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 107 | Sản xuất thép viền tấm đan ga thép góc L=70X70X6 | Sản xuất thép viền tấm đan ga thép góc L=70X70X6 | tấn | 0,268 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tấn | 0,065 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,49 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 1,494 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 111 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,149 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 112 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,149 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 1,494 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tấm đan ga | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tấm đan ga | tấn | 1,494 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140/2=70m tiếp theo - tấm đan ga | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140/2=70m tiếp theo - tấm đan ga | tấn | 1,494 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 116 | Lắp tấm đan ga | Lắp tấm đan ga | 1 cấu kiện | 14 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 117 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 0,36 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 118 | Rải bạt dứa, chống mất màu xi măng | Rải bạt dứa, chống mất màu xi măng | 100m2 | 4,634 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông mặt ngõ | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông mặt ngõ | 100m2 | 0,484 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 67,59 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 121 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I, đóng 25 cọc/1m2, | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I, đóng 25 cọc/1m2, | 100m | 0,853 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 122 | Đắp đất bờ chắn để thi công cửa xả bằng đất tận dụng | Đắp đất bờ chắn để thi công cửa xả bằng đất tận dụng | m3 | 2,25 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 123 | Đắp cát phủ đầu cọc | Đắp cát phủ đầu cọc | m3 | 0,14 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cửa xả | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cửa xả | 100m2 | 0,008 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cửa xả, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cửa xả, đá 2x4, mác 150 | m3 | 0,14 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 126 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 0,51 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | m2 | 3,18 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,04 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 129 | Đào phá bờ chắn để thi công cửa xả | Đào phá bờ chắn để thi công cửa xả | m3 | 2,25 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | m3 | 138,42 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 131 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 140/2=70m tiếp theo | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 140/2=70m tiếp theo | m3 | 138,42 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 132 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | m3 | 75,412 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 133 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 140/2=70m tiếp theo | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 140/2=70m tiếp theo | m3 | 75,412 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 134 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 1000v | 2,965 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 135 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 140/2=70m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 140/2=70m tiếp theo | 1000v | 2,965 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 136 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | tấn | 25,58 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 137 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 140/2=70m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 140/2=70m tiếp theo | tấn | 25,58 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 138 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | m3 | 60,72 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 139 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất núi bằng phương tiện thô sơ 140/2=70m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất núi bằng phương tiện thô sơ 140/2=70m tiếp theo | m3 | 60,72 | Hệ thống thoát nước ngõ 28 phố Phạm Hải, Phường Đa Phúc, quận Dương Kinh |
| 140 | Cắt mặt đường bê tông từ cọc C1, C9 | Cắt mặt đường bê tông từ cọc C1, C9 | 100m | 0,048 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | m3 | 81,8 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 2,5 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 143 | Đào đất móng cống, móng ga bằng thủ công đất cấp II, tính đào 30% bằng thủ công | Đào đất móng cống, móng ga bằng thủ công đất cấp II, tính đào 30% bằng thủ công | m3 | 107,16 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 4,389 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3 | 4,389 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 146 | Ván khuôn móng cống | Ván khuôn móng cống | 100m2 | 0,42 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | m3 | 17,16 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 148 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D500 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D500 | cái | 318 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 149 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 2m, H13 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 2m, H13 | đoạn ống | 106 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 150 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | mối nối | 105 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 100m3 | 1,996 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, nền ngõ | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, nền ngõ | 100m3 | 1,123 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 153 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | m3 | 123,541 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 154 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 1,87 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 155 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | 100m2 | 0,045 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 1,38 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 157 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 9,69 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 158 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,29 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,095 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,098 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | m2 | 48,62 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 162 | Sản xuất thép viền cổ ga thép góc L=70X70X6 | Sản xuất thép viền cổ ga thép góc L=70X70X6 | tấn | 0,18 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | tấn | 0,18 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,173 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,05 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 166 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,179 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 167 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 9 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 168 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,295 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 169 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,295 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 170 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 9 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tụ nước | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tụ nước | cái | 9 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 172 | Lắp dựng bản ngăn mùi | Lắp dựng bản ngăn mùi | 1 cấu kiện | 9 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 173 | Lắp đặt lưới chắn rác composite | Lắp đặt lưới chắn rác composite | 1 cấu kiện | 9 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 174 | Lưới chắn rác composite | Lưới chắn rác composite | cái | 9 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 175 | Sản xuất thép viền tấm đan ga thép góc L=70X70X6 | Sản xuất thép viền tấm đan ga thép góc L=70X70X6 | tấn | 0,356 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tấn | 0,084 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,63 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 178 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 1,921 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 179 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,192 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 180 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,192 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 181 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 1,921 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 182 | Lắp tấm đan ga | Lắp tấm đan ga | 1 cấu kiện | 18 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 183 | Rải bạt dứa, chống mất màu xi măng | Rải bạt dứa, chống mất màu xi măng | 100m2 | 5,284 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông mặt ngõ | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông mặt ngõ | 100m2 | 0,66 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 80 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 186 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I, bờ chắn đất, móng cửa xả | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I, bờ chắn đất, móng cửa xả | 100m | 1,4 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 187 | Đắp đất bờ chắn để thi công cửa xả bằng đất tận dụng | Đắp đất bờ chắn để thi công cửa xả bằng đất tận dụng | m3 | 2,5 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 188 | Lắp đặt phên tre phên lứa | Lắp đặt phên tre phên lứa | m2 | 9 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 189 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | m3 | 0,21 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cửa xả | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cửa xả | 100m2 | 0,009 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cửa xả, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cửa xả, đá 2x4, mác 150 | m3 | 0,23 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 192 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 0,48 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 193 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | m2 | 2,76 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền cửa xả, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,14 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 195 | Đào phá bờ chắn để thi công cửa xả | Đào phá bờ chắn để thi công cửa xả | m3 | 2,5 | Hệ thống thoát nước ngõ 181 Đường Đại Thắng, Phường Hòa Nghĩa |
| 196 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | m3 | 127 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 197 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp I | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp I | m3 | 31 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 198 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp II | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 7,32 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 199 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | m3 | 165,32 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 200 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185.5/2=92.75m tiếp theo, bùn, đất | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185.5/2=92.75m tiếp theo, bùn, đất | m3 | 165,32 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 1,653 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | 100m3 | 1,653 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 203 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5-2,8m vào đất cấp I (đóng 25cọc/1m2), 2.5+2.8/2=2.65m | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5-2,8m vào đất cấp I (đóng 25cọc/1m2), 2.5+2.8/2=2.65m | 100m | 186,51 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 204 | Đắp cát phủ đầu cọc | Đắp cát phủ đầu cọc | m3 | 28,15 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 205 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc (khối lượng cả đắp cát hoàn thiện công trình) | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc (khối lượng cả đắp cát hoàn thiện công trình) | 100m3 | 1,558 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 206 | Rải bạt dứa, chống mất màu xi măng | Rải bạt dứa, chống mất màu xi măng | 100m2 | 2,815 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 207 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng rãnh | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng rãnh | 100m2 | 0,587 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150, PCB30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150, PCB30 | m3 | 42,3 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 209 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | m3 | 77,441 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 210 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ rãnh | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ rãnh | 100m2 | 1,55 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | m3 | 12,903 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 212 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | m2 | 391 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan, thanh chống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan, thanh chống | 100m2 | 1,259 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tấn | 2,522 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 215 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | m3 | 19,94 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 216 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 49,85 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 217 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 4,985 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 218 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 4,985 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 219 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 49,85 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 220 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tấm đan rãnh | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tấm đan rãnh | tấn | 49,85 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 221 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185.5/2=92.75m tiếp theo - tấm đan ga | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 185.5/2=92.75m tiếp theo - tấm đan ga | tấn | 49,85 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 222 | Lắp tấm đan rãnh | Lắp tấm đan rãnh | 1 cấu kiện | 391 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 223 | Lắp đặt thanh chống | Lắp đặt thanh chống | 1 cấu kiện | 39 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 224 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | m3 | 304,696 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 225 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 185.5/2=92.75m tiếp theo | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 185.5/2=92.75m tiếp theo | m3 | 304,696 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 226 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | m3 | 66,296 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 227 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 185.5/2=92.75m tiếp theo | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 185.5/2=92.75m tiếp theo | m3 | 66,296 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 228 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 1000v | 42,593 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 229 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 185.5/2=92.75m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 185.5/2=92.75m tiếp theo | 1000v | 42,593 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 230 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | tấn | 33,526 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố số 3, Phường Hải Thành |
| 231 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 185.5/2=92.75m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 185.5/2=92.75m tiếp theo | tấn | 33,526 | |
| 232 | Cắt mặt đường bê tông | Cắt mặt đường bê tông | 100m | 2,076 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 233 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | m3 | 32,5 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,886 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 235 | Đào đất móng cống, móng ga bằng thủ công đất cấp II, tính đào 30% bằng thủ công | Đào đất móng cống, móng ga bằng thủ công đất cấp II, tính đào 30% bằng thủ công | m3 | 37,95 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 1,59 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3 | 1,59 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | 100m2 | 0,208 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | m3 | 8,9 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 240 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D500 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D500 | cái | 161 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 241 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 2m, H13 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 2m, H13 | đoạn ống | 50,5 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 242 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 2m, H30 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 2m, H30 | đoạn ống | 3 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 243 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | mối nối | 50 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 244 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, tính đắp hoàn thiện công trình | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, tính đắp hoàn thiện công trình | 100m3 | 1,02 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, nền ngõ | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, nền ngõ | 100m3 | 0,386 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 246 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | m3 | 42,46 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 247 | Đục tường ga hiện có để đấu nối cống thoát nước vào, chiều dày tường | Đục tường ga hiện có để đấu nối cống thoát nước vào, chiều dày tường | m2 | 0,64 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 248 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 1,04 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 249 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | 100m2 | 0,025 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | m3 | 0,8 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 251 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | m3 | 4,2 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 252 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,16 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 253 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,07 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,7 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 255 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 13,8 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 256 | Sản xuất thép viền cổ ga thép góc L=70X70X6 | Sản xuất thép viền cổ ga thép góc L=70X70X6 | tấn | 0,101 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 257 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | tấn | 0,101 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 258 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,096 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 259 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước | tấn | 0,028 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 260 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,655 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 261 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 5 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 262 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,164 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 263 | Vận chuyển hố tụ nước, bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 8km | Vận chuyển hố tụ nước, bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 8km | 10 tấn/1km | 0,164 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 264 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 5 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 265 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 5 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 266 | Lắp dựng bản ngăn mùi | Lắp dựng bản ngăn mùi | 1 cấu kiện | 5 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 267 | Lắp đặt lưới chắn rác composite | Lắp đặt lưới chắn rác composite | 1 cấu kiện | 5 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 268 | Lưới chắn rác composite | Lưới chắn rác composite | 0.0 | 5 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 269 | Sản xuất thép viền tấm đan ga thép góc L=70X70X6 | Sản xuất thép viền tấm đan ga thép góc L=70X70X6 | tấn | 0,192 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 270 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tấn | 0,047 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 271 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,35 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 272 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 1,067 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 273 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,107 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 274 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,107 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 275 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 1,067 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 276 | Lắp tấm đan ga | Lắp tấm đan ga | 1 cấu kiện | 10 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 277 | Rải bạt dứa, chống mất màu xi măng | Rải bạt dứa, chống mất màu xi măng | 100m2 | 5,097 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 278 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông mặt ngõ | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông mặt ngõ | 100m2 | 0,311 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 76,5 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 280 | Cắt mặt đường nhựa | Cắt mặt đường nhựa | 100m | 0,075 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 281 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | m3 | 0,56 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 282 | phá dỡ lớp cấp phối đá dăm lớp trên | phá dỡ lớp cấp phối đá dăm lớp trên | m3 | 0,011 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 283 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0,029 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 284 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 1,233 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 285 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 100m3 | 0,025 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 286 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | m3 | 2,739 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 287 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 0,011 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 288 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 100m2 | 0,082 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,058 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3 | 0,058 | Hệ thống thoát nước ngõ 51 Bùi Phổ, phường Tân Thành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi