Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851095-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220824564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:59:00 đến ngày 2022-09-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,868,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Trạm y tế xã Võng Xuyên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng hội kiến trúc sư Hà Nội. (Địa chỉ: Số 2 - toà nhà CT 1A - khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc, Phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong. (Địa chỉ: Số 14, ngõ 146 đường 19/5, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phúc Thọ (TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO
1NHÀ A VÀ NHÀ CẦU - Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT66,8917m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT223,56m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- E-HSMT28,44m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT337,1866m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT153,2763m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nhàChương V- E-HSMT356,4927m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên tườngChương V- E-HSMT1.006,2428m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- E-HSMT170,89m2
9Tháo dỡ mái lợp tônChương V- E-HSMT1,2598100m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- E-HSMT178,1918m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT7,2024m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT46,7892m3
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- E-HSMT23,3946m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT46,7892m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT75,5882m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT16,55m2
17Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT21,8108m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT502,93281m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT973,75171m2
20Dám màng chống thấm khò nóng gốc bitumChương V- E-HSMT117,6097m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300Chương V- E-HSMT4,0866m2
22Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Chương V- E-HSMT313,528m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,572m2
24Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600Chương V- E-HSMT171,473m2
25Ốp tường bằng gạch ceramic 150x600Chương V- E-HSMT30,0324m2
26Ốp gạch thẻ chân tường ngoài nhàChương V- E-HSMT36,2375m2
27Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT6,4614m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,741m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0674100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,059tấn
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT75,7679m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT75,7679m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT185,9118m2
34Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT52,9609m2
35Lát nền mái bằng gạch lá nemChương V- E-HSMT52,9609m2
36Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,5533tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,5533tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT51,8m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V- E-HSMT1,2598100m2
40Tôn úp nócChương V- E-HSMT14,9862md
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,4142tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT28,44m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT15,0612m2
44Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT22,412m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT7,26m2
46Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT21,28m2
47Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT1,08m2
48Vách kính, vách khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT24,7080.0
49Khung Inox đỡ chậu rửa KT 600x800Chương V- E-HSMT2bộ
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,52m2
51Nhân công khoét lỗ chậu rửaChương V- E-HSMT2lỗ
52Gia công lan can InoxChương V- E-HSMT0,0099tấn
53Lắp dựng lan canChương V- E-HSMT1,5m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT3,9744100m2
55PHÁ DỠ NHÀ B - Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT107,6548m2
56Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT357,52m
57Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- E-HSMT32,4m2
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT582,1928m2
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT17,0649m3
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT289,5228m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên trầnChương V- E-HSMT567,8187m2
62Cạo bỏ lớp sơn trên tường nhàChương V- E-HSMT2.803,2621m2
63Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- E-HSMT109,04m2
64Tháo tấm lợp tônChương V- E-HSMT2,0305100m2
65Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- E-HSMT317,5756m2
66Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT76,0779m3
67Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- E-HSMT38,039m3
68Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT76,0779m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT95,1196m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT91,4625m2
71Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT32,3076m2
72Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT731,20781m2
73Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT2.290,9441m2
74Dám màng chống thấm khò nóng gốc bitumChương V- E-HSMT217,1039m2
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung , chiều dày Chương V- E-HSMT9,0026m3
76Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300Chương V- E-HSMT47,898m2
77Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Chương V- E-HSMT502,193m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT32,85m2
79Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600Chương V- E-HSMT265,0004m2
80Ốp tường bằng gạch ceramic 150x600Chương V- E-HSMT55,932m2
81Ốp gạch thẻ chân tường ngoài nhàChương V- E-HSMT47,0087m2
82Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT12,882m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT1,4524m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,132100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1235tấn
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT148,2293m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT148,2293m2
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT305,4888m2
89Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,2477tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,2477tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT116,8m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V- E-HSMT3,0337100m2
93Tôn úp nócChương V- E-HSMT47,6293md
94Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,4789tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT32,4m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT17,4155m2
97Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT36,4195m2
98Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT66,66m2
99Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT23,52m2
100Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT2,16m2
101Vách kính, vách khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT36,9905m2
102Trần nhôm tấm thả KT600x600 bao gồm cả khung xươngChương V- E-HSMT47,37m2
103Vách ngăn HPL khu vệ sinhChương V- E-HSMT2,1675m2
104Khung Inox đỡ chậu rửa KT 600x2060Chương V- E-HSMT2bộ
105Khung Inox đỡ chậu rửa KT 600x2660Chương V- E-HSMT1bộ
106Khung Inox đỡ chậu rửa KT 600x1755Chương V- E-HSMT1bộ
107Khung Inox đỡ chậu rửa KT 600x800Chương V- E-HSMT3bộ
108Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT9,108m2
109Nhân công khoét lỗ chậu rửaChương V- E-HSMT12lỗ
110Gia công lan can InoxChương V- E-HSMT0,0099tấn
111Lắp dựng lan canChương V- E-HSMT1,5m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT6,1344100m2
113PHÁ DỠ NHÀ C - Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT19,1147m2
114Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT62,34m
115Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- E-HSMT6,48m2
116Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT72,2712m2
117Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT43,2884m2
118Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nhàChương V- E-HSMT71,8598m2
119Cạo bỏ lớp sơn trên tườngChương V- E-HSMT295,0458m2
120Tháo dỡ mái lợp tônChương V- E-HSMT0,5239100m2
121Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- E-HSMT30,7084m2
122Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT8,3818m3
123Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT8,3818m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT15,4874m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,56m2
126Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT6,09m2
127Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT153,09321m2
128Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT239,94981m2
129Dám màng chống thấm khò nóng gốc bitumChương V- E-HSMT54,6884m2
130Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Chương V- E-HSMT72,2712m2
131Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,5264m2
132Ốp tường bằng gạch ceramic 150x600Chương V- E-HSMT7,941m2
133Ốp gạch thẻ chân tường ngoài nhàChương V- E-HSMT15,3m2
134Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT30,7084m2
135Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT15,4224m2
136Lát nền mái bằng gạch lá nemChương V- E-HSMT15,4224m2
137Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mmChương V- E-HSMT52,391m2
138Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,0915tấn
139Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT6,48m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT3,3274m2
141Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT8,4045m2
142Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT5,04m2
143Vách kính, vách khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT8,4255m2
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT1,2816100m2
145Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- E-HSMT6Cái
146Bình chữa cháy CO2 4kgChương V- E-HSMT6bình
147Bình chữa cháy ABC 4kgChương V- E-HSMT6bình
148Giá đỡ bình chữa cháy loại 2 bìnhChương V- E-HSMT6bình
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT6,146m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT7,798m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường nhàChương V- E-HSMT56,073m2
4Cạo bỏ lớp sơn trần nhàChương V- E-HSMT25,5376m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- E-HSMT20,2976m2
6Tháo tấm lợp tônChương V- E-HSMT0,1243100m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT2,0417m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT2,0417m3
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT33,99661m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT47,6141m2
11Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,798m2
12Dám màng chống thấm khò nóng gốc bitumChương V- E-HSMT20,2976m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT20,2976m2
14Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mmChương V- E-HSMT12,431m2
15Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT1,804m2
16Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT4,342m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Tháo tấm lợp tônChương V- E-HSMT0,4019100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép nhà xeChương V- E-HSMT0,2467tấn
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT1,5m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT1,5m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT3,9936m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,768m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0384100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,1298m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0432100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0468tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,098tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,098tấn
13Gia công dầm máiChương V- E-HSMT0,2788tấn
14Lắp dựng hệ giằng máiChương V- E-HSMT0,2788tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT38,9569m2
16Lợp mái tôn múi dày 0.45mmChương V- E-HSMT1,1644100m2
17Tôn úp nócChương V- E-HSMT59,872m
18Máng thu nướcChương V- E-HSMT21,3m
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,2503100m3
20Nilong chống mất nướcChương V- E-HSMT1,0011100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT10,011m3
22Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT10,011m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0209100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,019100m3
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm, tháo dỡ cổngChương V- E-HSMT17,05m2
2Tháo dỡ rào sắt hiện trạngChương V- E-HSMT46,9193m2
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V- E-HSMT10,12710m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT4,0508m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT8,158m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT16,8979m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT31,1067m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT31,1067m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT5,85m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT38,0422m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,7952m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,02100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1104100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT8,6553m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,024100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,2695100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0139tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,4419tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT2,5479m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,3978100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0741tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2226tấn
23Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT4,2086m3
24Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT6,165m3
25Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT6,8204m3
26Xây gạch không nung , xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT2,025m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT1,1119m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,1069100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0372tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1803tấn
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT205,9778m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT36,8874m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT242,8652m2
34Gia công cổng sắtChương V- E-HSMT0,362tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT15,4m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,4376tấn
37Lắp dựng hàng rào sắtChương V- E-HSMT17,82m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT56,4915m2
39Gỗ ốp cổngChương V- E-HSMT8,008m2
40Hoàn thiện chữ trạm y tế xã Võng XuyênChương V- E-HSMT1tb
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,2541100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,1848100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT3,1235m3
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT409,8294m2
45Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT8,1966m3
46Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT8,1966m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT346,0954m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT63,734m2
49Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT409,82941m2
E HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ KT 3mx1,7m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT15,0176m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,608m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0102100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,0462m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,0397100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0869tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0644tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,7548m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0292100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,0652tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT41 cấu kiện
12Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,7383m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT14,91m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT14,91m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT3,087m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT17,997m2
17Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/m3)Chương V- E-HSMT4,6305m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0523100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0979100m3
20Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V- E-HSMT0,0723tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khungChương V- E-HSMT0,0723tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- E-HSMT3,812m2
23Lợp mái tôn sóng chiều dày 0.3mmChương V- E-HSMT0,102100m2
24Máng tôn thu nướcChương V- E-HSMT1,7md
25Lắp đặt bể xử lý nước thải 1m3Chương V- E-HSMT1bể
26Hóa chất men vi sinh xử lý bể phốtChương V- E-HSMT1gói
F HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1Phá dỡ lò đốt rác hiện trạngChương V- E-HSMT5công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,1317100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,872m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0174100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,8776m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0698100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,053tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2107tấn
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,9592m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,9229m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,0686100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0718tấn
13Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT8,8686m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT51,72m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT34,284m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT34,284m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT51,72m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0846100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0471100m3
G HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ THÉP
1Cắt khe sân hiện trạng để làm móng nhà chờChương V- E-HSMT5,2810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT1,272m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT1,272m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT1,272m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT12,8544m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,272m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,176m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,2712100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,4389tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0026tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,074100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0545100m3
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT1,4274tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT1,4274tấn
15Bulong M14Chương V- E-HSMT96cái
16Bulong M6Chương V- E-HSMT8cái
17Gia công vì kèoChương V- E-HSMT1,3517tấn
18Lắp dựng vì kèo thépChương V- E-HSMT1,3517tấn
19Gia công giằng mái thépChương V- E-HSMT1,361tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- E-HSMT1,361tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT264,3388m2
22Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mmChương V- E-HSMT4,5659100m2
23Tôn úp nóc, úp diềmChương V- E-HSMT104,3699m
24Máng tôn thu nướcChương V- E-HSMT46,865m
H HẠNG MỤC: PHẦN SÂN
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng khu vườn thuốcChương V- E-HSMT436,793m2
2Phá dỡ, dọn dẹp bồn hoa hiện trạngChương V- E-HSMT5công
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT422,62m2
4Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT422,62m2
5Đắp cát vàng gia cố xi măng 8% nên lát gạch tự chènChương V- E-HSMT0,4033100m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V- E-HSMT504,1m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,1087m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1917100m2
9Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT5,866m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT106,0101m2
I HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,69100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,69100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,4m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,032100m2
6Khung móng cho cột đènChương V- E-HSMT2cái
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,004100m3
8Lắp Bộ đèn cao áp 80wChương V- E-HSMT2bộ
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8mChương V- E-HSMT2cột
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT2bảng
11Aptomat 1P 6AChương V- E-HSMT2cái
12Bộ đèn tuýp chiếu sáng đơn 1,2Mx36Wx1Chương V- E-HSMT2bộ
13Bộ đèn tuýp chiếu sáng đôi 1,2Mx36Wx2Chương V- E-HSMT6bộ
14Lắp đặt ổ cắm 2P/220V-16A chấu có đế âm chống cháyChương V- E-HSMT3cái
15Tủ điện kích thước 300x200x75Chương V- E-HSMT2hộp
16Công tắc đơnChương V- E-HSMT1cái
17Aptomat MCB 1P-25A-4,5KAChương V- E-HSMT1cái
18Aptomat MCB 1P-16A-4,5KAChương V- E-HSMT4cái
19Dây CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT80m
20Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V- E-HSMT80m
21Dây CU/PVC/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT120m
22Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT120m
23Dây cho ổ cắm CU/PVC 2(1x2,5)mm2Chương V- E-HSMT20m
24Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT20m
25Dây lên đèn CU/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V- E-HSMT30m
26Ống nhựa cứng luồn dây PVC D16Chương V- E-HSMT26m
27Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V- E-HSMT18m
28Ông luồn dây HDPE D40/34Chương V- E-HSMT180m
29Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ bị hư hỏng xuống cấpChương V- E-HSMT10công
30Tủ điện tầng tổng phân phối bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x200xH1,2 thiết bị đo đếm, đèn, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT1hộp
31Tủ điện tầng phân phối bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200xH1,2 thiết bị đo đếm, đèn, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT5hộp
32Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8 modulChương V- E-HSMT22hộp
33Đèn LED ốp trần 26WChương V- E-HSMT38bộ
34Đèn led âm tường D130/9w/220VChương V- E-HSMT24bộ
35Bộ đèn tuýp đơn 1,2Mx36Wx1Chương V- E-HSMT2bộ
36Bộ đèn tuýp chiếu sáng ba 1,2Mx36Wx3Chương V- E-HSMT64bộ
37Quạt trần (kèm hộp số)Chương V- E-HSMT39cái
38Móc treo quạt trầnChương V- E-HSMT39cái
39Lắp đặt ổ cắm 2P+E/220V-16A âm tường có đế âm chống cháyChương V- E-HSMT107bộ
40Công tắc đơn đảo chiềuChương V- E-HSMT4cái
41Công tắc đơn , 250A, 10AChương V- E-HSMT15cái
42Công tắc đôi, 250A, 10AChương V- E-HSMT11cái
43Công tắc bốn, 250A, 10AChương V- E-HSMT153cái
44Aptomat MCB 3P 100A-25KAChương V- E-HSMT1cái
45Aptomat MCB 3P 63A-10KAChương V- E-HSMT2cái
46Aptomat MCB 3P-50A-10KAChương V- E-HSMT2cái
47Aptomat MCB 1P-32A-4,5KAChương V- E-HSMT10cái
48Aptomat MCB 1P-25A-4,5KAChương V- E-HSMT45cái
49Aptomat MCB 1P-16A-4,5KAChương V- E-HSMT40cái
50Aptomat MCB 1P-10A-4,5KAChương V- E-HSMT23cái
51Aptomat MCB 1P-6A-4,5KAChương V- E-HSMT5cái
52Dây Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V- E-HSMT30m
53Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V- E-HSMT80m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V- E-HSMT80m
55Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT150m
56Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V- E-HSMT150m
57Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT225m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT225m
59Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V- E-HSMT380m
60Ống nhựa cứng luồn dây PVC D16Chương V- E-HSMT1.750m
61Dây cho ổ cắm CU/PVC 2(1x2,5)mm2Chương V- E-HSMT410m
62Dây lên quạt, đèn CU/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V- E-HSMT1.800m
63Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT250m
64Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 32w/220VChương V- E-HSMT30cái
65Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.5mChương V- E-HSMT6cọc
66Băng đồng tiếp địa 40x4mmChương V- E-HSMT20m
67Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Chương V- E-HSMT10cọc
68Thép tiếp địa 40x4mmChương V- E-HSMT50m
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- E-HSMT210m
70Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0.8mChương V- E-HSMT7cái
71Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm 75x50mmChương V- E-HSMT64m
72Phụ kiện ty treo máng cápChương V- E-HSMT120bộ
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,3078100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,308100m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,5789100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT9,288m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,32100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,035100m2
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,351100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT5,173m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,609tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT148,2cấu kiện
83Gia công nắp rãnh bằng InoxChương V- E-HSMT0,257tấn
84Lắp dựng nắp rãnh bằng InoxChương V- E-HSMT5,94m2
85Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT10,865m3
86Xây gạch không nung , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT4,623m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT113,521m2
88Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT42,509m2
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,132100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,447100m3
91Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước, thiết bị vệ sinh bị hư hỏng xuống cấpChương V- E-HSMT10công
92Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT6bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT6cái
94Dây cấp nước xí bệtChương V- E-HSMT6bộ
95Lô cuốn giấyChương V- E-HSMT6cái
96Lắp đặt giá để xà phòngChương V- E-HSMT9cái
97Lắp đặt vóng để khăn chậu rửaChương V- E-HSMT10cái
98Chậu tiểu namChương V- E-HSMT5bộ
99Bộ xả tiểu namChương V- E-HSMT5bộ
100Xi phông thoát tiểuChương V- E-HSMT5bộ
101Chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V- E-HSMT14bộ
102Xi phông lavaboChương V- E-HSMT14bộ
103Vòi chậu rửaChương V- E-HSMT14bộ
104Dây cấp nước lavaboChương V- E-HSMT14bộ
105Lắp đặt phễu thoát ĐK 60mmChương V- E-HSMT10cái
106Lắp đặt bình nước nóng 15LChương V- E-HSMT3bộ
107Lắp đặt bình nước nóng 30LChương V- E-HSMT1bộ
108Lắp đặt gương soi KT2060x900Chương V- E-HSMT2cái
109Lắp đặt gương soi KT1755x900Chương V- E-HSMT1cái
110Lắp đặt gương soi KT2660x900Chương V- E-HSMT1cái
111Nẹp Inox viền gươngChương V- E-HSMT23,47m
112Ống PPR D32 PN10Chương V- E-HSMT0,32100m
113Ống PPR D25 PN10Chương V- E-HSMT0,6100m
114Ống PPR D20 PN10Chương V- E-HSMT0,4100m
115Ống PPR D20 PN20Chương V- E-HSMT0,18100m
116Tê thép TK D15Chương V- E-HSMT6cái
117Kép inox TK D15Chương V- E-HSMT25cái
118Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V- E-HSMT2cái
119Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V- E-HSMT30cái
120Tê thu nhựa PPR D20x20Chương V- E-HSMT1cái
121Cút nhựa PPR D32Chương V- E-HSMT10cái
122Cút nhựa PPR D25Chương V- E-HSMT30cái
123Cút nhựa PPR D20Chương V- E-HSMT86cái
124Côn thu nhựa PPR D32/32Chương V- E-HSMT2cái
125Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V- E-HSMT6cái
126Van khóa nhựa PPR D32Chương V- E-HSMT2cái
127Van khóa nhựa PPR D25Chương V- E-HSMT5cái
128Van khóa nhựa PPR D20Chương V- E-HSMT2cái
129Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V- E-HSMT35cái
130Măng sông PPR D32Chương V- E-HSMT6cái
131Măng sông PPR D25Chương V- E-HSMT8cái
132Măng sông PPR D20Chương V- E-HSMT9cái
133Ống uPVC D125Chương V- E-HSMT0,4100m
134Ống uPVC D110Chương V- E-HSMT0,6100m
135Ống uPVC D90Chương V- E-HSMT2,66100m
136Ống uPVC D60Chương V- E-HSMT0,26100m
137Ống uPVC D42Chương V- E-HSMT0,24100m
138Tê 45o uPVC D125x90Chương V- E-HSMT6cái
139Tê 45o uPVC D125x110Chương V- E-HSMT6cái
140Tê 45o uPVC D110x110Chương V- E-HSMT8cái
141Tê 45o uPVC D110x60Chương V- E-HSMT8cái
142Tê 45o uPVC D90x60Chương V- E-HSMT4cái
143Tê 45o uPVC D60x60Chương V- E-HSMT6cái
144Tê 90o uPVC D125x125Chương V- E-HSMT2cái
145Tê 90o uPVC D110x110Chương V- E-HSMT2cái
146Con thỏ D60Chương V- E-HSMT10cái
147Côn nhựa uPVC D125x110Chương V- E-HSMT2cái
148Côn nhựa uPVC D110x60Chương V- E-HSMT6cái
149Côn nhựa uPVC D90x60Chương V- E-HSMT6cái
150Côn nhựa uPVC D60x42Chương V- E-HSMT12cái
151Cút 90 uPVC D125Chương V- E-HSMT2cái
152Cút 90 uPVC D110Chương V- E-HSMT2cái
153Cút 90 độ uPVC D42Chương V- E-HSMT12cái
154Cút 135 độ uPVC D125Chương V- E-HSMT12cái
155Cút 135 độ uPVC D110Chương V- E-HSMT24cái
156Cút 135 độ uPVC D90Chương V- E-HSMT174cái
157Cút 135 độ uPVC D60Chương V- E-HSMT34cái
158Cút 135 độ uPVC D42Chương V- E-HSMT30cái
159Măng sông uPVC D110Chương V- E-HSMT5cái
160Măng sông uPVC D90Chương V- E-HSMT48cái
161Măng sông uPVC D60Chương V- E-HSMT7cái
162Măng sông uPVC D42Chương V- E-HSMT5cái
163Cầu thu nước D110Chương V- E-HSMT28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm bàn Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy cắt sắt thép Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy uốn thép Công suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =1
10 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3-:- 1,0 m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.1
11 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy tời Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->