Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Xây dựng + PCCC + Thiết bị PCCC - NVH)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937920-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Xây dựng + PCCC + Thiết bị PCCC - NVH)
Số hiệu KHLCNT 20220234579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:43:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,047,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.214E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.834 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.668 triệu đồng. Trong đó 19.668 triệu đồng = 2 x 9.834 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).Ghi chú: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu được tính là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp II có giá trị là giá trị thấp nhất trong 2 hợp đồng trên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Tất cả 03 nhân sự trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục tương ứng là xây dựng, điện, cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị tối thiểu 10 tấn, Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 07 tấn, Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tạo ren ống kẽm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Xây dựng + PCCC + Thiết bị PCCC - NVH)
Nhà văn hóa - khu thể thao thôn 5 và thôn 9, xã Phụng Thượng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng hội kiến trúc sư Hà Nội (Địa chỉ: Tòa nhà CT1A, khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội); Công ty cổ phần phát triển cơ điện Việt Nam (Địa chỉ: Số 52D, ngõ 210, Nghi Tàm, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO (Địa chỉ: Số 10 Khu 1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội). + Thẩm duyệt thiết kế về PCCC: Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ - Công an thành phố Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. - Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2022. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng II trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Đối với phần mua sắm thiết bị: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V14cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V14gốc cây
3Phát quang dọn dẹp mặt bằng, cây bụiChương V1.652m2
4Dọn dẹp vớt bèo tây mặt nướcChương V16,4công
5Bơm nướcChương V4,2708ca
6Vận chuyển bèo tây, cây bụi đổ điChương V5,2100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IChương V13,9457100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V13,9457100m3
9San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V59,4818100m3
10Mua đất đắp nền K90Chương V5.501,6379m3
11Vận chuyển đất mua để đắp nềnChương V550,163810m3/1Km
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,4753100m3
13Đào đất móng băng, rộng Chương V18,291m3
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V32,16100m
15Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V13,4m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V107,2m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V125,96m3
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V20,316m2
19Ống nhựa u.PVC D40Chương V0,1452100m
20Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V22cái
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,422m3
22Ván khuôn móng dàiChương V0,402100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0714tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4471tấn
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,6124100m3
26Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước, chiều dài cọc Chương V1,1426100m
27Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc Chương V0,0394100m
28Nhổ cọc cừ larsenChương V1,1426100m
29Gia công các kết cấu thép, gia công sản xuất cọc cừChương V0,8115tấn
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,432m3
31Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0288100m2
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V12,1864100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V150,3100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V31,648m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,6816100m2
5Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V121,1755m3
6Ván khuôn móng dàiChương V4,0834100m2
7Ván khuôn móng cộtChương V1,6738100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,2024tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,2648tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V176,2279m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V9,2847100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V2,9017100m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V23,3865m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,6457100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5016tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,9067tấn
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,9013100m3
18Rải lớp nilong chống mất nước bê tôngChương V7,1028100m2
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V71,0275m3
20Bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,5751m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,3821100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4847tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,0767tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V44,2911m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,0263100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2224tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,5647tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V83,4527m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,3038100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,6126tấn
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,7468m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2955100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1367tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V2,8871tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V2,8871tấn
37Gia công giằng mái thépChương V0,5tấn
38Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,5tấn
39Gia công xà gồ thépChương V2,5099tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V2,5099tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V492,7374m2
42Tăng đơ neo giằng mái thépChương V88bộ
43Bulong neo M18x500Chương V80cái
44Bulong M12Chương V360cái
45Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,1269m3
46Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V234,9038m3
47Xây gạch bông gió trang trí mặt ngoài nhà vữa XM mác 75Chương V3,9328m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V412,5312m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1.237,142m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V164,118m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V58,4432m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V137,172m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V427,8803m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V145,164m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V188,18m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V114,48m
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V145,5m
58Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V706,132m2
59Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2.6021 lỗ khoan
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,3655tấn
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.683,596m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V898,8547m2
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5346100m3
64Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7432m3
65Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,4542100m2
66Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V16,4565m3
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,899tấn
68Xây gạch không nung, xây tam cấp, chiều cao Chương V6,1448m3
69Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,3516m3
70Lát nền gạch Gạch Ceramic 600x600Chương V705,342m2
71Lát đá granite len cửa, vữa XM mác 75Chương V4,29m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V211,8714m2
73Lát đường dốc bằng đá xẻ, vữa XM mác 75Chương V15,2024m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch thẻ vữa XM mác 75Chương V383,49m2
75Công tác ốp đá rối vào tường cột, vữa XM mác 75Chương V67,8m2
76Quét sơn chống thấm senoChương V96,9601m2
77Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V38,3268m2
78Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng tôn dày 0.45mmChương V8,4641100m2
79Tôn úp nócChương V69,9478md
80Trần nhôm 600x600 bao gồm khung xương hoàn thiệnChương V574,0676m2
81Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V26,619m2
82Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V17,28m2
83Cửa sổ 4 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V28,836m2
84Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V12,816m2
85Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V2,016m2
86Cửa sổ chớp nam nhôm bật hất ra ngoài phụ kiện đồng bộChương V30,72m2
87Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V30,489m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V148,776m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,8043tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V56,16m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,0602m2
92GCLD cửa thép bịt tôn lên mái có móc khóa KT910x910Chương V1bộ
93Thang lên máiChương V1cái
94Gia công hệ khung mái sảnhChương V2,2349tấn
95Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái sảnhChương V2,2349tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,536m2
97Bulong neo M16x210Chương V96cái
98Bulong M16x60Chương V80cái
99Lợp mái sảnh bằng kính trắng an toàn 10.38mmChương V128,4m2
100Bộ chữ Inox ''NHÀ VĂN HÓA - KHU THỂ THAO THÔN 5 VÀ THÔN 9"Chương V1bộ
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,7502100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V10,1131100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V5,9903100m2
104Đèn LED âm trần D130 12W ánh sáng trắngChương V62bộ
105Đèn LED âm trần D160 15W ánh sáng trắngChương V36bộ
106Đèn chiếu sân khấu 60W 220VChương V10bộ
107Đèn LED 600x600 35W 220V ánh sáng trắng ốp trầnChương V42bộ
108Đèn LED 600x1200 75W 220V ánh sáng trắng ốp trầnChương V32bộ
109Đèn ốp trần D200 18W 220VChương V18bộ
110Đèn nữ hoàng ốp tường 24W 220VChương V24bộ
111Đèn tuýp LED 1x28W, 220VChương V8bộ
112Quạt hút mùi gắn tườngChương V9cái
113Tủ điện kim loại 400x600x250mmChương V3hộp
114Tủ điện 16 modulChương V3hộp
115Quạt treo tường 40W 220VChương V20cái
116Ổ cắm đôi âm tường 2P+E 220V 16AChương V50cái
117Công tắc 4 hạt 250V 10AChương V4cái
118Công tắc 3 hạt 250V 10AChương V4cái
119Công tắc 2 hạt 250V 10AChương V4cái
120Công tắc 1 hạt 250V 10AChương V2cái
121Aptomat MCB 3P 100A 10KAChương V1cái
122Aptomat MCB 3P 50A 6KAChương V3cái
123Aptomat MCB 3P 32A 6KAChương V2cái
124Aptomat MCB 1P 40A 6KAChương V6cái
125Aptomat MCB 1P 25A 6KAChương V3cái
126Aptomat MCB 1P 20A 6KAChương V6cái
127Aptomat RCCB 2P 20A 6KAChương V9cái
128Aptomat MCB 1P 10A 6KAChương V8cái
129Dây CU/PVC/XLPE (4x10)mm2Chương V180m
130Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2Chương V180m
131Dây CU/PVC/XLPE (2x6)mm2Chương V50m
132Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Chương V50m
133Dây CU/PVC/XLPE (2x4)mm2Chương V560m
134Dây tiếp địa CU/PVC/PVC (1x4)mm2Chương V560m
135Dây CU/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V700m
136Dây tiếp địa CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2Chương V700m
137Dây CU/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V1.900m
138Dây tiếp địa CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2Chương V1.900m
139Ống nhựa luồn dây D16Chương V1.800m
140Ống nhựa luồn dây D32Chương V110m
141Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1mChương V4cái
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V150m
143Cọc thép L60x60x6 dài 2500Chương V5cọc
144Thanh đồng dẹt 40x4mmChương V30m
145Cọc đồng D16 dài 2,5mChương V6cọc
146Thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V45m
147Hộp đo điện trởChương V2bộ
148Ống nhựa HPDE D50/40Chương V1100m
149Cút nhựa 135* D110Chương V4cái
150Cút nhựa 135* D90Chương V4cái
151Cầu thu mưa D110Chương V8cái
152Măng sông nhựa D110Chương V2cái
153Măng sông nhựa D90Chương V16cái
154Ống nhựa uPVC D110Chương V0,12100m
155Ống nhựa uPVC D90Chương V0,7100m
156Tê nhựa 45* D110/90Chương V1cái
C SÂN VƯỜN NGOÀI NHÀ
1Đất màu trồng câyChương V208,2612m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,988m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2485100m2
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 11x25x100cm, vữa XM mác 75Chương V248,5m
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V218,6579m3
6Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75Chương V2.186,5791m2
7Lớp đá dăm 2x4 dải nền sân thể thaoChương V0,6104100m3
8Lớp đá dăm 1x2 dải nền sân thể thaoChương V0,6104100m3
9Rải thảm mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V8,7207100m2
10Cung cấp lắp đặt cỏ nhân tạo cao 50mm, kèm vật tư phụ keo dán, bạt dán...Chương V872,07m2
11Cao su trải trên mặt 5kg/m2 loại hạt mềmChương V4.360,35kg
12Khung thành sânChương V2bộ
13Ghế ngồi sân bóngChương V2bộ
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V5,94m3
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V7,56m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,504100m2
17Khung móng cho cột thépChương V30bộ
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,6062tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,6062tấn
20Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0973tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,8m2
22Gia công hàng rào lưới thépChương V380,7m2
23Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V380,7m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V153,9918m2
25Căng lưới CPE D3.0 ô 145Chương V880m2
26Cáp bọc nhựa D6Chương V220m
27Sơn kẻ vạch sân bóngChương V170m
28Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,0594100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7242100m3
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,016m3
31Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3744100m2
32Lắp dựng khung móng cho cột thépChương V23bộ
33Lắp đặt cột đèn sân vườn cao 4.5mChương V8cột
34Lắp đặt cột đèn sân vườn cao 8m kèm cần đènChương V15cột
35Lắp đặt chùm đèn 5 bóngChương V8bộ
36Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V15bộ
37Lắp bảng điện cửa cộtChương V23cái
38Ống nhựa HDPE D65/50Chương V0,8100m
39Ống nhựa HDPE D50/40Chương V3,8100m
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,228100m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V3,421000v
42Gạch chỉChương V3.420viên
43Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3mChương V380m
44Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2500Chương V23cọc
45Dây CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50mm2)Chương V80m
46Dây CU/PVC/PVC (4x6)mm2Chương V55m
47Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Chương V55m
48Dây CU/PVC/XLPE/DSTA (2x6)mm2Chương V400m
49Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Chương V400m
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,456100m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,2682100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,2071100m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,1295m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5100m2
55Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0331100m2
56Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V4,0402m3
57Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V16,5m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V162,9661m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V64,7852m2
60Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V8,5905m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2726100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,0349tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V2581 cấu kiện
64Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300Chương V20đoạn ống
65Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn cống, đường kính 300mmChương V60cái
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V19mối nối
67Ống nhựa uPVC D125Chương V0,12100m
68Ống nhựa uPVC D90Chương V0,12100m
69Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V0,76100m
70Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
71Măng sông PPR D25Chương V15cái
72Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0633100m3
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,6259100m3
74Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,5812100m3
D CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,9744100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,896m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0116100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,4272100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V47,3589m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,0502100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V1,068100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9076tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,4253tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V26,2929m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V24,3542m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,2127100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3561tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,2628tấn
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V12,6846m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,2811100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2275tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,6636tấn
19Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,5566m3
20Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,8629m3
21Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,834m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V815,2178m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V139,8216m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V955,0394m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V1,89m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V5,7375m2
27Công tác ốp đá xẻ màu ghi vữa XM mác 75Chương V1,272m2
28Gia công hàng rào bằng thép hộpChương V2,0792tấn
29Lắp dựng hàng rào bằng thép hộpChương V162,533m2
30Gia công cổng bằng InoxChương V0,3269tấn
31Lắp dựng cổng InoxChương V17m2
32Sơn tĩnh điện sắt thépChương V2.079,2kg
33Bản lề cổngChương V12bộ
34Chốt dưới cổngChương V2bộ
35Chốt ngang cổng kèm khóaChương V2bộ
36Bánh xe cổng chính, bánh cao suChương V2bộ
37Bộ chữ tên công trình bằng Inox vàngChương V1bộ
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,9405100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V1,0289100m3
E BỂ NGẦM + LỌC NƯỚC + BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1489100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8184m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0118100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,7744m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,1608100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,186tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,131tấn
8Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng chống thấm V200Chương V5,08m
9Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,5267m3
10Quét nhựa bitum nóng chống thấm tường bểChương V27,9958m2
11Công tác ốp gạch bể nước bằng gạch men bóng màu trắng, vữa XM mác 75Chương V27,9958m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V16,6378m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V4,999m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V11,5148m2
15Cửa 2 cánh mở quay khung thép hộp , nan thép hộp sơn trắngChương V0,98m2
16Nắp bể nước khung thép bịt tônChương V1cái
17Nắp nhà bơm bằng tấm đan BTCTChương V1cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,6378m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,999m2
20Hệ thống vật liệu bể lọc nướcChương V1toàn bộ
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0492100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,0997100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,988100m3
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V52,2375100m
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,358m3
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0482100m2
27Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V74,2009m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,1918100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V1,1196tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V7,3253tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép bế, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,3622tấn
32Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng V200Chương V23,1m
33Quét dung dịch chống thấmChương V244,0788m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V176,1348m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V176,1348m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V133,5244m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V67,944m2
38Nắp bể nước bằng khung thép bịt tôn có khóa và bản lề KT800x800Chương V1cái
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,8162100m3
40Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V2,1718100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4019100m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4376m3
43Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,8044m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0238100m2
45Ván khuôn móng dàiChương V0,1265100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1308tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1168tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,7695m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0699100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0898tấn
52Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5227m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,095100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0249tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1604tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,5131m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0467100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0898tấn
60Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,3199m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,3021100m2
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3488tấn
63Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,0462m3
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,013100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0064tấn
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3465100m3
67Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,0554100m3
68Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0356100m3
69Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V0,9049m3
70Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,0534m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V25,1m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V31,105m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V7,7662m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,1128m2
75Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V2,332m2
76Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V2,684m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,861m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,564m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,4658m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,0592m2
81Cửa 2 cánh mở quay khung thép hộp , nan thép hộp sơn trắngChương V4,05m2
82Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V9,5988m2
83Lát gạch lá nemChương V9,5988m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V12,6234m2
85Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,6234m2
86Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75Chương V13,32m
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,3162100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,6816m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0523100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V10,9294m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,3977100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,252tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5203tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,3403m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2127100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0562tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,275tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,3552m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,2464100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0402tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1755tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,5955m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1709100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0945tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2229tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V6,0072m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,6958100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,8495tấn
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,1976m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0377100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0137tấn
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,1618100m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,1544100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1674100m3
29Rải nilong lót nền chống mất nước bê tôngChương V0,2781100m2
30Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,7811m3
31Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,3526m3
32Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,5622m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V19,404m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V118,546m2
35Trát gờ chỉ soi lõm vữa XM mác 50Chương V44,04m
36Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V28,1344m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V36,2492m2
38Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V6,356m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V10,734m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,336m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,78m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V24,42m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V176,3092m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,2304m2
45Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,18m3
46Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,683m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V6,1854m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V29,2152m2
49Lát đá bậc cửa, vữa XM mác 75Chương V0,396m2
50Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75Chương V3,5708m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch thẻ vữa XM mác 75Chương V18,6354m2
52Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V79,536m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V63,6092m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V63,6092m2
55Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V28,8192m2
56Lát gạch lá nem XM mác 75Chương V36m2
57Khung đỡ chậu rửa bằng Inox KT600x2260Chương V2bộ
58Khoét lỗ chậuChương V4lỗ
59Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 1,22 chịu nước màu ghi sáng bao gồm phụ kiện đồng bộChương V34,0575m2
60Tấm aluminium dày 4mm ốp sau gươngChương V6,0568m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
62Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V3,84m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,16m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0642tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,84m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,318m2
67Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1053100m3
68Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,704m3
69Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,201m3
70Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0484100m2
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1043tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0341tấn
73Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,8489m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,9468m2
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,5294m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,4725m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0501tấn
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0264100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V61 cấu kiện
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0353100m3
81Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,07100m3
82Máy bơm nước Q=2m3, H=10mChương V2bộ
83Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
84Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V5cái
85Lắp đặt chậu rửa lavabo + siphongChương V4bộ
86Lắp đặt vòi rửa chậu lavaboChương V4bộ
87Lắp đặt gương soi KT2260x1340Chương V2cái
88Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xảChương V3bộ
89Lắp đặt phễu thu sàn D60Chương V3cái
90Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhChương V5cái
91Lắp đặt vòng treo khănChương V2cái
92Lắp đặt giá để xà phòngChương V2cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
94Van phao cơ D20Chương V2cái
95Van nhựa PPR D32Chương V2cái
96Van nhựa PPR D25Chương V4cái
97Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
98Cút nhựa PPR D25Chương V20cái
99Cút nhựa PPR D20Chương V36cái
100Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V12cái
101Côn nhựa PPR D32/25Chương V2cái
102Côn nhựa PPR D25/20Chương V5cái
103Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
104Tê nhựa PPR D32/25Chương V2cái
105Tê nhựa PPR D32/20Chương V8cái
106Tê nhựa PPR D25Chương V2cái
107Tê nhựa PPR D25/20Chương V16cái
108Tê nhựa ren trong PPR D25Chương V12cái
109Măng sông nhựa PPR D25Chương V3cái
110Măng sông nhựa PPR D20Chương V3cái
111Ống nhựa PPR D32 PN10Chương V0,2100m
112Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V0,5100m
113Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V0,3100m
114Tê thép D15Chương V8cái
115Kép Inox D15Chương V26cái
116Côn nhựa PVC D110/90Chương V2cái
117Côn nhựa PVC D90/60Chương V2cái
118Côn nhựa PVC D60/42Chương V18cái
119Cút nhựa 135* D110Chương V24cái
120Cút nhựa 135* D90Chương V24cái
121Cút nhựa 135* D60Chương V26cái
122Cút nhựa 135* D42Chương V28cái
123Tê nhựa 45* D110Chương V16cái
124Tê nhựa 45* D110/42Chương V4cái
125Tê nhựa 45* D90/60Chương V10cái
126Tê nhựa 45* D60/42Chương V10cái
127Tê nhựa 90* D110Chương V1cái
128Tê nhựa 90* D90Chương V1cái
129Cút nhựa 90* D42Chương V12cái
130Cong thỏ D60Chương V4cái
131Măng sông nhựa D110Chương V4cái
132Măng sông nhựa D90Chương V2cái
133Măng sông nhựa D76Chương V6cái
134Măng sông nhựa D60Chương V2cái
135Măng sông nhựa D42Chương V4cái
136Ống nhựa uPVC D110Chương V0,18100m
137Ống nhựa uPVC D90Chương V0,18100m
138Ống nhựa uPVC D76Chương V0,12100m
139Ống nhựa uPVC D60Chương V0,06100m
140Ống nhựa uPVC D42Chương V0,12100m
141Cút nhựa 45* D60Chương V2cái
142Cút nhựa 90* D60Chương V12cái
143Măng sông nhựa D60Chương V4cái
144Ống nhựa uPVC D60Chương V0,18100m
145Cút nhựa 135* D90Chương V8cái
146Cầu thu mưa D110Chương V2cái
147Măng sông nhựa D90Chương V4cái
148Ống nhựa uPVC D110Chương V0,18100m
149Đèn ốp trần D200 18W 220VChương V7bộ
150Công tắc 3 hạt 250V 10AChương V1cái
151Dây CU/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V20m
152Dây tiếp địa CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2Chương V20m
153Dây CU/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V40m
154Dây tiếp địa CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2Chương V40m
155Ống nhựa luồn dây D16Chương V38m
156Ống nhựa luồn dây D32Chương V18m
G NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1204100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9752m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0354100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,174m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,1444100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0068tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2394tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,096100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,0304100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2899tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2899tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1869tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,1869tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,4743tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4743tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V72,2499m2
17Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmChương V1,1253100m2
18Tôn úp nóc, úp diềmChương V29,75m
19Máng tôn thu nướcChương V19,52m
20Cầu thu mưa D110Chương V3cái
21Măng sông nhựa D90Chương V6cái
22Ống nhựa uPVC D90Chương V0,081100m
H PHẦN MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Phông rèm sân khấuChương V123,4272m2
2Búa liềmChương V2chiếc
3Sao vàngChương V2chiếc
4Khẩu hiệuChương V2cái
5Cờ ĐảngChương V2
6Cờ Tổ QuốcChương V4
7Bục tượng BácChương V2chiếc
8Tượng BácChương V2chiếc
9Bục phát biểuChương V2chiếc
10Bàn làm việc 1,2mChương V14chiếc
11Ghế hội trườngChương V420chiếc
12Băng và nội quy hoạt độngChương V2chiếc
13Tủ sắt đựng tài liệuChương V4chiếc
14Loa công suất 500WChương V2cặp
15Loa Sub công suất 900WChương V2chiếc
16MixerChương V2chiếc
17Mixer số xử lý tín hiệu DigitalChương V2chiếc
18Thiết bị xử lý tín hiệu Midiverb 4Chương V2chiếc
19Micro không dâyChương V2cặp
20Main công suất 4 kênhChương V2chiếc
21Tủ đựng thiết bị âm thanhChương V2chiếc
22Chia nguồnChương V2chiếc
23Dây loa 2x1.5Chương V200m
24Micro bàn gọiChương V2chiếc
I PHẦN MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SÂN THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1Đi bộ trên không đơnChương V3bộ
2Đi bộ lắc tay đơnChương V3bộ
3Thiết bị tập lưng eoChương V2bộ
4Thiết bị xoay eoChương V2bộ
5Thiết bị tập lưng bụng đơnChương V3bộ
6Xà đơnChương V2bộ
7Xà đơn 2 tầngChương V1bộ
8Xà képChương V2bộ
9Thiết bị tập tay vai đôiChương V3bộ
10Thiết bị đạp chân đơnChương V3bộ
11Chi phí lắp đặt dụng cụ tập thể thao ngoài trờiChương V24bộ
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhChương V11 trung tâm
2Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyChương V2cái
3Lắp đăt Đầu báo khói quang thườngChương V4,810 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V4,810 cái
5Điện trở cuối đường dâyChương V4bộ
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V5hộp
7Lắp đặt nút ấn báo cháy thườngChương V15 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V15 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V15 đèn
10Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V0,65 đèn
11Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Chương V760m
12Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmChương V630m
13Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmChương V55m
14Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Chương V110m
15Lắp đặt hộp chia ngả D20Chương V40hộp
16Kẹp đỡ ống D20Chương V442cái
17Măng sông nối ống D20Chương V147cái
18Tê, cút nối ống D20Chương V88cái
19Lắp đặt hộp nối dây tầng KT160x160x80Chương V2hộp
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V2,45 đèn
21Lắp đặt đèn exitChương V25 đèn
22Lắp đặt aptomat 10 AChương V1cái
23Đào đất chôn ốngChương V24,45m3
24Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V1HT
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có lưu lượng Q = 12,5 l/s, cột áp H = 40 m.Chương V11 máy
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel có lưu lượng Q = 12,5 l/s, cột áp H = 40 m.Chương V11 máy
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmChương V11 tủ
28Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2Chương V20m
29Lắp đặt cáp điều khiển cho máy bơm chữa cháy dự phòng loại 4x1,5 mm2 từ tủ tới máy bơmChương V20m
30Lắp đăt Bình áp lực 100 lítChương V1bể
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
32Lắp đặt công tắc áp lựcChương V2cái
33Lắp đặt van chặn nối ren D15Chương V4cái
34Lắp đặt rọ hút cho máy D100Chương V2cái
35Lắp đặt y lọc D100Chương V2cái
36Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
37Lắp đặt van 1 chiều nối bích D100Chương V2cái
38Lắp đặt van chặn nối bích D100Chương V4cái
39Lắp đặt van chặn nối bích D50Chương V1cái
40Lắp đặt van bi đồng tay gạt nối ren D25Chương V2cái
41Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x200Chương V4hộp
42Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50Chương V4cái
43Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20mChương V4cái
44Lắp đặt lăng phun chữa cháy 50/13Chương V4cái
45Lắp đặt khớp nối ren trong D50Chương V4cái
46Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V8cái
47Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4kgChương V26bình
48Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3kgChương V13bình
49Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhChương V13cái
50Lắp đặt trụ tiếp nước D100Chương V1cái
51Lắp đặt trụ chữa cháy D100Chương V1cái
52Lắp đặt van chặn nối bích D65Chương V2cái
53Giá để bình chữa cháyChương V9cái
54Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V0,98100m
55Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V1,02100m
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mmChương V0,06100m
57Lắp đặt côn thép nối bằng pp hàn, đường kính côn d=100/50mmChương V2cái
58Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmChương V16cái
59Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=50mmChương V16cái
60Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=25mmChương V4cái
61Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mmChương V8cái
62Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=25mmChương V2cái
63Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=50mmChương V4cái
64Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V28bích
65Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V2bích
66Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V28cái
67Lắp đặt zoăng cao su D50Chương V2mối nối
68Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60Chương V240bộ
69Giá treo ống d100Chương V25cái
70Giá treo ống d50Chương V34cái
71Giá treo ống d25Chương V4cái
72Sơn chống gỉ đường ốngChương V35,3m2
73Sơn đỏ đường ốngChương V55,2m2
74Bê tông đổ bệ máy bơmChương V1m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4165100m3
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,403100m3
77Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,08100m
78Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V0,98100m
K PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ báo cháy 4 kênhChương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có lưu lượng Q = 12,5 l/s, cột áp H = 40 m.Chương V1máy
3Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel có lưu lượng Q = 12,5 l/s, cột áp H = 40 m.Chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.214E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.834 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.668 triệu đồng. Trong đó 19.668 triệu đồng = 2 x 9.834 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).Ghi chú: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu được tính là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp II có giá trị là giá trị thấp nhất trong 2 hợp đồng trên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Tất cả 03 nhân sự trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục tương ứng là xây dựng, điện, cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tối thiểu 10 tấn, Còn tốt, sẵn sang huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sang huy động1
3 Đầm cóc Còn tốt, sẵn sang huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sang huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sang huy động2
6 Máy đầm bàn Còn tốt, sẵn sang huy động2
7 Máy đầm dùi Còn tốt, sẵn sang huy động2
8 Máy cắt uốn thép Còn tốt, sẵn sang huy động2
9 Máy hàn Còn tốt, sẵn sang huy động2
10 Máy cắt gạch đá Còn tốt, sẵn sang huy động2
11 Máy khoan Còn tốt, sẵn sang huy động1
12 Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn, Còn tốt, sẵn sang huy động2
13 Máy toàn đạc Còn tốt, sẵn sang huy động1
14 Máy thủy bình Còn tốt, sẵn sang huy động1
15 Máy tạo ren ống kẽm Còn tốt, sẵn sang huy động1
16 Đồng hồ vạn năng Còn tốt, sẵn sang huy động1
17 Máy cắt sắt Còn tốt, sẵn sang huy động1
18 Máy thử áp Còn tốt, sẵn sang huy động1
19 Máy phát điện Còn tốt, sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->