Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Xây dựng + PCCC + Thiết bị PCCC - NVH)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Xây dựng + PCCC + Thiết bị PCCC - NVH) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:43:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,047,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.214E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.834 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.668 triệu đồng. Trong đó 19.668 triệu đồng = 2 x 9.834 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).Ghi chú: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu được tính là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp II có giá trị là giá trị thấp nhất trong 2 hợp đồng trên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Tất cả 03 nhân sự trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục tương ứng là xây dựng, điện, cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 10 tấn, Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 07 tấn, Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tạo ren ống kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Xây dựng + PCCC + Thiết bị PCCC - NVH) Nhà văn hóa - khu thể thao thôn 5 và thôn 9, xã Phụng Thượng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. - Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2022. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng II trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Đối với phần mua sắm thiết bị: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V | 14 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V | 14 | gốc cây |
| 3 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng, cây bụi | Chương V | 1.652 | m2 |
| 4 | Dọn dẹp vớt bèo tây mặt nước | Chương V | 16,4 | công |
| 5 | Bơm nước | Chương V | 4,2708 | ca |
| 6 | Vận chuyển bèo tây, cây bụi đổ đi | Chương V | 5,2 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp I | Chương V | 13,9457 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 13,9457 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 59,4818 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền K90 | Chương V | 5.501,6379 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất mua để đắp nền | Chương V | 550,1638 | 10m3/1Km |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,4753 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 18,291 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 32,16 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 13,4 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 107,2 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 125,96 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 20,316 | m2 |
| 19 | Ống nhựa u.PVC D40 | Chương V | 0,1452 | 100m |
| 20 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 22 | cái |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,422 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0714 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4471 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,6124 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước, chiều dài cọc | Chương V | 1,1426 | 100m |
| 27 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | Chương V | 0,0394 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V | 1,1426 | 100m |
| 29 | Gia công các kết cấu thép, gia công sản xuất cọc cừ | Chương V | 0,8115 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,432 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 12,1864 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 150,3 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 31,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,6816 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 121,1755 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,0834 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,6738 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2024 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,2648 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 176,2279 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 9,2847 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 2,9017 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 23,3865 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,6457 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5016 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,9067 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,9013 | 100m3 |
| 18 | Rải lớp nilong chống mất nước bê tông | Chương V | 7,1028 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 71,0275 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 20,5751 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,3821 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4847 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0767 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 44,2911 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,0263 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2224 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,5647 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 83,4527 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,3038 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,6126 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7468 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2955 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1367 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,8871 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 2,8871 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,5 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,5 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,5099 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,5099 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 492,7374 | m2 |
| 42 | Tăng đơ neo giằng mái thép | Chương V | 88 | bộ |
| 43 | Bulong neo M18x500 | Chương V | 80 | cái |
| 44 | Bulong M12 | Chương V | 360 | cái |
| 45 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,1269 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 234,9038 | m3 |
| 47 | Xây gạch bông gió trang trí mặt ngoài nhà vữa XM mác 75 | Chương V | 3,9328 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 412,5312 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.237,142 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,118 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,4432 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,172 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 427,8803 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,164 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 188,18 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,48 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,5 | m |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V | 706,132 | m2 |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 2.602 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3655 | tấn |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.683,596 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 898,8547 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5346 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7432 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,4542 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,4565 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,899 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung, xây tam cấp, chiều cao | Chương V | 6,1448 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,3516 | m3 |
| 70 | Lát nền gạch Gạch Ceramic 600x600 | Chương V | 705,342 | m2 |
| 71 | Lát đá granite len cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,29 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 211,8714 | m2 |
| 73 | Lát đường dốc bằng đá xẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,2024 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch thẻ vữa XM mác 75 | Chương V | 383,49 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá rối vào tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,8 | m2 |
| 76 | Quét sơn chống thấm seno | Chương V | 96,9601 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 38,3268 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng tôn dày 0.45mm | Chương V | 8,4641 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Chương V | 69,9478 | md |
| 80 | Trần nhôm 600x600 bao gồm khung xương hoàn thiện | Chương V | 574,0676 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 26,619 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,28 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 4 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 28,836 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,816 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,016 | m2 |
| 86 | Cửa sổ chớp nam nhôm bật hất ra ngoài phụ kiện đồng bộ | Chương V | 30,72 | m2 |
| 87 | Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 30,489 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 148,776 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,8043 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 56,16 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,0602 | m2 |
| 92 | GCLD cửa thép bịt tôn lên mái có móc khóa KT910x910 | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Thang lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Gia công hệ khung mái sảnh | Chương V | 2,2349 | tấn |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái sảnh | Chương V | 2,2349 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,536 | m2 |
| 97 | Bulong neo M16x210 | Chương V | 96 | cái |
| 98 | Bulong M16x60 | Chương V | 80 | cái |
| 99 | Lợp mái sảnh bằng kính trắng an toàn 10.38mm | Chương V | 128,4 | m2 |
| 100 | Bộ chữ Inox ''NHÀ VĂN HÓA - KHU THỂ THAO THÔN 5 VÀ THÔN 9" | Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,7502 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 10,1131 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 5,9903 | 100m2 |
| 104 | Đèn LED âm trần D130 12W ánh sáng trắng | Chương V | 62 | bộ |
| 105 | Đèn LED âm trần D160 15W ánh sáng trắng | Chương V | 36 | bộ |
| 106 | Đèn chiếu sân khấu 60W 220V | Chương V | 10 | bộ |
| 107 | Đèn LED 600x600 35W 220V ánh sáng trắng ốp trần | Chương V | 42 | bộ |
| 108 | Đèn LED 600x1200 75W 220V ánh sáng trắng ốp trần | Chương V | 32 | bộ |
| 109 | Đèn ốp trần D200 18W 220V | Chương V | 18 | bộ |
| 110 | Đèn nữ hoàng ốp tường 24W 220V | Chương V | 24 | bộ |
| 111 | Đèn tuýp LED 1x28W, 220V | Chương V | 8 | bộ |
| 112 | Quạt hút mùi gắn tường | Chương V | 9 | cái |
| 113 | Tủ điện kim loại 400x600x250mm | Chương V | 3 | hộp |
| 114 | Tủ điện 16 modul | Chương V | 3 | hộp |
| 115 | Quạt treo tường 40W 220V | Chương V | 20 | cái |
| 116 | Ổ cắm đôi âm tường 2P+E 220V 16A | Chương V | 50 | cái |
| 117 | Công tắc 4 hạt 250V 10A | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Công tắc 3 hạt 250V 10A | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Công tắc 2 hạt 250V 10A | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Công tắc 1 hạt 250V 10A | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 3P 100A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 3P 50A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Aptomat MCB 3P 32A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Aptomat MCB 1P 40A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 125 | Aptomat MCB 1P 25A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 127 | Aptomat RCCB 2P 20A 6KA | Chương V | 9 | cái |
| 128 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 129 | Dây CU/PVC/XLPE (4x10)mm2 | Chương V | 180 | m |
| 130 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V | 180 | m |
| 131 | Dây CU/PVC/XLPE (2x6)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 132 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 133 | Dây CU/PVC/XLPE (2x4)mm2 | Chương V | 560 | m |
| 134 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 560 | m |
| 135 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 700 | m |
| 136 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 700 | m |
| 137 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 1.900 | m |
| 138 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 1.900 | m |
| 139 | Ống nhựa luồn dây D16 | Chương V | 1.800 | m |
| 140 | Ống nhựa luồn dây D32 | Chương V | 110 | m |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 150 | m |
| 143 | Cọc thép L60x60x6 dài 2500 | Chương V | 5 | cọc |
| 144 | Thanh đồng dẹt 40x4mm | Chương V | 30 | m |
| 145 | Cọc đồng D16 dài 2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 146 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 45 | m |
| 147 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Ống nhựa HPDE D50/40 | Chương V | 1 | 100m |
| 149 | Cút nhựa 135* D110 | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Cút nhựa 135* D90 | Chương V | 4 | cái |
| 151 | Cầu thu mưa D110 | Chương V | 8 | cái |
| 152 | Măng sông nhựa D110 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa D90 | Chương V | 16 | cái |
| 154 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 156 | Tê nhựa 45* D110/90 | Chương V | 1 | cái |
| C | SÂN VƯỜN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Chương V | 208,2612 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,988 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2485 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 11x25x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 248,5 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 218,6579 | m3 |
| 6 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V | 2.186,5791 | m2 |
| 7 | Lớp đá dăm 2x4 dải nền sân thể thao | Chương V | 0,6104 | 100m3 |
| 8 | Lớp đá dăm 1x2 dải nền sân thể thao | Chương V | 0,6104 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V | 8,7207 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cỏ nhân tạo cao 50mm, kèm vật tư phụ keo dán, bạt dán... | Chương V | 872,07 | m2 |
| 11 | Cao su trải trên mặt 5kg/m2 loại hạt mềm | Chương V | 4.360,35 | kg |
| 12 | Khung thành sân | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Ghế ngồi sân bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 5,94 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 17 | Khung móng cho cột thép | Chương V | 30 | bộ |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,6062 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,6062 | tấn |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0973 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,8 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V | 380,7 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V | 380,7 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 153,9918 | m2 |
| 25 | Căng lưới CPE D3.0 ô 145 | Chương V | 880 | m2 |
| 26 | Cáp bọc nhựa D6 | Chương V | 220 | m |
| 27 | Sơn kẻ vạch sân bóng | Chương V | 170 | m |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7242 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,016 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Chương V | 23 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cột đèn sân vườn cao 4.5m | Chương V | 8 | cột |
| 34 | Lắp đặt cột đèn sân vườn cao 8m kèm cần đèn | Chương V | 15 | cột |
| 35 | Lắp đặt chùm đèn 5 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V | 15 | bộ |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 23 | cái |
| 38 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 39 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V | 3,8 | 100m |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 3,42 | 1000v |
| 42 | Gạch chỉ | Chương V | 3.420 | viên |
| 43 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Chương V | 380 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2500 | Chương V | 23 | cọc |
| 45 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50mm2) | Chương V | 80 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 55 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V | 55 | m |
| 48 | Dây CU/PVC/XLPE/DSTA (2x6)mm2 | Chương V | 400 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V | 400 | m |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,2682 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2071 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,1295 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0402 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,5 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 162,9661 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,7852 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,5905 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,0349 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 258 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300 | Chương V | 20 | đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn cống, đường kính 300mm | Chương V | 60 | cái |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V | 19 | mối nối |
| 67 | Ống nhựa uPVC D125 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 0,76 | 100m |
| 70 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 72 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,6259 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,5812 | 100m3 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,9744 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,896 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 47,3589 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,068 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9076 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4253 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 26,2929 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 24,3542 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,2127 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3561 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2628 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 12,6846 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,2811 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2275 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6636 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,5566 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 22,8629 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,834 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 815,2178 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,8216 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 955,0394 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,89 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 5,7375 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá xẻ màu ghi vữa XM mác 75 | Chương V | 1,272 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào bằng thép hộp | Chương V | 2,0792 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào bằng thép hộp | Chương V | 162,533 | m2 |
| 30 | Gia công cổng bằng Inox | Chương V | 0,3269 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cổng Inox | Chương V | 17 | m2 |
| 32 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Chương V | 2.079,2 | kg |
| 33 | Bản lề cổng | Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Chốt dưới cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Chốt ngang cổng kèm khóa | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Bánh xe cổng chính, bánh cao su | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Bộ chữ tên công trình bằng Inox vàng | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,9405 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 1,0289 | 100m3 |
| E | BỂ NGẦM + LỌC NƯỚC + BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1489 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,7744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,186 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,131 | tấn |
| 8 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng chống thấm V200 | Chương V | 5,08 | m |
| 9 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,5267 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm tường bể | Chương V | 27,9958 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch bể nước bằng gạch men bóng màu trắng, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,9958 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 16,6378 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,999 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,5148 | m2 |
| 15 | Cửa 2 cánh mở quay khung thép hộp , nan thép hộp sơn trắng | Chương V | 0,98 | m2 |
| 16 | Nắp bể nước khung thép bịt tôn | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Nắp nhà bơm bằng tấm đan BTCT | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,6378 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,999 | m2 |
| 20 | Hệ thống vật liệu bể lọc nước | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,988 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 52,2375 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,358 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 74,2009 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,1918 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1196 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 7,3253 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bế, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,3622 | tấn |
| 32 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng V200 | Chương V | 23,1 | m |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 244,0788 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 176,1348 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 176,1348 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,5244 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,944 | m2 |
| 38 | Nắp bể nước bằng khung thép bịt tôn có khóa và bản lề KT800x800 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,8162 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 2,1718 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4019 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4376 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,8044 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1265 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1308 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1168 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,7695 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0699 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0898 | tấn |
| 52 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5227 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0249 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1604 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,5131 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0898 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,3199 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,3021 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3488 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0462 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0064 | tấn |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3465 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,9049 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,0534 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 25,1 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 31,105 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7662 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,1128 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,332 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,684 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,861 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,564 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,4658 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,0592 | m2 |
| 81 | Cửa 2 cánh mở quay khung thép hộp , nan thép hộp sơn trắng | Chương V | 4,05 | m2 |
| 82 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,5988 | m2 |
| 83 | Lát gạch lá nem | Chương V | 9,5988 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 12,6234 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6234 | m2 |
| 86 | Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,32 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,3162 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,6816 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,9294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3977 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,252 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5203 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,3403 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,2127 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0562 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,275 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,3552 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0402 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1755 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,5955 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1709 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0945 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2229 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,0072 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,6958 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8495 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1976 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0137 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,1618 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1674 | 100m3 |
| 29 | Rải nilong lót nền chống mất nước bê tông | Chương V | 0,2781 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,7811 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,3526 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,5622 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 19,404 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 118,546 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ soi lõm vữa XM mác 50 | Chương V | 44,04 | m |
| 36 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,1344 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,2492 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,356 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,734 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,336 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,78 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,42 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 176,3092 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,2304 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,18 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,683 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1854 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,2152 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,396 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5708 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch thẻ vữa XM mác 75 | Chương V | 18,6354 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,536 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,6092 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 63,6092 | m2 |
| 55 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,8192 | m2 |
| 56 | Lát gạch lá nem XM mác 75 | Chương V | 36 | m2 |
| 57 | Khung đỡ chậu rửa bằng Inox KT600x2260 | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Khoét lỗ chậu | Chương V | 4 | lỗ |
| 59 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 1,22 chịu nước màu ghi sáng bao gồm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 34,0575 | m2 |
| 60 | Tấm aluminium dày 4mm ốp sau gương | Chương V | 6,0568 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,16 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0642 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,84 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,318 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,704 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,201 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1043 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0341 | tấn |
| 73 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8489 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,9468 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5294 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4725 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0501 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 82 | Máy bơm nước Q=2m3, H=10m | Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + siphong | Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi KT2260x1340 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả | Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòng treo khăn | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 94 | Van phao cơ D20 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Van nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Van nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 100 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 101 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V | 5 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V | 8 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 16 | cái |
| 108 | Tê nhựa ren trong PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | Tê thép D15 | Chương V | 8 | cái |
| 115 | Kép Inox D15 | Chương V | 26 | cái |
| 116 | Côn nhựa PVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Côn nhựa PVC D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Côn nhựa PVC D60/42 | Chương V | 18 | cái |
| 119 | Cút nhựa 135* D110 | Chương V | 24 | cái |
| 120 | Cút nhựa 135* D90 | Chương V | 24 | cái |
| 121 | Cút nhựa 135* D60 | Chương V | 26 | cái |
| 122 | Cút nhựa 135* D42 | Chương V | 28 | cái |
| 123 | Tê nhựa 45* D110 | Chương V | 16 | cái |
| 124 | Tê nhựa 45* D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Tê nhựa 45* D90/60 | Chương V | 10 | cái |
| 126 | Tê nhựa 45* D60/42 | Chương V | 10 | cái |
| 127 | Tê nhựa 90* D110 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Tê nhựa 90* D90 | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Cút nhựa 90* D42 | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Cong thỏ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Măng sông nhựa D110 | Chương V | 4 | cái |
| 132 | Măng sông nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa D76 | Chương V | 6 | cái |
| 134 | Măng sông nhựa D60 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Măng sông nhựa D42 | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 138 | Ống nhựa uPVC D76 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 139 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 140 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Cút nhựa 45* D60 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90* D60 | Chương V | 12 | cái |
| 143 | Măng sông nhựa D60 | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 145 | Cút nhựa 135* D90 | Chương V | 8 | cái |
| 146 | Cầu thu mưa D110 | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 149 | Đèn ốp trần D200 18W 220V | Chương V | 7 | bộ |
| 150 | Công tắc 3 hạt 250V 10A | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 152 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 153 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 154 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 155 | Ống nhựa luồn dây D16 | Chương V | 38 | m |
| 156 | Ống nhựa luồn dây D32 | Chương V | 18 | m |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9752 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,174 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0068 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2394 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2899 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2899 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1869 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,1869 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4743 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4743 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,2499 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Chương V | 1,1253 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp diềm | Chương V | 29,75 | m |
| 19 | Máng tôn thu nước | Chương V | 19,52 | m |
| 20 | Cầu thu mưa D110 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa D90 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,081 | 100m |
| H | PHẦN MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu | Chương V | 123,4272 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Chương V | 2 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Chương V | 4 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác | Chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác | Chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu | Chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Bàn làm việc 1,2m | Chương V | 14 | chiếc |
| 11 | Ghế hội trường | Chương V | 420 | chiếc |
| 12 | Băng và nội quy hoạt động | Chương V | 2 | chiếc |
| 13 | Tủ sắt đựng tài liệu | Chương V | 4 | chiếc |
| 14 | Loa công suất 500W | Chương V | 2 | cặp |
| 15 | Loa Sub công suất 900W | Chương V | 2 | chiếc |
| 16 | Mixer | Chương V | 2 | chiếc |
| 17 | Mixer số xử lý tín hiệu Digital | Chương V | 2 | chiếc |
| 18 | Thiết bị xử lý tín hiệu Midiverb 4 | Chương V | 2 | chiếc |
| 19 | Micro không dây | Chương V | 2 | cặp |
| 20 | Main công suất 4 kênh | Chương V | 2 | chiếc |
| 21 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Chương V | 2 | chiếc |
| 22 | Chia nguồn | Chương V | 2 | chiếc |
| 23 | Dây loa 2x1.5 | Chương V | 200 | m |
| 24 | Micro bàn gọi | Chương V | 2 | chiếc |
| I | PHẦN MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SÂN THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đi bộ trên không đơn | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đi bộ lắc tay đơn | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thiết bị tập lưng eo | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị xoay eo | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thiết bị tập lưng bụng đơn | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà đơn | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đơn 2 tầng | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà kép | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thiết bị tập tay vai đôi | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thiết bị đạp chân đơn | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Chi phí lắp đặt dụng cụ tập thể thao ngoài trời | Chương V | 24 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đăt Đầu báo khói quang thường | Chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V | 4,8 | 10 cái |
| 5 | Điện trở cuối đường dây | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Chương V | 1 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V | 760 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 630 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Chương V | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V | 40 | hộp |
| 16 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 442 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 147 | cái |
| 18 | Tê, cút nối ống D20 | Chương V | 88 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây tầng KT160x160x80 | Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn exit | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt aptomat 10 A | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào đất chôn ống | Chương V | 24,45 | m3 |
| 24 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V | 1 | HT |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có lưu lượng Q = 12,5 l/s, cột áp H = 40 m. | Chương V | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel có lưu lượng Q = 12,5 l/s, cột áp H = 40 m. | Chương V | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điều khiển cho máy bơm chữa cháy dự phòng loại 4x1,5 mm2 từ tủ tới máy bơm | Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đăt Bình áp lực 100 lít | Chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn nối ren D15 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ hút cho máy D100 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D100 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn nối bích D100 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn nối bích D50 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt nối ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x200 | Chương V | 4 | hộp |
| 42 | Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy 50/13 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4kg | Chương V | 26 | bình |
| 48 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3kg | Chương V | 13 | bình |
| 49 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn nối bích D65 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Giá để bình chữa cháy | Chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,98 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 1,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn thép nối bằng pp hàn, đường kính côn d=100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=50mm | Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=50mm | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 28 | bích |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 2 | bích |
| 66 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V | 2 | mối nối |
| 68 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Chương V | 240 | bộ |
| 69 | Giá treo ống d100 | Chương V | 25 | cái |
| 70 | Giá treo ống d50 | Chương V | 34 | cái |
| 71 | Giá treo ống d25 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 35,3 | m2 |
| 73 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 55,2 | m2 |
| 74 | Bê tông đổ bệ máy bơm | Chương V | 1 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4165 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,08 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,98 | 100m |
| K | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy 4 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có lưu lượng Q = 12,5 l/s, cột áp H = 40 m. | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel có lưu lượng Q = 12,5 l/s, cột áp H = 40 m. | Chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.214E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.834 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.668 triệu đồng. Trong đó 19.668 triệu đồng = 2 x 9.834 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).Ghi chú: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu được tính là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp II có giá trị là giá trị thấp nhất trong 2 hợp đồng trên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Tất cả 03 nhân sự trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục tương ứng là xây dựng, điện, cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | tối thiểu 10 tấn, Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≤ 07 tấn, Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 15 | Máy tạo ren ống kẽm | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 17 | Máy cắt sắt | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 18 | Máy thử áp | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi