Gói thầu: Gói thầu 06: Xây dựng hệ thống hào, hầm cáp ngầm 220 kV và hoàn trả mặt bằng thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06: Xây dựng hệ thống hào, hầm cáp ngầm 220 kV và hoàn trả mặt bằng thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:43:00 đến ngày 2022-10-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,177,971,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục: xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp và hầm nối cáp của tuyến cáp ngầm 110kV trở lên (công trình công nghiệp cấp II trở lên).Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng hệ thống hào cáp/ mương cáp cho tuyến cáp ngầm 220kV trở lên (công trình công nghiệp cấp I) và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng hào cáp/mương cáp cho tuyến cáp ngầm 220kV trở lên; (ii) Xây dựng hầm nối cáp tuyến cáp ngầm 220kV trở lên; (iii) Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp ngầm; (iv) Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 114.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥343.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng hệ thống hào cáp (hoặc mương cáp) cho tuyến cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên. Trong đó đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp cho tuyến cáp ngầm 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấychứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp cho tuyến cáp ngầm có điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp cho tuyến cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên (công trình cấp II trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành phù hơp;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe ô tô tải 5-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào (≥ 0.8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan cọc nhồi D600 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất 5T-9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Thiết bị khoan Robot định hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị hàn nối ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trắc địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Pa lăng, tời…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06: Xây dựng hệ thống hào, hầm cáp ngầm 220 kV và hoàn trả mặt bằng thi công Xây dựng tuyến đường dây 220 kV từ trạm biến áp 500/220 kV Tây Hà Nội đi trạm biến áp 220 kV Thanh Xuân 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư hàng hóa nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của vật tư vật liệu sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên chủng loại vật tư, nhà sản xuất/nước sản xuất). - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với vật tư hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Có Chứng chỉ ISO 900X hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Type Tests của vật tư hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho chủng loại vật tư hàng hóa đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng cầu sắt vượt hầm chui ĐH Tây Nam - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào (phần móng và cọc nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,722 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng (phần móng và cọc nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5382 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 (phần móng và cọc nhồi), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 (phần móng và cọc nhồi), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,46 | m3 |
| 5 | Cốt thép đài móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0474 | tấn |
| 6 | Cốt thép đài móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,017 | tấn |
| 7 | Bulong BL36-250 (phần móng và cọc nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong BL36-340 (phần móng và cọc nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 9 | Khoan cọc nhồi D600, L=17m (phần cọc khoan nhồi: 8 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 136 | m |
| 10 | Ống vách (phần cọc khoan nhồi: 8 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0832 | tấn |
| 11 | Lắp đặt và tháo dỡ ống vách (đơn giá bao gồm tháo dỡ ống vách)(phần cọc khoan nhồi: 8 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn (phần cọc khoan nhồi: 8 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27,1432 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn (phần cọc khoan nhồi: 8 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,3928 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0336 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông cọc nhồi M300, đá 1x2 (phần cọc khoan nhồi: 8 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38,4 | m3 |
| 16 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 (phần cọc khoan nhồi: 8 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5736 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60 (phần cọc khoan nhồi: 8 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 19 | Kẹp U (phần cọc khoan nhồi: 8 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 96 | Bộ |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,95 | m3 |
| 21 | Rải đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,72 | m3 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110, PN8 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D250, PN10 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,52 | 100m |
| 24 | Giá đỡ cáp GC-22M (phần Giá đỡ cáp vượt kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,4373 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giá đỡ cáp (phần Giá đỡ cáp vượt kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,5736 | tấn |
| 26 | Thép tôn bảo vệ (phần Giá đỡ cáp vượt kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5049 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép tôn bảo vệ (phần Giá đỡ cáp vượt kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5049 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | mặt cắt/lần TN |
| 2 | Thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | lần TN/cọc |
| C | Hạng mục 3: Hào cáp robot, đoạn băng đường ống nước, L= 658,1m - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 85,553 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110, PN10 trước khi đưa vào đầu mũi khoan để thực hiện kéo ống (bao gồm cung cấp ống nhựa HDPE D110, PN10, cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,162 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D250, PN12.5 trước khi đưa vào đầu mũi khoan để thực hiện kéo ống (bao gồm cung cấp ống HDPE D250, PN12.5, cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 85,553 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Hố khoan, kéo ống robot (30 hố) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Phá dỡ cấp phối và lớp đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,961 | 100m3 |
| 2 | Đào hố khoan bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,639 | 100m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 57 | 10m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 53,625 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,875 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 53,625 | 100m |
| 7 | Đắp đất hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,639 | 100m3 |
| 8 | Rải đá dăm mặt trên hố khoan kéo robot, trước khi rải nhựa mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,205 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Hào cáp robot, đoạn băng sông Nhuệ, L= 155,6m (trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,228 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110, PN10 trước khi đưa vào đầu mũi khoan để thực hiện kéo ống (bao gồm cung cấp ống nhựa HDPE D110, PN10, cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,112 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D250, PN12.5 trước khi đưa vào đầu mũi khoan để thực hiện kéo ống (bao gồm cung cấp ống HDPE D250, PN12.5, cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,228 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Hào cáp robot, đoạn 2 mạch giữa 2 hầm cáp đi Đại Mỗ (L= 51,5m) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,605 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110, PN10 trước khi đưa vào đầu mũi khoan để thực hiện kéo ống (bao gồm cung cấp ống nhựa HDPE D110, PN10, cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,03 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D250, PN12.5 trước khi đưa vào đầu mũi khoan để thực hiện kéo ống (bao gồm cung cấp ống HDPE D250, PN12.5, cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,605 | 100m |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng Hào cáp 4 mạch HC4 (đi trên đường) - Đào hở (3560,4m) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Phá dỡ cấp phối và lớp đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,9755 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 143,4841 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá thừa (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 174,4596 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường để thi công đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 712,08 | 10m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (loại vải không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 87,2298 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát ổn định nhiệt (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 93,6385 | 100m3 |
| 7 | Cát đệm (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,2107 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14.241,6 | m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 391,644 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35,604 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 391,644 | 100m |
| 12 | Lắp đặt thép tấm (bao gồm cả chi phí thuê thép tấm gia cố hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.777,7077 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110, PN8 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 71,208 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D250, PN10 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 427,248 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Hạng mục: Tấm đan bê tông: 10681 tấm), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 373,835 | m3 |
| 16 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan (Hạng mục: Tấm đan bê tông: 10681 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45,9283 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10.681 | cái |
| 18 | Đổ bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ3: 1187 Gối), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 102,082 | m3 |
| 19 | Sản xuất và gia công cốt thép gối đỡ (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ3: 1187 Gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,1936 | tấn |
| 20 | Lắp dựng gối đỡ GĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.187 | cái |
| 21 | Đổ bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ4: 2374 Gối), bao gồm cốp pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 239,774 | m3 |
| 22 | Sản xuất và gia công cốt thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35,8474 | tấn |
| 23 | Lắp dựng gối đỡ GĐ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.374 | cái |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng Hào cáp 4 mạch HC4A (đi trên cây xanh) - Đào hở (1149,9m) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 56,3451 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá thừa mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 56,3451 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,1726 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát ổn định nhiệt (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,2424 | 100m3 |
| 5 | Băng cảnh báo rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.599,6 | m |
| 6 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,2588 | 100m3 |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 126,489 | 100m |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,499 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 126,489 | 100m |
| 10 | Lắp đặt thép tấm (bao gồm cả chi phí thuê thép tấm gia cố hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 574,1451 | tấn |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D110, PN8 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,998 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D250, PN10 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 137,988 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Hạng mục: Tấm đan bê tông: 3450 tấm), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120,75 | m3 |
| 14 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan (Hạng mục: Tấm đan bê tông: 3450 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,835 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.450 | cái |
| 16 | Đổ bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ3: 383 Gối), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32,938 | m3 |
| 17 | Sản xuất và gia công cốt thép gối đỡ (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ3: 383 Gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9024 | tấn |
| 18 | Lắp dựng gối đỡ GĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 383 | cái |
| 19 | Đổ bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ4: 766 Gối), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 77,366 | m3 |
| 20 | Sản xuất và gia công cốt thép gối đỡ (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ4: 766 Gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,5666 | tấn |
| 21 | Lắp dựng gối đỡ GĐ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 766 | cái |
| I | Hạng mục 9: Xây dựng Hào cáp 4 mạch HC4B (đi trên đường) - Đào hở (170,4m) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 63,048 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cấp phối và lớp đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9542 | 100m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,7819 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đá thừa mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,3666 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường để thi công đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,08 | 10m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật (loại vải không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,1748 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát ổn định nhiệt (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,4815 | 100m3 |
| 8 | Cát đệm (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0735 | 100m3 |
| 9 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 681,6 | m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,744 | 100m |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,704 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,744 | 100m |
| 13 | Lắp đặt thép tấm (bao gồm cả chi phí thuê thép tấm gia cố hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 85,0807 | tấn |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D110, PN8 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,408 | 100m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D250, PN10 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,448 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Hạng mục: Tấm đan bê tông: 511 tấm), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,885 | m3 |
| 17 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan (Hạng mục: Tấm đan bê tông: 511 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1973 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 511 | cái |
| 19 | Đổ bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ3: 57 Gối), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,902 | m3 |
| 20 | Sản xuất và gia công cốt thép gối đỡ (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ3: 57 Gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7296 | tấn |
| 21 | Lắp dựng gối đỡ GĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 57 | cái |
| 22 | Đổ bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ4: 114 Gối), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,514 | m3 |
| 23 | Sản xuất và gia công cốt thép gối đỡ (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ4: 114 Gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7214 | tấn |
| 24 | Lắp dựng gối đỡ GĐ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 114 | cái |
| J | Hạng mục 10: Hào cáp 2 mạch HC2 (đi trên đường) - Đào hở (773,10m) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Phá dỡ cấp phối và lớp đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,7882 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,704 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá thừa mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,4922 | 100m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 154,62 | 10m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,7562 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát ổn định nhiệt (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,8284 | 100m3 |
| 7 | Cát đệm (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,0151 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo, rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.319,3 | m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 78,9335 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,1898 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 78,9335 | 100m |
| 12 | Lắp đặt thép tấm (bao gồm cả chi phí thuê thép tấm gia cố hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 192,9658 | tấn |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D110, PN8 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,462 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D250, PN10 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 46,386 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Hạng mục: Tấm đan bê tông: 1546 tấm), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54,11 | m3 |
| 16 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan (Hạng mục: Tấm đan bê tông: 1546 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,6478 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.546 | cái |
| 18 | Đổ bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ5: 258 Gối), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,868 | m3 |
| 19 | Sản xuất và gia công cốt thép gối đỡ (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ5: 258 Gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8576 | tấn |
| 20 | Lắp dựng gối đỡ GĐ5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 258 | cái |
| 21 | Đổ bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ6: 516 Gối), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27,864 | m3 |
| 22 | Sản xuất và gia công cốt thép gối đỡ (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ6: 516 Gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,4376 | tấn |
| 23 | Lắp dựng gối đỡ GĐ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 516 | cái |
| K | Hạng mục 11: Hào cáp 2 mạch HC2A (đi trên cây xanh) - Đào hở (297,0m) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Đào hào cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,2566 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá thừa mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,2566 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9005 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát ổn định nhiệt (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5441 | 100m3 |
| 5 | Băng cảnh báo rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 891 | m |
| 6 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,079 | 100m3 |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,5518 | 100m |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,4057 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,5518 | 100m |
| 10 | Lắp đặt thép tấm (bao gồm cả chi phí thuê thép tấm gia cố hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 74,1312 | tấn |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D110, PN8 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,94 | 100m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D250, PN10 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,82 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Hạng mục: Tấm đan bê tông: 594 tấm), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,79 | m3 |
| 14 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan (Hạng mục: Tấm đan bê tông: 594 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5542 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 594 | cái |
| 16 | Đổ bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ5: 99 Gối), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,554 | m3 |
| 17 | Sản xuất và gia công cốt thép gối đỡ (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ5: 99 Gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7128 | tấn |
| 18 | Lắp dựng gối đỡ GĐ5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 99 | cái |
| 19 | Đổ bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ6: 198 Gối), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,692 | m3 |
| 20 | Sản xuất và gia công cốt thép gối đỡ (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ6: 198 Gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7028 | tấn |
| 21 | Lắp dựng gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 198 | cái |
| L | Hạng mục 12: Hào cáp giao chéo công trình ngầm (Cống ngầm + mương xây D1500) HC4-GC-D1.5 - Đào hở (57,9m) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Phá dỡ cấp phối và lớp đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7353 | 100m3 |
| 2 | Đào hào cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 213,0025 | m3 |
| 3 | Đào hào cáp bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đá thừa mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9968 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,58 | 10m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9107 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát ổn định nhiệt (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6502 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 231,6 | m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6088 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4169 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6088 | 100m |
| 12 | Lắp đặt thép tấm (bao gồm cả chi phí thuê thép tấm gia cố hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,2212 | tấn |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D110, PN8 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,158 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D250, PN10 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,948 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông M150, đá 2x4 đệm đáy cống, bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1597 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Hạng mục Tấm đan bê tông: 290 tấm), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,15 | m3 |
| 17 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan (Hạng mục Tấm đan bê tông: 290 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,247 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 290 | cái |
| M | Hạng mục 13: Hào cáp giao chéo công trình ngầm (Rãnh ngầm R2000) HC4-GC-R2.0 - Đào hở (102,6m) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Phá dỡ cấp phối và lớp đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,303 | 100m3 |
| 2 | Đào hào cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 446,6896 | m3 |
| 3 | Đào hào cáp bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,4631 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đá mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,2292 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,52 | 10m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,3858 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát ổn định nhiệt (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,842 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 410,4 | m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,0904 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8311 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,0904 | 100m |
| 12 | Lắp đặt thép tấm (bao gồm cả chi phí thuê thép tấm gia cố hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 57,497 | tấn |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D110, PN8 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,052 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D250, PN10 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,312 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Hạng mục Tấm đan bê tông: 513 tấm), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,955 | m3 |
| 16 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan (Hạng mục Tấm đan bê tông: 513 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2059 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 513 | cái |
| N | Hạng mục 14: Xây dựng Hầm nối cáp 2 mạch KT: D10m x R3.5m (HNC-2D: 22 Hầm) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Phá dỡ cấp phối và lớp đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8466 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hầm nối cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35,3672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40,2138 | 100m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 66,88 | 10m |
| 5 | Đắp cát (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,2226 | 100m3 |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,9886 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,3636 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,9886 | 100m |
| 9 | Xây móng đá hộc vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 309,32 | m3 |
| 10 | Đổ Bêtông lót móng đá 4x6 M100, bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 83,82 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông hầm cáp M250, đá 1x2, bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 963,6 | m3 |
| 12 | Cốt thép hầm cáp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,6956 | tấn |
| 13 | Cốt thép hầm cáp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 162,888 | tấn |
| 14 | Cốt thép hầm cáp D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,221 | tấn |
| 15 | Cáp thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 158,4 | m |
| 16 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,1104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,1104 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan N1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 20 | Giá đỡ cáp GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép hình GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,832 | tấn |
| O | Hạng mục 15: Xây dựng Hầm kéo cáp quang (22 Hầm) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Phá dỡ cấp phối và lớp đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hầm kéo cáp quang bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5786 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8426 | 100m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,08 | 10m |
| 5 | Cát chống lún (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1122 | 100m3 |
| 6 | Đổ Bêtông lót móng đá 4x6 M100, bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông hầm cáp M250, đá 1x2, bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,4 | m3 |
| 8 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1122 | 100m |
| 9 | Cốt thép hầm cáp quang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1188 | tấn |
| 10 | Cốt thép hầm cáp quang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8752 | tấn |
| 11 | Cốt thép hầm cáp quang D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 12 | Thép hình L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,859 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,859 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| P | Hạng mục 16: Hào cáp giao chéo đường sắt (15m) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,3325 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá đào mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,3325 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,125 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,375 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,125 | 100m |
| 6 | Đắp cát ổn định nhiệt + Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0455 | 100m3 |
| 7 | Băng cảnh báo rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 8 | Đổ bê tông móng cống hộp M250, đá 1x2 (thuộc Hạng mục Móng hào cáp bê tông: 1 Bộ), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,5 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1065 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4191 | tấn |
| 11 | Bê tông hào cáp M250, đá 1x2 (Hạng mục Hào cáp: Đúc các đốt hào cáp dài 1m ghép lại với nhau: 14 Đốt), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,14 | m3 |
| 12 | Cốt thép hào cáp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1064 | tấn |
| 13 | Cốt thép hào cáp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,612 | tấn |
| 14 | Cốt thép hào cáp D>18 (Hạng mục Hào cáp: Đúc các đốt hào cáp dài 1m ghép lại với nhau: 14 Đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0826 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hào cáp đúc sẵn (Hạng mục Hào cáp: Đúc các đốt hào cáp dài 1m ghép lại với nhau: 14 Đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp dựng cốp pha (Hạng mục Hào cáp: Đúc các đốt hào cáp dài 1m ghép lại với nhau: 14 Đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,994 | 100m2 |
| 17 | Giá đỡ cáp GC (Hạng mục Hào cáp: Đúc các đốt hào cáp dài 1m ghép lại với nhau: 14 Đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6244 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình (Hạng mục Hào cáp: Đúc các đốt hào cáp dài 1m ghép lại với nhau: 14 Đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6244 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Hạng mục: Tấm đan TĐ3: 28 Tấm), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,52 | m3 |
| 20 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan (Hạng mục: Tấm đan TĐ3: 28 Tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7556 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan TĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D110, PN8 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D250, PN10 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 24 | Xây tường gạch bịt 2 đầu hào cáp vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,94 | m3 |
| 25 | Bó ray thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | T.bộ |
| Q | Hạng mục 17: Di dời cống thoát nước 1.8mx3m (266m) - Trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Đào đất đường cống thoát nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,916 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,364 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cống thoát nước 1.8mx3m, đoạn dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 266 | đoạn cống |
| 5 | Lắp đặt ống cống thoát nước 1.8mx3m, đoạn dài 1m tại vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 266 | đoạn cống |
| R | Hạng mục 18: Xây dựng Hào cáp 4 mạch HC4 (đi trên đường) - Đào hở (535,6m) - Trên địa bàn huyện Hoài Đức | |||
| 1 | Phá dỡ cấp phối và lớp đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6597 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,5847 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá thừa mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,2444 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường để thi công đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 107,12 | 10m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (loại vải không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,1222 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát ổn định nhiệt (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,0863 | 100m3 |
| 7 | Cát đệm (cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6421 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.142,4 | m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,916 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,356 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,916 | 100m |
| 12 | Lắp đặt thép tấm (bao gồm cả chi phí thuê thép tấm gia cố hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 267,4251 | tấn |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D110, PN8 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,712 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D250, PN10 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64,272 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Hạng mục: Tấm đan bê tông: 1607 tấm), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 56,245 | m3 |
| 16 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan (Hạng mục: Tấm đan bê tông: 1607 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,9101 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.607 | cái |
| 18 | Đổ bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ3: 179 Gối), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,394 | m3 |
| 19 | Sản xuất và gia công cốt thép gối đỡ (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ3: 179 Gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2912 | tấn |
| 20 | Lắp dựng gối đỡ GĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 179 | cái |
| 21 | Đổ bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ4: 358 Gối), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,158 | m3 |
| 22 | Sản xuất và gia công cốt thép gối đỡ (Hạng mục: Gối đỡ ống cáp GĐ4: 358 Gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,4058 | tấn |
| 23 | Lắp dựng gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 358 | cái |
| S | Hạng mục 19: Hào cáp giao chéo công trình ngầm (Cống ngầm + mương xây D1500) HC4-GC-D1.5 - Đào hở (14,5m) - Trên địa bàn huyện Hoài Đức | |||
| 1 | Phá dỡ cấp phối và lớp đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1841 | 100m3 |
| 2 | Đào hào cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 53,3397 | m3 |
| 3 | Đào hào cáp bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đá thừa mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2513 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9 | 10m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4785 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát ổn định nhiệt (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4147 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1556 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1044 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1556 | 100m |
| 12 | Lắp đặt thép tấm (bao gồm cả chi phí thuê thép tấm gia cố hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,3205 | tấn |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D110, PN8 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D250, PN10 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,74 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông M150, đá 2x4 đệm đáy cống, bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5394 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Hạng mục Tấm đan bê tông: 73 Tấm), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,555 | m3 |
| 17 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan (Hạng mục Tấm đan bê tông: 73 Tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3139 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| T | Hạng mục 20: Hào cáp giao chéo công trình ngầm (Rãnh ngầm R2000) HC4-GC-R2.0 - Đào hở (2,1m) - Trên địa bàn huyện Hoài Đức | |||
| 1 | Phá dỡ cấp phối và lớp đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0267 | 100m3 |
| 2 | Đào hào cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,143 | m3 |
| 3 | Đào hào cáp bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0914 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đá mang đi đổ (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2094 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,42 | 10m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0693 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát ổn định nhiệt (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0582 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,4 | m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1867 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - đoạn cừ không ngập đất (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1867 | 100m |
| 12 | Lắp đặt thép tấm (bao gồm cả chi phí thuê thép tấm gia cố hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1821 | tấn |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D110, PN8 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE D250, PN10 (cả mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Hạng mục Tấm đan bê tông: 11 Tấm), bao gồm cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 16 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan (Hạng mục Tấm đan bê tông: 11 Tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0473 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| U | Hạng mục 21: Hoàn trả mặt đường của hào cáp 4 mạch HC4 (3560,4m) (trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm) | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,1735 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,9691 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 65,8674 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa (BTN C19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 65,8674 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 65,8674 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa (BTN C12.5) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 65,8674 | 100m2 |
| V | Hạng mục 22: Hoàn trả mặt đường của hào cáp 4 mạch HC4b (170,4m) (trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm) | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9542 | 100m3 |
| 2 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 63,048 | m3 |
| W | Hạng mục 23: Hoàn trả mặt đường của hào cáp 2 mạch HC2 (773,1m) (trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm) | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6235 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,237 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,1176 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa (BTN C19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,1176 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,1176 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa (BTN C12.5) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,1176 | 100m2 |
| X | Hạng mục 24: Hoàn trả mặt đường của hào cáp giao chéo công trình ngầm HC4-GC-D1.5 (57,9m) (trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm) | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3127 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2374 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5633 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa (BTN C19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5633 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5633 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa (BTN C12.5) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5633 | 100m2 |
| Y | Hạng mục 25: Hoàn trả mặt đường của hào cáp giao chéo công trình ngầm (Rãnh ngầm R2000) HC4-GC-R2.0 (102,6m) (trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm) | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,554 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4207 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7702 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa (BTN C19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7702 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7702 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa (BTN C12.5) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7702 | 100m2 |
| Z | Hạng mục 26: Hoàn trả mặt đường của hầm nối cáp 2 mạch (22 Hầm) (trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm) | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0614 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5466 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,3114 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa (BTN C19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,3114 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,3114 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa (BTN C12.5) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,3114 | 100m2 |
| AA | Hạng mục 27: Hoàn trả mặt đường của hầm cáp quang (22 hầm) (trên địa bàn Huyện Nam Từ Liêm) | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1122 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0836 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,561 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa (BTN C19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,561 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,561 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa (BTN C12.5) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,561 | 100m2 |
| AB | Hạng mục 28: Hoàn trả mặt đường của hào cáp 4 mạch HC4 (535,6m) - Trên địa bàn huyện Hoài Đức | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9817 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4997 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,9086 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa (BTN C19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,9086 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,9086 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa (BTN C12.5) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,9086 | 100m2 |
| AC | Hạng mục 29: Hoàn trả mặt đường của hào cáp giao chéo công trình ngầm HC4-GC-D1.5 (14,5m) - Trên địa bàn huyện Hoài Đức | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0783 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0595 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3915 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa (BTN C19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3915 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3915 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa (BTN C12.5) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3915 | 100m2 |
| AD | Hạng mục 30: Hoàn trả mặt đường của hào cáp giao chéo công trình ngầm (Rãnh ngầm R2000) HC4-GC-R2.0 (2,1m) - Trên địa bàn Huyện Hoài Đức | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0113 | 100m3 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0086 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0567 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa (BTN C19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0567 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0567 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa (BTN C12.5) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0567 | 100m2 |
| AE | Hạng mục 31: Tiếp địa hầm nối cáp - Trên địa bàn Nam Từ Liêm (đơn giá bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp bọc cách điện PVC, 0,6/1kV - 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 264 | m |
| 2 | Dây đồng trần Cu-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 660 | m |
| 3 | Đầu coss đồng Cu-300 mm² (loại ép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 176 | mối |
| 5 | Cọc sắt mạ đồng D16, L = 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 132 | cọc |
| AF | Hạng mục 32: Tiếp địa hầm nối cáp - Trên địa bàn Huyện Hoài Đức (đơn giá bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp bọc cách điện PVC, 0,6/1kV - 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 168 | m |
| 2 | Dây đồng trần Cu-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 3 | Đầu coss đồng Cu-300 mm² (loại ép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 112 | mối |
| 5 | Cọc sắt mạ đồng D16, L = 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 84 | cọc |
| AG | Hạng mục 33: Mốc định vị cáp - Trên địa bàn Nam Từ Liêm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16.921 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mốc định vị tuyến cáp ngầm bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | bộ |
| AH | Hạng mục 34: Mốc định vị cáp- Trên địa bàn Hoài Đức | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 888 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục: xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp và hầm nối cáp của tuyến cáp ngầm 110kV trở lên (công trình công nghiệp cấp II trở lên).Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng hệ thống hào cáp/ mương cáp cho tuyến cáp ngầm 220kV trở lên (công trình công nghiệp cấp I) và phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng hào cáp/mương cáp cho tuyến cáp ngầm 220kV trở lên; (ii) Xây dựng hầm nối cáp tuyến cáp ngầm 220kV trở lên; (iii) Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp ngầm; (iv) Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 114.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥343.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng hệ thống hào cáp (hoặc mương cáp) cho tuyến cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên. Trong đó đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp cho tuyến cáp ngầm 220kV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 4 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấychứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp cho tuyến cáp ngầm có điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp cho tuyến cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên (công trình cấp II trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành phù hơp;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 50 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 25 tấn | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Sử dung tốt | 2 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Sử dung tốt | 4 |
| 4 | Xe ô tô tải 5-15 tấn | Sử dung tốt | 6 |
| 5 | Máy ủi | Sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đào (≥ 0.8m3) | Sử dung tốt | 4 |
| 7 | Máy khoan cọc nhồi D600 | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất 5T-9T | Sử dung tốt | 8 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 l | Sử dung tốt | 10 |
| 10 | Máy Bơm nước | Sử dung tốt | 8 |
| 11 | Máy đầm dùi bê tông | Sử dung tốt | 6 |
| 12 | Máy hàn điện | Sử dung tốt | 6 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Sử dung tốt | 4 |
| 14 | Thiết bị khoan Robot định hướng | Sử dung tốt | 1 |
| 15 | Thiết bị hàn nối ống HDPE | Sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy trắc địa | Sử dung tốt | 2 |
| 17 | Pa lăng, tời…. | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi