Gói thầu: Gói thầu 08: Xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:18:00 đến ngày 2022-10-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,156,389,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trạm biến áp 110kV trở lên (công trình trạm biến áp cấp II).Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng nhà điều khiển phân phối và xây dựng ngoài trời trạm biến áp 110kV trở lên; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV trở lên và thiết bị nhị thứ, điều khiển bảo vệ trạm biến áp; (iii) Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ trạm biến áp 110kV trở lên.Ngoài ra, nhà thầu phải cung cấp/đệ trình các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện và hoàn thành các hạng mục công việc chủ chốt bao gồm như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin SCADA cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị GIS;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt GIS 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin scada; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc cỡ nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08: Xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 110kV Xây dựng mới trạm 110kV Ngọc Thụy và nhánh rẽ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bịhàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất) - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Có Chứng chỉ ISO 900X hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. Đối với công tác thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến áp: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/kiểm định phù hợp với phạm vi thực hiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Phòng thí nghiệm điện đạt chứng chỉ ISO/IEC17025; có nhân sự thực hiện, các thiết bị thí nghiệm được hiệu chuẩn bởi cơ quan kiểm định đo lường phù hợp với phạm vi thực hiện, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mua sắm vật liệu điện Trạm biến áp (đơn giá mua sắm hàng hóa) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 2 | Kẹp cực chữ T phù hợp dây ACSR 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x630mm2- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 4 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 74 | m |
| 5 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 0,6/1kV - (3x150+120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 6 | Sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 162,6275 | kg |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 1x630 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 1x630 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 3x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp co nhiệt 24kV-3x50mm2 (nối cực MBA tự dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt ĐC-0,6/1kV-150mm2-TN dùng cho cáp hạ áp ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt ĐC-0,6/1kV-120mm2-TN dùng cho cáp hạ áp ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 14 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 15 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 16 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| 17 | Colie cố định cáp ngầm (phi từ tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 18 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 687 | m |
| 19 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 428 | m |
| 20 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.049 | m |
| 21 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 846 | m |
| 22 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 509 | m |
| 23 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 14x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.075 | m |
| 24 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 587 | m |
| 25 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 26 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 192 | m |
| 27 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 429 | m |
| 28 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 4mm2 (phụ kiện cáp nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 608 | Cái |
| 29 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 2,5mm2 (phụ kiện cáp nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 393 | Cái |
| 30 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 6mm2 (phụ kiện cáp nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 224 | Cái |
| 31 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 3x25+1x16mm2 (phụ kiện cáp nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 32 | Nhãn sợi cáp (phụ kiện cáp nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 388 | Cái |
| 33 | Nhãn ruột cáp (các loại chữ và số) (phụ kiện cáp nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.389 | Cái |
| 34 | Băng dính cách điện bằng nhựa (phụ kiện cáp nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | Cuộn |
| 35 | Dây đồng trần Cu-120mm2 (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 996,6 | m |
| 36 | Dây đồng bọc Cu/PVC-120mm2 (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.450 | m |
| 37 | Dây đồng bọc Cu/PVC-240mm2 (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 38 | Cọc đồng nối đất Ø22, L=2,5m (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31 | cọc |
| 39 | Cọc đồng nối đất tăng cường Ø22, L=6m (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | ống |
| 40 | Thanh nối đất Cu 60x6 (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49,65 | m |
| 41 | Thanh nối đất các phòng Cu 60x6, L=500mm (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | thanh |
| 42 | Hàn chữ thập CT120-Cadwell (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | mối |
| 43 | Hàn chữ T120-Cadwell (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 118 | mối |
| 44 | Hàn chữ T240-Cadwell (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mối |
| 45 | Hàn dây-dây Cadwell (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 56 | mối |
| 46 | Hàn cọc-dây Cadwell (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33 | mối |
| 47 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 282 | Bộ |
| 48 | Đầu cốt đồng Cu-240mm2 (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 49 | Bu lông-đai ốc-vòng đệm M12x40 (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 282 | Bộ |
| 50 | Cách điện 0,4kV, H=50mm (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 51 | Thép dẹt 1,5mm 500x130x1,5(mm) (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 52 | Kẹp cố định dây đồng (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 167,5 | Bộ |
| 53 | Kẹp cố định thanh đồng (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49,65 | Bộ |
| 54 | Cờ tiếp địa mạ kẽm (Sắt dẹt 40x4, L=80mm) (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | thanh |
| 55 | Hóa chất GEM (thuộc HT nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.139,3664 | kg |
| 56 | Dây đồng trần Cu-120mm2 (thuộc HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 57 | Hàn chữ T120-Cadwell (thuộc HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mối |
| 58 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 (thuộc HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 59 | Cột thép thu sét (8,7m) (thuộc HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 60 | Bulong neo bắt KTS M16x400 (thuộc HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Thi công lắp đặt vật liệu điện Trạm biến áp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn ACSR240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 2 | Lắp đặt kẹp cực chữ T phù hợp dây ACSR 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x630mm2- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 0,6/1kV - (3x150+120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 6 | Thi công sơn cáp chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 95,6632 | m2 |
| 7 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 1x630 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ 3P |
| 8 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 1x630 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ 3P |
| 9 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 3x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ 3P |
| 10 | Lắp đặt đầu cáp co nhiệt 24kV- 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ 3P |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10 cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | 10 cái |
| 14 | Lắp đặt trụ đỡ chống sét van, DCL kèm CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8772 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,87 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,28 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,49 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,46 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 14x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,75 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,87 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,29 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 4mm2 (phụ kiện cáp nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 123,3 | 10 cái |
| 26 | Lắp đặt Dây đồng trần 120mm2 (thuộc hệ thống nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 99,66 | 10m |
| 27 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/PVC-120mm2 (thuộc hệ thống nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 149,2 | 10m |
| 28 | Lắp đặt Cọc đồng nối đất Ø22, L=2,5m (thuộc hệ thống nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,1 | 10 cọc |
| 29 | Lắp đặt Ống đồng nối đất tăng cường (thuộc hệ thống nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10m |
| 30 | Lắp đặt Thanh nối đất các phòng Cu 60x6, L=500mm (thuộc hệ thống nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,965 | 10m |
| 31 | Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 240mm2 (thuộc hệ thống nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 32 | Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 120mm2 (thuộc hệ thống nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,2 | 10 cái |
| 33 | Lắp đặt Thép dẹt 1,5mm (thuộc hệ thống nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 10m |
| 34 | Lắp đặt Kẹp cố định dây đồng (thuộc hệ thống nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 168 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Dây đồng trần 120mm2 (thuộc hệ thống chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5 | 10m |
| 36 | Đầu cốt đồng cho dây 120mm2 (thuộc hệ thống chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 37 | Cột thép thu sét (thuộc hệ thống chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2348 | tấn |
| 38 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 163,2 | m |
| 39 | Đào đất tiếp địa (cho HT nối đất ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 318,912 | m3 |
| 40 | Đắp đất tiếp địa (cho HT nối đất ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,1891 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng nhà điều khiển - Phần Cọc BTCT 30x30 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,0744 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1856 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,4641 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt bản mã cọc, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,6745 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,5436 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 145,4355 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,1595 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6131 | 100m |
| 9 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (thép nối đã thống kê trong phần cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 171 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,078 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0308 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng nhà điều khiển - Phần Kết cấu nhà | |||
| 1 | Đào móng nhà điều khiển, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,6446 | 100m3 |
| 2 | Đào và hoàn thiện hố móng NĐK bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,405 | m3 |
| 3 | Rải bạt 2 mặt xanh cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,8148 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 43,79 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng NĐK, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 71,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, giằng móng NĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8544 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng NĐK, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0749 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng NĐK, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2919 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng NĐK, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,183 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng NĐK, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5882 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng NĐK, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,5254 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông sàn tầng hầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60,51 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,8365 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,0474 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,2169 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông vách hầm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 63,9155 | m3 |
| 19 | Ván khuôn vách hầm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1132 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,0977 | tấn |
| 21 | Thi công băng cản nước waterstop V300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 123,14 | m |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1999 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,4587 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,9298 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,1184 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột NĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,5551 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột NĐK, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4984 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột NĐK, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột NĐK, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,8617 | tấn |
| 30 | Thép bản P200*300*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0942 | tấn |
| 31 | Thép bản P300*300*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1414 | tấn |
| 32 | Thép bản P250*500*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông dầm NĐK, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 71,4333 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm NĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,3758 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4118 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3341 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,1365 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 195,6727 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn NĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,7904 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,1787 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1474 | tấn |
| 42 | Thép bản PL550x2000x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8997 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,3424 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3053 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1321 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5134 | tấn |
| 47 | Thép cầu thang CT4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 708,76 | kg |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép cầu thang CT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7088 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4786 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2398 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0526 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1145 | tấn |
| 53 | Gia công dầm cầu chạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,3744 | tấn |
| 54 | Sơn dầm cầu chạy theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 140,08 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dầm cầu chạy mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,3744 | tấn |
| 56 | Bu lông M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 57 | Bu lông M20x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng nhà điều khiển - Phần Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,0019 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 181,9101 | m3 |
| 3 | Xây gạch chịu lửa sa mốt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 47,0593 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3997 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 59,6559 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 681,2665 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.784,3262 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 355,51 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 768,7 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.379,04 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.784,3262 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.503,25 | m2 |
| 13 | Trát nổi tạo kiến trúc, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 149,813 | m2 |
| 14 | Đắp phào nổi dày 8cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,54 | m |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 329,5 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sika topsal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 129,317 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400,624 | m2 |
| 18 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng vữa sika latex dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 353,1412 | m2 |
| 19 | Rải màng chống thấm Sikaproof Membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,5314 | 100m2 |
| 20 | Mài bê tông trước khi sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 685,8056 | m2 |
| 21 | Sơn sàn bê tông bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 685,8056 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 83,43 | m2 |
| 23 | Thi công trần Cemboard xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,43 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,064 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 230,121 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,8927 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,15 | m2 |
| 28 | Cung cấp và thi công sàn nâng kết cấu thép, tấm sàn HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 69,309 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 681,2665 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.784,3262 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.503,25 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót bậc tam cấp, bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4568 | m3 |
| 33 | Xây bậc tam cấp bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,223 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,9768 | m2 |
| 35 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,9993 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch Ceramic vân giả đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,412 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 189,88 | m |
| 38 | Công tác ốp gạch vân đá Marble màu nâu nhạt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 353,1412 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,8458 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,0474 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,2016 | 100m2 |
| 43 | Đổ đất bồn hoa và trồng cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 62,51 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,75 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,68 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm kính mở hất 1 cánh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,82 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 49 | Cửa thép chống cháy D1 theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt, chi phí kiểm định theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 50 | Cửa thép chống cháy D2, D4A theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt, chi phí kiểm định theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 51 | Cửa thép chống cháy D3A theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt, chi phí kiểm định theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 52 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 61,248 | m2 |
| 53 | Vách kính theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 61,248 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,375 | m2 |
| 55 | Động cơ có khả năng điều khiển từ xa hoặc bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Tay điều khiển có nắp trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,55 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 62,428 | m2 |
| 60 | Cung cấp lan can Inox 304 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 547,04 | kg |
| 61 | Cung cấp thang cáp, giá đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,996 | tấn |
| 62 | Lắp đặt thang cáp, giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,392 | tấn |
| 63 | Bulong nở M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 189 | bộ |
| 64 | Bulong M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 292 | bộ |
| 65 | Bulong nở M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 66 | Bulong M8x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 67 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 532 | bộ |
| 68 | Bulong nở M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 436 | bộ |
| 69 | Bulong M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 76 | bộ |
| 70 | Đai ôm cáp phi từ tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 96 | bộ |
| 71 | Khung định vị và ngăn nước cho cáp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 72 | Xử lý kín nước bằng keo Duct Sealling Kit 4416 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | lỗ |
| 73 | Lô gô EVNHANOI đắp nổi theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | t.bộ |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống nước sinh hoạt nhà điều khiển (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox cho ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước sàn inox cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90-CL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D90-CL3-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D90-CL3-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110-CL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 7 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu két liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Bàn đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,66 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bình nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Móc áo inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 5 móc |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt giá vắt khăn 2 tầng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Bơm điện Q=1m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC D60/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Chiếu sáng nhà điều khiển (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ I/O thu thập tín hiệu, điều khiển chiếu sáng (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Vỏ tủ và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Tủ chiếu sáng tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Vỏ tủ và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Tủ chiếu sáng tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường tầng hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường tầng hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/20A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường tầng hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp điện chiếu sáng âm tường tầng hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 63A (thuộc Hộp đèn chiếu sáng âm tường phòng phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp đèn chiếu sáng âm tường phòng phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp đèn chiếu sáng âm tường phòng phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/10A (thuộc Hộp đèn chiếu sáng âm tường phòng phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp đèn chiếu sáng âm tường phòng phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng tụ bù, tự dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng tụ bù, tự dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/10A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng tụ bù, tự dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng tụ bù, tự dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp điện âm tường (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/10A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/10A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/15A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/15A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt Khởi động từ 220VAC/20A (thuộc Hộp điện chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/20A (thuộc Hộp điện chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt rơ le thời gian (thuộc Hộp điện chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt Cảm biến ánh sáng theo môi trường (thuộc Hộp điện chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp điện chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 250A (thuộc Tủ điện cấp nguồn trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100A (thuộc Tủ điện cấp nguồn trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Tủ điện cấp nguồn trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Tủ điện cấp nguồn trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 32 A (thuộc Tủ điện cấp nguồn trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Tủ điện cấp nguồn trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ đèn LED 2x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 53 | bộ |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố 220VDC-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố phòng nổ 220VDC-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn LED pha cao áp một chiều 220VDC-75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led gắn tường 220VAC-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led ốp trần 220VAC-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn Compact ốp trần phòng nổ 220VAC-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn led ốp trần chống ẩm 220VAC-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn led âm trần chống ẩm 220VAC-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt đèn led pha cao áp 220VAC-75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt bộ đèn LED cao áp chiếu sáng trạm, gắn tường 220VAC-200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt bộ đèn LED cao áp chiếu sáng trạm, gắn tường 220VAC-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt đèn trụ cổng vỏ hình cầu 220VAC-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt đèn thoát hiểm 220VAC-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6 | 5 đèn |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led panel vuông 600x600 220VAC-48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 67 | Quạt thông gió công nghiệp 2000m3/h 220VAC-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 68 | Quạt thông gió công nghiệp 2000m3/h 220VAC-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 69 | Quạt thông gió 470m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Quạt trần 220VAC-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 220VAC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 220VAC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc ba 220VAC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc bốn 220VAC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt Công tắc 2 chiều 220VAC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt Công tắc kèm phao tự động điều khiển máy bơm 220VAC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 220VAC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 78 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp Cu/PVC-3x185+1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 122 | m |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 487 | m |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.217 | m |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.805 | m |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.135 | m |
| 87 | Ống gen nhựa luồn cáp trong nhà D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,5 | 100m |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE luồn cáp ngoài trời D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,9 | 100m |
| H | Hạng mục 8: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhà điều khiển | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa 2 cục một chiều 50000 BTU kèm phụ kiện lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa 2 cục một chiều 24000 BTU kèm phụ kiện lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa 2 cục một chiều 12000 BTU kèm phụ kiện lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu trục và hệ ray (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, cấp giấy phép sử dụng và bàn giao). Bao gồm:- Hệ thống cầu trục dầm đơn 5 tấn, LK 8.5m, Hn=8M, L=18m, tốc độ di chuyển ngang ≥15m/phút, tốc độ di chuyển dọc 2,4÷24m/phút. Kèm tủ hạ thế (bao gồm thiết bị cấp nguồn, điều khiển cầu trục);- Hệ ray an toàn dài 18m;- Hệ ray dài 18m x 2 bên; | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm động cơ điện CM 80-160D: công suất 11kV/15HP; Q=66-180m3/h; H=25,4-15,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| I | Hạng mục 9: San nền tạo mặt bằng thi công TBA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,93 | 100m3 |
| 2 | Dọn mặt bằng, làm phẳng mặt diện tích hiện trạng đổ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,68 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,93 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Xây dựng hàng rào TBA | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,223 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng hàng rào, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,858 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng hàng rào, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 132,851 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,029 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,597 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,933 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng thép hình bo thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,868 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,513 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,71 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông trụ rào, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,567 | m3 |
| 12 | Ván khuôn trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,83 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,035 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông giằng tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,427 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,402 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,476 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40,543 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 849,222 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 781,44 | m |
| 22 | Sơn tường hàng rào 2 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn phủ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 849,222 | m2 |
| 23 | Đắp logo EVNHANOI | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Khe lún rộng 2cm chèn sơ đay tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | vị trí |
| 26 | Gia công cốt thép hảng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,113 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 86,625 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,113 | tấn |
| K | Hạng mục 11: Xây dựng Cổng TBA | |||
| 1 | Đào phần ray cổng, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,281 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông ray cổng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,466 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất phần ray cổng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột cổng, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,653 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột cổng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột cổng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 11 | Xây cột cổng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,418 | m3 |
| 12 | Trát cột cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,36 | m2 |
| 13 | Sơn cột cổng 2 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn phủ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,36 | m2 |
| 14 | Cung cấp cổng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 625,61 | kg |
| 15 | Lắp dựng cổng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,761 | m2 |
| 16 | Khóa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Bánh xe D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | chiếc |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Động cơ >= 3,5kW, trục chuyển động, bánh răng chuyển động | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 19 | Bản lề Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | chiếc |
| 20 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 21 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 22 | Logo EVN gắn trên cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| L | Hạng mục 12: Móng Máy biến áp (03 móng) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,459 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt bản mã cọc, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,263 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,092 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,414 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,024 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Đào móng MBA, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,455 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng MBA, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38,58 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng MBA, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,96 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,467 | tấn |
| 15 | Thép bản PL400x500x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,398 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng khu vực MBA bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,431 | m3 |
| 19 | Trát tường khu vực MBA, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49,475 | m2 |
| 20 | Sơn tường khu vực MBA bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49,475 | m2 |
| 21 | Rải đá dăm 5x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,655 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất móng MBA bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,363 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Móng trụ đỡ thiết bị cho Chống sét van, dao nối đất + CSV trung tính (06 Móng) | |||
| 1 | Đào móng thiết bị, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng thiết bị, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng thiết bị, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,317 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông chèn móng thiết bị, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng thiết bị, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng thiết bị, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 108 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu long neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 10 | Đắp đất móng thiết bị bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: Tường ngăn cháy | |||
| 1 | Đào móng tường ngăn cháy, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,879 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tường ngăn cháy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,804 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng tường ngăn cháy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường ngăn cháy, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 77,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường ngăn cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường ngăn cháy, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,378 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng tường ngăn cháy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường ngăn cháy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,103 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường ngăn cháy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,417 | tấn |
| 10 | Đắp đất móng tường ngăn cháy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,457 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,422 | 100m3 |
| 12 | Sơn tường ngăn cháy bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 474,4 | m2 |
| O | Hạng mục 15: Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Đào móng BDSC, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,409 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng BDSC, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,354 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bể dầu sự cố, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,325 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BDSC, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,738 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường BDSC, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,33 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường BDSC, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,793 | tấn |
| 7 | Tấm đan Inox 304 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Thang lên xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27 | kg |
| 9 | Bulong nở M10 L80 của thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Colie giữ ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Thi công băng cản nước waterstop V300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 14 | Trát bể dầu sự cố, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 173,8 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm thành trong + đáy bằng vật liệu Sika Topseal 107 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm thành ngoài bằng vật liệu Sikaproof Membrane 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64,9 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,535 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,874 | 100m3 |
| P | Hạng mục 16: Đường giao thông, sân nền | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,077 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,831 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,748 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,153 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,153 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,153 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,153 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,988 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 11 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 158 | tấm |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,077 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát khu vực lát gạch Terrazoo bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hạng mục sân nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazoo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 86 | m2 |
| Q | Hạng mục 17: Xây dựng Mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Đào mương cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót mương cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,928 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,429 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng thép hình bo thành mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,688 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng thép hình bo tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,136 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 59,904 | m2 |
| 15 | Móc nâng tấm đan mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,048 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu, trọng lượng 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 18 | Cung cấp giá đỡ cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 424,46 | kg |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đai ôm cáp phi từ tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 110 | bộ |
| 20 | Bulong nở M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 198 | bộ |
| 21 | Cung cấp thang cáp MK-1, MK-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 630,84 | kg |
| 22 | Bulong nở M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 84 | bộ |
| 23 | Bulong M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ cáp, thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| R | Hạng mục 18: Hệ thống thoát nước trong TBA | |||
| 1 | Đào hố ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,364 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,86 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,782 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 7 | Cung cấp thang thép mạ kẽm lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | kg |
| 8 | Lắp đặt thang thép lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,335 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 11 | Tấm chắn rác gang đúc 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Nắp hố ga gang đúc 850x850, 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm chắn rác, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| S | Hạng mục 19: Hệ thống cấp nước cho TBA | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,285 | 100m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt tê gang nối bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE D110-PN16, nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt tê thu HDPE DN110x50x110-PN16, nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE D50-PN16, nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa thẳng HDPE DN50-PN16, nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt van phao cơ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bịt đầu HDPE DN110-PN16, nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông DN50-PN16, nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Đào đường ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,428 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27 | mối nối |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt gối đỡ ống cống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 93 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm D200, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,535 | 100m |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép mạ kẽm D200, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-CL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt chếch nhựa uPVC-CL5-135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt nối chữ Y uPVC D110-CL15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| T | Hạng mục 20: Hệ thống bơm Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Đào bệ máy bơm BDSC bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bệ máy bơm BDSC, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ máy bơm BDSC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép thép mạ kẽm DN80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt cút nối thép mạ kẽm 90° - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt cút nối thép mạ kẽm 90° - DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 14 | Cung cấp và Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100x3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80x3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 18 | Gối đỡ ống DN150 (V50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Sơn toàn bộ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 20 | Hộp che máy bơm Inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | kg |
| U | Hạng mục 21: Lắp đặt thiết bị TBA (Thiết bị A cấp - B lắp đặt) (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét trung tính MBA 72kV, class 3, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6667 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6667 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt Dao nối đất trung tính MBA 72kV-400A-31,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van MBA 96kV, class 3, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 3 pha |
| 7 | Lắp đặt Thiết bị phân phối, GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn MBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 8 | Lắp đặt Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn đường dây 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 9 | Lắp đặt Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn phân đoạn 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, biến điện áp thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 11 | Lắp đặt Tủ lộ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Tủ xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Tủ đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ MBA tự dùng (24kV cubicles for auxiliary transformer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ lộ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt Tủ liên lạc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt Tủ DS 24kV (dùng để liên lạc 02 dãy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 171+Rơ le F87L,F67, BCU,F74,86,..+Sơ đồ micmic điều khiển CB, DS,..+Phụ kiện lắp đặt khác: Khối thử nghiệm, khóa F79, F25,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 172+Rơ le F87L,F67, BCU,F74,86,..+Sơ đồ micmic điều khiển CB, DS,..+Phụ kiện lắp đặt khác: Khối thử nghiệm, khóa F79, F25,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ MBA-T1+Rơ le F87T,F67,F50, BCU, F74,86,..+Sơ đồ micmic điều khiển CB, DS,..+Phụ kiện lắp đặt khác: Khối thử nghiệm, chỉ thị nhiệt độ dầu,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ MBA-T2+Rơ le F87T,F67,F50, BCU, F74,86,..+Sơ đồ micmic điều khiển CB, DS,..+Phụ kiện lắp đặt khác: Khối thử nghiệm, chỉ thị nhiệt độ dầu,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn cầu 112 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt Tủ công tơ (chứa được 16 công tơ/tủ và chưa bao gồm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt Tủ điện một chiều 220V-DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt Tủ chỉnh lưu 220/380VAC 50Hz - 220VDC, 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 27 | Lắp đặt Ắc quy kiểu nikel - cadmium alkaline không gây ô nhiễm và kiểu bình kín khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | 10 bình |
| 28 | Nạp điện ác quy đã lắp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| V | Hạng mục 22: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC (đơn giá bao gồm mua sắm thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ báo cháy địa chỉ 1 Loop (kèm bộ I/O để kết nối với hệ thống điều khiển trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ trung tâm chữa cháy thường 1 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện (Q=140m3/h, H=70m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bơm chữa cháy diesel (Q=140m3/h, H=70m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bơm duy trì áp lực (Q=3,6m3/h, H=80m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| W | Hạng mục 23: Cung cấp và lắp đặt hệ thống báo cháy -hạng mục PCCC (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời 120 độ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | đầu |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | đầu |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo nhiệt phòng nổ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | đầu |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | đầu |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt tủ kỹ thuật đấu cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Module cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Modul đầu ra cho chuông đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Modul cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Modul giám sát bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy 5Px1 (báo cháy MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu 2Cx1 chống nhiễu, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 640 | m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bảo vệ dây ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt ống bảo vệ dây SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt ống bảo vệ dây SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,8 | 100m |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt hộp chia ngả ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | hộp |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Trụ đỡ đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 432 | kg |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 21 | Bulong neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| X | Hạng mục 24: Cung cấp và lắp đặt vật tư chiếu sáng sự cố thoát hiểm - Hạng mục PCCC (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat MCB-16A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt vỏ tủ và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W (có pin dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | đèn |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố chống nổ 2x10W (có pin dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | đèn |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt đèn thoát hiểm 3W (có pin dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | đèn |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,1 | 100m |
| Y | Hạng mục 25: Cung cấp và lắp đặt vật tư phần chữa cháy tại chỗ và chữa cháy MBA (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kết hợp tổ hợp chuông đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Bình cầu nổ, bột ABC (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Bình bột chữa cháy ABC (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 xe đẩy 24kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy ABC xe đẩy 35 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt bảng gian ắc quy-cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150x4.78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100x3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt cút nối thép mạ kẽm 90° - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép thép mạ kẽm DN100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép thép mạ kẽm DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 46 | cặp bích |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,37 | 100m |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt cút nối thép mạ kẽm 90° - DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt bích nối DN65 (Kèm bu lông và roăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 46 | cặp bích |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt măng xông DN65 đầu ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 124 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống DN100 bằng thép V50x5 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống DN65 bằng thép V40x4 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Guzông M12 giữ ống (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Trụ đỡ giàn phun sương | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 349 | kg |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 28 | Bulong neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Sơn toàn bộ đường ống ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 51 | m2 |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt đầu phun hở chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt van xả tràn Deluge DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn giám sát DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt van điện từ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt van xả cặn dàn phun DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| Z | Hạng mục 26: Cung cấp và lắp đặt vật tư nhà trạm bơm (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt côn chuyển D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt côn chuyển D50/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép D150x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt măng xông DN150 đầu ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt măng xông DN100 đầu ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt cút nối 90° - D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt cút nối 90° - D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt bích nối D150 (Kèm bu lông và roăng AMIANG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cặp bích |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt bích nối D100 (Kèm bu lông và roăng AMIANG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | cặp bích |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống DN 150 (V50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 38 | Đổ Bê tông bệ máy bơm M3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 39 | Sơn toàn bộ đường ống nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m2 |
| AA | Hạng mục 27: Cung cấp và lắp đặt vật tư chữa cháy ngoài nhà (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150x4.78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm DN100x3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,62 | 100m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt cút nối thép mạ kẽm 90° - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt mặt bích nối D100 (Kèm bu lông và roăng AMIANG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | cặp bích |
| 6 | Sơn toàn bộ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 55 | m2 |
| 7 | Quét bitum bọc nilong ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9 | 10m2 |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống DN100 bằng thép V50x5 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 79 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Guzông M14 giữ ống (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 79 | cái |
| 10 | Chạy thử hệ thống phục vụ nghiệm thu PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 11 | Nước phục vụ thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | m3 |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Họng chờ tiếp nước từ xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cuộn |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt lăng phun D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AB | Hạng mục 28: Cung cấp và lắp đặt vật tư chữa cháy tự động tầng hầm FM-200 (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Bình thép đúc 180L, áp lực làm việc 42 bar/50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực (153 kg chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bình |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200 /FK-5-1-12 loại 140L / 180L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L/180L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Đai giữ bình cho bình loại 180L (02 bộ cho mỗi bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Ống đồng cho kết nối giữa các bình loại 180L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 6000mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Nút bịt đường kích hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van xả khí an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Ống ghóp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép DN80 sch40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép DN65 sch40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép DN40 sch40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép DN25 sch40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép DN25 sch40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép DN40 sch40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt côn thu DN40/25 sch40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép DN65 sch40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt côn thu DN65/40 sch40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép DN80 sch40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép DN80 sch40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Kiểm định và vận chuyển vật tư đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | t.bộ |
| AC | Hạng mục 29: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần SCADA (B cung cấp hàng hóa + dịch vụ lắp đặt + cài đặt thiết bị) (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt + cài đặt thiết bị; Lưu ý: Đơn giá phần mềm không chịu thuế VAT) | |||
| 1 | Máy chủ/ Gateway (Máy tính công nghiệp): Intel Xeon Silver 4210R Processor (10C/20T 13.75M Cache 2.40 GHz; RAM ≥2x16Gb DDR3-12800/1666Mhz; OS: Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere; HDD: 1TB SSD ; Network Controller: Tối thiểu 2 cổng có cách ly, có card rời; 6 cổng FE; 4 USB 3.0; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U Server | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy tính công nghiệp cấu hình hệ thống và lưu trữ dữ liệu (Engineering & History Computer) kèm màn hình 32'', Intel Xeon E-2124, 4 Core, 8M Cache, 3.3GHz; RAM: RAM ≥8Gb DDR4; OS: Microsoft Windows; HDD: 512GB SSD ; 4 USB 3.0, 02 cổng giao tiếp IEC61850, IEC60870-5-104 100/1000Mbps; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U Server. và bao gồm:+ Phần mềm tự động thu thập đọc bản ghi sự cố từ xa, phần mềm hỗ trợ truy cập máy tính từ xa, phần mềm setting relay. Các phần mềm có khả năng đồng bộ với hệ thống phần mềm điều khiển trạm.+ Bàn phím và chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy vi tính HMI Computer: (Máy tính công nghiệp): Intel Xeon Silver 4210R Processor (10C/20T 13.75M Cache 2.40 GHz; RAM ≥2x16Gb DDR3-12800/1666Mhz; OS: Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere; HDD: 1TB SSD ; Network Controller: Tối thiểu 2 cổng có cách ly, có card rời; 6 cổng FE; 4 USB 3.0; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U Server | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình LCD 32", 220V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Máy in laser (A4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ nghịch lưu 220VDC/220VAC/4kVA trọn bộ gồm:- 02 bộ thiết bị chuyển đổi nguồn điện 220VDC-220VAC (Inverter), điện áp đầu vào 220VDC, điện áp đầu ra 220VAC, tần số 50HZ, công suất 4kVA- 01 bộ lọc sóng hài cho điện áp đầu ra 220VAC- Bảng điện phân phối 220VAC: + Đầu vào: 4x32A + Đầu ra: 24x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN (GPS clock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Switch quang công nghiệp (IEC 61850)-layer 2 lắp tủ Rack cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s (bao gồm modul quang), 24 cổng điện 10/100Base-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Phần mềm điều khiển toàn trạm:- Phần mềm bao gồm license cho máy tính Server, máy tính HMI. + Giao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;+ Bản quyền phần mềm tối thiểu 5000 datapoint;+ Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;+ Hỗ trợ đầy đủ các chức năng Server, HMI, Historian, Alarm, Event,…+ Chức năng cấu hình từ xa;+ Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm;+ Đồng bộ sản xuất bởi duy nhất một Hãng; | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 10 | Dịch vụ đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống máy tính và phần mềm điều khiển trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 11 | Tủ rack 19" lắp đặt các server computer switch, GPS clock, rounter… | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 12 | Cáp nhị thứ đấu nối 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 13 | Cáp nhị thứ đấu nối 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 14 | Cáp quang multimode đấu nối mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 15 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 16 | Cáp cấp nguồn 2x6mm2 (Chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Cáp cấp nguồn 2x4mm2 (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 18 | Cáp tiếp đất 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| AD | Hạng mục 30: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - Lệnh điều khiển đơn (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command) - Lệnh điều khiển đôi (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển (Hạng mục: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 18 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy (Hạng mục: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 19 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy (Hạng mục: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 609 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.109 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 260 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 232 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64 | tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 78 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 37 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với A1: Tại Trạm 110kV Sài Đồng và TBA 220kV Long Biên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 609 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.109 | tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 260 | tín hiệu |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 232 | tín hiệu |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với B1: Tại Trạm 110kV Sài Đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64 | tín hiệu |
| 35 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Hạng mục: Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | ngăn |
| 36 | Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp (Hạng mục: Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 37 | Thao tác xa/tách đưa vào thanh cái (Hạng mục: Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | ngăn |
| 38 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA (Hạng mục: Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 39 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | ngăn |
| 40 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 41 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường vòng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 42 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 43 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị - Tại Trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35 | ngăn |
| 44 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | ngăn |
| 45 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 46 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường vòng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 47 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 48 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị - Tại Trung tâm Điều độ A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 49 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | ngăn |
| 50 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 51 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường vòng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 52 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 53 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị - Tại Trung tâm Điều độ B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35 | ngăn |
| AE | Hạng mục 31: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần hệ thống viễn thông (B cung cấp hàng hóa + dịch vụ lắp đặt) (đơn giá bao gồm cung cấp + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1: Nguồn cấp 1+1; Card chuyển mạch: 1+1; gắn trên rack: 19'' - Cấu hình: ADM - Giao diện quang: + STM-1/L-1.1: ≥ 2 cổng + STM-1/I-1: ≥ 6 cổng - Giao diện điện: + E1 ≥ 21 cổng + Fast Ethernet: ≥ 2 card | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tủ Rack phân phối điện 48VDC, bao gồm:- Vỏ tủ rack;- Inverter 48VDC- 30A (kèm chức năng nạp ắc quy);- Bộ chuyển nguồn DC220V/DC48V - 30A;- Bộ giám sát nguồn điện nguồn điện 220VAC, 220VDC, 48VDC nhiệt độ, độ ẩm tại tủ thông tin;- Bảng điện phân phối nguồn 48VDC, kèm ATS. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Điện thoại VoIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| 4 | Switch quang layer 3 MPLS-TP (kết nối mạng Metro EVNHN)- Lắp trên Rack 19 inch- 24x1G SFP port (có khả năng nâng cấp 2x10 GXFP ports for expansion) bao gồm modul SFP thực hiện đấu nối- Chuyển mạng: 44 Gbp full duplex - Tính năng Layer 2- Tính năng Layer 3 có MPLS, MPLS-TP, MTLS L2 VPN, MPLS L3 VPN- Nguồn 200-240 VAC (1+1 Redundancy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Switch quang layer 3 MPLS-TP (kết nối mạng Metro EVNHN)- Lắp trên Rack 19 inch- 24x1G SFP port (có khả năng nâng cấp 2x10 GXFP ports for expansion) bao gồm modul SFP thực hiện đấu nối- Chuyển mạng: 44 Gbp full duplex - Tính năng Layer 2- Tính năng Layer 3 có MPLS, MPLS-TP, MTLS L2 VPN, MPLS L3 VPN- Nguồn 200-240 VAC (1+1 Redundancy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị chuyển đổi quang điện cho rơ le F87L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Moudule SFP SW L3 (Tại TBA NC Long Biên: 2; Tại TBA Sài Đồng: 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 8 | Moudule SFP SDH (Tại TBA NC Long Biên: 1; Tại TBA Sài Đồng: 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| 9 | Card L1.1 tại T110 Gia Lâm (1), T110 Sài Đồng (1), T220 Long Biên (2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Tủ Rack thông tin 19'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Giá phối quang ODF/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 12 | Dây quang từ rơ le 87L đến ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | sợi 20m |
| 13 | Dây mạng Cat6 UTP 4P (IP Phone) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 14 | Phiến Krone 10 đôi kèm giá gắn thanh DIN (Terminal sau SDH và Converter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Thiết bị chuyển đổi nguồn ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | MCB 2P-30A/10kA (DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | MCB 2P-30A/10kA (AC) có động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | MCB 2P-10A/10kA (AC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | MCB 2P-6A/10kA (AC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 21 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 22 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 23 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| AF | Hạng mục 32: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin | |||
| 1 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Loại thiết bị truyền dẫn quang STM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Kiểm tra, đo thử thiết bị converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Đo thử thông tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Đo thử luồng số tại trạm (2Mbps) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 luồng |
| 5 | Đo thử kênh, thiết bị kênh thuê riêng. Loại kênh > 64kbps (công tơ đo xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | 1 kênh |
| 6 | Đo thử kênh, thiết bị kênh SCADA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 kênh |
| 7 | Cấu hình hệ thống thông tin, thiết bị SDH | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hệ thống |
| AG | Hạng mục 33: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị Hệ thống Camera, HT đo đếm và HT chống đột nhập (B cung cấp hàng hóa + dịch vụ lắp đặt) (đơn giá bao gồm cung cấp hàng hóa + lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Camera an ninh, ngoài trời, loại IP cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Camera quan sát thiết bị ngoài trời, loại IP PTZ Dome | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Camera quan sát thiết bị, trong nhà, loại IP cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Camera quan sát thiết bị trong nhà, loại IP PTZ Dome | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Màn hình hiển thị 50'' (thuộc HT Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bàn phím điều khiển hệ thống (thuộc HT Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị kết nối tín hiệu hệ thống camera, báo cháy, báo động…về Công ty quản lý lưới điện cao thế Hà Nội (X6), Tổ thao tác lưu động của X6 (Đội 7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị ghi hình, chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB (thuộc HT Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Phần mềm có khả năng kết nối hệ thống camera tại trạm về Tổ thao tác lưu động của X6 (đội 7); Công ty quản lý lưới điện cao thế Hà Nội (X6) (thuộc HT Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Switch POE (24 port) (thuộc HT Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Cắt lọc sét nguồn AC (thuộc HT Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Cắt lọc sét đường tín hiệu mạng (thuộc HT Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Cắt lọc sét nguồn, tín hiệu camera ngoài trời (thuộc HT Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt camera trên tường, trên trần, trên cột (thuộc HT Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 15 | Tủ công tơ bao có thể chứa được 15 công tơ (Đầy đủ hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, testblock, phụ kiện trọn bộ - không bao gồm công tơ) (thuộc Hạng mục đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Thiết bị chuyển đổi RS485/Ethernet (thuộc Hạng mục đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 17 | Thiết bị truyền không dây Modem 3G/GPRS (thuộc Hạng mục đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Modul RS 485 (thuộc Hạng mục đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 19 | Switch Ethernet 2 - 16 port (thuộc Hạng mục đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Phần Dịch vụ:- Cài đặt cấu hình thiết bị kết nối 3G/GPRS: 2 HT- Cài đặt cấu hình thiết bị chuyển đổi TCP/IP: 2HT- Kiểm tra, đọc thử số liệu từ xa các điểm đo: 7 điểm đo- Đo, kiểm tra thông tuyến kết nối truyền số liệu từ TBA về TCTĐL: 7 thiết bị- Kiểm tra tính năng thu thập liệu từ xa và các tính năng khác - Định mức kiểm định: 7 HT- Cấu hình hệ thống máy tính tại trung tâm thu thập dự liệu để đọc số liệu công tơ từ xa : 1 trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 21 | Dịch vụ kẹp chì hệ thống đo đếm điện năng (thuộc Hạng mục đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 22 | Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 60m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (thuộc HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 30m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (thuộc HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (thuộc HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động) (thuộc HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Dịch vụ lắp đặt, cài đặt cấu hình, TNHC tại trạm, các Trung tâm điều khiển, giám sát thuộc EVN HANOI đảm bảo việc giám sát vận hành của hệ thống camera và chống đột nhập, hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 27 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) (vật tư thuộc hệ thống Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 28 | Cáp mạng CAT 6 PoE (vật tư thuộc hệ thống Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 29 | Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x2,5mm bọc PVC/PVC chống cháy (vật tư thuộc hệ thống Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 30 | Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x4mm bọc PVC/PVC chống cháy (vật tư thuộc hệ thống Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera (vật tư thuộc hệ thống Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera (vật tư thuộc hệ thống Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 33 | Ống Inox D=50 (có lắp bịt 2 đầu), L=3,5m (vật tư thuộc hệ thống Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | ống |
| 34 | Cáp cấp nguồn Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVC (vật tư cho hệ thống chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 35 | Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại (vật tư cho hệ thống chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 36 | Ống nhựa HDPE D40/30 (vật tư cho hệ thống chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 37 | Ống kẽm Ø32mm (vật tư cho hệ thống chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 38 | Hệ thống chuông ấn cửa (nút ấn, chuông, phụ kiện) (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Nút nhấn lắp tại cửa (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 40 | Đầu đọc thẻ (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 41 | Ổ khóa điện từ (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | lock |
| 42 | Dây tín hiệu Cu/PVC-4x1,5mm2 (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 43 | Thẻ từ (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | card |
| 44 | Ống HDPE luồn dây D40/30 (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 45 | Dây cấp nguồn DC (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 46 | Dây đấu công tơ đo xa CAT5e (vật tư thuộc hệ thống đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 47 | Kiểm tra hiệu chỉnh Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | 1 hệ thống |
| 48 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị ghi và phân chia hình ảnh chuyên dụng (tại trạm 110kV Ngọc Thụy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 49 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị ghi và phân chia hình ảnh chuyên dụng (tại trạm X6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 50 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị ghi và phân chia hình ảnh chuyên dụng (tại B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 51 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị ghi và phân chia hình ảnh chuyên dụng (tại Đội 7-X6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| AH | Hạng mục 34: Thí nghiệm Cọc bê tông | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 255,6 | tấn/lần |
| 2 | Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng và hệ dầm thí nghiệm lên xuống phục vụ công tác vận chuyển (Máy cẩu 16 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 3 | Cẩu trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm (Máy cẩu 16 tấn). Số lần trung chuyển là 2 lần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,56 | 10 tấn |
| AI | Hạng mục 35: Thí nghiệm vật liệu điện TBA | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất TBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | h.thống |
| 2 | Cáp trung thế lộ tổng 24kV 1x630mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Sợi |
| 3 | Cáp trung thế liên lạc 24kV 1x630mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Sợi |
| 4 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Sợi |
| 5 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x150+1x120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | sợi |
| AJ | Hạng mục 36: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 110kV trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha 63MVA 115/23/6,3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Máy biến áp tự dùng 180kVA 23/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 3 | Thí nghiệm FRA cho máy biến áp lực 3 pha U ≤ 110 kV, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm Chống sét van trung tính MBA 72kV - 1 pha, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Dao nối đất trung tính 72kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (sau khi lắp đặt) (phần Thí nghiệm mẫu hóa MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (sau khi lắp đặt) (phần Thí nghiệm mẫu hóa MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện (sau khi lắp đặt) (phần Thí nghiệm mẫu hóa MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (sau khi lắp đặt) (phần Thí nghiệm mẫu hóa MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện (sau khi lắp đặt) (phần Thí nghiệm mẫu hóa MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện (sau khi lắp đặt) (phần Thí nghiệm mẫu hóa MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm Module GIS ngăn MBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 13 | Thí nghiệm Module GIS ngăn đường dây 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 14 | Thí nghiệm Module GIS ngăn phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 15 | Thí nghiệm Module GIS biến điện áp thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 16 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều AC tăng cao kết hợp đo phóng điện cục bộ cho hệ thống GIS 110kV (bao gồm cả công tác vận chuyển, tổ hợp tháo lắp thiết bị thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | phân đoạn |
| 17 | Đo điện trở tiếp xúc hệ thống GIS 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | phân đoạn |
| AK | Hạng mục 37: Thí nghiệm thiết bị phân phối 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy ngắt khí SF6 22kV 3 pha hợp bộ ( bao gồm MC+TI+DTĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Máy biến điện áp 1 pha 22kV (pha đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Biến điện áp 22kV (2 pha tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | phân đoạn |
| 5 | Thí nghiệm DCL 22kV kèm 1 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Cầu dao tiếp địa TU C41-14, TU C42-24, | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Tủ dao cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Chống sét van 22kV (tủ biến điện áp) (pha đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Chống sét van 22kV (tủ biến điện áp) (2 pha tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Chống sét van 22kV (đầu cực MBA 110kV) (pha đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Chống sét van 22kV (đầu cực MBA 110kV) (2 pha tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AL | Hạng mục 38: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kV kèm điều khiển xa máy biến áp 110kV (02 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ so lệch MBA tích hợp, chức năng: Bảo vệ so lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ so lệch MBA tích hợp, chức năng: Bảo vệ sự cố chạm đất hạn chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ so lệch MBA tích hợp, chức năng: Bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ so lệch MBA tích hợp, chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ so lệch MBA tích hợp, chức năng: Rơ le bảo vệ quá tải MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ so lệch MBA tích hợp, chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ quá áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ kém áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ sự cố máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Bảo vệ chạm đất trung tính 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Bảo vệ sự cố máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (loại kỹ thuật số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le bảo vệ hơi dầu của MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le bảo vệ nhiệt độ của cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le bảo vệ mức dầu hạ thấp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu của MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le bảo vệ cắt và khóa (rơ le điện từ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le giám sát mạch cắt (rơ le điện từ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm Thiết bị đo lường: Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm Thiết bị đo lường: Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 33 | Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 34 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 35 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 36 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 37 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 38 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 39 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 40 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 41 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động điều áp dưới tải 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 42 | Thí nghiệm Hệ thống mạch làm mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 43 | Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 44 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho các tủ trong ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 45 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 46 | Thí nghiệm ngắn mạch nhị thứ cho ngăn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 47 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 48 | Thí nghiệm Đồng hồ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 49 | Thí nghiệm Volmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 50 | Thí nghiệm Rơ le lockout F86 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 51 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 52 | Thí nghiệm Bộ báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 53 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| AM | Hạng mục 39: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV (01 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ sự cố chạm đất hạn chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ sự cố máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ kém áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Kiểm tra điện áp và hòa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ so lệch thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho các tủ trong ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm Đồng hồ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Thí nghiệm Rơ le lockout F86 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 28 | Thí nghiệm Bộ báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Kiểm tra đồng vị pha nhị thứ phía 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| AN | Hạng mục 40: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV (02 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ so lệch dọc đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ sự cố chạm đất hạn chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ sự cố máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng có các chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng có các chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng có các chức năng: Bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng có các chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng có các chức năng: Bảo vệ sự cố máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho các tủ trong ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm Đồng hồ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 26 | Thí nghiệm Rơ le lockout F86 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 27 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 28 | Thí nghiệm Bộ báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 29 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| AO | Hạng mục 41: Thí nghiệm Ngăn lộ tổng 22kV của MBA 110kV (02 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho các tủ trong ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| AP | Hạng mục 42: Thí nghiệm Ngăn Tụ bù 22kV (02 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòng chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ kém áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ sự cố máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ dòng thấp chống đóng tụ trở lại khi tụ đang tích điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Giám sát mạch cắt máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòng chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho các tủ trong ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| AQ | Hạng mục 43: Thí nghiệm Ngăn Liên lạc (02 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòng chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ sự cố máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Giám sát mạch cắt máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm ngắn mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo, chỉ thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| AR | Hạng mục 44: Thí nghiệm Ngăn dao cắm (02 ngăn) + Ngăn MBA Tự dùng (02 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC (Ngăn dao cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu (Ngăn dao cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng (Ngăn dao cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm Hệ thống mạch liên động (Ngăn dao cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC (Ngăn MBA tự dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu (Ngăn MBA tự dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng (Ngăn MBA tự dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| AS | Hạng mục 45: Thí nghiệm Ngăn Lộ đi (16 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòng chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ sự cố máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ sa thải phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Giám sát mạch cắt máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6 | Hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Hệ thống |
| AT | Hạng mục 46: Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp thanh cái 22kV (02 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị bảo vệ: Bảo vệ kém áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm thiết bị bảo vệ: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm thiết bị bảo vệ: Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| AU | Hạng mục 47: Thí nghiệm hệ thống AC, DC | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị bảo vệ: Rơ le bảo vệ quá áp/kém áp/chạm đất (DC) (loại điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị bảo vệ: Rơ le bảo vệ quá áp/kém áp (AC) (loại điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thiết bị đo lường: Volmet loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm thiết bị đo lường: Ampemet loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị đo lường: Biến dòng điện thứ tự không 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị đo lường: Biến dòng điện thứ tự không 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm Đồng hồ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Bộ báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Thanh cái 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | h.thống |
| 17 | Thí nghiệm Biến dòng điện thứ tự không 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống giám sát ác quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 19 | Thí nghiệm Hệ thống ác qui | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 20 | Thí nghiệm Rơle báo chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 21 | Thí nghiệm Rơle báo chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 22 | Thử nghiệm đồng vị pha tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trạm biến áp 110kV trở lên (công trình trạm biến áp cấp II).Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng nhà điều khiển phân phối và xây dựng ngoài trời trạm biến áp 110kV trở lên; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV trở lên và thiết bị nhị thứ, điều khiển bảo vệ trạm biến áp; (iii) Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ trạm biến áp 110kV trở lên.Ngoài ra, nhà thầu phải cung cấp/đệ trình các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện và hoàn thành các hạng mục công việc chủ chốt bao gồm như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin SCADA cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị GIS;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt GIS 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin scada; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 25 tấn | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Sử dung tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tải 2,5 -12 tấn | Sử dung tốt | 3 |
| 4 | Xe máy ủi | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy xúc cỡ nhỏ | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 l | Sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy Bơm nước | Sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | Sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan điện | Sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Pa lăng xích 5 tấn | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Tời 5 tấn | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị thí nghiệm | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi