Gói thầu: Gói thầu 08: Xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924918-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu 08: Xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210908589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:18:00 đến ngày 2022-10-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,156,389,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trạm biến áp 110kV trở lên (công trình trạm biến áp cấp II).Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng nhà điều khiển phân phối và xây dựng ngoài trời trạm biến áp 110kV trở lên; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV trở lên và thiết bị nhị thứ, điều khiển bảo vệ trạm biến áp; (iii) Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ trạm biến áp 110kV trở lên.Ngoài ra, nhà thầu phải cung cấp/đệ trình các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện và hoàn thành các hạng mục công việc chủ chốt bao gồm như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin SCADA cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị GIS;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt GIS 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin scada; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc cỡ nhỏ
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08: Xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 110kV
Xây dựng mới trạm 110kV Ngọc Thụy và nhánh rẽ
300 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội- số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội- số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập Hồ sơ mời thầu: Công ty cổ phần phát triển điện lực Thăng Long (ĐKKD: 0500505746) – địa chỉ: VT29, LK13, KĐT Xa La, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực I và Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam. (1) Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực I (ĐKKD: 0500423719) – Địa chỉ: Nhà số 15-TT17 khu đô thị Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, TP Hà Nội; (2) Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam (ĐKKD: 0102718657) – Địa chỉ: Số nhà 2 ngách 132/64 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội- số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội- số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bịhàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất) - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Có Chứng chỉ ISO 900X hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. Đối với công tác thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến áp: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/kiểm định phù hợp với phạm vi thực hiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Phòng thí nghiệm điện đạt chứng chỉ ISO/IEC17025; có nhân sự thực hiện, các thiết bị thí nghiệm được hiệu chuẩn bởi cơ quan kiểm định đo lường phù hợp với phạm vi thực hiện, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mua sắm vật liệu điện Trạm biến áp (đơn giá mua sắm hàng hóa)
1Dây dẫn ACSR240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33m
2Kẹp cực chữ T phù hợp dây ACSR 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
3Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x630mm2- 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế450m
4Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x50mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế74m
5Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 0,6/1kV - (3x150+120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
6Sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế162,6275kg
7Đầu cáp ngầm 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 1x630 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Bộ
8Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 1x630 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24Bộ
9Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 3x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
10Đầu cáp co nhiệt 24kV-3x50mm2 (nối cực MBA tự dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
11Đầu cốt ĐC-0,6/1kV-150mm2-TN dùng cho cáp hạ áp ruột đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
12Đầu cốt ĐC-0,6/1kV-120mm2-TN dùng cho cáp hạ áp ruột đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
13Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50cái
14Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80cái
15Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100cái
16Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế130cái
17Colie cố định cáp ngầm (phi từ tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48cái
18Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế687m
19Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế428m
20Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.049m
21Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế846m
22Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế509m
23Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 14x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.075m
24Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế587m
25Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế240m
26Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế192m
27Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế429m
28Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 4mm2 (phụ kiện cáp nhị thứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế608Cái
29Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 2,5mm2 (phụ kiện cáp nhị thứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế393Cái
30Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 6mm2 (phụ kiện cáp nhị thứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế224Cái
31Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 3x25+1x16mm2 (phụ kiện cáp nhị thứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
32Nhãn sợi cáp (phụ kiện cáp nhị thứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế388Cái
33Nhãn ruột cáp (các loại chữ và số) (phụ kiện cáp nhị thứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.389Cái
34Băng dính cách điện bằng nhựa (phụ kiện cáp nhị thứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15Cuộn
35Dây đồng trần Cu-120mm2 (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế996,6m
36Dây đồng bọc Cu/PVC-120mm2 (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.450m
37Dây đồng bọc Cu/PVC-240mm2 (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42m
38Cọc đồng nối đất Ø22, L=2,5m (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31cọc
39Cọc đồng nối đất tăng cường Ø22, L=6m (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4ống
40Thanh nối đất Cu 60x6 (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49,65m
41Thanh nối đất các phòng Cu 60x6, L=500mm (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20thanh
42Hàn chữ thập CT120-Cadwell (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14mối
43Hàn chữ T120-Cadwell (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế118mối
44Hàn chữ T240-Cadwell (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mối
45Hàn dây-dây Cadwell (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế56mối
46Hàn cọc-dây Cadwell (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33mối
47Đầu cốt đồng Cu-120mm2 (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế282Bộ
48Đầu cốt đồng Cu-240mm2 (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
49Bu lông-đai ốc-vòng đệm M12x40 (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế282Bộ
50Cách điện 0,4kV, H=50mm (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40Bộ
51Thép dẹt 1,5mm 500x130x1,5(mm) (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20Bộ
52Kẹp cố định dây đồng (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế167,5Bộ
53Kẹp cố định thanh đồng (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49,65Bộ
54Cờ tiếp địa mạ kẽm (Sắt dẹt 40x4, L=80mm) (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10thanh
55Hóa chất GEM (thuộc HT nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.139,3664kg
56Dây đồng trần Cu-120mm2 (thuộc HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45m
57Hàn chữ T120-Cadwell (thuộc HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mối
58Đầu cốt đồng Cu-120mm2 (thuộc HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
59Cột thép thu sét (8,7m) (thuộc HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cột
60Bulong neo bắt KTS M16x400 (thuộc HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
B Hạng mục 2: Thi công lắp đặt vật liệu điện Trạm biến áp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt dây dẫn ACSR240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33m
2Lắp đặt kẹp cực chữ T phù hợp dây ACSR 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
3Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x630mm2- 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,5100m
4Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-3x50mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,74100m
5Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 0,6/1kV - (3x150+120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1100m
6Thi công sơn cáp chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế95,6632m2
7Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 1x630 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ 3P
8Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 1x630 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ 3P
9Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 3x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ 3P
10Lắp đặt đầu cáp co nhiệt 24kV- 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ 3P
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,210 cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,410 cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3610 cái
14Lắp đặt trụ đỡ chống sét van, DCL kèm CSVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8772tấn
15Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,87100m
16Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,28100m
17Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,49100m
18Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,46100m
19Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,09100m
20Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 14x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,75100m
21Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-Sc-0.6/1.0kV - 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,87100m
22Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,4100m
23Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,92100m
24Lắp đặt cáp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-Fr-0.6/1.0kV - 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,29100m
25Lắp đặt cáp Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 4mm2 (phụ kiện cáp nhị thứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế123,310 cái
26Lắp đặt Dây đồng trần 120mm2 (thuộc hệ thống nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế99,6610m
27Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/PVC-120mm2 (thuộc hệ thống nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế149,210m
28Lắp đặt Cọc đồng nối đất Ø22, L=2,5m (thuộc hệ thống nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,110 cọc
29Lắp đặt Ống đồng nối đất tăng cường (thuộc hệ thống nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,410m
30Lắp đặt Thanh nối đất các phòng Cu 60x6, L=500mm (thuộc hệ thống nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,96510m
31Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 240mm2 (thuộc hệ thống nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,410 cái
32Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 120mm2 (thuộc hệ thống nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28,210 cái
33Lắp đặt Thép dẹt 1,5mm (thuộc hệ thống nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế110m
34Lắp đặt Kẹp cố định dây đồng (thuộc hệ thống nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế168bộ
35Lắp đặt Dây đồng trần 120mm2 (thuộc hệ thống chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,510m
36Đầu cốt đồng cho dây 120mm2 (thuộc hệ thống chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,210 cái
37Cột thép thu sét (thuộc hệ thống chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2348tấn
38Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế163,2m
39Đào đất tiếp địa (cho HT nối đất ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế318,912m3
40Đắp đất tiếp địa (cho HT nối đất ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,1891100m3
C Hạng mục 3: Xây dựng nhà điều khiển - Phần Cọc BTCT 30x30
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,0744tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1856tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,4641tấn
4Gia công lắp đặt bản mã cọc, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,6745tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,5436100m2
6Đổ bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế145,4355m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,1595100m
8Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6131100m
9Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (thép nối đã thống kê trong phần cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế171mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,078m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0308100m3
D Hạng mục 4: Xây dựng nhà điều khiển - Phần Kết cấu nhà
1Đào móng nhà điều khiển, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,6446100m3
2Đào và hoàn thiện hố móng NĐK bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,405m3
3Rải bạt 2 mặt xanh camMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,8148100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế43,79m3
5Đổ bê tông móng NĐK, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế71,22m3
6Ván khuôn móng, giằng móng NĐKMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8544100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng NĐK, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0749tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng NĐK, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2919tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng NĐK, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,183tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng NĐK, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5882tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng NĐK, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,5254tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,4m3
13Đổ bê tông sàn tầng hầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60,51m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,8365tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,0474tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,2169m3
17Ván khuôn sàn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,24100m2
18Đổ bê tông vách hầm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế63,9155m3
19Ván khuôn vách hầm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,1132100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,0977tấn
21Thi công băng cản nước waterstop V300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế123,14m
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1999100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,4587100m3
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,9298m3
25Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,1184m3
26Ván khuôn cột NĐKMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,5551100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột NĐK, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4984tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột NĐK, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0306tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột NĐK, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,8617tấn
30Thép bản P200*300*20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0942tấn
31Thép bản P300*300*20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1414tấn
32Thép bản P250*500*10Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0589tấn
33Đổ bê tông dầm NĐK, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế71,4333m3
34Ván khuôn dầm NĐKMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,3758100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,4118tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3341tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,1365tấn
38Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế195,6727m3
39Ván khuôn sàn NĐKMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,7904100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,1787tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1474tấn
42Thép bản PL550x2000x20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8997tấn
43Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,3424m3
44Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3053100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1321tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5134tấn
47Thép cầu thang CT4 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế708,76kg
48Lắp đặt kết cấu thép cầu thang CT4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7088tấn
49Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4786m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2398100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0526tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1145tấn
53Gia công dầm cầu chạyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,3744tấn
54Sơn dầm cầu chạy theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế140,08m2
55Lắp dựng dầm cầu chạy mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,3744tấn
56Bu lông M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32bộ
57Bu lông M20x110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
E Hạng mục 5: Xây dựng nhà điều khiển - Phần Hoàn thiện
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,0019m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế181,9101m3
3Xây gạch chịu lửa sa mốt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế47,0593m3
4Xây bậc cầu thang. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3997m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế59,6559m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế681,2665m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.784,3262m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế355,51m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế768,7m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.379,04m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.784,3262m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.503,25m2
13Trát nổi tạo kiến trúc, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế149,813m2
14Đắp phào nổi dày 8cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33,54m
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế329,5m2
16Quét dung dịch chống thấm sika topsal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế129,317m2
17Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membraneMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế400,624m2
18Chống thấm sàn mái, sê nô bằng vữa sika latex dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế353,1412m2
19Rải màng chống thấm Sikaproof MembraneMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,5314100m2
20Mài bê tông trước khi sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế685,8056m2
21Sơn sàn bê tông bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế685,8056m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế83,43m2
23Thi công trần Cemboard xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58,43m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,064m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế230,121m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,8927m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29,15m2
28Cung cấp và thi công sàn nâng kết cấu thép, tấm sàn HPLMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế69,309m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế681,2665m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.784,3262m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.503,25m2
32Đổ bê tông lót bậc tam cấp, bồn hoa, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4568m3
33Xây bậc tam cấp bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,223m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33,9768m2
35Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,9993m2
36Công tác ốp gạch Ceramic vân giả đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,412m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế189,88m
38Công tác ốp gạch vân đá Marble màu nâu nhạt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,8m2
39Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế353,1412m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,8458100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,0474100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,2016100m2
43Đổ đất bồn hoa và trồng cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1trọn bộ
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế62,51m2
45Cửa đi nhôm kính 1 cánh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,75m2
46Cửa đi nhôm kính 2 cánh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,68m2
47Cửa sổ nhôm kính mở hất 1 cánh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,82m2
48Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,26m2
49Cửa thép chống cháy D1 theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt, chi phí kiểm định theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,4m2
50Cửa thép chống cháy D2, D4A theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt, chi phí kiểm định theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,8m2
51Cửa thép chống cháy D3A theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt, chi phí kiểm định theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5m2
52Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61,248m2
53Vách kính theo thiết kế (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61,248m2
54Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,375m2
55Động cơ có khả năng điều khiển từ xa hoặc bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
56Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
57Tay điều khiển có nắp trượtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
58Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,55m2
59Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế62,428m2
60Cung cấp lan can Inox 304 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế547,04kg
61Cung cấp thang cáp, giá đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,996tấn
62Lắp đặt thang cáp, giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,392tấn
63Bulong nở M12x80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế189bộ
64Bulong M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế292bộ
65Bulong nở M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50bộ
66Bulong M8x20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ
67Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế532bộ
68Bulong nở M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế436bộ
69Bulong M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế76bộ
70Đai ôm cáp phi từ tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế96bộ
71Khung định vị và ngăn nước cho cáp 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
72Xử lý kín nước bằng keo Duct Sealling Kit 4416Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50lỗ
73Lô gô EVNHANOI đắp nổi theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1t.bộ
F Hạng mục 6: Hệ thống nước sinh hoạt nhà điều khiển (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox cho ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
2Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước sàn inox cho ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90-CL3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m
4Cung cấp và lắp đặt cút PVC D90-CL3-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
5Cung cấp và lắp đặt cút PVC D90-CL3-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28cái
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110-CL3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,68100m
7Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30cái
8Cung cấp và lắp đặt bồn cầu két liềnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
9Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
10Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
11Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
12Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
13Bàn đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,66m2
14Cung cấp và lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
15Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
16Cung cấp và lắp đặt bình nước nóng 30lMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
17Móc áo inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15 móc
18Cung cấp và lắp đặt giá vắt khăn 2 tầng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
19Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
20Bơm điện Q=1m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
21Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bể
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,36100m
23Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15cái
24Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
25Cung cấp và lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
26Cung cấp và lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
27Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
28Cung cấp và lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
29Cung cấp và lắp đặt rọ hút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
30Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,02100m
31Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
32Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,06100m
34Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
35Cung cấp và lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
36Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC D60/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
37Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,02100m
38Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC D110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
G Hạng mục 7: Chiếu sáng nhà điều khiển (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cung cấp và Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
2Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
3Cung cấp và Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
4Cung cấp và Lắp đặt Bộ I/O thu thập tín hiệu, điều khiển chiếu sáng (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
5Cung cấp và Lắp đặt Vỏ tủ và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Tủ chiếu sáng tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
6Cung cấp và Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
7Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
8Cung cấp và Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha (thuộc Tủ chiếu sáng tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
9Cung cấp và Lắp đặt Vỏ tủ và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Tủ chiếu sáng tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
10Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường tầng hầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
11Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường tầng hầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
12Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/20A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường tầng hầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
13Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp điện chiếu sáng âm tường tầng hầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
14Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 63A (thuộc Hộp đèn chiếu sáng âm tường phòng phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
15Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp đèn chiếu sáng âm tường phòng phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
16Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp đèn chiếu sáng âm tường phòng phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
17Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/10A (thuộc Hộp đèn chiếu sáng âm tường phòng phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
18Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp đèn chiếu sáng âm tường phòng phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
19Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng tụ bù, tự dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cái
20Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng tụ bù, tự dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
21Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/10A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng tụ bù, tự dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
22Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng tụ bù, tự dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
23Cung cấp và Lắp đặt Hộp điện âm tường (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hộp
24Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
25Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11cái
26Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/10A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
27Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cái
28Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
29Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/10A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
30Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp điện chiếu sáng âm tường phòng điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
31Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
32Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
33Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/15A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
34Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
35Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
36Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
37Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/15A (thuộc Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
38Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp điện chiếu sáng âm tường chiếu sáng sự cố tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
39Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
40Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Hộp điện chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
41Cung cấp và Lắp đặt Khởi động từ 220VAC/20A (thuộc Hộp điện chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
42Cung cấp và Lắp đặt Contactor 220VAC/20A (thuộc Hộp điện chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
43Cung cấp và Lắp đặt rơ le thời gian (thuộc Hộp điện chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
44Cung cấp và Lắp đặt Cảm biến ánh sáng theo môi trường (thuộc Hộp điện chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
45Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Hộp điện chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
46Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 250A (thuộc Tủ điện cấp nguồn trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
47Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100A (thuộc Tủ điện cấp nguồn trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
48Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10 A (thuộc Tủ điện cấp nguồn trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
49Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 A (thuộc Tủ điện cấp nguồn trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
50Cung cấp và Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 32 A (thuộc Tủ điện cấp nguồn trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
51Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp và đèn báo hiệu, phụ kiện lắp đặt (cho Tủ điện cấp nguồn trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
52Cung cấp và Lắp đặt Bộ đèn LED 2x24WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế53bộ
53Cung cấp và Lắp đặt Đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố 220VDC-40WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58bộ
54Cung cấp và Lắp đặt Đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố phòng nổ 220VDC-20WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
55Cung cấp và Lắp đặt Đèn LED pha cao áp một chiều 220VDC-75WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
56Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led gắn tường 220VAC-20WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
57Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led ốp trần 220VAC-20WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
58Cung cấp và Lắp đặt Đèn Compact ốp trần phòng nổ 220VAC-20WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
59Cung cấp và Lắp đặt Đèn led ốp trần chống ẩm 220VAC-20WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ
60Cung cấp và Lắp đặt Đèn led âm trần chống ẩm 220VAC-20WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
61Cung cấp và Lắp đặt đèn led pha cao áp 220VAC-75WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
62Cung cấp và Lắp đặt bộ đèn LED cao áp chiếu sáng trạm, gắn tường 220VAC-200WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
63Cung cấp và Lắp đặt bộ đèn LED cao áp chiếu sáng trạm, gắn tường 220VAC-100WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
64Cung cấp và Lắp đặt đèn trụ cổng vỏ hình cầu 220VAC-20WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
65Cung cấp và Lắp đặt đèn thoát hiểm 220VAC-11WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,65 đèn
66Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led panel vuông 600x600 220VAC-48WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29bộ
67Quạt thông gió công nghiệp 2000m3/h 220VAC-150WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cái
68Quạt thông gió công nghiệp 2000m3/h 220VAC-150WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
69Quạt thông gió 470m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
70Quạt trần 220VAC-30WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
71Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 220VAC-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
72Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 220VAC-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
73Cung cấp và Lắp đặt công tắc ba 220VAC-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
74Cung cấp và Lắp đặt công tắc bốn 220VAC-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
75Cung cấp và Lắp đặt Công tắc 2 chiều 220VAC-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27cái
76Cung cấp và Lắp đặt Công tắc kèm phao tự động điều khiển máy bơm 220VAC-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
77Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 220VAC-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40cái
78Kéo rải và lắp đặt cố định cáp Cu/PVC-3x185+1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7100m
79Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế135m
80Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế122m
81Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120m
82Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60m
83Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế487m
84Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.217m
85Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.805m
86Cung cấp và Lắp đặt Cu/PVC-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.135m
87Ống gen nhựa luồn cáp trong nhà D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,5100m
88Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE luồn cáp ngoài trời D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,9100m
H Hạng mục 8: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhà điều khiển
1Cung cấp và lắp đặt Điều hòa 2 cục một chiều 50000 BTU kèm phụ kiện lắpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Điều hòa 2 cục một chiều 24000 BTU kèm phụ kiện lắpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Điều hòa 2 cục một chiều 12000 BTU kèm phụ kiện lắpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
4Cầu trục và hệ ray (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, cấp giấy phép sử dụng và bàn giao). Bao gồm:- Hệ thống cầu trục dầm đơn 5 tấn, LK 8.5m, Hn=8M, L=18m, tốc độ di chuyển ngang ≥15m/phút, tốc độ di chuyển dọc 2,4÷24m/phút. Kèm tủ hạ thế (bao gồm thiết bị cấp nguồn, điều khiển cầu trục);- Hệ ray an toàn dài 18m;- Hệ ray dài 18m x 2 bên;Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
5Cung cấp và lắp đặt Máy bơm động cơ điện CM 80-160D: công suất 11kV/15HP; Q=66-180m3/h; H=25,4-15,1mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
I Hạng mục 9: San nền tạo mặt bằng thi công TBA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,93100m3
2Dọn mặt bằng, làm phẳng mặt diện tích hiện trạng đổ đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,68100m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,93100m3
J Hạng mục 10: Xây dựng hàng rào TBA
1Đào móng hàng rào, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,223100m3
2Đổ bê tông lót móng hàng rào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,858m3
3Đổ bê tông móng hàng rào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế132,851m3
4Ván khuôn móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,029100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,597tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,933tấn
7Công tác gia công lắp dựng thép hình bo thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,312tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,868m2
9Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,513100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,71100m3
11Đổ bê tông trụ rào, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,567m3
12Ván khuôn trụ ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,83100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,135tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,035tấn
15Đổ bê tông giằng tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,427m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,402100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,098tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,476tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40,543m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế849,222m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế781,44m
22Sơn tường hàng rào 2 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn phủ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế849,222m2
23Đắp logo EVNHANOIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
24Biển tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
25Khe lún rộng 2cm chèn sơ đay tẩm bitumMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6vị trí
26Gia công cốt thép hảng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,113tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế86,625m2
28Lắp dựng cốt thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,113tấn
K Hạng mục 11: Xây dựng Cổng TBA
1Đào phần ray cổng, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,281m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,086100m2
3Đổ bê tông ray cổng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,466m3
4Ván khuôn ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,039100m2
5Đắp đất phần ray cổng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,008100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,015100m3
7Đổ bê tông cột cổng, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,653m3
8Ván khuôn cột cổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,119100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột cổng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột cổng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,121tấn
11Xây cột cổng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,418m3
12Trát cột cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,36m2
13Sơn cột cổng 2 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn phủ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,36m2
14Cung cấp cổng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế625,61kg
15Lắp dựng cổng TBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,761m2
16Khóa cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
17Bánh xe D150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10chiếc
18Cung cấp và lắp đặt Động cơ >= 3,5kW, trục chuyển động, bánh răng chuyển độngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1trọn bộ
19Bản lề InoxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3chiếc
20Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chiếc
21Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chiếc
22Logo EVN gắn trên cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chiếc
L Hạng mục 12: Móng Máy biến áp (03 móng)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,652tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,459tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,021tấn
4Gia công lắp đặt bản mã cọc, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,263tấn
5Đổ bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,092m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,414100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,024100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,432m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,004100m3
11Đào móng MBA, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,455100m3
12Đổ bê tông lót móng MBA, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế38,58m3
13Đổ bê tông móng MBA, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,96m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,467tấn
15Thép bản PL400x500x15Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,318tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,318tấn
17Ván khuôn móng MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,398100m2
18Xây tường thẳng khu vực MBA bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,431m3
19Trát tường khu vực MBA, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49,475m2
20Sơn tường khu vực MBA bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49,475m2
21Rải đá dăm 5x7Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,655100m3
22Đắp đất móng MBA bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,363100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,015100m3
M Hạng mục 13: Móng trụ đỡ thiết bị cho Chống sét van, dao nối đất + CSV trung tính (06 Móng)
1Đào móng thiết bị, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,271100m3
2Đổ bê tông lót móng thiết bị, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,014m3
3Đổ bê tông móng thiết bị, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,317m3
4Đổ bê tông chèn móng thiết bị, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,075m3
5Ván khuôn móng thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,23100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng thiết bị, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,163tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng thiết bị, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,176tấn
8Cung cấp bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế108kg
9Lắp đặt bu long neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,108tấn
10Đắp đất móng thiết bị bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,223100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,271100m3
N Hạng mục 14: Tường ngăn cháy
1Đào móng tường ngăn cháy, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,879100m3
2Đổ bê tông lót móng tường ngăn cháy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,804m3
3Đổ bê tông móng tường ngăn cháy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,8m3
4Đổ bê tông tường ngăn cháy, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế77,76m3
5Ván khuôn móng tường ngăn cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,16100m2
6Ván khuôn tường ngăn cháy, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,378100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng tường ngăn cháy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,585tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường ngăn cháy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,103tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường ngăn cháy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,417tấn
10Đắp đất móng tường ngăn cháy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,457100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,422100m3
12Sơn tường ngăn cháy bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế474,4m2
O Hạng mục 15: Bể dầu sự cố
1Đào móng BDSC, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,409100m3
2Đổ bê tông lót móng BDSC, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,354m3
3Đổ bê tông bể dầu sự cố, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,325m3
4Ván khuôn BDSC, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,738100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường BDSC, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,33tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường BDSC, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,793tấn
7Tấm đan Inox 304 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
8Thang lên xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27kg
9Bulong nở M10 L80 của thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,02100m
11Lắp đặt cút thép mạ kẽm, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
12Colie giữ ống D200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
13Thi công băng cản nước waterstop V300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26m
14Trát bể dầu sự cố, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế173,8m2
15Quét chống thấm thành trong + đáy bằng vật liệu Sika Topseal 107 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64m2
16Quét chống thấm thành ngoài bằng vật liệu Sikaproof Membrane 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64,9m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,535100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,874100m3
P Hạng mục 16: Đường giao thông, sân nền
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,077100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,831100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,748100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,153100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,153100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,153100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,153100m2
8Lắp đặt bó vỉa 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,988m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,119100m2
11Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế158tấm
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,077100m3
13Đắp cát khu vực lát gạch Terrazoo bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hạng mục sân nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,086100m3
14Lát gạch Terrazoo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế86m2
Q Hạng mục 17: Xây dựng Mương cáp ngoài trời
1Đào mương cáp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,237100m3
2Đổ bê tông lót mương cáp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,928m3
3Đổ bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,429m3
4Ván khuôn mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,128100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,053tấn
6Công tác gia công lắp dựng thép hình bo thành mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,023tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2m2
8Lắp đặt tiếp địa 30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế68,4kg
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1100m
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,688m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,149100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,33tấn
13Công tác gia công lắp dựng thép hình bo tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,136tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế59,904m2
15Móc nâng tấm đan mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,048kg
16Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế70cấu kiện
17Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu, trọng lượng 150kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cấu kiện
18Cung cấp giá đỡ cáp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế424,46kg
19Cung cấp và lắp đặt đai ôm cáp phi từ tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế110bộ
20Bulong nở M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế198bộ
21Cung cấp thang cáp MK-1, MK-2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế630,84kg
22Bulong nở M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế84bộ
23Bulong M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42bộ
24Lắp đặt giá đỡ cáp, thang cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,019100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,218100m3
R Hạng mục 18: Hệ thống thoát nước trong TBA
1Đào hố ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,488100m3
2Đổ bê tông lót hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,364m3
3Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,386m3
4Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,86100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,782tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,419tấn
7Cung cấp thang thép mạ kẽm lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16kg
8Lắp đặt thang thép lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,016tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,335100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,153100m3
11Tấm chắn rác gang đúc 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
12Nắp hố ga gang đúc 850x850, 40 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
13Lắp đặt tấm chắn rác, nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
S Hạng mục 19: Hệ thống cấp nước cho TBA
1Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,45100m
2Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,285100m
3Cung cấp và Lắp đặt tê gang nối bích, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
4Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
5Cung cấp và Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
6Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
7Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
8Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE D110-PN16, nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
9Cung cấp và Lắp đặt tê thu HDPE DN110x50x110-PN16, nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
10Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE D50-PN16, nối renMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
11Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa thẳng HDPE DN50-PN16, nối renMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
12Cung cấp và Lắp đặt van phao cơ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
13Bịt đầu HDPE DN110-PN16, nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
14Cung cấp và Lắp đặt măng sông DN50-PN16, nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
15Đào đường ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,428100m3
16Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27mối nối
18Cung cấp và Lắp đặt gối đỡ ống cống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế93cái
19Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm D200, dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,535100m
20Cung cấp và Lắp đặt cút thép mạ kẽm D200, dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
21Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-CL5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,85100m
22Cung cấp và Lắp đặt chếch nhựa uPVC-CL5-135Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34cái
23Cung cấp và Lắp đặt nối chữ Y uPVC D110-CL15Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
T Hạng mục 20: Hệ thống bơm Bể dầu sự cố
1Đào bệ máy bơm BDSC bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,165m3
2Đổ bê tông bệ máy bơm BDSC, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,33m3
3Ván khuôn bệ máy bơm BDSCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,016100m2
4Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
5Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
6Cung cấp và Lắp đặt Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
7Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
8Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
9Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
10Cung cấp và Lắp đặt tê thép thép mạ kẽm DN80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
11Cung cấp và Lắp đặt cút nối thép mạ kẽm 90° - DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
12Cung cấp và Lắp đặt cút nối thép mạ kẽm 90° - DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
13Cung cấp và Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cặp bích
14Cung cấp và Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cặp bích
15Cung cấp và Lắp đặt rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
16Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100x3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,11100m
17Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80x3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m
18Gối đỡ ống DN150 (V50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
19Sơn toàn bộ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9m2
20Hộp che máy bơm Inox 304 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18kg
U Hạng mục 21: Lắp đặt thiết bị TBA (Thiết bị A cấp - B lắp đặt) (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
2Lắp đặt Chống sét trung tính MBA 72kV, class 3, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,66673 pha
3Lắp đặt thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,66673 pha
4Lắp đặt Dao nối đất trung tính MBA 72kV-400A-31,5kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Lắp đặt Chống sét van MBA 96kV, class 3, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23 pha
6Lắp đặt thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23 pha
7Lắp đặt Thiết bị phân phối, GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn MBA 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
8Lắp đặt Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn đường dây 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
9Lắp đặt Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn phân đoạn 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
10Lắp đặt Thiết bị phân phối GIS loại trong nhà, 3 pha, biến điện áp thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
11Lắp đặt Tủ lộ tổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tủ
12Lắp đặt Tủ xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16tủ
13Lắp đặt Tủ đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tủ
14Lắp đặt Tủ MBA tự dùng (24kV cubicles for auxiliary transformer)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tủ
15Lắp đặt Tủ lộ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tủ
16Lắp đặt Tủ liên lạc 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tủ
17Lắp đặt Tủ DS 24kV (dùng để liên lạc 02 dãy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tủ
18Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 171+Rơ le F87L,F67, BCU,F74,86,..+Sơ đồ micmic điều khiển CB, DS,..+Phụ kiện lắp đặt khác: Khối thử nghiệm, khóa F79, F25,…Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
19Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 172+Rơ le F87L,F67, BCU,F74,86,..+Sơ đồ micmic điều khiển CB, DS,..+Phụ kiện lắp đặt khác: Khối thử nghiệm, khóa F79, F25,…Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
20Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ MBA-T1+Rơ le F87T,F67,F50, BCU, F74,86,..+Sơ đồ micmic điều khiển CB, DS,..+Phụ kiện lắp đặt khác: Khối thử nghiệm, chỉ thị nhiệt độ dầu,…Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
21Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ MBA-T2+Rơ le F87T,F67,F50, BCU, F74,86,..+Sơ đồ micmic điều khiển CB, DS,..+Phụ kiện lắp đặt khác: Khối thử nghiệm, chỉ thị nhiệt độ dầu,…Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
22Lắp đặt Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn cầu 112Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
23Lắp đặt Tủ công tơ (chứa được 16 công tơ/tủ và chưa bao gồm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tủ
24Lắp đặt Tủ điện xoay chiều 380/220V-ACMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
25Lắp đặt Tủ điện một chiều 220V-DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
26Lắp đặt Tủ chỉnh lưu 220/380VAC 50Hz - 220VDC, 100AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tủ
27Lắp đặt Ắc quy kiểu nikel - cadmium alkaline không gây ô nhiễm và kiểu bình kín khíMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3610 bình
28Nạp điện ác quy đã lắp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
V Hạng mục 22: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC (đơn giá bao gồm mua sắm thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cung cấp và lắp đặt Tủ báo cháy địa chỉ 1 Loop (kèm bộ I/O để kết nối với hệ thống điều khiển trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Cung cấp và lắp đặt Tủ trung tâm chữa cháy thường 1 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện (Q=140m3/h, H=70m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
4Cung cấp và lắp đặt Bơm chữa cháy diesel (Q=140m3/h, H=70m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
5Cung cấp và lắp đặt Bơm duy trì áp lực (Q=3,6m3/h, H=80m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
6Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
W Hạng mục 23: Cung cấp và lắp đặt hệ thống báo cháy -hạng mục PCCC (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cung cấp và Lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời 120 độ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12đầu
2Cung cấp và Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12đầu
3Cung cấp và Lắp đặt đầu báo nhiệt phòng nổ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2đầu
4Cung cấp và Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40đầu
5Cung cấp và Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
6Cung cấp và Lắp đặt tủ kỹ thuật đấu cáp tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
7Cung cấp và lắp đặt trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
8Cung cấp và Lắp đặt Module cho đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
9Cung cấp và Lắp đặt Modul đầu ra cho chuông đènMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
10Cung cấp và Lắp đặt Modul cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
11Cung cấp và Lắp đặt Modul giám sát bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
12Cung cấp và Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
13Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy 5Px1 (báo cháy MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế240m
14Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu 2Cx1 chống nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế640m
15Cung cấp và Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bảo vệ dây ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40m
16Cung cấp và Lắp đặt ống bảo vệ dây SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8100m
17Cung cấp và Lắp đặt ống bảo vệ dây SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,8100m
18Cung cấp và Lắp đặt hộp chia ngả ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54hộp
19Cung cấp và Lắp đặt Trụ đỡ đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế432kg
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6m3
21Bulong neo M16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48cái
X Hạng mục 24: Cung cấp và lắp đặt vật tư chiếu sáng sự cố thoát hiểm - Hạng mục PCCC (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cung cấp và Lắp đặt Aptomat MCB-16A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
2Cung cấp và Lắp đặt vỏ tủ và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
3Cung cấp và Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
4Cung cấp và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W (có pin dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32đèn
5Cung cấp và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố chống nổ 2x10W (có pin dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đèn
6Cung cấp và Lắp đặt đèn thoát hiểm 3W (có pin dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8đèn
7Cung cấp và Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
8Cung cấp và Lắp đặt Cáp Cu/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế330m
9Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,1100m
Y Hạng mục 25: Cung cấp và lắp đặt vật tư phần chữa cháy tại chỗ và chữa cháy MBA (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cung cấp và Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9cái
2Cung cấp và Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kết hợp tổ hợp chuông đènMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9cái
3Bình cầu nổ, bột ABC (6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cái
4Bình bột chữa cháy ABC (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36cái
5Bình chữa cháy bằng khí CO2 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
6Bình chữa cháy khí CO2 xe đẩy 24kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
7Bình bột chữa cháy ABC xe đẩy 35 kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
8Cung cấp và Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
9Cung cấp và Lắp đặt bảng gian ắc quy-cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
10Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150x4.78Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,08100m
11Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100x3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,54100m
12Cung cấp và Lắp đặt cút nối thép mạ kẽm 90° - DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
13Cung cấp và Lắp đặt tê thép thép mạ kẽm DN100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
14Cung cấp và Lắp đặt tê thép thép mạ kẽm DN100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
15Cung cấp và Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế46cặp bích
16Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,37100m
17Cung cấp và Lắp đặt cút nối thép mạ kẽm 90° - DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cái
18Cung cấp và Lắp đặt tê thép thép mạ kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
19Cung cấp và Lắp đặt bích nối DN65 (Kèm bu lông và roăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế46cặp bích
20Cung cấp và Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,67100m
21Cung cấp và Lắp đặt măng xông DN65 đầu ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế62cái
22Cung cấp và Lắp đặt cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế124cái
23Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống DN100 bằng thép V50x5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31cái
24Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống DN65 bằng thép V40x4 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40cái
25Cung cấp và Lắp đặt Guzông M12 giữ ống (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52cái
26Cung cấp và Lắp đặt Trụ đỡ giàn phun sươngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế349kg
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8m3
28Bulong neo M16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24cái
29Sơn toàn bộ đường ống ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế51m2
30Cung cấp và Lắp đặt đầu phun hở chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế62cái
31Cung cấp và Lắp đặt van xả tràn Deluge DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
32Cung cấp và Lắp đặt van chặn giám sát DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
33Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
34Cung cấp và Lắp đặt van điện từ DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
35Cung cấp và Lắp đặt van xả cặn dàn phun DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
Z Hạng mục 26: Cung cấp và lắp đặt vật tư nhà trạm bơm (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
2Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
3Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
4Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
5Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
6Cung cấp và Lắp đặt Y lọc DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
7Cung cấp và Lắp đặt Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
8Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
9Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
10Cung cấp và Lắp đặt côn chuyển D150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
11Cung cấp và Lắp đặt côn chuyển D50/34Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
12Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
13Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
14Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
15Cung cấp và Lắp đặt van an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
16Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
17Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
18Cung cấp và Lắp đặt tê thép D150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
19Cung cấp và Lắp đặt tê thép D150x40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
20Cung cấp và Lắp đặt tê thép D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
21Cung cấp và Lắp đặt tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
22Cung cấp và Lắp đặt măng xông DN150 đầu ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
23Cung cấp và Lắp đặt măng xông DN100 đầu ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
24Cung cấp và Lắp đặt cút nối 90° - D150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
25Cung cấp và Lắp đặt cút nối 90° - D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
26Cung cấp và Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
27Cung cấp và Lắp đặt cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9cái
28Cung cấp và Lắp đặt bích nối D150 (Kèm bu lông và roăng AMIANG)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cặp bích
29Cung cấp và Lắp đặt bích nối D100 (Kèm bu lông và roăng AMIANG)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40cặp bích
30Cung cấp và Lắp đặt rọ hút DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
31Cung cấp và Lắp đặt ống thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,11100m
32Cung cấp và Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m
33Cung cấp và Lắp đặt ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,04100m
34Cung cấp và Lắp đặt ống thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,04100m
35Cung cấp và Lắp đặt ống thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3100m
36Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống DN 150 (V50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
37Cung cấp và Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,06100m
38Đổ Bê tông bệ máy bơm M3000Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2m3
39Sơn toàn bộ đường ống nhà bơmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m2
AA Hạng mục 27: Cung cấp và lắp đặt vật tư chữa cháy ngoài nhà (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150x4.78Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m
2Cung cấp và Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm DN100x3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,62100m
3Cung cấp và Lắp đặt cút nối thép mạ kẽm 90° - DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cái
4Cung cấp và Lắp đặt tê thép thép mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
5Cung cấp và Lắp đặt mặt bích nối D100 (Kèm bu lông và roăng AMIANG)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50cặp bích
6Sơn toàn bộ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế55m2
7Quét bitum bọc nilong ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,910m2
8Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống DN100 bằng thép V50x5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế79cái
9Cung cấp và Lắp đặt Guzông M14 giữ ống (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế79cái
10Chạy thử hệ thống phục vụ nghiệm thu PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1trọn gói
11Nước phục vụ thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế200m3
12Cung cấp và Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
13Cung cấp và Lắp đặt Họng chờ tiếp nước từ xe chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 tủ
15Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cuộn
16Cung cấp và Lắp đặt lăng phun D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
17Cung cấp và Lắp đặt van chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
18Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
AB Hạng mục 28: Cung cấp và lắp đặt vật tư chữa cháy tự động tầng hầm FM-200 (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cung cấp và Lắp đặt Bình thép đúc 180L, áp lực làm việc 42 bar/50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực (153 kg chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bình
2Cung cấp và Lắp đặt Van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200 /FK-5-1-12 loại 140L / 180LMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
3Cung cấp và Lắp đặt Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L/180L)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
4Cung cấp và Lắp đặt Đai giữ bình cho bình loại 180L (02 bộ cho mỗi bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
5Cung cấp và Lắp đặt Ống đồng cho kết nối giữa các bình loại 180LMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Cung cấp và Lắp đặt tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
7Cung cấp và Lắp đặt Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 6000mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
8Nút bịt đường kích hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
9Lắp đặt van xả khí an toànMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
10Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
11Ống ghóp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
12Cung cấp và Lắp đặt ống thép DN80 sch40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,22100m
13Cung cấp và Lắp đặt ống thép DN65 sch40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,15100m
14Cung cấp và Lắp đặt ống thép DN40 sch40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,08100m
15Cung cấp và Lắp đặt ống thép DN25 sch40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,26100m
16Cung cấp và Lắp đặt cút thép DN25 sch40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
17Cung cấp và Lắp đặt tê thép DN40 sch40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
18Cung cấp và Lắp đặt côn thu DN40/25 sch40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
19Cung cấp và Lắp đặt tê thép DN65 sch40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
20Cung cấp và Lắp đặt côn thu DN65/40 sch40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
21Cung cấp và Lắp đặt tê thép DN80 sch40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
22Cung cấp và Lắp đặt cút thép DN80 sch40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
23Kiểm định và vận chuyển vật tư đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1t.bộ
AC Hạng mục 29: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần SCADA (B cung cấp hàng hóa + dịch vụ lắp đặt + cài đặt thiết bị) (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt + cài đặt thiết bị; Lưu ý: Đơn giá phần mềm không chịu thuế VAT)
1Máy chủ/ Gateway (Máy tính công nghiệp): Intel Xeon Silver 4210R Processor (10C/20T 13.75M Cache 2.40 GHz; RAM ≥2x16Gb DDR3-12800/1666Mhz; OS: Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere; HDD: 1TB SSD ; Network Controller: Tối thiểu 2 cổng có cách ly, có card rời; 6 cổng FE; 4 USB 3.0; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U ServerMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Máy tính công nghiệp cấu hình hệ thống và lưu trữ dữ liệu (Engineering & History Computer) kèm màn hình 32'', Intel Xeon E-2124, 4 Core, 8M Cache, 3.3GHz; RAM: RAM ≥8Gb DDR4; OS: Microsoft Windows; HDD: 512GB SSD ; 4 USB 3.0, 02 cổng giao tiếp IEC61850, IEC60870-5-104 100/1000Mbps; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U Server. và bao gồm:+ Phần mềm tự động thu thập đọc bản ghi sự cố từ xa, phần mềm hỗ trợ truy cập máy tính từ xa, phần mềm setting relay. Các phần mềm có khả năng đồng bộ với hệ thống phần mềm điều khiển trạm.+ Bàn phím và chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Máy vi tính HMI Computer: (Máy tính công nghiệp): Intel Xeon Silver 4210R Processor (10C/20T 13.75M Cache 2.40 GHz; RAM ≥2x16Gb DDR3-12800/1666Mhz; OS: Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere; HDD: 1TB SSD ; Network Controller: Tối thiểu 2 cổng có cách ly, có card rời; 6 cổng FE; 4 USB 3.0; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U ServerMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Màn hình LCD 32", 220V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Máy in laser (A4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chiếc
6Tủ nghịch lưu 220VDC/220VAC/4kVA trọn bộ gồm:- 02 bộ thiết bị chuyển đổi nguồn điện 220VDC-220VAC (Inverter), điện áp đầu vào 220VDC, điện áp đầu ra 220VAC, tần số 50HZ, công suất 4kVA- 01 bộ lọc sóng hài cho điện áp đầu ra 220VAC- Bảng điện phân phối 220VAC: + Đầu vào: 4x32A + Đầu ra: 24x16AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
7Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN (GPS clock)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
8Switch quang công nghiệp (IEC 61850)-layer 2 lắp tủ Rack cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s (bao gồm modul quang), 24 cổng điện 10/100Base-TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
9Phần mềm điều khiển toàn trạm:- Phần mềm bao gồm license cho máy tính Server, máy tính HMI. + Giao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;+ Bản quyền phần mềm tối thiểu 5000 datapoint;+ Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;+ Hỗ trợ đầy đủ các chức năng Server, HMI, Historian, Alarm, Event,…+ Chức năng cấu hình từ xa;+ Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm;+ Đồng bộ sản xuất bởi duy nhất một Hãng;Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
10Dịch vụ đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống máy tính và phần mềm điều khiển trạmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
11Tủ rack 19" lắp đặt các server computer switch, GPS clock, rounter…Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
12Cáp nhị thứ đấu nối 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế600m
13Cáp nhị thứ đấu nối 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế600m
14Cáp quang multimode đấu nối mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
15Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
16Cáp cấp nguồn 2x6mm2 (Chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
17Cáp cấp nguồn 2x4mm2 (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế270m
18Cáp tiếp đất 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
AD Hạng mục 30: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - Lệnh điều khiển đơn (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command) - Lệnh điều khiển đôi (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
15Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
16Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hàm
17Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển (Hạng mục: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
18Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy (Hạng mục: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
19Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy (Hạng mục: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
20Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế609tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.109tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế260tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế232tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế78tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế37tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với A1: Tại Trạm 110kV Sài Đồng và TBA 220kV Long Biên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế609tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.109tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế260tín hiệu
33Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế232tín hiệu
34Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục: Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End với B1: Tại Trạm 110kV Sài Đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64tín hiệu
35Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Hạng mục: Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30ngăn
36Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp (Hạng mục: Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
37Thao tác xa/tách đưa vào thanh cái (Hạng mục: Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4ngăn
38Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA (Hạng mục: Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
39Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4ngăn
40Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
41Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường vòng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
42Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
43Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị - Tại Trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35ngăn
44Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4ngăn
45Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
46Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường vòng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
47Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
48Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị - Tại Trung tâm Điều độ A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
49Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4ngăn
50Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
51Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường vòng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
52Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
53Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị - Tại Trung tâm Điều độ B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35ngăn
AE Hạng mục 31: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần hệ thống viễn thông (B cung cấp hàng hóa + dịch vụ lắp đặt) (đơn giá bao gồm cung cấp + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1: Nguồn cấp 1+1; Card chuyển mạch: 1+1; gắn trên rack: 19''
- Cấu hình: ADM
- Giao diện quang:
+ STM-1/L-1.1: ≥ 2 cổng
+ STM-1/I-1: ≥ 6 cổng
- Giao diện điện:
+ E1 ≥ 21 cổng
+ Fast Ethernet: ≥ 2 card
Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Tủ Rack phân phối điện 48VDC, bao gồm:- Vỏ tủ rack;- Inverter 48VDC- 30A (kèm chức năng nạp ắc quy);- Bộ chuyển nguồn DC220V/DC48V - 30A;- Bộ giám sát nguồn điện nguồn điện 220VAC, 220VDC, 48VDC nhiệt độ, độ ẩm tại tủ thông tin;- Bảng điện phân phối nguồn 48VDC, kèm ATS.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
3Điện thoại VoIPMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chiếc
4Switch quang layer 3 MPLS-TP (kết nối mạng Metro EVNHN)- Lắp trên Rack 19 inch- 24x1G SFP port (có khả năng nâng cấp 2x10 GXFP ports for expansion) bao gồm modul SFP thực hiện đấu nối- Chuyển mạng: 44 Gbp full duplex - Tính năng Layer 2- Tính năng Layer 3 có MPLS, MPLS-TP, MTLS L2 VPN, MPLS L3 VPN- Nguồn 200-240 VAC (1+1 Redundancy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Switch quang layer 3 MPLS-TP (kết nối mạng Metro EVNHN)- Lắp trên Rack 19 inch- 24x1G SFP port (có khả năng nâng cấp 2x10 GXFP ports for expansion) bao gồm modul SFP thực hiện đấu nối- Chuyển mạng: 44 Gbp full duplex - Tính năng Layer 2- Tính năng Layer 3 có MPLS, MPLS-TP, MTLS L2 VPN, MPLS L3 VPN- Nguồn 200-240 VAC (1+1 Redundancy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
6Thiết bị chuyển đổi quang điện cho rơ le F87LMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Moudule SFP SW L3 (Tại TBA NC Long Biên: 2; Tại TBA Sài Đồng: 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4chiếc
8Moudule SFP SDH (Tại TBA NC Long Biên: 1; Tại TBA Sài Đồng: 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chiếc
9Card L1.1 tại T110 Gia Lâm (1), T110 Sài Đồng (1), T220 Long Biên (2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
10Tủ Rack thông tin 19''Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
11Giá phối quang ODF/24Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3hộp
12Dây quang từ rơ le 87L đến ODFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4sợi 20m
13Dây mạng Cat6 UTP 4P (IP Phone)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
14Phiến Krone 10 đôi kèm giá gắn thanh DIN (Terminal sau SDH và Converter)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
15Thiết bị chuyển đổi nguồn ATSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
16MCB 2P-30A/10kA (DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
17MCB 2P-30A/10kA (AC) có động cơMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
18MCB 2P-10A/10kA (AC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
19MCB 2P-6A/10kA (AC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
20Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120m
21Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
22Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
23Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
AF Hạng mục 32: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin
1Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Loại thiết bị truyền dẫn quang STM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 thiết bị
2Kiểm tra, đo thử thiết bị converterMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 thiết bị
3Đo thử thông tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31 thiết bị
4Đo thử luồng số tại trạm (2Mbps)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 luồng
5Đo thử kênh, thiết bị kênh thuê riêng. Loại kênh > 64kbps (công tơ đo xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế91 kênh
6Đo thử kênh, thiết bị kênh SCADAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 kênh
7Cấu hình hệ thống thông tin, thiết bị SDHMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hệ thống
AG Hạng mục 33: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị Hệ thống Camera, HT đo đếm và HT chống đột nhập (B cung cấp hàng hóa + dịch vụ lắp đặt) (đơn giá bao gồm cung cấp hàng hóa + lắp đặt hoàn thiện)
1Camera an ninh, ngoài trời, loại IP cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
2Camera quan sát thiết bị ngoài trời, loại IP PTZ DomeMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
3Camera quan sát thiết bị, trong nhà, loại IP cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
4Camera quan sát thiết bị trong nhà, loại IP PTZ DomeMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
5Màn hình hiển thị 50'' (thuộc HT Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
6Bàn phím điều khiển hệ thống (thuộc HT Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
7Thiết bị kết nối tín hiệu hệ thống camera, báo cháy, báo động…về Công ty quản lý lưới điện cao thế Hà Nội (X6), Tổ thao tác lưu động của X6 (Đội 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Thiết bị ghi hình, chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB (thuộc HT Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Phần mềm có khả năng kết nối hệ thống camera tại trạm về Tổ thao tác lưu động của X6 (đội 7); Công ty quản lý lưới điện cao thế Hà Nội (X6) (thuộc HT Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Switch POE (24 port) (thuộc HT Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
11Cắt lọc sét nguồn AC (thuộc HT Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Cắt lọc sét đường tín hiệu mạng (thuộc HT Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Cắt lọc sét nguồn, tín hiệu camera ngoài trời (thuộc HT Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Bộ
14Phụ kiện lắp đặt camera trên tường, trên trần, trên cột (thuộc HT Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
15Tủ công tơ bao có thể chứa được 15 công tơ (Đầy đủ hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, testblock, phụ kiện trọn bộ - không bao gồm công tơ) (thuộc Hạng mục đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
16Thiết bị chuyển đổi RS485/Ethernet (thuộc Hạng mục đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
17Thiết bị truyền không dây Modem 3G/GPRS (thuộc Hạng mục đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
18Modul RS 485 (thuộc Hạng mục đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30bộ
19Switch Ethernet 2 - 16 port (thuộc Hạng mục đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
20Phần Dịch vụ:- Cài đặt cấu hình thiết bị kết nối 3G/GPRS: 2 HT- Cài đặt cấu hình thiết bị chuyển đổi TCP/IP: 2HT- Kiểm tra, đọc thử số liệu từ xa các điểm đo: 7 điểm đo- Đo, kiểm tra thông tuyến kết nối truyền số liệu từ TBA về TCTĐL: 7 thiết bị- Kiểm tra tính năng thu thập liệu từ xa và các tính năng khác - Định mức kiểm định: 7 HT- Cấu hình hệ thống máy tính tại trung tâm thu thập dự liệu để đọc số liệu công tơ từ xa : 1 trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
21Dịch vụ kẹp chì hệ thống đo đếm điện năng (thuộc Hạng mục đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
22Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 60m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (thuộc HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
23Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 30m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (thuộc HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
24Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (thuộc HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
25Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động) (thuộc HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
26Dịch vụ lắp đặt, cài đặt cấu hình, TNHC tại trạm, các Trung tâm điều khiển, giám sát thuộc EVN HANOI đảm bảo việc giám sát vận hành của hệ thống camera và chống đột nhập, hướng dẫn sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
27Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) (vật tư thuộc hệ thống Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
28Cáp mạng CAT 6 PoE (vật tư thuộc hệ thống Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế900m
29Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x2,5mm bọc PVC/PVC chống cháy (vật tư thuộc hệ thống Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
30Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x4mm bọc PVC/PVC chống cháy (vật tư thuộc hệ thống Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
31Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera (vật tư thuộc hệ thống Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế600m
32Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera (vật tư thuộc hệ thống Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế250m
33Ống Inox D=50 (có lắp bịt 2 đầu), L=3,5m (vật tư thuộc hệ thống Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6ống
34Cáp cấp nguồn Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVC (vật tư cho hệ thống chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế450m
35Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại (vật tư cho hệ thống chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế450m
36Ống nhựa HDPE D40/30 (vật tư cho hệ thống chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế400m
37Ống kẽm Ø32mm (vật tư cho hệ thống chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
38Hệ thống chuông ấn cửa (nút ấn, chuông, phụ kiện) (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
39Nút nhấn lắp tại cửa (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
40Đầu đọc thẻ (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
41Ổ khóa điện từ (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5lock
42Dây tín hiệu Cu/PVC-4x1,5mm2 (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
43Thẻ từ (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30card
44Ống HDPE luồn dây D40/30 (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
45Dây cấp nguồn DC (vật tư thuộc hệ thống kiểm soát vào/ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
46Dây đấu công tơ đo xa CAT5e (vật tư thuộc hệ thống đo đếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế240m
47Kiểm tra hiệu chỉnh CameraMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế181 hệ thống
48Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị ghi và phân chia hình ảnh chuyên dụng (tại trạm 110kV Ngọc Thụy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 hệ thống
49Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị ghi và phân chia hình ảnh chuyên dụng (tại trạm X6)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 hệ thống
50Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị ghi và phân chia hình ảnh chuyên dụng (tại B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 hệ thống
51Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị ghi và phân chia hình ảnh chuyên dụng (tại Đội 7-X6)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 hệ thống
AH Hạng mục 34: Thí nghiệm Cọc bê tông
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế255,6tấn/lần
2Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng và hệ dầm thí nghiệm lên xuống phục vụ công tác vận chuyển (Máy cẩu 16 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
3Cẩu trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm (Máy cẩu 16 tấn). Số lần trung chuyển là 2 lần.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,5610 tấn
AI Hạng mục 35: Thí nghiệm vật liệu điện TBA
1Điện trở tiếp đất TBA 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3h.thống
2Cáp trung thế lộ tổng 24kV 1x630mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Sợi
3Cáp trung thế liên lạc 24kV 1x630mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Sợi
4Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Sợi
5Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x150+1x120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8sợi
AJ Hạng mục 36: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ 110kV trạm biến áp
1Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha 63MVA 115/23/6,3kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
2Thí nghiệm Máy biến áp tự dùng 180kVA 23/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
3Thí nghiệm FRA cho máy biến áp lực 3 pha U ≤ 110 kV, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
4Thí nghiệm Chống sét van trung tính MBA 72kV - 1 pha, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm Dao nối đất trung tính 72kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (sau khi lắp đặt) (phần Thí nghiệm mẫu hóa MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mẫu
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (sau khi lắp đặt) (phần Thí nghiệm mẫu hóa MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mẫu
8Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện (sau khi lắp đặt) (phần Thí nghiệm mẫu hóa MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mẫu
9Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (sau khi lắp đặt) (phần Thí nghiệm mẫu hóa MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mẫu
10Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện (sau khi lắp đặt) (phần Thí nghiệm mẫu hóa MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mẫu
11Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện (sau khi lắp đặt) (phần Thí nghiệm mẫu hóa MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mẫu
12Thí nghiệm Module GIS ngăn MBA 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
13Thí nghiệm Module GIS ngăn đường dây 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
14Thí nghiệm Module GIS ngăn phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
15Thí nghiệm Module GIS biến điện áp thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
16Thí nghiệm điện áp xoay chiều AC tăng cao kết hợp đo phóng điện cục bộ cho hệ thống GIS 110kV (bao gồm cả công tác vận chuyển, tổ hợp tháo lắp thiết bị thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6phân đoạn
17Đo điện trở tiếp xúc hệ thống GIS 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6phân đoạn
AK Hạng mục 37: Thí nghiệm thiết bị phân phối 22kV
1Thí nghiệm Máy ngắt khí SF6 22kV 3 pha hợp bộ ( bao gồm MC+TI+DTĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22bộ
2Thí nghiệm Máy biến điện áp 1 pha 22kV (pha đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm Biến điện áp 22kV (2 pha tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
4Thí nghiệm Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2phân đoạn
5Thí nghiệm DCL 22kV kèm 1 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm Cầu dao tiếp địa TU C41-14, TU C42-24,Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
7Thí nghiệm Tủ dao cắmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thí nghiệm Chống sét van 22kV (tủ biến điện áp) (pha đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thí nghiệm Chống sét van 22kV (tủ biến điện áp) (2 pha tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
10Thí nghiệm Chống sét van 22kV (đầu cực MBA 110kV) (pha đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
11Thí nghiệm Chống sét van 22kV (đầu cực MBA 110kV) (2 pha tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
AL Hạng mục 38: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kV kèm điều khiển xa máy biến áp 110kV (02 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ so lệch MBA tích hợp, chức năng: Bảo vệ so lệchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ so lệch MBA tích hợp, chức năng: Bảo vệ sự cố chạm đất hạn chếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ so lệch MBA tích hợp, chức năng: Bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ so lệch MBA tích hợp, chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ so lệch MBA tích hợp, chức năng: Rơ le bảo vệ quá tải MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ so lệch MBA tích hợp, chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ quá ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ kém ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Bảo vệ sự cố máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
14Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
15Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất có hướng tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 110kV), chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
16Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
17Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
18Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Bảo vệ chạm đất trung tính 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
19Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Bảo vệ sự cố máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
20Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
21Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
22Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng/quá dòng chạm đất tích hợp các chức năng (bảo vệ dự phòng phía 22kV), chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
23Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (loại kỹ thuật số)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
24Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le bảo vệ hơi dầu của MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
25Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le bảo vệ nhiệt độ của cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
26Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le bảo vệ mức dầu hạ thấp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
27Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu của MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
28Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le bảo vệ cắt và khóa (rơ le điện từ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
29Thí nghiệm Bảo vệ nội bộ MBA 110kV: Rơ le giám sát mạch cắt (rơ le điện từ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
30Thí nghiệm Thiết bị đo lường: Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
31Thí nghiệm Thiết bị đo lường: Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
32Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
33Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
34Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
35Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
36Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
37Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thịMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
38Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
39Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển MCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
40Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển DCLMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
41Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động điều áp dưới tải 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
42Thí nghiệm Hệ thống mạch làm mát MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
43Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
44Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho các tủ trong ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
45Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
46Thí nghiệm ngắn mạch nhị thứ cho ngăn thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
47Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
48Thí nghiệm Đồng hồ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
49Thí nghiệm Volmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
50Thí nghiệm Rơ le lockout F86Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Bộ
51Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
52Thí nghiệm Bộ báo tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
53Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
AM Hạng mục 39: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV (01 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ sự cố chạm đất hạn chếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ sự cố máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ kém ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Kiểm tra điện áp và hòa đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ so lệch thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hệ thống
15Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3hệ thống
16Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3hệ thống
17Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3hệ thống
18Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thịMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3hệ thống
19Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển MCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
20Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển DCLMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
21Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3hệ thống
22Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho các tủ trong ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
23Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
24Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
25Thí nghiệm Đồng hồ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
26Thí nghiệm Rơ le lockout F86Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
27Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
28Thí nghiệm Bộ báo tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
29Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
30Kiểm tra đồng vị pha nhị thứ phía 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
AN Hạng mục 40: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV (02 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ so lệch dọc đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ sự cố chạm đất hạn chếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ khoảng cách tích hợp các chức năng: Bảo vệ sự cố máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng có các chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng có các chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng có các chức năng: Bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng có các chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng có các chức năng: Bảo vệ sự cố máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
14Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
15Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
16Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
17Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
18Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu chỉ thịMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
19Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển MCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
20Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển DCLMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Hệ thống
21Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
22Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho các tủ trong ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Hệ thống
23Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
24Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
25Thí nghiệm Đồng hồ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
26Thí nghiệm Rơ le lockout F86Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
27Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
28Thí nghiệm Bộ báo tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
29Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
AO Hạng mục 41: Thí nghiệm Ngăn lộ tổng 22kV của MBA 110kV (02 ngăn)
1Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
2Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
3Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
4Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
5Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển MCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
6Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
7Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho các tủ trong ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
AP Hạng mục 42: Thí nghiệm Ngăn Tụ bù 22kV (02 ngăn)
1Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
2Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòng chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
3Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ kém ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
4Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
5Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ sự cố máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
6Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ dòng thấp chống đóng tụ trở lại khi tụ đang tích điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
7Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Giám sát mạch cắt máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
9Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
10Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòng chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
11Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
12Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
13Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
14Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển MCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
15Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho các tủ trong ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
16Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
17Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
AQ Hạng mục 43: Thí nghiệm Ngăn Liên lạc (02 ngăn)
1Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
2Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòng chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
3Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ sự cố máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
4Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Giám sát mạch cắt máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
5Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
6Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
7Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
8Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
9Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
10Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
11Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
12Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
13Thí nghiệm ngắn mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
14Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo, chỉ thịMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
AR Hạng mục 44: Thí nghiệm Ngăn dao cắm (02 ngăn) + Ngăn MBA Tự dùng (02 ngăn)
1Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC (Ngăn dao cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
2Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu (Ngăn dao cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
3Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng (Ngăn dao cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
4Thí nghiệm Hệ thống mạch liên động (Ngăn dao cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
5Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DC (Ngăn MBA tự dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
6Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu (Ngăn MBA tự dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
7Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng (Ngăn MBA tự dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
AS Hạng mục 45: Thí nghiệm Ngăn Lộ đi (16 ngăn)
1Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Bộ
2Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá dòng chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Bộ
3Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ sự cố máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Bộ
4Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Bảo vệ sa thải phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Bộ
5Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Tự động đóng lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Bộ
6Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Giám sát mạch cắt máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Bộ
7Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Bộ
8Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Bộ
9Thí nghiệm Thiết bị bảo vệ: Đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Bộ
10Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Hệ thống
11Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Hệ thống
12Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Hệ thống
13Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Hệ thống
14Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Hệ thống
15Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Hệ thống
16Thí nghiệm Hệ thống mạch đóng lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Hệ thống
17Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Hệ thống
18Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6Hệ thống
19Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Hệ thống
20Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Hệ thống
AT Hạng mục 46: Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp thanh cái 22kV (02 ngăn)
1Thí nghiệm thiết bị bảo vệ: Bảo vệ kém ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
2Thí nghiệm thiết bị bảo vệ: Bảo vệ quá ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
3Thí nghiệm thiết bị bảo vệ: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
4Thí nghiệm thiết bị bảo vệ: Đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
5Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
6Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
7Thí nghiệm Hệ thống mạch cấp nguồn AC & DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
8Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
9Thí nghiệm Hệ thống mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
AU Hạng mục 47: Thí nghiệm hệ thống AC, DC
1Thí nghiệm thiết bị bảo vệ: Rơ le bảo vệ quá áp/kém áp/chạm đất (DC) (loại điện tử)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
2Thí nghiệm thiết bị bảo vệ: Rơ le bảo vệ quá áp/kém áp (AC) (loại điện tử)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
3Thí nghiệm thiết bị đo lường: Volmet loại DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
4Thí nghiệm thiết bị đo lường: Ampemet loại DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
5Thí nghiệm thiết bị đo lường: Biến dòng điện thứ tự không 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
6Thí nghiệm thiết bị đo lường: Biến dòng điện thứ tự không 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
7Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
8Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
9Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
10Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
11Thí nghiệm Hệ thống mạch áp đo lường và bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
12Thí nghiệm Hệ thống mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
13Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3hệ thống
14Thí nghiệm Đồng hồ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
15Thí nghiệm Bộ báo tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
16Thí nghiệm Thanh cái 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4h.thống
17Thí nghiệm Biến dòng điện thứ tự không 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44cái
18Thí nghiệm Hệ thống giám sát ác quyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2h.thống
19Thí nghiệm Hệ thống ác quiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2h.thống
20Thí nghiệm Rơle báo chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2h.thống
21Thí nghiệm Rơle báo chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1h.thống
22Thử nghiệm đồng vị pha tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2h.thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trạm biến áp 110kV trở lên (công trình trạm biến áp cấp II).Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng nhà điều khiển phân phối và xây dựng ngoài trời trạm biến áp 110kV trở lên; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV trở lên và thiết bị nhị thứ, điều khiển bảo vệ trạm biến áp; (iii) Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ trạm biến áp 110kV trở lên.Ngoài ra, nhà thầu phải cung cấp/đệ trình các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện và hoàn thành các hạng mục công việc chủ chốt bao gồm như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin SCADA cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị GIS;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt GIS 110kV trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin scada; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp 110kV trở lên.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng.32
7 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 25 tấn Sử dung tốt1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dung tốt2
3 Ô tô tải 2,5 -12 tấn Sử dung tốt3
4 Xe máy ủi Sử dung tốt1
5 Máy xúc cỡ nhỏ Sử dung tốt1
6 Máy trộn bê tông 250 l Sử dung tốt2
7 Máy Bơm nước Sử dung tốt2
8 Máy đầm dùi bê tông Sử dung tốt2
9 Máy hàn điện Sử dung tốt2
10 Máy khoan điện Sử dung tốt2
11 Máy phát điện ≥ 10kVA Sử dung tốt1
12 Pa lăng xích 5 tấn Sử dung tốt1
13 Tời 5 tấn Sử dung tốt1
14 Thiết bị thí nghiệm Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->