Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà văn hóa và các phòng chức năng xã Phú Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941571-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà văn hóa và các phòng chức năng xã Phú Tiến
Số hiệu KHLCNT 20220925091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:15:00 đến ngày 2022-09-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,710,340,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5655101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13102E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa -
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà văn hóa và các phòng chức năng xã Phú Tiến
Sửa chữa nhà văn hóa và các phòng chức năng xã Phú Tiến
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn các chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Việt; Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,4384m2
2Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Công
3Phá dỡ nền gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,1396m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,2184m2
5Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,44m2
6Tháo dỡ sen hoa cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2448m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật519,3973m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật613,3846m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,502m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,3642m3
11Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,4m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8816100m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6714100m2
14Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,4384m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,4384m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
18Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Lắp đặt quả cầu chắn rác - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Đai ôm ông nhựa bằng InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
22Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,1396m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,2184m2
24GCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ 2 cánh khung (55x56)mm dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện kin long hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1Tempered hoặc tương đường 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,68m2
25GCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa sổ 2 cánh khung (55x56)mm dày 1.1mm, cánh cửa sổ (42.9x76.5)mm dày 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện kin long hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1Tempered hoặc tương đường 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,96m2
26Gia công + lắp dựng vách kính cố định Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh (28x70)mm dày 1,1 mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,8m2
27Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,853Kg
28Chụp chân Inox lan can hành langTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
29Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2256m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật728,8866m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật519,3973m2
32Vệ sinh lại chân tường ốp đá dốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Công
33Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58cấu kiện
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
35Công tác vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước, vận chuyển bùn đất lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
36Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
37Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
39Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1058tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1296100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1081 cấu kiện
B 04 PHÒNG CHỨC NĂNG (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,5776m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9913m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4338100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1172tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4032tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3728tấn
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,753m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5596100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1182tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5218tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9683m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6704m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6787100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2472100m3
15Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8555m3
16Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,711m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8712100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0466tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0466tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6392tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5178tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6136m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1363m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1015100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2562tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1958tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1056tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7683tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3138tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7827m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6508m3
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1977100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1071tấn
34Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8262m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1533100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1096tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3959m3
38Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1636100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1552tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5865tấn
41Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7415m3
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0888100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6938m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,087m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3496m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2704m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6377m3
48Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63tấn
49Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,371100m2
51Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,72m
52Tôn úp diềm mái 2 đầu hồiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
55Đai nhựa giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
56Quả cầu chắn rác D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Quả
57Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,3568m2
58Công tác xử lý chống thấm cổ ống thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,3568m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6668m2
61Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,6m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,6m
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,6m
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật275,598m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,47m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,218m2
67Trát trần, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,648m2
68Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5002m2
69Lát nền, sàn bằng gạch tezzaro (hoặc tương đương)- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,1866m2
70Lát nền, sàn bằng gạch Granit (hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,9m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,824m2
72Gia công tay vịn lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox 304 hoặc tương đương.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật417,8161Kg
73Chụp chân lan can bằng InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25Cái
74Lắp dựng lan can bằng InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,3175m2
75GCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ 2 cánh khung (55x56)mm dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện kin long hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1Tempered hoặc tương đường 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
76GCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa sổ 2 cánh khung (55x56)mm dày 1.1mm, cánh cửa sổ (42.9x76.5)mm dày 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện kin long hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1Tempered hoặc tương đường 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
77Gia công + lắp dựng vách kính cố định Khung (55x56)mm, dày 1.1mm, cánh (28x70)mm dày 1,1 mm gioăng EPDM, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương, kinh dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
78Gia công sen hoa bằng Inox 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,396Kg
79Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
80Sản xuất lam chắn nắng austrong hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,087m2
81Lắp dựng lam chắn nắng austrongTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,087m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,1368m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật540,9642m2
84Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1707m3
85Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
86Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8492m3
87Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8788m3
88Trát tường, láng nền trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,97m2
89Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1038m3
90Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0625tấn
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0874100m2
92Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,085m3
93Bê tông nền, M150, đá 2x4,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,17m3
94Lắp đặt tủ điện 400x300x200mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
95Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa Mica chứa 3 modun kèm phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
98Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
99Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
102Lắp đặt công tắc cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
104Đế âm công tắc, ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
105Mặt nhựa công tắc, ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
106Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Lắp đặt đèn Led 2x18W máng phản quang nắp sát trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
108Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
109Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
110Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
111Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
112Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
116Lắp đặt hộp nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
117Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,52m3
118Đắp đất nền móng công trình,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,52m3
119Con sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4con
120Cọc đỡ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110cái
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
122Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
123Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
C SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1985m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,434m3
3Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1812m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3968m3
5Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5cm có đánh màu, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,4914m2
6Láng nền rãnh có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,138m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4251m3
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1225tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0746100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật331 cấu kiện
11Công tác dọn vệ sinh sân trước khi đổ bê tông sânTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
12Bê tông nền, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,5m3
13Ván khuôn mặt sân bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
14Cắt khe sân bê tông khe 1x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2310m
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5932m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0536m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0536m2
18Đổ đất màu vào trồng bồn hoaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9734m3
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cấu kiện
20Công tác vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước, vận chuyển bùn đất lên phương tiện vận chuyển.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,884m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
23Trát tường rãnh thoát nước xây bổ sung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,184m3
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2071tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1277100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật601 cấu kiện
D Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 63.500kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 89.839.800đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5655101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13102E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
5 Máy cắt bê tông, hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép, hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện, hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
11 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
13 Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít1
14 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình - Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->