Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941651-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220882379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (4.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:13:00 đến ngày 2022-09-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,458,983,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.425.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tân Thành 1, huyện Hàm Thuận Nam
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (4.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lộc Phú, (Địa chỉ: thôn 2, xã Hàm Đức, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 02523.839.494). + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3722336). + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng BÌnh Thuận (Địa chỉ: đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. (Địa chỉ: Số A46 Hùng Vương, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 0252.829272, fax: 0252.3835598, e-mail: [email protected]). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối phòng học + phòng học bộ môn + hỗ trợ học tập
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,4806100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I24,3661m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4016,8105m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4038,1393m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4034,4135m3
6Ván khuôn thép móng cột0,573100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,5906m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,1877m3
9Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7849100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3457tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,9639tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,236m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3096100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2523tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9488tấn
16Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,7676m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,84m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4070,82m2
20Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4028,65m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4062,01m2
22Ốp đá da chân tường, viền tường viền trụ, cột45,852m2
23Bả bằng bột bả vào tường16,158m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,158m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,0048100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ công201,1151m3
27Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4034,0182m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,6085m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB406,988m3
30Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,2918100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1953tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1774tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1953tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,1774tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,28m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)13,856m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,7819100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2833tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4883tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2917tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,4748tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4056,242m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,2437100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,0057tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0077tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,2495m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6224100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1673tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4784tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1673tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4784tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,2287m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2813100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1314tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3911tấn
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4096,3741m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40249,8453m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40624,372m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40162,2388m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40149,6952m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,1304m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40220m
63Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB407,92m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng245,2728m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.048,415m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.044,4189m2
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4045,79m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4052,44m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2147m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,0235m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,3956m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,3956m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9331m3
74Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4233m3
75Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB403,78m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40594,71m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40525,0574m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40116,18m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4076,85m
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40310,854m
81Bả bằng bột bả vào tường1.082,8074m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ574,89m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ491,6974m2
84Trát phun gai tường, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB4016,22m2
85Sơn giả đá hoa cương (VL+NC)3,9961m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm46,2m2
87Cửa đi khung nhôm hệ 55 định hình, kính cường lực dày 8 ly, không chia ô46,2m2
88Lắp dựng cửa sổ khung nhôm85,56m2
89Cửa sổ khung nhôm hệ 55 định hình, kính cường lực dày 8 ly, không chia ô84,6m2
90Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện lá sách0,96m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà61,48m2
92Vách ngăn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện0,64m2
93Khung nhôm lá sách hệ 700 sơn tĩnh điện khung nhôm hộp + nhôm lá dày 1,4mm6,24m2
94Lam nhôm che nắng khung nhôm hộp + nhôm lá Z dày 1,2mm54,6m2
95Lắp dựng hoa sắt cửa102,0725m2
96Hoa sắt bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, sơn hoàn thiện102,0725m2
97Cửa lên mái khung sắt L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 5zem0,64m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,64m2
99Lắp dựng lan can sắt26,844m2
100Gia công lan can sắt STK0,2365tấn
101Khung lan can ống Inox D60x1,4mm51,92m
102Lắp dựng lan can inox5,736m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,83881m2
104Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40473,62m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4023,505m2
106Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4026,82m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4018,08m2
108Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB4061,65m2
109Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm (trang trí khu vệ sinh)4,11m2
110Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm33,36m2
111Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem2,3736100m2
112Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,111100m2
113Gia công xà gồ thép1,0377tấn
114Lắp dựng xà gồ thép1,0377tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,61521m2
116Logo làm bằng mica (VL+NC)1bộ
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,372100m2
118Ống nhựa uPVC D114x3,8mm0,1100m
119Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,204100m
120Ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,094100m
121Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,04100m
122Nối nhựa D1141cái
123Lơi nhựa D1141cái
124Co nhựa 90o D1143cái
125Tê nhựa D1143cái
126Y nhựa D1142cái
127Nối nhựa D601cái
128Lơi nhựa D601cái
129Co nhựa 90o D605cái
130Tê nhựa D604cái
131Y nhựa D601cái
132Tê nhựa giảm D60/343cái
133Co nhựa giảm 90o D60/342cái
134Phễu thu Inox KT: 150x150 D607cái
135Xí bệt có két nước + phụ kiện4bộ
136Vòi xịt rửa vệ sinh4cái
137Vòi rửa bằng đồng D214bộ
138Hộp đựng giấy vệ sinh Inox4cái
139Khay đựng xà phòng Inox4cái
140Chậu tiểu nam + phụ kiện2bộ
141Lavabo + phụ kiện + gương soi3bộ
142Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy4cái
143Đinh vít, tắc kê 5-7 phân4bịch
144Ống nhựa uPVC D76x3,6mm1,28100m
145Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,174100m
146Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,032100m
147Cầu chắn rác Inox D7627cái
148Lơi nhựa D7636cái
149Tê nhựa D769cái
150Móc Inox cố định ống thoát nước D7636cái
151Đinh vít, tắc kê10bịch
152Ống nhựa uPVC D34x2,0mm1,242100m
153Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,1100m
154Nối nhựa D346cái
155Tê nhựa D344cái
156Tê nhựa giảm D34/278cái
157Co nhựa giảm 90o D34/275cái
158Co nhựa 90o D3410cái
159Nối nhựa D272cái
160Co nhựa ren trong D2113cái
161Khóa đồng D343cái
162Van đồng 1 chiều D341cái
163Bể nước Inox 1m31bể
164Tăm bo (cao su non)15cuộn
165Van phao bồn nước1bộ
166Bộ quạt trần VN 100W 220V13cái
167Bộ đèn Led Tube đôi 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa32bộ
168Bộ đèn Led Tube đơn 1,2m 18W/T8, chiếu sáng bảng5bộ
169Bộ đèn Led Tube đơn 1,2m 18W/T83bộ
170Bộ đèn Led Tube đơn 0,6m 10W/T85bộ
171Bộ đèn Led áp trần có chụp 1x18W (D225)9bộ
172Bộ quạt treo tường5cái
173Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V33cái
174Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 220V2cái
175Ổ cắm điện đôi âm 10A 220V + cầu chì14cái
176Đế + mặt nạ nhựa âm17hộp
177Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20550m
178Băng keo cách điện4cuộn
179Đinh vít, tắc kê15bịch
180Dây đơn CV 1,5mm2850m
181Dây đơn CV 2,5mm2100m
182Dây đơn CV 4,0mm280m
183Dây đơn CV 6,0mm220m
184Dây đơn CV 16mm2200m
185MCB 1P - 6A3cái
186MCB 1P - 16A6cái
187MCB 1P - 40A2cái
188MCB 1P - 75A1cái
189Đế MCB + Mặt MCB12hộp
190Hộp phân dây 110x110x5010hộp
191Hộp nối tròn67hộp
192Tủ điện 2-4 modul3hộp
193Sứ cách điện + bát treo4bộ
194Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy6bộ
195Bình chữa cháy CO2 3kg MT36bình
196Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ46bình
197Hộp đựng bình chữa cháy6hộp
198Tủ dụng cụ phá dỡ thông thường gồm: Búa tạ + kiềm cộng lực + xà ben chữ L + cưa sắt cầm tay, lưỡi cưa 2 nấc1tủ
199Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=30m)1cái
200Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M6014m
201Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=24008cọc
202Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm224m
203Ốc siết cáp bằng đồng 150mm210cái
204Các chất phụ gia muối dẫn điện5kg
205Hộp đo điện trở1hộp
206Ống nhựa D21 luồn dây chống sét14m
207Trụ đỡ cầu thu sét D60 L=3,5m1trụ
208Cáp thép căng trụ đỡ dày 5ly25m
209Sứ + Tăng đơ2bộ
210Ống sợi thủy tinh D60 L=1,05m1trụ
211Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0768100m3
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0768100m3
213Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1845100m3
214Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,584m3
215Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0003100m3
216Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2531m3
217Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7349m3
218Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,448m3
219Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0169100m2
220Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0377tấn
221Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4035,91m2
222Quét nước xi măng 2 nước35,91m2
223Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,93m2
224Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
225Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg11 cấu kiện
226Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0641100m3
227San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,850,9462100m3
228Cung cấp cát san nền24,2911m3
229Trải lớp ni lông lót0,5184100m2
230Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,184m3
231Kẻ roon 2m51,84m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.425.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Cao đẳng điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Cao đẳng cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 Trung cấp xây dựng trở lên có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
9 Máy hàn công suất 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->