Gói thầu: NA-XL.04: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Nhôn Mai- huyện Tương Dương và các xã Mỹ Lý, xã Huồi Tụ - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900364-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu NA-XL.04: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Nhôn Mai- huyện Tương Dương và các xã Mỹ Lý, xã Huồi Tụ - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220664641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 22:33:00 đến ngày 2022-09-21 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,473,560,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 337,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp cho lưới điện trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 NA-XL.04: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Nhôn Mai- huyện Tương Dương và các xã Mỹ Lý, xã Huồi Tụ - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020, thực hiện đầu tư 2022-2023
180 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình & Công ty cổ phần điện Tân Thành & Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:Không


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp ( Bản sao hóa đơn hoặc xác nhận doanh thu xây lắp trong báo cáo tài chính); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 337.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công Thương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP - XÃ NHÔN MAI
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Xà phụ, XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
16Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
19Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
25Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
28Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
29Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
30Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
33Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
34Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
35Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
36Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
38Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ NHÔN MAI
1Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
3Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
5Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V30Móng
6Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
7Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
8Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
9Tiếp địa RC12-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
10Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
11Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
12Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
13Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
14Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Cổ dề néo, CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Cổ dề néo, CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
30Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
31Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
33Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
34Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
35Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.383,74m
36Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.884,96m
37Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
38Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Quả
39Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Chuỗi
40Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
41Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
42Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
43Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
44Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
45Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
46Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
47Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
48Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
49Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoảng
50Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ NHÔN MAI
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
3Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 ( bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
4Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V17Cột
6Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
7Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4171Km
11Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1202Km
12Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
14Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
17Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
D Phần công tơ - XÃ NHÔN MAI
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V9cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V260m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V104Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
E TRẠM BIẾN ÁP - XÃ MỸ LÝ
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
4Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
5Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
6Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
7Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
8Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
12Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Ghế thao tác, GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà phụ, XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà phụ, XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà phụ, XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
24Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
25Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
27Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Dây leo tiếp địa cột 16m, DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
31Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
32Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 160kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
33Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
34Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
35Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 250A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
36Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
37Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M70+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
38Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
39Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
40Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
41Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
42Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
44Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
45Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
46Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V90Quả
47Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Quả
48Cách điện hạ thế A30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
49Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
50Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
51Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
52Đầu cốt đồng ĐC-M70Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
53Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
54Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
55Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
56Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
57Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
58Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
59Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
60Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
61Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
62Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
63Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
64Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ MỸ LÝ
1Móng cột BTLT, MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V61Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V37Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
5Móng cột BTLT, MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
6Móng cột BTLT, MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
8Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V26Móng
9Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Móng cột BTLT đôi, MT-12ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
11Móng cột BTLT đôi, MT-14ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
12Móng cột BTLT đôi, MTĐ-14ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
13Móng cột BTLT đôi, MTĐ-16ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
14Móng cột BTLT đôi, MTĐ-18ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
15Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V212Móng
16Móng néo MN18-6ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
17Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V87Vị trí
18Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Vị trí
19Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Vị trí
20Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
21Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
22Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
23Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
24Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cột
25Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
26Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
27Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V76Cột
28Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
29Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
30Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
31Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V47Bộ
32Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
34Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
35Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Xà néo cột đơn 35kV chữ ZMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Xà néo cột đôi 35kV chữ ZMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
38Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
39Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
40Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
41Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
42Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
43Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
45Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
46Xà phụ XP-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Xà phụ XPĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
49Xà cầu dao XCD-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
50Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
51Ghế cách điện GCÐ-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
52Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
53Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
54Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
55Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
56Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
58Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
59Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
60Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
61Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
62Cổ dề néo, CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
63Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
64Cổ dề néo, CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
66Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
67Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
68Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
69Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
70Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
71Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V101Bộ
72Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V113Bộ
73Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
74Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V911,88m
75Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V44.317,98m
76Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.874,58m
77Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
78Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V159Quả
79Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Quả
80Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V586Chuỗi
81Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Chuỗi
82Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Chuỗi
83Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
84Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
85Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
86Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
87Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
88Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
89Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
90Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V115Cái
91Kéo dây vượt sông, suốiMô tả kỹ thuật theo chương V5Khoảng
92Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V5Khoảng
93Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
94Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ MỸ LÝ
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V114Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V78Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng cột MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
5Móng néo MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
6Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Vị trí
7Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Vị trí
8Tiếp đất RLL-12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
9Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
10Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V117Cột
11Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AMô tả kỹ thuật theo chương V17Cột
12Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V127Cột
13Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
14Cột bê tông ly tâm 12m, PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
15Xà néo cột hình II tim 2m XNII-0,4-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
17Cổ dề dây néo CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V115Bộ
20Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
22Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V43Bộ
24Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
25Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
26Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1134Km
28Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8151Km
29Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3225Km
30Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8237Km
31Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3241Km
32Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9812Km
33Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658Km
34Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Chuỗi
35Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
36Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
37Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
38Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
39Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
40Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
41Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
42Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
43Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
44Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
45Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
46Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V114Bộ
47Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
48Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V126Bộ
49Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
50Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
H PHẦN CÔNG TƠ - XÃ MỸ LÝ
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V555Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V555Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V85Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V115Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V690m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V832,5m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V400Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V101cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV(VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V22.101m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.775m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V555Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V600cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V600cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V555cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V555Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V555Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1.110Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V555Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V1.110Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V15.441m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.544,1m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V66cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V66Móng
I TRẠM BIẾN ÁP - XÃ HUỘI TỤ
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
4Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
5Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
6Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
7Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
8Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Ghế thao tác, GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà phụ, XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà phụ, XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà phụ, XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
20Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
22Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
23Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
24Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
25Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
26Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
27Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
28Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
29Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
30Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
31Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
32Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
33Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M70+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
34Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
35Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
36Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
38Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
39Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V78Quả
40Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25Quả
41Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
42Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
43Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
44Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
45Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
46Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
47Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
48Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
49Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
50Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
51Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
52Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
53Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
54Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ HUỘI TỤ
1Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
3Móng cột BTLT, MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
5Móng cột BTLT, MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
8Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
9Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
10Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V81Móng
11Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31Vị trí
12Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
13Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
14Tiếp địa RC12-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
15Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cột
19Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
20Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
21Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
22Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
25Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
26Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
29Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
30Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
32Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
33Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
34Xà phụ XP-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
36Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
37Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
38Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
39Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
40Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
44Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
45Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
49Cổ dề néo, CDN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
50Cổ dề néo, CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
51Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
52Cổ dề néo, CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
53Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
54Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
55Cổ dề néo dây néo CDG-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
56Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
58Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
59Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
60Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
61Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V71Bộ
62Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
63Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.148,74m
64Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.040,48m
65Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.372,12m
66Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
67Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V100Quả
68Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
69Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V169Chuỗi
70Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chuỗi
71Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
72Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
73Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V118Cái
74Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
75Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
76Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
77Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
78Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
79Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
80Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Khoảng
81Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V4Khoảng
82Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
83Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ HUỘI TỤ
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V118Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V60Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
4Móng cột MĐ-10Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
5Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
6Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25Vị trí
7Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V17Cột
9Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AMô tả kỹ thuật theo chương V36Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V185Cột
11Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cột
12Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
13Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V118Bộ
14Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
16Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK4D-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
18Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
19Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
20Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK3N-TMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011Km
25Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6315Km
26Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7483Km
27Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112Km
28Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335Km
29Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298Km
30Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
31Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
32Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
33Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
34Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
35Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
36Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
37Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
38Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
39Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
40Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V148Bộ
41Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
42Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V184Bộ
43Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V84Bộ
44Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V59Bộ
45Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
L PHẦN CÔNG TƠ - XÃ HUỘI TỤ
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V479Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V479Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V86Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V97Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V516m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V582m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V718,5m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V366Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V366cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V366cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V92cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V19.806m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.395m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V479Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V549cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V549cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V479cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V479Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V479Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V958Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V479Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V958Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V14.058m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.405,8m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V80cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V80Móng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp cho lưới điện trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->