Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình: Đường cặp sông Tiểu Cần (từ cầu Tiểu Cần đến cầu Khóm 2); Đường cặp sông Tiểu Cần (từ cầu Tiểu Cần đến Công ty Lương thực cũ); Đường Ven sông Tiểu Cần (Đình Thần - Bãi rác cũ - Quốc lộ 60)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình: Đường cặp sông Tiểu Cần (từ cầu Tiểu Cần đến cầu Khóm 2); Đường cặp sông Tiểu Cần (từ cầu Tiểu Cần đến Công ty Lương thực cũ); Đường Ven sông Tiểu Cần (Đình Thần - Bãi rác cũ - Quốc lộ 60) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:37:00 đến ngày 2022-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,251,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5075E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV + Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III, E-HSMT(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35.176.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV hoặc 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình đường nhựa. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình hệ thống thoát nước. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình điện chiếu sáng. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn – công suất >= 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩn cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi - công suất >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn công suất >= 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi công suất >= 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông công suất >= 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép thuỷ lực - lực ép>= 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình: Đường cặp sông Tiểu Cần (từ cầu Tiểu Cần đến cầu Khóm 2); Đường cặp sông Tiểu Cần (từ cầu Tiểu Cần đến Công ty Lương thực cũ); Đường Ven sông Tiểu Cần (Đình Thần - Bãi rác cũ - Quốc lộ 60) Hoàn thiện hạ tầng giao thông đô thị loại IV, huyện Tiểu Cần 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; số điện thoại: 0294.3822070). Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Điện thoại: 02943.850605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại 02943 862289) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG CẶP SÔNG TIỂU CẦN (TỪ CẦU TIỂU CẦN ĐẾN CẦU KHÓM 2) | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo HSTK được duyệt | 80,8778 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 32 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt | 32 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 20 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt | 20 | gốc cây |
| 6 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 5 | bụi |
| 7 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2 | bụi |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 61,42 | 100m |
| 9 | Thép D6 buộc đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 31,513 | kg |
| 10 | Phên tre chắn đất | Theo HSTK được duyệt | 3,32 | 100m2 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 36,0889 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 36,0889 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 81,1275 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 11,5056 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 11,5056 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 76,704 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 76,704 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,931 | 100m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,2793 | 100m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,2793 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1,862 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 1,862 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 9,554 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 0,0896 | 100m2 |
| 25 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,5971 | 100m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=37,5mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,0896 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,1791 | 100m3 |
| 28 | Biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 29 | Biển báo tròn | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,324 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,324 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,458 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,426 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | m3 |
| 38 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,658 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 537,457 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2507 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,024 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,324 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,4901 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 47 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1,84 | 100m |
| 48 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 0,92 | 100m |
| 49 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1,84 | 100m |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 0,7812 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 0,7812 | tấn |
| 52 | Khấu hao cừ larsen | Theo HSTK được duyệt | 980,868 | kg |
| 53 | Khấu hao thép sàn đạo | Theo HSTK được duyệt | 50,778 | kg |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,5481 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,6983 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 6,7333 | 100m3 |
| 57 | Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,4011 | 100m3 |
| 58 | Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,4011 | 100m3 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2,6738 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 2,6738 | 100m2 |
| 61 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 87,755 | 100m |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 15,6 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,4921 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1154 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 9,3307 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 109,035 | m3 |
| 67 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 43,947 | 100m |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 7,813 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,7189 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9489 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,456 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,4796 | tấn |
| 74 | Thép hình | Theo HSTK được duyệt | 424,064 | kg |
| 75 | Thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 1.055,511 | kg |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 31,485 | m3 |
| 77 | Cung cấp pa lăng bánh xích | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,8472 | 100m2 |
| 79 | Đá dăm | Theo HSTK được duyệt | 0,2004 | 100m3 |
| 80 | Vữa đệm XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 0,2892 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0102 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 26,388 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,004 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,997 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,632 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5556 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 10,198 | m3 |
| 90 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,5 | 100m |
| 91 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 36 | 100m |
| 92 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 64 | rọ |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,9863 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 15,525 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo HSTK được duyệt | 3,1086 | 100m2 |
| C | PHẦN HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,6011 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,8075 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 266,4 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 23,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 12,1285 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,0897 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 121,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 121,304 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 296 | cấu kiện |
| 10 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 1,7464 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2,2629 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 16,872 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 5,0853 | tấn |
| 15 | Thép hình | Theo HSTK được duyệt | 5.085,28 | kg |
| D | ĐƯỜNG CẶP SÔNG TIỂU CẦN (TỪ CẦU TIỂU CẦN ĐẾN CÔNG TY LƯƠNG THỰC CŨ) | |||
| E | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo HSTK được duyệt | 47,2099 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 62 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt | 62 | gốc cây |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2 | bụi |
| 5 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Theo HSTK được duyệt | 5 | bụi |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 10,2986 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 10,2986 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 28,8643 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 7,8208 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 7,8208 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 52,1386 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 52,1386 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 16,287 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,56 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt | 1,2253 | 100m2 |
| 18 | Biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 19 | Biển báo tròn | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Biến báo chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,913 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,913 | m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 370,3 | m2 |
| F | PHẦN HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 16,592 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,1053 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,4914 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt | 27 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 23 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 140,94 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 15,039 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,0303 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 21,276 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,3589 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1795 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 19,08 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,696 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,7659 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 9,699 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7608 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0818 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,673 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được duyệt | 0,3496 | tấn |
| 23 | Cung cấp lắp đặt nắp Composite 85x85x7,5cm | Theo HSTK được duyệt | 5 | tấm |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,9984 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,3162 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 8,32 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 4,262 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,8666 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 42,444 | m3 |
| 30 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 93,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 104 | cấu kiện |
| 32 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,6136 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,7951 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 5,928 | m3 |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,7867 | tấn |
| 37 | Thép hình U1000x46x4.5mm | Theo HSTK được duyệt | 1.786,72 | kg |
| G | ĐƯỜNG VEN SÔNG TIỂU CẦN (ĐÌNH THẦN - BÃI RÁC CŨ - QUỐC LỘ 60) | |||
| H | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo HSTK được duyệt | 322,6526 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 125 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt | 125 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 40,816 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 2,574 | m3 |
| 6 | Nhổ cọc BTCT bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1,62 | 100m |
| 7 | Đóng cọc dừa D>=20cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 11,6 | 100m |
| 8 | Thép D6 buộc đầu cừ dừa | Theo HSTK được duyệt | 57,276 | kg |
| 9 | Đóng cọc dừa D>=20cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 5,2 | 100m |
| 10 | Thép D6 buộc đầu cừ dừa | Theo HSTK được duyệt | 173,16 | kg |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 94,72 | 100m |
| 12 | Thép D6 buộc đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 48,496 | kg |
| 13 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 7,68 | 100m2 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 59,1166 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 59,1166 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 169,0228 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 20,7159 | 100m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 20,7159 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 138,1063 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 138,1063 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,4392 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 23,426 | m3 |
| 23 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 1,4641 | 100m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,2196 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 0,1269 | 100m2 |
| 26 | Biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Biển báo tròn | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,83 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,83 | m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 704,2258 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 8,4337 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 32,612 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 117,311 | m3 |
| 35 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 260,0301 | 100m |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 5,8042 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,4826 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 27,3239 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 60,192 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 343,75 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 18,9777 | tấn |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 4,9724 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 338,8 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3.387,997 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3.387,997 | m2 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,0cm | Theo HSTK được duyệt | 3.411,997 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 48 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 49 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 50 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 20,547 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 20,547 | tấn |
| 53 | Khấu hao cừ larsen | Theo HSTK được duyệt | 959,5449 | kg |
| 54 | Khấu hao thép sàn đạo | Theo HSTK được duyệt | 50,778 | kg |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 14,7261 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 9,074 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 10,2353 | 100m3 |
| 58 | Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 59 | Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 3 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 3 | 100m2 |
| 62 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 152,1 | 100m |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 27,04 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt | 5,8557 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1517 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 16,1546 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 187,168 | m3 |
| 68 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,9936 | 100m2 |
| 69 | Thi công đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2457 | 100m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 10,57 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 10,57 | m2 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 0,3257 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0688 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,6088 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 30,936 | m3 |
| 76 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 38,5538 | 100m |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,854 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,2309 | 100m2 |
| 79 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,4791 | tấn |
| 80 | Thép hình 75x50x8mm | Theo HSTK được duyệt | 424,064 | kg |
| 81 | Thép tấm dày 8mm | Theo HSTK được duyệt | 1.055,011 | kg |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,168 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4996 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 32,159 | m3 |
| 86 | Cung cấp pa lăng bánh xích | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 36,675 | 100m |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,52 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0514 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0842 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3514 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 29,938 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,06 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 12,22 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo HSTK được duyệt | 2,0358 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 97 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 98 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 99 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 100 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 18,264 | tấn |
| 101 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 18,264 | tấn |
| 102 | Khấu hao cừ larsen | Theo HSTK được duyệt | 852,929 | kg |
| 103 | Khấu hao thép sàn đạo | Theo HSTK được duyệt | 45,136 | kg |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 16,405 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 8,2306 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,3288 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 6,1392 | 100m3 |
| 108 | Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 109 | Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 110 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 4,5 | 100m2 |
| 111 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 4,5 | 100m2 |
| 112 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 234 | 100m |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 41,6 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,7726 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2164 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 24,7128 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 287,447 | m3 |
| 118 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 1,2971 | 100m2 |
| 119 | Thi công đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,3164 | 100m3 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 14,262 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 14,262 | m2 |
| 122 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 0,3883 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,1217 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 40,73 | m3 |
| 126 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 38,5538 | 100m |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,854 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,2309 | 100m2 |
| 129 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,4791 | tấn |
| 130 | Thép hình 75x50x8mm | Theo HSTK được duyệt | 424,064 | kg |
| 131 | Thép tấm dày 8mm | Theo HSTK được duyệt | 1.055,011 | kg |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,168 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4996 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 32,159 | m3 |
| 136 | Cung cấp pa lăng bánh xích | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 36,675 | 100m |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,52 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0514 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0842 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3514 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 29,938 | m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 144 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 145 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 146 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 147 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 18,264 | tấn |
| 148 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 18,264 | tấn |
| 149 | Khấu hao cừ larsen | Theo HSTK được duyệt | 852,929 | kg |
| 150 | Khấu hao thép sàn đạo | Theo HSTK được duyệt | 90,272 | kg |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 6,5981 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,0861 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3,3363 | 100m3 |
| 154 | Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,2363 | 100m3 |
| 155 | Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,2363 | 100m3 |
| 156 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1,575 | 100m2 |
| 157 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 1,575 | 100m2 |
| 158 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 117 | 100m |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 20,08 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,5503 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1273 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 12,3582 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 144,48 | m3 |
| 164 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,8519 | 100m2 |
| 165 | Thi công đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2057 | 100m3 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 316 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 316 | m2 |
| 168 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 0,2869 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0551 | tấn |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0324 | tấn |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt | 26,506 | m3 |
| 172 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 38,5538 | 100m |
| 173 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 6,854 | m3 |
| 174 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,2309 | 100m2 |
| 175 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,4791 | tấn |
| 176 | Thép hình 75x50x8mm | Theo HSTK được duyệt | 424,064 | kg |
| 177 | Thép tấm dày 8mm | Theo HSTK được duyệt | 1.055,011 | kg |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,168 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4996 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 32,159 | m3 |
| 182 | Cung cấp pa lăng bánh xích | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 183 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 40,5 | 100m |
| 184 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 36 | rọ |
| I | PHẦN HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 8,032 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 6,1093 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 135,5 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 113 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 272 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 7,616 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 85,68 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 11,286 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,5377 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1888 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 64,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 13 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 5,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,2288 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 8,008 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 8,64 | 100m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,768 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,3737 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,575 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,3443 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0347 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,681 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được duyệt | 0,1386 | tấn |
| 27 | Cung cấp lắp đặt nắp Composite 85x85x7,5cm | Theo HSTK được duyệt | 3 | tấm |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,2339 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,6693 | 100m3 |
| 30 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 72 | 100m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện hố ga | Theo HSTK được duyệt | 3,6718 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 43,712 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 3,1426 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,2888 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 5,675 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được duyệt | 0,056 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được duyệt | 1,1547 | tấn |
| 39 | Cung cấp lắp đặt nắp Composite 85x85x7,5cm | Theo HSTK được duyệt | 25 | tấm |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,368 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,5357 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 5,256 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,1577 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Theo HSTK được duyệt | 1,36 | 100m |
| 45 | Tấm Composite 30x50x4,5cm | Theo HSTK được duyệt | 36 | tấm |
| 46 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 17,02 | 100m |
| 47 | Thép D6 buộc đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 8,869 | kg |
| 48 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 4,3067 | 100m3 |
| 49 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt | 0,92 | 100m2 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ đèn côn cao 8m | Theo HSTK được duyệt | 22 | trụ |
| 2 | Móng trụ đèn | Theo HSTK được duyệt | 22 | trụ |
| 3 | Lắp cần đèn đơn trên trụ | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 4 | Bộ đèn led NLMT -80W | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5075E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV + Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III, E-HSMT(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35.176.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV hoặc 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình đường nhựa. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình hệ thống thoát nước. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình điện chiếu sáng. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn – công suất >= 23kw | -Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 2 | Cẩn cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 25T | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 3 | Thiết bị tưới nhựa | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 4 | Máy ủi - công suất >= 110CV | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 5 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất >= 1kw | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi công suất >= 1,5kw | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng >=2,5T | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông công suất >= 2,5 kW | -Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 12 | Máy ép thuỷ lực - lực ép>= 130T | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê | 1 |
| 13 | Máy lu rung >=25T | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 14 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 15 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3 | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh >=16T | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 17 | Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=8,5T | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 | - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi