Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình: Đường cặp sông Tiểu Cần (từ cầu Tiểu Cần đến cầu Khóm 2); Đường cặp sông Tiểu Cần (từ cầu Tiểu Cần đến Công ty Lương thực cũ); Đường Ven sông Tiểu Cần (Đình Thần - Bãi rác cũ - Quốc lộ 60)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940178-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình: Đường cặp sông Tiểu Cần (từ cầu Tiểu Cần đến cầu Khóm 2); Đường cặp sông Tiểu Cần (từ cầu Tiểu Cần đến Công ty Lương thực cũ); Đường Ven sông Tiểu Cần (Đình Thần - Bãi rác cũ - Quốc lộ 60)
Số hiệu KHLCNT 20220938521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:37:00 đến ngày 2022-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,251,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5075E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV + Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III, E-HSMT(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35.176.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV hoặc 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình đường nhựa. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình hệ thống thoát nước. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình điện chiếu sáng. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn – công suất >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị -Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩn cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 25T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn công suất >= 1kw
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi công suất >= 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông công suất >= 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép thuỷ lực - lực ép>= 130T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh >=16T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước dung tích >=5m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình: Đường cặp sông Tiểu Cần (từ cầu Tiểu Cần đến cầu Khóm 2); Đường cặp sông Tiểu Cần (từ cầu Tiểu Cần đến Công ty Lương thực cũ); Đường Ven sông Tiểu Cần (Đình Thần - Bãi rác cũ - Quốc lộ 60)
Hoàn thiện hạ tầng giao thông đô thị loại IV, huyện Tiểu Cần
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; số điện thoại: 0294.3822070). Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Âu Lạc (Địa chỉ: ấp Vĩnh Hưng, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: đường Trần Phú, phường 7 - Thành phố Trà Vinh - Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên. (Địa chỉ: Số 283, đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; số điện thoại: 0294.3822070). Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; số điện thoại: 0294.3822070). Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Điện thoại: 02943.850605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại 02943 862289)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG CẶP SÔNG TIỂU CẦN (TỪ CẦU TIỂU CẦN ĐẾN CẦU KHÓM 2)
B PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo HSTK được duyệt80,8778100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt32cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt32gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt20cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt20gốc cây
6Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính Theo HSTK được duyệt5bụi
7Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Theo HSTK được duyệt2bụi
8Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt61,42100m
9Thép D6 buộc đầu cừTheo HSTK được duyệt31,513kg
10Phên tre chắn đấtTheo HSTK được duyệt3,32100m2
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt36,0889100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt36,0889100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt81,1275100m3
14Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt11,5056100m3
15Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt11,5056100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt76,704100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt76,704100m2
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,931100m3
19Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,2793100m3
20Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,2793100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt1,862100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt1,862100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt9,554m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt0,0896100m2
25Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,5971100m2
26Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,0896100m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,1791100m3
28Biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt24bộ
29Biển báo trònTheo HSTK được duyệt2bộ
30Biển chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2bộ
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt2,324m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,324m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,458m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,426m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,0225100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0077tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,15m3
38Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,658m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt537,457m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,32100m3
41Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,2507100m3
42Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 15mmTheo HSTK được duyệt0,36100m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,024m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt4,324m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuTheo HSTK được duyệt0,4901100m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
47Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1,84100m
48Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt0,92100m
49Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1,84100m
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt0,7812tấn
51Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt0,7812tấn
52Khấu hao cừ larsenTheo HSTK được duyệt980,868kg
53Khấu hao thép sàn đạoTheo HSTK được duyệt50,778kg
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,5481100m3
55Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,6983100m3
56Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt6,7333100m3
57Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,4011100m3
58Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,4011100m3
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt2,6738100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt2,6738100m2
61Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt87,755100m
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt15,6m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,4921100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1154tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt9,3307tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt109,035m3
67Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt43,947100m
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt7,813m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,7189100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9489tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,456tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0043tấn
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt1,4796tấn
74Thép hìnhTheo HSTK được duyệt424,064kg
75Thép tấmTheo HSTK được duyệt1.055,511kg
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt31,485m3
77Cung cấp pa lăng bánh xíchTheo HSTK được duyệt1bộ
78Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,8472100m2
79Đá dămTheo HSTK được duyệt0,2004100m3
80Vữa đệm XM mác 100Theo HSTK được duyệt9m2
81Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độTheo HSTK được duyệt0,2892100m2
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,046tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,0102tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt26,388m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,004tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,997tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,632m3
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,5556100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt10,198m3
90Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt4,5100m
91Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt36100m
92Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nướcTheo HSTK được duyệt64rọ
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt1,9863tấn
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt15,525m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo HSTK được duyệt3,1086100m2
C PHẦN HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,6011100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,8075100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt266,4100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt23,68m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt12,1285100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt5,0897tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt121,36m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt121,304m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt296cấu kiện
10Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt1,7464100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,367100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt2,2629tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt16,872m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt5,0853tấn
15Thép hìnhTheo HSTK được duyệt5.085,28kg
D ĐƯỜNG CẶP SÔNG TIỂU CẦN (TỪ CẦU TIỂU CẦN ĐẾN CÔNG TY LƯƠNG THỰC CŨ)
E PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo HSTK được duyệt47,2099100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt62cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt62gốc cây
4Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Theo HSTK được duyệt2bụi
5Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cmTheo HSTK được duyệt5bụi
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt10,2986100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt10,2986100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt28,8643100m3
9Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt7,8208100m3
10Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt7,8208100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt52,1386100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt52,1386100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt16,287m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 15mmTheo HSTK được duyệt0,9100m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,56m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt10,8m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuTheo HSTK được duyệt1,2253100m2
18Biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt9bộ
19Biển báo trònTheo HSTK được duyệt1bộ
20Biến báo chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1bộ
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,913m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,913m3
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt370,3m2
F PHẦN HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt16,592m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt2,1053100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,4914100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mmTheo HSTK được duyệt27đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt23mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo HSTK được duyệt50cái
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt140,94100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt15,039m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,0303100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt21,276m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,3589100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,1795100m3
13Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt19,08100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,696m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố gaTheo HSTK được duyệt0,7659100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0736100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt9,699m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,7608tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0818100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,673m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt0,0112tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt0,3496tấn
23Cung cấp lắp đặt nắp Composite 85x85x7,5cmTheo HSTK được duyệt5tấm
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,9984100m3
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,3162100m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt8,32m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt4,262100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt1,8666tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt42,444m3
30Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt93,6100m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt104cấu kiện
32Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,6136100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,129100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt0,7951tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt5,928m3
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt1,7867tấn
37Thép hình U1000x46x4.5mmTheo HSTK được duyệt1.786,72kg
G ĐƯỜNG VEN SÔNG TIỂU CẦN (ĐÌNH THẦN - BÃI RÁC CŨ - QUỐC LỘ 60)
H PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo HSTK được duyệt322,6526100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt125cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt125gốc cây
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt40,816m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt2,574m3
6Nhổ cọc BTCT bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1,62100m
7Đóng cọc dừa D>=20cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt11,6100m
8Thép D6 buộc đầu cừ dừaTheo HSTK được duyệt57,276kg
9Đóng cọc dừa D>=20cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt5,2100m
10Thép D6 buộc đầu cừ dừaTheo HSTK được duyệt173,16kg
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt94,72100m
12Thép D6 buộc đầu cừTheo HSTK được duyệt48,496kg
13Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt7,68100m2
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt59,1166100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt59,1166100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt169,0228100m3
17Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt20,7159100m3
18Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt20,7159100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt138,1063100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt138,1063100m2
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,4392100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt23,426m3
23Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt1,4641100m2
24Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,2196100m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt0,1269100m2
26Biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt6bộ
27Biển báo trònTheo HSTK được duyệt2bộ
28Biển chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2bộ
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,83m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,83m3
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt704,2258m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt8,4337100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt32,612m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt117,311m3
35Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt260,0301100m
36Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt5,8042100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt3,4826100m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt27,3239100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt60,192m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt343,75m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt18,9777tấn
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt4,9724100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt338,8m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt3.387,997m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt3.387,997m2
46Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,0cmTheo HSTK được duyệt3.411,997m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
48Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1,8100m
49Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt0,9100m
50Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1,8100m
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt20,547tấn
52Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt20,547tấn
53Khấu hao cừ larsenTheo HSTK được duyệt959,5449kg
54Khấu hao thép sàn đạoTheo HSTK được duyệt50,778kg
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt14,7261100m3
56Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt9,074100m3
57Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt10,2353100m3
58Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,45100m3
59Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,45100m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt3100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt3100m2
62Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt152,1100m
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt27,04m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngTheo HSTK được duyệt5,8557100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1517tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt16,1546tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt187,168m3
68Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,9936100m2
69Thi công đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt0,2457100m3
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt10,57m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 150Theo HSTK được duyệt10,57m2
72Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độTheo HSTK được duyệt0,3257100m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0688tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,6088tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt30,936m3
76Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt38,5538100m
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,854m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,2309100m2
79Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt1,4791tấn
80Thép hình 75x50x8mmTheo HSTK được duyệt424,064kg
81Thép tấm dày 8mmTheo HSTK được duyệt1.055,011kg
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,168tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4996tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0043tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt32,159m3
86Cung cấp pa lăng bánh xíchTheo HSTK được duyệt1bộ
87Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt36,675100m
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,52m3
89Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,0514100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,0842tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3514tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt29,938m3
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt1,06tấn
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt12,22m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo HSTK được duyệt2,0358100m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
97Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1,6100m
98Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt0,8100m
99Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1,6100m
100Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt18,264tấn
101Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt18,264tấn
102Khấu hao cừ larsenTheo HSTK được duyệt852,929kg
103Khấu hao thép sàn đạoTheo HSTK được duyệt45,136kg
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt16,405100m3
105Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt8,2306100m3
106Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt2,3288100m3
107Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt6,1392100m3
108Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,675100m3
109Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,675100m3
110Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt4,5100m2
111Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt4,5100m2
112Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt234100m
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt41,6m3
114Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,7726100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2164tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt24,7128tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt287,447m3
118Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt1,2971100m2
119Thi công đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt0,3164100m3
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt14,262m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt14,262m2
122Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độTheo HSTK được duyệt0,3883100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0804tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,1217tấn
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt40,73m3
126Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt38,5538100m
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,854m3
128Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,2309100m2
129Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt1,4791tấn
130Thép hình 75x50x8mmTheo HSTK được duyệt424,064kg
131Thép tấm dày 8mmTheo HSTK được duyệt1.055,011kg
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,168tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4996tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0043tấn
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt32,159m3
136Cung cấp pa lăng bánh xíchTheo HSTK được duyệt1bộ
137Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt36,675100m
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,52m3
139Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,0514100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,0842tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3514tấn
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt29,938m3
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmTheo HSTK được duyệt0,32100m
144Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1,6100m
145Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt0,8100m
146Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1,6100m
147Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt18,264tấn
148Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt18,264tấn
149Khấu hao cừ larsenTheo HSTK được duyệt852,929kg
150Khấu hao thép sàn đạoTheo HSTK được duyệt90,272kg
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt6,5981100m3
152Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt2,0861100m3
153Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt3,3363100m3
154Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,2363100m3
155Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,2363100m3
156Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt1,575100m2
157Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt1,575100m2
158Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt117100m
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt20,08m3
160Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,5503100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1273tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt12,3582tấn
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt144,48m3
164Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,8519100m2
165Thi công đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt0,2057100m3
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt316m2
167Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt316m2
168Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độTheo HSTK được duyệt0,2869100m2
169Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0551tấn
170Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,0324tấn
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt26,506m3
172Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt38,5538100m
173Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt6,854m3
174Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,2309100m2
175Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt1,4791tấn
176Thép hình 75x50x8mmTheo HSTK được duyệt424,064kg
177Thép tấm dày 8mmTheo HSTK được duyệt1.055,011kg
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,168tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4996tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0043tấn
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt32,159m3
182Cung cấp pa lăng bánh xíchTheo HSTK được duyệt1bộ
183Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt40,5100m
184Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nướcTheo HSTK được duyệt36rọ
I PHẦN HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt8,032100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt6,1093100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo HSTK được duyệt135,5đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt113mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt272cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt7,616m3
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt85,68100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt11,286m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,5377100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,1888100m3
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt64,35100m
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo HSTK được duyệt13đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt12mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt26cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt5,72m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,2288100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt8,008m3
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt8,64100m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,768m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,3737100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt4,575m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt0,3443tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0347100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,681m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt0,0067tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt0,1386tấn
27Cung cấp lắp đặt nắp Composite 85x85x7,5cmTheo HSTK được duyệt3tấm
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,2339100m3
29Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,6693100m3
30Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt72100m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,4m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện hố gaTheo HSTK được duyệt3,6718100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt43,712m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt3,1426tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,2888100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt5,675m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt0,056tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt1,1547tấn
39Cung cấp lắp đặt nắp Composite 85x85x7,5cmTheo HSTK được duyệt25tấm
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,368m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện hố thuTheo HSTK được duyệt0,5357100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt5,256m3
43Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt0,1577tấn
44Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 15mmTheo HSTK được duyệt1,36100m
45Tấm Composite 30x50x4,5cmTheo HSTK được duyệt36tấm
46Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt17,02100m
47Thép D6 buộc đầu cừTheo HSTK được duyệt8,869kg
48Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt4,3067100m3
49Phên treTheo HSTK được duyệt0,92100m2
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Trụ đèn côn cao 8mTheo HSTK được duyệt22trụ
2Móng trụ đènTheo HSTK được duyệt22trụ
3Lắp cần đèn đơn trên trụTheo HSTK được duyệt22bộ
4Bộ đèn led NLMT -80WTheo HSTK được duyệt22bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5075E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV + Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III, E-HSMT(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35.176.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV hoặc 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 3 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình đường nhựa. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình hệ thống thoát nước. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp, loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình điện chiếu sáng. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn – công suất >= 23kw -Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
2 Cẩn cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 25T - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
3 Thiết bị tưới nhựa - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
4 Máy ủi - công suất >= 110CV - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
5 Thiết bị sơn kẻ vạch - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
6 Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
7 Máy đầm bàn công suất >= 1kw - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
8 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kw - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
9 Ô tô tự đổ tải trọng >=2,5T - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
10 Máy khoan bê tông công suất >= 2,5 kW -Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
11 Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
12 Máy ép thuỷ lực - lực ép>= 130T - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê1
13 Máy lu rung >=25T - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
14 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
15 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3 - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
16 Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh >=16T - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
17 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=8,5T - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
18 Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->