Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:24:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,160,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giàn giáo thi công (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà điều hành, Chỉ huy và các Ban, Phân kho/Kho 706/Cục Quân y 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quân y/TCHC. 276 Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quân y/TCHC. 276 Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quân y/TCHC. 276 Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quân y/TCHC. 276 Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY VÀ CÁC BAN, PHÂN KHO / PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5195 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0939 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1381 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9608 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,5686 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,424 | m3 |
| 8 | Nilon lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0465 | 100m2 |
| 9 | Nilon lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7319 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,2933 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,892 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,996 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6658 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,465 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,03 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,204 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 429,764 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8856 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,5334 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4678 | m3 |
| 22 | Tấm cemboard, KT1220x2440x18 (Bao gồm cả VL, NC, MTC), phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,73 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3871 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5392 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9494 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7113 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4735 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4838 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4744 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8634 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5206 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0455 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0943 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,5524 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,553 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2498 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5817 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7412 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4174 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,15 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,15 | tấn |
| 43 | Bulon M12, L75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 634 | cái |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,397 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,765 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4133 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8516 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7724 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9604 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4675 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1486 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5012 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5108 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3494 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4921 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1442 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3029 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2582 | 100m2 |
| C | PHẦN XÂY + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,5923 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3704 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,506 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,9169 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5152 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,7754 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5668 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1215 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,0007 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,5235 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1788 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8224 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,3597 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,0307 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,4822 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,95 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2489 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1189 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 358,69 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 591,048 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 257,58 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 826,906 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,16 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.011,88 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,02 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 340,42 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,927 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.243,7871 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.898,8627 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 506,96 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 584,18 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 476,8161 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 539,6378 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.247,6 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 346,4 | m |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,42 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328,27 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,5 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,73 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,42 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328,27 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,582 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,2208 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,0064 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,935 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,17 | m2 |
| 48 | Lát đá khò nhám mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,02 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,29 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 306,62 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 297,36 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 536,86 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 485,45 | m2 |
| 56 | Foam cao su đen dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,73 | m2 |
| 57 | Sàn gỗ công nghiệp, KT185x1192x12, vân gỗ sồi màu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,73 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 59 | Công tác ốp Đá chẻ ốp tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,5687 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,376 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,824 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 369,74 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0144 | 100m2 |
| 65 | Trần thạch cao khung chìm 600x600, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,83 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao khung chìm 600x600, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328,62 | m2 |
| 67 | Trần thạch cao giật cấp hốc đèn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,8 | m |
| 68 | Phào nhựa cho trần thạch cao, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,83 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328,62 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.971,8411 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,83 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328,62 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.266,8727 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328,62 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.055,2031 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.464,2378 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 257,49 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225,36 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,075 | m2 |
| 81 | Hoa inox cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 82 | Lam nhôm giả gỗ 40x80 + Hoa văn 80x80, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,4 | m2 |
| 83 | Trụ cái cầu thang D130, L1100, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lan can cầu thang inox 304, Hộp 40x40x1.5 + 20x40x1.5, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,76 | m2 |
| 85 | Tay vịn inox 304 D60x1.4 + thanh trụ inox 20x20x1.0 (cao 450, 1ck/m), phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 86 | Lan can inox 304 D60x1.4 + Hộp 20x20x1.0 + Hộp 50x50x1.4, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,0424 | m2 |
| 87 | Quân hiệu đồng dập nổi, D800, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Chữ nổi inox 304, màu gold, bề mặt dạng miror, cao 300 dày 25, "NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN", phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Quả cầu inox D300 (trên trụ dẫn), phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Thang inox L=5600, R600, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tay vịn gỗ nhóm 3, KT80x120, sơn PU màu cánh gián | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,95 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,3227 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,589 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,779 | 100m2 |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7561 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,5145 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,0503 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,778 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,1692 | tấn |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2662 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2662 | 100m3 |
| 3 | STK Ống D70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | STK Ống D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 5 | Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 120m, cấp III) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chân đỡ ống và kim thu sét, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần (nối đất thu sét), 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Cáp đồng trần (nối đất an toàn), 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 9 | Đầu coss 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu coss 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 12 | Hộp nối & kiểm tra, KT200x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Bộ đếm sét, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kẹp cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | mối |
| 16 | Quạt hút gió EAF lưu lượng Q=7000m3/h, cột áp 270Pa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cửa gió thải EAF có lưới chắn côn trùng 800x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống gió mềm có bảo ôn cách nhiệt cách âm d150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Ống gió vuông tôn tráng kẽm 600x400x0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 20 | Ống gió vuông tôn tráng kẽm 400x400x0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 21 | Côn thu vuông tròn tôn tráng kẽm 300x200x0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Miệng gió thải EAF khuếch tán nhôm 300x300mm + ODB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 23 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Cáp điện 4 lõi Cu/ PR/PVC, 4x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 25 | Cáp điện 1 lõi Cu/ PR/PVC, 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 26 | Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 600x700x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | MCCP 3 cực, 20A/10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Contactor Magentic, 30A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Overload relay 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Nút nhấn on-off, 3A/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Công tắc 3 cực, 10A/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cầu chì ống 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Đèn báo pha 5W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Trạm nối 12 đường, 50A/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Cáp điện Cu/XLPE, 4x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 36 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 37 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | MCCB 3 cực, 200A/25Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3 cực, 100A/18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | MCCB 3 cực, 40A/18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | MCCB 3 cực, 25A/18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | MCCB 1 cực, 20A/18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | MCCB 3 cực, 16A/18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | MCCB 1 cực, 10A/18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đèn báo pha 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Vol kế 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Ampe kế 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Công tắc chuyển mạch ampe kế 13A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Công tắc chuyển mạch vôn kế 13A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Biến dòng 200A/5A-380V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Công tơ 3 pha 5A/380V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Bộ chống sét lan truyền MSD3-80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | MCCB 3 cực, 100A/18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCB 1 cực, 50A/6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | MCB 1 cực, 32A/6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 60 | MCCB 3 cực, 100A/18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | MCB 1 cực, 50A/6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | MCB 1 cực, 32A/6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 65 | MCCB 3 cực, 100A/18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | MCB 1 cực, 32A/6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 69 | MCCB 3 cực, 100A/18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | MCB 3 cực, 32A/6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | MCB 1 cực, 32A/6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Tủ điện mặt nhựa chứa 6MCB, KT212x213x58 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | tủ |
| 74 | Tủ điện mặt nhựa chứa 6MCB, KT280x213x58 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tủ |
| 75 | Tủ điện mặt nhựa chứa 6MCB, KT295x395x58 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 76 | MCB 3 cực, 32A/6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | MCB 2 cực, 50A/6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | MCB 1 cực, 32A/6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 79 | MCB 1 cực, 20A/4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 80 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 81 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 82 | Đèn led panel 600x1200, 40W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | bộ |
| 83 | Đèn lavabo, 20W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 84 | Đèn led áp trần D250, 18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 85 | Đèn led áp tường, 20W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Đèn treo trần trang trí, 80W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Đèn led áp trần D90, 9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 88 | Đèn led panel 600x600, 36W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Đèn led áp trần D130, 14W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Đèn pha led + Cần đèn chiếu sáng ngoài trời, 75W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Ổ cắm đôi, 3 cưc, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 193 | cái |
| 92 | Ổ cắm đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Quạt treo tường, 35A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 95 | Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 96 | Công tắc ba, mặt nạ 3 lỗ + đế, 13A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Công tắc đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Công tắc đơn, 4 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cáp điện Cu/PVC, 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.800 | m |
| 100 | Cáp điện Cu/PVC, 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.500 | m |
| 101 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 3x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 102 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 103 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 104 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 105 | Cáp điện Cu/PVC, 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 106 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 107 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 108 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 109 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 110 | Cáp điện Cu/PVC, 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 111 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 112 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 113 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 114 | Ống xoắn HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | PPR Ống D50 - PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | PPR Ống D40 - PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | PPR Ống D32 - PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | PPR Ống D25 - PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | PPR Ống D20 - PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Bồn nước inox W=2.0m3 + chân bồ 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | PPR Tê D50x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | PPR Tê D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | PPR Tê D50x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | PPR Tê D50x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | PPR Tê D25x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | PPR Tê D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | PPR Tê D20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 14 | PPR Tê ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | PPR Tê ren ngoài D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | PPR Cút 90 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | PPR Cút 90 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | PPR Cút 90 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | PPR Cút 90 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | PPR Cút 90 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | PPR Co ren ngoài D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | PPR Co ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | PPR Nối giảm D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | PPR Nối giảm D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | PPR Nối giảm D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | PPR Co D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | PPR Co D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | PPR Co D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | PPR Co D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | PPR Co D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | PPR Nối ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | PPR Nối D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | PPR Nối D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | PPR Nối D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | PPR Nối D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | PPR Nối D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Van đồng 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Van phao D50 + rơle | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Van phao D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Van đồng xoay D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Van đồng xoay D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Van đồng xoay D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Vòi lavabo nóng lạnh D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 44 | Bộ xịt vệ sinh D20 (inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực (lắp lavabo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 46 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực (lắp bệ xí) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 48 | Máy làm nóng trực tiếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện 4 món ( kính, kệ, hộp giấy, giá treo khăn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 50 | Máy bơm cấp nước SH Q=4m3/h; H=30m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 51 | Mối nối mềm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | PPR Van D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Van đồng 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Đồng hồ đo áp lực D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lube DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | uPVC Ống D220 - PN6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 57 | uPVC Ống D140 - PN6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 58 | uPVC Ống D114 - PN6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 59 | uPVC Ống D90 - PN6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 60 | uPVC Ống D60 - PN6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 61 | uPVC Ống D42 - PN6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 62 | uPVC Co 45 D114 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 63 | uPVC Co 45 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 64 | uPVC Co 45 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 65 | uPVC Co 90 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | uPVC Co 90 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 67 | uPVC Co 45 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 68 | uPVC Tê 45 D114 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 69 | uPVC Tê 45 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | uPVC Tê 45 D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | uPVC Tê 90 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | uPVC Tê 90 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | uPVC Tê 90 D114 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | uPVC Nối giảm D114x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | uPVC Nối giảm D114x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 76 | uPVC Nối giảm D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | uPVC Nối giảm D60x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 78 | uPVC Nối D220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 79 | uPVC Nối D114 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 80 | uPVC Nối D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 81 | uPVC Nối D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 82 | uPVC Bịt D114 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | uPVC Bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 84 | uPVC Bịt D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 85 | Phễu thu sàn inox D150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 86 | Siphong phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lavabo sứ tráng men + siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 88 | Bệ xí sứ tráng men | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 89 | Chậu tiểu nam sứ tráng men | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 90 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7292 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0512 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2763 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5693 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 103 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 109 | Nắp tôn đậy hố bơm, KT2400x2400, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2 | cái |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2768 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5184 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9248 | m3 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7144 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,22 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,745 | m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,525 | m2 |
| 125 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,553 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1264 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,35 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1835 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0853 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 xanh, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 xanh, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 139 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3873 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1758 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 xanh, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 xanh, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 152 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 153 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,52 | m2 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY VÀ CÁC BAN, PHÂN KHO / CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m3 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 990 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 528 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY VÀ CÁC BAN, PHÂN KHO / HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ / ĐƯỜNG DÂY VÀ ỐNG | |||
| 1 | Công tắc đơn, 2 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt thông gió âm trần, KT320x320, 32W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ống đồng + Bảo ôn, D6.4/D9.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn, D6.4/D12.7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 5 | Ống đồng + Bảo ôn, D9.5/D15.9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Ống đồng + Bảo ôn, D12.7/D28.6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | uPVC Ống D21 + Bảo ôn (thoát nước ngưng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 8 | uPVC Ống D27 (thoát nước ngưng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY VÀ CÁC BAN, PHÂN KHO / HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| J | ĐIỆN | |||
| 1 | Công tắc báo cháy chuyên dùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 2 | Chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 3 | Đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Đầu dò khói địa chỉ có đèn chỉ thị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7 | 10 đầu |
| 5 | Đầu dò khói địa chỉ lắp phía trên trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 6 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 7 | Cáp điện 2 lõi chống nhiễu RWP, 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 8 | Cáp điện 2 lõi chống nhiễu RWP, 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Modun giám sát báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Đèn Exit 5W/2h-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 11 | Đèn Emergency 5W/2h-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2 | 5 đèn |
| 12 | Tủ trung tâm xử lý báo cháy 3 loop | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| K | NƯỚC | |||
| 1 | Hộp đựng bình PCCC treo tường, KT650x450x220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | tủ |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY VÀ CÁC BAN, PHÂN KHO / HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch hub 24 port 10/100 Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Ổ cắm Rj45 + đế PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Rounter G - Access Point | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Cáp Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.000 | m |
| 5 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.000 | m |
| 6 | Tủ rack 10U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| M | THIẾT BỊ | |||
| N | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí loại cục bộ, âm trần, 1 chiều lạnh, công suất 2,5HP/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí loại cục bộ, treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 2HP/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa không khí loại cục bộ, treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 1HP/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Giàn giáo thi công (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 18 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi