Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941372-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220937445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:24:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,160,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giàn giáo thi công (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
18-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Nhà điều hành, Chỉ huy và các Ban, Phân kho/Kho 706/Cục Quân y
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 276 Nghi Tàm, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quân y/TCHC. 276 Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập TKBVTC - TDT: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng/Bộ Quốc phòng + Nhà thầu thẩm tra TKBVTC - TDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang.


- Bên mời thầu: Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 276 Nghi Tàm, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quân y/TCHC. 276 Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quân y/TCHC. 276 Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quân y/TCHC. 276 Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quân y/TCHC. 276 Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quân y/TCHC. 276 Nghi Tàm, quận Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY VÀ CÁC BAN, PHÂN KHO / PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7125100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5195100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0939100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1381100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9608100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,5686m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,424m3
8Nilon lót nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0465100m2
9Nilon lót nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7319100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,2933m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,098m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,892m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,996m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6658m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,465m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,03m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,204m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT429,764m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,8856m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5334m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4678m3
22Tấm cemboard, KT1220x2440x18 (Bao gồm cả VL, NC, MTC), phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,73m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3871tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5392tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9494tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7113tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4735tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4838tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4744tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8634tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5206tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0455tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0943tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5524tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,553tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2498tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5817tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7412tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,158tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4174tấn
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,15tấn
42Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,15tấn
43Bulon M12, L75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT634cái
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,14100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,397100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,765100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4133100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8516100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7724100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9604100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4675100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1058100m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1486100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5012100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5108100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1972100m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3494100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4921100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1442100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3029100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2582100m2
C PHẦN XÂY + HOÀN THIỆN
1Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,5923m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3704m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,506m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,9169m3
5Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5152m3
6Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,7754m3
7Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5668m3
8Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1215m3
9Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,0007m3
10Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,5235m3
11Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1788m3
12Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8224m3
13Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,3597m3
14Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,0307m3
15Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,4822m3
16Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,95m3
17Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2489m3
18Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1189m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT358,69m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT591,048m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT257,58m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT826,906m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207,16m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.011,88m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,02m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT340,42m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,927m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.243,7871m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.898,8627m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT506,96m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT584,18m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT476,8161m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT539,6378m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.247,6m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT346,4m
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,42m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328,27m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,72m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,5m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,73m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,42m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328,27m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,582m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,2208m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,0064m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,935m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,17m2
48Lát đá khò nhám mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,02m2
49Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,29m2
50Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,28m2
51Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,2m2
52Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT306,62m2
53Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT297,36m2
54Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT536,86m2
55Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT485,45m2
56Foam cao su đen dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,73m2
57Sàn gỗ công nghiệp, KT185x1192x12, vân gỗ sồi màu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,73m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,52m2
59Công tác ốp Đá chẻ ốp tự nhiên, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,5687m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,376m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,824m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT369,74m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,88m2
64Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0144100m2
65Trần thạch cao khung chìm 600x600, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,83m2
66Trần thạch cao khung chìm 600x600, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328,62m2
67Trần thạch cao giật cấp hốc đèn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,8m
68Phào nhựa cho trần thạch cao, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256m
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,83m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328,62m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.971,8411m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,83m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328,62m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.266,8727m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328,62m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.055,2031m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.464,2378m2
78Cửa đi khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT257,49m2
79Cửa sổ khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225,36m2
80Vách kính khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,075m2
81Hoa inox cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,68m2
82Lam nhôm giả gỗ 40x80 + Hoa văn 80x80, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,4m2
83Trụ cái cầu thang D130, L1100, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lan can cầu thang inox 304, Hộp 40x40x1.5 + 20x40x1.5, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,76m2
85Tay vịn inox 304 D60x1.4 + thanh trụ inox 20x20x1.0 (cao 450, 1ck/m), phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8m
86Lan can inox 304 D60x1.4 + Hộp 20x20x1.0 + Hộp 50x50x1.4, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,0424m2
87Quân hiệu đồng dập nổi, D800, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Chữ nổi inox 304, màu gold, bề mặt dạng miror, cao 300 dày 25, "NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN", phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
89Quả cầu inox D300 (trên trụ dẫn), phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
90Thang inox L=5600, R600, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
91Tay vịn gỗ nhóm 3, KT80x120, sơn PU màu cánh giánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,95m
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,3227100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,589100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,779100m2
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7561tấn
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,5145m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,0503tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,77810m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,1692tấn
E PHẦN ĐIỆN
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2662100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2662100m3
3STK Ống D70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
4STK Ống D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m
5Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 120m, cấp III)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Chân đỡ ống và kim thu sét, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Cáp đồng trần (nối đất thu sét), 50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
8Cáp đồng trần (nối đất an toàn), 70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33m
9Đầu coss 50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Đầu coss 70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cọc
12Hộp nối & kiểm tra, KT200x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
13Bộ đếm sét, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Kẹp cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12mối
16Quạt hút gió EAF lưu lượng Q=7000m3/h, cột áp 270PaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Cửa gió thải EAF có lưới chắn côn trùng 800x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Ống gió mềm có bảo ôn cách nhiệt cách âm d150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
19Ống gió vuông tôn tráng kẽm 600x400x0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
20Ống gió vuông tôn tráng kẽm 400x400x0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
21Côn thu vuông tròn tôn tráng kẽm 300x200x0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
22Miệng gió thải EAF khuếch tán nhôm 300x300mm + ODBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
23PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
24Cáp điện 4 lõi Cu/ PR/PVC, 4x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
25Cáp điện 1 lõi Cu/ PR/PVC, 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
26Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 600x700x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
27MCCP 3 cực, 20A/10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Contactor Magentic, 30A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Overload relay 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Nút nhấn on-off, 3A/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Công tắc 3 cực, 10A/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Cầu chì ống 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
33Đèn báo pha 5W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
34Trạm nối 12 đường, 50A/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
35Cáp điện Cu/XLPE, 4x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
36PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
37Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
38MCCB 3 cực, 200A/25KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39MCCB 3 cực, 100A/18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40MCCB 3 cực, 40A/18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41MCCB 3 cực, 25A/18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42MCCB 1 cực, 20A/18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
43MCCB 3 cực, 16A/18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44MCCB 1 cực, 10A/18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Đèn báo pha 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
46Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Vol kế 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Ampe kế 5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Công tắc chuyển mạch ampe kế 13ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Công tắc chuyển mạch vôn kế 13ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Biến dòng 200A/5A-380VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Công tơ 3 pha 5A/380VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Bộ chống sét lan truyền MSD3-80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
54Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
55MCCB 3 cực, 100A/18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
56MCB 1 cực, 50A/6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57MCB 1 cực, 32A/6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
58MCB 1 cực, 10A/4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
59Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
60MCCB 3 cực, 100A/18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61MCB 1 cực, 50A/6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
62MCB 1 cực, 32A/6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
63MCB 1 cực, 10A/4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
64Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
65MCCB 3 cực, 100A/18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66MCB 1 cực, 32A/6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
67MCB 1 cực, 10A/4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
68Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
69MCCB 3 cực, 100A/18KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
70MCB 3 cực, 32A/6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71MCB 1 cực, 32A/6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
72MCB 1 cực, 10A/4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
73Tủ điện mặt nhựa chứa 6MCB, KT212x213x58Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26tủ
74Tủ điện mặt nhựa chứa 6MCB, KT280x213x58Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11tủ
75Tủ điện mặt nhựa chứa 6MCB, KT295x395x58Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
76MCB 3 cực, 32A/6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77MCB 2 cực, 50A/6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
78MCB 1 cực, 32A/6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
79MCB 1 cực, 20A/4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
80RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
81MCB 1 cực, 10A/4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
82Đèn led panel 600x1200, 40W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95bộ
83Đèn lavabo, 20W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26bộ
84Đèn led áp trần D250, 18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80bộ
85Đèn led áp tường, 20W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
86Đèn treo trần trang trí, 80W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
87Đèn led áp trần D90, 9W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43bộ
88Đèn led panel 600x600, 36W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
89Đèn led áp trần D130, 14W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
90Đèn pha led + Cần đèn chiếu sáng ngoài trời, 75W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
91Ổ cắm đôi, 3 cưc, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193cái
92Ổ cắm đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
93Quạt treo tường, 35A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
94Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
95Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53cái
96Công tắc ba, mặt nạ 3 lỗ + đế, 13A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
97Công tắc đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
98Công tắc đơn, 4 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
99Cáp điện Cu/PVC, 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.800m
100Cáp điện Cu/PVC, 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.500m
101Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 3x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.000m
102Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
103Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
104Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
105Cáp điện Cu/PVC, 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
106Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
107Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
108Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
109Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
110Cáp điện Cu/PVC, 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
111PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.000m
112PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.000m
113PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
114Ống xoắn HDPE D130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m
F PHẦN NƯỚC
1PPR Ống D50 - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
2PPR Ống D40 - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
3PPR Ống D32 - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65100m
4PPR Ống D25 - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
5PPR Ống D20 - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
6Bồn nước inox W=2.0m3 + chân bồ 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
7PPR Tê D50x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8PPR Tê D50x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9PPR Tê D50x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10PPR Tê D50x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11PPR Tê D25x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
12PPR Tê D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
13PPR Tê D20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
14PPR Tê ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
15PPR Tê ren ngoài D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
16PPR Cút 90 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
17PPR Cút 90 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
18PPR Cút 90 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
19PPR Cút 90 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
20PPR Cút 90 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
21PPR Co ren ngoài D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
22PPR Co ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
23PPR Nối giảm D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
24PPR Nối giảm D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
25PPR Nối giảm D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
26PPR Co D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
27PPR Co D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28PPR Co D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
29PPR Co D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
30PPR Co D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
31PPR Nối ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
32PPR Nối D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
33PPR Nối D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
34PPR Nối D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
35PPR Nối D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
36PPR Nối D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
37Van đồng 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
38Van phao D50 + rơleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Van phao D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Van đồng xoay D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
41Van đồng xoay D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
42Van đồng xoay D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
43Vòi lavabo nóng lạnh D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
44Bộ xịt vệ sinh D20 (inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
45Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực (lắp lavabo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
46Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực (lắp bệ xí)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
47Vòi tắm hương sen nóng lạnh D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
48Máy làm nóng trực tiếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
49Bộ phụ kiện 4 món ( kính, kệ, hộp giấy, giá treo khăn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26bộ
50Máy bơm cấp nước SH Q=4m3/h; H=30mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 máy
51Mối nối mềm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52PPR Van D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
53Van đồng 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Đồng hồ đo áp lực D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
55Lube DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
56uPVC Ống D220 - PN6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5100m
57uPVC Ống D140 - PN6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
58uPVC Ống D114 - PN6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
59uPVC Ống D90 - PN6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5100m
60uPVC Ống D60 - PN6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65100m
61uPVC Ống D42 - PN6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
62uPVC Co 45 D114Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70cái
63uPVC Co 45 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
64uPVC Co 45 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
65uPVC Co 90 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
66uPVC Co 90 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
67uPVC Co 45 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
68uPVC Tê 45 D114Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
69uPVC Tê 45 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
70uPVC Tê 45 D90x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
71uPVC Tê 90 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
72uPVC Tê 90 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
73uPVC Tê 90 D114Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
74uPVC Nối giảm D114x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
75uPVC Nối giảm D114x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
76uPVC Nối giảm D90x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
77uPVC Nối giảm D60x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
78uPVC Nối D220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cái
79uPVC Nối D114Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cái
80uPVC Nối D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85cái
81uPVC Nối D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
82uPVC Bịt D114Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
83uPVC Bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
84uPVC Bịt D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
85Phễu thu sàn inox D150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
86Siphong phễu thu sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
87Lavabo sứ tráng men + siphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
88Bệ xí sứ tráng menTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
89Chậu tiểu nam sứ tráng menTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
90Cầu chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0447100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7292m3
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0512m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0212100m2
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2763100m2
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0499100m2
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0026100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5693tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0647tấn
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,52m2
103Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,52m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,36m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0244100m2
107Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,608m3
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,2m2
109Nắp tôn đậy hố bơm, KT2400x2400, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,2cái
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2768100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1109100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,968m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,936m3
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5184m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0352100m2
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m2
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0778tấn
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0656tấn
120Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9248m3
121Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7144m3
122Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,22m2
123Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,745m2
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,525m2
125Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,553100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1264100m3
127Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,35m3
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1835100m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0853100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,176m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,864m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 xanh, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9504m3
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 xanh, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0288100m2
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1152100m2
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0192100m2
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0665tấn
138Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m3
139Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2m2
140Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,04m2
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m2
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3873100m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1758100m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,568m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,152m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 xanh, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2672m3
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 xanh, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m2
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1536100m2
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0886tấn
152Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,64m3
153Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,4m2
154Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,52m2
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,12m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY VÀ CÁC BAN, PHÂN KHO / CHỐNG MỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,75m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2475100m3
3Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9901 lỗ khoan
4Phòng mối nền công trình xây mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5281m2
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY VÀ CÁC BAN, PHÂN KHO / HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ / ĐƯỜNG DÂY VÀ ỐNG
1Công tắc đơn, 2 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Quạt thông gió âm trần, KT320x320, 32W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Ống đồng + Bảo ôn, D6.4/D9.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m
4Ống đồng + Bảo ôn, D6.4/D12.7Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
5Ống đồng + Bảo ôn, D9.5/D15.9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
6Ống đồng + Bảo ôn, D12.7/D28.6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
7uPVC Ống D21 + Bảo ôn (thoát nước ngưng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m
8uPVC Ống D27 (thoát nước ngưng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY VÀ CÁC BAN, PHÂN KHO / HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
J ĐIỆN
1Công tắc báo cháy chuyên dùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 nút
2Chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 chuông
3Đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 đèn
4Đầu dò khói địa chỉ có đèn chỉ thịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,710 đầu
5Đầu dò khói địa chỉ lắp phía trên trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,110 đầu
6PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
7Cáp điện 2 lõi chống nhiễu RWP, 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650m
8Cáp điện 2 lõi chống nhiễu RWP, 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
9Modun giám sát báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
10Đèn Exit 5W/2h-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,45 đèn
11Đèn Emergency 5W/2h-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,25 đèn
12Tủ trung tâm xử lý báo cháy 3 loopTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
K NƯỚC
1Hộp đựng bình PCCC treo tường, KT650x450x220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13tủ
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH, CHỈ HUY VÀ CÁC BAN, PHÂN KHO / HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Switch hub 24 port 10/100 MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
2Ổ cắm Rj45 + đế PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
3Rounter G - Access PointTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
4Cáp Cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.000m
5PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.000m
6Tủ rack 10UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
M THIẾT BỊ
N ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hòa không khí loại cục bộ, âm trần, 1 chiều lạnh, công suất 2,5HP/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Máy điều hòa không khí loại cục bộ, treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 2HP/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Máy điều hòa không khí loại cục bộ, treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 1HP/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
O THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
2Bình chữa cháy CO2 5kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
6 Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
7 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Giàn giáo thi công (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
18 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
19 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->