Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (4.400 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:49:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,395,088,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0185E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời (vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hàm Mỹ, huyện Hàm Thuận Nam (khối phòng học bộ môn) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (4.400 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (CHO KHỐI TRUNG HỌC CƠ SỞ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,885 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 22,208 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,5341 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 119,2022 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 12,607 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,017 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,718 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8863 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,0835 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | 0,3976 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,7828 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0733 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,964 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1226 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1225 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3442 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,81 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,5613 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 34,1665 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6605 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8754 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,154 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3948 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 73,66 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 73,66 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,66 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,08 | m2 | |
| 28 | Kẻ roon | 9,165 | m2 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,163 | m3 | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,0924 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,4715 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1858 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7466 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1739 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5465 | tấn | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,06 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 16,6832 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,0261 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3819 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9731 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4718 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4966 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,8398 | tấn | |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 41,3822 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,5505 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,332 | tấn | |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7288 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2126 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0934 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3615 | tấn | |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,665 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1493 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2738 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1927 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,392 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5934 | 100m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 144,834 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 277,2152 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 383,2396 | m2 | |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 159,34 | m2 | |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 139,3696 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 168,2164 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 964,6288 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 964,6288 | m2 | |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9832 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,444 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,9248 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1785 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8189 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 46,55 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 51,028 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,755 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 21,2675 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,56 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép | 36,18 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | 82,08 | m2 | |
| 77 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 8ly, có chia ô | 36,18 | m2 | |
| 78 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 8ly, có chia ô | 82,08 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 89,28 | m2 | |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt STK | 0,4062 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng lan can Inox | 9,473 | m2 | |
| 82 | Ống inox 304 D60x1,5mm | 10,53 | m | |
| 83 | Ống inox tay vịn D60x1,2mm | 42,1 | m | |
| 84 | Ống inox 304 D30x1,5mm | 1,1 | m | |
| 85 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 16,475 | m2 | |
| 86 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 25,56 | m2 | |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x300mm | 3,26 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 355,24 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 171,7325 | m2 | |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm | 27,38 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 153,15 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 633,28 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,5 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 253,935 | m2 | |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 403,95 | m2 | |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 85,2 | m | |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 152,2 | m | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.190,38 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 403,95 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 786,43 | m2 | |
| 101 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 284,74 | m2 | |
| 102 | Gia công xà gồ thép STK | 2,2181 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 2,2181 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 216,5702 | 1m2 | |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 3,2704 | 100m2 | |
| 106 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40 | 10,1775 | m2 | |
| 107 | Trần tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 3zem + khung trần (VL+NC) | 263,81 | m2 | |
| 108 | Thang sắt lên mái (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,161 | 100m2 | |
| 110 | Bộ máng đèn Led tuýp T8 đôi nhôm nhựa 1,2m 2x18W 220V + ty treo + chóa Inox | 36 | bộ | |
| 111 | Bộ máng đèn Led tuýp T8 đơn nhôm nhựa 1,2m 1x18W 220V + chóa Inox + Eke treo đèn | 8 | bộ | |
| 112 | Bộ đèn Led ốp trần 12W 220V | 18 | bộ | |
| 113 | Bộ quạt trần 80W 220V | 18 | cái | |
| 114 | Ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A 250V | 72 | cái | |
| 115 | Công tắc đèn mặt đơn âm 1 chiều 16A 250V | 2 | cái | |
| 116 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 6 | cái | |
| 117 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 4 | cái | |
| 118 | Công tắc mặt đơn âm 2 chiều 16A 250V | 2 | cái | |
| 119 | Dimmer đơn 400W | 6 | cái | |
| 120 | Dimmer ba 400W | 4 | cái | |
| 121 | MCB 1P 10A 6,0kA | 12 | cái | |
| 122 | MCB 2P 16A 6,0kA | 3 | cái | |
| 123 | MCB 2P 25A 6,0kA | 2 | cái | |
| 124 | RCBO 2P 16A 6,0kA | 6 | cái | |
| 125 | RCBO 2P 20A 6,0kA | 6 | cái | |
| 126 | MCB 2P 50A 6,0kA | 6 | cái | |
| 127 | MCB 2P 100A 25kA | 3 | cái | |
| 128 | MCB 2P 150A 25kA | 1 | cái | |
| 129 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 88 | hộp | |
| 130 | Hộp nối dây tròn | 72 | hộp | |
| 131 | Hộp nối dây vuông 150x150mm | 6 | hộp | |
| 132 | Dây đơn CV 1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 133 | Dây đơn CV 2,5mm2 | 900 | m | |
| 134 | Dây đơn CV 4mm2 | 450 | m | |
| 135 | Dây đơn CV 6mm2 | 39 | m | |
| 136 | Dây đơn CV 10mm2 | 69 | m | |
| 137 | Dây đơn CV 16mm2 | 30 | m | |
| 138 | Dây dẫn 2 ruột CXV 2Cx25mm2 | 50 | m | |
| 139 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 500 | m | |
| 140 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 300 | m | |
| 141 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 25 | m | |
| 142 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | 20 | m | |
| 143 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40mm | 0,5 | 100m | |
| 144 | Băng keo cách điện | 20 | cuộn | |
| 145 | Măng xông nối ống D16mm | 250 | cái | |
| 146 | Măng xông nối ống D20mm | 150 | cái | |
| 147 | Măng xông nối ống D25mm | 10 | cái | |
| 148 | Măng xông nối ống D32mm | 15 | cái | |
| 149 | Tủ điện tole âm tường 13 Module | 3 | hộp | |
| 150 | Tủ điện tole âm tường 9 Module | 2 | hộp | |
| 151 | Tủ điện tole âm tường 600x340x200 Module | 1 | hộp | |
| 152 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | 1 | hệ | |
| 153 | Bộ biến thế BC (nguồn tổ ong) 24V-15A | 2 | bộ | |
| 154 | Ổ cắm nguồn DC 12A-24V | 11 | cái | |
| 155 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2,4m | 4 | cọc | |
| 156 | Dây cáp đồng trần C25mm2 | 16 | m | |
| 157 | Kẹp cáp đồng trần | 4 | cái | |
| 158 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,0832 | 100m3 | |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0832 | 100m3 | |
| 160 | Dây đơn CV 2,5mm2 | 72 | m | |
| 161 | Ống đồng dẫn gas 6,4/12,7 + bọc cách nhiệt | 0,24 | 100m | |
| 162 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,4 | 100m | |
| 163 | Côn nhựa D27mm | 12 | cái | |
| 164 | Co nhựa 90o D27mm | 20 | cái | |
| 165 | Y nhựa D27mm | 3 | cái | |
| 166 | Trung tâm báo cháy 1x4Zone + Acquy dự phòng | 1 | bộ | |
| 167 | Đầu báo cháy khói 24V | 1 | 10 đầu | |
| 168 | Đèn báo phòng | 1,2 | 5 đèn | |
| 169 | Nút nhấn khẩn | 0,4 | 5 nút | |
| 170 | Loa báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 171 | Điện trở cuối tuyến | 3 | cái | |
| 172 | Dây CXV/FRT 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 173 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 200 | m | |
| 174 | Măng xông nối ống D20mm | 100 | cái | |
| 175 | Đèn chiếu sáng sự cố | 3,2 | 5 đèn | |
| 176 | Đèn Exit thoát hiểm có điều hướng | 0,4 | 5 đèn | |
| 177 | Đèn Exit thoát hiểm chỉ hướng đi thẳng | 0,6 | 5 đèn | |
| 178 | Ổ cắm đơn 3 chấu | 21 | cái | |
| 179 | Đế đơn + mặt che ổ cắm | 21 | hộp | |
| 180 | Dây CXV/FRT 3x2,5mm2 | 70 | m | |
| 181 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | 70 | m | |
| 182 | Măng xông nối ống D25mm | 35 | cái | |
| 183 | Box chia ngã 1,2,3,4 D25 | 21 | hộp | |
| 184 | Ổ cắm mạng RJ45 | 52 | cái | |
| 185 | Hộp, mặt ổ cắm Internet 1,2,3,4 lỗ | 52 | hộp | |
| 186 | Dây cáp mạng FPT CAT 4Pair | 700 | m | |
| 187 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 350 | m | |
| 188 | Măng xông nối ống D20mm | 200 | cái | |
| 189 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 110 | cái | |
| 190 | Tủ Rack 4U | 3 | cái | |
| 191 | Bộ phát tín hiệu wifi | 2 | bộ | |
| 192 | Switch 24 port | 1 | bộ | |
| 193 | Switch 48 port | 2 | bộ | |
| 194 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 0,07 | 100m | |
| 195 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | 1,345 | 100m | |
| 196 | Ống nhựa uPVC D60x2,0mm | 0,245 | 100m | |
| 197 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,265 | 100m | |
| 198 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 1,04 | 100m | |
| 199 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,3 | 100m | |
| 200 | Co rút nhựa D60/34mm | 30 | cái | |
| 201 | Co nhựa 45 độ D114mm | 4 | cái | |
| 202 | Co nhựa 45 độ D90mm | 8 | cái | |
| 203 | Co nhựa 45 độ D60mm | 28 | cái | |
| 204 | Co nhựa 90° D90mm | 16 | cái | |
| 205 | Co nhựa 90° D34mm | 30 | cái | |
| 206 | Co nhựa 90° D27mm | 15 | cái | |
| 207 | Co nhựa 90° D21mm | 30 | cái | |
| 208 | Co rút nhựa D27/21mm | 4 | cái | |
| 209 | Co khâu ren trong D21mm | 30 | cái | |
| 210 | Y nhựa D60mm | 4 | cái | |
| 211 | Y nhựa D90/60mm | 26 | cái | |
| 212 | Y nhựa D114/60mm | 1 | cái | |
| 213 | Y nhựa D114/90mm | 2 | cái | |
| 214 | Tê nhựa D27/21 | 28 | cái | |
| 215 | Kép đồng D21mm | 30 | cái | |
| 216 | Racco D27mm | 3 | cái | |
| 217 | Van 2 chiều D27mm | 3 | cái | |
| 218 | Van 1 chiều D27mm | 1 | cái | |
| 219 | Nối giảm D114/60 | 1 | cái | |
| 220 | Nối giảm D90/60 | 1 | cái | |
| 221 | Bít nhựa D90mm | 2 | cái | |
| 222 | Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xả | 28 | bộ | |
| 223 | Kệ đựng xà bông Inox | 28 | cái | |
| 224 | Cầu chắn rác Inox D150mm | 16 | cái | |
| 225 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | 8 | bình | |
| 226 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 8 | bình | |
| 227 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 8 | hộp | |
| 228 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 6 | cái | |
| 229 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 6 | bịch | |
| 230 | Tủ dụng cụ PCCC (búa, kềm, cưa tay, xà cầy...) | 1 | bộ | |
| 231 | Trụ cứu hỏa DN100x2DN65 + đế | 1 | cái | |
| 232 | Bích thép + BU HDPE D110 | 1 | cái | |
| 233 | Van gang DN100 | 1 | cái | |
| 234 | Tê HDPE DN100 | 1 | cái | |
| 235 | Măng sông gang DN100 | 2 | cái | |
| 236 | Ống nhựa uPVC D168x7,3mm | 0,008 | 100m | |
| 237 | Hộp van gang D150 | 1 | cái | |
| 238 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0678 | 100m3 | |
| 239 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,023 | 100m3 | |
| 240 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,325 | m3 | |
| 241 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1504 | m3 | |
| 243 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2688 | m3 | |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0112 | 100m2 | |
| 245 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0199 | tấn | |
| 246 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 8,928 | m2 | |
| 247 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,4 | m2 | |
| 248 | Quét nước xi măng 2 nước | 8,928 | m2 | |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 250 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0382 | 100m3 | |
| 251 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,3815 | m3 | |
| 252 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 253 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,15 | m3 | |
| 254 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0169 | 100m3 | |
| 255 | Ván khuôn thép móng cột | 0,1152 | 100m2 | |
| 256 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,024 | 100m2 | |
| 257 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 258 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0379 | tấn | |
| 259 | Gia công thang sắt STK | 0,6713 | tấn | |
| 260 | Lắp dựng thang sắt | 10,611 | m2 | |
| 261 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,1344 | 1m2 | |
| 262 | Bu lông D20, L=500 | 32 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0185E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Cao đẳng điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Cao đẳng cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 1 |
| 9 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 10 | Máy tời (vận thăng) | công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi