Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942180-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220902521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (4.400 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:49:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,395,088,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0185E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời (vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hàm Mỹ, huyện Hàm Thuận Nam (khối phòng học bộ môn)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (4.400 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, (Địa chỉ: J10, KDC Đông Xuân An, Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 02523.700824). + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3722336). + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. (Địa chỉ: Số A46 Hùng Vương, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 0252.829272, fax: 0252.3835598, e-mail: [email protected]). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (CHO KHỐI TRUNG HỌC CƠ SỞ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,885100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II22,2081m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,5341100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công119,2022m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4012,607m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4024,017m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,718m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,8863m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4010,0835m3
10Ván khuôn thép móng cột0,3976100m2
11Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7828100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0733100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,964tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1226tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1225tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3442tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,81tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4023,5613m3
19Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4034,1665m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6605m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,8754m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,154m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,3948m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4073,66m2
25Bả bằng bột bả vào tường73,66m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,66m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4059,08m2
28Kẻ roon9,165m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,163m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB408,0924m3
31Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,4715100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1858tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7466tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1739tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,5465tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,06m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)16,6832m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,0261100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3819tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9731tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4718tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,4966tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,8398tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4041,3822m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,5505100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,332tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,7288m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2126100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0934tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3615tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,665m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1493tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2738tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1927tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,392tấn
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5934100m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40144,834m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40277,2152m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40383,2396m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40159,34m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40139,3696m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng168,2164m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần964,6288m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ964,6288m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9832m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,444m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,9248m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1785m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,8189m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4046,55m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4051,028m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,755m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4021,2675m3
74Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4010,56m2
75Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép36,18m2
76Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép82,08m2
77Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 8ly, có chia ô36,18m2
78Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 8ly, có chia ô82,08m2
79Lắp dựng hoa sắt cửa89,28m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt STK0,4062tấn
81Lắp dựng lan can Inox9,473m2
82Ống inox 304 D60x1,5mm10,53m
83Ống inox tay vịn D60x1,2mm42,1m
84Ống inox 304 D30x1,5mm1,1m
85Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB4016,475m2
86Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB4025,56m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x300mm3,26m2
88Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40355,24m2
89Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40171,7325m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm27,38m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40153,15m2
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40633,28m2
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,5m2
94Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40253,935m2
95Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40403,95m2
96Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4085,2m
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40152,2m
98Bả bằng bột bả vào tường1.190,38m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ403,95m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ786,43m2
101Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung284,74m2
102Gia công xà gồ thép STK2,2181tấn
103Lắp dựng xà gồ thép STK2,2181tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ216,57021m2
105Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem3,2704100m2
106Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB4010,1775m2
107Trần tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 3zem + khung trần (VL+NC)263,81m2
108Thang sắt lên mái (VL+NC)1bộ
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,161100m2
110Bộ máng đèn Led tuýp T8 đôi nhôm nhựa 1,2m 2x18W 220V + ty treo + chóa Inox36bộ
111Bộ máng đèn Led tuýp T8 đơn nhôm nhựa 1,2m 1x18W 220V + chóa Inox + Eke treo đèn8bộ
112Bộ đèn Led ốp trần 12W 220V18bộ
113Bộ quạt trần 80W 220V18cái
114Ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A 250V72cái
115Công tắc đèn mặt đơn âm 1 chiều 16A 250V2cái
116Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V6cái
117Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V4cái
118Công tắc mặt đơn âm 2 chiều 16A 250V2cái
119Dimmer đơn 400W6cái
120Dimmer ba 400W4cái
121MCB 1P 10A 6,0kA12cái
122MCB 2P 16A 6,0kA3cái
123MCB 2P 25A 6,0kA2cái
124RCBO 2P 16A 6,0kA6cái
125RCBO 2P 20A 6,0kA6cái
126MCB 2P 50A 6,0kA6cái
127MCB 2P 100A 25kA3cái
128MCB 2P 150A 25kA1cái
129Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ88hộp
130Hộp nối dây tròn72hộp
131Hộp nối dây vuông 150x150mm6hộp
132Dây đơn CV 1,5mm21.200m
133Dây đơn CV 2,5mm2900m
134Dây đơn CV 4mm2450m
135Dây đơn CV 6mm239m
136Dây đơn CV 10mm269m
137Dây đơn CV 16mm230m
138Dây dẫn 2 ruột CXV 2Cx25mm250m
139Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16500m
140Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20300m
141Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2525m
142Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D3220m
143Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40mm0,5100m
144Băng keo cách điện20cuộn
145Măng xông nối ống D16mm250cái
146Măng xông nối ống D20mm150cái
147Măng xông nối ống D25mm10cái
148Măng xông nối ống D32mm15cái
149Tủ điện tole âm tường 13 Module3hộp
150Tủ điện tole âm tường 9 Module2hộp
151Tủ điện tole âm tường 600x340x200 Module1hộp
152Phụ kiện đấu nối tủ điện1hệ
153Bộ biến thế BC (nguồn tổ ong) 24V-15A2bộ
154Ổ cắm nguồn DC 12A-24V11cái
155Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2,4m4cọc
156Dây cáp đồng trần C25mm216m
157Kẹp cáp đồng trần4cái
158Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,0832100m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0832100m3
160Dây đơn CV 2,5mm272m
161Ống đồng dẫn gas 6,4/12,7 + bọc cách nhiệt0,24100m
162Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,4100m
163Côn nhựa D27mm12cái
164Co nhựa 90o D27mm20cái
165Y nhựa D27mm3cái
166Trung tâm báo cháy 1x4Zone + Acquy dự phòng1bộ
167Đầu báo cháy khói 24V110 đầu
168Đèn báo phòng1,25 đèn
169Nút nhấn khẩn0,45 nút
170Loa báo cháy0,45 chuông
171Điện trở cuối tuyến3cái
172Dây CXV/FRT 2x1,5mm2200m
173Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20200m
174Măng xông nối ống D20mm100cái
175Đèn chiếu sáng sự cố3,25 đèn
176Đèn Exit thoát hiểm có điều hướng0,45 đèn
177Đèn Exit thoát hiểm chỉ hướng đi thẳng0,65 đèn
178Ổ cắm đơn 3 chấu21cái
179Đế đơn + mặt che ổ cắm21hộp
180Dây CXV/FRT 3x2,5mm270m
181Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D2570m
182Măng xông nối ống D25mm35cái
183Box chia ngã 1,2,3,4 D2521hộp
184Ổ cắm mạng RJ4552cái
185Hộp, mặt ổ cắm Internet 1,2,3,4 lỗ52hộp
186Dây cáp mạng FPT CAT 4Pair700m
187Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20350m
188Măng xông nối ống D20mm200cái
189Đầu bấm cáp mạng RJ45110cái
190Tủ Rack 4U3cái
191Bộ phát tín hiệu wifi2bộ
192Switch 24 port1bộ
193Switch 48 port2bộ
194Ống nhựa uPVC D114x3,8mm0,07100m
195Ống nhựa uPVC D90x3,0mm1,345100m
196Ống nhựa uPVC D60x2,0mm0,245100m
197Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,265100m
198Ống nhựa uPVC D27x1,8mm1,04100m
199Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,3100m
200Co rút nhựa D60/34mm30cái
201Co nhựa 45 độ D114mm4cái
202Co nhựa 45 độ D90mm8cái
203Co nhựa 45 độ D60mm28cái
204Co nhựa 90° D90mm16cái
205Co nhựa 90° D34mm30cái
206Co nhựa 90° D27mm15cái
207Co nhựa 90° D21mm30cái
208Co rút nhựa D27/21mm4cái
209Co khâu ren trong D21mm30cái
210Y nhựa D60mm4cái
211Y nhựa D90/60mm26cái
212Y nhựa D114/60mm1cái
213Y nhựa D114/90mm2cái
214Tê nhựa D27/2128cái
215Kép đồng D21mm30cái
216Racco D27mm3cái
217Van 2 chiều D27mm3cái
218Van 1 chiều D27mm1cái
219Nối giảm D114/601cái
220Nối giảm D90/601cái
221Bít nhựa D90mm2cái
222Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xả28bộ
223Kệ đựng xà bông Inox28cái
224Cầu chắn rác Inox D150mm16cái
225Bình chữa cháy khí 3 kg MT38bình
226Bình chữa cháy bột 4kg MFZ48bình
227Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2008hộp
228Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC6cái
229Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân6bịch
230Tủ dụng cụ PCCC (búa, kềm, cưa tay, xà cầy...)1bộ
231Trụ cứu hỏa DN100x2DN65 + đế1cái
232Bích thép + BU HDPE D1101cái
233Van gang DN1001cái
234Tê HDPE DN1001cái
235Măng sông gang DN1002cái
236Ống nhựa uPVC D168x7,3mm0,008100m
237Hộp van gang D1501cái
238Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0678100m3
239Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,023100m3
240Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,325m3
241Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0012100m3
242Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1504m3
243Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2688m3
244Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0112100m2
245Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0199tấn
246Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB408,928m2
247Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,4m2
248Quét nước xi măng 2 nước8,928m2
249Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
250Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0382100m3
251Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,3815m3
252Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,728m3
253Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,15m3
254Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0169100m3
255Ván khuôn thép móng cột0,1152100m2
256Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,024100m2
257Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0064tấn
258Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0379tấn
259Gia công thang sắt STK0,6713tấn
260Lắp dựng thang sắt10,611m2
261Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,13441m2
262Bu lông D20, L=50032cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0185E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Cao đẳng điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Cao đẳng cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 Trung cấp xây dựng trở lên có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
9 Máy hàn công suất 23kW1
10 Máy tời (vận thăng) công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->