Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:48:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,914,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.744607E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng là 01 hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạpTương tự về quy mô công việc mỗi hợp đồng có giá trị>=1.340.408.300VNĐ.(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư) Loại công trình: Công trình NN&PTNN Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.340.408.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trìnhNông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng IV trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- Kỹ sư thủy lợi;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thể tích gầu)≥0,7 m3, Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trọng tải hàng hóa)≥5tấn, Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg, Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình) Kiên cố hóa kênh tưới (Đoạn từ kênh B7/10a đến Hố Bom, thôn Yên Trường xã Đông Yên) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I năm 2022. * Bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt, hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn. Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: 45 đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106,788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ - Đáy kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0741 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bản đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,182 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,6851 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 205,156 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ - Thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7842 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1281 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,454 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 389 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,192 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D63 - Cửa lấy nước trực tiếp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,323 | 100m |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,553 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ - Đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0247 | 100m2 |
| 3 | BTT M200 (đá 1x2) - Đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,884 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,604 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ - Tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1059 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0328 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0365 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Ổ khóa V0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Ty cửa ổ khóa V0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 14 | Thép tấm phai đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0009 | tấn |
| 15 | Thép tấm phai đường kính >= 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0087 | tấn |
| 16 | Thép hình gia công hàn cửa điều tiết + khe phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1402 | tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0426 | m3 |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ và cửa điều tiết | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1402 | tấn |
| 19 | Bu lông đuôi cá M16 (Trọn bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 20 | Bu lông đuôi cá M14 (Trọn bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Bu lông đuôi cá M12 (Trọn bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 22 | Cao su lá 6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m |
| 23 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ - Đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0207 | 100m2 |
| 25 | BTT M200 (đá 1x2) - Đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0952 | 100m2 |
| 27 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,734 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m2 |
| 29 | Gỗ nhóm IV làm cửa khe phai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m3 |
| 30 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ - Đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0261 | 100m2 |
| 32 | BTT M200 (đá 1x2) - Đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,586 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | 100m2 |
| 34 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,981 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ - Tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1068 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0094 | tấn |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,344 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 41 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ - Đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0305 | 100m2 |
| 43 | BTT M200 (đá 1x2) - Đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,664 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1194 | 100m2 |
| 45 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,096 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ - Tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1068 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0094 | tấn |
| 50 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,344 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 52 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ - Đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0477 | 100m2 |
| 54 | BTT M200 (đá 1x2) - Đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,364 | 100m2 |
| 56 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,879 | m3 |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ - Tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3176 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0985 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1094 | tấn |
| 61 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,16 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 65 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| C | VẬN CHUYỂN BỘ VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 274,3911 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 274,3911 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 490m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 274,3911 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450,8168 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450,8168 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 490m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450,8168 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,0128 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,0128 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,0128 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 490m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,0128 | tấn |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7354 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7354 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7354 | tấn |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 490m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7354 | tấn |
| D | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,139 | m3 |
| 2 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4825 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,355 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,742 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.024,94 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.024,94 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2494 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8788 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,1704 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất về để đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.876,4267 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 187,6427 | 10m³/1km |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,7643 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.876,4267 | m3 |
| E | CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m3 |
| 5 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m3 |
| F | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.744607E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng là 01 hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạpTương tự về quy mô công việc mỗi hợp đồng có giá trị>=1.340.408.300VNĐ.(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư) Loại công trình: Công trình NN&PTNN Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.340.408.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trìnhNông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng IV trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- Kỹ sư thủy lợi;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | (Thể tích gầu)≥0,7 m3, Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | (Trọng tải hàng hóa)≥5tấn, Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông đầm dùi | Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động | 1 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 70 kg, Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt đồng tốt, sẳn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi