Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình (bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933928-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình (bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20220897645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:48:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,468,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục: San nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông .+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục: San nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa), cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc Thủy lợi.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục: San nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa), cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần lan can thép)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí 01 dự án có tính chất tương tự gói thầu. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.+Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các nhân sự này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình;
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình (bổ sung)
Chỉnh trang dòng suối Thó kết hợp đường giao thông
135 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi - thủy điện Bình Định, (Địa chỉ: Số 307 - Nguyễn Thị Minh Khai - TP.Qui Nhơn - tỉnh Bình Định). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Bình Định và Phòng KT-HT huyện Phù Cát. + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty TNHH TVXD Toàn Thắng, (Địa chỉ: Khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Toàn Thắng, (Địa chỉ: Khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Phù Cát.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT. - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II, năm 2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê (Đối với Máy đào, máy ủi, ô tô tự đổ…, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ kèm theo và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công. - Có văn bản cấp phép hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp mỏ đất, mỏ cát, thiết bị cơ khí cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, huyện Phù Cát. + Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, thị Trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại (0256) 3750588. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát. + Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. + Số điện thoại (0256) 3850214.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện. + Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10bụi
2Giá đất đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25.985,762m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V259,8576100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V236,2342100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V259,8576100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V259,8576100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V259,8576100m3/1km
B Hệ thống thoát nước mưa đường D7 nối từ khu dân cư Tây sân vận động đến giáp đường Phan Đình Phùng
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,99m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,09m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
5Hố thu nước đúc sẵn(38x58)cmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7615100m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8195100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8897100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V511cấu kiện
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1569tấn
13Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,3666tấn
14Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V144,14m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,304100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,481100m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm; H30Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm HvhMô tả kỹ thuật theo chương V1051 đoạn ống
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V114mối nối
31Bơm nước bằng máy bơm diezel 10cv (bơm nước hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22ca
C Giao thông
D BTXM mặt đường D7 (Từ đường N5 đến đường N10)
1Lót bạt nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2.087,02m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V393,9m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,89m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,939100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,939100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,939100m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8181100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3356100m2
9Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V144m
10Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V448,55m
11Giá đất đắp san nền (tận dụng đất đào móng cọc tiêu để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.545,9801m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4777100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,4598100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,4598100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,4598100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,4598100m3/1km
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,2502100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,2502100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,2502100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,2502100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,2502100m3/1km
E BTXM mặt đê bờ tả kênh suối Thó (Từ cầu Phan Bội Châu đến cầu 3/2)
1Lót bạt nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.481,76m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V296,35m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,9635100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9635100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9635100m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4086100m2
7Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V105m
8Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V500m
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V354,581m3
10Lu tăng cường từ K95 sang K98 bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V31,54m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,54m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V31,54m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V31,54m3
F Chỉnh trang dòng suối Thó
G Lan can thép bảo vệ hai bên bờ mương suối Thó
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,7m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,736100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
4Cung cấp thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V40.105,6kg
5Cung cấp thép ống đen D88, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V51.074,089kg
6Cung cấp thép ống đen D48, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8.781,44kg
7Cung cấp bu lông F16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.092bộ
8Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V99.961,129kg
9Đường hàn 6mm (VL ; NC; MTC= 0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V202,2110m đường hàn
10Đường hàn 10mm (VL ; NC; MTC= 0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0210m đường hàn
11Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V99,9611tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V99,9611tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 7,0T (ĐGM x 8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
17Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.934m
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,751m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đất đào để san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4475100m3
20San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4475100m3
H Nâng cao cửa van đập dâng số 1 và số 2
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6309tấn
2Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4406tấn
3Cung cấp bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
4Hàn gia cố bản mã tai cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,2410m đường hàn
5Sơn chống rỉ lên thiết bị khácMô tả kỹ thuật theo chương V173,25m2
6Giăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
7Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,8358tấn
8Máy đóng mở V10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục: San nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông .+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục: San nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa), cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường 1 +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc Thủy lợi.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục: San nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa), cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần lan can thép) 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí 01 dự án có tính chất tương tự gói thầu. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)55
4 Vị trí phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.+Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.33
5 Vị trí quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật thi công) 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)55
6 Đội trưởng thi công 2 + Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các nhân sự này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Còn sử dụng tốt2
2 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Còn sử dụng tốt8
4 Máy lu bánh thép 16T Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt3
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt4
11 Máy khoan đứng 4,5kW Còn sử dụng tốt4
12 Máy mài 1kW Còn sử dụng tốt4
13 Máy nén khí diezel 360m3/h Còn sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình; Còn sử dụng tốt1
15 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->