Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình (bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:48:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,468,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục: San nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông .+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục: San nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa), cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc Thủy lợi.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục: San nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa), cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần lan can thép) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí 01 dự án có tính chất tương tự gói thầu. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Vị trí phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.+Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vị trí quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các nhân sự này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình (bổ sung) Chỉnh trang dòng suối Thó kết hợp đường giao thông 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT. - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II, năm 2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê (Đối với Máy đào, máy ủi, ô tô tự đổ…, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ kèm theo và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công. - Có văn bản cấp phép hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp mỏ đất, mỏ cát, thiết bị cơ khí cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát (Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản - thị trấn Ngô Mây - huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, huyện Phù Cát. + Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, thị Trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại (0256) 3750588. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát. + Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. + Số điện thoại (0256) 3850214. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện. + Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bụi |
| 2 | Giá đất đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.985,762 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,8576 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,2342 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,8576 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,8576 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,8576 | 100m3/1km |
| B | Hệ thống thoát nước mưa đường D7 nối từ khu dân cư Tây sân vận động đến giáp đường Phan Đình Phùng | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,99 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 5 | Hố thu nước đúc sẵn(38x58)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7615 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8195 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8897 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1569 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3666 | tấn |
| 14 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,14 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,481 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm; H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Hvh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | mối nối |
| 31 | Bơm nước bằng máy bơm diezel 10cv (bơm nước hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ca |
| C | Giao thông | |||
| D | BTXM mặt đường D7 (Từ đường N5 đến đường N10) | |||
| 1 | Lót bạt nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087,02 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,89 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8181 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3356 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,55 | m |
| 11 | Giá đất đắp san nền (tận dụng đất đào móng cọc tiêu để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.545,9801 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4777 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4598 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4598 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4598 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4598 | 100m3/1km |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2502 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2502 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2502 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2502 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2502 | 100m3/1km |
| E | BTXM mặt đê bờ tả kênh suối Thó (Từ cầu Phan Bội Châu đến cầu 3/2) | |||
| 1 | Lót bạt nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,76 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,35 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9635 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9635 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9635 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4086 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,58 | 1m3 |
| 10 | Lu tăng cường từ K95 sang K98 bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m3 |
| F | Chỉnh trang dòng suối Thó | |||
| G | Lan can thép bảo vệ hai bên bờ mương suối Thó | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,736 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40.105,6 | kg |
| 5 | Cung cấp thép ống đen D88, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.074,089 | kg |
| 6 | Cung cấp thép ống đen D48, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.781,44 | kg |
| 7 | Cung cấp bu lông F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.092 | bộ |
| 8 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99.961,129 | kg |
| 9 | Đường hàn 6mm (VL ; NC; MTC= 0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,21 | 10m đường hàn |
| 10 | Đường hàn 10mm (VL ; NC; MTC= 0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,02 | 10m đường hàn |
| 11 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9611 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9611 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 7,0T (ĐGM x 8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 17 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.934 | m |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,75 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đất đào để san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | 100m3 |
| 20 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | 100m3 |
| H | Nâng cao cửa van đập dâng số 1 và số 2 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6309 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4406 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 4 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 10m đường hàn |
| 5 | Sơn chống rỉ lên thiết bị khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,25 | m2 |
| 6 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 7 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8358 | tấn |
| 8 | Máy đóng mở V10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục: San nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông .+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục: San nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa), cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc Thủy lợi.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục: San nền mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa), cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần lan can thép) | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí 01 dự án có tính chất tương tự gói thầu. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) | 5 | 5 |
| 4 | Vị trí phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.+Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 5 | Vị trí quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật thi công) | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) | 5 | 5 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | + Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các nhân sự này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Còn sử dụng tốt | 8 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy khoan đứng 4,5kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy mài 1kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình; | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi