Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:46:00 đến ngày 2022-09-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,079,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thi công công trình Cải tạo các đường ống trong mương kỹ thuật cũ tại Nhà máy nước Tân Hiệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM Điện thoại: (028) 38291777 Fax : (028) 38241644. Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, xã Tân HIệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại (028) 38.910.556; fax: (028) 37.134.132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38 291 777 – Fax: (028) 38 241 644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM ĐT: (028) 38 297 834 – Fax: (028) 38 295 008 – 38 290 817 Email: [email protected] (*) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường ống cấp nước cho bộ định lượng HH-103A/S | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cấp nước cho bộ định lượng HH-103A/S cũ, ống STK DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước cho bộ định lượng HH-103A/S mới, ống HDPE DN90 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,6 | 100m |
| 3 | Đấu nối hoàn chỉnh vào hệ thống cấp nước cho bộ định lượng HH-103A/S | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | Bộ |
| B | Đường ống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cấp nước sinh hoạt cũ, ống STK DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước sinh hoạt mới, ống HDPE DN110 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn DN100 - van cổng gang cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn DN50 - van cổng gang cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Cái |
| 5 | Đấu nối hoàn chỉnh vào hệ thống cấp nước sinh hoạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | Bộ |
| C | Đường ống cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cấp nước cứu hỏa cũ, ống STK DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước cứu hỏa mới, ống HDPE DN110 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 10,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước cứu hỏa mới, ống HDPE DN63 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1,86 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van chặn DN65 - van cổng gang cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 6 | Đấu nối hoàn chỉnh vào hệ thống cấp nước cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | Bộ |
| D | Đường ống cấp nước kỹ thuật | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cấp nước kỹ thuật cũ, ống STK DN150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước kỹ thuật mới, ống HDPE DN140 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn DN125 - van cổng gang cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | cái |
| 4 | Đấu nối hoàn chỉnh vào hệ thống cấp nước kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2 | Bộ |
| E | Công tác khác | |||
| 1 | Sơn chỉ danh các đường ống bằng loại sơn trên nhựa HDPE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 142,512 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nắp đan mương phục vụ thi công, kích thước nắp (1,3x0,4)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2.378 | cái |
| 3 | Lắp đặt lại nắp đan mương sau khi hoàn thành, kích thước nắp (1,3x0,4)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 2.378 | cái |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép thành mương đi ống nối cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,002 | m3 |
| 5 | Đào đất hố van, rãnh đặt ống cứu hỏa trong đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 18,377 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,155 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hố van, gối đỡ ống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,554 | m3 |
| 10 | Trát mặt trong hố van chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 3,23 | m2 |
| 11 | Bê tông nắp đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,187 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,018 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép V30x30x3 bọc cạnh nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 0,026 | tấn |
| 14 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 8 | cái |
| 15 | Tháo dỡ đường ống cũ các loại không còn sử dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Hồ sơ mời thầu. | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp vật tư và thi công xây dựng và có giá trị hạng mục ≥ 760.000.000 VND. LƯU Ý: Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu tương đương. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng IV trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng hoặc công nghiệp hoặc liên quan ngành xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên. - Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: dân dụng hoặc công nghiệp hoặc liên quan ngành xây dựng, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên. - Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi