Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình: Đường vành đai khóm 6 (từ cầu Rạch Lọp đến cầu Đại Sư); Mở rộng đường Xóm Vó; Đường GTNT liên xã Tân Hùng - Hùng Hòa (Đường huyện 26 - cầu Từ Ô); Đường nhựa khóm 5, thị trấn Tiểu Cần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940406-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình: Đường vành đai khóm 6 (từ cầu Rạch Lọp đến cầu Đại Sư); Mở rộng đường Xóm Vó; Đường GTNT liên xã Tân Hùng - Hùng Hòa (Đường huyện 26 - cầu Từ Ô); Đường nhựa khóm 5, thị trấn Tiểu Cần
Số hiệu KHLCNT 20220938521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:43:00 đến ngày 2022-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,432,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,540,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5429E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV + Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III, E-HSMT(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 36.002.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.004.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV hoặc 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp loại với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình đường nhựa.(Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với cấp loại gói thầu đang xét hoặc 01 công trình hệ thống thoát nước. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn – công suất >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị -Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩn cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 25T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn- công suất >= 1kw
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi - công suất >= 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông - công suất >= 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép thuỷ lực - lực ép>= 130T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh >=16T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước dung tích >=5m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình: Đường vành đai khóm 6 (từ cầu Rạch Lọp đến cầu Đại Sư); Mở rộng đường Xóm Vó; Đường GTNT liên xã Tân Hùng - Hùng Hòa (Đường huyện 26 - cầu Từ Ô); Đường nhựa khóm 5, thị trấn Tiểu Cần
Hoàn thiện hạ tầng giao thông đô thị loại IV, huyện Tiểu Cần
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; số điện thoại: 0294.3822070). Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Âu Lạc (Địa chỉ: ấp Vĩnh Hưng, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: đường Trần Phú, phường 7 - Thành phố Trà Vinh - Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên. (Địa chỉ: Số 283, đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; số điện thoại: 0294.3822070). Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.540.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; số điện thoại: 0294.3822070). Ghi chú: Nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu đến đơn vị thụ hưởng là: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khóm 2, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. +Điện thoại: 02943.850605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại 02943 862289)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHÓM 6 (TỪ CẦU RẠCH LỢP ĐẾN CẦU ĐẠI SƯ)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo HSTK được duyệt124,6011100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt135cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt135gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt37cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt37gốc cây
6Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmTheo HSTK được duyệt17bụi
7Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cmTheo HSTK được duyệt45bụi
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt79,9192100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt79,9192100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt221,5754100m3
11Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt14,9912100m3
12Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt14,9912100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt99,9416100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt99,9416100m2
15Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt318,274100m
16Thép D6 buộc đầu cừTheo HSTK được duyệt162,51kg
17Đóng cọc dừa D>=20cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt10,8100m
18Thép D6 buộc đầu cừTheo HSTK được duyệt53,72kg
19Đóng cọc dừa D>=20cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt4,8100m
20Thép D6 buộc đầu cừTheo HSTK được duyệt162,5kg
21Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt88,8100m
22Thép D6 buộc đầu cừTheo HSTK được duyệt45,48kg
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Rk=25kN/mTheo HSTK được duyệt19,376100m2
24Biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt8bộ
25Biển báo trònTheo HSTK được duyệt2bộ
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,88m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,88m3
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt625,61m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt1271 cấu kiện
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt11,18m3
31Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,2096100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,4763100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,2311tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,14m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt9,91m3
36Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt56,26m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt0,6751tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt4,96m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo HSTK được duyệt1,6588100m2
40Lắp đặt cống tròn dài 4m, đường kính Theo HSTK được duyệt10đoạn ống
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt1,7908tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt13,84m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo HSTK được duyệt2,7648100m2
44Lắp đặt cống tròn dài 4m, đường kính Theo HSTK được duyệt10đoạn ống
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt1,166tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt13,44m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo HSTK được duyệt2,2394100m2
48Lắp đặt cống tròn dài 4m, đường kính 1500mmTheo HSTK được duyệt5,5đoạn ống
B ĐƯỜNG XÓM VÓ
C PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo HSTK được duyệt95100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt104cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt104gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt35cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt35gốc cây
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt5cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt5gốc cây
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt27,9068100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt27,9068100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt54,9549100m3
11Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt11,0632100m3
12Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt11,5672100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt76,4223100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt76,4223100m2
15Biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt3bộ
16Biển báo trònTheo HSTK được duyệt1bộ
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,35m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,35m3
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt491,23m2
D PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt5,92100m
2Thép DTheo HSTK được duyệt3,21kg
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,21100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt24,453100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,17m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo HSTK được duyệt5đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt10cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt4mối nối
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0869100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,04m3
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt4,05100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,36m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đầu cốngTheo HSTK được duyệt0,122100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt0,97m3
15Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt7,4100m
16Phên tre chắn đấtTheo HSTK được duyệt0,09100m2
17Thép DTheo HSTK được duyệt3,96kg
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,2429100m3
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,054100m3
20Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt5,92100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,21100m3
22Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt5,92100m
23Thép DTheo HSTK được duyệt3,21kg
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,21100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt3,04m3
26Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt24,4159100m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,17m3
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt10cái
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo HSTK được duyệt5đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt4mối nối
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0868100m2
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,025100m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,18m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đầu cốngTheo HSTK được duyệt0,061100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt0,48m3
36Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,205100m
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,2m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuTheo HSTK được duyệt0,1167100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,01m3
40Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt7,4100m
41Phên tre chắn đấtTheo HSTK được duyệt0,09100m2
42Thép DTheo HSTK được duyệt3,96kg
43Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,2321100m3
44Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt5,92100m
45Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,21100m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,0954100m3
47Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt12,6100m
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,12m3
49Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0561100m3
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt40cái
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo HSTK được duyệt20đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt18mối nối
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,0368100m3
54Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0173100m3
55Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt5,76100m
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,51m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố gaTheo HSTK được duyệt0,2146100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1974tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt2,71m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0231100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0045tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo HSTK được duyệt0,0924tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,45m3
64Cung cấp lắp đặt nắp Composite 85x85x7,5cmTheo HSTK được duyệt2tấm
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,08m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuTheo HSTK được duyệt0,0298100m2
67Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0088tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,29m3
69Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 15mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
70Tấm Composite 30x50x4,5cmTheo HSTK được duyệt2tấm
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,4034100m2
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt3,16m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt11,4m3
74Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,025100m
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,18m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,061100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt0,48m3
E ĐƯỜNG GTNT LIÊN XÃ TÂN HÙNG - HÙNG HÒA (ĐƯỜNG HUYỆN 26 - CẦU TỪ Ô)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo HSTK được duyệt112,5100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt293cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt293gốc cây
4Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Theo HSTK được duyệt5bụi
5Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cmTheo HSTK được duyệt45bụi
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt88,8100m
7Thép D6 buộc đầu cừTheo HSTK được duyệt45,477kg
8Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo dàn cầuTheo HSTK được duyệt0,35tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt23,65m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt67,477100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt67,477100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt156,3464100m3
13Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt17,018100m3
14Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt17,018100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt113,4538100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt113,4538100m2
17Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt0,597100m3
18Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt3,9802100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt2,4826100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt63,683m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
22Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt2,6100m
23Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1,3100m
24Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt2,6100m
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt29,679tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt29,679tấn
27Khấu hao cừ larsenTheo HSTK được duyệt1.386,009kg
28Khấu hao thép sàn đạoTheo HSTK được duyệt146,692kg
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt5.1221 cấu kiện
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt29,912m3
31Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt2,9913100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt4,6098100m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt97,318m2
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt43,834m3
35Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt717,352m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt5,609m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt13,916m3
38Thi công đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt0,1392100m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt2,493m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,1745100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0997100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt3,38100m3
43Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt2,28100m3
44Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt21,033100m
45Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt93,6100m
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt16,64m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1194tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt9,9942tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt116,155m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0848100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,7054100m2
52Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt86,895100m
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt15,448m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,934tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,7385tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0043tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt1,4796tấn
58Thép hìnhTheo HSTK được duyệt424,064kg
59Thép tấmTheo HSTK được duyệt1.055,511kg
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt60,669m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0871100m2
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đầu cốngTheo HSTK được duyệt2,0475100m2
63Cung cấp pa lăng bánh xíchTheo HSTK được duyệt1bộ
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,046tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,0102tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt26,388m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độTheo HSTK được duyệt0,2892100m2
68Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,8472100m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt0,599m2
70Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt0,213100m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt3,5312tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt27,6m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt5,5264100m2
74Biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt30bộ
75Biển báo trònTheo HSTK được duyệt1bộ
76Biến báo chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1bộ
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,162m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,162m3
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt641 cấu kiện
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,1165tấn
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,6m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,24100m2
83Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt28,352m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt15,552m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt4,544m3
86Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt853,29m2
F ĐƯỜNG NHỰA KHÓM 5, THỊ TRẤN TIỂU CẦN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo HSTK được duyệt81,1913100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt88cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt88gốc cây
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt6,66100m
5Thép D6 buộc đầu cừTheo HSTK được duyệt3,585kg
6Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo dàn cầuTheo HSTK được duyệt1,2411tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt2,345m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt30100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt30100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt80,8172100m3
11Cấp phối đá dăm loại 2-Dmax=37,5mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt12,5523100m3
12Cấp phối đá dăm loại 1-Dmax=25mm, K>=0,98Theo HSTK được duyệt12,5523100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt86,7746100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt86,7746100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
16Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt2,8100m
17Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1,4100m
18Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt2,8100m
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt2,4304tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt2,4304tấn
21Khấu hao cừ larsenTheo HSTK được duyệt1.492,625kg
22Khấu hao thép sàn đạoTheo HSTK được duyệt157,976kg
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt5.1781 cấu kiện
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt30,24m3
25Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt3,024100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt4,6602100m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt98,382m2
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt39,547m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt5,1347100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt5,164m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt9,308m3
32Thi công đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt0,0931100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt2,295m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,1607100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,1657100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt3,9100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,275100m3
38Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt19,3664100m
39Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt93,6100m
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt8,32m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt16,64m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1194tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt9,9942tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt116,155m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0848100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,7054100m2
47Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt60,1751100m
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt10,698m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,4575tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,5852tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0043tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt1,4796tấn
53Thép hìnhTheo HSTK được duyệt426,064kg
54Thép tấmTheo HSTK được duyệt1.055,511kg
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt44,025m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0345100m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đầu cốngTheo HSTK được duyệt1,5983100m2
58Cung cấp pa lăng bánh xíchTheo HSTK được duyệt1bộ
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,046tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,0102tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt26,388m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độTheo HSTK được duyệt0,2892100m2
63Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt0,8472100m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt19,9667m2
65Thi công đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt0,213100m3
66Biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt10bộ
67Biển báo trònTheo HSTK được duyệt4bộ
68Biển báo chữ nhậtTheo HSTK được duyệt4bộ
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,494m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,494m3
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt201 cấu kiện
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0364tấn
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,5m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,075100m2
75Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt8,86m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt4,86m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,42m3
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt629m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5429E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV + Độ phức tạp: Mô tả cụ thể tại chương III, E-HSMT(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 36.002.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.004.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV hoặc 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp loại với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 4 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự cấp loại với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình đường nhựa.(Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thoát nước 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với cấp loại gói thầu đang xét hoặc 01 công trình hệ thống thoát nước. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn – công suất >= 23kw -Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
2 Cẩn cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích sức nâng >= 25T - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
3 Thiết bị tưới nhựa - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
4 Máy ủi - công suất >= 110CV - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
5 Thiết bị sơn kẻ vạch - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
6 Máy cắt uốn cốt thép – công suất >= 5kw - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
7 Máy đầm bàn- công suất >= 1kw - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
8 Máy đầm dùi - công suất >= 1,5kw - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
9 Ô tô tự đổ tải trọng >=2,5T - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đằng ký xe ô tô + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
10 Máy khoan bê tông - công suất >= 2,5 kW -Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
11 Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
12 Máy ép thuỷ lực - lực ép>= 130T - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu thuê1
13 Máy lu rung >=25T - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
14 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
15 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,80 m3 - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
16 Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh >=16T - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
17 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=8,5T - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
18 Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 - Còn hoạt động tốt; Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->