Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà bảo vệ, cổng hàng rào, San lấp mặt bằng, hệ thống sân nền, đường bộ, bồn hoa, cây xanh, hệ thống cấp nước, PCCC ngoại vi, hệ thống thoát nước ngoại vi, hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoại vi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922373-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà bảo vệ, cổng hàng rào, San lấp mặt bằng, hệ thống sân nền, đường bộ, bồn hoa, cây xanh, hệ thống cấp nước, PCCC ngoại vi, hệ thống thoát nước ngoại vi, hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoại vi
Số hiệu KHLCNT 20190903764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:42:00 đến ngày 2022-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,115,285,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 271,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7173929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.434585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.681.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.681.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 12.681.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.681.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Mét vuông)
- Số lượng tối thiểu 500
14-Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà bảo vệ, cổng hàng rào, San lấp mặt bằng, hệ thống sân nền, đường bộ, bồn hoa, cây xanh, hệ thống cấp nước, PCCC ngoại vi, hệ thống thoát nước ngoại vi, hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoại vi
Trường Chính trị Tôn Đức Thắng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (Trường Chính trị Tôn Đức Thắng, số 53/9, đường Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Thạnh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang) - Bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông IQ - Địa chỉ: B1 & B2 khu A, Khu dân cư Tây Đại Học, Khóm Đông Thịnh 8 ,Phường Mỹ Phước, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng – Địa chỉ: Số 06, đường Số 20 , P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang - Địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư (Trường Chính trị Tôn Đức Thắng, số 53/9, đường Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Thạnh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang), bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (Trường Chính trị Tôn Đức Thắng, số 53/9, đường Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Thạnh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang) - Bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 271.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (Trường Chính trị Tôn Đức Thắng, số 53/9, đường Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Thạnh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang) - Bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ B́nh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bảo vệ, Cổng hàng rào
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2578Tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2954Tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4575100m2
7Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,835m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V62,08100m
9Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V29,1100m
10Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,416100m
11Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,82100m
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2669Tấn
13Tấm lưới B40 và cao su sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,416100m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7674100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5116100m3
16Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V242,943100m
17Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V37,26100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,589m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,919m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,462m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1163Tấn
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,971100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,256m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8477Tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,41Tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3947100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3703m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2241Tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1188Tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5715Tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3678Tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1098Tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3134Tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361Tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7698100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,235m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5516100m2
38BT sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,516m3
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3442Tấn
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,642100m2
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,42m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
43Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151100m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5718m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,7306m3
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.112m
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.044,619m2
48Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,28m2
49Trát trần, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,76m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.034,599m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V52,76m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.006,319m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,04m2
54Lắp dựng cổng chính, cổng phụ khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V250,1181m2
55Lắp dựng phụ tùng cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0895m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V250,1181m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V8,69m2
59Lắp dựng chữ tên trụ sở (tên, địa chỉ, số ĐT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
60Lắp dựng cột cờ INOX cao 7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7969Tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7969Tấn
63Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6272100m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
66Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
68Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
69Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
70Lắp ổ cắm điện, loại đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
71Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
72Lắp hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
B San lắp mặt bằng, hệ thống sân nền, đường nội bộ
C San lắp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9739100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9739100m3
D Đường láng nhựa
1Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,8201100m3
2Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5734100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2513100m3
4San đần nền đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1262100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4094100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5735100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1501100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,071100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7326100m2
10Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7326100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2m3
12Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0192100m2
13Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4896m3
E Sân đan
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7576100m3
2Trải tấm nylonMô tả kỹ thuật theo Chương V105,1448100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3421tấn
4Bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.051,448m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.514,48m2
F Sân lát gạch
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5681100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,621m3
3Lát gạch terrazzo, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.096,21m2
G Bồn hoa, cây xanh
H Xây khuôn chắn đất
1Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,0018m3
2Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V123,9038m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V885,027m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V885,027m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V885,027m2
I Trồng cây xanh thảm cỏ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V53,1912100m3
2Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V9.741,19m2/lần
3Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,4119100m2/ lần
4Trồng cây chuông vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100 cây
5Trồng cây tùng búpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100 cây
6Trồng cây cao hoàng kimMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100 cây
7Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,4100 cây/ lần
8Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3.872,3204m3
J Hệ thống cấp nước PCCC ngoại vi
K Công tác chuẩn bị
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,81m3
2Đắp đất trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616100m3
L Công tác lắp đặt ống và phụ tùng
1Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt T gang EEE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p bằng gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt BU - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176m3
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,06100m
17Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt côn nối giảm 110/100 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
M Trụ Cứu hỏa
1Lắp đặt trụ chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
3Lắp đặt T HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt BU, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp nắp hộp van D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m2
9Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285m3
N Thử áp lực đường ống
1Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,12100m
2Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,12100m
O Hệ thống thoát nước ngoại vi
P Hệ thống thoát nước mưa
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V519cấu kiện
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,159100m3
3Đắp lại hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6115100m3
4Đóng cọc BTDUL 0,12x0,12x2m bằng máy đào 0,5m3- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,02100m
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,878m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,95m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8035m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,256m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1635tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3929tấn
12SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6008tấn
13Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1827tấn
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7927100m2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9576100m2
17Xây tường bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,76m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,8m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V235cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 400mm (loại vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 400mm (loại ngang đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm (loại vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm (loại vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V861 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm (loại ngang đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm (loại vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm (loại vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm (loại vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối nối
31Quét nhựa bi tum và dán 1 lớp vđktMô tả kỹ thuật theo Chương V121,9943m2
32Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6443100m3
Q Mương thoát nước B300
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5707m3
3Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0139m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0139m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2441tấn
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1229tấn
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0331100m2
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5472100m2
9Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2323m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V607,1841m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5041cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0558100m3
R Hệ thống thoát nước thải
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2754100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6821m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1242tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1274tấn
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2419tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8149tấn
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2002100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4739m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,3622m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,621cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8965100m
S Hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoại vi
T Phần chiếu sáng
1Bộ trụ đèn 6m + Cần + đèn đơn LED 3x50WMô tả kỹ thuật theo Chương V19Trụ
2Tiếp địa lại cho lưới điện ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
3Tiếp địa thân trụ đèn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
4Tiếp địa vỏ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Bộ tủ điều khiển KT400x600x900 (2 lộ ra, 2 chế độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Dây CXV/DSTA3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V662,3mét
7Luồn kéo cáp dây CXV/DSTA 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V662,3mét
8Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V643mét
9Đầu cosse ép Cu 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
10Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
U Phần trang trí
1Bộ trụ đèn trang trí 3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V13Trụ
2Tiếp địa lại cho lưới điện ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
3Tiếp địa thân trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
4Dây CXV/DSTA3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,2mét
5Luồn kéo cáp dây CXV/DSTA 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,2mét
6Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V505mét
7Đầu cosse ép Cu 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
8Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
V Phần chiếu sáng
1Móng trụ đèn 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V19Móng
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V114Bộ
3Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7) dọc vĩa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V484,5mét
4Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7) dọc đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V90,5mét
W Phần trang trí
1Móng trụ đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V13Móng
2Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V94Bộ
3Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7) dọc vĩa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V446,5mét
4Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7) dọc đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5mét
X Phá dỡ khối hội trường B4 hiện hữu
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn hạng mụcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Lần
2Di chuyển bàn ghế và các dụng cụ ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Lần
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3538m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V495,854m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,3m2
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V464,426m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,6595m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,379m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V153,6691m3
11Phá dỡ sàn mái bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V61,8012m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V538,545m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V130,95m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V79,2825m3
16Tháo dỡ cầu thang sắt (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,22m2
17Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
18Tháo dỡ chậu tiểu + bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0069100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7173929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.434585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.681.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.681.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 12.681.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.681.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 1,25m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
10 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
12 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
13 Ván khuôn Còn sử dụng tốt (Mét vuông)500
14 Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
15 Xe tưới nước Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
16 Máy rải cấp phối đá dăm Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
17 Xe tưới nhựa Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
18 Máy ép cọc Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
19 Cần trục ô tô Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->