Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 1 xã Lùng Thẩn, huyện Si Ma Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 1 xã Lùng Thẩn, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:01:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,498,441,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,476,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu bốn trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.747661943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349532389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.148.908.907 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.297.817.814 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động - Có tài liệu chứng minh đã tham gia nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0.8 m3. Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 1 xã Lùng Thẩn, huyện Si Ma Cai Trường PTDTBT TH số 1 xã Lùng Thẩn, huyện Si Ma Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình về lĩnh vực xây dựng; + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.476.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Đình Thi. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 0914681479 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,552 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,575 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,268 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,239 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,078 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,847 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,774 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,851 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,959 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,993 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,892 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,898 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,898 | m2 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,301 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,279 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,623 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,447 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2+3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,319 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,122 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,558 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,075 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,435 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,075 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,435 | m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,714 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,315 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 2+mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,139 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,204 | tấn |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,787 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,187 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,787 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,187 | m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,653 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7 | m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,418 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,384 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,384 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,967 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,632 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,048 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,513 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,935 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,335 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,448 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,335 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,816 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,241 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,641 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 841,057 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,641 | m2 |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,92 | m2 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,226 | m3 |
| 80 | Râu thép chờ xây ốp cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,279 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,279 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,038 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,019 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,687 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,844 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,426 | m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,201 | m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,861 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,418 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,489 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,251 | m3 |
| 100 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,833 | m2 |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 103 | Bảng Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,469 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,504 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,504 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,16 | m |
| 109 | Ống thoát nước qua dầm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,718 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,724 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | m |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,651 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,651 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,998 | 1m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,847 | 100m2 |
| 120 | Tôn úp nóc R400 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | md |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,132 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,132 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,899 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,328 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,899 | m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | 1m2 |
| 130 | Bản lề + chốt móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Khóa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Bê tông chèn thăng thép lên mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 133 | Thang thép lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 1m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,824 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,824 | m2 |
| 138 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | 1m2 |
| 141 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 142 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 145 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 147 | Đắp vữa sần trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,914 | m2 |
| 148 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | m3 |
| 149 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,186 | m2 |
| 150 | Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 151 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,502 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,223 | 1m2 |
| 154 | Quả cầu Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 158 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,816 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,816 | m2 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,173 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch tuyen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,431 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,431 | m2 |
| 165 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,769 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,769 | m2 |
| 170 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,753 | 1m2 |
| 172 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,016 | m2 |
| 173 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 174 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m2 |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,364 | 1m2 |
| 176 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,09 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,09 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,88 | m2 |
| 179 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | tấn |
| 180 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 181 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 182 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng thép vuông đặc 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,031 | 1m2 |
| 184 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,508 | m2 |
| 185 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,809 | kg |
| 186 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,664 | md |
| 187 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.072 | cái |
| 188 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 189 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 190 | Chốt cửa đi+sửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 191 | Cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 192 | Của sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 193 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | tấn |
| 194 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,789 | 1m2 |
| 196 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 197 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,713 | m3 |
| 199 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 200 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | m3 |
| 201 | Xây các bộ phận kết cấu phức bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,409 | m3 |
| 202 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,791 | m2 |
| 203 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,248 | 100m2 |
| 204 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,516 | 1m3 |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 208 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,799 | m3 |
| 209 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,614 | m3 |
| 210 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,32 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,32 | m2 |
| 213 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | m3 |
| 214 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 215 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 216 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,814 | 1m3 |
| 218 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,839 | m3 |
| 220 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,947 | m3 |
| 221 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 222 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,545 | m2 |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 225 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 226 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 227 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 228 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m2 |
| 229 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 234 | Bóng đèn ốp trần D200, P= 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 235 | Dây Cáp CU/XLPE/PVC/PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 236 | Dây Cáp CU/XLPE/PVC/PVC(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 238 | Gen cứng PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 239 | Gen cứng PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 240 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 241 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 242 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt đèn huỳnh quanh chống cận P=2x36W,L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 247 | Bộ đèn bảng FS 40/36x1CM*E BACS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 248 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 250 | Hộp phân dây 150x150x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 254 | Gen cứng PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 255 | Gen cứng PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 256 | Ty thép D16 treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,353 | kg |
| 257 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 258 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 259 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 260 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 261 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 262 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | md |
| 263 | Bật đỡ dây D8 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 264 | Bật đỡ dây D8 xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 265 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 266 | Ống nhựa D27 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 267 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 269 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 270 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 271 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 272 | Cút 90o PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 273 | Cút 90o PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 274 | Cút 90o PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 275 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 276 | Tê nhựa PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 277 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 278 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 279 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 280 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 281 | Van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 282 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 283 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 284 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 285 | Zắc co ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 286 | Zắc co ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 287 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 288 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 289 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 290 | Ống nhựa u.PVC D90 class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 291 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 292 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 293 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 294 | Ống nhựa u.PVC D110 class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 295 | Ống nhựa u.PVC D90 class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 296 | Ống nhựa u.PVC D60 class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 297 | Ống nhựa u.PVC D42 class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 298 | Cút nhựa PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 299 | Cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 300 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 301 | Cút nhựa 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 302 | Côn mở PVC D90/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 303 | Côn mở nhựa D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 304 | Tê nhựa 45 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 305 | Tê nhựa PVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 306 | Tê nhựa PVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 307 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 308 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 309 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 310 | Tê kiểm tra thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 311 | Tê kiểm tra thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 312 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 313 | Tê nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 314 | Tê nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 316 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 317 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 318 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 319 | Vòi chậu Inax LFV-12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 320 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 321 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 322 | Phễu thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 323 | vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 324 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (bể ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 325 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 326 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,397 | 1m3 |
| 327 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 328 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 329 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 330 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 331 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 332 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,666 | m3 |
| 333 | Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,716 | m2 |
| 334 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,716 | m2 |
| 335 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,716 | m2 |
| 336 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,427 | m2 |
| 337 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | m3 |
| 338 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 339 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 340 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 341 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | m3 |
| 342 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 343 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 344 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 345 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 346 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 347 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,204 | m3 |
| 348 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,657 | m3 |
| 349 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,527 | 10m2 |
| 350 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,623 | 10m2 |
| 351 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,862 | 10m2 |
| 352 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,994 | m3 |
| 353 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,318 | m3 |
| 354 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 355 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 356 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 357 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 358 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,374 | 100m2 |
| 359 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 360 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,364 | tấn |
| 361 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 362 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | 10m2 |
| B | NHÀ Ở BÁN TRÚ (03 PHÒNG) (Doanh nghiệp thi công phần vật liệu+máy+ vận chuyển vật liệu, phần nhân công do nhân dân tham gia đóng góp) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,178 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,866 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,637 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,637 | m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,651 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,783 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,982 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,982 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,374 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,374 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,328 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,778 | md |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | 1m2 |
| 45 | Gia công hệ dầm trần bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hệ dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,902 | 1m2 |
| 48 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | 100m2 |
| 49 | Nẹp nhôm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,84 | m |
| 50 | Gia công con sơn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng con sơn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 53 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,855 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,498 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | 1m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | m3 |
| 62 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,571 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,571 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | 1m2 |
| 66 | Sản xuất tôn bịt cửa đi dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,546 | 1m2 |
| 68 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | 1m2 |
| 70 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,247 | m2 |
| 71 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,48 | md |
| 72 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,015 | kg |
| 73 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056 | cái |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 75 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 77 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,202 | 1m2 |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Đèn huỳnh quang gắn tường TUBE L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Bóng đèn COMPACT p=20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Hộp phân dây 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 93 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 96 | Ống ghen vuông 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 97 | Ống ghen vuông 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,415 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,046 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,046 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,763 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,965 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,604 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,604 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,266 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,266 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,54 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,906 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 1m2 |
| 31 | Bu lông D10,L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,785 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,785 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,825 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Đèn compact gắn tường P=40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 47 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 50 | Ống luồn dây gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 51 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 53 | Cút vuông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 55 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Van 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Van gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Ống nhựa u.PVC D90 class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 66 | Ống nhựa u.PVC D60 class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 68 | Cút nhựa 90độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Tê nhựa 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | tê nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | tê nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Phễu thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 86 | Rải lớp bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 87 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,092 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,432 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,432 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,432 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,784 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,229 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ téc nươc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,38 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,551 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,444 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,848 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,594 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,594 | m3 |
| E | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,251 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,762 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,808 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,978 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,978 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,978 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lưới sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 16 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 17 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 20 | Máy bơm chìm cấp nước công suất 750W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 25 | bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.747661943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349532389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.148.908.907 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.297.817.814 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động - Có tài liệu chứng minh đã tham gia nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥0.8 m3. Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy tời điện | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi