Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937824-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20220913864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:53:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,034,655,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,519,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu năm trăm mười chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.551982931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.10396586E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.258.701 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.248.517.402 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 18 KW Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 150T Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai
Trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai, Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) - Tư vấn thẩm tra:. - Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Si Ma Cai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. - Thẩm định E-HSMT: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Tổ chuyên gia đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình về lĩnh vực xây dựng; + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.519.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Đình Thi. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 0914681479 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 4 PHÒNG HỌC
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (NC+M)*1.05Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,626100m
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,718m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,809100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,368tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,539tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
8SX thép bản bịt đầu cọc dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,883tấn
9Lắp dựng thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,883tấn
10Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Điều chỉnh định mức thép tấm cho phù hợp với thiết kế (2.64*1.01=2.666kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1391 mối nối
12Sản xuất đầu cọc dẫn để ép âm (1 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,175100m3
14Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,327m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,575m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
17Ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,04m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,797m3
21Ván khuôn gỗ cổ móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m2
22SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
23SXLD cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
24SXLD cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,228tấn
25Bê tông lót giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,355m3
26Ván khuôn cho bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299100m2
27Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,279m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,571100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,895tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,91tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,888tấn
32Xây móng gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,981m3
33Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,969m2
34Sơn tường chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,969m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,674100m3
36Bê tông cột, đá 1x2 cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,04m3
37Ván khuôn gỗ trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,453100m2
38SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532tấn
39SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,025tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,267m3
41Ghép ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,876100m2
42Ghép ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,443100m2
43SXLD cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,602m3
45Ván khuôn khuôn gỗ Dầm (cos Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,311100m2
46Ván khuôn gỗ dầm (tầng 2, cos>6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,597100m2
47SXLD cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,167tấn
48SXLD cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,215tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,875tấn
50Bê tông lanh tô tầng 1. đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
51Ghép ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,596100m2
52SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,321tấn
53Láng sê nô dày 1,0 cm, vữa mác 75 (láng trên ô văng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
54Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
56Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,826m3
57Xây tường thẳng bằng gạch Tuylen 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,466m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,551m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V245,551m2
60Trát tường trong xây gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,805m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V381,805m2
62Trát trụ bê tông ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,34m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,34m2
64Trát trụ bê tông trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,785m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,785m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,947m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V120,947m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( Cos>6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,392m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cos>6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,392m2
70Trát trần, vữa XM mác 75 (CosMô tả kỹ thuật theo Chương V187,6m2
71Trát trần, vữa XM mác 75 (Cos>6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,3m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (CosMô tả kỹ thuật theo Chương V187,6m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cos>6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,3m2
74Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,665m3
75Xây Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,536m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,764m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,505m2
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,826m3
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
81Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,011tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,011tấn
83Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V93,706m2
84Lợp mái tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,018100m2
85Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,896md
86SXLD thép d14 giằng kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
87Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,3m
88Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,3m
89Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,236m2
90Quét Sika chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,52m2
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,906100m3
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền nhà, đá 4x6,, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,134m3
93Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V369,612m2
94Xây bậc tam cấp gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202m3
95Đào móng bậc tam cấp, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,552m3
96Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
97Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,517m3
98Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,197m3
99Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,353m2
100Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,496m3
101Trát tường lan can ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,77m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,77m2
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
104Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
106Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
107Vét rãnh rãnh thoát nước lan can 30x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m2
108ống thoát nước lan can PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
109Gia công lan can thép đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
110Gia công lan can thép ống D76x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8661m2
112Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V43,026m2
113Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,684m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,684m2
115Sản xuất cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,139tấn
116Sản xuất cửa thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
117Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
118Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
119Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V148,706m2
120SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,9
121Lắp dựng ô kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V38,9m2
122Nẹp nhôm U15x10x0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,765kg
123Gioăng cao su đệm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V535,888m
124Vít bắt nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1.920cái
125Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V246cái
126Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
127Chốt cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
128Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
129Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V74,772m2
130Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76tấn
131Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V32,253m2
132Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m2
133Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,744m3
134Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3
136Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
137Xây rãnh thoát nước, gạch đặc không nung vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,428m3
138Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,951m2
139Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,201m3
140Ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
141Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
143Bê tông nền hè giáp rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,462m3
144Lót cát đáy nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
145Lót bạt rứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m2
146Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,313m3
147Lót cát đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
148Xây gạch đặc ko nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,514m3
149Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,309m2
150Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
151Lấp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003m3
152Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
153Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
154Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
155Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
157Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
158Lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
159Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V46,705m2
160Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322tấn
161Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m
162Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
163Trát tường sê nô bị cắt ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m2
164Đèn túyp led gắn nổi 2x36 máng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
165Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
166Quạt trần cánh nhôm 1400 + Hộp điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
167Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
168LĐ Aptomat loại 1 pha, 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
169Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
170Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
171Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
172Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
173Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
174Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
175Ống ruột gà tự chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
176Ống ruột gà tự chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V570m
177Lắp đặt hộp các loại, KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
178Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
179Tủ điện KT 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
180LĐ Aptomat loại 3 pha,A=75A-22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
182LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Tủ điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
184LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
187Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
190Kéo rải dây thép chống sét trên mái D10 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
191Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D14 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
192Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
193Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
194Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6Kg
195Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
196Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
197Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,41m3
198Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
199Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
200Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
201Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
202Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
203Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
204Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
205Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
206Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,628m3
207Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
208Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,263m3
209Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,596m3
210Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,293m3
211Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
212Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
213Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
214Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
215Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,576100m2
216Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,315tấn
B NHÀ BÁN TRÚ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,954m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,353m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,737m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0271m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,308m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,598m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
22Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,067m3
26Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,709m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,442m2
28Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,907m2
29Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436m3
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
31Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,362m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V139,167m2
34Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5021m2
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
37Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m2
38Tôn úp nóc R=0.6 dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,64md
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,682m3
41Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,559m2
42Sản xuất cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
43Sản xuất cửa thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
44Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
45Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
46Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,031m2
47SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,444
48Lắp dựng ô kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,444m2
49Nẹp nhôm U15x10x0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,931kg
50Gioăng cao su đệm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V91,68m
51Vít bắt nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V320cái
52Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
53Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Chốt cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
57Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
58Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
60Bộ đèn Tuyp Led gắn nổi 2x36wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Đèn gắn tường bóng Compact 11W+đuiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65LĐ Aptomat loại 1 pha, 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
67Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
68Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
69Ống ruột gà tự chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,081m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
3Cát đen lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,763m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,173m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,228m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,305m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
18Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,568m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,856m2
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,174m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,09m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,203m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,672m2
24Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,124m2
25Láng mái, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,837m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,837m2
27Đánh màu mặt trong và mặt trên tường chắn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,384m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,856m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,173m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,704m3
32Lát nền sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,405m2
33SXLD cửa nhôm hệ Việt Pháp cửa đi 1 cánh, kính mờ dày 6.38mm (giá bao gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m2
37Đèn ốp trần DLN 03L 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
39Lắp đặt áp tô mát 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Dây CU/XPLE/PVC (2x4)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
41Dây CU/XPLE/PVC (2x2.5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
43ống ruột gà tự chống cháy D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
44Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1con
45ống cấp nước PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
46ống cấp nước PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
47Măng sông PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Măng sông PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Van PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Van PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Rắc co PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Rắc co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Cút 45 độ PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Cút 90 độ PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Cút 90 độ PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
57Cút ren trong PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Cút ren trong PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Tê đều PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Tê đều PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
61Đầu thu PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Đầu ren trong bằng đồng PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Kép nối PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Kép nối PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Đầu bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Đầu bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68ống nhựa Tiền Phong D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
69ống nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
70ống nhựa Tiền Phong D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
71Côn thu PVC D90x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Tê chéo 1 nhánh PVC D110:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Tê chéo 1 nhánh PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
74Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
76Cút nhựa PVC 90 độ D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Cút nhựa PVC 45 độ D140:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Cút nhựa PVC 45 độ D90:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Cút nhựa PVC 45 độ D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
81Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
85Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt giá để đồMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt xí xổm két nước treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cáI
91Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cáI
92Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Đào chôn ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,034m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,493m3
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442m3
103Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
104Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
107SXLD cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
110Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
111Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,162m2
112Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,162m2
113Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,162m2
114Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,33m2
115Cút sành D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286m3
117Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055m3
118Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,159m3
119Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095m3
120Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327m3
121Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m2
122Quét vôi 3 nước trắng5,31m2
123Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
124Ván khuôn bệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
125Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067m3
126Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
127Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
128Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129ống nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
130Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
132Ống ruột gà tự chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
133Áp tô mát 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Tê nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137LĐ cút nhựa 90o d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
138LĐ cút nhựa 45o d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Măng sông PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Măng sông ren trong PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Măng sông ren ngoài PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Đào đất đặt dường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
143Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
144Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,842100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,842100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.551982931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.10396586E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.258.701 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.248.517.402 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên75
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên55
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên55
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt.1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Hoạt động tốt.2
4 Máy hàn điện công suất ≥ 18 KW Hoạt động tốt.2
5 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi, đầm bàn công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt2
7 Máy tời công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt2
9 Máy ép cọc công suất ≥ 150T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->