Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:53:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,034,655,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,519,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu năm trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.551982931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.10396586E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.258.701 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.248.517.402 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 18 KW Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150T Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai Trường PTDTBT THCS xã Sín Chéng, huyện Si Ma Cai 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình về lĩnh vực xây dựng; + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.519.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Đình Thi. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 0914681479 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (NC+M)*1.05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | 100m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,718 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,809 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,539 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | SX thép bản bịt đầu cọc dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | tấn |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Điều chỉnh định mức thép tấm cho phù hợp với thiết kế (2.64*1.01=2.666kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | 1 mối nối |
| 12 | Sản xuất đầu cọc dẫn để ép âm (1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,327 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,575 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,797 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | tấn |
| 25 | Bê tông lót giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,355 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,279 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,571 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,895 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | tấn |
| 32 | Xây móng gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,981 | m3 |
| 33 | Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,969 | m2 |
| 34 | Sơn tường chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,969 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | 100m3 |
| 36 | Bê tông cột, đá 1x2 cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,267 | m3 |
| 41 | Ghép ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,876 | 100m2 |
| 42 | Ghép ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,443 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,602 | m3 |
| 45 | Ván khuôn khuôn gỗ Dầm (cos | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,311 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ dầm (tầng 2, cos>6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | 100m2 |
| 47 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,167 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô tầng 1. đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 51 | Ghép ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m2 |
| 52 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | tấn |
| 53 | Láng sê nô dày 1,0 cm, vữa mác 75 (láng trên ô văng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 56 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,826 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuylen 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,466 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,551 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,551 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,805 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,805 | m2 |
| 62 | Trát trụ bê tông ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,34 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,34 | m2 |
| 64 | Trát trụ bê tông trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,785 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,785 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,947 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,947 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( Cos>6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,392 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cos>6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,392 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Cos | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,6 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Cos>6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,3 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cos | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,6 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cos>6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,3 | m2 |
| 74 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,665 | m3 |
| 75 | Xây Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,536 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,764 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,505 | m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,706 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,018 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,896 | md |
| 86 | SXLD thép d14 giằng kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 87 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3 | m |
| 89 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,236 | m2 |
| 90 | Quét Sika chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,52 | m2 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,906 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền nhà, đá 4x6,, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,134 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,612 | m2 |
| 94 | Xây bậc tam cấp gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | m3 |
| 95 | Đào móng bậc tam cấp, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,552 | m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,197 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,353 | m2 |
| 100 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,496 | m3 |
| 101 | Trát tường lan can ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,77 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,77 | m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 107 | Vét rãnh rãnh thoát nước lan can 30x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m2 |
| 108 | ống thoát nước lan can PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 109 | Gia công lan can thép đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 110 | Gia công lan can thép ống D76x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,866 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,026 | m2 |
| 113 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,684 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,684 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | tấn |
| 116 | Sản xuất cửa thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 117 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 118 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,706 | m2 |
| 120 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9 | |
| 121 | Lắp dựng ô kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9 | m2 |
| 122 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,765 | kg |
| 123 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,888 | m |
| 124 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | cái |
| 125 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | cái |
| 126 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 128 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,772 | m2 |
| 130 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,253 | m2 |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 133 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | m3 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 137 | Xây rãnh thoát nước, gạch đặc không nung vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,428 | m3 |
| 138 | Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,951 | m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 143 | Bê tông nền hè giáp rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,462 | m3 |
| 144 | Lót cát đáy nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 145 | Lót bạt rứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m2 |
| 146 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,313 | m3 |
| 147 | Lót cát đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 148 | Xây gạch đặc ko nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | m3 |
| 149 | Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,309 | m2 |
| 150 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 151 | Lấp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 157 | Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 158 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,705 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 161 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m |
| 162 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 163 | Trát tường sê nô bị cắt ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 164 | Đèn túyp led gắn nổi 2x36 máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 03L/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Quạt trần cánh nhôm 1400 + Hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 168 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 172 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 173 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 174 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 175 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 176 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 177 | Lắp đặt hộp các loại, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 178 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 179 | Tủ điện KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 180 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 182 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Tủ điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 184 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 187 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái D10 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 191 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D14 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 192 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 193 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 194 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | Kg |
| 195 | Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 197 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 199 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 205 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 206 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,628 | m3 |
| 207 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 208 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,263 | m3 |
| 209 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | m3 |
| 210 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,293 | m3 |
| 211 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 212 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 213 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 214 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 215 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,576 | 100m2 |
| 216 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,315 | tấn |
| B | NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,027 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,598 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,067 | m3 |
| 26 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,709 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,442 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,907 | m2 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 31 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,362 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,167 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,502 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc R=0.6 dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | md |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,682 | m3 |
| 41 | Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,559 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 43 | Sản xuất cửa thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 44 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 45 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,031 | m2 |
| 47 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,444 | |
| 48 | Lắp dựng ô kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,444 | m2 |
| 49 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,931 | kg |
| 50 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,68 | m |
| 51 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 52 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 53 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 60 | Bộ đèn Tuyp Led gắn nổi 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Đèn gắn tường bóng Compact 11W+đui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 67 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 68 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Cát đen lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,173 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 18 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,568 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,856 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,174 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,09 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,203 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,672 | m2 |
| 24 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,124 | m2 |
| 25 | Láng mái, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,837 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,837 | m2 |
| 27 | Đánh màu mặt trong và mặt trên tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,856 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,173 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | m3 |
| 32 | Lát nền sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,405 | m2 |
| 33 | SXLD cửa nhôm hệ Việt Pháp cửa đi 1 cánh, kính mờ dày 6.38mm (giá bao gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 37 | Đèn ốp trần DLN 03L 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt áp tô mát 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Dây CU/XPLE/PVC (2x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 41 | Dây CU/XPLE/PVC (2x2.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 43 | ống ruột gà tự chống cháy D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 44 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | con |
| 45 | ống cấp nước PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | ống cấp nước PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Măng sông PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Van PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Van PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Rắc co PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cút 45 độ PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Cút 90 độ PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Cút 90 độ PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 57 | Cút ren trong PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút ren trong PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Tê đều PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tê đều PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 61 | Đầu thu PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Đầu ren trong bằng đồng PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Kép nối PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Kép nối PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Đầu bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Đầu bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | ống nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 69 | ống nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | ống nhựa Tiền Phong D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Côn thu PVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Tê chéo 1 nhánh PVC D110: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Cút nhựa PVC 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Cút nhựa PVC 45 độ D140: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cút nhựa PVC 45 độ D90: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC 45 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá để đồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt xí xổm két nước treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cáI |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cáI |
| 92 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Đào chôn ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 107 | SXLD cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 110 | Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 111 | Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,162 | m2 |
| 112 | Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,162 | m2 |
| 113 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,162 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m2 |
| 115 | Cút sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 117 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 118 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | m3 |
| 120 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m2 |
| 122 | Quét vôi 3 nước trắng | 5,31 | m2 | |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 124 | Ván khuôn bệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 127 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 128 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 130 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 132 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 133 | Áp tô mát 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | LĐ cút nhựa 90o d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | LĐ cút nhựa 45o d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Măng sông ren trong PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Măng sông ren ngoài PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 143 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 144 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.551982931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.10396586E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.258.701 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.248.517.402 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | công suất ≥ 18 KW Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi, đầm bàn | công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy tời | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy ép cọc | công suất ≥ 150T Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi