Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911386-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 12:34:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,436,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chuyên ngành cấp thoát nước; chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có ít nhất 04 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào đất ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy phát điện ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01 Đầu tư xây dựng Doanh trại e52, e54, e64/f320/QĐ3 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên, Công trình giao thông hạng III trở lên, Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Thi công PCCC hạng II trở lên, có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. - Báo cáo tài chính 03 năm, 2019, 2020, 2021; kèm các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ nộp BHXH tối thiểu đến hết tháng 01/2022. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư… - Thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3.
Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai
Số điện thoại: 0335537818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Văn Phòng Bộ Quốc Phòng Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhân đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, tòa nhà Landmark 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,601 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 28,9 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6024 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,6933 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 44,2698 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 127,3907 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,188 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,6263 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 6,3028 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 1,574 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 11,381 | tấn | |
| 12 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 56,7243 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2136 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,3457 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,3457 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 22,372 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,4744 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 1,1424 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 7,854 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 24,886 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,3307 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,865 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,8005 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 153,8978 | m3 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 2.727,7577 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 318,9174 | m2 | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 3.046,6751 | m2 | |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | 112,194 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 112,194 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 10,2938 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 2,88 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6-8mm CB240 | 0,525 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D | 2,61 | tấn | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 14,052 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,4052 | 100m3 | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 150 | cấu kiện | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,027 | m3 | |
| 38 | Lưới thép gai đan 120x120 (bao gồm cả lắp dựng) | 1.011,648 | m2 | |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | 211,2307 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 211,2307 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 211,2307 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 239,7125 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 268,3012 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp | 2.858,87 | m3 | |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel | 2 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện | 2 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | 2 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220 | 15 | cái | |
| 5 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | 30 | cuộn | |
| 6 | Lăng chữa cháy không khóa D65/17 | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, DN100 mm | 20,23 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, DN100 mm | 76 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN100 | 45 | cái | |
| 10 | Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN100 | 45 | cái | |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 ra 2 cửa D65 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp bích thép D90 | 36 | cặp bích | |
| 14 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4 loại 4kg | 144 | bình | |
| 15 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5, loại 5kg | 72 | bình | |
| 16 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 72 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy. Dây CVV 3x16+1x10 mm2 | 40 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 35 | m | |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 4,9975 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,9975 | 100m3 | |
| 21 | Vật liệu phụ (cao su non, keo , cùm ống, ...) | 1 | lô | |
| 22 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 600x330x200 | 72 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ, cứu nạn, KT: 1400x500x300mm | 10 | cái | |
| 24 | Xà beng phá dỡ dài 1,2 m | 10 | cái | |
| 25 | Búa tạ 05 Kg | 10 | cái | |
| 26 | Kìm cộng lực 24 inch | 10 | cái | |
| 27 | Đào đất hố van chặn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,24 | 1m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 29 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,3568 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hố van | 0,0768 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0441 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2816 | m3 | |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4096 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0298 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0205 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van cổng mặt bích DN100 | 8 | cái | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,5076 | 100m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,9235 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | 17,3838 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0853 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 19,8428 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,5781 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | 5,8145 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,6196 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,5314 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,279 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D | 3,3644 | tấn | |
| 49 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước V25 | 36,5 | m | |
| 50 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 73,9375 | m2 | |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 73,9375 | m2 | |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 42,16 | m2 | |
| 53 | Trát tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 83,7276 | m2 | |
| 54 | Đánh màu nước xi măng | 125,8876 | m2 | |
| 55 | Quét Sika chống thấm | 125,8876 | m2 | |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 108,75 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,162 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0072 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0066 | tấn | |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,5881 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,5881 | 100m3 | |
| 64 | Ống thép tráng kẽm D100 | 0,06 | 100m | |
| 65 | Cút thép hàn D100 | 4 | cái | |
| 66 | Bích thép rỗng D100 | 2 | cặp bích | |
| 67 | Van phao D100 (thuỷ lực) | 1 | cái | |
| 68 | Lưới Inox 1mm | 1 | m2 | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | MCCB 3P- 200A/500V/36kA | 2 | cái | |
| 2 | Cáp điện ABC 4x150mm2 | 3.997 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | 3,997 | km/dây | |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột BTLT 8.5B | 80 | cột | |
| 5 | Cốt đồng M150 | 16 | cái | |
| 6 | Cụm chi tiết móc vào cột | 168 | cái | |
| 7 | Khoá néo cáp | 168 | cái | |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp | 24 | cái | |
| 9 | Kẹp nối xuyên cách điện | 44 | cái | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7705 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,5611 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,408 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 34,2357 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1284 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0428 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,7277 | 100m3 | |
| 17 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | Có 11 cọc tiếp địa | 11 | cọc |
| 18 | Dây thép D10 mạ kẽm | Có 11 cọc tiếp địa | 23,32 | m |
| 19 | Bu lông M16-M20 | Có 11 cọc tiếp địa | 11 | cái |
| 20 | Gia công cấu kiện thép tiếp địa | Có 11 cọc tiếp địa | 0,0594 | tấn |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN10 D110 | 3,68 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN10 D75 | 4,26 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN10 D63 | 10,17 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN10 D50 | 0,64 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN12.5 D40 | 2,42 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN12.5 D32 | 0,7 | 100m | |
| 7 | Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN12.5 D25 | 4,32 | 100m | |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110 | 3,68 | 100m | |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa DN75 | 4,26 | 100m | |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 | 10,17 | 100m | |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa DN50 | 0,64 | 100m | |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 2,42 | 100m | |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 0,7 | 100m | |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa DN25 | 4,32 | 100m | |
| 15 | Ống thép đen D150 (ống lồng) | 0,3 | 100m | |
| 16 | Ống thép đen D100 (ống lồng) | 0,98 | 100m | |
| 17 | Ống thép đen D80 (ống lồng) | 0,33 | 100m | |
| 18 | Tê nhựa HDPE D110x110 | 4 | cái | |
| 19 | Tê nhựa HDPE D110x75 | 2 | cái | |
| 20 | Tê nhựa HDPE D75x63 | 2 | cái | |
| 21 | Tê nhựa HDPE D75x50 | 2 | cái | |
| 22 | Tê nhựa HDPE D75x40 | 1 | cái | |
| 23 | Tê nhựa HDPE D75x32 | 2 | cái | |
| 24 | Tê nhựa HDPE D63x40 | 13 | cái | |
| 25 | Tê nhựa HDPE D63x32 | 12 | cái | |
| 26 | Tê nhựa HDPE D63x63 | 1 | cái | |
| 27 | Tê nhựa HDPE D50x40 | 3 | cái | |
| 28 | Tê nhựa HDPE D40x32 | 1 | cái | |
| 29 | Tê nhựa HDPE D40x25 | 2 | cái | |
| 30 | Mối nối mềm EB D100 | 2 | cái | |
| 31 | Mối nối mềm BB D100 | 2 | cái | |
| 32 | Đồng hồ nước D32(3/4') + Khớp nối nhanh | 18 | cái | |
| 33 | Đồng hồ nước D25(3/4') + Khớp nối nhanh | 7 | cái | |
| 34 | Đồng hồ nước D20(3/4') + Khớp nối nhanh | 24 | cái | |
| 35 | Van cổng ty chìm D100 | 2 | cái | |
| 36 | Van đồng ren trong D65 | 6 | cái | |
| 37 | Van đồng ren trong D40 | 2 | cái | |
| 38 | Van đồng ren trong D32 | 20 | cái | |
| 39 | Van đồng ren trong D25 | 8 | cái | |
| 40 | Van đồng ren trong D20 | 2 | cái | |
| 41 | Chụp van gang D100 | 2 | cái | |
| 42 | Côn nhựa HDPE D110x75 | 2 | cái | |
| 43 | Côn nhựa HDPE D75x63 | 3 | cái | |
| 44 | Côn nhựa HDPE D75x40 | 1 | cái | |
| 45 | Côn nhựa HDPE D50x40 | 1 | cái | |
| 46 | Côn nhựa HDPE D40x32 | 1 | cái | |
| 47 | Côn nhựa HDPE D32x25 | 13 | cái | |
| 48 | Cút nhựa HDPE D63 | 12 | cái | |
| 49 | Cút nhựa HDPE D32 | 3 | cái | |
| 50 | Cút nhựa HDPE D25 | 6 | cái | |
| 51 | Đầu nối bích HDPE D110 | 2 | cái | |
| 52 | Bích thép rỗng D100 | 1 | cặp bích | |
| 53 | Bích thép đặc D100 | 0,5 | cặp bích | |
| 54 | Bịt HDPE D75 | 6 | cái | |
| 55 | Bịt HDPE D50 | 1 | cái | |
| 56 | Bịt HDPE D40 | 1 | cái | |
| 57 | Măng sông HDPE D25 | 9 | cái | |
| 58 | Măng sông HDPE D63 | 18 | cái | |
| 59 | Khâu nối ren trong HDPE D40 | 18 | cái | |
| 60 | Khâu nối ren trong HDPE D32 | 7 | cái | |
| 61 | Khâu nối ren trong HDPE D25 | 24 | cái | |
| 62 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | 11 | cái | |
| 63 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | 4 | cái | |
| 64 | Khâu nối ren ngoài HDPE D40 | 22 | cái | |
| 65 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | 9 | cái | |
| 66 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 | 24 | cái | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,359 | 100m3 | |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,9889 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,384 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,384 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,3952 | 100m2 | |
| 72 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 4,4744 | m3 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 43,84 | m2 | |
| 74 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 13,12 | m2 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,7896 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,1839 | 100m2 | |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,628 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2184 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5651 | tấn | |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 109 | 1 cấu kiện | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1798 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2191 | 100m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,448 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8545 | m3 | |
| 85 | Bu lông M16 | 32 | cái | |
| 86 | Đai ống 50x10 | 16 | cái | |
| 87 | Đào kênh mương, chiều rộng | 5,7246 | 100m3 | |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,0423 | 100m3 | |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,6823 | 100m3 | |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4063 | 100m3 | |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,5144 | m3 | |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3059 | 100m3 | |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0482 | 100m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0973 | 100m3 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,499 | m3 | |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 10,247 | m3 | |
| 97 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6075 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2868 | 100m2 | |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2088 | 100m2 | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,1275 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,279 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 0,1317 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300 | 0,9735 | tấn | |
| 104 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 1,188 | m3 | |
| 105 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 10,125 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,62 | 100m2 | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,2637 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao | 1,8243 | tấn | |
| 109 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 11,025 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,2495 | 100m2 | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,4746 | tấn | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 1,4395 | tấn | |
| 113 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,7024 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,4752 | 100m2 | |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,2967 | tấn | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,443 | tấn | |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,442 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1304 | 100m2 | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0138 | tấn | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 12,6144 | m3 | |
| 121 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 29,52 | m2 | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,679 | m3 | |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 26,79 | m2 | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 70,032 | m2 | |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 64,912 | m2 | |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | 134,07 | m2 | |
| 128 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 47,52 | m2 | |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 150,16 | m2 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 401,782 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,912 | m2 | |
| 132 | Gia công thang sắt | 0,1989 | tấn | |
| 133 | Gia công lan can | 0,0354 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt, XM PCB40 | 4,77 | m2 | |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,5696 | m2 | |
| 136 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 5,28 | m2 | |
| 137 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 M75 | 33,39 | m2 | |
| 138 | Ống thép tráng kẽm D100 | 0,44 | 100m | |
| 139 | Ống thép tráng kẽm D80 | 0,36 | 100m | |
| 140 | Ống thép tráng kẽm D40 | 0,28 | 100m | |
| 141 | Ống thép tráng kẽm D20 | 0,03 | 100m | |
| 142 | Tê thép hàn D100x100 | 2 | cái | |
| 143 | Tê thép hàn D100x80 | 2 | cái | |
| 144 | Tê thép hàn D100x40 | 1 | cái | |
| 145 | Tê thép hàn D100x20 | 2 | cái | |
| 146 | Tê thép hàn D80x80 | 2 | cái | |
| 147 | Tê thép hàn D80x20 | 2 | cái | |
| 148 | Tê thép hàn D80x40 | 2 | cái | |
| 149 | Tê thép hàn D40x40 | 2 | cái | |
| 150 | Van hai chiều D100 | 5 | cái | |
| 151 | Van hai chiều D80 | 4 | cái | |
| 152 | Van hai chiều D40 | 3 | cái | |
| 153 | Van đồng ren trong D20 | 4 | cái | |
| 154 | Van một chiều D80 | 2 | cái | |
| 155 | Van một chiều D40 | 1 | cái | |
| 156 | Van phao D20 | 1 | cái | |
| 157 | Van phao D80 (thuỷ lực) | 2 | cái | |
| 158 | Rắc co thép hàn D40 | 3 | cái | |
| 159 | Mối nối mềm BB D100 | 3 | cái | |
| 160 | Mối nối mềm BB D80 | 2 | cái | |
| 161 | Van xả khí D25 | 1 | cái | |
| 162 | Đồng hồ đo áp lực 15 bar | 1 | cái | |
| 163 | Chân không kế | 2 | cái | |
| 164 | Cút thép hàn D100x80 | 20 | cái | |
| 165 | Cút thép hàn D65x65 | 22 | cái | |
| 166 | Cút thép hàn ren trong D20 | 2 | cái | |
| 167 | Cút thép hàn D40 | 6 | cái | |
| 168 | Bích thép rỗng D100 | 7 | cặp bích | |
| 169 | Bích thép rỗng D80 | 7 | cặp bích | |
| 170 | Đầu nối bích HDPE D110 | 1 | cái | |
| 171 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 20m3 + giá đỡ | 1 | bể | |
| 172 | Tủ điều khiển 2 bơm chạy luân phiên công suất 15kW (tủ bơm sinh hoạt) | 1 | hộp | |
| 173 | Tủ điều khiển bơm giếng công suất 3.5kW | 2 | hộp | |
| 174 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=30m3/h; H=30m | 2 | bộ | |
| 175 | Phao điện | 1 | bộ | |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1004 | 100m3 | |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,1156 | m3 | |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,054 | 100m3 | |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0536 | 100m3 | |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0536 | 100m3 | |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,858 | m3 | |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4368 | m3 | |
| 184 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0437 | 100m2 | |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0156 | tấn | |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0362 | tấn | |
| 187 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM PCB40 M75 | 4,9046 | m3 | |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,284 | m3 | |
| 189 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2412 | 100m2 | |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,229 | tấn | |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,585 | tấn | |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,464 | m3 | |
| 193 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2152 | 100m2 | |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,176 | tấn | |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,183 | m3 | |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0624 | 100m2 | |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,088 | tấn | |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 7,0232 | m3 | |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,903 | m3 | |
| 200 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 9,03 | m2 | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 202 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 37,624 | m2 | |
| 203 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 36,436 | m2 | |
| 204 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | 27,24 | m2 | |
| 205 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 21,52 | m2 | |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,384 | m2 | |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,436 | m2 | |
| 208 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 5,28 | m2 | |
| 209 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 M75 | 23,52 | m2 | |
| 210 | Quét Sika chống thấm | 27,44 | m2 | |
| 211 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 2,64 | m2 | |
| 212 | Khung, lưới thép chống côn trùng | 1,8 | m2 | |
| 213 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,005 | 100m | |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1345 | 100m3 | |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,094 | m3 | |
| 216 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 32,443 | m3 | |
| 217 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1182 | 100m2 | |
| 218 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 16,224 | m3 | |
| 219 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,6614 | 100m2 | |
| 220 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 13,2444 | m3 | |
| 221 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,0991 | 100m2 | |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 1,1562 | tấn | |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,5055 | tấn | |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D | 3,6675 | tấn | |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D>18mm CB300 | 1,4345 | tấn | |
| 226 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước V25 | 39,4 | m | |
| 227 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 86,68 | m2 | |
| 228 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 86,68 | m2 | |
| 229 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 90,64 | m2 | |
| 230 | Trát tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 79,456 | m2 | |
| 231 | Đánh màu nước xi măng | 170,096 | m2 | |
| 232 | Quét Sika chống thấm | 170,096 | m2 | |
| 233 | Nắp tôn đậy bể nước | 1 | cái | |
| 234 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 188,5312 | m3 | |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,55 | 100m3 | |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,5845 | 100m3 | |
| 237 | Ống thép tráng kẽm D100 | 0,1 | 100m | |
| 238 | Cút thép hàn D100 | 4 | cái | |
| 239 | Bích thép rỗng D100 | 4 | cặp bích | |
| 240 | Van phao D50 | 1 | cái | |
| 241 | Lưới Inox 1mm | 1 | m2 | |
| 242 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II | 150 | quan sát | |
| 243 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-II | 150 | quan sát | |
| 244 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình I-II | 4 | quan sát | |
| 245 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -III | 02 giếng khoan | 10 | m khoan |
| 246 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VI | 02 giếng khoan | 16 | m khoan |
| 247 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá VII -VIII | 02 giếng khoan | 14 | m khoan |
| 248 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IX - X | 02 giếng khoan | 50 | m khoan |
| 249 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IX - X | 02 giếng khoan | 114 | m khoan |
| 250 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | 02 giếng khoan | 2 | 1 lần hút |
| 251 | Xét nghiệm mẫu nước thô | 02 giếng khoan | 2 | lần |
| 252 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | 02 giếng khoan | 10 | m |
| 253 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV | 02 giếng khoan | 16 | m |
| 254 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá III | 02 giếng khoan | 14 | m |
| 255 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá II | 02 giếng khoan | 50 | m |
| 256 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá I | 02 giếng khoan | 114 | m |
| 257 | Chống ống, đường kính ống 377mm | 02 giếng khoan | 12 | m |
| 258 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | 02 giếng khoan | 12 | m |
| 259 | Chèn sỏi | 2 giếng khoan | 7,7318 | m3 |
| 260 | Chèn sét | 2 giếng khoan | 4,6236 | m3 |
| 261 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | 2 giếng khoan | 2 | lần |
| 262 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 1km | 2 giếng khoan | 1,589 | 10m3 |
| 263 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2 giếng khoan | 0,7846 | m3 |
| 264 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2 giếng khoan | 0,0444 | 100m2 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2 giếng khoan | 1,3342 | m3 |
| 266 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM PCB40 M75 | 2 giếng khoan | 1,8586 | m3 |
| 267 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 2 giếng khoan | 9,856 | m2 |
| 268 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 2 giếng khoan | 8,976 | m2 |
| 269 | Quét nước xi măng 2 nước | 2 giếng khoan | 2,256 | m2 |
| 270 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | 2 giếng khoan | 2 | cái |
| 271 | Khóa hố bơm | 2 giếng khoan | 2 | cái |
| 272 | Máy bơm giếng Q=10m3/h;H=60m;P=3.0kW | 2 | cái | |
| 273 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,72 | 100m | |
| 274 | Ống thép tráng kẽm D89 | 1,206 | 100m | |
| 275 | Ống thép tráng kẽm D141 | 0,84 | 100m | |
| 276 | Đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | 2 | cái | |
| 277 | Van chặn D15 | 2 | cái | |
| 278 | Tê thép hàn D15x15 | 2 | cái | |
| 279 | Vòi rửa D15 | 2 | bộ | |
| 280 | Măng sông thép hàn D15 | 2 | cái | |
| 281 | Bích thép rỗng D50 | 4 | cặp bích | |
| 282 | Bích thép rỗng D400x50x20 | 1 | cặp bích | |
| 283 | Bu lông M27 | 4 | bộ | |
| 284 | Bu lông nở M20x100. | 8 | bộ | |
| 285 | Van một chiều D50 | 2 | cái | |
| 286 | Van hai chiều D50 | 2 | cái | |
| 287 | Cút thép hàn 90 D50 | 2 | cái | |
| 288 | Côn thép hàn D141x89 | 2 | cái | |
| 289 | Bịt thép D89 | 2 | cái | |
| 290 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | 80 | m | |
| 291 | Cáp điện CXVD (4x2.5)mm2 | 864 | m | |
| 292 | Ống nhựa HDPE D40/30 | 784 | m | |
| 293 | Cóc giữ cáp treo bơm | 20 | bộ | |
| 294 | Dây điện CV (2x1.5)mm2 | 300 | m | |
| 295 | Rải bao tải dứa lót đáy rãnh | 12,315 | 100m2 | |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 183,01 | m3 | |
| 297 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | 3,617 | 100m2 | |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, chiều rộng | 55,5338 | m3 | |
| 299 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh | 6,2724 | 100m2 | |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 1,467 | tấn | |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 4,001 | tấn | |
| 302 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 24,2722 | m3 | |
| 303 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,6827 | 100m2 | |
| 304 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 3,4352 | tấn | |
| 305 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 546 | 1 cấu kiện | |
| 306 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 283,94 | m3 | |
| 307 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 1.682,72 | m2 | |
| 308 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 M75 | 508,1 | m2 | |
| 309 | Đào kênh mương, chiều rộng | 16,7266 | 100m3 | |
| 310 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,2488 | 100m3 | |
| 311 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 9,4778 | 100m3 | |
| 312 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,6044 | 100m3 | |
| 313 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 40,0489 | m3 | |
| 314 | Rải bao tải dứa lót đáy hố ga | 1,0784 | 100m2 | |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,176 | m3 | |
| 316 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,408 | 100m2 | |
| 317 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 29,904 | m3 | |
| 318 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 137,704 | m2 | |
| 319 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 41,72 | m2 | |
| 320 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 6,2824 | m3 | |
| 321 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,8501 | 100m2 | |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB240 | 0,2625 | tấn | |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0205 | tấn | |
| 324 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5043 | tấn | |
| 325 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,874 | m2 | |
| 326 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 6,05 | m3 | |
| 327 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3027 | 100m2 | |
| 328 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,2164 | tấn | |
| 329 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 84 | 1 cấu kiện | |
| 330 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,9861 | 100m3 | |
| 331 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,0188 | 100m3 | |
| 332 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150, XM PCB40 | 16 cửa xả | 33,0528 | m3 |
| 333 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 16 cửa xả | 0,808 | 100m2 |
| 334 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 M75 | 16 cửa xả | 8,256 | m3 |
| 335 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 16 cửa xả | 96,432 | m2 |
| 336 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150, XM PCB40 | 08 cửa xả | 15,944 | m3 |
| 337 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 08 cửa xả | 0,3832 | 100m2 |
| 338 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 M75 | 08 cửa xả | 4,0784 | m3 |
| 339 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 08 cửa xả | 47,0256 | m2 |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Động cơ WeiFang AZD220 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS50-250/185 (Việt Nam). Thông số kỹ thuật: H=78-58,3m; Q=27-78m3/h; P=18,5KW; 25Hp. (Bao gồm Ắc quy dự phòng). Xuất xứ: Trung Quốc/ Việt Nam | 2 | Cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Model:PTS50-250/185 (Parolli- Việt Nam), Motor điện(Trung Quốc). Thông số kỹ thuật: Q= 27-78m3/h; H=78-58,3m; P= 18,5KW; 25Hp. Xuấtxứ: Trung Quốc/ Việt Nam | 2 | Cái | |
| 3 | Mũ chữa cháy | 20 | Cái | |
| 4 | Ủng chữa cháy | 20 | Cái | |
| 5 | Găng tay chữa cháy | 20 | Đôi | |
| 6 | Quần áo chữa cháy | 20 | Bộ | |
| 7 | Khẩu trang lọc độc | 20 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chuyên ngành cấp thoát nước; chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 30 | Trong đó có ít nhất 04 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 07 tấn | xe | 4 |
| 2 | Máy đào đất ≥ 1,25 m3 | máy | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | máy | 1 |
| 4 | Tời điện 5T | máy | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | máy | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | máy | 5 |
| 7 | Máy đầm dùi | máy | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | máy | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | máy | 4 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | máy | 4 |
| 11 | Máy cắt gạch | máy | 5 |
| 12 | Máy hàn điện | máy | 3 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | máy | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | máy | 4 |
| 15 | Máy khoan bê tông | máy | 4 |
| 16 | Máy phát điện ≥ 100 KVA | máy | 1 |
| 17 | Máy bơm nước ≥ 2HP | máy | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc | máy | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi