Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911386-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220885574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 12:34:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,436,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chuyên ngành cấp thoát nước; chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Trong đó có ít nhất 04 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào đất ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy phát điện ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01
Đầu tư xây dựng Doanh trại e52, e54, e64/f320/QĐ3
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , địa chỉ: Phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Shark Interior. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Shark Interior


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , địa chỉ: Phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên, Công trình giao thông hạng III trở lên, Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Thi công PCCC hạng II trở lên, có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. - Báo cáo tài chính 03 năm, 2019, 2020, 2021; kèm các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ nộp BHXH tối thiểu đến hết tháng 01/2022. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư… - Thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Văn Phòng Bộ Quốc Phòng Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhân đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, tòa nhà Landmark 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,601100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II28,9m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6024100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,6933m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 44,2698m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 127,3907m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,188m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,6263100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài6,3028100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2401,574tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D11,381tấn
12Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 56,7243m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2136100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,3457100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,3457100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 22,372m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,4744100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 1,1424tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D7,854tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 24,886m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,3307100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,865tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,8005tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 153,8978m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M752.727,7577m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75318,9174m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu3.046,6751m2
28Gia công hàng rào song sắt112,194m2
29Lắp dựng hàng rào song sắt112,194m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, XM PCB4010,2938m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột2,88100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6-8mm CB2400,525tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D2,61tấn
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II14,052m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,4052100m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu150cấu kiện
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,027m3
38Lưới thép gai đan 120x120 (bao gồm cả lắp dựng)1.011,648m2
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ211,2307100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 211,2307100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 211,2307100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III239,7125100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90268,3012100m3
6Mua đất đắp2.858,87m3
C HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel21 máy
2Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện21 máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy21 tủ
4Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x22015cái
5Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn30cuộn
6Lăng chữa cháy không khóa D65/1715cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, DN100 mm20,23100m
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, DN100 mm76cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN10045cái
10Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN10045cái
11Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D100 ra 2 cửa D6515cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 ra 2 cửa D654cái
13Lắp bích thép D9036cặp bích
14Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4 loại 4kg144bình
15Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5, loại 5kg72bình
16Nội quy và tiêu lệnh PCCC72bộ
17Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy. Dây CVV 3x16+1x10 mm240m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm35m
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III4,9975100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,854,9975100m3
21Vật liệu phụ (cao su non, keo , cùm ống, ...)1
22Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 600x330x20072cái
23Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ, cứu nạn, KT: 1400x500x300mm10cái
24Xà beng phá dỡ dài 1,2 m10cái
25Búa tạ 05 Kg10cái
26Kìm cộng lực 24 inch10cái
27Đào đất hố van chặn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,241m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB400,8m3
29Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB401,3568m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hố van0,0768100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0441tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2816m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4096m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0298tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0205100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy8cái
37Lắp đặt van cổng mặt bích DN1008cái
38Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,5076100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,9235m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300, XM PCB4017,3838m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0853100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 19,8428m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,5781100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300, XM PCB405,8145m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,6196100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,5314tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mm CB3000,279tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D3,3644tấn
49Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước V2536,5m
50Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M10073,9375m2
51Quét nhựa bitum nóng vào tường73,9375m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7542,16m2
53Trát tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7583,7276m2
54Đánh màu nước xi măng125,8876m2
55Quét Sika chống thấm125,8876m2
56Ngâm nước xi măng chống thấm bể108,75m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,162m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0072100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0066tấn
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,5881100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,5881100m3
64Ống thép tráng kẽm D1000,06100m
65Cút thép hàn D1004cái
66Bích thép rỗng D1002cặp bích
67Van phao D100 (thuỷ lực)1cái
68Lưới Inox 1mm1m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1MCCB 3P- 200A/500V/36kA2cái
2Cáp điện ABC 4x150mm23.997m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm23,997km/dây
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột BTLT 8.5B80cột
5Cốt đồng M15016cái
6Cụm chi tiết móc vào cột168cái
7Khoá néo cáp168cái
8Nắp bịt đầu cáp24cái
9Kẹp nối xuyên cách điện44cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7705100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,5611m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,408m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 34,2357m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1284100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0428100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,7277100m3
17Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m Có 11 cọc tiếp địa11cọc
18Dây thép D10 mạ kẽm Có 11 cọc tiếp địa23,32m
19Bu lông M16-M20 Có 11 cọc tiếp địa11cái
20Gia công cấu kiện thép tiếp địa Có 11 cọc tiếp địa0,0594tấn
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN10 D1103,68100m
2Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN10 D754,26100m
3Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN10 D6310,17100m
4Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN10 D500,64100m
5Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN12.5 D402,42100m
6Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN12.5 D320,7100m
7Ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE80 PN12.5 D254,32100m
8Thử áp lực đường ống nhựa DN1103,68100m
9Thử áp lực đường ống nhựa DN754,26100m
10Thử áp lực đường ống nhựa DN6310,17100m
11Thử áp lực đường ống nhựa DN500,64100m
12Thử áp lực đường ống nhựa DN402,42100m
13Thử áp lực đường ống nhựa DN320,7100m
14Thử áp lực đường ống nhựa DN254,32100m
15Ống thép đen D150 (ống lồng)0,3100m
16Ống thép đen D100 (ống lồng)0,98100m
17Ống thép đen D80 (ống lồng)0,33100m
18Tê nhựa HDPE D110x1104cái
19Tê nhựa HDPE D110x752cái
20Tê nhựa HDPE D75x632cái
21Tê nhựa HDPE D75x502cái
22Tê nhựa HDPE D75x401cái
23Tê nhựa HDPE D75x322cái
24Tê nhựa HDPE D63x4013cái
25Tê nhựa HDPE D63x3212cái
26Tê nhựa HDPE D63x631cái
27Tê nhựa HDPE D50x403cái
28Tê nhựa HDPE D40x321cái
29Tê nhựa HDPE D40x252cái
30Mối nối mềm EB D1002cái
31Mối nối mềm BB D1002cái
32Đồng hồ nước D32(3/4') + Khớp nối nhanh18cái
33Đồng hồ nước D25(3/4') + Khớp nối nhanh7cái
34Đồng hồ nước D20(3/4') + Khớp nối nhanh24cái
35Van cổng ty chìm D1002cái
36Van đồng ren trong D656cái
37Van đồng ren trong D402cái
38Van đồng ren trong D3220cái
39Van đồng ren trong D258cái
40Van đồng ren trong D202cái
41Chụp van gang D1002cái
42Côn nhựa HDPE D110x752cái
43Côn nhựa HDPE D75x633cái
44Côn nhựa HDPE D75x401cái
45Côn nhựa HDPE D50x401cái
46Côn nhựa HDPE D40x321cái
47Côn nhựa HDPE D32x2513cái
48Cút nhựa HDPE D6312cái
49Cút nhựa HDPE D323cái
50Cút nhựa HDPE D256cái
51Đầu nối bích HDPE D1102cái
52Bích thép rỗng D1001cặp bích
53Bích thép đặc D1000,5cặp bích
54Bịt HDPE D756cái
55Bịt HDPE D501cái
56Bịt HDPE D401cái
57Măng sông HDPE D259cái
58Măng sông HDPE D6318cái
59Khâu nối ren trong HDPE D4018cái
60Khâu nối ren trong HDPE D327cái
61Khâu nối ren trong HDPE D2524cái
62Khâu nối ren ngoài HDPE D6311cái
63Khâu nối ren ngoài HDPE D504cái
64Khâu nối ren ngoài HDPE D4022cái
65Khâu nối ren ngoài HDPE D329cái
66Khâu nối ren ngoài HDPE D2524cái
67Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,359100m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,9889m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,384m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,384m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,3952100m2
72Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 4,4744m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7543,84m2
74Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7513,12m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,7896m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,1839100m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,628m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2184100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5651tấn
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1091 cấu kiện
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1798100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2191100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,448m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8545m3
85Bu lông M1632cái
86Đai ống 50x1016cái
87Đào kênh mương, chiều rộng 5,7246100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,0423100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,6823100m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4063100m3
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,5144m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3059100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0482100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0973100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,499m3
96Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 10,247m3
97Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,6075m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,2868100m2
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2088100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,1275tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,279tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D0,1317tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB3000,9735tấn
104Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 1,188m3
105Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 10,125m3
106Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,62100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2637tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao 1,8243tấn
109Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4011,025m3
110Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,2495100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,4746tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D1,4395tấn
113Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2005,7024m3
114Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,4752100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2967tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,443tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,442m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1304100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0138tấn
120Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 12,6144m3
121Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung29,52m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1002,679m3
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10026,79m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,48m3
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7570,032m2
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7564,912m2
127Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75134,07m2
128Trát trần, vữa XM PCB40 M7547,52m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75150,16m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ401,782m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,912m2
132Gia công thang sắt0,1989tấn
133Gia công lan can0,0354tấn
134Lắp dựng lan can sắt, XM PCB404,77m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,5696m2
136SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ5,28m2
137Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 M7533,39m2
138Ống thép tráng kẽm D1000,44100m
139Ống thép tráng kẽm D800,36100m
140Ống thép tráng kẽm D400,28100m
141Ống thép tráng kẽm D200,03100m
142Tê thép hàn D100x1002cái
143Tê thép hàn D100x802cái
144Tê thép hàn D100x401cái
145Tê thép hàn D100x202cái
146Tê thép hàn D80x802cái
147Tê thép hàn D80x202cái
148Tê thép hàn D80x402cái
149Tê thép hàn D40x402cái
150Van hai chiều D1005cái
151Van hai chiều D804cái
152Van hai chiều D403cái
153Van đồng ren trong D204cái
154Van một chiều D802cái
155Van một chiều D401cái
156Van phao D201cái
157Van phao D80 (thuỷ lực)2cái
158Rắc co thép hàn D403cái
159Mối nối mềm BB D1003cái
160Mối nối mềm BB D802cái
161Van xả khí D251cái
162Đồng hồ đo áp lực 15 bar1cái
163Chân không kế2cái
164Cút thép hàn D100x8020cái
165Cút thép hàn D65x6522cái
166Cút thép hàn ren trong D202cái
167Cút thép hàn D406cái
168Bích thép rỗng D1007cặp bích
169Bích thép rỗng D807cặp bích
170Đầu nối bích HDPE D1101cái
171Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 20m3 + giá đỡ1bể
172Tủ điều khiển 2 bơm chạy luân phiên công suất 15kW (tủ bơm sinh hoạt)1hộp
173Tủ điều khiển bơm giếng công suất 3.5kW2hộp
174Bơm cấp nước sinh hoạt Q=30m3/h; H=30m2bộ
175Phao điện1bộ
176Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1004100m3
177Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,1156m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,054100m3
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0536100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0536100m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,858m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4368m3
184Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0437100m2
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0156tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0362tấn
187Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM PCB40 M754,9046m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,284m3
189Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2412100m2
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,229tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,585tấn
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,464m3
193Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2152100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,176tấn
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,183m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0624100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,088tấn
198Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 7,0232m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,903m3
200Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1009,03m2
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,072m3
202Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7537,624m2
203Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7536,436m2
204Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M7527,24m2
205Trát trần, vữa XM PCB40 M7521,52m2
206Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,384m2
207Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,436m2
208SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ5,28m2
209Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 M7523,52m2
210Quét Sika chống thấm27,44m2
211SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ2,64m2
212Khung, lưới thép chống côn trùng1,8m2
213Ống nhựa u.PVC C2 D600,005100m
214Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1345100m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,094m3
216Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, XM PCB4032,443m3
217Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1182100m2
218Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 16,224m3
219Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,6614100m2
220Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB4013,2444m3
221Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,0991100m2
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6-8mm CB2401,1562tấn
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mm CB3000,5055tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D3,6675tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D>18mm CB3001,4345tấn
226Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước V2539,4m
227Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M10086,68m2
228Quét nhựa bitum nóng vào tường86,68m2
229Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7590,64m2
230Trát tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7579,456m2
231Đánh màu nước xi măng170,096m2
232Quét Sika chống thấm170,096m2
233Nắp tôn đậy bể nước1cái
234Ngâm nước xi măng chống thấm bể188,5312m3
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,55100m3
236Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,5845100m3
237Ống thép tráng kẽm D1000,1100m
238Cút thép hàn D1004cái
239Bích thép rỗng D1004cặp bích
240Van phao D501cái
241Lưới Inox 1mm1m2
242Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II150quan sát
243Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-II150quan sát
244Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình I-II4quan sát
245Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -III02 giếng khoan10m khoan
246Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VI02 giếng khoan16m khoan
247Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá VII -VIII02 giếng khoan14m khoan
248Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IX - X02 giếng khoan50m khoan
249Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IX - X02 giếng khoan114m khoan
250Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan02 giếng khoan21 lần hút
251Xét nghiệm mẫu nước thô02 giếng khoan2lần
252Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất02 giếng khoan10m
253Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV02 giếng khoan16m
254Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá III02 giếng khoan14m
255Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá II02 giếng khoan50m
256Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá I02 giếng khoan114m
257Chống ống, đường kính ống 377mm02 giếng khoan12m
258Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm02 giếng khoan12m
259Chèn sỏi2 giếng khoan7,7318m3
260Chèn sét2 giếng khoan4,6236m3
261Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV2 giếng khoan2lần
262Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 1km2 giếng khoan1,58910m3
263Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II2 giếng khoan0,7846m3
264Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2 giếng khoan0,0444100m2
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB402 giếng khoan1,3342m3
266Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM PCB40 M752 giếng khoan1,8586m3
267Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M752 giếng khoan9,856m2
268Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M752 giếng khoan8,976m2
269Quét nước xi măng 2 nước2 giếng khoan2,256m2
270Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm2 giếng khoan2cái
271Khóa hố bơm2 giếng khoan2cái
272Máy bơm giếng Q=10m3/h;H=60m;P=3.0kW2cái
273Ống thép tráng kẽm D500,72100m
274Ống thép tráng kẽm D891,206100m
275Ống thép tráng kẽm D1410,84100m
276Đồng hồ đo áp lực 0-6 bar2cái
277Van chặn D152cái
278Tê thép hàn D15x152cái
279Vòi rửa D152bộ
280Măng sông thép hàn D152cái
281Bích thép rỗng D504cặp bích
282Bích thép rỗng D400x50x201cặp bích
283Bu lông M274bộ
284Bu lông nở M20x100.8bộ
285Van một chiều D502cái
286Van hai chiều D502cái
287Cút thép hàn 90 D502cái
288Côn thép hàn D141x892cái
289Bịt thép D892cái
290Dây cáp Inox D4 treo máy bơm80m
291Cáp điện CXVD (4x2.5)mm2864m
292Ống nhựa HDPE D40/30784m
293Cóc giữ cáp treo bơm20bộ
294Dây điện CV (2x1.5)mm2300m
295Rải bao tải dứa lót đáy rãnh12,315100m2
296Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 183,01m3
297Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh3,617100m2
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, chiều rộng 55,5338m3
299Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh6,2724100m2
300Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép D6-8mm CB2401,467tấn
301Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3004,001tấn
302Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB4024,2722m3
303Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,6827100m2
304Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn3,4352tấn
305Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5461 cấu kiện
306Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 283,94m3
307Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M751.682,72m2
308Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 M75508,1m2
309Đào kênh mương, chiều rộng 16,7266100m3
310Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,2488100m3
311Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 9,4778100m3
312Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,6044100m3
313Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 40,0489m3
314Rải bao tải dứa lót đáy hố ga1,0784100m2
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,176m3
316Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,408100m2
317Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 29,904m3
318Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75137,704m2
319Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7541,72m2
320Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 6,2824m3
321Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,8501100m2
322Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB2400,2625tấn
323Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0205tấn
324Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5043tấn
325Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,874m2
326Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB406,05m3
327Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3027100m2
328Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,2164tấn
329Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 841 cấu kiện
330Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,9861100m3
331Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,0188100m3
332Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150, XM PCB4016 cửa xả33,0528m3
333Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột16 cửa xả0,808100m2
334Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 M7516 cửa xả8,256m3
335Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7516 cửa xả96,432m2
336Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150, XM PCB4008 cửa xả15,944m3
337Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột08 cửa xả0,3832100m2
338Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 M7508 cửa xả4,0784m3
339Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7508 cửa xả47,0256m2
F THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Động cơ
WeiFang AZD220 (Trung Quốc), đầu bơm
Parolli PS50-250/185 (Việt Nam). Thông số kỹ
thuật: H=78-58,3m; Q=27-78m3/h; P=18,5KW;
25Hp. (Bao gồm Ắc quy dự phòng). Xuất xứ:
Trung Quốc/ Việt Nam
2Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Model:PTS50-250/185 (Parolli- Việt Nam), Motor điện(Trung Quốc). Thông số kỹ thuật: Q= 27-78m3/h; H=78-58,3m; P= 18,5KW; 25Hp. Xuấtxứ: Trung Quốc/ Việt Nam2Cái
3Mũ chữa cháy20Cái
4Ủng chữa cháy20Cái
5Găng tay chữa cháy20Đôi
6Quần áo chữa cháy20Bộ
7Khẩu trang lọc độc20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chuyên ngành cấp thoát nước; chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu;53
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 3 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.32
3 Đội trưởng thi công 1 Trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.32
4 Công nhân lành nghề 30 Trong đó có ít nhất 04 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 07 tấn xe4
2 Máy đào đất ≥ 1,25 m3 máy1
3 Máy ủi 110CV máy1
4 Tời điện 5T máy3
5 Máy trộn vữa ≥ 150l máy5
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l máy5
7 Máy đầm dùi máy4
8 Máy đầm cóc máy2
9 Máy đầm bàn máy4
10 Máy cắt, uốn thép máy4
11 Máy cắt gạch máy5
12 Máy hàn điện máy3
13 Máy hàn nhiệt máy2
14 Máy khoan cầm tay máy4
15 Máy khoan bê tông máy4
16 Máy phát điện ≥ 100 KVA máy1
17 Máy bơm nước ≥ 2HP máy2
18 Máy toàn đạc máy1
19 Máy thủy bình máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->