Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911605-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị nâng cao năng lực cơ sở y tế toàn tỉnh từ nguồn chi sự nghiệp y tế . |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:24:00 đến ngày 2022-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 914,402,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 640.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết sẽ tham gia thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan đục ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Sửa chữa các phòng vệ sinh, xây dựng nhà cầu nối từ Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn về khu vực khám chữa bệnh Trung tâm Y tế huyện Vân Đôn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị nâng cao năng lực cơ sở y tế toàn tỉnh từ nguồn chi sự nghiệp y tế . |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Xã Hạ Long, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Xã Hạ Long, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÂU | |||
| B | MÓNG, NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2343 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2343 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2343 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2074 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3804 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3598 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7803 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7801 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4666 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,3 | m2 |
| C | NHÀ KHUNG THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 2 | Gia công bản mã cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9347 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9347 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4419 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4419 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2639 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2639 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6456 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6456 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,4232 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,665 | 100m2 |
| 12 | Bu lông neo móng M18x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 13 | Con ke chống bão (6 cái / 1m2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.300 | cái |
| 14 | Con bọ L 70x 2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,405 | cái |
| 15 | Bu lông M 10 x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 16 | Giằng xà gồ thép D6, L= 1,1m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng 220v, 1x15w dài 900 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Hộp điện 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| E | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ VỆ SINH | |||
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,3856 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,076 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1436 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,6736 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,6 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1419 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9182 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9182 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9182 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng lớp 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,7656 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng lớp 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,7656 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,3856 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,076 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,3856 | 1m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1436 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,72 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí T1, 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt mới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam mới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van xả ấn tiểu treo nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Van ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Trần nhôm,(Trần nhôm , Bề mặt tấm đục lỗ D18-23, sơn tinh điện cao cấp ngoài trời "phụ kiện: khung thép tam giác 1,8m, móc 2 chiếc, nối 0,4 chiếc"; dày 0,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,6736 | m2 |
| 29 | Sửa chữa gắn vá vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,6 | m2 |
| 30 | Lắp lại vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,6 | m2 |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 36 | Kép inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Tê cầu INOC 304 D20 một đầu ren trong, 2 đầu ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Cút nhựa miệng bát D48mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Cút nhựa miệng bát D110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn lốp trần D200 bóng LED 220V-15W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9784 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,125 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 1,2.3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,25 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3188 | m2 |
| 52 | Đào cát tôn nền vệ sinh tầng 2,3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4978 | m3 |
| 53 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5655 | m3 |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3144 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3144 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3144 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,7894 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm, tường, nền vệ sinh lớp 2 tầng 2,3… | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,3974 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,1034 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,25 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,1034 | 1m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 65 | Trần nhôm,(Trần nhôm , Bề mặt tấm đục lỗ D18-23, sơn tinh điện cao cấp ngoài trời "phụ kiện: khung thép tam giác 1,8m, móc 2 chiếc, nối 0,4 chiếc"; dày 0,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3188 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt mới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi chậu lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Van ren D15 tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 75 | Kép inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Ống uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D 48mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D 75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 220V-15W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 86 | Đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 640.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết sẽ tham gia thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥23kw | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy khoan đục ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm đất ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi