Gói thầu: gói thầu số 06: chi phí xây dựng + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940588-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 06: chi phí xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện, vốn ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:23:00 đến ngày 2022-10-04 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,250,116,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 918,000,000 VNĐ ((Chín trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1022E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT) với giá trị tối thiểu 40.700.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT) với giá trị tối thiểu 40.700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có 01 công trình có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 cán bộ, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 06: chi phí xây dựng + PCCC Xây dựng mới 20 phòng học, 9 phòng bộ môn, hiệu bộ, khu giáo dục thể chất, sân vườn, phụ trợ trường THCS Đồng Trúc 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện, vốn ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 918.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN SỐ 1 - KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép 250x250mm, mác 250 (chi tiết theo BVTK) | 2.465 | md | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 24,65 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,632 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 320 | mối nối | |
| 5 | Sản xuất đoạn thép ép âm | 1 | đoạn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,063 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | 0,041 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng, đất cấp II | 237,095 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,785 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 28,761 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,274 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 111,094 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | 28,058 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 2,471 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 3,713 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,58 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,647 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,935 | tấn | |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 49,226 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 50,81 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,018 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,7 | m3 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,056 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 7 | cấu kiện | |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,822 | m3 | |
| 27 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,521 | m2 | |
| 28 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 20,521 | m2 | |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,962 | m2 | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,521 | m2 | |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,712 | m3 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 103,352 | m2 | |
| 33 | Khía rãnh chống trơn trượt mũi bậc | 67,995 | 10m | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,461 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vỉ 300x300x7 màu vàng đất | 31,541 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,136 | m2 | |
| 37 | Đất mầu trồng cây | 8,307 | m3 | |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | 53,431 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 107,14 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,682 | m3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 274,876 | m3 | |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 23,331 | m3 | |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 21,191 | m3 | |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,281 | tấn | |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 8,221 | tấn | |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,552 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,26 | tấn | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,129 | tấn | |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 24,86 | tấn | |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 24,745 | tấn | |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,001 | tấn | |
| 52 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,178 | tấn | |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,52 | tấn | |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,68 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,956 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,985 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,746 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,834 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,335 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,412 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 11,305 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn cầu thang thường | 2,07 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,334 | 100m2 | |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên - gỗ các loại | 9,573 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,613 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 186,204 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 171,828 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,681 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,324 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 2,533 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 32,664 | m3 | |
| 72 | Đắp cát tôn nền bục giảng | 16,093 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 69,928 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,424 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 74,781 | m3 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 243,747 | m2 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 333,516 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 317,382 | m2 | |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 276,3 | m2 | |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.219,031 | m2 | |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.068,58 | m2 | |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 611,522 | m2 | |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 442,17 | m2 | |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 502,474 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 648,771 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 862,422 | m2 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.051,008 | m2 | |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 696,554 | m2 | |
| 89 | Căng lưới thép chống nứt | 591,092 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 78,778 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 79,492 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 249,87 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 224,16 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm | 41,7 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm | 39,975 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 916,856 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 872,26 | m2 | |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 104,903 | m2 | |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 104,903 | m2 | |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 168,088 | m2 | |
| 101 | Khía rãnh chống trơn trượt mũi bậc | 81,648 | 10m | |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox | 2 | Trụ | |
| 103 | Thang thép lên mái | 1 | T bộ | |
| 104 | Cửa tôn che lỗ lên mái | 1 | cái | |
| 105 | Gia công lan can inox | 0,49 | tấn | |
| 106 | Gia công lan can inox | 0,201 | tấn | |
| 107 | Mũ inox fi120 liên kết tay vịn, Bản mã chân trụ | 135 | Cái | |
| 108 | Nắp chụp inox D35x1 | 395 | Cái | |
| 109 | Lắp dựng lan can inox | 38,519 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | 13,236 | m2 | |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng - sơn mầu trắng (chi tiết theo BVTK) | 617 | cái | |
| 112 | Thi công trần nhôm nổi tấm 600x600 | 78,778 | m2 | |
| 113 | Thi công trần nhôm nổi tấm 600x600 | 79,492 | m2 | |
| 114 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | 150,44 | m2 | |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 23,777 | m2 | |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 14,534 | m2 | |
| 117 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | 32 | bộ | |
| 118 | Tay vịn inox cho người khuyết tật | 1 | bộ | |
| 119 | Gia công xà gồ thép | 2,503 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,503 | tấn | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 265,016 | m2 | |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,26 | 100m2 | |
| 123 | Tôn úp hồi, úp nóc | 73,182 | md | |
| 124 | Đắp phào đơn | 1.328,25 | m | |
| 125 | Đắp phào kép | 318,457 | m | |
| 126 | Kẻ chỉ lõm | 2 | Công | |
| 127 | Đắp khóa vòm | 4 | Công | |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.195,449 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.863,483 | m2 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 577,263 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 593,682 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 21,452 | 100m2 | |
| 133 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ , cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 124,74 | m2 | |
| 134 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 25,65 | m2 | |
| 135 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 170,04 | m2 | |
| 136 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 31,86 | m2 | |
| 137 | Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 42,706 | m2 | |
| 138 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,659 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 172,38 | m2 | |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,04 | m2 | |
| 141 | Cửa sắt thăm mái chống cháy | 0,95 | m2 | |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên - cát các loại, than xỉ | 127,504 | m3 | |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 2,404 | tấn | |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên - gạch ốp, lát các loại | 121,131 | 10m2 | |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên - đá ốp, lát các loại | 19,175 | 10m2 | |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên - tấm lợp các loại | 8,253 | 100m2 | |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên - xi măng | 38,504 | tấn | |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên - Thép các loại | 2,773 | tấn | |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên - vật liệu phụ các loại | 10 | tấn | |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên - cửa các loại | 17,436 | 10m2 | |
| 151 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200mm | 2 | hộp | |
| 152 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400*300*200mm | 6 | cái | |
| 153 | Hộp aptomat âm tường 14-18 Module | 1 | cái | |
| 154 | Hộp aptomat âm tường 12 Module | 2 | hộp | |
| 155 | Hộp aptomat âm tường 8 Module | 12 | hộp | |
| 156 | Hộp aptomat âm tường 6 Module | 3 | hộp | |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 10 | cái | |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 24 | cái | |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 30 | cái | |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 6 | cái | |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 5 | cái | |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 57 | cái | |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 37 | cái | |
| 169 | Lắp đặt đèn 18Wx2 | 144 | bộ | |
| 170 | Ty treo đèn | 144 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt đèn 18Wx1 | 30 | bộ | |
| 172 | Bộ đèn LED máng đôi gắn trần /2x18W | 12 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W âm trần | 10 | cái | |
| 174 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | 86 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 74 | cái | |
| 176 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | 45 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A | 44 | cái | |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm sàn 250V-16A | 30 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A | 49 | cái | |
| 180 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | 19 | cái | |
| 181 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | 8 | cái | |
| 182 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A | 15 | cái | |
| 184 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | 22 | cái | |
| 185 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | 8 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 65 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | 60 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 130 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 75 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 1.220 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 192 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm2 | 10 | m | |
| 193 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | 8 | m | |
| 194 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | 195 | m | |
| 195 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 135 | m | |
| 196 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | 1.340 | m | |
| 197 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | 1.295 | m | |
| 198 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | 240 | m | |
| 199 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 2.590 | m | |
| 200 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 5.650 | m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40 | 195 | m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | 135 | m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | 1.340 | m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 1.295 | m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | 2.825 | m | |
| 206 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | 75 | hộp | |
| 207 | Bộ chia mạng SWITCH 24 PORT | 2 | hộp | |
| 208 | Lắp đặt cáp mạng UTP4PAIRS CATSE | 300 | m | |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | 38 | cái | |
| 210 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | 4 | bộ | |
| 211 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 9 | m | |
| 212 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 6 | bộ | |
| 213 | Máy biến dòng MCT 125/5A | 3 | bộ | |
| 214 | Cầu chì 5A | 3 | hộp | |
| 215 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 6 | cái | |
| 216 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 217 | Đào rãnh tiếp địa | 19,2 | m3 | |
| 218 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 19,2 | m3 | |
| 219 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 220 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 221 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 222 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 270 | m | |
| 223 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 224 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | 12 | m | |
| 225 | Chân bật fi10 | 195 | cái | |
| 226 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 227 | Bu lông đai ốc M12 | 4 | bộ | |
| 228 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 229 | Lắp đặt chậu xí bệt | 30 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 231 | Dây mềm cấp nước xí bệt | 30 | cái | |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 20 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểu | 20 | cái | |
| 234 | Lắp đặt lô giấy | 30 | cái | |
| 235 | Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòi | 25 | bộ | |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 25 | bộ | |
| 237 | Dây mềm cấp nước lavabo | 25 | cái | |
| 238 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | 28 | cái | |
| 239 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | 25 | cái | |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 25 | cái | |
| 241 | Lắp đặt gương soi | 25 | cái | |
| 242 | Lắp đặt kệ kính | 25 | cái | |
| 243 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 28 | cái | |
| 244 | Van phao điện chống tràn | 1 | bộ | |
| 245 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 246 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | 0,32 | 100m | |
| 247 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | 0,22 | 100m | |
| 248 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | 1,1 | 100m | |
| 249 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | 1,8 | 100m | |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | 4 | cái | |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | 3 | cái | |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | 44 | cái | |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | 76 | cái | |
| 254 | Lắp đặt Tê PPR D40x40 | 1 | cái | |
| 255 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | 6 | cái | |
| 256 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | 16 | cái | |
| 257 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | 56 | cái | |
| 258 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x25 | 2 | cái | |
| 259 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | 23 | cái | |
| 260 | Lắp đặt van khóa D32 | 1 | cái | |
| 261 | Lắp đặt van khóa D25 | 1 | cái | |
| 262 | Lắp đặt van khóa D20 | 8 | cái | |
| 263 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 264 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2 | 75 | cái | |
| 265 | Lắp đặt rắc co PPR D40X1.1/4 | 1 | cái | |
| 266 | Lắp đặt rắc co PPR D32X1 | 2 | cái | |
| 267 | Lắp đặt rắc co PPR D25X3/4 | 8 | cái | |
| 268 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D40x1.1/4 | 1 | cái | |
| 269 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32x1 | 2 | cái | |
| 270 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x3/4 | 8 | cái | |
| 271 | Kép nước inox | 75 | cái | |
| 272 | Nút bịt ren | 75 | cái | |
| 273 | Đai kẹp neo ống các loại | 100 | bộ | |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D140 | 0,28 | 100m | |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D110 | 0,7 | 100m | |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D90 | 0,44 | 100m | |
| 277 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D110 | 1,3 | 100m | |
| 278 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D90 | 0,62 | 100m | |
| 279 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D76 | 0,91 | 100m | |
| 280 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D60 | 0,6 | 100m | |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D48 | 0,05 | 100m | |
| 282 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D42 | 0,15 | 100m | |
| 283 | Lắp đặt chếch UPVC D140 | 8 | cái | |
| 284 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | 81 | cái | |
| 285 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 35 | cái | |
| 286 | Lắp đặt chếch UPVC D76 | 19 | cái | |
| 287 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | 48 | cái | |
| 288 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | 30 | cái | |
| 289 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | 25 | cái | |
| 290 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | 8 | cái | |
| 291 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | 10 | cái | |
| 292 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | 6 | cái | |
| 293 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | 6 | cái | |
| 294 | Thông tắc trên sàn | 2 | cái | |
| 295 | Lắp đặt côn thu D60x42 | 25 | cái | |
| 296 | Lắp nút bịt nhựa D110 | 30 | cái | |
| 297 | Lắp nút bịt nhựa D75 | 28 | cái | |
| 298 | Lắp nút bịt nhựa D60 | 20 | cái | |
| 299 | Lắp nút bịt nhựa D42 | 25 | cái | |
| 300 | Lắp đặt tê UPVC D48x48 | 2 | cái | |
| 301 | Lắp đặt tê UPVC D76x60 | 12 | cái | |
| 302 | Lắp đặt tê UPVC D90x60 | 6 | cái | |
| 303 | Lắp đặt tê UPVC D110x60 | 6 | cái | |
| 304 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | 5 | cái | |
| 305 | Lắp đặt tê UPVC D140x140 | 2 | cái | |
| 306 | Lắp đặt Y UPVC D140x110 | 6 | cái | |
| 307 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | 29 | cái | |
| 308 | Lắp đặt Y UPVC D110x75 | 6 | cái | |
| 309 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | 20 | cái | |
| 310 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | 6 | cái | |
| 311 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | 30 | cái | |
| 312 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | 13 | cái | |
| 313 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | 25 | cái | |
| 314 | Đai kẹp neo ống các loại | 100 | bộ | |
| 315 | Van khóa D48 | 2 | cái | |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D90 | 1,3 | 100m | |
| 317 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 16 | cái | |
| 318 | Lắp đặt cút UPVC D90 | 8 | cái | |
| 319 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 320 | Đai kẹp neo ống các loại | 64 | bộ | |
| B | NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN SỐ 2 - KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép 250x250mm, mác 250 (chi tiết theo BVTK) | 2.465 | md | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 24,65 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,632 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 320 | mối nối | |
| 5 | Sản xuất đoạn thép ép âm | 1 | đoạn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,063 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | 0,041 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | 237,095 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,785 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 28,761 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,274 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 111,094 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | 28,05 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 2,471 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 3,713 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,58 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,647 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,935 | tấn | |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 49,226 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 50,81 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,018 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,7 | m3 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,056 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 7 | cấu kiện | |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,822 | m3 | |
| 27 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,521 | m2 | |
| 28 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 20,521 | m2 | |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,962 | m2 | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,521 | m2 | |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,712 | m3 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 103,352 | m2 | |
| 33 | Khía rãnh chống trơn trượt mũi bậc | 67,995 | 10m | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,461 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vỉ 300x300x7 màu vàng đất | 31,541 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,136 | m2 | |
| 37 | Đất mầu trồng cây | 8,307 | m3 | |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | 53,431 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 107,14 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,682 | m3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 274,876 | m3 | |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 23,331 | m3 | |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 21,278 | m3 | |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,281 | tấn | |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 8,221 | tấn | |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,552 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,267 | tấn | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,129 | tấn | |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 24,884 | tấn | |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 24,745 | tấn | |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,001 | tấn | |
| 52 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,178 | tấn | |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,524 | tấn | |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,687 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,956 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,985 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,746 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,834 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,335 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,412 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 11,305 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn cầu thang thường | 2,07 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,345 | 100m2 | |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên - gỗ các loại | 9,59 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,613 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 178,456 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 171,579 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,681 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,854 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 32,664 | m3 | |
| 71 | Đắp cát tôn nền bục giảng | 15,02 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 69,621 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,424 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 74,781 | m3 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 243,747 | m2 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 333,516 | m2 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 317,382 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 276,3 | m2 | |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.094,105 | m2 | |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.044,435 | m2 | |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 614,833 | m2 | |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 440,872 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 505,431 | m2 | |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 647,292 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 862,422 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.051,008 | m2 | |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 697,754 | m2 | |
| 88 | Căng lưới thép chống nứt | 584,744 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 78,778 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 79,492 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 249,87 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 224,16 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm | 37,884 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm | 39,015 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 920,058 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 871,21 | m2 | |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 104,903 | m2 | |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 104,903 | m2 | |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 168,088 | m2 | |
| 100 | Khía rãnh chống trơn trượt mũi bậc | 81,648 | 10m | |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox | 2 | Trụ | |
| 102 | Thang thép lên mái | 1 | T bộ | |
| 103 | Cửa tôn che lỗ lên mái | 1 | cái | |
| 104 | Gia công lan can inox | 0,49 | tấn | |
| 105 | Gia công lan can inox | 0,201 | tấn | |
| 106 | Mũ inox fi120 liên kết tay vịn, Bản mã chân trụ | 135 | Cái | |
| 107 | Nắp chụp inox D35x1 | 395 | Cái | |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | 38,519 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng lan can inox | 13,236 | m2 | |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng - sơn mầu trắng (chi tiết theo BVTK) | 617 | cái | |
| 111 | Thi công trần nhôm nổi tấm 600x600 | 78,778 | m2 | |
| 112 | Thi công trần nhôm nổi tấm 600x600 | 79,492 | m2 | |
| 113 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | 150,44 | m2 | |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 23,161 | m2 | |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 14,424 | m2 | |
| 116 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | 32 | bộ | |
| 117 | Tay vịn inox cho người khuyết tật | 1 | bộ | |
| 118 | Gia công xà gồ thép | 2,503 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,503 | tấn | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 265,016 | m2 | |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,26 | 100m2 | |
| 122 | Tôn úp hồi, úp nóc | 73,182 | md | |
| 123 | Đắp phào đơn | 1.328,25 | m | |
| 124 | Đắp phào kép | 318,457 | m | |
| 125 | Kẻ chỉ lõm | 2 | Công | |
| 126 | Đắp khóa vòm | 4 | Công | |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.076,791 | m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.881,361 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 577,263 | m2 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 593,682 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 21,452 | 100m2 | |
| 132 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 113,4 | m2 | |
| 133 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 28,215 | m2 | |
| 134 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 177,84 | m2 | |
| 135 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 29,52 | m2 | |
| 136 | Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 42,706 | m2 | |
| 137 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,742 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 177,84 | m2 | |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,84 | m2 | |
| 140 | Cửa sắt thăm mái chống cháy | 0,95 | m2 | |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên - cát các loại, than xỉ | 126,952 | m3 | |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 2,413 | tấn | |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên - gạch ốp, lát các loại | 120,927 | 10m2 | |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên - đá ốp, lát các loại | 19,164 | 10m2 | |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên - tấm lợp các loại | 8,253 | 100m2 | |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên - xi măng | 38,34 | tấn | |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên - thép các loại | 2,773 | tấn | |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên - vật liệu phụ các loại | 10 | tấn | |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên - cửa các loại | 17,782 | 10m2 | |
| 150 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200mm | 2 | hộp | |
| 151 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400*300*200mm | 6 | cái | |
| 152 | Hộp aptomat âm tường 12-18 Module | 2 | cái | |
| 153 | Hộp aptomat âm tường 8 Module | 12 | hộp | |
| 154 | Hộp aptomat âm tường 6 Module | 1 | hộp | |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 6 | cái | |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 11 | cái | |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 13 | cái | |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 6 | cái | |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 20 | cái | |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 54 | cái | |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 38 | cái | |
| 166 | Lắp đặt đèn 18Wx2 | 141 | bộ | |
| 167 | Ty treo đèn | 141 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt đèn 18Wx1 | 8 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W âm trần | 12 | cái | |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | 42 | cái | |
| 171 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | 83 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 72 | cái | |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A | 63 | cái | |
| 174 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | 17 | cái | |
| 175 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | 16 | cái | |
| 176 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | 7 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A | 14 | cái | |
| 178 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | 32 | cái | |
| 179 | Ống PVC D60 chờ điều hòa | 10 | m | |
| 180 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | 8 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 40 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 130 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 155 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 850 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm2 | 10 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | 8 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | 170 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 155 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | 1.130 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | 1.105 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | 560 | m | |
| 192 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 2.210 | m | |
| 193 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 4.650 | m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40 | 170 | m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | 155 | m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | 850 | m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 1.105 | m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | 2.325 | m | |
| 199 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | 90 | hộp | |
| 200 | Cọc tiếp đất D16, L=2500mm | 3 | bộ | |
| 201 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 6 | m | |
| 202 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 2 | bộ | |
| 203 | Máy biến dòng MCT 200/5A | 1 | bộ | |
| 204 | Cầu chì 5A | 1 | hộp | |
| 205 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 206 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 207 | Đào rãnh tiếp địa | 19,2 | m3 | |
| 208 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 19,2 | m3 | |
| 209 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 211 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 212 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 270 | m | |
| 213 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 214 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | 12 | m | |
| 215 | Chân bật fi10 | 195 | cái | |
| 216 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 217 | Bu lông đai ốc M12 | 4 | bộ | |
| 218 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 219 | Lắp đặt chậu xí bệt | 30 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 221 | Dây mềm cấp nước xí bệt | 30 | cái | |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 20 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểu | 20 | cái | |
| 224 | Lắp đặt lô giấy | 30 | cái | |
| 225 | Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòi | 25 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 25 | bộ | |
| 227 | Dây mềm cấp nước lavabo | 25 | cái | |
| 228 | Xi phông thoát sàn | 28 | bộ | |
| 229 | Xi phông chậu rửa | 25 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 25 | cái | |
| 231 | Lắp đặt gương soi | 25 | cái | |
| 232 | Lắp đặt kệ kính | 25 | cái | |
| 233 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 28 | cái | |
| 234 | Van phao điện chống tràn | 1 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 236 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | 0,32 | 100m | |
| 237 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | 0,22 | 100m | |
| 238 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | 1,1 | 100m | |
| 239 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | 1,8 | 100m | |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | 4 | cái | |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | 3 | cái | |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | 44 | cái | |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | 76 | cái | |
| 244 | Lắp đặt Tê PPR D40x40 | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | 6 | cái | |
| 246 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | 16 | cái | |
| 247 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | 56 | cái | |
| 248 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x25 | 2 | cái | |
| 249 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | 23 | cái | |
| 250 | Lắp đặt van khóa D32 | 1 | cái | |
| 251 | Lắp đặt van khóa D25 | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt van khóa D20 | 8 | cái | |
| 253 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 254 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2 | 75 | cái | |
| 255 | Lắp đặt rắc co PPR D40X1.1/4 | 1 | cái | |
| 256 | Lắp đặt rắc co PPR D32X1 | 2 | cái | |
| 257 | Lắp đặt rắc co PPR D25X3/4 | 8 | cái | |
| 258 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D40x1.1/4 | 1 | cái | |
| 259 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32x1 | 2 | cái | |
| 260 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x3/4 | 8 | cái | |
| 261 | Kép nước inox | 75 | cái | |
| 262 | Nút bịt ren | 75 | cái | |
| 263 | Đai kẹp neo ống các loại | 100 | bộ | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D140 | 0,28 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D110 | 0,7 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D90 | 0,44 | 100m | |
| 267 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D110 | 1,3 | 100m | |
| 268 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D90 | 0,62 | 100m | |
| 269 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D76 | 0,91 | 100m | |
| 270 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D60 | 0,6 | 100m | |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D48 | 0,05 | 100m | |
| 272 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D42 | 0,15 | 100m | |
| 273 | Lắp đặt chếch UPVC D140 | 8 | cái | |
| 274 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | 81 | cái | |
| 275 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 35 | cái | |
| 276 | Lắp đặt chếch UPVC D76 | 19 | cái | |
| 277 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | 48 | cái | |
| 278 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | 30 | cái | |
| 279 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | 25 | cái | |
| 280 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | 8 | cái | |
| 281 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | 10 | cái | |
| 282 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | 6 | cái | |
| 283 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | 6 | cái | |
| 284 | Thông tắc trên sàn | 2 | cái | |
| 285 | Lắp đặt côn thu D60x42 | 25 | cái | |
| 286 | Lắp nút bịt nhựa D110 | 30 | cái | |
| 287 | Lắp nút bịt nhựa D75 | 28 | cái | |
| 288 | Lắp nút bịt nhựa D60 | 20 | cái | |
| 289 | Lắp nút bịt nhựa D42 | 25 | cái | |
| 290 | Lắp đặt tê UPVC D48x48 | 2 | cái | |
| 291 | Lắp đặt tê UPVC D76x60 | 12 | cái | |
| 292 | Lắp đặt tê UPVC D90x60 | 6 | cái | |
| 293 | Lắp đặt tê UPVC D110x60 | 6 | cái | |
| 294 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | 5 | cái | |
| 295 | Lắp đặt tê UPVC D140x140 | 2 | cái | |
| 296 | Lắp đặt Y UPVC D140x110 | 6 | cái | |
| 297 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | 29 | cái | |
| 298 | Lắp đặt Y UPVC D110x75 | 6 | cái | |
| 299 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | 20 | cái | |
| 300 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | 6 | cái | |
| 301 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | 30 | cái | |
| 302 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | 13 | cái | |
| 303 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | 25 | cái | |
| 304 | Đai kẹp neo ống các loại | 100 | bộ | |
| 305 | Van khóa D48 | 2 | cái | |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D90 | 1,3 | 100m | |
| 307 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 16 | cái | |
| 308 | Lắp đặt cút UPVC D90 | 8 | cái | |
| 309 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | 8 | cái | |
| 310 | Cầu chắn rác inox | 8 | cái | |
| 311 | Đai kẹp neo ống các loại | 64 | bộ | |
| C | NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cọc BTCT | 878,3 | md | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 8,783 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,224 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 114 | mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,456 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | 0,015 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng , đất cấp II | 157,28 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,703 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,106 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,432 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 17,507 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 59,469 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 12,991 | m3 | |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 7,875 | m2 | |
| 15 | Gia công lan can inox | 0,035 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | 3,78 | m2 | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 52,196 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | 17,611 | m3 | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,57 | tấn | |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,965 | tấn | |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,671 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 2,504 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 1,5 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,2 | m3 | |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,096 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,06 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 12 | cấu kiện | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,716 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 35,315 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,849 | m3 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,81 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 17,81 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,853 | m2 | |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 5,009 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,336 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,957 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,175 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,38 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vỉ 300x300x7 | 5,603 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,404 | m2 | |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột | 22,058 | m3 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 30,07 | m3 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 22,408 | m3 | |
| 44 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 13,584 | m3 | |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,679 | tấn | |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,872 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,65 | tấn | |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,446 | tấn | |
| 49 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,62 | tấn | |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,813 | tấn | |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,388 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,812 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,811 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,724 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,349 | 100m2 | |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 74,63 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,913 | m3 | |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 38,799 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,072 | m3 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 215,275 | m2 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,851 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 431,746 | m2 | |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 464,154 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 234,502 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 253,776 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 183,626 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 248,575 | m2 | |
| 68 | Kẻ chỉ 30x10 | 2 | công | |
| 69 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | 6 | bộ | |
| 70 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | 66,057 | m2 | |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | 99,936 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vỉ inax 300x300x7 | 43,986 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 51,274 | m2 | |
| 75 | Thi công trần nhôm 600x600 | 51,274 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 60,662 | m2 | |
| 77 | Thi công trải tấm sàn vinyl dày 6mm | 580,44 | m2 | |
| 78 | Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa XM mác 75 | 144,49 | m2 | |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 144,49 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 175,032 | m2 | |
| 81 | SX và LD lam nhôm chữ AZ-70 dày 1.2mm (chi tiết theo BVTK) | 190,064 | m | |
| 82 | Khung nhôm hệ chiều dày >=1.4mm (Chi tiết theo BVTK) | 72,66 | md | |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | 8,815 | tấn | |
| 84 | Gia công xà gồ thép | 3,287 | tấn | |
| 85 | Gia công giằng mái thép | 1,964 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 8,815 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,964 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,287 | tấn | |
| 89 | Bulong liên kết M20x50 | 112 | bộ | |
| 90 | Bulong liên kết M12x50 | 576 | bộ | |
| 91 | Bulong neo M24x650 | 96 | bộ | |
| 92 | Bulong liên kết M16x80 | 96 | bộ | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 479,382 | m2 | |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồn | 7,323 | 100m2 | |
| 95 | Tôn úp hồi | 41,2 | md | |
| 96 | Máng tôn thu nước mưa | 70 | md | |
| 97 | Ốp tấm alu mầu ghi sáng bao gồm hệ khung xương và nhân công lắp đặt | 153,428 | m2 | |
| 98 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | 16,72 | m2 | |
| 99 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 8,1 | m2 | |
| 100 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày >=1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 55,28 | m2 | |
| 101 | SX vách kính khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | 128,534 | m2 | |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,124 | tấn | |
| 103 | Sơn tĩnh điện màu trắng | 1.125 | kg | |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 78,964 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 584,642 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.581,877 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 5,804 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 17,413 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,829 | 100m2 | |
| 110 | Tủ điện tổng KT: 600x400x200 | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | 8 | bộ | |
| 117 | Đèn Highbay LED100W | 24 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đôi 120/2x18W | 2 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt khởi động từ 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt quạt hút gió công nghiệp 550W/740x740 | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | 10 | cái | |
| 126 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x2.5mm2 | 85 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm2 | 10 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | 800 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2 | 400 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 380 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | 190 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | 100 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 190 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | 485 | m | |
| 136 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | 3 | bộ | |
| 137 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 6 | m | |
| 138 | Đào rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 139 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 140 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 25 | m | |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | 20 | m | |
| 146 | Chân bật fi10 | 106 | cái | |
| 147 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 148 | Bu lông đai ốc M12 | 4 | bộ | |
| 149 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước xí bệt | 9 | cái | |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | 4 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểu | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 4 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước bình đun nước nóng | 9 | cái | |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt dây mềm cấp nước lavabo | 12 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | 7 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Xi phông thoát sàn | 6 | cái | |
| 163 | Van chữ T | 9 | cái | |
| 164 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 7 | cái | |
| 165 | Lắp đặt Van phao điện chống tràn | 2 | cái | |
| 166 | Két nước inox 3m3 | 2 | bể | |
| 167 | Máy bơm tăng áp Q=6m3/h; H=15m | 2 | cái | |
| 168 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | 0,7 | 100m | |
| 169 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | 0,3 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | 28 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | 50 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | 30 | cái | |
| 173 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt van khóa D32 | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt van khóa D25 | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | 33 | cái | |
| 178 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D40 | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 | 8 | cái | |
| 180 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | 8 | cái | |
| 182 | Kép nước | 33 | cái | |
| 183 | Nút bịt ren | 33 | cái | |
| 184 | Đai kẹp neo ống các loại | 90 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D110 | 0,3 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D90 | 0,25 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D60 | 0,24 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D48 | 0,1 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D34 | 0,05 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | 14 | cái | |
| 191 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | 4 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút UPVC 90o D34 | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | 32 | cái | |
| 194 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 10 | cái | |
| 195 | Lắp đặt chếch UPVC D48 | 8 | cái | |
| 196 | Lắp đặt chếch UPVC D34 | 12 | cái | |
| 197 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | 12 | cái | |
| 198 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | 3 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | 6 | cái | |
| 200 | Lắp đặt côn thu D110x60 | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt côn thu D60x48 | 4 | cái | |
| 202 | Lắp đặt côn thu D60x34 | 6 | cái | |
| 203 | Lắp đặt Tê D110x110 | 3 | cái | |
| 204 | Lắp đặt Tê D110x60 | 5 | cái | |
| 205 | Lắp đặt Tê D60x60 | 1 | cái | |
| 206 | Lắp đặt Tê D48x48 | 2 | cái | |
| 207 | Lắp bịt thử kín D110 | 9 | cái | |
| 208 | Lắp bịt thử kín D90 | 7 | cái | |
| 209 | Lắp bịt thử kín D48 | 4 | cái | |
| 210 | Lắp bịt thử kín D34 | 6 | cái | |
| 211 | Thông tắc trên sàn D110 | 7 | cái | |
| 212 | Thông tắc trên sàn D90 | 2 | cái | |
| 213 | Đai kẹp neo ống các loại | 20 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt van khóa D48 | 2 | cái | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D90 | 0,34 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 32 | cái | |
| 217 | Lắp đặt phễu thu | 8 | cái | |
| 218 | Cầu chắn rác inox | 8 | cái | |
| 219 | Đai kẹp neo ống các loại | 53 | bộ | |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép 250x250mm, mác 250 (chi tiết theo BVTK) | 1.633,4 | md | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 16,334 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,416 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 212 | mối nối | |
| 5 | Sản xuất đoạn thép ép âm | 1 | đoạn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,7 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | 0,027 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng , đất cấp II | 152,376 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,559 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 24,419 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 46,898 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 26,388 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | 16,665 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 1,695 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 2,393 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,353 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,763 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,99 | tấn | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,067 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 35,611 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,966 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,557 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 52,013 | m3 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,7 | m3 | |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,056 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 7 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,822 | m3 | |
| 29 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,521 | m2 | |
| 30 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 20,521 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,605 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 25,126 | m2 | |
| 33 | Bê tông cột, tiết diện cột | 2,246 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 32,826 | m3 | |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,527 | tấn | |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,269 | tấn | |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,208 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 70,023 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,319 | m3 | |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,702 | tấn | |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,033 | tấn | |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 15,174 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 171,883 | m3 | |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 15,625 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,638 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,677 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,746 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,615 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,671 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,304 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 9,911 | m3 | |
| 53 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,926 | tấn | |
| 54 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,552 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,885 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,885 | m3 | |
| 57 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 58 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,731 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,668 | 100m2 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | 1,395 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,395 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,82 | m2 | |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên - cát các loại, than xỉ | 1,136 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên - xi măng | 0,691 | tấn | |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên - sỏi, đá dăm các loại | 1,871 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên - gỗ các loại | 1,617 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây móng, chiều dày | 4,574 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,584 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 115,068 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 117,851 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 4,858 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 61,36 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,037 | 100m2 | |
| 75 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,203 | m3 | |
| 77 | Con tiện đúc xi măng sơn trắng | 231,2 | con | |
| 78 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 6,982 | m3 | |
| 79 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 7,605 | m3 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 0,505 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 0,505 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây cột, trụ, chiều cao | 48,042 | m3 | |
| 83 | Xây gạch nhẹ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 6,508 | m3 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,302 | m2 | |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 231,465 | m2 | |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 224,356 | m2 | |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 117,709 | m2 | |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 443,934 | m2 | |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 764,199 | m2 | |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 883,704 | m2 | |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 221,441 | m2 | |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 271,63 | m2 | |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,07 | m2 | |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 134,77 | m2 | |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 88,45 | m2 | |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,203 | m2 | |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,144 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 330,589 | m2 | |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 450,311 | m2 | |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 525,916 | m2 | |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 686,098 | m2 | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 100,45 | m | |
| 103 | Vét chỉ lõm thân cột | 91,96 | m | |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Phào dưới chân lan can tầng) | 459,03 | m | |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 390,42 | m | |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp màu đen, vữa XM mác 75 | 167,17 | m2 | |
| 107 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng đất vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 9,09 | m2 | |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 82,216 | m2 | |
| 109 | Xẻ rãnh chống trơn mũi bậc | 78,494 | 10m | |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 | 585,326 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 | 518,68 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 41,253 | m2 | |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 44,602 | m2 | |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 543,63 | m2 | |
| 115 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tạo dốc) | 3,419 | m3 | |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,74 | m2 | |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,248 | m2 | |
| 118 | Khung đỡ bàn chậu lavabo | 2 | cái | |
| 119 | Khung đỡ bàn chậu lavabo | 7 | cái | |
| 120 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | 4,52 | m2 | |
| 121 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | 5,67 | m2 | |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 177,88 | m2 | |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 186,49 | m2 | |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, vữa XM mác 75 | 25,18 | m2 | |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường tường, vữa XM mác 75 | 26,193 | m2 | |
| 126 | Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghi | 22,285 | m2 | |
| 127 | Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghi | 23,86 | m2 | |
| 128 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 màu trắng | 41,253 | m2 | |
| 129 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 màu trắng | 44,602 | m2 | |
| 130 | Thiết bị WC người khuyết tật | 2 | bộ | |
| 131 | Thang thép lên mái | 1 | cái | |
| 132 | Nắp tôn hoa dày 0.8mm | 1 | cái | |
| 133 | Trụ thang INOX | 1 | cái | |
| 134 | Gia công lan can INOX | 0,542 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng lan can INOX | 34,168 | m2 | |
| 136 | Thép chờ trụ lan can D10 A=700 | 3,702 | kg | |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng giả ngói chiều dày 0.45mm | 6,345 | 100m2 | |
| 138 | Tôn úp nóc, ốp góc | 50,6 | m | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.883,2 | m2 | |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.279,25 | m2 | |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 619,914 | m2 | |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 742,932 | m2 | |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 14,138 | 100m2 | |
| 144 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 90,72 | m2 | |
| 145 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 30,33 | m2 | |
| 146 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 80,6 | m2 | |
| 147 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 53,119 | m2 | |
| 148 | Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | 70,451 | m2 | |
| 149 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,308 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 80,6 | m2 | |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,566 | m2 | |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên - cát các loại, than xỉ | 85,36 | m3 | |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên - sỏi, đá dăm các loại | 2,979 | m3 | |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 1,203 | tấn | |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên - xi măng | 26,315 | tấn | |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên - gạch ốp, lát các loại | 73,868 | 10m2 | |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên - đá ốp, lát các loại | 1,146 | 10m2 | |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên - cửa các loại | 18,556 | 10m2 | |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên - tấm lợp các loại | 7,987 | 100m2 | |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên - vật liệu phụ các loại | 10 | tấn | |
| 161 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200mm | 1 | hộp | |
| 162 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200mm | 7 | cái | |
| 163 | Hộp aptomat âm tường 12-18 Module | 2 | cái | |
| 164 | Hộp aptomat âm tường 8 Module | 3 | hộp | |
| 165 | Hộp aptomat âm tường 6 Module | 11 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 31 | cái | |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 62 | cái | |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 26 | cái | |
| 175 | Bộ đèn LED máng đôi gắn trần /2x18W | 84 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W âm trần | 6 | cái | |
| 177 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | 67 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 54 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A | 71 | cái | |
| 180 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | 6 | cái | |
| 181 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | 9 | cái | |
| 182 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | 12 | cái | |
| 183 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | 8 | cái | |
| 185 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | 75 | hộp | |
| 186 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 10 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 165 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 55 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 230 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 245 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | 10 | m | |
| 192 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | 175 | m | |
| 193 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | 55 | m | |
| 194 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | 320 | m | |
| 195 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | 1.360 | m | |
| 196 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | 90 | m | |
| 197 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 2.230 | m | |
| 198 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 3.640 | m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40 | 175 | m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | 55 | m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | 320 | m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 2.230 | m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | 1.820 | m | |
| 204 | Cọc tiếp đất D16, L=2500mm | 3 | bộ | |
| 205 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 6 | m | |
| 206 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 2 | bộ | |
| 207 | Máy biến dòng MCT 100/5A | 1 | bộ | |
| 208 | Cầu chì 5A | 1 | hộp | |
| 209 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 211 | Đào rãnh tiếp địa | 19,2 | m3 | |
| 212 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 19,2 | m3 | |
| 213 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 215 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 216 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 250 | m | |
| 217 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 35 | m | |
| 218 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | 12 | m | |
| 219 | Chân bật fi10 | 185 | cái | |
| 220 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 221 | Bu lông đai ốc M12 | 4 | bộ | |
| 222 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 225 | Dây mềm cấp nước xí bệt | 9 | cái | |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 11 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểu | 11 | cái | |
| 228 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 11 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 230 | Lắp đặt lô giấy | 9 | cái | |
| 231 | Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòi | 16 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 233 | Dây mềm cấp nước lavabo | 16 | bộ | |
| 234 | Xi phông thoát sàn | 23 | bộ | |
| 235 | Xi phông chậu rửa | 8 | bộ | |
| 236 | Van chữ T | 9 | cái | |
| 237 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 23 | cái | |
| 238 | Van phao điện chống tràn | 1 | bộ | |
| 239 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 240 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | 0,32 | 100m | |
| 241 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | 0,66 | 100m | |
| 242 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | 1,2 | 100m | |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | 4 | cái | |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | 38 | cái | |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | 56 | cái | |
| 246 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | 3 | cái | |
| 247 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | 4 | cái | |
| 248 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | 42 | cái | |
| 249 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 250 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | 8 | cái | |
| 251 | Lắp đặt van khóa D25 | 2 | cái | |
| 252 | Lắp đặt van khóa D20 | 8 | cái | |
| 253 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 254 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2 | 39 | cái | |
| 255 | Lắp đặt rắc co PPR D32X1 | 3 | cái | |
| 256 | Lắp đặt rắc co PPR D25X3/4 | 8 | cái | |
| 257 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32x1 | 3 | cái | |
| 258 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x3/4 | 8 | cái | |
| 259 | Kép nước inox | 39 | cái | |
| 260 | Nút bịt ren | 39 | cái | |
| 261 | Đai kẹp neo ống các loại | 90 | bộ | |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D140 | 0,42 | 100m | |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D110 | 0,31 | 100m | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D90 | 0,31 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D110 | 0,36 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D90 | 0,39 | 100m | |
| 267 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D76 | 0,26 | 100m | |
| 268 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D60 | 0,24 | 100m | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D48 | 0,1 | 100m | |
| 270 | Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D42 | 0,13 | 100m | |
| 271 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | 28 | cái | |
| 272 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 26 | cái | |
| 273 | Lắp đặt chếch UPVC D76 | 16 | cái | |
| 274 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | 18 | cái | |
| 275 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | 14 | cái | |
| 276 | Lắp đặt cút UPVC 90o D48 | 13 | cái | |
| 277 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | 8 | cái | |
| 278 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | 6 | cái | |
| 279 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | 6 | cái | |
| 280 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | 6 | cái | |
| 281 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | 6 | cái | |
| 282 | Thông tắc trên sàn D110 | 2 | cái | |
| 283 | Thông tắc trên sàn D90 | 2 | cái | |
| 284 | Lắp đặt côn thu D140x110 | 1 | cái | |
| 285 | Lắp đặt côn thu D76x42 | 16 | cái | |
| 286 | Lắp đặt côn thu D60x48 | 11 | cái | |
| 287 | Lắp nút bịt nhựa D110 | 9 | cái | |
| 288 | Lắp nút bịt nhựa D75 | 23 | cái | |
| 289 | Lắp nút bịt nhựa D60 | 11 | cái | |
| 290 | Lắp nút bịt nhựa D48 | 11 | cái | |
| 291 | Lắp nút bịt nhựa D42 | 16 | cái | |
| 292 | Lắp đặt tê UPVC D48x48 | 1 | cái | |
| 293 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | 12 | cái | |
| 294 | Lắp đặt tê UPVC D90x60 | 6 | cái | |
| 295 | Lắp đặt tê UPVC D110x60 | 6 | cái | |
| 296 | Lắp đặt tê UPVC D140x140 | 1 | cái | |
| 297 | Lắp đặt Y UPVC D140x110 | 4 | cái | |
| 298 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | 23 | cái | |
| 299 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | 17 | cái | |
| 300 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | 6 | cái | |
| 301 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | 39 | cái | |
| 302 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | 6 | cái | |
| 303 | Đai kẹp neo ống các loại | 100 | bộ | |
| 304 | Van khóa D48 | 1 | cái | |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D90 | 0,95 | 100m | |
| 306 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 24 | cái | |
| 307 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | 6 | cái | |
| 308 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 309 | Đai kẹp neo ống các loại | 42 | bộ | |
| E | BỂ NƯỚC PCCC + SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 514,78 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,627 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 2,521 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,704 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,347 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 36,648 | m3 | |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 51,741 | m3 | |
| 8 | Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 | 13,765 | m3 | |
| 9 | Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | 2,419 | tấn | |
| 10 | Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | 7,483 | tấn | |
| 11 | Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | 2,312 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao | 3,319 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,245 | 100m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 165,6 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 188,516 | m2 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 188,516 | m2 | |
| 17 | Băng cắt thấm rộng 250mm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công | 48 | m | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm bể | 153,6 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 81,27 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 94,64 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 188,516 | m2 | |
| 22 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 247,874 | m3 | |
| 23 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | 1 | bộ | |
| 24 | Nhúng thép mạ kẽm nóng | 24,7 | kg | |
| F | KÈ ĐÁ+ SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 892,668 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | 130,298 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 765,392 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 489,445 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,862 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 8,065 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,308 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | 41,299 | m3 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,602 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,612 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,448 | 100m | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 125,484 | m2 | |
| 13 | Đào san đất , đất cấp I | 45,356 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 45,356 | 100m3 | |
| 15 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 259,156 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 28,795 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất đắp K90 (hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp 1,1) | 31.273,076 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất mua | 3.127,308 | 10m3/1km | |
| G | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 2,1 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,152 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,648 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,815 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,404 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,404 | tấn | |
| 10 | Bu lông liên kết M16x500 | 48 | bộ | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,604 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,604 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,452 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,452 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,703 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 1,193 | 100m2 | |
| 17 | Tôn ốp góc | 21 | m | |
| 18 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | 21 | md | |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 20 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 21 | Chếch PVC, đường kính D90mm | 8 | cái | |
| 22 | Cút PVC, đường kính D90mm | 8 | cái | |
| 23 | Ống nhựa PVC, đường kính D90mm | 0,2 | 100m | |
| 24 | Đai kẹp neo ống | 8 | bộ | |
| H | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, , đất cấp II | 5,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,072 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,728 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 29,4 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,23 | 100m2 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 1,114 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,114 | tấn | |
| 10 | Bu lông liên kết M16x500 | 128 | bộ | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,75 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,75 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 1,442 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,442 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,776 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | 3,712 | 100m2 | |
| 17 | Tôn ốp góc | 58 | m | |
| 18 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | 58 | md | |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 20 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 21 | Chếch PVC, đường kính D90mm | 20 | cái | |
| 22 | Cút PVC, đường kính D90mm | 20 | cái | |
| 23 | Ống nhựa PVC, đường kính D90mm | 0,5 | 100m | |
| 24 | Đai kẹp neo ống | 20 | bộ | |
| I | HÀNH LANG CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm, đá 1x2 mác 250 (Chi tiết theo BVTK) | 59 | md | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,59 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,016 | 100m | |
| 4 | Cọc đại trà | 0,016 | cái | |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 8 | mối nối | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,1 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | 0,001 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 8,227 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,043 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,923 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,633 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 4,095 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,433 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,134 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,258 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,247 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,446 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,112 | tấn | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,065 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,868 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 2,798 | m3 | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,264 | tấn | |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,347 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,859 | m3 | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,267 | tấn | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,046 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,193 | m3 | |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,939 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,509 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,606 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,708 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,459 | m3 | |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,127 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,244 | 100m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây móng, chiều dày | 1,136 | m3 | |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 27,385 | m2 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 6,485 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 4,629 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây cột, trụ, chiều cao | 4,067 | m3 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,017 | m2 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,329 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,944 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,346 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 70,8 | m2 | |
| 48 | Vét chỉ lõm chi tiết kiến trúc | 9,44 | m | |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 28,94 | m | |
| 50 | Chi tiết kiến trúc đỉnh vòm | 4 | cái | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 69,068 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 10,254 | m2 | |
| 53 | Con tiện lan can | 132 | cái | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,504 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,675 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,179 | 100m2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D90 | 0,31 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút UPVC D90 | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 61 | Đai kẹp neo ống các loại | 16 | bộ | |
| J | HÀNH LANG CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm, đá 1x2 mác 250 (Chi tiết theo BVTK) | 59 | md | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,59 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,016 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 8 | mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,1 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | 0,001 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | 8,227 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,043 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,923 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,633 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 4,095 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,433 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,134 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,258 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,247 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,446 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,112 | tấn | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,065 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,868 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 2,798 | m3 | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,264 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,347 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,859 | m3 | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,267 | tấn | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,046 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,193 | m3 | |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,939 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,509 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,606 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,708 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,459 | m3 | |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,127 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,244 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây móng, chiều dày | 1,136 | m3 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 27,385 | m2 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 6,485 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày | 4,629 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây cột, trụ, chiều cao | 4,067 | m3 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,017 | m2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,329 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,944 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,346 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 70,8 | m2 | |
| 47 | Vét chỉ lõm chi tiết kiến trúc | 9,44 | m | |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 28,94 | m | |
| 49 | Chi tiết kiến trúc đỉnh vòm | 4 | cái | |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 69,068 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 10,254 | m2 | |
| 52 | Con tiện lan can | 132 | cái | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,504 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,675 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,179 | 100m2 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D90 | 0,31 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút UPVC D90 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 60 | Đai kẹp neo ống các loại | 16 | bộ | |
| K | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 13,1 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,037 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,938 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,051 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,491 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,045 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,875 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,829 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,04 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,173 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | 0,206 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,165 | tấn | |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,255 | tấn | |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,003 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,912 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,08 | m3 | |
| 24 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,276 | m3 | |
| 25 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,324 | m3 | |
| 26 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,913 | m3 | |
| 27 | Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,862 | m3 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,632 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,444 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,94 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,05 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,6 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,728 | m2 | |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,408 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,808 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,616 | m2 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 0,087 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,087 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,8 | m2 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,153 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp hồi, úp nóc | 10 | md | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,076 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,59 | m2 | |
| 44 | SX cửa đi 2 cánh, cửa INOX (Chi tiết theo BVTK) | 3,08 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ bằng lưới INOX 50x50 D32 (Chi tiết theo BVTK) | 3,6 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,08 | m2 | |
| 47 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 48 | Đèn tuýp LED chống ẩm máng đơn 1.2M gắn tường 18W | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháy | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 30 | m | |
| 56 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 60 | m | |
| 57 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 50 | m | |
| 58 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | 50 | m | |
| 59 | Hộp điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 15 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 20 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | 1 | cái | |
| 64 | Cầu chắn rác D120 | 1 | cái | |
| 65 | Chếch D90 | 2 | cái | |
| 66 | Cút 90o D90 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | 0,05 | 100m | |
| 68 | Đai nẹp ống | 2 | bộ | |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 14,587 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,071 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,199 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,429 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,557 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,363 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,348 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,672 | m3 | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,16 | tấn | |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,025 | tấn | |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,25 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,051 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,033 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | 0,33 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,046 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,398 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,47 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,22 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,046 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,518 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,82 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,429 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,444 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,3 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,388 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 8,271 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 8,271 | m2 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 0,116 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,116 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,4 | m2 | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,211 | 100m2 | |
| 39 | Tôn úp nóc | 10 | m | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,767 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,732 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 14,497 | m2 | |
| 43 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,092 | m2 | |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 2,28 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 8,1 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,129 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,1 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,687 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | 15 | m | |
| 58 | Hộp điện phòng 6MODUL | 1 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 62 | Cầu chắn rác D75 | 2 | cái | |
| 63 | Cút 90 D75 | 2 | cái | |
| 64 | Ống PVC D75 | 0,08 | 100m | |
| 65 | Đai kẹp ống các loại | 6 | bộ | |
| M | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp II | 19,444 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 19,44 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,194 | 100m3 | |
| 4 | Ống PPR PN10 D50 | 1,4 | 100m | |
| 5 | Ống PPR PN10 D40 | 2,71 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D50 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | 20 | cái | |
| 8 | Măng sông nhựa ppr D50 | 35 | cái | |
| 9 | Măng sông nhựa ppr D40 | 68 | cái | |
| 10 | Rọ hút D50 | 4 | cái | |
| 11 | Rắc co ren ngoài D50x1.1/2 | 4 | cái | |
| 12 | Rắc co ren ngoài D40x1.1/4 | 12 | cái | |
| 13 | Nối thẳng ren ngoài D50x1.1/2 | 4 | cái | |
| 14 | Nối thẳng ren ngoài D40x1.1/4 | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 8 | cái | |
| 17 | Van 1 chiều D32 | 5 | cái | |
| 18 | Y lọc D40 | 5 | cái | |
| 19 | Máy bơm SH, Q=8m3, H=35M | 5 | cái | |
| 20 | Van phao | 1 | cái | |
| 21 | Đào móng, đất cấp II | 325,137 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,429 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,118 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 2,133 | 100m3 | |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2 | 41,17 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | 61,754 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 6,109 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 70,4 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,365 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng dài | 0,042 | 100m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 340,537 | m2 | |
| 32 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 140,619 | m2 | |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 32,506 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,504 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,028 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 426 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | 14 | đoạn ống | |
| 38 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn , đường kính 500mm | 13 | mối nối | |
| 39 | Đế cống D500 | 26 | cái | |
| 40 | Lắp dựng đế cống | 26 | 1 cấu kiện | |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 181,55 | m3 | |
| 42 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,936 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,917 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,899 | 100m3 | |
| 45 | Lưới nilon báo cáp | 550 | md | |
| 46 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1000x800x250 | 1 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | cái | |
| 54 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x120mm2 | 4,2 | 100m | |
| 55 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2 | 3,1 | 100m | |
| 56 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2 | 1,35 | 100m | |
| 57 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x50mm2 | 1,42 | 100m | |
| 58 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x10mm2 | 2,5 | 100m | |
| 59 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | 8,8 | 100m | |
| 60 | Dây CU/PVC-1x95Emm2 | 10 | m | |
| 61 | Dây CU/PVC-1x25Emm2 | 142 | m | |
| 62 | Dây CU/PVC-1x10Emm2 | 250 | m | |
| 63 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | 880 | m | |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F130/100 | 4,2 | 100m | |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | 4,52 | 100m | |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | 1,35 | 100m | |
| 67 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | 2,5 | 100m | |
| 68 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | 8,8 | 100m | |
| 69 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 70 | Thanh đồng 40x4 | 15 | m | |
| 71 | Cọc tiếp địa D16-2400 | 4 | bộ | |
| 72 | Cầu chì 5A | 3 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | 3 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 76 | Chống sét hạ thế GZ-500 | 1 | cái | |
| 77 | Đào móng, đất cấp II | 1,11 | m3 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,64 | m3 | |
| 81 | Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 | 1 | bộ | |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 17 | m | |
| 83 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 16 | cần đèn | |
| 84 | Khung móng cột M24x30x30x675 | 1 | cái | |
| 85 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | 1 | cột | |
| 86 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | 17 | bộ | |
| 87 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | 17 | cái | |
| 88 | Bảng điện cửa cột 220x85x5 | 1 | bảng | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-6A-250V | 1 | cái | |
| 90 | Sắt fi 10 | 1,5 | kg | |
| 91 | Que hàn 4 ly | 0,4 | kg | |
| 92 | Sơn đen đánh cột | 0,03 | kg | |
| 93 | Dây đồng M10 | 1 | m | |
| 94 | Đào móng, đất cấp II | 4,44 | m3 | |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,44 | m3 | |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 97 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,56 | m3 | |
| 98 | Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 | 4 | bộ | |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 4 | m | |
| 100 | Khung móng cột M24x30x30x675 | 4 | cái | |
| 101 | Cột bát giác, liền cần đơn H10m | 4 | cột | |
| 102 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | 4 | bộ | |
| 103 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=200W + chấn lưu | 4 | cái | |
| 104 | Bảng điện cửa cột 220x85x5 | 4 | bảng | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-6A-250V | 4 | cái | |
| 106 | Sắt fi 10 | 6 | kg | |
| 107 | Que hàn 4 ly | 1,6 | kg | |
| 108 | Sơn đen đánh cột | 0,12 | kg | |
| 109 | Dây đồng M10 | 4 | m | |
| N | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 19,441 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,062 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,669 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,189 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,177 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,098 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,112 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,272 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,915 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,166 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,242 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,127 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,099 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | 0,72 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,364 | tấn | |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,401 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 6,032 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,908 | m3 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,864 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,208 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,49 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 76 | m | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,962 | m2 | |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 19,152 | m2 | |
| 29 | Dán ngói úp nóc | 12,6 | m | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng (chi tiết theo BVTK) | 30,792 | m2 | |
| 31 | SX&LD biển hiệu tên trường (Chi tiết theo BVTK) | 1 | T bộ | |
| 32 | Công sơn | 8 | Cái | |
| O | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, , đất cấp II | 12,555 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,076 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,569 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 5,63 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,033 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,209 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,419 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,571 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,589 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | 19,864 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,611 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,36 | tấn | |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,241 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,392 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,042 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,526 | tấn | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,464 | m3 | |
| 20 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,16 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,267 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 177 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,953 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,799 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 74,824 | m3 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 357,865 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.518,697 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.876,562 | m2 | |
| 29 | Đắp đầu cột | 174 | Công | |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 630,9 | m | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 122,713 | m2 | |
| 32 | Sản xuất hàng rào thép, mũi đúc gang (chi tiết theo BVTK) | 161,981 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng hàng rào sắt | 161,981 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,981 | m2 | |
| P | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 58,115 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,282 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,299 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,477 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,771 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 16,841 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,494 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,435 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,466 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,233 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,245 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,664 | m2 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,371 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 35,371 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,372 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,371 | m2 | |
| 17 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 46,379 | m3 | |
| 18 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | 1 | bộ | |
| 19 | Bậc thang lên mái fi 20 | 5 | cái | |
| 20 | Làm tầng lọc bằng cát hạt vàng | 1,675 | m3 | |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,718 | m3 | |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,718 | m3 | |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,718 | m3 | |
| 24 | Gioăng cản nước | 3,8 | m2 | |
| 25 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | 0,24 | 100m | |
| 26 | Cút nhựa PP-R, đường kính D32mm | 4 | cái | |
| 27 | Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm | 0,15 | 100m | |
| 28 | Rắc co PP-R D40 | 1 | cái | |
| 29 | Rắc co PP-R D32 | 1 | cái | |
| 30 | Cút nhựa PP-R, đường kính D40mm | 2 | cái | |
| 31 | Rọ hút D40 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 35 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 36 | Van phao điện | 1 | cái | |
| Q | SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Rải lớp nilon | 21,4 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 149,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 542,25 | m3 | |
| 4 | Vật liệu chèn khe co giãn | 692,05 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 1,07 | 100m3 | |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 2.140 | m2 | |
| R | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 0,42 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | 1,8 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 4,85 | 100m | |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | 64 | Cặp Bích | |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | 2 | Cặp Bích | |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | 64 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | 23 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | 23 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | 23 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | 23 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | 23 | cái | |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | 15 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | 23 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | 23 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | 20 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | 23 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D100/25 | 3 | cái | |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 2,34 | 100m | |
| 27 | Thử áp lực đường ống D100 | 4,85 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65 | 34 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt Đai treo ống D100 | 6 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ ống V4 | 4 | m | |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D65 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren D25 | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van một chiều D25 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | 1 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | 1 | bể | |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt lơ đồng 20/15 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | 1 | 1 tủ | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 46 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 47 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diesel | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | 120 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cáp | 120 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | 40 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | 40 | m | |
| 53 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy 1100x600x180 | 23 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | 23 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/16bar | 23 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Lăng phun D13 | 23 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | 23 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | 46 | cái | |
| 59 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 23 | Cái | |
| 60 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | 156 | cái | |
| 61 | Kệ đựng bình chữa cháy | 55 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 64 | Khoan lỗ xuyên sàn bê tông | 23 | 1 lỗ khoan | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2 | 100m2 | |
| 66 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | 373 | m3 | |
| 67 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 3,66 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 3,66 | 100m3 | |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,05 | m3 | |
| 70 | Băng tan cuốn ống | 250 | Cuộn | |
| 71 | Đay cuốn ống | 8 | Kg | |
| 72 | Lắp đặt Bulong+đai ốc M16 | 300 | Bộ | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 346 | m2 | |
| 74 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | 1 | HT | |
| 75 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 76 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDC | 1 | bộ | |
| 77 | Đóng cọc tiếp địa | 1 | cọc | |
| 78 | Lắp đặt Dây tiếp địa | 30 | m | |
| 79 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 22,1 | 10 đầu | |
| 80 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 2,9 | 10 đầu | |
| 81 | Lắp đặt đế đầu báo | 221 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | 20 | bộ | |
| 83 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | 20 | kênh | |
| 84 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | 23 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4,6 | 5 chuông | |
| 86 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4,6 | 5 nút | |
| 87 | Lắp đặt đèn báo cháy | 4,6 | 5 đèn | |
| 88 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 10 | 5 đèn | |
| 89 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | 46 | m | |
| 90 | Hộp đấu dây kỹ thuật | 17 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 3.437 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | 3.437 | m | |
| 93 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | 144 | m | |
| 94 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | 60 | m | |
| 95 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | 90 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 45 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | 2,94 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | 293 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Tê PVC D20 | 240 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Cút PVC D20 | 400 | cái | |
| 101 | Măng xông PVC D20 | 1.177 | cái | |
| 102 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | 2.291 | cái | |
| 103 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | 1 | HT | |
| 104 | Lắp đặt đèn sự cố | 32,4 | 5 đèn | |
| 105 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | 9,2 | 5 đèn | |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 15 | cái | |
| 107 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 1.912 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | 1.912 | m | |
| 109 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | 208 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Tê PVC D20 | 100 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Cút PVC D20 | 150 | cái | |
| 112 | Măng xông PVC D20 | 655 | cái | |
| 113 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | 1.274 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đèn | 45 | Bộ | |
| 115 | Lắp đặt Bảng chỉ dẫn thoát nạn | 22 | Cái | |
| 116 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | 1 | hộp | |
| 117 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | 1 | HT | |
| 118 | Cung cấp tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | 1 | tủ | |
| 119 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện H=61 mcn; Q=22,5 l/s | 1 | cái | |
| 120 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ diezelH=61 mcn; Q=22,5 l/s | 1 | cái | |
| 121 | Cung cấp Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | 1 | tủ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,29% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,29% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1022E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT) với giá trị tối thiểu 40.700.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT) với giá trị tối thiểu 40.700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có 01 công trình có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 cán bộ, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 5 |
| 10 | máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 5 |
| 12 | máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 5 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch | còn hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | máy tời điện | còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử | còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi