Gói thầu: gói thầu số 06: chi phí xây dựng + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940588-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 06: chi phí xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220567743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện, vốn ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:23:00 đến ngày 2022-10-04 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,250,116,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 918,000,000 VNĐ ((Chín trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1022E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT) với giá trị tối thiểu 40.700.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT) với giá trị tối thiểu 40.700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có 01 công trình có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 cán bộ, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 06: chi phí xây dựng + PCCC
Xây dựng mới 20 phòng học, 9 phòng bộ môn, hiệu bộ, khu giáo dục thể chất, sân vườn, phụ trợ trường THCS Đồng Trúc
500 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện, vốn ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình và công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng thương mại T và T Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Avityco + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 1, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 918.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN SỐ 1 - KẾT CẤU
1Cọc bê tông cốt thép 250x250mm, mác 250 (chi tiết theo BVTK)2.465md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I24,65100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,632100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm320mối nối
5Sản xuất đoạn thép ép âm1đoạn
6Phá dỡ kết cấu bê tông4,063m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IV0,041100m3
8Đào móng, đất cấp II237,095m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,785100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng 28,761m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng 1,274m3
12Bê tông móng, chiều rộng móng 111,094m3
13Bê tông móng, chiều rộng 28,058m3
14Ván khuôn móng cột2,471100m2
15Ván khuôn móng dài3,713100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,58tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,647tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm5,935tấn
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 49,226m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10050,81m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,904,018100m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,7m3
23Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,056tấn
24Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,035100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg7cấu kiện
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,822m3
27Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,521m2
28Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7520,521m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 756,962m2
30Quét nước xi măng 2 nước20,521m2
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,712m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75103,352m2
33Khía rãnh chống trơn trượt mũi bậc67,99510m
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7581,461m2
35Công tác ốp gạch vỉ 300x300x7 màu vàng đất31,541m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán11,136m2
37Đất mầu trồng cây8,307m3
38Bê tông cột, tiết diện cột 53,431m3
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250107,14m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,682m3
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250274,876m3
42Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25023,331m3
43Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20021,191m3
44Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,281tấn
45Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8,221tấn
46Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,552tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,26tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,129tấn
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 24,86tấn
50Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 24,745tấn
51Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,001tấn
52Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,178tấn
53Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,52tấn
54Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,68tấn
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,956100m2
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,985100m2
57Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,746100m2
58Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,834100m2
59Ván khuôn xà dầm, giằng0,335100m2
60Ván khuôn sàn mái, chiều cao 9,412100m2
61Ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,305100m2
62Ván khuôn cầu thang thường2,07100m2
63Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,334100m2
64Vận chuyển vật liệu lên - gỗ các loại9,573m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,613m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 186,204m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 171,828m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,681m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,324m3
70Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 2,533m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 32,664m3
72Đắp cát tôn nền bục giảng16,093m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 69,928m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,424m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 74,781m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75243,747m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75333,516m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75317,382m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75276,3m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.219,031m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.068,58m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75611,522m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75442,17m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75502,474m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75648,771m2
86Trát trần, vữa XM mác 75862,422m2
87Trát trần, vữa XM mác 751.051,008m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75696,554m2
89Căng lưới thép chống nứt591,092m2
90Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm78,778m2
91Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm79,492m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm249,87m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm224,16m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm41,7m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm39,975m2
96Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm916,856m2
97Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm872,26m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …104,903m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75104,903m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75168,088m2
101Khía rãnh chống trơn trượt mũi bậc81,64810m
102Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox2Trụ
103Thang thép lên mái1T bộ
104Cửa tôn che lỗ lên mái1cái
105Gia công lan can inox0,49tấn
106Gia công lan can inox0,201tấn
107Mũ inox fi120 liên kết tay vịn, Bản mã chân trụ135Cái
108Nắp chụp inox D35x1395Cái
109Lắp dựng lan can inox38,519m2
110Lắp dựng lan can inox13,236m2
111Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng - sơn mầu trắng (chi tiết theo BVTK)617cái
112Thi công trần nhôm nổi tấm 600x60078,778m2
113Thi công trần nhôm nổi tấm 600x60079,492m2
114SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)150,44m2
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7523,777m2
116Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7514,534m2
117Bộ giá đỡ chậu âm inox32bộ
118Tay vịn inox cho người khuyết tật1bộ
119Gia công xà gồ thép2,503tấn
120Lắp dựng xà gồ thép2,503tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ265,016m2
122Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ6,26100m2
123Tôn úp hồi, úp nóc73,182md
124Đắp phào đơn1.328,25m
125Đắp phào kép318,457m
126Kẻ chỉ lõm2Công
127Đắp khóa vòm4Công
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.195,449m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.863,483m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ577,263m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ593,682m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 21,452100m2
133Cửa đi 2 cánh mở quay hệ , cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)124,74m2
134Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)25,65m2
135Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)170,04m2
136Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)31,86m2
137Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)42,706m2
138Gia công cửa sắt, hoa sắt2,659tấn
139Lắp dựng hoa sắt cửa172,38m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ170,04m2
141Cửa sắt thăm mái chống cháy0,95m2
142Vận chuyển vật liệu lên - cát các loại, than xỉ127,504m3
143Vận chuyển vật liệu lên - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)2,404tấn
144Vận chuyển vật liệu lên - gạch ốp, lát các loại121,13110m2
145Vận chuyển vật liệu lên - đá ốp, lát các loại19,17510m2
146Vận chuyển vật liệu lên - tấm lợp các loại8,253100m2
147Vận chuyển vật liệu lên - xi măng38,504tấn
148Vận chuyển vật liệu lên - Thép các loại2,773tấn
149Vận chuyển vật liệu lên - vật liệu phụ các loại10tấn
150Vận chuyển vật liệu lên - cửa các loại17,43610m2
151Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200mm2hộp
152Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400*300*200mm6cái
153Hộp aptomat âm tường 14-18 Module1cái
154Hộp aptomat âm tường 12 Module2hộp
155Hộp aptomat âm tường 8 Module12hộp
156Hộp aptomat âm tường 6 Module3hộp
157Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe1cái
158Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe2cái
159Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe4cái
160Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe4cái
161Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe2cái
162Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe10cái
163Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe24cái
164Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe30cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe6cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe5cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe57cái
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe37cái
169Lắp đặt đèn 18Wx2144bộ
170Ty treo đèn144bộ
171Lắp đặt đèn 18Wx130bộ
172Bộ đèn LED máng đôi gắn trần /2x18W12bộ
173Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W âm trần10cái
174Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W86bộ
175Lắp đặt quạt điện - Quạt trần74cái
176Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W45cái
177Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A44cái
178Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm sàn 250V-16A30cái
179Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A49cái
180Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A19cái
181Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A8cái
182Lắp đặt công tắc ba 220V-10A4cái
183Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A15cái
184Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn22cái
185Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x35mm28m
186Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm265m
187Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x6mm260m
188Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2130m
189Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm275m
190Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm21.220m
191Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm225m
192Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm210m
193Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm28m
194Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2195m
195Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2135m
196Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm21.340m
197Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm21.295m
198Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2240m
199Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm22.590m
200Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm25.650m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40195m
202Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32135m
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm1.340m
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm1.295m
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm2.825m
206Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x8075hộp
207Bộ chia mạng SWITCH 24 PORT2hộp
208Lắp đặt cáp mạng UTP4PAIRS CATSE300m
209Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ4538cái
210Cọc tiếp đất D16, L=2400mm4bộ
211Băng đồng tiếp đất 25x39m
212Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)6bộ
213Máy biến dòng MCT 125/5A3bộ
214Cầu chì 5A3hộp
215Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế6cái
216Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
217Đào rãnh tiếp địa19,2m3
218Đắp đất rãnh tiếp địa19,2m3
219Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
220Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
221Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
222Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm270m
223Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm40m
224Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x412m
225Chân bật fi10195cái
226Kẹp kiểm tra2bộ
227Bu lông đai ốc M124bộ
228Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
229Lắp đặt chậu xí bệt30bộ
230Lắp đặt vòi rửa vệ sinh30cái
231Dây mềm cấp nước xí bệt30cái
232Lắp đặt chậu tiểu nam20bộ
233Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểu20cái
234Lắp đặt lô giấy30cái
235Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòi25bộ
236Lắp đặt vòi rửa 1 vòi25bộ
237Dây mềm cấp nước lavabo25cái
238Lắp đặt Xi phông thoát sàn28cái
239Lắp đặt Xi phông chậu rửa25cái
240Lắp đặt vòi rửa D2025cái
241Lắp đặt gương soi25cái
242Lắp đặt kệ kính25cái
243Lắp đặt phễu thu sàn D7528cái
244Van phao điện chống tràn1bộ
245Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
246Ống lạnh PPR PN10 D400,32100m
247Ống lạnh PPR PN10 D320,22100m
248Ống lạnh PPR PN10 D251,1100m
249Ống lạnh PPR PN10 D201,8100m
250Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D404cái
251Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D323cái
252Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D2544cái
253Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D2076cái
254Lắp đặt Tê PPR D40x401cái
255Lắp đặt Tê PPR D40x256cái
256Lắp đặt Tê PPR D25x2516cái
257Lắp đặt Tê PPR D25x2056cái
258Lắp đặt Côn thu PPR D40x252cái
259Lắp đặt Côn thu PPR D25x2023cái
260Lắp đặt van khóa D321cái
261Lắp đặt van khóa D251cái
262Lắp đặt van khóa D208cái
263Lắp đặt van 1 chiều D251cái
264Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/275cái
265Lắp đặt rắc co PPR D40X1.1/41cái
266Lắp đặt rắc co PPR D32X12cái
267Lắp đặt rắc co PPR D25X3/48cái
268Lắp đặt cút ren ngoài PPR D40x1.1/41cái
269Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32x12cái
270Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x3/48cái
271Kép nước inox75cái
272Nút bịt ren75cái
273Đai kẹp neo ống các loại100bộ
274Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D1400,28100m
275Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D1100,7100m
276Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D900,44100m
277Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D1101,3100m
278Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D900,62100m
279Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D760,91100m
280Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D600,6100m
281Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D480,05100m
282Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D420,15100m
283Lắp đặt chếch UPVC D1408cái
284Lắp đặt chếch UPVC D11081cái
285Lắp đặt chếch UPVC D9035cái
286Lắp đặt chếch UPVC D7619cái
287Lắp đặt chếch UPVC D4248cái
288Lắp đặt cút UPVC 90o D6030cái
289Lắp đặt cút UPVC 90o D4225cái
290Lắp đặt nắp thông tắc D1108cái
291Lắp đặt nắp thông tắc D9010cái
292Lắp đặt Tê thông tắc D110x1106cái
293Lắp đặt Tê thông tắc D90x906cái
294Thông tắc trên sàn2cái
295Lắp đặt côn thu D60x4225cái
296Lắp nút bịt nhựa D11030cái
297Lắp nút bịt nhựa D7528cái
298Lắp nút bịt nhựa D6020cái
299Lắp nút bịt nhựa D4225cái
300Lắp đặt tê UPVC D48x482cái
301Lắp đặt tê UPVC D76x6012cái
302Lắp đặt tê UPVC D90x606cái
303Lắp đặt tê UPVC D110x606cái
304Lắp đặt tê UPVC D110x1105cái
305Lắp đặt tê UPVC D140x1402cái
306Lắp đặt Y UPVC D140x1106cái
307Lắp đặt Y UPVC D110x11029cái
308Lắp đặt Y UPVC D110x756cái
309Lắp đặt Y UPVC D110x6020cái
310Lắp đặt Y UPVC D90x906cái
311Lắp đặt Y UPVC D90x7530cái
312Lắp đặt Y UPVC D75x7513cái
313Lắp đặt Y UPVC D90x6025cái
314Đai kẹp neo ống các loại100bộ
315Van khóa D482cái
316Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D901,3100m
317Lắp đặt chếch UPVC D9016cái
318Lắp đặt cút UPVC D908cái
319Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác8cái
320Đai kẹp neo ống các loại64bộ
B NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN SỐ 2 - KẾT CẤU
1Cọc bê tông cốt thép 250x250mm, mác 250 (chi tiết theo BVTK)2.465md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I24,65100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,632100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm320mối nối
5Sản xuất đoạn thép ép âm1đoạn
6Phá dỡ kết cấu bê tông4,063m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IV0,041100m3
8Đào móng công trình, đất cấp II237,095m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,785100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng 28,761m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng 1,274m3
12Bê tông móng, chiều rộng móng 111,094m3
13Bê tông móng, chiều rộng 28,05m3
14Ván khuôn móng cột2,471100m2
15Ván khuôn móng dài3,713100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,58tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,647tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm5,935tấn
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 49,226m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10050,81m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,904,018100m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,7m3
23Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,056tấn
24Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,035100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg7cấu kiện
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,822m3
27Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,521m2
28Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7520,521m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 756,962m2
30Quét nước xi măng 2 nước20,521m2
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,712m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75103,352m2
33Khía rãnh chống trơn trượt mũi bậc67,99510m
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7581,461m2
35Công tác ốp gạch vỉ 300x300x7 màu vàng đất31,541m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán11,136m2
37Đất mầu trồng cây8,307m3
38Bê tông cột, tiết diện cột 53,431m3
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250107,14m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,682m3
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250274,876m3
42Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25023,331m3
43Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20021,278m3
44Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,281tấn
45Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8,221tấn
46Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,552tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,267tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,129tấn
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 24,884tấn
50Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 24,745tấn
51Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,001tấn
52Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,178tấn
53Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,524tấn
54Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,687tấn
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,956100m2
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,985100m2
57Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,746100m2
58Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,834100m2
59Ván khuôn xà dầm, giằng0,335100m2
60Ván khuôn sàn mái, chiều cao 9,412100m2
61Ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,305100m2
62Ván khuôn cầu thang thường2,07100m2
63Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,345100m2
64Vận chuyển vật liệu lên - gỗ các loại9,59m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,613m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 178,456m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 171,579m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,681m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,854m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 32,664m3
71Đắp cát tôn nền bục giảng15,02m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 69,621m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,424m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 74,781m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75243,747m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75333,516m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75317,382m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75276,3m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.094,105m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.044,435m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75614,833m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75440,872m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75505,431m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75647,292m2
85Trát trần, vữa XM mác 75862,422m2
86Trát trần, vữa XM mác 751.051,008m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75697,754m2
88Căng lưới thép chống nứt584,744m2
89Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm78,778m2
90Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm79,492m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm249,87m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm224,16m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm37,884m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm39,015m2
95Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm920,058m2
96Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm871,21m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …104,903m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75104,903m2
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75168,088m2
100Khía rãnh chống trơn trượt mũi bậc81,64810m
101Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox2Trụ
102Thang thép lên mái1T bộ
103Cửa tôn che lỗ lên mái1cái
104Gia công lan can inox0,49tấn
105Gia công lan can inox0,201tấn
106Mũ inox fi120 liên kết tay vịn, Bản mã chân trụ135Cái
107Nắp chụp inox D35x1395Cái
108Lắp dựng lan can inox38,519m2
109Lắp dựng lan can inox13,236m2
110Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng - sơn mầu trắng (chi tiết theo BVTK)617cái
111Thi công trần nhôm nổi tấm 600x60078,778m2
112Thi công trần nhôm nổi tấm 600x60079,492m2
113SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)150,44m2
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7523,161m2
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7514,424m2
116Bộ giá đỡ chậu âm inox32bộ
117Tay vịn inox cho người khuyết tật1bộ
118Gia công xà gồ thép2,503tấn
119Lắp dựng xà gồ thép2,503tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ265,016m2
121Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ6,26100m2
122Tôn úp hồi, úp nóc73,182md
123Đắp phào đơn1.328,25m
124Đắp phào kép318,457m
125Kẻ chỉ lõm2Công
126Đắp khóa vòm4Công
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.076,791m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.881,361m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ577,263m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ593,682m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 21,452100m2
132Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)113,4m2
133Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)28,215m2
134Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)177,84m2
135Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)29,52m2
136Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)42,706m2
137Gia công cửa sắt, hoa sắt2,742tấn
138Lắp dựng hoa sắt cửa177,84m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ177,84m2
140Cửa sắt thăm mái chống cháy0,95m2
141Vận chuyển vật liệu lên - cát các loại, than xỉ126,952m3
142Vận chuyển vật liệu lên - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)2,413tấn
143Vận chuyển vật liệu lên - gạch ốp, lát các loại120,92710m2
144Vận chuyển vật liệu lên - đá ốp, lát các loại19,16410m2
145Vận chuyển vật liệu lên - tấm lợp các loại8,253100m2
146Vận chuyển vật liệu lên - xi măng38,34tấn
147Vận chuyển vật liệu lên - thép các loại2,773tấn
148Vận chuyển vật liệu lên - vật liệu phụ các loại10tấn
149Vận chuyển vật liệu lên - cửa các loại17,78210m2
150Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200mm2hộp
151Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400*300*200mm6cái
152Hộp aptomat âm tường 12-18 Module2cái
153Hộp aptomat âm tường 8 Module12hộp
154Hộp aptomat âm tường 6 Module1hộp
155Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe1cái
156Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe2cái
157Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe6cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe2cái
159Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe11cái
160Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe13cái
161Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe6cái
162Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe20cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe4cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe54cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe38cái
166Lắp đặt đèn 18Wx2141bộ
167Ty treo đèn141bộ
168Lắp đặt đèn 18Wx18bộ
169Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W âm trần12cái
170Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W42cái
171Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W83bộ
172Lắp đặt quạt điện - Quạt trần72cái
173Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A63cái
174Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A17cái
175Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A16cái
176Lắp đặt công tắc ba 220V-10A7cái
177Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A14cái
178Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn32cái
179Ống PVC D60 chờ điều hòa10m
180Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x35mm28m
181Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm240m
182Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2130m
183Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2155m
184Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2850m
185Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm210m
186Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm28m
187Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2170m
188Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2155m
189Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm21.130m
190Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm21.105m
191Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2560m
192Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm22.210m
193Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm24.650m
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40170m
195Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32155m
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm850m
197Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm1.105m
198Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm2.325m
199Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x8090hộp
200Cọc tiếp đất D16, L=2500mm3bộ
201Băng đồng tiếp đất 25x36m
202Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)2bộ
203Máy biến dòng MCT 200/5A1bộ
204Cầu chì 5A1hộp
205Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
206Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
207Đào rãnh tiếp địa19,2m3
208Đắp đất rãnh tiếp địa19,2m3
209Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
210Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
211Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
212Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm270m
213Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm40m
214Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x412m
215Chân bật fi10195cái
216Kẹp kiểm tra2bộ
217Bu lông đai ốc M124bộ
218Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
219Lắp đặt chậu xí bệt30bộ
220Lắp đặt vòi rửa vệ sinh30cái
221Dây mềm cấp nước xí bệt30cái
222Lắp đặt chậu tiểu nam20bộ
223Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểu20cái
224Lắp đặt lô giấy30cái
225Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòi25bộ
226Lắp đặt vòi rửa 1 vòi25bộ
227Dây mềm cấp nước lavabo25cái
228Xi phông thoát sàn28bộ
229Xi phông chậu rửa25bộ
230Lắp đặt vòi rửa D2025cái
231Lắp đặt gương soi25cái
232Lắp đặt kệ kính25cái
233Lắp đặt phễu thu sàn D7528cái
234Van phao điện chống tràn1bộ
235Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
236Ống lạnh PPR PN10 D400,32100m
237Ống lạnh PPR PN10 D320,22100m
238Ống lạnh PPR PN10 D251,1100m
239Ống lạnh PPR PN10 D201,8100m
240Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D404cái
241Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D323cái
242Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D2544cái
243Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D2076cái
244Lắp đặt Tê PPR D40x401cái
245Lắp đặt Tê PPR D40x256cái
246Lắp đặt Tê PPR D25x2516cái
247Lắp đặt Tê PPR D25x2056cái
248Lắp đặt Côn thu PPR D40x252cái
249Lắp đặt Côn thu PPR D25x2023cái
250Lắp đặt van khóa D321cái
251Lắp đặt van khóa D251cái
252Lắp đặt van khóa D208cái
253Lắp đặt van 1 chiều D251cái
254Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/275cái
255Lắp đặt rắc co PPR D40X1.1/41cái
256Lắp đặt rắc co PPR D32X12cái
257Lắp đặt rắc co PPR D25X3/48cái
258Lắp đặt cút ren ngoài PPR D40x1.1/41cái
259Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32x12cái
260Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x3/48cái
261Kép nước inox75cái
262Nút bịt ren75cái
263Đai kẹp neo ống các loại100bộ
264Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D1400,28100m
265Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D1100,7100m
266Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D900,44100m
267Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D1101,3100m
268Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D900,62100m
269Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D760,91100m
270Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D600,6100m
271Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D480,05100m
272Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D420,15100m
273Lắp đặt chếch UPVC D1408cái
274Lắp đặt chếch UPVC D11081cái
275Lắp đặt chếch UPVC D9035cái
276Lắp đặt chếch UPVC D7619cái
277Lắp đặt chếch UPVC D4248cái
278Lắp đặt cút UPVC 90o D6030cái
279Lắp đặt cút UPVC 90o D4225cái
280Lắp đặt nắp thông tắc D1108cái
281Lắp đặt nắp thông tắc D9010cái
282Lắp đặt Tê thông tắc D110x1106cái
283Lắp đặt Tê thông tắc D90x906cái
284Thông tắc trên sàn2cái
285Lắp đặt côn thu D60x4225cái
286Lắp nút bịt nhựa D11030cái
287Lắp nút bịt nhựa D7528cái
288Lắp nút bịt nhựa D6020cái
289Lắp nút bịt nhựa D4225cái
290Lắp đặt tê UPVC D48x482cái
291Lắp đặt tê UPVC D76x6012cái
292Lắp đặt tê UPVC D90x606cái
293Lắp đặt tê UPVC D110x606cái
294Lắp đặt tê UPVC D110x1105cái
295Lắp đặt tê UPVC D140x1402cái
296Lắp đặt Y UPVC D140x1106cái
297Lắp đặt Y UPVC D110x11029cái
298Lắp đặt Y UPVC D110x756cái
299Lắp đặt Y UPVC D110x6020cái
300Lắp đặt Y UPVC D90x906cái
301Lắp đặt Y UPVC D90x7530cái
302Lắp đặt Y UPVC D75x7513cái
303Lắp đặt Y UPVC D90x6025cái
304Đai kẹp neo ống các loại100bộ
305Van khóa D482cái
306Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D901,3100m
307Lắp đặt chếch UPVC D9016cái
308Lắp đặt cút UPVC D908cái
309Lắp đặt phễu thu nước mưa8cái
310Cầu chắn rác inox8cái
311Đai kẹp neo ống các loại64bộ
C NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Cọc BTCT878,3md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I8,783100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,224100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm114mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông1,456m3
6Vận chuyển đất , đất cấp IV0,015100m3
7Đào móng , đất cấp II157,28m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,703100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,106100m3
10Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,902,432100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng 17,507m3
12Bê tông nền, đá 2x4, mác 20059,469m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng 12,991m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 757,875m2
15Gia công lan can inox0,035tấn
16Lắp dựng lan can inox3,78m2
17Bê tông móng, chiều rộng móng 52,196m3
18Bê tông móng, chiều rộng 17,611m3
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,57tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,965tấn
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm4,671tấn
22Ván khuôn móng dài2,504100m2
23Ván khuôn móng cột1,5100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,2m3
25Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,096tấn
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,06100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg12cấu kiện
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,716m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 35,315m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,849m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,81m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7517,81m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753,853m2
34Ngâm nước xi măng chống thấm bể5,009m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,336m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,957m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7531,175m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,38m2
39Công tác ốp gạch vỉ 300x300x75,603m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,404m2
41Bê tông cột, tiết diện cột 22,058m3
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25030,07m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25022,408m3
44Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25013,584m3
45Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,679tấn
46Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,872tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,65tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,446tấn
49Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,62tấn
50Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,813tấn
51Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,388tấn
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,812100m2
53Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,811100m2
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,724100m2
55Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,349100m2
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 74,63m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,913m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 38,799m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,072m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75215,275m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75178,851m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75431,746m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75464,154m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75234,502m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75253,776m2
66Trát trần, vữa XM mác 75183,626m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75248,575m2
68Kẻ chỉ 30x102công
69Bộ giá đỡ chậu âm inox6bộ
70SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304)66,057m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,44m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm99,936m2
73Công tác ốp gạch vỉ inax 300x300x743,986m2
74Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm51,274m2
75Thi công trần nhôm 600x60051,274m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 7560,662m2
77Thi công trải tấm sàn vinyl dày 6mm580,44m2
78Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa XM mác 75144,49m2
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75144,49m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …175,032m2
81SX và LD lam nhôm chữ AZ-70 dày 1.2mm (chi tiết theo BVTK)190,064m
82Khung nhôm hệ chiều dày >=1.4mm (Chi tiết theo BVTK)72,66md
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 8,815tấn
84Gia công xà gồ thép3,287tấn
85Gia công giằng mái thép1,964tấn
86Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m8,815tấn
87Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông1,964tấn
88Lắp dựng xà gồ thép3,287tấn
89Bulong liên kết M20x50112bộ
90Bulong liên kết M12x50576bộ
91Bulong neo M24x65096bộ
92Bulong liên kết M16x8096bộ
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ479,382m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồn7,323100m2
95Tôn úp hồi41,2md
96Máng tôn thu nước mưa70md
97Ốp tấm alu mầu ghi sáng bao gồm hệ khung xương và nhân công lắp đặt153,428m2
98SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)16,72m2
99SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)8,1m2
100SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày >=1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)55,28m2
101SX vách kính khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)128,534m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắt1,124tấn
103Sơn tĩnh điện màu trắng1.125kg
104Lắp dựng hoa sắt cửa78,964m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ584,642m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.581,877m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m5,804100m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm17,413100m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,829100m2
110Tủ điện tổng KT: 600x400x2001cái
111Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
112Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe4cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe2cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe3cái
116Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W8bộ
117Đèn Highbay LED100W24bộ
118Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đôi 120/2x18W2bộ
119Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A2cái
120Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A2cái
121Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A4cái
122Lắp đặt khởi động từ 1 pha 20A2cái
123Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W4cái
124Lắp đặt quạt hút gió công nghiệp 550W/740x7404cái
125Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A10cái
126Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x2.5mm285m
127Lắp đặt dây CU/PVC 1x10Emm210m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2800m
129Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2400m
130Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2380m
131Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Emm2190m
132Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2200m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm100m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm190m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm485m
136Cọc tiếp đất D16, L=2400mm3bộ
137Băng đồng tiếp đất 25x36m
138Đào rãnh tiếp địa9,6m3
139Đắp đất rãnh tiếp địa9,6m3
140Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
141Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
142Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
143Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm100m
144Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm25m
145Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x420m
146Chân bật fi10106cái
147Kẹp kiểm tra2bộ
148Bu lông đai ốc M124bộ
149Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
150Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
152Lắp đặt Dây mềm cấp nước xí bệt9cái
153Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn4bộ
154Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểu4cái
155Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen6bộ
156Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục4bộ
157Lắp đặt Dây mềm cấp nước bình đun nước nóng9cái
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
160Lắp đặt dây mềm cấp nước lavabo12cái
161Lắp đặt Xi phông chậu rửa7cái
162Lắp đặt Xi phông thoát sàn6cái
163Van chữ T9cái
164Lắp đặt phễu thu sàn D757cái
165Lắp đặt Van phao điện chống tràn2cái
166Két nước inox 3m32bể
167Máy bơm tăng áp Q=6m3/h; H=15m2cái
168Ống lạnh PPR PN10 D320,7100m
169Ống lạnh PPR PN10 D200,3100m
170Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D3228cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D2050cái
172Lắp đặt Tê PPR D32x2030cái
173Lắp đặt Côn thu PPR D32x204cái
174Lắp đặt van khóa D322cái
175Lắp đặt van khóa D256cái
176Lắp đặt van 1 chiều D252cái
177Lắp đặt cút ren trong PPR D2033cái
178Lắp đặt cút ren ngoài PPR D402cái
179Lắp đặt cút ren ngoài PPR D328cái
180Lắp đặt rắc co PPR D402cái
181Lắp đặt rắc co PPR D328cái
182Kép nước33cái
183Nút bịt ren33cái
184Đai kẹp neo ống các loại90bộ
185Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D1100,3100m
186Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D900,25100m
187Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D600,24100m
188Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D480,1100m
189Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D340,05100m
190Lắp đặt cút UPVC 90o D6014cái
191Lắp đặt cút UPVC 90o D424cái
192Lắp đặt cút UPVC 90o D346cái
193Lắp đặt chếch UPVC D11032cái
194Lắp đặt chếch UPVC D9010cái
195Lắp đặt chếch UPVC D488cái
196Lắp đặt chếch UPVC D3412cái
197Lắp đặt Y UPVC D110x11012cái
198Lắp đặt Y UPVC D110x603cái
199Lắp đặt Y UPVC D90x606cái
200Lắp đặt côn thu D110x601cái
201Lắp đặt côn thu D60x484cái
202Lắp đặt côn thu D60x346cái
203Lắp đặt Tê D110x1103cái
204Lắp đặt Tê D110x605cái
205Lắp đặt Tê D60x601cái
206Lắp đặt Tê D48x482cái
207Lắp bịt thử kín D1109cái
208Lắp bịt thử kín D907cái
209Lắp bịt thử kín D484cái
210Lắp bịt thử kín D346cái
211Thông tắc trên sàn D1107cái
212Thông tắc trên sàn D902cái
213Đai kẹp neo ống các loại20bộ
214Lắp đặt van khóa D482cái
215Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D900,34100m
216Lắp đặt chếch UPVC D9032cái
217Lắp đặt phễu thu8cái
218Cầu chắn rác inox8cái
219Đai kẹp neo ống các loại53bộ
D NHÀ HIỆU BỘ
1Cọc bê tông cốt thép 250x250mm, mác 250 (chi tiết theo BVTK)1.633,4md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I16,334100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,416100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm212mối nối
5Sản xuất đoạn thép ép âm1đoạn
6Phá dỡ kết cấu bê tông2,7m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IV0,027100m3
8Đào móng , đất cấp II152,376m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,559100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng 24,419m3
11Bê tông móng, chiều rộng móng 46,898m3
12Bê tông móng, chiều rộng móng 26,388m3
13Bê tông móng, chiều rộng 16,665m3
14Ván khuôn móng cột1,695100m2
15Ván khuôn móng dài2,393100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,353tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,763tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm5,99tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,067m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 35,611m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,966100m3
22Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,901,557100m3
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 20052,013m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,7m3
25Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,056tấn
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,035100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg71 cấu kiện
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,822m3
29Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,521m2
30Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7520,521m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,605m2
32Quét nước xi măng 2 nước25,126m2
33Bê tông cột, tiết diện cột 2,246m3
34Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 32,826m3
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,527tấn
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,269tấn
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,208tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25070,023m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,319m3
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,702tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,033tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 15,174tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250171,883m3
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 15,625tấn
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,638100m2
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,677100m2
47Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,746100m2
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,615100m2
49Ván khuôn xà dầm, giằng0,4100m2
50Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,671100m2
51Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,304100m2
52Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2509,911m3
53Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,926tấn
54Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,552tấn
55Ván khuôn cầu thang thường0,885100m2
56Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2008,885m3
57Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,184tấn
58Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,731tấn
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7100m2
60Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,668100m2
61Gia công xà gồ thép1,395tấn
62Lắp dựng xà gồ thép1,395tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ146,82m2
64Vận chuyển vật liệu lên - cát các loại, than xỉ1,136m3
65Vận chuyển vật liệu lên - xi măng0,691tấn
66Vận chuyển vật liệu lên - sỏi, đá dăm các loại1,871m3
67Vận chuyển vật liệu lên - gỗ các loại1,617m3
68Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây móng, chiều dày 4,574m3
69Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,584m3
70Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày 115,068m3
71Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày 117,851m3
72Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 4,858m3
73Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày 61,36m3
74Ván khuôn xà dầm, giằng0,037100m2
75Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,036tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,203m3
77Con tiện đúc xi măng sơn trắng231,2con
78Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày 6,982m3
79Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày 7,605m3
80Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày 0,505m3
81Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày 0,505m3
82Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây cột, trụ, chiều cao 48,042m3
83Xây gạch nhẹ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,508m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,302m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75231,465m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75224,356m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75117,709m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75443,934m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75764,199m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75883,704m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75221,441m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75271,63m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75145,07m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75134,77m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7588,45m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,203m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,144m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75330,589m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75450,311m2
100Trát trần, vữa XM mác 75525,916m2
101Trát trần, vữa XM mác 75686,098m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75100,45m
103Vét chỉ lõm thân cột91,96m
104Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Phào dưới chân lan can tầng)459,03m
105Đắp phào kép, vữa XM mác 75390,42m
106Lát đá bậc tam cấp màu đen, vữa XM mác 75167,17m2
107Công tác ốp gạch thẻ màu vàng đất vào tường bồn hoa, vữa XM mác 759,09m2
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7582,216m2
109Xẻ rãnh chống trơn mũi bậc78,49410m
110Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75585,326m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75518,68m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7541,253m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7544,602m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …543,63m2
115Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tạo dốc)3,419m3
116Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,74m2
117Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,248m2
118Khung đỡ bàn chậu lavabo2cái
119Khung đỡ bàn chậu lavabo7cái
120Lát đá chân cửa, vữa XM mác 754,52m2
121Lát đá chân cửa, vữa XM mác 755,67m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75177,88m2
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75186,49m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, vữa XM mác 7525,18m2
125Công tác ốp gạch vào chân tường tường, vữa XM mác 7526,193m2
126Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghi22,285m2
127Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghi23,86m2
128Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 màu trắng41,253m2
129Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 màu trắng44,602m2
130Thiết bị WC người khuyết tật2bộ
131Thang thép lên mái1cái
132Nắp tôn hoa dày 0.8mm1cái
133Trụ thang INOX1cái
134Gia công lan can INOX0,542tấn
135Lắp dựng lan can INOX34,168m2
136Thép chờ trụ lan can D10 A=7003,702kg
137Lợp mái che tường bằng tôn sóng giả ngói chiều dày 0.45mm6,345100m2
138Tôn úp nóc, ốp góc50,6m
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.883,2m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.279,25m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ619,914m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ742,932m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 14,138100m2
144Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)90,72m2
145Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)30,33m2
146Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)80,6m2
147Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)53,119m2
148Vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)70,451m2
149Gia công cửa sắt, hoa sắt1,308tấn
150Lắp dựng hoa sắt cửa80,6m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,566m2
152Vận chuyển vật liệu lên - cát các loại, than xỉ85,36m3
153Vận chuyển vật liệu lên - sỏi, đá dăm các loại2,979m3
154Vận chuyển vật liệu lên - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)1,203tấn
155Vận chuyển vật liệu lên - xi măng26,315tấn
156Vận chuyển vật liệu lên - gạch ốp, lát các loại73,86810m2
157Vận chuyển vật liệu lên - đá ốp, lát các loại1,14610m2
158Vận chuyển vật liệu lên - cửa các loại18,55610m2
159Vận chuyển vật liệu lên - tấm lợp các loại7,987100m2
160Vận chuyển vật liệu lên - vật liệu phụ các loại10tấn
161Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200mm1hộp
162Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200mm7cái
163Hộp aptomat âm tường 12-18 Module2cái
164Hộp aptomat âm tường 8 Module3hộp
165Hộp aptomat âm tường 6 Module11hộp
166Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
167Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
168Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 8cái
169Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 4cái
170Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 7cái
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 31cái
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
173Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 62cái
174Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 26cái
175Bộ đèn LED máng đôi gắn trần /2x18W84bộ
176Lắp đặt quạt thông gió 300x300/30W âm trần6cái
177Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W67bộ
178Lắp đặt quạt điện - Quạt trần54cái
179Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A71cái
180Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A6cái
181Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A9cái
182Lắp đặt công tắc ba 220V-10A12cái
183Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A1cái
184Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn8cái
185Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x8075hộp
186Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm210m
187Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2165m
188Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm255m
189Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2230m
190Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2245m
191Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm210m
192Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2175m
193Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm255m
194Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2320m
195Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm21.360m
196Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm290m
197Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm22.230m
198Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm23.640m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40175m
200Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D3255m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm320m
202Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm2.230m
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm1.820m
204Cọc tiếp đất D16, L=2500mm3bộ
205Băng đồng tiếp đất 25x36m
206Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)2bộ
207Máy biến dòng MCT 100/5A1bộ
208Cầu chì 5A1hộp
209Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
210Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
211Đào rãnh tiếp địa19,2m3
212Đắp đất rãnh tiếp địa19,2m3
213Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
214Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
215Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
216Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm250m
217Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm35m
218Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x412m
219Chân bật fi10185cái
220Kẹp kiểm tra2bộ
221Bu lông đai ốc M124bộ
222Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
223Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
224Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
225Dây mềm cấp nước xí bệt9cái
226Lắp đặt chậu tiểu nam11bộ
227Lắp đặt Dây mềm cấp nước chậu tiểu11cái
228Lắp đặt chậu tiểu nữ11bộ
229Lắp đặt vòi rửa vệ sinh11cái
230Lắp đặt lô giấy9cái
231Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòi16bộ
232Lắp đặt vòi rửa 1 vòi16bộ
233Dây mềm cấp nước lavabo16bộ
234Xi phông thoát sàn23bộ
235Xi phông chậu rửa8bộ
236Van chữ T9cái
237Lắp đặt phễu thu sàn D7523cái
238Van phao điện chống tràn1bộ
239Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
240Ống lạnh PPR PN10 D320,32100m
241Ống lạnh PPR PN10 D250,66100m
242Ống lạnh PPR PN10 D201,2100m
243Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D324cái
244Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D2538cái
245Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D2056cái
246Lắp đặt Tê PPR D32x253cái
247Lắp đặt Tê PPR D25x254cái
248Lắp đặt Tê PPR D25x2042cái
249Lắp đặt Côn thu PPR D32x251cái
250Lắp đặt Côn thu PPR D25x208cái
251Lắp đặt van khóa D252cái
252Lắp đặt van khóa D208cái
253Lắp đặt van 1 chiều D251cái
254Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/239cái
255Lắp đặt rắc co PPR D32X13cái
256Lắp đặt rắc co PPR D25X3/48cái
257Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32x13cái
258Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x3/48cái
259Kép nước inox39cái
260Nút bịt ren39cái
261Đai kẹp neo ống các loại90bộ
262Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D1400,42100m
263Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D1100,31100m
264Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D900,31100m
265Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D1100,36100m
266Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D900,39100m
267Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D760,26100m
268Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D600,24100m
269Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D480,1100m
270Lắp đặt ống nhánh UPVC PN8 D420,13100m
271Lắp đặt chếch UPVC D11028cái
272Lắp đặt chếch UPVC D9026cái
273Lắp đặt chếch UPVC D7616cái
274Lắp đặt chếch UPVC D4218cái
275Lắp đặt cút UPVC 90o D6014cái
276Lắp đặt cút UPVC 90o D4813cái
277Lắp đặt cút UPVC 90o D428cái
278Lắp đặt nắp thông tắc D1106cái
279Lắp đặt nắp thông tắc D906cái
280Lắp đặt Tê thông tắc D110x1106cái
281Lắp đặt Tê thông tắc D90x906cái
282Thông tắc trên sàn D1102cái
283Thông tắc trên sàn D902cái
284Lắp đặt côn thu D140x1101cái
285Lắp đặt côn thu D76x4216cái
286Lắp đặt côn thu D60x4811cái
287Lắp nút bịt nhựa D1109cái
288Lắp nút bịt nhựa D7523cái
289Lắp nút bịt nhựa D6011cái
290Lắp nút bịt nhựa D4811cái
291Lắp nút bịt nhựa D4216cái
292Lắp đặt tê UPVC D48x481cái
293Lắp đặt tê UPVC D60x6012cái
294Lắp đặt tê UPVC D90x606cái
295Lắp đặt tê UPVC D110x606cái
296Lắp đặt tê UPVC D140x1401cái
297Lắp đặt Y UPVC D140x1104cái
298Lắp đặt Y UPVC D110x11023cái
299Lắp đặt Y UPVC D110x6017cái
300Lắp đặt Y UPVC D90x906cái
301Lắp đặt Y UPVC D90x7539cái
302Lắp đặt Y UPVC D90x606cái
303Đai kẹp neo ống các loại100bộ
304Van khóa D481cái
305Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D900,95100m
306Lắp đặt chếch UPVC D9024cái
307Lắp đặt phễu thu nước mưa6cái
308Cầu chắn rác6cái
309Đai kẹp neo ống các loại42bộ
E BỂ NƯỚC PCCC + SINH HOẠT
1Đào móng, đất cấp II514,78m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,627100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 2,521100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10012,704m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,347m3
6Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25036,648m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 25051,741m3
8Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 25013,765m3
9Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép 2,419tấn
10Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép 7,483tấn
11Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm2,312tấn
12Ván khuôn tường, chiều cao 3,319100m2
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,245100m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75165,6m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75188,516m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75188,516m2
17Băng cắt thấm rộng 250mm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công48m
18Quét dung dịch chống thấm bể153,6m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7581,27m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7594,64m2
21Quét nước xi măng 2 nước188,516m2
22Ngâm nước XM chống thấm bể247,874m3
23Tôn đạy nắp bể + khuy khoá1bộ
24Nhúng thép mạ kẽm nóng24,7kg
F KÈ ĐÁ+ SAN NỀN
1Đào móng, đất cấp II892,668m3
2Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4130,298m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100765,392m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 489,445m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,862100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 8,065100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,308100m2
8Bê tông móng, chiều rộng 41,299m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,602tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,612tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm1,448100m
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa125,484m2
13Đào san đất , đất cấp I45,356100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp I45,356100m3
15San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90259,156100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9028,795100m3
17Mua đất đắp K90 (hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp 1,1)31.273,076m3
18Vận chuyển đất mua3.127,30810m3/1km
G NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, đất cấp II2,1m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,152m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,009100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,3m3
5Bê tông móng, chiều rộng 0,648m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,815m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,086100m2
8Gia công cột bằng thép hình0,404tấn
9Lắp dựng cột thép các loại0,404tấn
10Bu lông liên kết M16x50048bộ
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,604tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,604tấn
13Gia công xà gồ thép0,452tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,452tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ109,703m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm1,193100m2
17Tôn ốp góc21m
18Máng thu nước, diềm mái bằng tôn21md
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
20Cầu chắn rác4cái
21Chếch PVC, đường kính D90mm8cái
22Cút PVC, đường kính D90mm8cái
23Ống nhựa PVC, đường kính D90mm0,2100m
24Đai kẹp neo ống8bộ
H NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, , đất cấp II5,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,072m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,026100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,8m3
5Bê tông móng, chiều rộng 1,728m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 20029,4m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,23100m2
8Gia công cột bằng thép hình1,114tấn
9Lắp dựng cột thép các loại1,114tấn
10Bu lông liên kết M16x500128bộ
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,75tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,75tấn
13Gia công xà gồ thép1,442tấn
14Lắp dựng xà gồ thép1,442tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ224,776m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm3,712100m2
17Tôn ốp góc58m
18Máng thu nước, diềm mái bằng tôn58md
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm10cái
20Cầu chắn rác10cái
21Chếch PVC, đường kính D90mm20cái
22Cút PVC, đường kính D90mm20cái
23Ống nhựa PVC, đường kính D90mm0,5100m
24Đai kẹp neo ống20bộ
I HÀNH LANG CẦU SỐ 1
1Cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm, đá 1x2 mác 250 (Chi tiết theo BVTK)59md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,59100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,016100m
4Cọc đại trà0,016cái
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm8mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông0,1m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IV0,001100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II8,227m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,043100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng 0,923m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng 0,633m3
12Bê tông móng, chiều rộng móng 4,095m3
13Bê tông móng, chiều rộng 4,433m3
14Ván khuôn móng cột0,134100m2
15Ván khuôn móng dài0,258100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,247tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,446tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,112tấn
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,065100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,868m3
21Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 2,798m3
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,126tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,264tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,347tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2506,859m3
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,267tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,104tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,046tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2508,193m3
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,939tấn
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,509100m2
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,606100m2
33Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,708100m2
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,459m3
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,03tấn
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,127tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,244100m2
38Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây móng, chiều dày 1,136m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7527,385m2
40Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày 6,485m3
41Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày 4,629m3
42Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây cột, trụ, chiều cao 4,067m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7547,017m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,329m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75122,944m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,346m2
47Trát trần, vữa XM mác 7570,8m2
48Vét chỉ lõm chi tiết kiến trúc9,44m
49Đắp phào kép, vữa XM mác 7528,94m
50Chi tiết kiến trúc đỉnh vòm4cái
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 7569,068m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …10,254m2
53Con tiện lan can132cái
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ229,504m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,675m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,179100m2
57Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D900,31100m
58Lắp đặt chếch UPVC D908cái
59Lắp đặt cút UPVC D904cái
60Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác2cái
61Đai kẹp neo ống các loại16bộ
J HÀNH LANG CẦU SỐ 2
1Cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm, đá 1x2 mác 250 (Chi tiết theo BVTK)59md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,59100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,016100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm8mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông0,1m3
6Vận chuyển đất , đất cấp IV0,001100m3
7Đào móng, đất cấp II8,227m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,043100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng 0,923m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1000,633m3
11Bê tông móng, chiều rộng móng 4,095m3
12Bê tông móng, chiều rộng 4,433m3
13Ván khuôn móng cột0,134100m2
14Ván khuôn móng dài0,258100m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,247tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,446tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,112tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,065100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,868m3
20Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 2,798m3
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,126tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,264tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,347tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2506,859m3
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,267tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,104tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,046tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2508,193m3
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,939tấn
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,509100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,606100m2
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,708100m2
33Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,459m3
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,03tấn
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,127tấn
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,244100m2
37Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây móng, chiều dày 1,136m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7527,385m2
39Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày 6,485m3
40Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây tường thẳng, chiều dày 4,629m3
41Xây gạch không nung 6.5x10.5x22.xây cột, trụ, chiều cao 4,067m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7547,017m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,329m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75122,944m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,346m2
46Trát trần, vữa XM mác 7570,8m2
47Vét chỉ lõm chi tiết kiến trúc9,44m
48Đắp phào kép, vữa XM mác 7528,94m
49Chi tiết kiến trúc đỉnh vòm4cái
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 7569,068m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …10,254m2
52Con tiện lan can132cái
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ229,504m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,675m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,179100m2
56Lắp đặt ống nhựa UPVC PN10 D900,31100m
57Lắp đặt chếch UPVC D908cái
58Lắp đặt cút UPVC D904cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác2cái
60Đai kẹp neo ống các loại16bộ
K NHÀ TRẠM BƠM
1Đào đất móng, đất cấp II13,1m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,08100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,051100m3
4Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,037100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng 0,938m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1001,051m3
7Bê tông móng, chiều rộng 0,491m3
8Ván khuôn móng dài0,045100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,875m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,829m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,04m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,173100m2
13Ván khuôn sàn mái0,206100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,008100m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,01tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,094tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,027tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,165tấn
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,255tấn
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,001tấn
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,003tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,912m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,08m3
24Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,276m3
25Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,324m3
26Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,913m3
27Xây Gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,862m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,632m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,444m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,94m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 7522,05m2
32Trát trần, vữa XM mác 7520,6m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 757,728m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 752,408m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7511,808m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …23,616m2
37Gia công xà gồ thép0,087tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,087tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,8m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,153100m2
41Tôn úp hồi, úp nóc10md
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,076m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,59m2
44SX cửa đi 2 cánh, cửa INOX (Chi tiết theo BVTK)3,08m2
45Cửa sổ bằng lưới INOX 50x50 D32 (Chi tiết theo BVTK)3,6m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,08m2
47Khóa cửa1bộ
48Đèn tuýp LED chống ẩm máng đơn 1.2M gắn tường 18W2bộ
49Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước2cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháy1cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
55Dây CU/PVC 1x1.5mm230m
56Dây CU/PVC 1x2.5mm260m
57Dây CU/PVC 1x4mm250m
58Dây CU/PVC/PVC 4x4mm250m
59Hộp điện 400x300x1501hộp
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm15m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm20m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
63Lắp đặt phễu thu nước mưa1cái
64Cầu chắn rác D1201cái
65Chếch D902cái
66Cút 90o D902cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm0,05100m
68Đai nẹp ống2bộ
L NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng, đất cấp II14,587m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,071100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,145100m3
4Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,05100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng 1,199m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1001,429m3
7Bê tông móng, chiều rộng 0,557m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,363m3
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,348m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,672m3
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,012tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,105tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,026tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,16tấn
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,007tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,025tấn
17Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,25tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,051100m2
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,033100m2
20Ván khuôn sàn mái0,33100m2
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,046100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,398m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,47m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,22m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,046m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,518m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,82m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,429m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,444m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 753,3m2
31Trát trần, vữa XM mác 7533m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,388m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 758,271m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …8,271m2
35Gia công xà gồ thép0,116tấn
36Lắp dựng xà gồ thép0,116tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,4m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,211100m2
39Tôn úp nóc10m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,767m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,732m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm14,497m2
43Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 751,092m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)2,28m2
45Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)8,1m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt0,129tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửa8,1m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,687m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
55Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm230m
56Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm230m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm215m
58Hộp điện phòng 6MODUL1hộp
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
61Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm1cái
62Cầu chắn rác D752cái
63Cút 90 D752cái
64Ống PVC D750,08100m
65Đai kẹp ống các loại6bộ
M ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đường cáp, đất cấp II19,444m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình19,44m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,194100m3
4Ống PPR PN10 D501,4100m
5Ống PPR PN10 D402,71100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D504cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D4020cái
8Măng sông nhựa ppr D5035cái
9Măng sông nhựa ppr D4068cái
10Rọ hút D504cái
11Rắc co ren ngoài D50x1.1/24cái
12Rắc co ren ngoài D40x1.1/412cái
13Nối thẳng ren ngoài D50x1.1/24cái
14Nối thẳng ren ngoài D40x1.1/412cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm5cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm8cái
17Van 1 chiều D325cái
18Y lọc D405cái
19Máy bơm SH, Q=8m3, H=35M5cái
20Van phao1cái
21Đào móng, đất cấp II325,137m3
22Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,429100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,118100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi 2,133100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x241,17m3
26Bê tông móng, chiều rộng 61,754m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 756,109m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7570,4m3
29Bê tông móng, chiều rộng 0,365m3
30Ván khuôn móng dài0,042100m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75340,537m2
32Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75140,619m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20032,506m3
34Ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,504100m2
35Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,028tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg4261 cấu kiện
37Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm14đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn , đường kính 500mm13mối nối
39Đế cống D50026cái
40Lắp dựng đế cống261 cấu kiện
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II181,55m3
42Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,936100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,917100m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi 0,899100m3
45Lưới nilon báo cáp550md
46Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1000x800x2501hộp
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe1cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe2cái
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe1cái
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe1cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe2cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe4cái
54Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x120mm24,2100m
55Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm23,1100m
56Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm21,35100m
57Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x50mm21,42100m
58Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x10mm22,5100m
59Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm28,8100m
60Dây CU/PVC-1x95Emm210m
61Dây CU/PVC-1x25Emm2142m
62Dây CU/PVC-1x10Emm2250m
63Dây CU/PVC-1x4Emm2880m
64Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F130/1004,2100m
65Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/654,52100m
66Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/501,35100m
67Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/402,5100m
68Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/308,8100m
69Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)1bộ
70Thanh đồng 40x415m
71Cọc tiếp địa D16-24004bộ
72Cầu chì 5A3hộp
73Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A3bộ
74Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
75Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
76Chống sét hạ thế GZ-5001cái
77Đào móng, đất cấp II1,11m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
79Bê tông lót móng, chiều rộng 0,1m3
80Bê tông móng, chiều rộng 0,64m3
81Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.51bộ
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm17m
83Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 16cần đèn
84Khung móng cột M24x30x30x6751cái
85Cột bát giác, liền cần đơn H7m1cột
86Chóa đèn cao áp S100W không bóng17bộ
87Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu17cái
88Bảng điện cửa cột 220x85x51bảng
89Lắp đặt các aptomat loại 1P-6A-250V1cái
90Sắt fi 101,5kg
91Que hàn 4 ly0,4kg
92Sơn đen đánh cột0,03kg
93Dây đồng M101m
94Đào móng, đất cấp II4,44m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,44m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng 0,4m3
97Bê tông móng, chiều rộng 2,56m3
98Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.54bộ
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm4m
100Khung móng cột M24x30x30x6754cái
101Cột bát giác, liền cần đơn H10m4cột
102Chóa đèn cao áp S100W không bóng4bộ
103Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=200W + chấn lưu4cái
104Bảng điện cửa cột 220x85x54bảng
105Lắp đặt các aptomat loại 1P-6A-250V4cái
106Sắt fi 106kg
107Que hàn 4 ly1,6kg
108Sơn đen đánh cột0,12kg
109Dây đồng M104m
N CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp II19,441m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,132100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,062100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 1,669m3
5Bê tông móng, chiều rộng 4,189m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,177m3
7Ván khuôn móng cột0,098100m2
8Ván khuôn móng dài0,112100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,034tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,272tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột 0,915m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,166100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,242m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng0,127100m2
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,099m3
16Ván khuôn sàn mái0,72100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,072tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,364tấn
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,401tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 6,032m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,908m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,864m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,208m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,49m2
25Trát trần, vữa XM mác 7514,4m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 7576m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,962m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m219,152m2
29Dán ngói úp nóc12,6m
30Sản xuất, lắp dựng cửa cổng (chi tiết theo BVTK)30,792m2
31SX&LD biển hiệu tên trường (Chi tiết theo BVTK)1T bộ
32Công sơn8Cái
O TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, , đất cấp II12,555m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,05100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,076100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 1,569m3
5Bê tông móng, chiều rộng 5,63m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,033m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,209m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,07100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,419100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,571tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,589tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột 19,864m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,611100m2
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,36tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,241tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,392m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng1,042100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,526tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,464m3
20Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,16tấn
21Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,267100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1771 cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,953m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,799m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 74,824m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75357,865m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.518,697m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.876,562m2
29Đắp đầu cột174Công
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75630,9m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 122,713m2
32Sản xuất hàng rào thép, mũi đúc gang (chi tiết theo BVTK)161,981m2
33Lắp dựng hàng rào sắt161,981m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ161,981m2
P BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng, đất cấp II58,115m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,282100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,299100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 2,477m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,771m3
6Bê tông móng, chiều rộng 16,841m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,494tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,435tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,466tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,233100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,245m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,664m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,371m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7535,371m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7520,372m2
16Quét nước xi măng 2 nước35,371m2
17Ngâm nước XM chống thấm bể46,379m3
18Tôn đạy nắp bể + khuy khoá1bộ
19Bậc thang lên mái fi 205cái
20Làm tầng lọc bằng cát hạt vàng1,675m3
21Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x20,718m3
22Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x40,718m3
23Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x60,718m3
24Gioăng cản nước3,8m2
25Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm0,24100m
26Cút nhựa PP-R, đường kính D32mm4cái
27Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm0,15100m
28Rắc co PP-R D401cái
29Rắc co PP-R D321cái
30Cút nhựa PP-R, đường kính D40mm2cái
31Rọ hút D401cái
32Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm1cái
33Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm1cái
34Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm1cái
35Van phao cơ1cái
36Van phao điện1cái
Q SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH
1Rải lớp nilon21,4100m2
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 200149,8m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200542,25m3
4Vật liệu chèn khe co giãn692,05m3
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%1,07100m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm2.140m2
R HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm0,12100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm0,42100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm1,8100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm4,85100m
5Lắp bích thép D100mm64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D1002Cặp Bích
7Lắp đặt zoăng cao su D10064Cái
8Lắp đặt zoăng cao su D5023Cái
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm5cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm23cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm5cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm23cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm23cái
15Lắp đặt nút bịt D5023cái
16Lắp đặt nút bịt D1005cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D2515cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D5023cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D6523cái
20Lắp đặt cút thép đen D10020cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D255cái
22Lắp đặt tê thép D65/5023cái
23Lắp đặt tê thép đen D10010cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/655cái
25Lắp đặt tê thép đen D100/253cái
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d2,34100m
27Thử áp lực đường ống D1004,85100m
28Lắp đặt Đai treo, giữ ống D6534bộ
29Lắp đặt Đai treo ống D1006bộ
30Lắp đặt Giá đỡ ống V44m
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm4cái
32Lắp đặt van 1 chiều D1003cái
33Lắp đặt van một chiều D651cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D1004cái
35Lắp đặt van chặn mặt bích D651cái
36Lắp đặt van ren D255cái
37Lắp đặt van một chiều D252cái
38Lắp đặt Y lọc rác D1002cái
39Lắp đặt Rọ hút D1002cái
40Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l1Cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m31bể
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
43Lắp đặt lơ đồng 20/152cái
44Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS11 tủ
45Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2210 cái
46Lắp đặt máy bơm chữa cháy21 máy
47Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm1bộ
48Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diesel1bộ
49Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm120m
50Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cáp120m
51Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm240m
52Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây40m
53Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy 1100x600x18023cái
54Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D5023cái
55Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/16bar23cái
56Lắp đặt Lăng phun D1323cái
57Lắp đặt Khớp nối ren trong D5023cái
58Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D5046cái
59Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC23Cái
60Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg156cái
61Kệ đựng bình chữa cháy55hộp
62Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa1cái
63Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy1cái
64Khoan lỗ xuyên sàn bê tông231 lỗ khoan
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2100m2
66Đào đất cấp 3 đặt đường ống373m3
67Đắp cát móng đường ống, đường cống3,66100m3
68Vận chuyển đất trong phạm vi 3,66100m3
69Bê tông móng, chiều rộng 1,05m3
70Băng tan cuốn ống250Cuộn
71Đay cuốn ống8Kg
72Lắp đặt Bulong+đai ốc M16300Bộ
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ346m2
74Vật tư, vật liệu phụ khác……1HT
75Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy11 trung tâm
76Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDC1bộ
77Đóng cọc tiếp địa1cọc
78Lắp đặt Dây tiếp địa30m
79Lắp đặt đầu báo cháy khói22,110 đầu
80Lắp đặt đầu báo nhiệt2,910 đầu
81Lắp đặt đế đầu báo221bộ
82Lắp đặt thiết bị cuối đường dây20bộ
83Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ20kênh
84Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp23hộp
85Lắp đặt chuông báo cháy4,65 chuông
86Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp4,65 nút
87Lắp đặt đèn báo cháy4,65 đèn
88Lắp đặt đèn báo cháy phòng105 đèn
89Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu 46m
90Hộp đấu dây kỹ thuật17hộp
91Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm23.437m
92Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu3.437m
93Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2144m
94Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm260m
95Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm290m
96Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy45m
97Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu2,94100m
98Lắp đặt Hộp chia ngả PVC293cái
99Lắp đặt Tê PVC D20240cái
100Lắp đặt Cút PVC D20400cái
101Măng xông PVC D201.177cái
102Kẹp đỡ ống PVC D202.291cái
103Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy1HT
104Lắp đặt đèn sự cố32,45 đèn
105Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn9,25 đèn
106Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A15cái
107Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm21.912m
108Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu1.912m
109Lắp đặt Hộp chia ngả PVC208cái
110Lắp đặt Tê PVC D20100cái
111Lắp đặt Cút PVC D20150cái
112Măng xông PVC D20655cái
113Kẹp đỡ ống PVC D201.274cái
114Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đèn45Bộ
115Lắp đặt Bảng chỉ dẫn thoát nạn22Cái
116Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.1hộp
117Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy1HT
118Cung cấp tủ điều khiển bơm chữa cháy LS1tủ
119Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện H=61 mcn; Q=22,5 l/s1cái
120Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ diezelH=61 mcn; Q=22,5 l/s1cái
121Cung cấp Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,29%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,29%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1022E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT) với giá trị tối thiểu 40.700.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT) với giá trị tối thiểu 40.700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có 01 công trình có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 cán bộ, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
3 Máy lu thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
4 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
5 Cần cẩu ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
6 Búa căn khí nén còn hoạt động tốt1
7 Máy nén khí còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt3
9 máy trộn bê tông còn hoạt động tốt5
10 máy trộn vữa còn hoạt động tốt5
11 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt5
12 máy đầm dùi còn hoạt động tốt5
13 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt3
14 Máy cắt gạch còn hoạt động tốt3
15 Máy hàn còn hoạt động tốt3
16 máy tời điện còn hoạt động tốt2
17 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt2
18 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
19 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử còn hoạt động tốt1
20 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->