Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:18:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,903,437,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,551,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu năm trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến Phát triển lưới điện xóa lõm các khu vực huyện Phú Quốc năm 2020 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + Vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.551.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Nguyễn Khắc Duy - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 229905 E - mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công Trình : PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN XÓA LÕM CÁC KHU HUYỆN PHÚ QUỐC NĂM 2020 | |||
| B | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| C | DDTT 3P-CT | |||
| D | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| E | Vật liệu | |||
| F | Phần Tháo gỡ sử dụng lại (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Xà XIT-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Xà XIG2-KBOLT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 7 | Hộp phân phối 6-3P4D | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Bulon móc 16x300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bu lông 16x300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| G | Phần lắp đặt sử dụng lại (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Xà XIT-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Xà XIG2-KBOLT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 7 | Hộp phân phối 6-3P4D | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Bulon móc 16x300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bu lông 16x300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| H | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Bolt móc 550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Trụ 14-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| I | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ 12-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Trụ |
| 2 | Bulon móc 16x300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| J | DDTT 1P-XDM | |||
| K | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12BT-Đ-KVK (A CẤP: Bulon VRS 22x800) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Móng |
| 2 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| L | Thiết bị | |||
| M | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | FCO 27-100-BO3P (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Chì 8K (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| N | Vật liệu | |||
| O | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Trụ |
| 2 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Trụ |
| 3 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 4 | Sứ đỉnh cong 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 7 | Đỡ dây TH-550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Dừng dây TH-UB35/50-550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Dây ACXH50-dốc10-TC-ĐDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 545 | Mét |
| 11 | Dây ACKP50-dốc10-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 543 | Mét |
| 12 | Chụp FCO-V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Chụp QUAI-V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Quai giả BOC-120/240 (A CẤP: CÁP A95, WR 835) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Giáp cổ sứ ĐOI-50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Giáp đầu sứ ĐON-50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 17 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 18 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Cáp nhôm trần A 95mm2 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | Kg |
| 21 | Xà COM08-12Đ (A CẤP Bulon 16x350 ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 23 | Bảng tên phân đoạn | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| P | DDTT 3P-XDM | |||
| Q | Vật liệu | |||
| R | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12BT-Đ-KVK (A CẤP: Bulon VRS 22x800) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Móng |
| 2 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Móng |
| S | Thiết bị | |||
| T | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | FCO 27-100-BO3P (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 2 | Chì 10K (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 3 | Chì 12K (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| U | Vật liệu | |||
| V | Phần Tháo gỡ sử dụng lại (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Dây ABC3x70-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 258,5 | Mét |
| 2 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 483 | Mét |
| 3 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 4 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | Bộ |
| 6 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.007 | Mét |
| 7 | Hộp phân phối 6-3P4D | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| W | Phần lắp đặt sử dụng lại (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Dây ABC3x70-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 258,5 | Mét |
| 2 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 483 | Mét |
| 3 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 4 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | Bộ |
| 6 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.007 | Mét |
| 7 | Hộp phân phối 6-3P4D | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| X | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Trụ |
| 2 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Trụ |
| 3 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 4 | Xà XIG-NĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Sứ đỉnh cong 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Xà XIN24-NĐ-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Xà lệch 08K-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | Bộ |
| 9 | Xà lệch 08K-NĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 10 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Xà ghép SAT/COM 24-12GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 15 | Đỡ dây TH-550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 16 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Dừng dây TH-UB35/50-550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 18 | Dây ACXH50-dốc10-TC-ĐDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.280,5 | Mét |
| 19 | Dây ACKP50-dốc10-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.093,5 | Mét |
| 20 | Chụp FCO-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Chụp FCO-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Chụp FCO-V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Chụp QUAI-V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Chụp QUAI-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Chụp QUAI-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Quai giả BOC-50/70 (A CẤP: CÁP A95) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 27 | Quai giả BOC-120/240 (A CẤP: CÁP A95, WR 835) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 28 | Giáp cổ sứ ĐOI-50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 29 | Giáp đầu sứ ĐOI-50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 30 | Giáp đầu sứ ĐON-50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | Bộ |
| 31 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | Bộ |
| 32 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 33 | Bolt móc 300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 34 | Bolt móc 550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 35 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 36 | Dây CX25-dốc10-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Mét |
| 37 | Cáp nhôm trần A 95mm2 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,96 | Kg |
| 38 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 39 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 40 | Bảng tên phân đoạn | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 41 | Bu lông 16x300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 42 | Xà XIG2-KBOLT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| Y | PHẦN HẠ THẾ | |||
| Z | HTHH 3P-CT | |||
| AA | Thiết bị | |||
| AB | Phần Tháo gỡ sử dụng lại (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| AC | Phần lắp đặt sử dụng lại (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| AD | Vật liệu | |||
| AE | Phần Tháo gỡ sử dụng lại (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | Mét |
| 3 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Hộp phân phối 6-3P4D | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| AF | Phần lắp đặt sử dụng lại (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | Mét |
| 3 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Hộp phân phối 6-3P4D | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| AG | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 433 | Mét |
| 2 | Hộp phân phối 6-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 3 | Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp đỡ góc ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Kẹp đỡ ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 7 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 8 | Bulon móc 16x300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 9 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 10 | Rack 4-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| AH | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 433 | Mét |
| 2 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bulon móc 16x200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Trụ 8-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Trụ |
| AI | HTDL 3P-CT | |||
| AJ | Vật liệu | |||
| AK | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M10BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| AL | Vật liệu | |||
| AM | Phần Tháo gỡ sử dụng lại (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Dây ABC4x95-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | Mét |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Bulon móc 16x400 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp phân phối 6-3P4D | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Bulon móc 16x300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AN | Phần lắp đặt sử dụng lại (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Dây ABC4x95-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | Mét |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Bulon móc 16x400 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp phân phối 6-3P4D | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Bulon móc 16x300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AO | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | Mét |
| 2 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC95-400-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Trụ 10-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Trụ |
| 6 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 7 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Cuộn |
| 8 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 9 | Kẹp ngừng ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| AP | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 2 | Trụ 8-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ 8-GS-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| AQ | HTHH 3P-XDM | |||
| AR | Vật liệu | |||
| AS | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.332,7 | Mét |
| 2 | Hộp phân phối 6-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | Bộ |
| 3 | Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 4 | Kẹp đỡ góc ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Kẹp đỡ góc ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC95-400-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | Bộ |
| 10 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | Cái |
| 11 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Cuộn |
| 12 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | Cái |
| AT | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| AU | HTDL 1P-XDM | |||
| AV | Vật liệu | |||
| AW | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| AX | Vật liệu | |||
| AY | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 313 | Mét |
| 2 | Hộp phân phối 6-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 3 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 4 | Kẹp đỡ góc ABC95-400-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC95-400-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Trụ |
| 10 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Trụ |
| 11 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 12 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Cuộn |
| 13 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 14 | Kẹp ngừng ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AZ | HTDL 3P-XDM | |||
| BA | Vật liệu | |||
| BB | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | Móng |
| 3 | Móng M10BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| BC | Vật liệu | |||
| BD | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.001,2 | Mét |
| 2 | Hộp phân phối 6-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | Bộ |
| 3 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | Bộ |
| 4 | Kẹp đỡ góc ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Kẹp đỡ góc ABC95-400-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC95-400-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 11 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Trụ |
| 12 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | Trụ |
| 13 | Trụ 10-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 14 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | Cái |
| 15 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Cuộn |
| 16 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | Cái |
| 17 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp ngừng ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| BE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BF | Thiết bị | |||
| BG | Phần Tháo gỡ sử dụng lại (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-1P-50-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 2 | MBA-1P-37-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 3 | FCO 27-100-BO3P (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 4 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 5 | Chì 6K (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Sợi |
| 6 | MCCB-3P-500 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | MCCB-3P-250 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | TI HT-400 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 9 | TI HT-100 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 11 | MBA-3P-250-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 12 | MBA-1P-25-CC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| BH | Phần Tháo gỡ sử dụng lại (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-1P-50-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 2 | MBA-1P-37-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 3 | FCO 27-100-BO3P (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 4 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 5 | Chì 6K (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Sợi |
| 6 | MCCB-3P-500 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | MCCB-3P-250 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | TI HT-100 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 10 | MBA-3P-250-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 11 | MBA-1P-25-CC (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| BI | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-3P-320-SG-CC (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 2 | MBA-3P-180-SG-CC (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Máy |
| 3 | MBA-1P-50-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 4 | MBA-1P-37-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Máy |
| 5 | MBA-1P-25-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 6 | FCO 27-100-BO3P (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | Bộ |
| 7 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | Bộ |
| 8 | Chì 10K (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 9 | Chì 6K (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | Sợi |
| 10 | Chì 3K (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 11 | MCCB-3P-500 (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | MCCB-3P-250 (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | MCCB-3P-320 (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | MCCB-3P-400 (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 15 | MCCB-3P-160 (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | TI HT-400 (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 17 | TI HT-200 (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 18 | TI HT-150 (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 19 | TI HT-100 (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 20 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 21 | MBA-3P-400-SG-CC (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 22 | Chì 15K (A cấp) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Sợi |
| BJ | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Chì 10K (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 2 | MCCB-3P-250 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | MCCB-3P-320 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Chì 15K (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| 5 | TI HT-250 (A cấp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| BK | Vật liệu | |||
| BL | Phần Tháo gỡ sử dụng lại (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 2 | Xà COM24Đ-12Đ (A CẤP Bulon 16x350 ) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Xà Ngoi160-ĐĐ-GS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Giá treo 350-NĐ-GS (A CẤP Bulon 16x350 ) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | Mét |
| 8 | Thùng CD2N-COM-1050 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Ống PVC 114 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Bộ |
| 11 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 12 | Cáp ABC4x95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Mét |
| 13 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | Mét |
| 14 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 148 | Mét |
| 15 | Cáp CV150-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | Mét |
| BM | Phần lắp đặt sử dụng lại (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 2 | Xà COM24Đ-12Đ (A CẤP Bulon 16x350 ) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Xà Ngoi160-ĐĐ-GS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Giá treo 350-NĐ-GS (A CẤP Bulon 16x350 ) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24-CS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | Mét |
| 8 | Thùng CD2N-COM-1050 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Ống PVC 114 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Bộ |
| 11 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 12 | Cáp ABC4x95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Mét |
| 13 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | Mét |
| 14 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 148 | Mét |
| 15 | Cáp CV150-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | Mét |
| BN | Phần Cấp mới (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 2 | Xà COM24Đ-12Đ (A CẤP Bulon 16x350 ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 3 | Xà COM08-12Đ (A CẤP Bulon 16x350 ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 5 | Xà Ngoi160-ĐĐ-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 6 | Giá treo 350-NĐ-GS (A CẤP Bulon 16x350 ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Giá treo 325-ĐĐ (A CẤP Bulon 16x350 ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 9 | Giáp đầu sứ ĐON-50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 10 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 318 | Mét |
| 11 | Chụp LA-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 12 | Chụp FCO-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 13 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 14 | Chụp QUAI-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 15 | Quai giả BOC-50/70 (A CẤP: CÁP A95) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 16 | Quai giả BOC-120/240 (A CẤP: CÁP A95, WR 835) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V (trừ vật tư A CẤP); Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 17 | Kẹp quai 4/0 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 18 | Thùng CD2N-COM-1050 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 19 | Ống PVC 114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 194 | Bộ |
| 20 | Keo Dán Ống | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | tuýp |
| 21 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 22 | Co 45 PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | Bộ |
| 23 | Co L PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa Treo>100-12-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa Treo≤100-12-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 27 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Cuộn |
| 28 | Đai thép 20 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | Bộ |
| 29 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 30 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 31 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | Bộ |
| 32 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 206 | Mét |
| 33 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | Cái |
| 34 | Cáp CV25-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 144 | Mét |
| 35 | Cáp CV50-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | Mét |
| 36 | Cáp CV240-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | Mét |
| 37 | Cáp CV120-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 213 | Mét |
| 38 | Cáp CV70-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Mét |
| 39 | Cáp CV95-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119 | Mét |
| 40 | Cosse Cu 240-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 41 | Cosse Cu 120-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | Cái |
| 42 | Cosse Cu 70-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 43 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 44 | Kẹp WR 835-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 45 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 46 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | Cái |
| 47 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 48 | Tiếp địa Ngoi>100-12-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 49 | Cáp CV150-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 152 | Mét |
| 50 | Cosse Cu 150-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| BO | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Xà COM08-12Đ (A CẤP Bulon 16x350 ) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Mét |
| 3 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 4 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.855155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.771031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2019; 2020; 2021.- Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.132.406.000 đồng (2x4.132.406.000) = 8.264.812.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.132.406.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 8.264.812.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.264.812.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.132.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.264.812.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 4 | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 1 | 1 |
| 5 | công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương (15 người) | 15 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ: | dùng để dựng trụ (Có hóa đơn) | 2 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực: | dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn (Có hóa đơn) | 2 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T: | là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. (Có hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | đo điện trở cách điện (Có hóa đơn) | 1 |
| 5 | Tời, kích căng dây: | là thiết bị kéo và căng dây dẫn (Có hóa đơn) | 1 |
| 6 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: | cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ - Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 2 |
| 7 | Xà lan ≥ 160T: | vận chuyển cấu kiện bê tông và vật tư đến công công trình - Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi