Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850978-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220850813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu, bảo trì đường bộ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:17:00 đến ngày 2022-09-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,715,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường, đảm bảo an toàn giao thông đường ĐT.729 (đoạn qua Trung tâm xã Tà Năng, huyện Đức Trọng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu, bảo trì đường bộ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng; địa chỉ:Tầng 6 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Ban Quản lý bảo trì đường bộ; địa chỉ: Tầng 5 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh lâm Đồng Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,4117100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5606100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm xới xáo đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1055100 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2041100 m3
5Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,2711100 m3 đất nguyên thổ
B II- MẶT ĐƯỜNG THẢM TĂNG CƯỜNG 7CM BTNC19 TRÊN 7CM BTN C19 HOÀN TRẢ VÀ 18CM CPĐD (KẾT CẤU LOẠI 1)
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5564100 m
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V3,3722100 m2
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,121100 Tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3722100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3722100 m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3722100 m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3722100 m2
C III.MẶT ĐƯỜNG THẢM TĂNG CƯỜNG 7CM BTN TRÊN 7CM BTN VÀ 36 CM CPD9D HOÀN TRẢ MĐ CŨ (KẾT CẤU LOẠI 2)
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V6,7989100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax=37.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2238100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2238100 m3
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,26100 Tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7989100 m2
6Rải thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7989100 m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7989100 m2
8Rải thảm tăng cường mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7989100 m2
D IV. MẶT ĐƯỜNG CŨ BÙ VÊNH, THẢM TĂNG CƯỜNG 7CM BTNN C19
1Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V14,0188100 Tấn
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1583100 m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,1583100 m2
E V. MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG 42CM CPĐD TRÊN THẢM 7CM BTNN C19
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax=37.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8746100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax=37.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8746100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8746100 m3
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V8,1611100 Tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1041100 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,1041100 m2
F VI. PHẦN LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG M250
1Thi công lớp đá 0x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V228,99m3
2Bê tông bó vỉa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V343,49m3
G VII- PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN HÌNH CHỮ NHẬT
1Thi công lớp đá 0x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V254,43m3
2Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V84,1928100 m2
3Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.169,77m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,6709100 m2
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,9797tấn
6Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,84m3
7Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V921cấu kiện
H VIII- PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Thi công lớp đá 0x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
2Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100 m2
3Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
4Cốt thép hố thu đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép 100x100x8 khung hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5075tấn
6Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4425tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép 125x125x10 đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,0225tấn
8Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
9Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
10Đào đất cống hộp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3106100 m3 đất nguyên thổ
11Thi công lớp đá 0x4 đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100 m2
13Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
14Ván khuôn thép cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6714100 m2
15Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
16Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5838tấn
17Bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
18Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1m, quy cách cống 800x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
21Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1153100 m3
22Thi công lớp đá 0x4 đệm móng bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
23Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100 m2
24Cốt thép tấm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3302tấn
25Bê tông tấm bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
26Lắp đặt tấm bản vượt bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
27Đào đất cống tròn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5314100 m3 đất nguyên thổ
28Bốc xếp lên đế cống D1200mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V120cấu kiện
29Vận chuyển đế cống D1200mm bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1510 tấn/km
30Bốc xếp xuống đế cống D1200mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V120cấu kiện
31Lắp đặt đế cống D1200mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V120cấu kiện
32Bốc xếp lên đoạn cống D1200mm L=2m, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V65cấu kiện
33Bốc xếp lên đoạn cống D1000mm L=1m, trọng lượng P ≤ 1 tấn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V17,68710 tấn/km
35Bốc xếp xuống đoạn cống D1200mm L=3m, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V65cấu kiện
36Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V65đoạn ống
37Cung cấp Jiont cao su mối nối cống D1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V60sợi
38Bốc xếp xuống đoạn cống D1000mm L=1m, trọng lượng P ≤ 1 tấn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
39Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
40Thi công lớp đá 0x4 đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315100 m2
42Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,73m3
43Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,718100 m3
I IX- AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,55m2
2Sơn biên bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V778,33m2
3Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (sơn vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 90cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x50cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp trụ biển báo đơn D90mm dày 2mm (L=3.4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Cung cấp trụ biển báo đôi D90mm dày 2mm (L=4.1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0573331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1146662E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã thi công trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.972.443.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.944.886.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa đường bộ trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
4 Công nhân 30 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi 0,8m3 Máy đào bánh hơi 0,8m3 (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).2
2 Máy xúc 2,3m3 Máy xúc 2,3m3 (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
3 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
4 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
5 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
6 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
7 Máy lu bánh thép 16T Máy lu bánh thép 16T (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
8 Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
9 Trạm trộn 80T/h Trạm trộn 80T/h (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
10 Máy phun nhựa đường 190 CV Máy phun nhựa đường 190 CV1
11 Máy rải 130-140CV Máy rải hỗn hợp BTN 130-140CV (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
12 Máy rải 50 - 60m3/h Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
13 Máy san 110CV Máy san 110CV (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
14 Thiết bị + Lò nấu sơn Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A + Lò nấu sơn YHK 3A1
15 Ô tô thùng 2,5T Ô tô thùng 2,5T (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
16 Ô tô tự đổ 12T Ô tô tự đổ 12T (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).4
17 Ôtô chở nước 5m3 Ôtô chở nước 5m3 (thiết bị phải được kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
18 Máy nén khí Máy nén khí 600 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->