Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931429-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220931406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:30:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,528,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.615.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dung + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn 25 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Lo
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp Giáo dục của ngân sách thị xã năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Hùng Phát - Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh - Thẩm định Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy - Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. - Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B I. SỬA CHỮA CÁC PHÒNG DÃY A
1Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ tường ngoài (lấy 50% nhân công cạo sơn)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.487,857m2
2Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ tường trong (lấy 50% nhân công cạo sơn)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.071,095m2
3Đánh bóng đá mài bậc tam cấp (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT158,597m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.487,857m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.071,095m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT350,66m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80,64m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT350,66m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT102,64m2
C *THAY TRẦN:
1Tháo dỡ trần hành langĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111,2m2
2Trần Prima khung kim loại (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111,2
D *THAY MÁI TÔN:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT244,637m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zemĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,446100m2
3Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,339100m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,58100m2
5Tôn úp nóc tôn phẳng dày 4,5zem (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,172m2
E *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn led 18W/bóng)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28bộ
2Công tháo dỡ thiết bị hỏngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2công
F *CHỐNG THẤM:
1Đục nhám mặt bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT181,408m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT181,408m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT181,408m2
G II.SỬA CHỮA CÁC PHÒNG DÃY B
1Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (lấy 50% nhân công cạo sơn)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT775,13m2
2Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ trong nhà (lấy 50% nhân công cạo sơn)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT609,444m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT775,13m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT609,444m2
5Chà nhám, đánh bóng mặt đá mài (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53,896m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT107,328m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,364m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT107,328m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,364m2
H *THAY MÁI TÔN:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT258,02m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,58100m2
3ôn úp nóc tôn phẳng dày 4,5zem (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,2m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,244100m2
5Lắp dựng dàn giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,909100m2
I *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn led 18W/bóng)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
2Công tháo dỡ thiết bị hỏngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1công
J *CHỐNG THẤM:
1Đục nhám mặt bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,8m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,8m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,8m2
K *THAY TRẦN HÀNG LANG:
1Tháo dỡ trầnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT79,296m2
2Trần Prima khung kim loại (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT79,296m2
L III. HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,687m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,52m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,043tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d8Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,201tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,336tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,594100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,663m3
M ĐÀ KIỀNG-GIẰNG TƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,197m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,183tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d8Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,103tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,463tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,876100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,575m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,087m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT249,732m2
9Bả bằng bột bả vào tườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT249,732m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT249,732m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,145tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,479tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,5m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT99,08m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT99,08m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT99,08m2
N *KHUNG HÀNG RÀO
1Gia công hàng rào lưới thépĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT123,984m2
2Lắp dựng hàng rào lưới thépĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT123,984m2
3Thép hộp 50x50 1.4lyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT957,56kg
4Thép chông hàng rào d14, L=15cm vuốt nhọn ( luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT177,87kg
5Lưới B40 khổ 1.2m dày 3.5ly (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT123,984m2
6Sơn các vị trí mối hàn ( luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT148,224m2
O III. NHÀ VỆ SINH
1Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác, chiều sâu trung bình 0,3mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,125m3
2Dọn dẹp mặt bằng thi côngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,465100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,14m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6100m
5Đào bùn đầu cừĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,067100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,56m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,006tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,032tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,038tấn
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,364m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,494100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,523m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,102tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,066tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,205tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,195100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,976m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,025tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,086tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,022100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,08m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,025tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,049tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,091m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,647m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,876m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,255m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT94,616m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111,064m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,71m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,48m2
35Bả bằng bột bả vào tườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT129,2m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,71m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,294m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT94,616m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,5m
40Lắp dựng xà gồ thépĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,117tấn
41Thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT117,45kg
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,331100m2
43Thi công trần bằng tấm prima khung nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,75m2
44Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,875m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,779100m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,36m2
47Cửa khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,36m2
48Lam sáng đúc xi măng KT 300x1600Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
49Vách ngăn nhôm KT 550x1000Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,55m2
50Lắp đặt chậu xí bệtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
53Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
60Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
62Lắp đặt chữ T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
63Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
65Lắp đặt chữ T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
68Lắp đặt MCB 20A - 3PĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
69Lắp đặt ổ cắm baĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
72Lắp đặt bảng nhựaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
73Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
75Băng keo điệnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cuộn
76Tắc kê, đinh vít (mỗi bịch 10 con)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10bịch
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35m
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,935m3
79Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,75100m
80Đào bùn đầu cừĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,475m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,475m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,665m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,011100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,038tấn
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,381m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,283m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,876m2
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,013100m2
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,367m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,042tấn
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,248m3
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,088100m2
94Trải mũ nilong tránh mất nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,475m2
P IV. SÂN ĐAN
1Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5100m2
2Mũ nilon (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT450m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45m3
4Cắt ron sân đan 3x3mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67,510m
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Được tính bằng 2% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu))Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.615.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dung + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực55
3 Đội trưởng thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Công nhân kỹ thuật 25 25 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->