Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp Giáo dục của ngân sách thị xã năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:26:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,522,363,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.198.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dung + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trường Mầm non 3 tháng 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp Giáo dục của ngân sách thị xã năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. - Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | I. SỬA CHỮA CÁC PHÒNG GĐ1 | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ (ngoài nhà) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.595,462 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.012,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,82 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.649,482 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông sàn mái | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 554,777 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 554,777 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 554,777 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,363 | 100m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 11 | Vì kèo thép hộp 40x80x1,2 ly mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 142,33 | kg |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 14 | Thép hộp 30x60x1,2 ly mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 665,3 | kg |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,82 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zem | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,729 | 100m2 |
| 18 | Lợp tôn mũ khe lún, tôn phẳng dày 0,4ly (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,708 | m2 |
| 19 | Tắc kê nở thép 8x80mm liên kết kèo vào đáy sàn mái, mỗi kèo 3 tắc kê (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51 | con |
| C | *Hệ thống nước: | |||
| 1 | Hút hầm tự hoại (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m3 |
| 2 | Xử lý nghẹt bồn cầu bằng bột (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | kg |
| 3 | Thay gạt bồn cầu (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Thay van bồn nước rửa tay bằng thép d34 (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thay vòi nước thép d21 (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Công tháo thiết bị nước hư | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| D | *Hệ thống điện: | |||
| 1 | Công tháo thiết điện hư | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Thay bóng đèn các phòng, bóng led 1,2m, 18W (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Thay bóng đèn ốp trần đèn led 12W kích thước 172x40mm (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bóng |
| 4 | Thay bóng đèn 3U nhà vệ sinh (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bóng |
| 5 | Lắp đặt quạt trần sảy cánh 1,2m (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| E | II. SỬA CHỮA CÁC PHÒNG GĐ2 | |||
| F | *Chống thấm mái: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 167,37 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 167,37 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 167,37 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,363 | 100m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 7 | Vì kèo thép hộp 40x80x1,2li mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 224,47 | kg |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 10 | Thép hộp 30x60x1,2li mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 700,26 | kg |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zem | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,599 | 100m2 |
| 12 | Lợp tôn mũ khe lún, tôn phẳng dày 0,4ly(luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,916 | m2 |
| 13 | Tắc kê nở thép 8x80mm liên kết kèo vào đáy sàn mái, mỗi kèo 3 tắc kê (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84 | con |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,276 | m2 |
| G | *Hệ thống nước: | |||
| 1 | Hút hầm tự hoại (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m3 |
| H | *Hệ thống điện: | |||
| 1 | Công tháo thiết bị điện hư | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Thay bóng đèn các phòng, bóng led 1,2m, 18W (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | bộ |
| 3 | Thay bóng đèn ốp trần đèn led 12W kích thước 172x40mm (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bóng |
| 4 | Thay bóng đèn 3U nhà vệ sinh (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bóng |
| 5 | Lắp đặt quạt trần (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| I | III. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cắt chân khung thép hàng rào | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,2 | 1m |
| 2 | Đục mặt giằng liên kết chân khung rào mới | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | m2 |
| 3 | Gia công chân hàng rào | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 4 | Lắp dựng chân hàng rào | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 5 | Thép hộp 40x40x1.8 mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,65 | kg |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,063 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,063 | m2 |
| 8 | Trát bù các vị trí giằng liên kết, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,42 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,65 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,65 | m2 |
| 12 | Cắt chân khung thép hàng rào | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,2 | 1m |
| 13 | Đục mặt giằng liên kết chân khung rào mới | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | m2 |
| 14 | Gia công chân hàng rào | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 15 | Lắp dựng chân hàng rào | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 16 | Thép hộp 40x40x1.8 mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,65 | kg |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,063 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,063 | m2 |
| 19 | Trát bù các vị trí giằng liên kết, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,42 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,65 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,65 | m2 |
| J | IV. SÂN ĐAN | |||
| 1 | Mũ nilong (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 934,71 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,471 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân đan 3mx3m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140,207 | 10m |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Được tính bằng 1,45% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.198.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dung + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi