Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926853-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220926554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp Giáo dục của ngân sách thị xã năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:26:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,522,363,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.198.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dung + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trường Mầm non 3 tháng 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp Giáo dục của ngân sách thị xã năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Đại Hùng Phát - Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh - Thẩm định Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy - Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. - Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B I. SỬA CHỮA CÁC PHÒNG GĐ1
1Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ (ngoài nhà)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.595,462m2
2Vệ sinh, chà nhám trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.012,2m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,82m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.649,482m2
5Đục nhám mặt bê tông sàn máiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT554,777m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT554,777m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT554,777m2
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,363100m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,142tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,142tấn
11Vì kèo thép hộp 40x80x1,2 ly mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT142,33kg
12Gia công xà gồ thépĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,665tấn
13Lắp dựng xà gồ thépĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,665tấn
14Thép hộp 30x60x1,2 ly mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT665,3kg
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,473m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,82m2
17Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zemĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,729100m2
18Lợp tôn mũ khe lún, tôn phẳng dày 0,4ly (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,708m2
19Tắc kê nở thép 8x80mm liên kết kèo vào đáy sàn mái, mỗi kèo 3 tắc kê (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51con
C *Hệ thống nước:
1Hút hầm tự hoại (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m3
2Xử lý nghẹt bồn cầu bằng bột (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5kg
3Thay gạt bồn cầu (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
4Thay van bồn nước rửa tay bằng thép d34 (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
5Thay vòi nước thép d21 (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
6Công tháo thiết bị nước hưĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1công
D *Hệ thống điện:
1Công tháo thiết điện hưĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1công
2Thay bóng đèn các phòng, bóng led 1,2m, 18W (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21bộ
3Thay bóng đèn ốp trần đèn led 12W kích thước 172x40mm (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bóng
4Thay bóng đèn 3U nhà vệ sinh (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bóng
5Lắp đặt quạt trần sảy cánh 1,2m (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29cái
E II. SỬA CHỮA CÁC PHÒNG GĐ2
F *Chống thấm mái:
1Đục nhám mặt bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT167,37m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT167,37m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT167,37m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,363100m2
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,224tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,224tấn
7Vì kèo thép hộp 40x80x1,2li mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT224,47kg
8Gia công xà gồ thépĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7tấn
9Lắp dựng xà gồ thépĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7tấn
10Thép hộp 30x60x1,2li mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT700,26kg
11Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zemĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,599100m2
12Lợp tôn mũ khe lún, tôn phẳng dày 0,4ly(luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,916m2
13Tắc kê nở thép 8x80mm liên kết kèo vào đáy sàn mái, mỗi kèo 3 tắc kê (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84con
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,515m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,276m2
G *Hệ thống nước:
1Hút hầm tự hoại (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m3
H *Hệ thống điện:
1Công tháo thiết bị điện hưĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1công
2Thay bóng đèn các phòng, bóng led 1,2m, 18W (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53bộ
3Thay bóng đèn ốp trần đèn led 12W kích thước 172x40mm (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bóng
4Thay bóng đèn 3U nhà vệ sinh (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bóng
5Lắp đặt quạt trần (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
I III. HÀNG RÀO
1Cắt chân khung thép hàng ràoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,21m
2Đục mặt giằng liên kết chân khung rào mớiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,23m2
3Gia công chân hàng ràoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,059tấn
4Lắp dựng chân hàng ràoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,059tấn
5Thép hộp 40x40x1.8 mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,65kg
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,063m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,063m2
8Trát bù các vị trí giằng liên kết, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,23m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,42m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,65m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,65m2
12Cắt chân khung thép hàng ràoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,21m
13Đục mặt giằng liên kết chân khung rào mớiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,23m2
14Gia công chân hàng ràoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,059tấn
15Lắp dựng chân hàng ràoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,059tấn
16Thép hộp 40x40x1.8 mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,65kg
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,063m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,063m2
19Trát bù các vị trí giằng liên kết, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,23m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,42m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,65m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,65m2
J IV. SÂN ĐAN
1Mũ nilong (luôn công)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT934,71m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93,471m3
3Cắt khe sân đan 3mx3mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT140,20710m
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Được tính bằng 1,45% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu))Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.198.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dung + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực55
3 Đội trưởng thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng + Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Công nhân kỹ thuật 15 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->