Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942993-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220922786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022-2023 (nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, nguồn vốn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:47:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,212,022,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Cao đẳng sư phạm Hà Giang; Hạng mục: Sửa chữa nhà hiệu bộ số 1; nhà hiệu bộ số 2; nhà lớp học 4 tầng; nhà giảng đường và nhà thí nghiệm, thực hành
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022-2023 (nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, nguồn vốn sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: : Công ty Cổ phần tư vấn Thiết kế xây dựng Hà Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ SỐ 1
1Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,272m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,954m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,424m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9292tấn
5Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật346,724m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,1749m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật314,2308m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,4425m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật561,785m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật544,9416m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật582,8216m2
12Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,24m2
13Phá lớp vữa trát cầu thang (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,748m2
14Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật282,548m2
15Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,5035m2
16Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 1 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3325m2
17Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,6704m2
18Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,765m2
19Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật233,5464m2
20Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 2 + 3 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
21Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 2 + 3 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,7806m2
22Vệ sinh, đánh giấy giáp lại lan can cầu thang (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,892m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,532m2
24Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,8817m2
25Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600,31m2
26Tháo dỡ lớp gạch lát nền WC tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8959m2
27Tháo dỡ lớp gạch lát nền WC tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,7918m2
28Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,74m2
29Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,48m2
30Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,525m2
31Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,96m2
33Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,37m2
34Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Hoa sắt cửa sổ TB 5,5kg/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6791tấn
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,1175m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,235m3
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9115100m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,272m2
39Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,272m2
40Gia công xà gồ thép hộp KT 50x50x1,1(1,727Kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8299tấn
41Gia công khung mái che bằng sắt hộp 50x50x1,1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2415tấn
42Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
43Bản mã thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3ck
44Bu lông D18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
45Ốp tấm hợp kim nhôm - nhựa Composite dày 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,4155m2
46Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8299tấn
47Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9642100m2
48Lợp mái tôn dập giả ngói dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2442100m2
49Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,04m
50Lắp đặt Phễu thu nước trên mái + lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
51Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,245100m
52Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,96m2
54Cửa đi, cửa sổ kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,96m2
55Lắp dựng hoa INOX cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,48m2
56Hoa INOX cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,48m2
57Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,333m2
58Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,333m2
59Vệ sinh, vách kính khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,218m2
60Vệ sinh, sơn lại cửa sắt xếp (Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,928m2
61Vệ sinh, sơn lại hoa sắt lan can hành lang ( Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,6656m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0166m3
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,3934m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,1749m2
65Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,6733m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật561,785m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật544,9416m2
68Trát xà dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật724,8096m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.182,6176m2
70Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,6784m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.837,9922m2
72Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật778,488m2
73Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,8817m2
74Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600,31m2
75Quét dung dịch SiKa chống thấm nền WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,7637m2
76Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8959m2
77Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,7918m2
78Ốp tường WC gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,68m2
79Ốp tường WC gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,36m2
80Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,3017m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,46m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,065m2
83Lắp dựng lan can cầu thang INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m2
84Lan can INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m2
85Trụ cầu thang INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
86Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,13m3
87Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,263510m2
88Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3577tấn
89Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3572tấn
90CU/XPLE/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
91CU/XPLE/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
92Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
93Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
94Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật950m
95Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.850m
96Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
97Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
98Đèn trang trí gắn tường bóng Led Bulb 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
99Đèn soi gương pha lê phòng tắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
100Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
101Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
102Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
103Công tắc ba + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91cái
106Bộ ổ cắm âm sàn, chống nước có nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
107Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Automat 3 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
112Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (3-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
113Tủ điện tầng T1,T2, T3( 12-14ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
114Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
115Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
116Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
117Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26hộp
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật396m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật810m
122Nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
123Bình chữa cháy khí CO2 MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bình
124Bình chữa cháy khí ABC-8 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bình
125Kệ thép đựng 3 bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17Hộp
126Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
130Tê nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
133Tê nhựa PP-R D=50x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Tê nhựa PP-R D=25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
135Cút nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
137Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
138Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
140Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Côn chuyển nhựa PP-R D=25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Măng sông nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
144Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
145Van phao điện tự động PP-R D=25mm + Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Van khóa nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Van khóa nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
149Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
151Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
152Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
155Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
158Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
160Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
161Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
162Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
163Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
164Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
165Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
166Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
167Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
168Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
170Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
171Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
174Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
175Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
176Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
177Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
178Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
182Măng sông nhựa - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
183Măng sông nhựa - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Măng sông nhựa - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
185Ống kiểm tra đường kính ống d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
186Ống kiểm tra đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
188Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
189Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
190Hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
191Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
192Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
193Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ SỐ 2
1Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,3494m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,3554m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,7671m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,5632m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,0612m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4368m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật623,882m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,048m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật316,9723m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 2 + 3(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,184m2
11Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,1859m2
12Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,8128m2
13Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 1 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1872m2
14Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,7404m2
15Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,378m2
16Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,592m2
17Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 2 + 3 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,936m2
18Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 2 + 3 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,5409m2
19Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,8504m2
20Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật368,4292m2
21Băm nhám lớp láng nền cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,592m2
22Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,4154m2
23Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,716m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,432m3
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4688100m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,099m2
28Sơn mái bê tông 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0991m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,3494m2
30Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,3494m2
31Gia công xà gồ thép hộp KT 20x40x1(0,942Kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2005tấn
32Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2005tấn
33Lợp mái tôn dập giả ngói dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2097100m2
34Tôn úp nóc úp diềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,155m
35Lắp đặt Phễu thu nước trên mái + lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
36Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
37Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Sửa chữa cong vênh, đánh lại véc ni toàn bộ hệ thống cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,31m2
39Vệ sinh, vách kính khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,327m2
40Thay khóa cửa chìm Việt TiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
41Thay Clemon cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
42Vệ sinh, sơn lại cửa sắt xếp (Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,315m2
43Vệ sinh, sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa (Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,43m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,7671m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,5632m2
46Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,498m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật623,882m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,048m2
49Trát xà dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,1563m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật690,3786m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,376m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.391,9572m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,739m2
54Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,8504m2
55Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật368,4292m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,592m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,7484m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,667m2
59Lắp dựng lan can cầu thang INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
60Lan can INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
61Trụ cầu thang INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
62Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,7764m3
63Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,211310m2
64Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3843tấn
65Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8835tấn
66CU/XPLE/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
67CU/XPLE/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
68Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
69Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
70Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
71Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
72Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
73Đèn tuýp led đôi (2x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
74Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
75Đèn trang trí gắn tường bóng Led Bulb 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
76Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
77Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
78Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
79Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
80Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cái
82Bộ ổ cắm âm sàn, chống nước có nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
83Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
88Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (8-12ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Tủ điện tầng T1,T2, T3(6-10ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
90Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
91Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
92Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật276m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật588m
97Nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
98Bình chữa cháy khí CO2 MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
99Bình chữa cháy khí ABC-8 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bình
100Kệ thép đựng 3 bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Hộp
101Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
C SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,4534m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật576,904m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật586,095m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,4m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật499,32m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,94m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,68m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật494,3006m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 1(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,052m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3 + 4 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.005,876m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3 + 4 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật904,119m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3 + 4(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.722,262m2
13Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 2 + 3 +4(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,156m2
14Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,94m2
15Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,68m2
16Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 1 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,052m2
17Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 1(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật494,3006m2
18Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 + 4(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.005,876m2
19Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 + 4(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật904,119m2
20Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 2 + 3 + 4 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật660,312m2
21Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 2 + 3 + 4 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.722,262m2
22Vệ sinh, đánh giấy giáp lại lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,7724m2
23Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật691,4936m2
24Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 2 + 3 + 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.920,3962m2
25Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,3315m2
26Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,1894m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,3788m3
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,312100m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật329,85m2
31Sơn mái bê tông 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật329,851m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,4534m2
33Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,4534m2
34Gia công xà gồ thép hộp KT 20x40x1(0,942Kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4288tấn
35Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4288tấn
36Sơn xà gồ thép hộp 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,41m2
37Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,861100m2
38Lợp mái tôn dập giả ngói dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5904100m2
39Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,18m
40Lắp đặt Phễu thu nước trên mái + lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
41Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
42Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật725,7688m2
44Vệ sinh vách kính khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
45Cửa đi, cửa sổ khung sắt kính (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật725,7688m2
46Vệ sinh, sơn lại hoa sắt lan can hành lang ( Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,93m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,94m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,68m2
49Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật494,3006m2
50Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,052m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.005,876m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật904,119m2
53Trát xà dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4(50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.722,262m2
54Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,156m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.818,5332m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật675,36m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 + 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.518,0484m2
58Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 + 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.808,238m2
59Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật691,7136m2
60Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.921,4962m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,257m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,9935m2
63Lắp dựng lan can cầu thang INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
64Lan can INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
65Trụ cầu thang INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
66Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,6904m3
67Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,457510m2
68Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,1452tấn
69Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6708tấn
70CU/XPLE/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
71CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
72Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
73Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.750m
74Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.600m
75Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.950m
76Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75bộ
77Đèn tuýp led đôi (2x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108bộ
78Đèn led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
79Đèn trang trí gắn tường bóng Led Bulb 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
80Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97cái
81Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
82Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82cái
83Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
84Công tắc ba + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
85Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
86Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142cái
87Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Automat 3 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46cái
93Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (3-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Tủ điện tầng T1,T2, T3, T4 ( 12-14ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
95Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
96Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
97Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
98Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật252m
99Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật960m
100Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.728m
101Nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
102Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bình
103Bình chữa cháy khí ABC-8 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70bình
104Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35Hộp
105Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
D SỬA CHỮA NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG
1Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật269,7619m2
3Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,96m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,864m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhà (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,1901m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,546m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,227m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2368m2
9Phá lớp vữa trát lan can hành lang(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,264m2
10Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600,7604m2
11Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật334,184m2
12Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,9472m2
13Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,908m2
14Vệ sinh, đánh giấy giáp lại lan can hành lang (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,056m2
15Tháo dỡ trần cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,4884m2
16Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,5282m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,37m2
18Vệ sinh, đánh bóng Granito bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,183m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1702m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,3404m3
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,07100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,07100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8638100m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,92m2
25Sơn mái bê tông 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,921m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m2
27Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m2
28Gia công cột bằng thép hình Đường kính 88.3mm, dày 1,8 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0479tấn
29Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0479tấn
30Lắp vì kèo, bán kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2463tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2463tấn
32Gia công xà gồ thép hộp KT 20x40x1(0,942Kg/m) mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5182tấn
33Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5182tấn
34Lợp mái tôn dập giả ngói dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4958100m2
35Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,42m
36Lắp đặt Phễu thu nước trên mái + lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
38Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4m2
40Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,56m2
41Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,464m2
42Cửa đi, cửa sổ kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4m2
43Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 10,38ly(Cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,464m2
44Cửa đi sắt xếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,56m2
45Vệ sinh, vách kính khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,667m2
46Vệ sinh, sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa (Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
47Vệ sinh, sơn lại hoa sắt lan can hành lang, lan can cầu thang( Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,58m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,1901m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,18m2
50Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,227m2
51Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2368m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật963,2695m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật475,364m2
54Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,5282m2
55Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,4884m2
56CU/XPLE/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
57Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật270m
58Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
59Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
60Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
61Đèn tuýp led đôi (2x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
62Đèn led panel âm trần công suất 36W, KT 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
63Đèn pha led 100WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
64Đèn trang trí gắn tường bóng Led Bulb 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
67Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Công tắc đơn xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
70Bộ ổ cắm âm sàn, chống nước có nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
71Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (10-14ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
78Hộp điện phòng lắp từ 6-8MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
79Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật276m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật588m
84Nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
85Bình chữa cháy khí CO2 MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bình
86Bình chữa cháy khí ABC-8 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bình
87Kệ thép đựng 3 bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13Hộp
E SỬA CHỮA NHÀ THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH
1Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,1326m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,7526m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,04m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1839tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,68m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,48m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,617m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,0459m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,5524m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,916m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3 + 4 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,775m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3 + 4 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,4506m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3 + 4(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,4212m2
14Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 2 + 3 + 4(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,9m2
15Phá lớp vữa trát cầu thang (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,94m2
16Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,468m2
17Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,1837m2
18Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,664m2
19Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,21m2
20Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 + 4(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật759,1m2
21Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 + 4(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật589,8024m2
22Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 2 + 3 + 4 (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,6m2
23Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 2 + 3 + 4 (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật837,6848m2
24Vệ sinh, đánh giấy giáp lại lan can cầu thang (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,76m2
25Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,1898m2
26Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 2 + 3 + 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật799,9176m2
27Đục tẩy lớp vữa láng bậc cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,952m2
28Vệ sinh, đánh bóng Granito bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,064m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,0477m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,0954m3
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1432100m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,7526m2
33Sơn mái bê tông 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,75261m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,1326m2
35Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,1326m2
36Gia công xà gồ thép hộp KT 50x50x1,1(1,727Kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6511tấn
37Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6511tấn
38Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5604100m2
39Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,7m
40Lắp đặt Phễu thu nước trên mái+ lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
41Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,963100m
42Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,92m2
44Cửa đi, cửa sổ kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,92m2
45Lắp dựng hoa INOX cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,72m2
46Hoa INOX cửa sổ mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,72m2
47Vệ sinh, sơn lại hoa sắt lan can hành lang, lan can cầu thang( Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,9661m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,617m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,0459m2
50Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,5524m2
51Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,916m2
52Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,6m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,775m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,4506m2
55Trát xà dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,4212m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 +4(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,84m2
57Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,8m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật505,0274m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,2296m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 + 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.333,981m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 + 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật737,253m2
62Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,1898m2
63Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật799,9176m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,952m2
65Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,4648m3
66Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,791710m2
67Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,98tấn
68Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5519tấn
69CU/XPLE/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
70CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
71Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
72Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
73Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
74Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.050m
75Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
76Đèn tuýp led đôi (2x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88bộ
77Đèn led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
78Đèn trang trí gắn tường bóng Led Bulb 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
79Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
81Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
82Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
83Công tắc ba + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
85Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82cái
86Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
92Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (3-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Tủ điện tầng T1,T2, T3, T4 ( 12-14ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
94Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
95Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
96Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
97Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
98Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162m
99Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
100Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật728m
101Nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
102Bình chữa cháy khí CO2 MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bình
103Bình chữa cháy khí ABC-8 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bình
104Kệ thép đựng 3 bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
105Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,41m3
107Đắp đất nền móng công trìn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4m3
108Đầu thu sét tia tiền đạo NIMBUS 60 (CIRPROTEC bán kính cấp 4 (LEVEL IV, RP=107m))Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
109Bu lông nở bung D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
110Cáp đồng bện 70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
111Băng đồng tiếp đất 25*3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
112Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
113Chân trụ đỡ NIMBUS 60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
114Bộ dây giằng , dây neo , tăng đơ , ốc xiết cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
115Phụ kiện kẹp định vị cáp trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
116Đai cố định cáp vào NIMBUS 60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
117Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Sơn xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
119Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
120Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
121Bu lông nở bung D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
122Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Hóa chất giảm điện trở GEM 25A (11.36KG/Bao)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bao
124Nón INOX chống dột dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
2 Máy trộn vữa ≥ 150l1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW3
4 Máy vận thăng lồng 3T1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW2
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->