Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022-2023 (nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, nguồn vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:47:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,212,022,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Cao đẳng sư phạm Hà Giang; Hạng mục: Sửa chữa nhà hiệu bộ số 1; nhà hiệu bộ số 2; nhà lớp học 4 tầng; nhà giảng đường và nhà thí nghiệm, thực hành 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022-2023 (nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, nguồn vốn sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ SỐ 1 | |||
| 1 | Băm nhám lớp láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,272 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,954 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,424 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9292 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346,724 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,1749 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,2308 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 1(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4425 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 561,785 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 544,9416 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 582,8216 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 2 + 3(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,24 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cầu thang (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,748 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,548 | m2 |
| 15 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5035 | m2 |
| 16 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 1 (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3325 | m2 |
| 17 | Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 1(30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,6704 | m2 |
| 18 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,765 | m2 |
| 19 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,5464 | m2 |
| 20 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 2 + 3 (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 21 | Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 2 + 3 (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,7806 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, đánh giấy giáp lại lan can cầu thang (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,892 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,532 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,8817 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600,31 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền WC tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8959 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền WC tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7918 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,74 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,48 | m2 |
| 30 | Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thang, bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,525 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,96 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,37 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Hoa sắt cửa sổ TB 5,5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6791 | tấn |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1175 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,235 | m3 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9115 | 100m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,272 | m2 |
| 39 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,272 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp KT 50x50x1,1(1,727Kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8299 | tấn |
| 41 | Gia công khung mái che bằng sắt hộp 50x50x1,1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2415 | tấn |
| 42 | Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Bản mã thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ck |
| 44 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 45 | Ốp tấm hợp kim nhôm - nhựa Composite dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4155 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8299 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9642 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái tôn dập giả ngói dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2442 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,04 | m |
| 50 | Lắp đặt Phễu thu nước trên mái + lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | 100m |
| 52 | Cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,96 | m2 |
| 54 | Cửa đi, cửa sổ kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,96 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa INOX cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,48 | m2 |
| 56 | Hoa INOX cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,48 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,333 | m2 |
| 58 | Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,333 | m2 |
| 59 | Vệ sinh, vách kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,218 | m2 |
| 60 | Vệ sinh, sơn lại cửa sắt xếp (Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,928 | m2 |
| 61 | Vệ sinh, sơn lại hoa sắt lan can hành lang ( Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6656 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0166 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,3934 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,1749 | m2 |
| 65 | Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,6733 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 561,785 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 544,9416 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 724,8096 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.182,6176 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,6784 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.837,9922 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 778,488 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,8817 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600,31 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch SiKa chống thấm nền WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7637 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8959 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7918 | m2 |
| 78 | Ốp tường WC gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,68 | m2 |
| 79 | Ốp tường WC gạch men kính KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,36 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3017 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,46 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,065 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 84 | Lan can INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 85 | Trụ cầu thang INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 86 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,13 | m3 |
| 87 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2635 | 10m2 |
| 88 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3577 | tấn |
| 89 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3572 | tấn |
| 90 | CU/XPLE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 91 | CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 96 | Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 97 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 98 | Đèn trang trí gắn tường bóng Led Bulb 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 99 | Đèn soi gương pha lê phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 101 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 102 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 103 | Công tắc ba + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 106 | Bộ ổ cắm âm sàn, chống nước có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Automat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 112 | Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (3-6ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Tủ điện tầng T1,T2, T3( 12-14ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 114 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 115 | Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 116 | Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 117 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 122 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 123 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bình |
| 124 | Bình chữa cháy khí ABC-8 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bình |
| 125 | Kệ thép đựng 3 bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Hộp |
| 126 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 130 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 133 | Tê nhựa PP-R D=50x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Tê nhựa PP-R D=25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 135 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 138 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 140 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 145 | Van phao điện tự động PP-R D=25mm + Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 160 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 161 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 162 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 163 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 164 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 165 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 166 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 170 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 174 | Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 175 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 176 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 182 | Măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 183 | Măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 185 | Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 190 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 191 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 192 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ SỐ 2 | |||
| 1 | Băm nhám lớp láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3494 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,3554 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,7671 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,5632 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,0612 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 1(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4368 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 623,882 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,048 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 316,9723 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 2 + 3(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,184 | m2 |
| 11 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,1859 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8128 | m2 |
| 13 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 1 (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1872 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 1(30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7404 | m2 |
| 15 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,378 | m2 |
| 16 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,592 | m2 |
| 17 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 2 + 3 (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,936 | m2 |
| 18 | Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 2 + 3 (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,5409 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8504 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368,4292 | m2 |
| 21 | Băm nhám lớp láng nền cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,592 | m2 |
| 22 | Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thang, bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4154 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,716 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,432 | m3 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4688 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,099 | m2 |
| 28 | Sơn mái bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,099 | 1m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3494 | m2 |
| 30 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3494 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp KT 20x40x1(0,942Kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2005 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2005 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn dập giả ngói dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2097 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc úp diềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,155 | m |
| 35 | Lắp đặt Phễu thu nước trên mái + lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 37 | Cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Sửa chữa cong vênh, đánh lại véc ni toàn bộ hệ thống cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,31 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, vách kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,327 | m2 |
| 40 | Thay khóa cửa chìm Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 41 | Thay Clemon cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 42 | Vệ sinh, sơn lại cửa sắt xếp (Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,315 | m2 |
| 43 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa (Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,43 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,7671 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,5632 | m2 |
| 46 | Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,498 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 623,882 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,048 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,1563 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690,3786 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,376 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.391,9572 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,739 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8504 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368,4292 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,592 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7484 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,667 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 60 | Lan can INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 61 | Trụ cầu thang INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 62 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7764 | m3 |
| 63 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2113 | 10m2 |
| 64 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3843 | tấn |
| 65 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8835 | tấn |
| 66 | CU/XPLE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 67 | CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 72 | Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 73 | Đèn tuýp led đôi (2x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 74 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 75 | Đèn trang trí gắn tường bóng Led Bulb 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 78 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 79 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 82 | Bộ ổ cắm âm sàn, chống nước có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 88 | Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (8-12ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Tủ điện tầng T1,T2, T3(6-10ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 90 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 91 | Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 92 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588 | m |
| 97 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 98 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 99 | Bình chữa cháy khí ABC-8 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bình |
| 100 | Kệ thép đựng 3 bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 101 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Băm nhám lớp láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,4534 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 576,904 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 586,095 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 499,32 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,94 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,68 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 494,3006 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 1(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,052 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3 + 4 (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005,876 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3 + 4 (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 904,119 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3 + 4(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.722,262 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 2 + 3 +4(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330,156 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,94 | m2 |
| 15 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,68 | m2 |
| 16 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 1 (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,052 | m2 |
| 17 | Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 1(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 494,3006 | m2 |
| 18 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 + 4(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005,876 | m2 |
| 19 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 + 4(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 904,119 | m2 |
| 20 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 2 + 3 + 4 (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,312 | m2 |
| 21 | Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 2 + 3 + 4 (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.722,262 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, đánh giấy giáp lại lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,7724 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 691,4936 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 2 + 3 + 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.920,3962 | m2 |
| 25 | Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thang, bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,3315 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,1894 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,3788 | m3 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,312 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,85 | m2 |
| 31 | Sơn mái bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,85 | 1m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,4534 | m2 |
| 33 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,4534 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp KT 20x40x1(0,942Kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4288 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4288 | tấn |
| 36 | Sơn xà gồ thép hộp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,4 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái tôn dập giả ngói dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5904 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,18 | m |
| 40 | Lắp đặt Phễu thu nước trên mái + lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 42 | Cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 725,7688 | m2 |
| 44 | Vệ sinh vách kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 45 | Cửa đi, cửa sổ khung sắt kính (cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 725,7688 | m2 |
| 46 | Vệ sinh, sơn lại hoa sắt lan can hành lang ( Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,93 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,94 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,68 | m2 |
| 49 | Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 494,3006 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,052 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005,876 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 904,119 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4(50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.722,262 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4 (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330,156 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.818,5332 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 675,36 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 + 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.518,0484 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 + 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.808,238 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 691,7136 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.921,4962 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,257 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9935 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 64 | Lan can INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 65 | Trụ cầu thang INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 66 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,6904 | m3 |
| 67 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,4575 | 10m2 |
| 68 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1452 | tấn |
| 69 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6708 | tấn |
| 70 | CU/XPLE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 71 | CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.950 | m |
| 76 | Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 77 | Đèn tuýp led đôi (2x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 78 | Đèn led ốp trần nổi 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 79 | Đèn trang trí gắn tường bóng Led Bulb 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 82 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 83 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Công tắc ba + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 85 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 86 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Automat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 93 | Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (3-6ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Tủ điện tầng T1,T2, T3, T4 ( 12-14ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 95 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 96 | Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 97 | Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 98 | Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 99 | Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 100 | Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.728 | m |
| 101 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 102 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bình |
| 103 | Bình chữa cháy khí ABC-8 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bình |
| 104 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Hộp |
| 105 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| D | SỬA CHỮA NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Băm nhám lớp láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,7619 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,864 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,1901 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,546 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,227 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 1(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2368 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát lan can hành lang(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | m2 |
| 10 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600,7604 | m2 |
| 11 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,184 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9472 | m2 |
| 13 | Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,908 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, đánh giấy giáp lại lan can hành lang (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,056 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,4884 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,5282 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,37 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, đánh bóng Granito bậc cầu thang, bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,183 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1702 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3404 | m3 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8638 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,92 | m2 |
| 25 | Sơn mái bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,92 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 27 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình Đường kính 88.3mm, dày 1,8 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo, bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2463 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2463 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp KT 20x40x1(0,942Kg/m) mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5182 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5182 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn dập giả ngói dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4958 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,42 | m |
| 36 | Lắp đặt Phễu thu nước trên mái + lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 38 | Cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,464 | m2 |
| 42 | Cửa đi, cửa sổ kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 43 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 10,38ly(Cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,464 | m2 |
| 44 | Cửa đi sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 45 | Vệ sinh, vách kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,667 | m2 |
| 46 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa (Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 47 | Vệ sinh, sơn lại hoa sắt lan can hành lang, lan can cầu thang( Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,58 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,1901 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,18 | m2 |
| 50 | Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,227 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2368 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 963,2695 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 475,364 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,5282 | m2 |
| 55 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,4884 | m2 |
| 56 | CU/XPLE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 61 | Đèn tuýp led đôi (2x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 62 | Đèn led panel âm trần công suất 36W, KT 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 63 | Đèn pha led 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 64 | Đèn trang trí gắn tường bóng Led Bulb 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Công tắc đơn xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 70 | Bộ ổ cắm âm sàn, chống nước có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (10-14ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 78 | Hộp điện phòng lắp từ 6-8MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 79 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588 | m |
| 84 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 85 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bình |
| 86 | Bình chữa cháy khí ABC-8 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bình |
| 87 | Kệ thép đựng 3 bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Hộp |
| E | SỬA CHỮA NHÀ THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH | |||
| 1 | Băm nhám lớp láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1326 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7526 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1839 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,48 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,617 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0459 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5524 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 1(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,916 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3 + 4 (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,775 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3 + 4 (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,4506 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3 + 4(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,4212 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 2 + 3 + 4(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cầu thang (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,94 | m2 |
| 16 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,468 | m2 |
| 17 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,1837 | m2 |
| 18 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 1(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,664 | m2 |
| 19 | Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 1(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,21 | m2 |
| 20 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 + 4(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 759,1 | m2 |
| 21 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 + 4(80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 589,8024 | m2 |
| 22 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụ tầng 2 + 3 + 4 (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,6 | m2 |
| 23 | Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 2 + 3 + 4 (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 837,6848 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, đánh giấy giáp lại lan can cầu thang (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,76 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1898 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 2 + 3 + 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 799,9176 | m2 |
| 27 | Đục tẩy lớp vữa láng bậc cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,952 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, đánh bóng Granito bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,064 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0477 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,0954 | m3 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1432 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7526 | m2 |
| 33 | Sơn mái bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7526 | 1m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1326 | m2 |
| 35 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1326 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp KT 50x50x1,1(1,727Kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6511 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6511 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5604 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7 | m |
| 40 | Lắp đặt Phễu thu nước trên mái+ lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | 100m |
| 42 | Cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,92 | m2 |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,92 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa INOX cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,72 | m2 |
| 46 | Hoa INOX cửa sổ mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,72 | m2 |
| 47 | Vệ sinh, sơn lại hoa sắt lan can hành lang, lan can cầu thang( Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9661 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,617 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0459 | m2 |
| 50 | Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5524 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,916 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,775 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,4506 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,4212 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 +4(20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,84 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 505,0274 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,2296 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 + 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.333,981 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 + 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 737,253 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1898 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 + 3 + 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 799,9176 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,952 | m2 |
| 65 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4648 | m3 |
| 66 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,7917 | 10m2 |
| 67 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,98 | tấn |
| 68 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5519 | tấn |
| 69 | CU/XPLE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 70 | CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.050 | m |
| 75 | Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 76 | Đèn tuýp led đôi (2x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 77 | Đèn led ốp trần nổi 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 78 | Đèn trang trí gắn tường bóng Led Bulb 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 81 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 82 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 83 | Công tắc ba + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 92 | Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (3-6ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Tủ điện tầng T1,T2, T3, T4 ( 12-14ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 94 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 95 | Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 96 | Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 97 | Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 98 | Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 99 | Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 100 | Ống nhựa Gel dẹt đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 728 | m |
| 101 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 102 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bình |
| 103 | Bình chữa cháy khí ABC-8 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bình |
| 104 | Kệ thép đựng 3 bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 105 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trìn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 108 | Đầu thu sét tia tiền đạo NIMBUS 60 (CIRPROTEC bán kính cấp 4 (LEVEL IV, RP=107m)) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Bu lông nở bung D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 110 | Cáp đồng bện 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 111 | Băng đồng tiếp đất 25*3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 112 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Chân trụ đỡ NIMBUS 60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Bộ dây giằng , dây neo , tăng đơ , ốc xiết cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 115 | Phụ kiện kẹp định vị cáp trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 116 | Đai cố định cáp vào NIMBUS 60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 117 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Sơn xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 119 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 120 | Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 121 | Bu lông nở bung D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 122 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A (11.36KG/Bao) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bao |
| 124 | Nón INOX chống dột dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 3 |
| 4 | Máy vận thăng lồng | 3T | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi