Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp y tế 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:46:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0888E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21776E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): phụ trong vòng 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Sửa chữa hoặc Xây dựng mới công trình dân dụng, cấp IV (bốn) trở lên. (Kèm các hồ sơ bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp hoặc chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu thanh lý hoàn thành công trình; Hóa đơn tài chính thanh lý hoàn thành công trình). Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 600.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV (bốn)*/ Tất cả các hồ sơ kèm theo phải có bản gốc để đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 01 công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 01 công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên (bản gốc / bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng chính Sửa chữa mái tôn, lát nền gạch men cơ sở 30 Tô Hiến Thành 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp y tế 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu - Cam kết tín dụng cho gói thầu. - Báo cáo tài chính của năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản, chứng chỉ, bằng cấp của các nhân tham gia thực hiên gói thầu. - Các hồ sơ, văn bản, chứng từ liên quan đến kinh nghiệm năng lực đã thực hiện các gói thầu tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Bệnh Viện Phục Hồi Chức Năng tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ trụ sở cơ quan: 93 Đặng Huy Trứ, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế, Điện thoại: 0234-3588771 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh Viện Phục Hồi Chức Năng tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ trụ sở cơ quan: 93 Đặng Huy Trứ, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế, Điện thoại: 0234-3588771 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Nền sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,192 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSYC CHCT | 1 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSYC CHCT | 1 | Cây |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSYC CHCT | 2,56 | 1 m3 |
| 5 | Láng nền bù vênh Vữa M75 | Chương V của E-HSYC CHCT | 35,7 | 1 m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30 màu đen,VM75 | Chương V của E-HSYC CHCT | 38,26 | 1 m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,192 | m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,192 | 1m3 |
| 9 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,192 | 1m3 |
| B | *\2- Hạng mục : Mái che | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Chương V của E-HSYC CHCT | 14,25 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,1202 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépbằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,1664 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,8424 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSYC CHCT | 4,32 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,072 | 1 m3 |
| 7 | Bu lông neo M16x800 | Chương V của E-HSYC CHCT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp dựng Bu lông neo M16x800 | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0126 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSYC CHCT | 1,44 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0309 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0075 | Tấn |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,27 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,5004 | 1 m3 |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,5084 | m3 |
| 15 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,5084 | 1m3 |
| 16 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,5084 | 1m3 |
| 17 | Gia công bản mã | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0618 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng bản mã | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0618 | Tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0639 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0639 | Tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,1011 | Tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0476 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,1486 | Tấn |
| 24 | Gia công xà gồ bằng thép thép hộp mạ kẽm 60x30x1.8mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,1139 | Tấn |
| 25 | Gia công xà gồ bằng thép thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0663 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,1803 | Tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC CHCT | 30,1466 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái tôn dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSYC CHCT | 39,808 | 1 m2 |
| 29 | Máng xối inox | Chương V của E-HSYC CHCT | 6 | m |
| 30 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống PVC d90x2.7mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 7,4 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông Đkính cút PVC d90mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Chương V của E-HSYC CHCT | 2 | Cái |
| 33 | Kẹp ống omega Inox | Chương V của E-HSYC CHCT | 6 | Cái |
| C | *\3- Hạng mục :Lát nền, ốp tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSYC CHCT | 133,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSYC CHCT | 91,8 | 1 m2 |
| 3 | Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm, M75 | Chương V của E-HSYC CHCT | 132,8 | 1 m2 |
| 4 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, M75 | Chương V của E-HSYC CHCT | 91,8 | 1 m2 |
| 5 | Làm lem đá cửa đi | Chương V của E-HSYC CHCT | 1,1 | m |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSYC CHCT | 6,771 | m3 |
| 7 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSYC CHCT | 6,771 | 1m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSYC CHCT | 6,771 | 1m3 |
| 9 | Công sơn hoàn trả các đoạn tường đục ốp tường | Chương V của E-HSYC CHCT | 5 | Công |
| D | *\4- Hạng mục : Thay mái tôn nhà 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Chương V của E-HSYC CHCT | 373,862 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,5272 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng xà gồ mái thẳng bằng gỗ | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,5272 | 1 m3 |
| 4 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSYC CHCT | 373,862 | 1 m2 |
| 5 | Máng xối âm inox | Chương V của E-HSYC CHCT | 12 | m |
| 6 | Máng xối inox | Chương V của E-HSYC CHCT | 69,4 | m |
| 7 | Sản xuất kcấu thép khung đỡ, giá đỡ… Khẩu độ | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0845 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác Khung đỡ | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0845 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC CHCT | 7,6896 | 1m2 |
| 10 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống PVC d90x2.7mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 15,6 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông Đkính cút PVC d90mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Chương V của E-HSYC CHCT | 4 | Cái |
| 13 | Kẹp ống omega Inox | Chương V của E-HSYC CHCT | 12 | Cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột Dây , cột chống sét hiện trạng | Chương V của E-HSYC CHCT | 47,6 | m |
| E | *\5- Hạng mục : Làm bàn đá bồn rữa Inox | |||
| 1 | Sản xuất kcấu thép khung đỡ, giá đỡ… Khẩu độ | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0209 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác Khung đỡ | Chương V của E-HSYC CHCT | 0,0209 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC CHCT | 1,8972 | 1m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Chương V của E-HSYC CHCT | 2,4 | 1 m2 |
| 5 | Làm lem bệ bàn đá chậu rữa | Chương V của E-HSYC CHCT | 5,2 | m |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa inox | Chương V của E-HSYC CHCT | 2 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp ống dẫn nước, thoát nước (khoán gọn) | Chương V của E-HSYC CHCT | 1 | T. bộ |
| F | *\6- Hạng mục : Lắp điều hòa dãy nhà 2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSYC CHCT | 90 | 1m |
| 2 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 40 | 1 m |
| 3 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 10-12mm đường kính ống 6.35/9.52mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 18 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A | Chương V của E-HSYC CHCT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hòa không khí Công suất 1.5HP, Treo tường | Chương V của E-HSYC CHCT | 3 | Máy |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ giàn ngưng | Chương V của E-HSYC CHCT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống điều hòa | Chương V của E-HSYC CHCT | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0888E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21776E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): phụ trong vòng 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Sửa chữa hoặc Xây dựng mới công trình dân dụng, cấp IV (bốn) trở lên. (Kèm các hồ sơ bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp hoặc chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu thanh lý hoàn thành công trình; Hóa đơn tài chính thanh lý hoàn thành công trình). Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 600.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV (bốn)*/ Tất cả các hồ sơ kèm theo phải có bản gốc để đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 01 công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 01 công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên (bản gốc / bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi