Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đề nghị NSTP hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:43:00 đến ngày 2022-09-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,645,496,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh cấp công trình.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công lắp đặt thiết bị PCCC Xây dựng trường tiểu học Phùng Xá (Xây điểm mới) 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đề nghị NSTP hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất SĐT: 02433.682.318 địa chỉ: Thị trấn Liên Quan , huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất. Địa điểm: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D100/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đai treo ống D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ ống V4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơ đồng 20/15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen HDPE D32 bảo vệ dây cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,912 | m3 |
| 57 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/16bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/16Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 67 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 68 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Khoan lỗ xuyên sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 73 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317 | m3 |
| 74 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | 100m3 |
| 76 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 77 | Băng tan cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cuộn |
| 78 | Đay cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Kg |
| 79 | Lắp đặt Bulong+đai ốc M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Bộ |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 439 | m2 |
| 81 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 82 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 84 | Lắp đặt Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3 | 10 đầu |
| 86 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 10 đầu |
| 87 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | bộ |
| 88 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 89 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kênh |
| 90 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 91 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 chuông |
| 92 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 nút |
| 93 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 5 đèn |
| 95 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 96 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.210 | m |
| 98 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.210 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | m |
| 101 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | cái |
| 105 | Măng xông PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.070 | Cái |
| 106 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.140 | Cái |
| 107 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.175 | m |
| 111 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.175 | m |
| 112 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | cái |
| 115 | Măng xông PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314 | Cái |
| 116 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| B | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 44m.c.n, Q = 22,5l/s. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 44m.c.n, Q = 22,5l/s. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh cấp công trình.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kw | còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi